1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Giáo án buổi 2 tuần 20 - 3A năm 2019-2020

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Giao việc (5 phút) - Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng phụ. Yêu cầu HS đọc các đề bài. - Giáo viên chia nhóm theo trình độ. - Phát phiếu luyện tập cho các nhóm. - H[r]

Trang 1

TUẦN 20

Ngày soạn: 03/02/2020

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 05 tháng 02 năm 2020

BỒI DƯỠNG TOÁN

ÔN TẬP SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về so sánh các số trong

phạm vi 10 000

2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.

* Phân hóa: Học sinh chưa đạt chuẩn tự chọn làm 2 trong 4 bài tập; học sinh năng

khiếu thực hiện hết các yêu cầu

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

2 Các hoạt động rèn luyện

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút)

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên

bảng phụ Yêu cầu HS đọc các đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút)

- Hát

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

Bài 1 Số?

a) 6452; 6453; 6454; ; ; 6457; …

b) 2730 ; 2731 ; ; … ; … ; …; …

c) 5000; 6000; 7000; ; … ; … ;

Bài 2 Điền dấu >, <, = vào chỗ nhiều

chấm:

5869 … 5986

3642 … 3624

7205 … 7250

1000m … 1km

1 giờ 30 phút … 90 phút

Kết quả a) 6452; 6453; 6454; 6455; 6456; 6457; 6458.

b) 2730; 2731; 2732; 2733; 2734; 2735; 2736.

c) 5000; 6000; 7000; 8000; 9000; 10000

Kết quả:

5869 < 5986

3642 > 3624

7205 < 7250

1kg < 1500g

1 giờ 30 phút = 90 phút

Bài 3 Cho đoạn thẳng AB (như hình): Kết quả:

Trang 2

a) Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết

số đo vào chỗ chấm

Độ dài đoạn thẳng AB là

b) Xác định trung điểm M của đoạn

thẳng AB rồi viết số đo thích hợp vào

chỗ chấm :

AM = …… … ; MB= ………

Độ dài đoạn thẳng AB là 6 cm.

Bài 4 Viết các số 3024 ; 3402 ; 3240 ;

3420 theo thứ tự :

a) Từ bé đến lớn :

b) Từ lớn đến bé :

Kết quả:

a) Từ bé đến lớn: 3024; 3240; 3402; 3420.

b) Từ lớn đến bé: 3420; 3402; 3240; 3024.

c Hoạt động 3: Sửa bài (9 phút)

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

sửa bài

- Giáo viên chốt đúng - sai

3 Củng cố, dặn dò (3 phút)

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc học sinh chuẩn bị bài

- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT (Tiết 1)

ÔN TẬP TỪ NGỮ VỀ TỔ QUỐC DẤU PHẨY

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh từ ngữ về “Tổ quốc”; dấu chấm, dấu phẩy

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* Phân hóa: Học sinh chưa đạt chuẩn tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh năng

khiếu thực hiện hết các yêu cầu

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

- Hát

- Lắng nghe

Trang 3

2 Các hoạt động rèn luyện

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút)

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng

phụ Yêu cầu HS đọc các đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút)

- Học sinh quan sát và đọc thầm,

1 em đọc to trước lớp

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

Bài 1 Các chiến sĩ hi sinh vì Tổ quốc được

nhân dân ta nhớ mãi vì:

……… ….……

……… ….……

……… ….……

……… ….……

Đáp án:

Gợi ý: Các chiến sĩ hi sinh vì Tổ quốc được nhân dân ta nhớ mãi vì các chiến sĩ đã hiến dâng cả cuộc đời cho hạnh phúc và sự bình yên của nhân dân, cho độc lập tự do của Tổ quốc

Bài 2 Điền dấu chấm vào chỗ thích hợp và

chép lại đoạn văn sau cho đúng chính tả:

Các đấu thủ bơi trải ăn mặc đẹp, chít khăn

đỏ trên đầu sau hiệu lệnh bằng ba tiếng trống,

các thuyền hối hả đua tài tiếng hò reo cổ vũ,

tiếng trống giục rộn rã cả một khúc sông người

cầm lái phải giữ khéo cho thuyền không

nghiêng ngả, vòng quay hẹp để rút ngắn thời

gian, đi đúng đường đua quy định người bơi

phải đưa đều nhịp, đẩy thuyền lướt nhanh trên

đường đua xanh

Đáp án:

