- Khối trụ có thể đặt chồng được lên nhau, vậy chúng mình thử đặt chồng 2 khối trụ xem có phải không nhé. - Cô đặt chồng 2 khối trụ lên nhau[r]
Trang 1thấy ở gia đình hay thấy
trên ti vi Trong sách
tranh,…)
- Chơi theo ý thích hoặc
xem tranh truyện về các
và khác nhau giữa hai con vật theo những dấu hiệu rõ nét - Biết về cấutạo, sinh sản, thức ăn, nơisống và tìm dấu hiệu chung
- Biết chăm sóc vật nuôi (cho cá, chim ăn, tưới cây, lau lá….)
- Rèn khả năng quan sát, làm giàu vốn từ
- Phòng học sạch sẽ, thoáng mát
- Tranh ảnh về chủ đề thế giới động vật
- Đồ dùng, đồ chơi
+ ĐT tay: Cuộn tháo len
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu
gối, tay đưa ra phía trước
+ ĐT bụng: Đứng đan tay
sau lưng gập người về
phía trước
+ ĐT bật: Luân phiên chân
trước chân sau
- Điểm danh trẻ tới lớp
- Trẻ có thói quen tập thểdục buổi sáng, biết phối hợp nhịp nhàng các cơ vận động
- Rèn phát triển các cơ vận động cho trẻ
- Phát hiện trẻ nghỉ học
- Trẻ biết sự có mặt,vắng mặt của bạn
- Sân tập sạch sẽ
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
Sổ theo dõi trẻ
Trang 2- Giáo viên vui vẻ đón trẻ vào lớp Khoanh tay
chào cô, chào bố mẹ rồi vào lớp Giới thiệu tên
chủ đề mới
- Cho trẻ hát bài “Con gà trống”
+ Nhà con nuôi những con vật gì?
+ Các con vật nuôi trong gia đình có ích lợi gì?
+ Con có yêu những con vật không?
+ Con đã làm gì để chăm sóc và bảo vệ các con
vật?
- Cho trẻ xem tranh thảo luận về các con vật nuôi
trong gia đình
- Giáo dục trẻ không được đánh đập các con vật,
không ôm ấp các con vật, phải rửa tay sạch sẽ sau
khi tiếp xúc với các con vật
- Trẻ vào lớp
- Trẻ hát
- Cùng cô trò truyện chủ điểm
+ Hô hấp 2: Thổi bóng bay
+ ĐT tay: Cuộn tháo len
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu gối, tay đưa ra phía
- Giáo viên gọi tên trẻ theo sổ theo dõi trẻ
- Cô chấm cơm và báo ăn
- Trẻ tập theo cô
- Trẻ thực hiện
- Trẻ dạ cô
Trang 3
TỔ CHỨC
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
N I DUNG HO T Đ NGỘ Ạ Ộ M C ĐÍCH -YÊU C UỤ Ầ CHU N BẨ Ị
* Góc phân vai: Cửa hàng
- Chơi với nhạc cụ, nghe
âm thanh, nghe hát.múa,
biểu diễn các bài hát về
những con vật nuôi trong
gia đình
* Góc học tập: Làm sách,
xem tranh về các con vật
nuôi trong gia đình, chơi lô
tô phân nhóm các con vật
nuôi trong gia đình
c a con v t.ủ ậ
- Rèn luy n s khéo léo ệ ự
c a bàn tay.ủ
- Tr thu c m t s bài ẻ ộ ộ ốhát trong ch đ , bi t ủ ề ế
được cách s d ng c a ử ụ ủ
m t s nh c c , phân ộ ố ạ ụ
bi t đệ ược m t s âm ộ ốthanh
- Làm sách tranh v các ềcon v t, xem sách tranh ậtruy n liên quan ch ệ ủ
đ ề
- Trẻ biết chăm sóc con vật, quan sát các con vật nuôi, chơi các trò chơi
về phân loại các hình khối, con vật theo các dấu hiệu đặc trưng
- Trang
ph c , đ ụ ồdùng, đ ồ
ch i phù ơ
h p.ợ
- Đ ch i, đồ ơ ồ
ch i l p ơ ắghép hàng rào, cây xanh,con v tậ
- Bút màu,
gi y màu, hấ ồdán
- Sách, truy n, báoệ
Trang 42.1 Hoạt động 1: Thoả thuận trước khi chơi.
