1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên

109 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn thiết kế của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác thủy lợi Thái Nguyên

Trang 1

B N CAM K T

Tôi xin cam đoan đ tài lu n v n này là s n ph m nghiên c u c a riêng cá nhân tôi

K t qu trong lu n v n là trung th c và ch a đ c ai công b trong t t c các công trình làm tr c đây

Tác gi

Ngô Thu Hà

Trang 2

L I C M N

Trong quá trình h c t p và làm lu n v n t t nghi p cao h c, đ c s giúp đõ

c a các th y, cô giáo tr ng i h c Th y L i và s n l c c a b n thân n nay, tác gi đã hoàn thành lu n v n th c s v i đ tài “ Nghiên c u m t s gi i

pháp nh m nâng cao n ng l c t v n thi t k c a Công ty trách nhi m h u

h n m t thành viên khai thác th y l i Thái Nguyên” chuyên ngành Qu n lý

xây d ng

Tác gi bày t lòng bi t n sâu s c t i th y giáo GS.TS V Thanh Te đã h ng

d n, ch b o t n tình và cung c p các ki n th c khoa h c c n thi t trong quá trình th c hi n lu n v n Xin chân thành c m n các th y, cô giáo thu c B môn Công ngh và Qu n lý xây d ng – khoa Công trình cùng các th y, cô giáo thu c các b môn khoa Kinh t và Qu n lý, phòng ào t o i h c & sau i

h c Tr ng đ i h c Th y L i đã t o m i đi u ki n thu n l i cho tác gi hoàn thành Lu n v n th c s c a mình

Do trình đ , kinh nghi m c ng nh th i gian nghiên c u còn h n ch nên lu n

v n khó tránh kh i nh ng thi u sót, tác gi r t mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng góp c a quý đ c gi

Xin trân tr ng c m n!

Hà N i, tháng 05 n m 2017 Tác gi

Ngô Thu Hà

Trang 3

M C L C

B N CAM K T i

L I C M N ii

M C L C iii

DANH M C HÌNH V v

DANH M C B NG vi

DANH M C CÁC T VI T T T vii

M U 1

CH NG 1 T NG QUAN V XÂY D NG CÔNG TRÌNH VÀ QU N LÝ CH T L NG CÔNG TRÌNH 5

1.1T ng quan v xây d ng công trình 5

1.1.1 Các giai đo n xây d ng công trình 5

1.1.2 Các y u t nh h ng đ n ch t l ng công trình 10

1.2 M t s s c công trình đã x y ra trong th i gian qua 15

1.2.1 M t s s c công trình 15

1.2.2Nguyên nhân gây ra s c 18

1.3 T ng quan v công tác qu n lý ch t l ng công thi t k công trình 20

1.3.1 Qu n lý ch t l ng thi t k công trình 20

1.3.2 Các mô hình qu n lý ch t l ng thi t k công trình 23

CH NG 2.C S KHOA H C TRONG QU N LÝ CH T L NGTHI T K CÔNG TRÌNH 30

2.1 C s lý lu n v t v n xây d ng Vi t Nam 30

2.1.1 C c u t ch c 30

2.1.2 Mô hình t ch c s n xu t s n ph m t v n 31

2.1.3 ánh giá v n ng l c chuyên môn 32

2.1.4 ánh giá v n ng l c qu n lý t ch c t v n Vi t Nam 38

2.1.5 i u ki n n ng l c t ch c, cá nhân khi thi t k công trình 44

2.1.6 Nh ng v n b n pháp quy v công tác t v n thi t k công trình 48

2.2 H s thi t k và th m tra h s thi t k công trình 48

Trang 4

2.2.1 H s thi t k công trình 48

2.2.2 Th m tra h s thi t k công trình 49

2.2.3 N i dung phê duy t thi t k 50

2.2.4 N i dung th m tra thi t k c a c quan Nhà n c v xây d ng 50

2.3 Các y u t nh h ng đ n ch t l ng thi t k công trình 52

2.3.1 Ngu n nhân l c trong thi t k công trình 55

2.3.2 Ngu n v t t , máy móc, thi t b 55

2.3.3 Ch t l ng d li u đ u vào thi t k 56

2.3.4 Quy trình thi t k và quy trình ki m soát ch t l ng h s thi t k 56

CH NG 3 XU T M T S GI I PHÁP NÂNG CAO N NG L C T V N THI T K CÔNG TRÌNH T I CÔNG TY TNHH M T THÀNH VIÊN KHAI THÁC TH Y L I THÁI NGUYÊN 59

3.1 Gi i thi u chung v công ty 59

3.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty 59

3.1.2 Ngành ngh kinh doanh 61

3.1.3 C c u t ch c, ch c n ng, nhi m v và qu n lý đi u hành 61

3.2 Th c tr ng t v n thi t k c a công ty 63

3.2.1 N ng l c ho t đ ng c a công ty 63

3.2.2 Quy trình qu n lý ch t l ng s n ph m thi t k c a công ty 68

3.2.3 Các công trình đi n hình đã th c hi n trong th i gian qua 74

3.2.4 ánh giá chung v công tác t v n thi t k công ty trong th i gian qua

78

3.3 xu t gi i pháp nâng cao n ng l c t v n thi t k c a công ty trong giai đo n 2017-2020 82

3.3.1 nh h ng c a công ty trong giai đo n 2017-2020 82

3.3.2 Nguyên t c đ xu t các gi i pháp 83

3.3.3 Gi i pháp nâng cao n ng l c t v n thi t k c a công ty khai thác th y l i Thái Nguyên 84

K T LU N VÀ KI N NGH 98

Trang 5

DANH M C HÌNH V

Hình1.1 Các giai đo n vòng đ i d án 5Hình 1.2: N i dung chính c a tiêu chu n ISO 9001:2008 27Hình 2.1: Mô hình c c u t ch c qu n lý ki u tr c tuy n – ch c n ng 30Hình 3.1 V n phòng Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên… 60Hình 3.2: S đ quy trình t ch c thi t k c a công ty 70