Các đấu thủ bơi trải ăn mặc đẹp,

chít khăn đỏ trên đầu Sau hiệu

lệnh bằng ba tiếng trống, các

thuyền hối hả đua tài Tiếng hò

reo cổ vũ, tiếng trống giục rộn rã

cả một khúc sông Người cầm lái

phải giữ khéo cho thuyền không nghiêng ngả, vòng quay hẹp để rút ngắn thời gian, đi đúng đường

đua quy định Người bơi phải đưa

đều nhịp, đẩy thuyền lướt nhanh trên đường đua xanh

Bài 3 Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong

các câu sau:

“Dưới tầm cánh chú bây giờ là luỹ tre

xanh rì rào trong gió là bờ ao với những khóm

khoai nước rung rinh… Còn trên tầng cao cánh

chú là đàn cò trắng đang bay là bầu trời xanh

trong và cao vút.”

Đáp án:

“Dưới tầm cánh chú bây giờ là luỹ tre xanh rì rào trong gió, là bờ

ao với những khóm khoai nước rung rinh… Còn trên tầng cao, cánh chú là đàn cò trắng đang bay, là bầu trời xanh trong và cao vút.”

c Hoạt động 3: Sửa bài (9 phút)

- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa

bài

3 Củng cố, dặn dò (3 phút)

- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

Trang 4

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.

- Nhận xét tiết học

- Nhắc học sinh chuẩn bị bài

-Ngày soạn: 04/02/2020

Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 07 tháng 02 năm 2020

BỒI DƯỠNG TOÁN

ÔN TẬP PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 000

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép cộng trong phạm vi

10 000, giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.

3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.

* Phân hóa: Học sinh chưa đạt chuẩn tự chọn làm 2 trong 4 bài tập; học sinh năng

khiếu thực hiện hết các yêu cầu

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập

2 Học sinh: Đồ dung học tập

III Các hoạt động dạy học

11 Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

2 Các hoạt động rèn luyện

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút)

- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên

bảng phụ Yêu cầu HS đọc các đề bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút)

- Hát

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

4529 + 3369

………

………

………

809 + 4736

………

………

………

Kết quả:

Bài 2 Tính nhẩm:

2000 + 3000 = ………

4000 + 500 = ………

Kết quả:

2000 + 3000 = 5000

4000 + 500 = 4500

4529

3369

7898

+

809 4736

5545

+

Trang 5

700 + 1000 = ……… 700 + 1000 = 1700

Bài 3 Đàn gà có 1208 con, đàn vịt có

2074 con Hỏi cả đàn gà và vịt có tất cả

bao nhiêu con?

Giải

Giải

Số con gà và vịt có là:

1208 + 2074 = 3320 (con)

Đáp số: 3320 con gà và vịt

Bài 2 Với bốn chữ số 9, 8, 1, 9 ta viết

được:

a Số lớn nhất có đủ bốn chữ số đó

là:

b Số bé nhất có đủ bốn chữ số đó là:

c Số lớn nhất có đủ bốn chữ số đó và có

chữ số 1 ở hàng nghìn là:

d Số bé nhất có đủ bốn chữ số đó và có

chữ số 9 ở hàng trăm

là:

Kết quả:

a Số lớn nhất có đủ bốn chữ số đó là:

9981.

b Số bé nhất có đủ bốn chữ số đó là:

1899.

c Số lớn nhất có đủ bốn chữ số đó và có

chữ số 1 ở hàng nghìn là: 1998.

d Số bé nhất có đủ bốn chữ số đó và có

chữ số 9 ở hàng trăm là: 1989.

c Hoạt động 3: Sửa bài (9 phút)

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

sửa bài

- Giáo viên chốt đúng - sai

3 Củng cố, dặn dò (3 phút)

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn

luyện

- Nhận xét tiết học

- Nhắc học sinh chuẩn bị bài

- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

-Đã kiểm tra: Ngày tháng năm 2020.

Tổ trưởng kí duyệt

Phạm Thị Hạnh

Ngày đăng: 02/03/2021, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w