- Hỏi trẻ: các con đang học chủ đề gì?
- Cô đã chuẩn bị những góc chơi nào?
+ Con muốn chơi ở góc chơi nào?
+ Con sẽ chơi gì trong góc đó?
+ Tại sao con lại thích chơi ở góc “này”?
- Giới thiệu tên trò chơi ở các góc chơi, đồ dùng chuẩn
bị để trẻ chơi
- Cho trẻ tự nhận góc chơi Hướng trẻ vào góc chơi
- Đến từng góc hỏi ý tưởng của trẻ sẽ làm gì ?
- Cô gợi mở, trò chuyện cùng trẻ về nội dung chơi
* Góc đóng vai:
+ Cửa hàng bác bán những thứ gì?
+ Bác bán cho tôi 1 xuất cơm thịt,cá,canh cua
+ Tôi muốn mua thịt lợn
+ Bác bán bao nhiêu tiền một cân thịt lợn?
+ Bác sĩ khám giúp con mèo nhà tôi bị ốm rồi?
* Góc nghệ thuật:
- Gợi ý trẻ hát múa các bài hát về các con vật Kết hợp
sử dụng các dụng cụ âm nhạc
* Góc xây dựng:
- Các bác đang xây công trình gì thế?
+ Bác cần những nguyên liệu gì để xây?
+ Bác sẽ nuôi những con vật gì?
- Cô hướng cho trẻ tới chủ đề chơi ở các góc, giáo dục
trẻ trước khi chơi…Sau đó cho trẻ về các góc
2.2 Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Đến từng góc chơi gợi mở, trò chuyện cùng trẻ về
nội dung chơi
- Mèo nhà bác bị ốm tôi sẽbán thuốc bác về nhà chomèo uống nhé
-Trẻ hát múa kết hợp với dụng cụ âm nhạc
- Tôi xây trại chăn nuôi
- Tôi cần gạch,hàng rào vàcác con vật như chó mèo lợn trâu bò
- Trẻ chơi ở các góc
- Trẻ thăm quan góc chơi
- Trẻ lắng nghe
TỔ CHỨC
Trang 5+ Tham quan, quan sát
một số con vật nuôi trong
gia đình
- Trẻ biết quan sát thời tiết, biết kiểu thời tiêí đặc trưng cho mùa
- Lắng nghe biết phân biệt các âm thanh khác nhau ở sân chơi
- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi trường sống, với hoạt động sống hoặc cách kiếm ăn của chúng
- Địa điểm quan sát
- Trang phụcphù hợp-Địa điểm quan sát
* Trò chơi vận động:
Mèo đuổi chuột; Mèo và
chim sẻ Trò chơi dân
gian kéo co, rồng rắn lên
mây
- Trẻ chơi thành thạocác trò chơi Trẻ chơihứng thú và có nề nếp
- Trẻ chơi thoải mái vàchơi với những trò chơitrẻ thích
- Các tròchơi
* Chơi theo ý thích: -
Chơi tự do với các thiết bị
ngoài trời, chơi với vòng,
bóng
- Biết chơi, bảo vệ đồchơi trong trường
- Giáo dục trẻ chơi antoàn, không xô đẩynhau
- Đồ chơingoài trờisạch sẽ
CÁC HOẠT ĐỘNG
HƯỚNG D N C A GIÁO VIÊNẪ Ủ HO T Đ NG C A TRẠ Ộ Ủ Ẻ
Trang 61 Ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ xếp hàng ra ngoài trời
*Cho trẻ hát bài Đi dạo đến địa điểm quan sát
2 Nội dung:
2.1 Hoạt động 1: Hoạt động có chủ đích.
* Quan sát dạo chơi sân trường
- Hướng cho trẻ quan sát một số cảnh thiên nhiên
+ Các con thấy thời tiết hôm nay có đẹp không?
