- Biết được một số hoạt động chính của lớp Một tiểu học và một số nét đặc trưng khác với trường mầm non (cô giáo, học sinh, các môn học, hoạt động, đồ dùng học tập…).. - Địa điểm q[r]
Trang 1Tuần thứ 34 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
Thời gian thực hiện: ( 3tuần)
Tên chủ đề nhánh 2: Chuẩn bị lên lớp 1
( Thời gian thực hiện:
- Biết được tên trường, địa chỉ và một số đặc điểm của trường tiểu học
- Rèn khả năng quan sát,làm giàu vốn từ
- Phòng học sạch sẽ, thoáng mát
- Tranh ảnh về chủ đề Trường tiểu học
- Đồ dùng, đồ chơi
+ Đ tác tay: Đưa tay ra
trước lên cao(2-8)
+ Đ tác chân: Đứng đưa
chân ra trước, lên cao(2-8)
+ Đ tác bụng; Đứng cúi
gập người về phía trước,
tay chạm mũi chân(2-8)
+ Đ tác bật: Bật chân
sáo( 2-8)
- Điểm danh trẻ tới lớp
- Trẻ có thói quen tập thểdục buổi sáng, biết phối hợp nhịp nhàng các cơ vận động
- Rèn phát triển các cơ vận động cho trẻ
- Phát hiện trẻ nghỉ học
- Trẻ biết sự có mặt,vắng mặt của bạn
- Sân tập sạch sẽ
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
Sổ theo dõi
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC
- Giáo viên vui vẻ đón trẻ vào lớp Khoanh tay chào
cô, chào bố mẹ rồi vào lớp Trao đổi với phụ huynh về
tình hình học tập của trẻ
Giới thiệu tên chủ đề mới:
+ Cho trẻ hát bài “ Cháu vẫn nhớ trường mầm non”
+ Các bạn nhỏ tạm biệt gì?
+ Các bạn đi đâu?
+ Các bạn có nhớ cô giáo cũ không?
+ Giáo dục trẻ : Trẻ đã đủ tuổi vào lớp một chuẩn bị
bao nhiêu điều mới
- Trẻ vào lớp
- Trẻ quan sát
- Cùng cô trò truyện chủ điểm
+ Hô hấp: Máy bay ù u( 3-4 lần)
+ Đ tác tay: Đưa tay ra trước lên cao(2-8)
+ Đ tác chân: Đứng đưa chân ra trước, lên cao(2-8)
+ Đ tác bụng; Đứng cúi gập người về phía trước, tay
- Giáo viên gọi tên trẻ theo sổ theo dõi trẻ, goi đến tên
bạn nào bạn đó dứng dậy khoanh tay dạ cô
- Cô chấm cơm và báo ăn
- Trẻ tập theo cô
- Trẻ thực hiện
- Trẻ dạ cô
Trang 3+ Hát lại hoặc biểu diễn các
bài hát đã biết thuộc chủ đề;
chơi với các dụng cụ âm
nhạc và phân biệt các âm
- Trẻ biết phân công phối hợp với nhau để hoàn thành nhiệm vụ của mình
- Trẻ biết sử dụng một số nguyên vật liệu xây dựngtrường tiểu học
- Trẻ biết làm đồ chơi,gấp bàn, ghế hoặc vẽ,nặn, cắt, xé dán, tô màu
và trang trí đồ dùng họctập về trường tiểu học
- Rèn luyện sự khéo léo của bàn tay
- Trẻ thuộc một số bài hát
trong chủ đề, biết được cách sử dụng của một số nhạc cụ, phân biệt được một số âm thanh
- Làm sách tranh về cáccon vật, xem sách tranhtruyện liên quan chủ đề
Trẻ biết chọn đúng chữcái theo truyện Phânnhóm đồ dùng học tậptrong phạm vi 10
- Trang phục ,
đồ dùng, đồ chơi phù hợp
- Đồ chơi, đồ chơi lắp ghép hàng rào, cây xanh
- Bút màu, giấymàu, hồ dán
- Nhạc cụ
- Sách, truyện,báo
Trang 4+ Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu cho trẻ các góc chơi và nội dung chơi ở
các góc
- Hỏi trẻ ý định chơi như thế nào?
- Cô dặn dò trước khi trẻ về góc
- Cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi
- Cô cho trẻ thỏa thuận vai chơi
- Mỗi nhóm chơi chúng ta sẽ chọn ra một nhóm
trưởng
- Bạn nhóm trưởng phân công nhiệm vụ các bạn trong
nhóm
- Cô khuyến khích trẻ tham gia hào hứng tích cực
+ Hoạt động 2: Quá trình chơi.