Trang 7

DANH M C CÁC T VI T T T

UBND y ban nhân dân KT-HT Kinh t - H t ng XDCB Xây d ng c b n

TT Thông t TNHH Trách nhi m h u h n

QH Qu c h i

Q Quy t đ nh BXD B xây d ng BOT Xây d ng – v n hành – chuy n giao KTTL Khai thác th y l i

Trang 9

M U

1 Tính c p thi t c a đ tài

Ho t đ ng t v n là m t l nh v c có vai trò quan tr ng trong n n kinh t qu c dân,

nó không ch là l nh v c ho t đ ng mang tính xã h i mà còn là đòn b y mang l i

hi u qu kinh t - k thu t cao cho xã h i Hi n nay, Vi t Nam đã là thành viên chính th c c a các t ch c ASEAN, APEC, ASEM và WTO Vi c h i nh p kinh t

qu c t , m r ng giao l u m i quan h th ng m i v i các n c, các t ch c là m t

c h i đ đ a Vi t Nam tr thành qu c gia có n n kinh t phát tri n và đây c ng là

xu h ng t t y u, thúc đ y các ho t đ ng kinh t phát tri n, thu hút v n đ u t n c ngoài, góp ph n không nh vào t ng tr ng kinh t

Vi t Nam, ho t đ ng t v n m i ch đ c ghi nh n và ph bi n r ng rãi trong kho ng ch c n m tr l i đây, do v y nó v n còn r t m i v i các nhà t v n và các

đ i tác s d ng, khai thác t v n Cùng v i s chuy n mình c a ho t đ ng này, các nhà t ch c t v n xây d ng đã và đang t ng b c thay đ i đ đáp ng nhu c u phát tri n c a th tr ng

Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên là đ n v t v n có

b dày trên 20 n m v l nh v c t v n thi t k các công trình th y l i trong t nh, đ c

bi t là v thi t k s a ch a, nâng c p các công trình trong h th ng th y l i c a Công ty qu n lý

Do đ c thù c a các công trình s a ch a, nâng c p th ng là quy mô v a và nh ,

t ng m c đ u t không l n, do v y các công trình này không th mang ra đ đ u

th u, th m trí m i nhà th u t v n th c hi n c ng là đi u khó kh n Chính vì v y t nhi u n m nay, Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên đã

ch đ ng thành l p m t đ n v t v n v i m c đích tr c tiên là đ t th c hi n công tác kh o sát – thi t k cho chính nhu c u c a Công ty, sau đó là ho t đ ng kinh doanh v l nh v c t v n kh o sát thi t k trong đi u ki n có th

Hi n nay, ch t l ng s n ph m t v n thi t k c a Công ty đã t ng b c đ c nâng lên, c b n đáp ng đ c v i yêu c u c a khách hàng, song do s phát tri n c a n n

Trang 10

kinh t th tr ng và yêu c u v ch t l ng s n ph m t v n ngày càng cao, nh t là

đ i v i công tác t v n thi t k s a ch a, nâng c p các công trình trong h th ng

c a Công ty thì k t qu đ t đ c còn khiêm t n Tr c tình hình đó, v n đ đ t ra cho Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên c n ph i nâng cao n ng l c v t v n thi t k xây d ng công trình nói chung và t v n thi t k s a

ch a, nâng c p công trình nói riêng

Xu t phát t các v n đ c p thi t nói trên, tác gi ch n đ tài “Nghiên c u m t s

gi i pháp nh m nâng cao n ng l c t v n thi t k công trình c a Công ty TNHH

m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên”

i t ng nghiên c u c a đ tài là n ng l c t v n thi t k công trình th y l i t đó

đ ra m t s gi i pháp nâng cao n ng l c t v n thi t k t i Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên trong th i gian t i

3.2 Ph m vi nghiên c u

Trong lu n v n này ch t p trung nghiên c u n ng l c t v n thi t k công trình xây

d ng t i Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên Lu n v n

s thu th p ngu n s li u th c p t i Công ty đ phân tích đánh giá th c tr ng Các

gi i pháp mà lu n v n đ xu t s áp d ng cho giai đo n 2017-2020

4 Cách ti p c n và ph ng pháp nghiên c u

4.1 Cách ti p c n

- i t ng ti p c n là các công trình th y l i do đ i kh o sát – thi t k Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i tr c ti p thi t k ;

Trang 11

H th ng đ c c s khoa h c trong đ m b o ch t l ng thi t k

ánh giá th c tr ng và đ xu t gi i pháp đ nâng cao n ng l c công tác t v n thi t

k c a Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên

N i dung c a lu n v n g m 3 ch ng:

Ch ng 1: T ng quan v xây d ng công trình và qu n lý ch t l ng công trình

Ch ng 2: C s khoa h c trong qu n lý ch t l ng thi t k công trình

Trang 12

Ch ng 3: ánh giá th c tr ng vàđ xu t m t s gi i pháp nâng cao n ng l c t v n thi t k công trình t i Công ty TNHH m t thành viên Khai thác th y l i Thái Nguyên

Trang 13

CH NG 1 T NG QUAN V XÂY D NG CÔNG TRÌNH VÀ QU N LÝ

CH T L NG CÔNG TRÌNH

1 1 T ng quan v xây d ng công trình

1.1.1 Các giai đo n xây d ng công trình [1]

Vòng đ i c a d án đ u t xây d ng g m các giai đo n c b n nh sau:

Hình1.1 Các giai đo n vòng đ i d án 1.1.1.1 Giai đo n chu n b d án

Giai đo n chu n b d án g m các công vi c: T ch c l p, th m đ nh, phê duy t Báo cáo nghiên c u ti n kh thi (n u có); l p, th m đ nh, phê duy t Báo cáo nghiên

c u kh thi ho c Báo cáo kinh t - k thu t đ u t xây d ng đ xem xét, quy t đ nh

đ u t xây d ng và th c hi n các công vi c c n thi t khác liên quan đ n chu n b d án.Trong đó:

Trang 14

T ch c l p d án:

u tiên xác đ nh d án, nghiên c u s c n thi t đ u t và quy mô xây d ng công trình Tìm ki m nh ng kho n đ u t , ngu n v n đ u t có ti m n ng cho d án

Vi c này có th đ c xác đ nh t k ho ch pháp tri n kinh t - xã h i, các báo cáo

đi u tra theo l nh v c, theo ngành, theo vùng Sau đó, ti p xúc th m dò th tr ng trong n c ho c ngoài n c đ tìm ngu n cung ng v t t , thi t b ph c v d án

Cu i cùng sau khi l a ch n đ c hình th c đ u t s đi u tra kh o sát, ch n đ a

đi m xây d ng

Khi d án đã đ c xác đ nh, vi c chu n b d án hay ti n hành l p d án là b c đ

c p t i vi c đi u tra, kh o sát v kh n ng thành công c a th tr ng và k thu t, tài chính, kinh t và ho t đ ng c a d án

Th m đ nh và quy t đ nh đ u t :

Khi m t d án đ c coi là kh thi trên m i ph ng di n thì g i h s d án và v n

b n trình đ n ng i có th m quy n quy t đ nh đ u t t ch c cho vay v n đ u t và

c quan th m đ nh d án đ u t

.Giai đo n này k t thúc khi nh n đ c v n b n Quy t đ nh đ u t n u đây là đ u t

c a Nhà n c ho c v n b n Gi y phép đ u t n u đây là c a các thành ph n kinh t khác

1.1.1.2 Giai đo n th c hi n d án

ây là giai đo n quan tr ng trong quá trình th c hi n d án Giai đo n này g m các công vi c nh xin giao đ t ho c thuê đ t (đ i v i d án có s d ng đ t); Xin gi y phép xây d ng n u yêu c u ph i có gi y phép xây d ng và gi y phép khai thác tài nguyên (n u có khai thác tài nguyên); Th c hi n đ n bù gi i phóng m t b ng , th c

hi n k ho ch tái đ nh c và ph c h i (đ i v i d án có yêu c u tái đ nh c và ph c

h i), chu n b m t b ng xây d ng Mua s m thi t b , công ngh ; Th c hi n vi c

kh o sát, thi t k xây d ng; Th m đ nh, phê duy t thi t k và t ng d toán, d toán công trình; Ti n hành thi công xây l p ; Ki m tra và th c hi n các h p đ ng; Qu n

Trang 15

lý k thu t, ch t l ng thi t b và ch t l ng xây d ng; V n hành th , nghi m thu quy t toán v n đ u t , bàn giao và th c hi n b o hành s n ph m

k và giai đo n qu n lý giám sát xây d ng Thông th ng tr c khi l a ch n đ n v

t v n ch đ u t s yêu c u cung c p thong tin h s n ng l c c a đ n v đ xem xét và ti n t i đ u th u Vi c l a ch n đ n v t v n có đ đi u ki n n ng l c đ c

th c hi n theo Ngh đ nh s 59/2015/N -CP ngày 18/6/2015 c a Chính ph v

qu n lý d án đ u tu xây d ng

Sau khi l c ch n đ c nhà th u thi t k , trên c s d án đ c phê duy t, đ n v t

v n thi t k th c hi n các công vi c ti p theo c a mình Tùy theo lo i, c p c a công trình và hình th c th c hi n d án, vi c thi t k có th th c hi n theo m t b c, hai

Thi t k ba b c g m thi t k c s , thi t k k thu t và thi t k b n v thi công

đ c áp d ng đ i v i công trình ph i l p d án đ u t xây d ng, có quy mô l n, yêu

c u k thu t và đi u ki n thi công ph c t p;

Sau khi s n ph m thi t k đ c hình thành, C T t ch c th m đ nh h s TDT và trình lên c quan nhà n c có th m quy n (c th là ng i có th m quy n

TKKT-ra quy t đ nh đ u t ) phê duy t Tr ng h p C T không đ n ng l c th m đ nh thì thuê các t ch c, cá nhân t v n có đ đi u ki n n ng l c đ th m tra d toán thi t

k công trình làm c s cho vi c phê duy t Trên c s k t qu th m đ nh

Trang 16

TKKT-TDT c a c quan chuyên môn v xây d ng ng i có th m quy n quy t đ nh đ u t

s ra quy t đ nh phê duy t TKKT-TDT

Khi đã có quy t đ nh phê duy t TKKT-TDT, C T t ch c đ u th u xây d ng nh m

l a ch n nhà th u có đ đi u ki n n ng l c ho t đo ng thi công xây d ng phù h p

v i lo i, c p công trình và công vi c thi công xây d ng đ cung c p các s n ph m

d ch v xây d ng phù h p, có giá d th u h p lý, đáp ng đ c yêu c u c a C T

và các m c tiêu c a d án

Sau khi l a ch n đ c nhà th u thi công, C T t ch c đàm phán th ng th o và đi

đ n ký k t h p đ ng thi công xây d ng công trình v i nhà th u và t ch c qu n lý thi công xây d ng công trình N i dung qu n lý thi công xây d ng công trình bao

g m qu n lý v ph m vi, k ho ch công vi c; kh i l ng công vi c; ch t l ng xây

d ng; qu n lý ti n đ xây d ng; chi phí đ u t xây d ng; an toàn trong thi công xây

d ng; b o v môi tr ng trong xây d ng

Trong su t quá trình th c hi n d án, C T th ng xuyên ki m tra, giám sát vi c

th c hi n d án; đ nh k báo cáo vi c th c hi n d án v i ng i quy t đ nh đ u t ,

c quan qu n lý nhà n c có th m quy n;

C T ch u trách nhi m v c s pháp lý, tính chính xác c a các thông tin, tài li u

đ c cung c p cho t v n khi l p d án; trình d án v i c quan có th m quy n phê duy t theo quy đ nh c a pháp lu t;