+ Các con thử nhắm mắt lại nghe xem có những âm
thanh gì?
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào?
+ Mùa đông các con phải ăn mặc như thế nào?
+ Mùa đông là thời tiết giao mùa lên các con phải
mặc phù hợp không dễ bi cảm lạnh
- Cho trẻ quan sát một số động vật nuôi trong gia
đình
- Cho trẻ hát bài gà trống mèo con và cún con
+ Các con cùng quan sát cô có những con vật gì
- Cô giới thiệu tên các trò chơi: Mèo đuổi chuột;
Mèo và chim sẻ Trò chơi dân gian kéo co, rồng rắn
lên mây
- Cho trẻ chọn trò chơi mà trẻ thích, tổ chức cho trẻ
chơi
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Cô quan sát, động viên khích lệ trẻ chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Cô quan sát động viên trẻ chơi
- Trẻ tham gia các trò chơimột cách nhiệt tình
2.3 Hoạt động 3 : Chơi tự do
- Cô giới thiệu với trẻ một số đồ chơi ngoài trời
như: xích đu, cầu trượt, đu quay
- Cho trẻ chơi.( Bao quát trẻ) Giáo dục trẻ chơi vui
Trang 7HOẠT
ĐỘNG
ĂN
- Cho trẻ thực hiện rửa
tay theo 6 bước
- Ngồi vào bàn ăn ngay
ngắn không đùa nghịch
trong giờ ăn
- Cô dạy trẻ mời cô mời
bạn trước khi ăn
- Chú ý quan sát trẻ ăn,
động viên trẻ ăn hết xuát
của mình
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ
sinh trong khi ăn, biết
nhặt cơm rơi vào đĩa
- Sau khi ăn xong lau
mặt và cho cho trẻ đi vệ
- Hình thành thói quen cho trẻ trong giờ ăn
- Nhằm cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết như chất đạm, béo, tinh bột, vitamin, muối khoáng
- Xà phòng, khăn mặt, nước ấm, khăn lau tay
- Bàn ghế, khăn lau, bát, thìa, đĩa đựng cơm rơi vãi, đĩa dựng khănlau tay
- Các món ăn theo thực đơn nhà bếp
- Rèn kỹ năng ngủ đúng
tư thế
- Phòng ngủđảm bảothoáng mát,yên tĩnh sạchsẽ
- Sạp, chiếu,gối
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 8* Trước khi ăn.
- Cô cho trẻ rửa tay trước khi ăn
+ Cô hỏi trẻ các thao tác rửa tay
+ Thao tác rửa mặt
- Kê, xếp bàn ghế, cho 4 trẻ ngồi một bàn
- Cô đặt khăn ăn, đĩa nhặt cơm rơi vãi đủ cho số
lượng trẻ
- Cô chia thức ăn và cơm vào từng bát Chia đến
tùng trẻ
- Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng
( Trẻ ăn thức ăn nóng, không để trẻ đợi nâu)
- Cô mời trẻ ăn Cho trẻ ăn
* Trong khi ăn.
- Quan sát, động viên, khuyến khích trẻ ăn
- Giáo dục trẻ: Thói quen vệ sinh trong ăn uống
Không nói truyện trong khi ăn Ăn hết xuất của
mình.( Đối với trẻ ăn chậm cô giáo giúp đỡ trẻ để
trẻ ăn nhanh hơn)
* Sau khi ăn,
- Trẻ ăn xong hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, ghế vào
nơi quy định, uống nước lau miệng lau tay
- Trẻ trả lời 6 bước rửa tay
- Trẻ chọn khăn đúng kí hiệu Thực hiện thao tác rửamặt
- Trẻ nghe
- Trẻ mời cô cùng các bạn ăn
- Trẻ xếp bát thìa, ghế vào nơi quy định, uống nước laumiệng lau tay
* Trước khi trẻ ngủ:
- Trước khi trẻ ngủ, nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
- Cho trẻ nằm trên phản, nằm đúng chố
* Trong khi trẻ ngủ
- Khi trẻ ngủ cô bao quát trẻ trong khi ngủ.( Mùa
hè chú ý quạt điện tốc độ vừa phải Mùa đông
chăn đủ ấm thoải mái)
* Sau khi trẻ thức dậy.