- Cô cần quan sát để cân đối số lượng trẻ
- Cô quan sát các góc chơi và trò chuyện hướng dẫn
trẻ chơi
- Cô đóng vai cùng chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện vai
chơi
- Theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng trẻ chơi của trẻ
- Giải quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ chơi,
giúp trẻ sử dụng đồ chơi thay thế
- Giúp trẻ liên kết giữa các nhóm chơi, chơi sáng tạo
+ Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi:
- Trẻ cùng cô thăm quan các góc
- Trẻ tự giới thiệu nhận xét góc chơi của mình
- Cô nhận xét từng nhóm chơi, cách chơi, thái độ chơi
Trang 5chuyện về trường tiểu học
- Tham quan trường tiểu
học, phòng học
- Mô tả về trường tiểu học
và nhận xét các hoạt động
trong trường tiểu học
- Biết được một số hoạt động chính của lớp Một tiểu học và một số nét đặctrưng khác với trường mầm non (cô giáo, học sinh, các môn học, hoạt động, đồ dùng học tập…)
- Địa điểm quan sát
- Trang phục phù hợp-Địa điểm quan sát
- Trẻ chơi thoải mái vàchơi với những trò chơitrẻ thích
- Các trò chơi
* Chơi tự do
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Biết chơi, bảo vệ đồchơi trong trường
- Giáo dục trẻ chơi antoàn, không xô đẩy nhau
- Đồ chơingoài trời sạchsẽ
Trang 6CÁC HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG D N C A GIÁO VIÊNẪ Ủ HO T Đ NG C A Ạ Ộ Ủ
TRẺa*Quan sat d o ch i.a ơ
- Cho trẻ đi cùng cô ra sân vừa đi vừa hát bài “Đi dạo”
- Cho trẻ đến địa điểm quan sát
- Các con thấy trường tiểu học như thế nào?
- Các con quan xem xung quanh trường có gì?
- Cô gi i thi u tên cac tro ch iớ ê ơ : Bắt chước tạo dáng,
chìm nổi, thỏ tìm chuồng, Mèo đuổi chuột
- Cho tr ch n tro ch i mà tr thích, t ch c cho tr e ọ ơ e ổ ứ e
ch i ơ
- Cô gi i thi u tên tro ch i, cach ch i, lu t ch i.ớ ê ơ ơ ậ ơ
- Cô quan sat, đ ng viên khích l tr ch i.ộ ê e ơ
- T ch c cho tr ch i.ổ ứ e ơ
- Cô quan sat đ ng viên tr ch i.ộ e ơ
- Tr tham gia cac tro e
ch i m t cach nhi t ơ ộ êtình
c Chơi t do ự
- Cô gi i thi u v i tr m t s đ ch i ngoài tr i nh : ớ ê ớ e ộ ố ồ ơ ờ ư
xích đu, c u trầ ượt, đu quay
- Cho tr ch i.( Bao quat tr ) Giao d c tr ch i vui e ơ e u e ơ
đoàn k t.ế
- Tr ch i.e ơ
Trang 7- Ngồi vào bàn ăn ngay ngắn
không đùa nghịch trong giờ
ăn
- Cô dạy trẻ mời cô mời bạn
trước khi ăn
- Chú ý quan sát trẻ ăn, động
viên trẻ ăn hết xuát của mình
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh
trong khi ăn, biết nhặt cơm rơi
vào đĩa
- Sau khi ăn xong lau mặt và
cho cho trẻ đi vệ sinh
- Trẻ có thói quen rửatay
- Trẻ biết mời cô mờicác bạn trước khi ăn
- Trẻ ăn gọn gàng không nói chuyện
- Hình thành thói quen cho trẻ trong giờ ăn
- Nhằm cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết như chất đạm, béo, tinh bột,
vitamin, muối khoáng
- Xà phòng, khăn mặt, nước
ấm, khăn lau tay
- Bàn ghế, khănlau, bát, thìa, đĩa đựng cơm rơi vãi, đĩa dựng khăn lau tay
- Các món ăn theo thực đơn nhà bếp
- Rèn kỹ năng ngủ đúng tư thế
- Phòng ngủ
thoáng mát,yên tĩnh sạchsẽ
- Sạp, chiếu,gối
Trang 8CÁC HOẠT ĐỘNG
* Trước khi ăn.