Nhà th u xây l p có trách nhi m:

Chu n b các đi u ki n cho thi công xây l p;

L p và trình ch đ u t phê duy t thi t k bi n pháp thi công, trong đó quy đ nh c

th các bi n pháp b o đ m an toàn cho ng i, máy, thi t b và công trình;

Thi công xây d ng theo đúng thi t k , tiêu chu n áp d ng, quy chu n k thu t, b o

đ m ch t l ng, ti n đ , an toàn và b o v môi tr ng;

Có h th ng qu n lý ch t l ng phù h p và thi t l p h s qu n lý ch t l ng công trình;

Trang 17

Tuân th yêu c u đ i v i công tr ng xây d ng;

Ch u trách nhi m v ch t l ng, ngu n g c c a v t t , nguyên li u, v t li u, thi t b ,

s n ph m xây d ng do mình cung c p s d ng vào công trình;

Qu n lý lao đ ng trên công tr ng xây d ng, b o đ m an ninh, tr t t , b o v môi

l ng, gây ô nhi m môi tr ng và hành vi vi ph m khác do mình gây ra;

Ch u trách nhi m v ch t l ng thi công xây d ng theo thi t k , k c ph n vi c do nhà th u ph th c hi n (n u có); nhà th u ph ch u trách nhi m v ch t l ng đ i

v i ph n vi c do mình th c hi n tr c nhà th u chính và tr c pháp lu t;

Yêu c u quan tr ng nh t là đ a công trình vào khai thác, s d ng đ ng b , hoàn

ch nh, đúng th i h n quy đ nh, đ m b o ch t l ng và h giá thành xây l p

1.1.1.3 Giai đo n k t thúc xây d ng đ a d án vào khai thác s d ng:

Giai đo n này g m các công vi c nh nghi m thu, bàn giao công trình; Th c hi n

vi c k t thúc xây d ng công trình; V n hành công trình và h ng d n s d ng công trình; B o hành công trình; Quy t toán v n đ u t ; Phê duy t quy t toán

Giai đo n này v n hành nh th nào ph thu c r t nhi u vào các giai đo n tr c,

đ c bi t ph i làm rõ tính kh thi c a d án v m t kinh t l n k thu t Nh ng thi u sót khâu l p d án xây d ng s gây nhi u khó kh n trong vi c v n hành k t qu

đ u t và vi c sai sót này r t t n kém nhi u lúc v t kh n ng c a ch đ u t làm cho d án ho t đ ng kém hi u qu Do đó ph i nghiên c u k khâu l p d án xây

d ng đ d án đ a vào v n hành khai thác v n và tài s n đ c t t trong su t th i k

ho t đ ng c a d án đ thu h i v n và thu h i l i nhu n

Trang 18

N i dung công vi c c a giai đo n k t thúc xây d ng đ a công trình vào khai thác s

d ng bao g m:

Nghi m thu, bàn giao công trình, th c hi n vi c k t thúc xây d ng, v n hành công trình và h ng d n s d ng công trình, b o hành công trình, quy t toán v n đ u t , phê duy t quy t toán

Công trình ch đ c bàn giao toàn b cho ng i s d ng khi đã xây l p hoàn ch nh theo thi t k đ c duy t và nghi m thu đ t ch t l ng

H s bàn giao ph i đ y đ theo quy đ nh và ph i đ c n p l u tr theo các quy

đ nh pháp lu t v l u tr Nhà n c

Ngh a v th c hi n h p đ ng xây d ng ch đ c ch m d t hoàn toàn khi h t th i

h n b o hành công trình

Sau khi nh n bàn giao công trình xây d ng, d án đ u t xây d ng, ch đ u t ho c

t ch c đ c giao qu n lý s d ng công trình xây d ng có trách nhi m v n hành, khai thác đ m b o hi u qu công trình, d án theo đúng m c đích s d ng và các

ch tiêu kinh t - k thu t đã đ c phê duy t

Theo phân tích trên đây ta th y các giai đo n c a quá trình đ u t có m i liên h

h u c v i nhau, m i giai đo n có t m quan tr ng riêng c a nó cho nên không đánh giá quá cao ho c xem nh m t giai đo n nào và k t qu c a giai đo n này là ti n đ

c a giai đo n sau Trong quá trình qu n lý đ u t xây d ng C T luôn đóng vai trò quan tr ng và quy t đ nh đ n vi c nâng cao hi u qu đ u t và xây d ng

1.1.2 Các y u t nh h ng đ n ch t l ng công trình

Công trình xây d ng là s n ph m đ c t o thành b i s c lao đ ng c a con ng i,

v t li u xây d ng, thi t b l p đ t vào công trình, đ c liên k t đ nh v v i đ t, có

th bao g m ph n d i m t đ t, ph n trên m t đ t, ph n d i m t n c và ph n trên

m t n c, đ c xây d ng theo thi t k Chính vì v y, ch t l ng công trình xây

d ng ph thu c r t nhi u vào các y u t c b n k trên

Trang 19

1.1.2.1 Y u t ngu n nhân l c

ây là nhân t tác đ ng tr c ti p đ n công tác đ u t xây d ng công trình, quy t

đ nh t i ch t l ng công trình xây d ng Vì v y cán b , công nhân lao đ ng trong xây d ng công trình c n ph i đ c đào t o k trình đ chuyên môn, tay ngh ; có k

n ng, kinh nghi m, ý th c trách nhi m c a t ng lao đ ng trong doanh nghi p Trình

đ c a ng i lao đ ng còn đ c đánh giá thông qua s hi u bi t, n m v ng v

ph ng pháp, công ngh , quy trình s n xu t, các tính n ng, tác d ng c a máy móc, thi t b , nguyên v t li u, s ch p hành đúng quy trình, quy ph m, ph ng pháp công ngh và các đi u ki n đ m b o an toàn trong xây d ng công trình