- Khi trẻ dậy đánh thức trẻ từ từ, cho trẻ ngồi 1-2
phút cho tỉnh
- Cô chỉnh quần áo, đầu tóc, vận động nhẹ nhàng
cho trẻ đi vệ sinh
Trang 9đ ng hàng ngày.ộ
- Ch i theo ý thích ơ Lauchùi, s p x p đ ch iắ ế ồ ơ
g n gàngọ
- Văn ngh : ệ Làm quen
v i bài hát, bài th , ớ ơchuy n k trong ch ệ ể ủ
đ ề
- Nêu gương cu i ngày,ố
cu i tu n: ố ầGiáo d c tr bi t giụ ẻ ế ữgìn b o v môi trả ệ ường,
- Bi t nh n xét đánh ế ậgiá mình và b n.ạ
- Bi t nêu đ các tiêu ế ủchu n bé ngoan.ẩ
th c trong h c t p…ứ ọ ậ
- Đ dùng ồ
h c t p.ọ ậ
- Đ ch i ồ ơ ởcác góc
- Nh cạ
- D ng c ụ ụ
âm nh cạ
- B ng bé ảngoan, c …ờ
TRẢ
TRẺ - Tr tr ả ẻ - Tr bi t l y đúng đ ẻ ế ấ ồ
dùng cá nhân c a ủmình
- Tr bi t chào cô, chàoẻ ế
b n khi ra v ạ ề
- Đ dùng cá ồnhân
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 10HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA
- Cho tr hát bài: “ B ng bé ngoan”ẻ ả
- Cho tr nh c l i các tiêu chu n đ t bé ngoanẻ ắ ạ ẩ ạ
- Cho t ng t đ ng lên nh n xét ( T trừ ổ ứ ậ ổ ưởng
nh n xét, các b n nh n xét)ậ ạ ậ
- Cô nh n xét, nêu gậ ương tr ngoan, đ ng viên ẻ ộ
tr ch a đ t tiêu chu n bé ngoan c n c g ng.ẻ ư ạ ẩ ầ ố ắ
- Trao tr t n tay ph huynh.ẻ ậ ụ
- Cô trao đ i v i ph huynh v tình hình h cổ ớ ụ ề ọ
t p và tình hình s c kh e c a tr trong ngày…ậ ứ ỏ ủ ẻ
- Khi h t tr cô d n v sinh phòng nhóm, t tế ẻ ọ ệ ắ
đi n, nệ ước khóa c a phòng trử ước khi ra v ề
- Tr l y đ dùng cáẻ ấ ồnhân
- Chào cô, chào b n…ạ
Trang 11B HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 2 ngày 28 tháng 12 năm 2020
TÊN HOẠT ĐỘNG: Thể dục: VĐCB “Đi lên, xuống ván kê dốc (2m x 0,3 m)
TCVĐ “Mèo và chim sẻ”
Ho t đ ng b tr ạ ộ ổ ợ : + Bài hát: “ Gà tr ng mèo con và cún con”ố
+ Bài th : “ Mèo đi câu cá ”ơ
- Rèn s khéo léo, s ph i h p tay,chân m t góp ph n phát tri n th ự ự ố ợ ắ ầ ể ể
l c,s c kh e cho tr ự ứ ỏ ẻ Rèn cho tr các ph n x nhanh nh n khi ch i trò ch i.ẻ ả ạ ẹ ơ ơ
3 Thái đ :ộ
- Giáo d c tr có tinh th n t p th ,bi t l ng nghe và chú ý trong gi ụ ẻ ầ ậ ể ế ắ ờ
h c.Bi t gi gìn v sinh thân th ,v sinh môi trọ ế ữ ệ ể ệ ường,bi t l i ích c a vi c ế ợ ủ ệluy n t p th d c.ệ ậ ể ụ
+ Nhà con nuôi nh ng con v t gì?ữ ậ
+ Trong gia đình các con nuôi nh ng con v tữ ậ
đó có ích l i gì?ợ
+ Con đã làm gì đ chăm sóc các con v t?ể ậ
=> Giáo d c tr yêu quý và chăm sóc b o vụ ẻ ả ệ
các con v t nuôi trong gia đình… ậ
2 Gi i thi u bài: ớ ệ
- Hôm nay cô cháu mình cùng t ch c cu c thiổ ứ ộ
“nh ng ngữ ười th gi i” đi lên xu ng ván d cợ ỏ ố ố
Trang 12đ xây d ng khu chăn nuôi nhé.ể ự
3 H ướ ng d n: ẫ
3.1 Ho t đ ng 1: Kh i đ ng ạ ộ ở ộ
- Cho tr kh i đ ng theo bài“ Th d c sáng’’ẻ ở ộ ể ụ
