- Giáo dục trẻ : Nước rất quan trọng với cuộc sông chúng ta vì vậy chúng ta phải biết sử dụng nước tiết kiệm.. 2.Giới thiệu bài.[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ LỚN: Tuần thứ: 28 Thời gian thực hiện: ( 2 tuần)
Tên chủ đề nhánh1: Nước
Thời gian thực hiện:
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÓN
- Biết một số ích lợi, tác dụng của nước đối với cuộcsống, con người, cây cối, loài vật và sự cần thiết của nước
+ ĐT tay: Tay đưa ra
phía trước, lên cao
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu
gối tay đưa ra trước
- Rèn phát triển các cơ vận động cho trẻ
- Phát hiện trẻ nghỉ học đểbáo ăn
- Trẻ bết sự vắng mặt cómặt
Trang 2- Giáo viên vui vẻ đón trẻ vào lớp Cô trao đổi tình hình
sức khẻo của trẻ với phụ huynh Khoanh tay chào cô,
chào bố mẹ rồi vào lớp.Giới thiệu tên chủ đề mới, trò
chuyện với trẻ
+ Cho trẻ quan sát một số bức tranh về nước
+ Các con biết nước có ở đâu ?
+ Nước dùng để làm gì ?
+ Nước đối với chúng ta có quan trọng không?
+ Các con thấy môi trường nước của chúng ta ngày nay
như thế nào?
+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ nguồn nước ?
+ Giáo dục trẻ : Nước rất quan trọng đối với cuộc sống,
con người, cây cối, loài vật
+ Hô hấp : Thổi bóng bay
+ ĐT tay: Tay đưa ra phía trước, lên cao
+ ĐT chân: Ngồi khuỵu gối tay đưa ra trước
+ ĐT bụng: Cúi gập người về phía trước tay chạm ngón
Trang 3+ Quầy cung cấp nước lọc
+ Chơi gia đình: nấu ăn,
uống, tắm rửa giặt
+ Chơi cửa hàng bán nước
mắm, dấm/nước giải khát
* Góc xây dựng:
+ Xây ao cá Bác Hồ, xây bể
bơi, xây tháp nước, xây đài
phun nước Công viên
* Góc nghệ thuật:
+ Tô màu,Vẽ, xé, dán, nặn;
các nguồn nước dùng hàng
ngày; các phương tiện giao
thông trên nước; các môn thể
thao nước; các con vật/cây
nước, tác dụng, ích lợi của
nước, nguyên nhân gây ô
nhiễm nguồn nước, cách giữ
gìn và tiết kiệm nước sạch và
tan, sự bay hơi của nước,
ngưng tụ của hơi nước…
- Trẻ tập thể hiện vai chơi,hành động chơi
- Trẻ biết phân côngphối hợp với nhau để hoànthành nhiệm vụ của mình
- Trẻ biết lắp ráp xây ao
cá Bác Hồ, xây bể bơi,xây tháp nước, xây đàiphun nước
- Trẻ biết cách cầm bút tômàu tranh di màu, cắt,dán, vẽ, nặn
- Rèn luyện sự khéo léocủa bàn tay
-Trẻ biết làm sách tranh
về các nguồn nước, tácdụng, ích lợi của nước,nguyên nhân gây ô nhiễmnguồn nước,
- Trẻ biết làm thí nghiệm
về sự hoà tan, sự bay hơi của nước, ngưng tụ của hơi nước
- Trang phục , đồdùng, đồ chơiphù hợp
- Đồ chơi, đồchơi lắp ghéphàng rào, câyxanh
- Bút màu, giấymàu, hồ dán, đấtnặn
- Sách, truyện,báo
Chai ,lọ nước
1.Trò chuyện về chủ đề
Trang 4+ Cho trẻ hát bài “ Cho tôi đi làm mưa với ”
+ Các con vừa được nghe bài hát nói về gì?
- Bài hát nói về hiện tượng gì trong thiên nhiên
2 Nội Dung
Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu các góc sẽ chơi, nội dung chơi
trong từng góc: và cho trẻ chon góc chơi
- Cô dặn dò trước khi trẻ về góc Mời trẻ thỏa
thuận vai chơi, nội dung chơi các trò chơi Cho trẻ
lấy ký hiệu về góc chơi - Khuyến khích trẻ tham
gia hào hứng tích cực
Hoạt động 2: Quá trình chơi
Cho trẻ về góc chơi quan sát để cân đối số lượng
trẻ Yêu cầu trẻ chơi đoàn kết, chơi liên kết các
góc chơi, chơi sáng tạo các trò chơi Cô đóng vai
cùng chơi với trẻ, giúp trẻ thể hiện vai chơi Giải
quyết mâu thuẫn, đưa ra tình huống để trẻ chơi,
giúp trẻ sủ dụng dồchơi thay thế
Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi
- Trẻ cùng cô thăm quan các góc, nhận xét cách
chơi, thái độ chơi của trẻ
- Cho trẻ tham quan và chọn mộ góc chơi mà trẻ
Trẻ thăm quan các góc chơi và các hoạt động chơi trong các góc chơi
Trẻ cất dọn đồ chơi
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 5- Trẻ biết nước cần thiết vớisinh vật, dùng nước để thựchiện cỏc thao tỏc.