Cùng v i s phát tri n c a khoa h c- k thu t thì trình đ c a ng i lao đ ng c ng

đ c nâng cao, kh n ng nh n th c c ng t t h n, nh t là th i đ i ngày nay, th i đ i Công nghi p hóa - Hi n đ i hóa nâng cao ch t l ng qu n lý trong ho t đ ng xây d ng c ng nh nâng cao trình đ n ng l c c a lao đ ng thì vi c đ u t phát tri n và b i d ng c n ph i đ c coi tr ng Ph i có bi n pháp t ch c lao đ ng khoa h c, đ m b o và trang b đ y đ các đi u ki n, môi tr ng làm vi c an toàn,

v sinh cho ng i lao đ ng Bên c nh đó, ph i có các chính sách đ ng viên, khuy n khích nh m phát huy kh n ng sáng t o trong c i ti n, nâng cao ch t l ng s n

ph m thông qua ch đ th ng ph t nghiêm minh M c th ng ph t ph i phù h p,

t ng ng v i ph n giá tr mà ng i lao đ ng làm l i hay gây thi t h i cho công trình Vì v y đ th c hi n t t quá trình đ u t xây d ng công trình c n ph i có ngu n nhân l c t t, đáp ng yêu c u, đem l i hi u qu cao nh t

1.1.2.2 Y u t nguyên v t li u

Nguyên v t li u là y u t chính tham gia tr c ti p vào quá trình s n xu t, c u thành

th c th s n ph m Ch t l ng công trình cao hay th p ph thu c tr c ti p vào ch t

l ng nguyên v t li u đ u vào và quá trình cung ng nguyên v t li u đ u vào Quá trình cung ng nguyên v t li u có ch t l ng t t, k p th i, đ y đ , đ ng b s b o

đ m cho quá trình xây d ng di n ra liên t c, nh p nhàng; công trình hoàn thành đúng th i h n v i ch t l ng cao Ng c l i, không th có đ c nh ng công trình

Trang 20

có ch t l ng cao t nguyên v t li u s n xu t không b o đ m, đ ng b h n n a nó còn gây ra s lãng phí, th t thoát nguyên v t li u

V n đ đ t ra đây là làm th nào đ có th b o đ m đ c vi c cung ng nguyên

v t li u cho quá trình xây d ng v i ch t l ng cao, k p th i, đ y đ và đ ng b ?

i u này ch có th th c hi n đ c, n u nh các doanh nghi p cung ng v t li u xác l p thi t k mô hình d tr h p lý; h th ng cung ng nguyên v t li u thích h p trên c s nghiên c u đánh giá nhu c u v th tr ng (c đ u vào và đ u ra), kh

n ng t ch c cung ng, kh n ng qu n lý

Vi c qu n lý ch t l ng đ i v i v t li u, s n ph m, c u ki n, thi t b s d ng cho công trình xây d ng đ c quy đ nh rõ t i đi u 24 c a Ngh đ nh 46/2015/N -CP

c a Chính ph v qu n lý ch t l ng và b o trì công trình xây d ng [2], theo đó:

*Trách nhi m c a nhà th u cung ng s n ph m xây d ng, v t li u xây d ng đã là hàng hóa trên th tr ng:

-T ch c th c hi n thí nghi m ki m tra ch t l ng và cung c p cho bên giao th u (bên mua s n ph m xây d ng) các ch ng ch , ch ng nh n, các thông tin, tài li u có liên quan t i s n ph m xây d ng theo quy đ nh c a h p đ ng xây d ng, quy đ nh

c a pháp lu t v ch t l ng s n ph m, hàng hóa và quy đ nh c a pháp lu t khác có liên quan;

- Ki m tra ch t l ng, s l ng, ch ng lo i c a s n ph m phù h p v i yêu c u c a

h p đ ng xây d ng tr c khi bàn giao cho bên giao th u;

-Thông báo cho bên giao th u các yêu c u v v n chuy n, l u gi , b o qu n s n

ph m xây d ng;

-Th c hi n s a ch a, đ i s n ph m không đ t yêu c u v ch t l ng theo cam k t

b o hành s n ph m xây d ng và quy đ nh c a h p đ ng xây d ng

*Trách nhi m c a nhà th u ch t o, s n xu t v t li u xây d ng, c u ki n và thi t b

s d ng cho công trình xây d ng theo yêu c u riêng c a thi t k :

Trang 21

-Trình bên giao th u (bên mua) quy trình s n xu t, ki m soát ch t l ng trong quá trình s n xu t, ch t o và quy trình thí nghi m, th nghi m theo yêu c u c a thi t

-T ch c ki m tra và nghi m thu tr c khi bàn giao cho bên giao th u;

-V n chuy n, bàn giao cho bên giao th u theo quy đ nh c a h p đ ng;

- Cung c p cho bên giao th u các ch ng nh n, ch ng ch , thông tin, tài li u liên quan theo quy đ nh c a h p đ ng xây d ng, quy đ nh c a pháp lu t v ch t l ng

s n ph m, hàng hóa và c a pháp lu t khác có liên quan

* Trách nhi m c a bên giao th u:

- Quy đ nh s l ng, ch ng lo i, các yêu c u k thu t c a v t li u, s n ph m, c u

ki n, thi t b trong h p đ ng v i nhà th u cung ng; nhà th u s n xu t, ch t o phù

h p v i yêu c u c a thi t k , ch d n k thu t áp d ng cho công trình;

- Ki m tra s l ng, ch ng lo i, các yêu c u k thu t c a v t li u, s n ph m, c u

ki n, thi t b theo quy đ nh trong h p đ ng; yêu c u các nhà th u cung ng, s n

xu t; ch t o th c hi n trách nhi m c a mình tr c khi nghi m thu, cho phép đ a

v t li u, s n ph m, c u ki n, thi t b vào s d ng cho công trình;