đi các ki u chân Sau đó chuy n đ i hình 3ể ể ộ
hàng ngang
3.2 Ho t đ ng 2: Tr ng đ ng ạ ộ ọ ộ
a T p bài t p phát tri n chung: ậ ậ ể Cô hướng
d n tr t p các đ ng tác.ẫ ẻ ậ ộ
+ ĐT tay: Cuộn tháo len
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu gối, tay đưa ra phía
trước
+ ĐT bụng: Đứng đan tay sau lưng gập người về
phía trước
+ ĐT bật: Luân phiên chân trước chân sau
- Cô cho tr chuy n đ i hình đ ng 2 hàng đ iẻ ể ộ ứ ố
+ Cô t p m u l n 1: Không phân tíchậ ẫ ầ
- Các con quan sát cô v a làm gì?ừ
- Cô gi i thi u tên v n đ ng…ớ ệ ậ ộ
+ Cô t p m u l n 2: Phân tíchậ ẫ ầ
- Đ ng trứ ước v ch chu n bi có hi u l nh thì ạ ẩ ệ ệ
t ng b n đi lên t m ván 1 (Đi lên d c) sau đó ừ ạ ấ ố
sang t m ván th 2 (Đi xu ng d c) khi đi ấ ứ ố ố
l ng th ng đ u không cúi và gi đư ẳ ầ ữ ược thăng
b ng.Sau đó đi v phía trằ ề ướ ấc l y kh i h p ố ộ
ho c hàng rào v đ xây tr i chăn nuôi ặ ề ể ạ
+ L n 1: Cô m i l n lầ ờ ầ ượ ừt t ng tr m t lênẻ ộ
th c hi n.(khi tr th c hi n cô chú ý quan sátự ệ ẻ ự ệ
s a sai cho tr và đ ng viên tr k th i…)ử ẻ ộ ẻ ị ờ
- Kh i đ ng ở ộ
- X p 3 hàng ngangế
- T p bài t p PTC cùngậ ậcô
Trang 13làm chim s Các chú chim s đi tìm m i mèoẻ ẻ ồ
xu t hi n kêu “meo meo” tìm cách b t chimấ ệ ắ
s ,các chú chim ph i bay nhanh v t ẻ ả ề ổ
-Nh n xét - tuyên dậ ương Chuy n ho t đ ng ể ạ ộ
-Cho tr đ c bài th “ Mèo đi câu cáẻ ọ ơ ”
* Đánh giá tr hàng ngày ẻ ( Đánh giá nh ng v n đ n i b t: tình tr ng s c ữ ấ ề ổ ậ ạ ứ
kh e; tr ng thái c m xúc thái đ và hành vi c a tr ; ki n th c kỹ năng c a ỏ ạ ả ộ ủ ẻ ế ứ ủ
tr ): ẻ
………
………
………
Trang 14- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái: b,d,đ
- Tìm được những chữ cái b,d,đ , trong từ con bò, con dê, chim đà điểu
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng phát âm, kỹ năng nhận biết, kỹ năng so sánh
- Phát triển óc quan sát , trí tưởng tượng, diễn đạt ý nghĩ của mình rõ ràng, mạchlạc
3 Thái độ
- Yêu quý, chăm sóc động vật trong gia đình
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Slides tranh “ Con bò” dưới có từ “con bò”, “ con dê”dưới có từ “ con dê” , “Chim đà điểu” dưới tranh có chứa từ “Chim đà điểu”
- Slides cấu tạo chữ b,d,đ
- Chữ cái b,d,đ của cô
- Slides chữ cái b,d,đ chữ in hoa, in thường
- Giáo dục trẻ: - Giáo dục trẻ có thái độ yêu quý,
tôn trọng các cô chú bộ đội, thể hiện ước mơ của
mình về tương lai sau này
2 Giới thiệu bài:
Hôm nay cô con mình cùng làm quen với chữ cái
- Trẻ hát cùng cô
- Trò chuyện cùng cô
- Trẻ nghe
- Trẻ nghe
Trang 15b,d,đ nhé
3 Hướng dẫn:
3.1 Hoạt động 1: Dạy trẻ nhận biết, phát âm
chính xác chữ cái b,d,đ