- Cô cho trẻ rửa tay trước khi ăn
+ Cô hỏi trẻ các thao tác rửa tay
+ Thao tác rửa mặt
- Kê, xếp bàn ghế, cho 4 trẻ ngồi một bàn
- Cô đặt khăn ăn, đĩa nhặt cơm rơi vãi đủ cho số
lượng trẻ
- Cô chia thức ăn và cơm vào từng bát Chia đến
tùng trẻ
- Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng
( Trẻ ăn thức ăn nóng, không để trẻ đợi nâu)
- Cô mời trẻ ăn Cho trẻ ăn
* Trong khi ăn.
- Quan sát, động viên, khuyến khích trẻ ăn
- Giáo dục trẻ: Thói quen vệ sinh trong ăn uống
Không nói truyện trong khi ăn Ăn hết xuất của
mình.( Đối với trẻ ăn chậm cô giáo giúp đỡ trẻ để
trẻ ăn nhanh hơn)
* Sau khi ăn,
- Trẻ ăn xong hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, ghế vào
nơi quy định, uống nước lau miệng lau tay
- Trẻ trả lời 6 bước rửa tay
- Trẻ chọn khăn đúng kí hiệu Thực hiện thao tác rửa mặt
- Trẻ nghe
- Trẻ mời cô cùng các bạn ăn
- Trẻ xếp bát thìa, ghế vào nơi quy định, uống nước lau miệnglau tay
* Trước khi trẻ ngủ:
- Trước khi trẻ ngủ, nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
- Cho trẻ nằm trên phản, nằm đúng chố
* Trong khi trẻ ngủ
- Khi trẻ ngủ cô bao quát trẻ trong khi ngủ.( Mùa
hè chú ý quạt điện tốc độ vừa phải Mùa đông
chăn đủ ấm thoải mái)
* Sau khi trẻ thức dậy.
- Khi trẻ dậy đánh thức trẻ từ từ, cho trẻ ngồi 1-2
phút cho tỉnh
- Cô chỉnh quần áo, đầu tóc, vận động nhẹ nhàng
cho trẻ đi vệ sinh
- Trẻ đi vệ sinh.
- Trẻ ngủ
- Trẻ vận động nhẹ nhàng
Trang 9- Trẻ thuộc một số bài thơ, câu truyện, bài đồng dao,
ca dao
- Trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
- Ti vi, băng đĩa, tranh, cácbài hát trong chủ đề
- Trẻcó ý thức rèn luyện bản thân, biết làm theo những việc làm đúng, cái tốt, biết phê bình cái chưa tốt.
- Phụ huynh biết về tìnhhình đến lớp của trẻ
- Bảng béngoan, cờ
Trang 10CÁCH HOẠT ĐỘNG
- Cô cùng trẻ trò chuyện về một số đồ dùng cần thiết khi
- Cô cho trẻ nghe bài thơ, câu truyện Cho trẻ lên
biểu diễn những bài hát, đọc các bài ca dao, đồng
dao, dân ca
- Cho trẻ hát cả tuần đều ngoan
- Cho trẻ nêu ba tiêu chuẩn bé ngoan
+ Các con tự nhận xét xem bản thân mình đã đạt
được tiêu chuẩn nào, còn tiêu chuẩn nào chưa đạt, vì
sao?
+ Con có những hướng phấn đấu như thế nào để tuần
sau các con đạt được 3 tiêu chuẩn đó không?
- Cho từng tổ trưởng nhận xét và các thành viên của
Trang 11- Giúp trẻ phát triển cơ chân, cơ tay.
- Phát triển tố chất khéo léo sự phối hợp giữa chân, mắt
Cho trẻ hát bài “ Tạm biệt búp bê”
- Trò chuyện nôi dung bài hát
- Giáo dục trẻ : Chăm ngoan nghe lời cô giáo
2 Giới thiệu bài:
Cô giới thiệu: Bò chui qua cổng thể dục; Đi theo
đường díc dắc.Muốn tập giỏi các con hãy chú ý
Trang 12* Hoạt động 1: Khởi động:
Hát “Một đoàn tàu”
- Kết hợp nhạc cô cho trẻ đi thường, kiểng gót, đi
vẩy hai tay
Cho trẻ xếp thành hai hàng
* Hoạt động 2: Trọng động:
*
Bài tập phát triển chung
+ Đtác tay: Đưa tay ra trước, gập khuỷu tay
+ Đtác chân: Đứng một chân lên cao gập gối
+ Đtác bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
+ Đtác bật: Bật lên trước ra sau sang bên
(Trẻ tập 2 lần 8 nhịp.)
* Vận động cơ bản. “Bò chui qua cổng thể dục; Đi
theo đường díc dắc. ”
+ Dạy vận động “Bò chui qua cổng thể dục; Đi
theo đường díc dắc.”