sát
- Trang phục phùhợp
* Trò chơi vận động:
- Trò chơi vận động:
“Trời nắng, trời mưa”,
“Bốn mùa”, “Mưa to, mưa nhỏ” “ Rồng rắn lên mây
- Chơi vui đoàn kết
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹnăng diễn đạt mạch lạc, pháttriển ngôn ngữ, làm giàubiểu tưởng và vốn từ cho trẻ
- Trò chơi
* Chơi tự do:
Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Trẻ chơi vui đoàn kết
- Trẻ chơi thoải mái và chơivới những tṛ chơi trẻ t
hích
- Đồ chơi ngoàitrời sạch sẽ
1 Ổn định: Kiểm tra sức khỏe, quần áo, trang phục của
trẻ
Trang 6- Cho trẻ hát trời nắng, trời mưa
2 Nội dung a Quan sát và chăm sóc cây.
- Cô cho trẻ quan sát chăm sóc cây, chăm sóc vật nuôi;
cho ăn, uống
+ Các con thấy các bạn nhỏ đang làm gì?
+ Các bạn tưới cây bằng gì?
+ Các con lại quan sát các bạn nhỏ đang cho các con vật
uống gì?
+ Vậy cây không có nước cây sẽ làm sao?
+ Các con vậy không có nước sẽ làm sao?
+ Vậy các con thấy nước có quan trọng không?
+ Các con có nhận xét gì về nguồn nước của chúng ta
hiện nay?
+ Các con cần làm gì để bảo vệ nguồn nước?
+ Giáo dục trẻ: Các con cần phải biết cách giữ gìn, tiết
kiệm và bảo vệ các nguồn nước
- Cô giới thiệu tên các trò chơi: Trời nắng, trời mưa”,
“Bốn mùa”, “Mưa to, mưa nhỏ” “ Rồng rắn lên mây
- Cho trẻ chọn trò chơi mà trẻ thích, tổ chức cho trẻ
chơi
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Cô quan sát, động viên khích lệ trẻ chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Cô quan sát động viên trẻ chơi
- Trẻ tham gia các trò chơi một cách nhiệt t́ình
c Chơi tự do
- Cô giới thiệu với trẻ một số đồ chơi ngoài trời như:
xích đu, cầu trượt, đu quay
- Cho trẻ chơi.( Bao quát trẻ)
- Giáo dục trẻ chơi vui đoàn kết
Trang 7- Ngồi vào bàn ăn ngay ngắn
không đùa nghịch trong giờ
ăn
- Cô dạy trẻ mời cô mời bạn
trước khi ăn
- Chú ý quan sát trẻ ăn, động
viên trẻ ăn hết xuát của
mình
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ
sinh trong khi ăn, biết nhặt
cơm rơi vào đĩa
- Sau khi ăn xong lau mặt và
cho cho trẻ đi vệ sinh
- Trẻ có thói quen rửa tay
- Trẻ biết mời cô mời các bạn trước khi ăn
- Trẻ ăn gọn gàng không nóichuyện
- Hình thành thói quen cho trẻ trong giờ ăn
- Nhằm cung cấp đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết như chất đạm, béo, tinh bột, vitamin, muối khoáng
- Xà phòng, khănmặt, nước ấm, khăn lau tay
- Bàn ghế, khăn lau, bát, thìa, đĩa đựng cơm rơi vãi, đĩa dựng khăn lau tay
- Các món ăn theo thực đơn nhà bếp
- Phòng ngủđảm bảo thoángmát, yên tĩnhsạch sẽ
- Sạp, chiếu, gối
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 8* Trước khi ăn.
- Cô cho trẻ rửa tay trước khi ăn
+ Cô hỏi trẻ các thao tác rửa tay
+ Thao tác rửa mặt
- Kê, xếp bàn ghế, cho 4 trẻ ngồi một bàn
- Cô đặt khăn ăn, đĩa nhặt cơm rơi vãi đủ cho số
lượng trẻ
- Cô chia thức ăn và cơm vào từng bát Chia đến
tùng trẻ
- Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng
( Trẻ ăn thức ăn nóng, không để trẻ đợi nâu)
- Cô mời trẻ ăn Cho trẻ ăn
* Trong khi ăn.