* Chữ b (slides tranh con bò)
+ Hỏi trẻ tranh vẽ về con gì?
+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “Con bò.”
+ Cho trẻ đọc
+ Cho trẻ đếm trong từ Con bò có bao nhiêu chữ
cái
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học trong từ Con bò
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học, cho trẻ phát âm
* Giới thiệu chữ cái mới “b”
Hôm nay cô cho chúng mình lqcc ‘b’ Bạn nào đã
biết chữ cái ‘b’ rồi lên chỉ cho cô
- Cô giới thiệu chữ b
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2 - 3 lần chữ cái “b”
Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sửa sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “b” gồm có hai nét một
nét cong kín và một nét sổ ở phía trái nét cong kín
Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu chữ “b” viết thường, in hoa tuy cách
viết khác nhau nhưng cách đọc giống nhau Cho
trẻ phát âm
* Chữ d (slides tranh con dê )
+ Các con quan sát bức tranh vẽ con gì?
+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “con dê”
+ Cho trẻ đọc
+ Cho trẻ đếm trong từ con dê có bao nhiêu chữ
cái
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học trong từ con dê
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học, cho trẻ phát âm
* Giới thiệu chữ cái mới “ d”
Hôm nay cô cho chúng mình lqcc d Bạn nào đã
biết chữ cái d rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ d
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “d”
- Con bò
- Con bò
- Có 5 chữ cái
- Trẻ tìm.-Trẻ phát âm
Trang 16Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sử sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “d” gồm có hai nét một
nét cong kín và một nét sổ bên phải nét cong kín
+ Cô có một câu đố cần các con giải đố
Là chim mà chẳng biết bayChạy nhanh thoăn thoắt đoán ngay chim gì
(Chim đà điểu )(slides tranh cô chim đà điểu)
+ Các con nhìn xem cô có bức tranh vẽ về con gì?
+ Cô giới thiệu dưới tranh có từ “Chim đà điểu”
+ Cho trẻ tìm chữ cái đã học, cho trẻ phát âm
* Giới thiệu chữ cái mới “ đ”
Hôm nay cô cho chúng mình lqcc đ Bạn nào đã
biết chữ cái đ rồi lên tìm cho cô
- Cô giới thiệu chữ đ
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm 2-3 lần chữ cái “đ”
Cho tổ, nhóm, cá nhân phát âm.( Sử sai cho trẻ.)
Cô phân tích cấu tạo chữ “đ” gồm có ba nét một
nét cong kín một nét sổ bên phía phải và một nét
ngang trên nét sổ Cho trẻ phát âm
Cô giới thiệu chữ “đ” viết thường, in hoa tuy cách
viết khác nhau nhưng cách đọc giống nhau Cho
trẻ phát âm
* So sánh cấu tạo chữ cái b,d,đ
+So sánh cấu tạo chữ cái b,d
- Giống nhau : Đều có một nét sổ thẳng và nét