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác
TTCB: 2 chân cô để sát sàn, 2 tay để dưới sàn, mũi
bàn tay hướng về phía trước mát nhìn trước, lưng
thẳng
- Khi có hiệu lệnh cô bò về trước mắt nhìn thẳng, 2
bàn tay khép, chân sát sàn, đến gần cổng cúi đầu
thấp để chui qua cổng mà không chạm cổng Khi
qua cổng đứng lên về hàng đứng, bạn khác lên thực
+ Ôn vận động “Đi theo đường díc dắc.”
- Cô tập lại một lần hỏi trẻ đó là vận động gì?
- Các con tập như thế nào?
- Trẻ tập
- Trẻ xếp hàng
- Trẻ tập bài tập phát triển chung
Trang 13- Cho trẻ thực hiện.
- Cho trẻ tập lại vận động dưới hình thức thi đua
nhau cô quan sát động viên trẻ
* Trò chơi :“ Bọ dừa”
- Giới thiệu tên trò chơi:“Bé tạo dáng”
- Cách chơi: Cô cho trẻ vừa bò vừa đọc bài bọ dừa
đến câu gió thổi ngã trổng kèo nó kêu ối ối ối thì trẻ
ngã và giờ chân lên
- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần
*Hoạt động 3:.Hồi tĩnh - Trẻ đi nhẹ nhàng làm động tác chim bay cò bay 1 đến 2 vòng quanh sân tập 4.Củng cố: - Cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại - Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe 5.Kết thúc: - Nhận xét – Tuyên dương: - Trẻ thực hiện - Trẻ thực hiện - Trẻ chơi - Trẻ đi nhẹ nhàng Bò chui qua cổng thể dục; Đi theo đường díc dắc - Trẻ nghe - Trẻ nghe * Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 3 ngày 14 tháng 5 năm 2019
Trang 14TÊN HOẠT ĐỘNG: LQCC: Ch v,rữ
I, Mục đích - yêu cầu.
1/ Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái: v,r
- Tìm được những chữ cái v,r trong tiếng, trong từ tháp rùa, công viên
2/ Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng phát âm, kỹ năng nhận biết, kỹ năng so sánh
- Phát triển óc quan sát , trí tưởng tượng, biết diễn đạt ý nghĩ của mình rõ ràng, mạch lạc
3/ Giáo dục thái độ:
- Có tình cảm yêu mến, tự hào về đất nước Việt Nam, mong muốn học và thực hiện nhữngnét đẹp văn hoá của người Việt Nam, giữ gìn cảnh quan thiên nhiên
II- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Tranh vẽ “Tháp rùa ” dưới tranh có từ “tháp rùa”, “ Lá cờ việt nam”dưới tranh có từ
“ lá cờ việt nam”
- 3 bức tranh giống nhau có nội dung bài đồng dao “ Rủ nhau xem nước non”
- Chữ cái to của cô Mỗi trẻ một rổ có các chữ cái v,r
-Cô cho trẻ hát bài :vui đến trường.
- Cô cùng trẻ trò chuyện về nội dung bài hát
- Giáo dục trẻ
2.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô con mình cùng làm quen với chữ cái v, r
3 Hướng dẫn:
a Hoạt động 1 : Làm quen với chữ cái v r.
* Làm quen chữ cái “v”
(slides tranh Lá cờ Việt Nam)
- Các con nhìn xem cô có bức tranh gì nhé
+ Hỏi trẻ tranh vẽ về gì?
- Trẻ hát
- Trẻ hát trò chuyện cùng cô
- Trẻ nghe
- Trẻ nghe
- Lá cờ Việt Nam
Trang 15+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “Lá cờ Việt Nam.”
+ Cho trẻ đọc
+ Cho trẻ đếm trong từ Lá cờ Việt Nam có bao nhiêu
chữ cái.?
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học trong từ Lá cờ Việt Nam
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học, cho trẻ phát âm
* Giới thiệu chữ cái mới “v”
- Hôm nay cô cho chúng mình lqcc ‘v’ Bạn nào đã
biết chữ cái ‘v’ rồi lên chỉ cho cô
- Cô giới thiệu chữ v
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2- 3 lần chữ cái “v”
Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sử sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “ v” gồm có hai nét, một nét
xiên trái, và một nét xiên phải Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu chữ “v” viết thường, in hoa tuy cách viết
khác nhau nhưng cách đọc giống nhau Cho trẻ phát
âm
* Chữ r
(slides tranh tháp rùa)
+ Các con quan sát có bức tranh vẽ gì?