- Quan sát, động viên, khuyến khích trẻ ăn
- Giáo dục trẻ: Thói quen vệ sinh trong ăn uống
Không nói truyện trong khi ăn Ăn hết xuất của
mình.( Đối với trẻ ăn chậm cô giáo giúp đỡ trẻ để
trẻ ăn nhanh hơn)
* Sau khi ăn,
- Trẻ ăn xong hướng dẫn trẻ xếp bát thìa, ghế vào
nơi quy định, uống nước lau miệng lau tay
- Trẻ trả lời 6 bước rửa tay
- Trẻ chọn khăn đúng
kí hiệu Thực hiện thao tác rửa mặt
- Trẻ nghe
- Trẻ mời cô cùng cácbạn ăn
- Trẻ ăn
- Trẻ xếp bát thìa, ghếvào nơi quy định
* Trước khi trẻ ngủ:
- Trước khi trẻ ngủ, nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
- Cho trẻ nằm trên phản, nằm đúng chố
* Trong khi trẻ ngủ
- Khi trẻ ngủ cô bao quát trẻ trong khi ngủ.( Mùa
hè chú ý quạt điện tốc độ vừa phải Mùa đông chăn
đủ ấm thoải mái)
* Sau khi trẻ thức dậy.
- Khi trẻ dậy đánh thức trẻ từ từ, cho trẻ ngồi 1-2
phút cho tỉnh
- Trẻ đi vệ sinh
- Trẻ ngủ
- Trẻ vận động nhẹ nhàng
TỔ CHỨC
Trang 9- Trẻ thuộc một số bài thơ, câu truyện, bài đồng dao, ca dao.
- Trẻ biết một số nguyênnhân gây ô nhiễm nguồnnước; cách giữ gìn, tiết kiệm
và bảo vệ các nguồn nước
Phòng tránh các tai nạn vềnước
- Trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
- Các bài hát, truyện, bài đồngdao, ca dao, dân
- Trẻ bíêt tiêu chuẩn bé ngoan
- Phát huy tính tự giác, tích cực của trẻ
- Phụ huynh biết về tình hìnhđến lớp của trẻ
- Bảng bé ngan, cờ
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 10- Cô cho trẻ nghe bài thơ, câu truyện Cho trẻ lên biểu diễn
những bài hát, đọc các bài ca dao, đồng dao, dân ca
- Cho trẻ quan sát một số bức tranh nói về nguyên nhân gây ô
nhiễm nguồn nước; cách giữ gìn, tiết kiệm và bảo vệ các
nguồn nước Phòng tránh các tai nạn về nước
+ Hỏi trẻ tranh vẽ gì?
+ Các con thấy nguồn nước hiện nay như thế nào?
+ Bảo vệ nguồn nước các con phải làm gì?
+ Các con có được chơi ở gần ao hồ sông suối không?
Cho trẻ chơi đồ chơi ở góc chơi Xếp đồ chơi gọn gàng
- Không ạ
- Trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
* Nhận xét, nêu gương
- Cho trẻ hát cả tuần đều ngoan
- Cho trẻ nêu ba tiêu chuẩn bé ngoan
+ Các con tự nhận xét xem bản thân mình đã đạt được tiêu
chuẩn nào, còn tiêu chuẩn nào chưa đạt, vì sao?
+ Con có những hướng phấn đấu như thế nào để tuần sau các
con đạt được 3 tiêu chuẩn đó không?
- Cho từng tổ trưởng nhận xét và các thành viên của mình
- Cô nhận xét , nhắc nhở trẻ
- Cho trẻ đếm số cờ mà trẻ đã nhận được trong tuần
- Cô giáo trao đổi phụ huynh về học tập và sức khoẻ của trẻ về
các hoạt động của trẻ trong ngày
Trang 11TÊN HOẠT ĐỘNG:PTTC : Chạy 18m trong khoảng thời gian 5 giây Ném xa bằng hai
tay
Hoạt động bổ trợ: Bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với
I Mục đích - yêu cầu.
1/ Kiến thức
- Trẻ thực hiện đúng vận động chạy 18m trong khoảng thời gian 5 giây
- Thực hiện thành thạo vận động ném xa bằng hai tay, ném mạnh về phía trước
2/ Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng chạy thẳng hướng,khi chạy không cúi đầu
- Phát triển cơ tay, cơ chân Phát triển tố chất vận động , sức mạnh khéo léo
Cho hát cùng cô bài hát “ Cho tôi đi làm mưa với”
- Hỏi trẻ bài hỏt nói về gì?