- Th c hi n ki m soát ch t l ng trong quá trình ch t o, s n xu t theo quy trình đã

th ng nh t v i nhà th u

1.1.2.3 Y u t k thu t công ngh , thi t b

N u y u t nguyên v t li u là y u t c b n quy t đ nh tính ch t và ch t l ng công trình xây d ng thì nhóm y u t k thu t công ngh , thi t b l i có t m quan tr ng

đ c bi t quy t đ nh vi c hình thành ch t l ng công trình Vì v y c n ph i chú ý

vi c l a ch n thi t b , k thu t và công ngh phù h p đ đ a vào s d ng trong xây

Trang 22

d ng công trình; nh ng thi t b c k thì không th nào nâng cao đ c ch t l ng công trình và n u bi t áp c ng các công ngh xây d ng hi n đ i vào thì s đem l i

hi u qu và n ng su t cao Hay nói cách khác, nhóm y u t k thu t – công ngh - thi t b có m i quan h khá ch t ch , không ch góp ph n vào vi c nâng cao ch t

l ng công trình mà còn t ng ti n đ xây d ng công trình, rút ng n th i gian, giá thành h

1.1.2.4 Y u t v ph ng pháp t ch c qu n lý

Trình đ qu n lý nói chung và trình đ qu n lý ch t l ng công trình xây d ng nói riêng là m t trong nh ng nhân t c b n góp ph n đ y nhanh t c đ c i ti n, ch t

l ng công trình Các chuyên gia qu n lý ch t l ng đ ng tình cho r ng trong th c

t 80% nh ng v n đ ch t l ng là do qu n tr gây ra Vì v y, nói đ n qu n tr ch t

l ng ngày nay tr c h t ng i ta cho r ng đó là ch t l ng c a qu n tr Các y u

t s n xu t nh nguyên v t li u, k thu t-công ngh -thi t b , và ng i lao đ ng dù

có trình đ cao nh ng không bi t t ch c qu n lý t o ra s ph i h p đ ng b , nh p nhàng, n kh p gi a các khâu, gi a các y u t c a qu n tr s n xu t thì không th

t o ra m t s n ph m có ch t l ng cao đ c Ch t l ng s n ph m ph thu c r t

l n vào c c u và c ch qu n tr , nh n th c hi u bi t v ch t l ng và trình đ c a cán b qu n lý, kh n ng xây d ng chính xác m c tiêu, chính sách ch t l ng và ch

đ o t ch c th c hi n ch ng trình, k ho ch ch t l ng

1.1.2.5 Y u t môi tr ng

Các công trình xây d ng th ng đ c ti n hành ngoài tr i, do đó nó ch u nh

h ng khá nhi u c a đi u ki n khí h u, th i ti t Vì v y m i vùng có đi u ki n t nhiên khác nhau thì cho phép khai thác các ki n trúc khác nhau đ phù h p v i đi u

ki n th c t

Khí h u, th i ti t, các hi n t ng t nhiên nh : gió, m a, bão, sét nh h ng tr c

ti p t i ch t l ng các nguyên v t li u d tr t i các kho tàng, b n bãi ng th i,

nó c ng nh h ng t i ti n đ thi công, hi u qu v n hành các thi t b , máy móc,

đ c bi t đ i v i các thi t b , máy móc ho t đ ng ngoài tr i

Trang 23

đ m b o th c hi n t t công tác an toàn công trình, tính m ng con ng i và tài

s n, phòng ch ng cháy n , v sinh môi tr ng t i các d án xây d ng công trình, các Ch đ u t , các đ n v đi u hành d án th c hi n m t s n i dung sau:

- Trong quá trình th c hi n d án công trình ph i đ m b o các yêu c u v an toàn trong xây d ng, v n hành, khai thác s d ng công trình, an toàn phòng, ch ng cháy,

n và b o v môi tr ng

- Th ng xuyên ki m tra, giám sát công tác an toàn trong su t quá trình th c hi n

d án c bi t chú tr ng và yêu c u nhà th u thi công xây d ng công trình th c

hi n đ y đ các bi n pháp b o đ m an toàn cho ng i, máy móc, thi t b , tài s n, công trình đang xây d ng, công trình ng m và các công trình li n k

- Th c hi n các bi n pháp k thu t an toàn riêng đ i v i nh ng h ng m c công trình

ho c công vi c có yêu c u nghiêm ng t v an toàn

- Th c hi n các bi n pháp c n thi t nh m h n ch thi t h i v ng i và tài s n khi

x y ra m t an toàn trong thi công xây d ng

1.2 M t s s c công trình đã x y ra trong th i gian qua

1.2.1 M t s s c công trình

Trong th i gian qua, trên đ a bàn c n c đã x y ra m t s s c ngay trong giai

đo n thi công xây d ng công trình, gây thi t h i v ng i và tài s n G n đây nh t

là công trình c u v t ch y qua xã Hòa Liên (huy n Hòa Vang, TP à N ng) thu c

d án đ ng cao t c La S n – Túy Loan n i hai t nh Th a Thiên Hu và à N ng

v a x y ra s c nghiêm tr ng khi 3 thanh d m c u b s p; công trình khách s n Royal lotus à N ng trong quá trình thi công đã x y ra s c thang v n th ng r i t

do làm 6 công nhân b th ng vong; s p đ hoàn toàn h d m sàn mái khi đang đ

bê tông công trình Nhà th giáo h Ng c Lâm t nh Thái Nguyên…

Bên c nh đó, m t s công trình m i đ a vào s d ng đã b c l khi m khuy t v

ch t l ng gây b c xúc trong d lu n xã h i nh :D án nâng c p m r ng đ ng liên huy n Song L c – Thu n L c v a thi công xong đã b c l nhi u v n đ kém