+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “tháp rùa”
+ Cho trẻ đọc
+ Cho trẻ đếm trong từ Tháp rùa có bao nhiêu chữ cái.?
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học trong từ Tháp rùa
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học, cho trẻ phát âm
* Giới thiệu chữ cái mới “ r”
Hôm nay cô cho chúng mình lqcc r Bạn nào đã biết
chữ cái r rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ r
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “r”
Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sử sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “r” gồm có hai nét một nét
thẳng và một nét cong hở nhỏ Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu chữ “r” viết thường, in hoa tuy cách viết
- Lá cờ Việt Nam
- Trẻ đọc
- Có 7 chữ cái
- Trẻ tìm-Trẻ phát âm
Trang 16khác nhau nhưng cách đọc giống nhau Cho trẻ phát
âm
* So sánh cấu tạo chữ cái r,v
- Giống nhau : Không giống nhau
- Khác nhau : Chữ v có hai nét xiên, nét xiên trái và nét
xiên phải Còn chữ r có một nét sổ và một nét cong
nhỏ
Hoạt động 2 Trò chơi luyện tập:
* Trò chơi 1: Tìm theo yêu cầu.
- Cách chơi: Khi cô yêu cầu tìm chữ cái nào thì chúng
ta hãy tìm chữ cái đó và dơ lên hoặc cô đọc cấu tạo
chữ cái nào thì các con chọn chữ cái đó dơ lên và phát
âm
- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần
* Trò chơi 2: Tìm chữ v,r trong bài thơ
Cách chơi: Cô chia trẻ làm 3 đội Trên bảng cô có bài
ca dao Rủ nhau xem nước non Các đội có nhiệm vụ
chui qua cổng thể dục lên lấy bút gạch chân chữ v,r
mỗi lần lên chỉ gạch 1 chữ Sau đó về chuyển bút cho
bạn về cuối hàng đứng
Luật chơi đội nào gạch ít, sai sẽ thua
- Tổ chức cho trẻ chơi
4.Củng cố:
- Cô hỏi trẻ cô vừa cho các con làm quen những chữ
cái gì?
- Giáo dục: Chăm chỉ học ngoan vâng lời cô giáo
5 Kết thúc: - Nhận xét – tuyên dương trẻ.
- Trẻ phát âm
- Trẻ so sánh
- Trẻ nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ nghe
- Trẻ chơi
- Chữ cái v,r
- Trẻ nghe
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
Thứ 4 ngày 15 tháng 5 năm 2019
TÊN HOẠT ĐỘNG: KPKH: Trò chuyện về đồ dùng học sinh lớp một.
Trang 17Hoạt động bổ trợ: Bài hát : Đi học.
- Cô cùng trẻ hát bài: Đi học
- Trò chuyện nội dung bài hát
Giáo dục trẻ: Trẻ yêu thích, và có ý thức giữ gìn đồ
dùng học tập
2 Giới thiệu bài
- Sắp tới khi vào lớp 1 rất cần rất nhiều đồ dùng hôm
nay cô con mình sẽ cùng chọn mua đồ dùng lớp một
Trang 18Chúng mình vừa đi siêu thị mua được rất nhiều thứ,
bây giờ các cả lớp xem chúng mình mua được những gì
nhé
* Tìm hiểu chiếc cặp
Cô đưa cặp ra và hỏi:
=> Đúng rồi cặp để đựng sách vở, bút không bị rơi đấy
- Chúng mình có muốn biết sách vở bút mực được sắp
xếp trong cặp như thế nào không?
- Bên trong cặp còn có các ngăn đấy
- Cô mời 1 bạn lên xem ngăn thứ nhất có gì nhé
* Tìm hiểu quyển vở.
- Đây là gì ?
- Ai có nhận xét gì về quyển vở này ?
- Vở có dạng hình gì ?
- Có trang trí như thế nào?
- Cô giới thiệu: Tờ giấy bên ngoài có nhãn vở gọi là tờ
bìa
- Chúng mình có biết bên trong quyển vở có gì không?
- Cô lật giấy cho trẻ xem
- Những trang giấy này như thế nào ?
- Những trang giấy có dòng kẻ và rất mỏng nên các con
phải giữ gìn cẩn thận nhé
- Quyển vở dùng để làm gì?
- Các dòng kẻ để làm gì ?
- Khi viết chúng mình phải viết như thế nào ?
=>Cô chốt lại tên gọi, đặc điểm, công dụng
* Tìm hiểu bảng con.
- Các con quan sát đồ dùng gì đây?
- Để đeo sau lưng