- Mưa có ích gì cho chúng ta?
- Chúng ta có được lãng phí nước không?
- Giáo dục trẻ : Nước rất quan trọng với cuộc sông chúng
ta vì vậy chúng ta phải biết sử dụng nước tiết kiệm
2.Giới thiệu bài
- Trẻ hát cùng cô
- Mưa
- Cho cây lá tốt tươi
- Không ạ
Trang 12- Hôm nay cô sẽ dạy cho các con vận động mới " Chạy
18m trong khoảng thời gian 5 giây Ném xa bằng hai tay”
3 Hướng dẫn:
-Kiểm tra sức khỏe
Hoạt động 1 Khởi động:
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu: đi kiểng chân-
đi thường- đi gót chân- đi thường- đi khom lưng - đi dậm
chân chạy chậm chạy nhanh nhanh hơn chạy chậm
-về đội hình dọc –-về 3 hàng ngang
Hoạt động 2.Trọng động:
* Bài tập phát triển chung.
+ Đtác tay: Hai tay đưa ra trước lên cao
+ Đtác chân: Hai tay đưa sang ngang khuỵu gối
+ Đtác bụng: Hai tay đưa lên cao gập người
+ Đtác bật: Bật tách và khép chân
+ Trẻ thực hiện
* Vận động cơ bản
- Dạy vận động “ Chạy 18m trong khoảng thời gian 5
giây Ném xa bằng hai tay.”
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích động tác
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác
+Tư thế chuẩn bị :
- Cô đứng trước vạch chuẩn khi có hiệu lệnh thì chạy
nhanh 18m tới đích trong khoảng 5 giây sau đó cúi người
xuống cầm túi cát bằng hai tay đưa ra trước lên cao ném
mạnh về phía trước ở điểm cao nhất ném xong đi về cuối
hàng,bạn đầu hàng tiếp tục lên thực hiện vận động
- Trẻ nghe
- Trẻ tập
- Trẻ xếp hàng
- Trẻ tập bài tập phát triển chung
- Trẻ tập 2 lần 8 nhịp
- Trẻ nghe
Trang 13- Cô vừa thực hiện vận động gì?
- Cô làm mẫu lần 3:
- Cô cho 2-3 trẻ lần lượt thực hiện bài tập mẫu
* Trẻ thực hiện
- Cho lần lượt 2 trẻ lên thực hiện Mỗi trẻ thực hiện 2-3
lần
- Cô cho trẻ tập theo hình thức thi đua giữa các trẻ với
nhau
- Cô bao quát động viên trẻ thực hiện vận động
Hoạt động 3: Hồi tĩnh : Trẻ đi nhẹ nhàng 1 đến hai vòng
thả lỏng chân tay
4.Củng cố: Cho trẻ nhắc lại tên vận động, cô nhắc lại.
-Giáo dục trẻ: Thể dục rất tốt cho sức khỏe
5.Kết thúc:
- Nhận xét – Tuyên dương:
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5 giây Ném xa bằng hai tay
- Trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5 giây Ném xa bằng hai tay
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ):
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 3 ngày 27 tháng 3 năm 2018
TÊN HOẠT ĐỘNG: LQCC: p,q
Hoạt động bổ trợ: Bài hát
I- Mục đích yêu cầu.
Trang 141.Kiến thức
- Trẻ nhận biết được chữ cái p.q
- Trẻ phát âm rõ ràng chữ cái p,q và các chữ cái đã học thông các từ
- Dạy trẻ nhận biết phân biệt và phát âm đúng âm của chữ cái p,q
- Nhận ra chữ p,q trong từ trọn vẹn
2.Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng phân biệt và phát âm rõ chữ cái p,q
- Rèn kỹ năng phát âm và khả năng ghi nhớ có chủ định
- Phát triển ngôn ngữ rõ ràng, mạch lạc ,đủ câu
3.Giáo dục :
- Trẻ có nề nếp trong học tập, ham muốn học chữ cái
- Rèn tính nhanh nhẹn ,chính xác ,tính tập thể khi tham gia hoạt động
II Chuẩn bị.
1/Đồ dùng của cô và trẻ:
- Bài giảng trình chiếu:
- Tranh hình ảnh và từ: Bé Phương tưới cây,từ gió thổi qua
- Thẻ chữ p,q của trẻ, của cô
- Trò chơi 1: Tìm chữ theo yêu cầu
- Trò chơi 2: Tìm chữ trong từ còn thiếu
- Nhạc các bài hát: cho tôi đi làm mưa với
2/ Địa điểm tổ chức: Trong lớp
III- Tổ chức hoạt động.