ch t l ng nh : b kè 2 bên đ ng n t toác kéo dài hàng ch c mét, phía trên m t

Trang 24

đ ng có đo n tr đá, b m t nham nh , ph n bê tông bong tróc, s t lún, h hàm

ch, xu ng c p…; hi n t ng tr i s t, bong tróc m t đ ng i l ông Tây; C u treo b n L i b c qua sông Lò, xã Trung h , huy n Quan s n, t nh Thanh Hóa, công trình này v a xây xong còn ch a k p bàn giao v trí m c u đã có nhi u v t n t; C u treo K Nính (xã Châu H nh, huy n Qu Châu, t nh Ngh An) khi xây d ng c u xây xong ch a k p bàn giao thì ch m t tháng sau đó, m t đ ng d n đ u c u đã

b lún sâu, gãy ngang, ph n kè ta luy m c u c ng b v k t c u, kéo l ch c n n

Th ng kê t T ng C c Thu l i (B NN&PTNT) [3], n c ta hi n nay, đ i v i h

ch a l n có 93 h đ p b th m m c đ m nh và 82 h có đ p b bi n d ng mái, 15

h có tràn x l b n t và 188 h có tràn x l b h h ng ph n thân ho c b tiêu

n ng, 95 h h h ng tháp c ng và 72 h có c ng h ng tháp van, dàn phai Vì đây là

nh ng h có dung tích tr l n và đ p t ng đ i cao, n u trong l u v c có m a l

l n và s c s gây nhi u thi t h i v ng i và tài s n c a nhân dân

M t s tr ng h p s c h , đ p đã x y ra nh : n m 1978 v đ p Quan Hài và n Húng (Ngh An); n m 1990 v đ p h Buôn Bông ( kL k); n m 2009: v đ p h Z20 (Hà T nh); n m 2010: v đ p h Khe M , h Vàng Anh (Hà T nh); v đ p h

Ph c Trung (Ninh Thu n); n m 2011: v đ p h Khe Làng, h 271 (Ngh An); n m 2012: v đ p h Tây Nguyên (Ngh An); n m 2014 v đ p h m Hà

Trang 25

S c v đ pkhông gây thi t h i v ng i; đ 1 nhà c p 4; trôi 32 công trình ph ;

88 nhà dân b ng p l t ph i s tán kh n c p, nhi u nhà dân khác b ng p n c L

cu n trôi 3.682 con gia súc, gia c m; thi t h i 36,38 ha rau màu; 281,78 ha lúa mùa; 40,63 ha và 30 ô l ng nuôi tr ng th y s n b thi t h i; l cu n trôi 18,1 ha cây lâm nghi p; 0,173 ha mía và 7,9 t n l ng th c Khu v n hoa công viên th tr n m

Hà b s p c u và trôi 250 m2 g ch lát

L c ng đã làm ng p l t, h h ng g n nh toàn b trang thi t b y t , kho thu c

ch a b nh, v t t y t t i t ng 1 c a Trung tâm Y t huy n m Hà thu c các khoa: Khám b nh, Xét nghi m, Ch n đoán hình nh, Ki m soát nhi m khu n H th ng công trình ng m, b ph t, lò x lý rác th i, giao thông n i b , v n cây thu c nam

b ng p n c h h ng toàn b

V th y l i, l cu n trôi 4 đ p th i v phía h l u thu c xã Qu ng An; xói l vai

đ p tràn Thanh Y, đ p Bình H xã Qu ng Lâm; s t l , h h ng 1.050 m đ ng giao thông; 70 m kè sông b s t l ; n c làm ng p, h h ng 5 t n xi m ng ch ng trình xây d ng NTM t i xã D c Yên; 790.800 viên g ch m c t o hình c a Nhà máy g ch tuynel m Hà; h th ng b ch a n c, tr m b m c p n c c a nhà máy c p n c sinh ho t b h ng…

p Su i Hành t nh Khánh Hòa [5]

p Su i Hành có dung tích h : 7,9 tri u m3 n c; chi u cao đ p: 24m; chi u dài

đ p: 440m

Trang 26

p đ c kh i công t tháng 10/1984, hoàn công tháng 9/1986 và b v vào 2h15 phút đêm 03/12/1986

Thi t h i do v đ p:Trên 100 ha cây l ng th c b phá h ng, 20 ha đ t tr ng tr t b cát s i vùi l p, 20 ngôi nhà b cu n trôi, 4 ng i b n c cu n ch t

1.2.2 Nguyên nhân gây ra s c

Nguyên nhân s c v đ p Su i Hành t nh Khánh Hòa [5]

V Kh o sát: Khi thí nghi m v t li u đ t đã b sót không thí nghi m 3 ch tiêu r t

quan tr ng là đ tan rã, đ lún t và đ tr ng n , do đó đã không nh n di n đ c tính hoàng th r t nguy hi m c a các bãi t đó đánh giá sai l m ch t l ng đ t đ p

đ p Công tác kh o sát đ a ch t quá kém, các s li u thí nghi m v đ t b sai r t nhi u so v i k t qu ki m tra c a các c quan chuyên môn c a Nhà n c

V thi t k : Thi t k ch n ch tiêu trung bình c a nhi u lo i đ t đ s d ng ch tiêu

đó thi t k cho toàn b thân đ p là m t sai l m r t l n T ng r ng đ t đ ng ch t

nh ng th c t là không Thi t k ฀k = 1,7T/m3v i đ ch t là k = 0,97 nh ng th c t nhi u n i khác có lo i đ t khác có ฀k = 1,7T/m3nh ng đ ch t ch m i đ t k = 0,9

Do vi c đ t trong thân đ p không đ ng nh t, đ ch t không đ u cho nên sinh ra vi c lún không đ u, nh ng ch b x p đ t b tan rã khi g p n c gây nên s lún s t trong thân đ p, dòng th m nhanh chóng gây nên lu ng n c xói xuyên qua đ p làm v

Không có bi n pháp x lý đ m thích h p cho đ t đ p đ p vì có nhi u lo i đ t khác nhau có đ m khác nhau, b n thân đ m l i thay đ i theo th i ti t nên n u ng i thi t k không đ a ra gi i pháp x lý đ m thích h p s nh h ng r t l n đ n hi u