1 Ổn định tổ chức :
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề:
- Trẻ hát bài: “ cho tôi đi làm mưa với ”
2 Giới thiệu bài.
- Dạy trẻ làm quen với chữ cái p,q
3 Hướng dẫn:
-Hoạt động 1: Làm quen chữ p,q
* Làm quen với chữ cái p
- Cô cho trẻ a quan sát hình ảnh “Bé Phương tưới cây.”
- Dưới tranh cô có từ “ Bé Phương tưới cây.” ( Cô nhấn
chuột)
- Cho cả lớp đọc to từ “Bé Phương tưới cây.”
- Trong từ “Bé Phương tưới cây.”có bao nhiêu chữ
- Trẻ hát trò chuyện cùng cô
- Trẻ nghe
- Cả lớp dọc
- Có 5 chữ cái
Trang 15- Cô ghép từ “Bé Phương tưới cây” giống trong tranh
- Các con hãy tìm trong từ “Bé Phương tưới cây”có chữ
cái nào đã học?
- Hôm nay cô giới thiệu với các con chữ cái mới ,đó là
chữ “p” đây là chữ g in thường (Cô nhấn chuột
-chữ “p ” xuất hiện trên màn hình) và phát âm cho trẻ
- Tổ phát âm , cá nhân phát âm p
- Cô giới thiệu các kiểu chữ “p”
- Ngoài chữ p in thường còn có chữ P in hoa,chữ p
viết thường các con sẽ được học nhiều ở lớp một
- Tuy các chữ g cách viết khác nhau nhưng đều phát âm
giống nhau là “p”
- Cho cả lớp phát âm lại chữ “ p ”
* Làm quen với chữ cái “ q”
- Thế bé Phương đang tưới cây thì có chuyện gì xảy ra?
- Cho trẻ quan sát hình “ gió bay qua”
- Trong từ “gió bay qua” có bao nhiêu chữ cái?
- Cô cho trẻ đếm
- Cô ghép từ “gió bay qua” giống trong tranh
- Các con hãy tìm trong từ “gió bay qua”có chữ cái nào
đã học?
-Cô mời cả lớp phát âm chữ cái đã học
- Đây là chữ cái gì ai biết nào?
- À đúng rồi lớp mình rất giỏi cô khen lớp mình nào
- Đây là chữ cái "q" hôm nay chúng mình được làm
quen đấy
- Cô phát âm 3 lần rồi cho trẻ phát âm “ q” (Lớp phát
âm,Tổ, cá nhân phát âm)
- Trẻ tìm chữ a,t.ư
- 1 nét thẳng đứng bên trái, 1 nét cong tròn nằm bên phải
Trang 16- Các con có nhận xét gì về chữ cái “q ”?
- Phân tích cấu tạo chữ cái “ q ”in thường
- Chữ cái “ q ” 1 nét cong tròn bên trái, 1 nét thẳng
đứng nằm bên phải
- Cô giới thiệu các kiểu chữ “ q ”
- Đây là chữ “ q” in thường,q in hoa,q viết thường
- Tuy các cách viết khác nhau nhưng đều phát âm là “
- Chữ cái p,q có đặc điểm gì giống nhau ?
Chữ cái p,q có đặc điểm gì khác nhau ?
- Cho cả lớp phát âm
- Cô chốt lại những đặc điểm giống , khác nhau
-Hoạt động 2: Luyện tập
-Trò chơi 1: “Tìm chữ theo yêu cầu”
- Cách chơi: Khi cô bấm chuột có chữ cái nào xuất
hiện thì các con phải đọc nhanh chữ cái đó và tìm chữ
cái trong rổ giơ lên
- 1 nét thẳng đứng bên trái, 1 nét cong tròn nằm bên
phải
- 1 nét cong tròn bên trái, 1 nét thẳng đứng nằm bên
phải
- Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
-Trò chơi 2: “Tìm chữ trong từ còn thiếu”
-Cách chơi : Cô chia trẻ làm 2 đội Khi cô cho hình
ảnh có chứa từ còn thiếu xuất hiện Nhiệm vụ của các
con phải nhận ra chữ còn thiếu và lần lượt bật qua 3 ô
lên nhặt chữ còn thiểu mang về rổ của mình
- Luật chơi: Sau một đoạn nhạc
- Đội nào tìm đúng và nhiều từ thì đội đó thắng
- 1 nét cong tròn bên trái, 1 nét thẳng đứng nằm bên phải