Trang 27

qu đ m nén và dung tr ng c a đ t i u này d n đ n k t qu trong thân đ p t n t i nhi u ฀k khác nhau

L a ch n k t c u đ p không h p lý Khi đã có nhi u lo i đ t khác nhau thì vi c xem

đ p đ t là đ ng ch t là m t sai l m l n, l ra ph i phân m t c t đ p ra nhi u kh i có các ch tiêu c lý l c h c khác nhau đ tính toán an toàn n đ nh cho toàn m t c t

đ p Khi đã có nhi u lo i đ t khác nhau mà tính toán nh đ p đ ng ch t c ng là 1 nguyên nhân quan tr ng d n đ n s c đ p Su i Hành

V thi công: c ng có r t nhi u sai sót nh bóc l p đ t th o m c không h t, chi u

dày r i l p đ t đ m quá dày trong khi thi t b đ m nén lúc b y gi ch a đ c trang

b đ n m c c n thi t và đ t yêu c u, bi n pháp x lý đ m không đ m b o yêu c u

ch t l ng, x lý n i ti p gi a đ p đ t và các m t bê tông c ng nh nh ng vách đá

c a vai đ p không k cho nên thân đ p là t h p c a các lo i đ t có các ch tiêu c

lý l c h c không đ ng đ u, d i tác d ng c a áp l c n c sinh ra bi n d ng không

đ u trong thân đ p, phát sinh ra nh ng k n t d n d n chuy n thành nh ng dòng xói phá ho i toàn b thân đ p

V công tác qu n lý ch t l ng: Thi t k k thu t không ti n hành th m tra, Ban

qu n lý xây d ng công trình không đ cán b có chuyên môn và n ng l c, kinh nghi m đ làm t t ch c n ng và nhi m v c a mình

Qua m t s s c đi n hình trên đây có th rút ra m t s nguyên nhân ch y u sau đây:

- Công tác kh o sát đ a ch t không t t, không đánh giá h t tính ph c t p c a đ t đ p

đ p đ c bi t là đ t duyên h i mi n Trung Nhi u đ n v kh o sát tính chuyên nghi p kém, thi u các cán b có kinh nghi m d n đ n nhi u sai sót trong đánh giá b n ch t

c a đ t

- Công tác thi t k ch a hi u đ c t m quan tr ng c a vi c xác đ nh dung tr ng đ p

đ p d n đ n xác đ nh sai các ch s này Xác đ nh k t c u đ p không đúng, nhi u lúc r p khuôn máy móc, không phù h p v i tính ch t c a các lo i đ t trong thân đ p

d n đ n đ p làm vi c không đúng v i s c ch u c a t ng kh i đ t

Trang 28

- Công tác thi công: ch a tuân th đúng các tiêu chu n k thu t, nhi u đ n v thi công không chuyên nghi p, không hi u rõ đ c t m quan tr ng c a t ng ch s

đ c quy đ nh trong thi t k nên d n đ n nh ng sai sót r t nghiêm tr ng nh ng l i không h bi t

- Công tác qu n lý: các ban qu n lý d án thi u các cán b chuyên môn có kinh nghi m, tính chuyên nghi p c a ban qu n lý không cao, khi l a ch n các nhà th u

ch th ng nghiêng v giá b th u nên không ch n đ c các nhà th u có đ và đúng n ng l c

1.3 T ng quan v công tác qu n lý ch t l ng công thi t k công trình

1.3.1 Qu n lý ch t l ng thi t k công trình

Thi t k là m t m t ho t đ ng thu c l nh v c đ u t và xây d ng mô t hình dáng

ki n trúc, n i dung k thu t và tính kinh t c a công trình xây d ng t ng lai thích

ng v i n ng l c s n xu t s n ph m hay d ch v và công d ng đã đ nh Các v n

b n, h s đ án hi t k m t công trình là m t tài li u kinh t - k thu t t ng h p

ph n ánh ý đ thi t k thông qua b n v , các gi i pháp kinh t - k thu t v công trình t ng lai v i nh ng lu n ch ng, tính toán có c n c khoa h c

Thi t k xây d ng g m thi t k s b trong Báo cáo nghiên c u ti n kh thi, thi t k

c s trong Báo cáo nghiên c u kh thi, thi t k k thu t, thi t k b n v thi công trong giai đo n th c hi n d án và các b c thi t k khác (n u có) theo thông l

qu c t

Ch t l ng công tác thi t k có vai trò quan tr ng, quy t đ nh hi u qu c a v n đ u

t c th :

+ Trong giai đo n chu n b đ u t , ch t l ng thi t k quy t đ nh vi c s d ng v n

đ u t ti t ki m, h p lý, kinh t N u ch t l ng c a công tác thi t k trong giai

đo n này không t t d d n đ n vi c lãng phí v n đ u t , nh h ng đ n các giai

đo n thi t k sau b i các giai đo n thi t k sau đ u đ c phát tri n trên c s các thi t k tr c đó

Trang 29

+ Trong giai đo n th c hi n đ u t , ch t l ng công tác thi t k có nh h ng l n

đ n ch t l ng công trình t t hay không t t, an toàn hay không an toàn, ti t ki m hay lãng phí, đi u ki n thi công thu n l i hay khó kh n, ti n đ thi công nhanh hay

ch m, … Giai đo n này công tác thi t k xây d ng đ c coi có vai trò quan tr ng

nh t trong các giai đo n c a quá trình th c hi n đ u t xây d ng công trình, làm t t công tác này s góp ph n t o ra s n ph m xây d ng đ t ch t l ng cao

+ Trong giai đo n khai thác d án, ch t l ng thi t k có vai trò ch y u quy t đ nh

vi c khai thác, s d ng công trình an toàn, thu n l i hay nguy hi m khó kh n; ch t

l ng công trình t t hay x u; giá thành công trình cao hay th p

Tóm l i, thi t k xây d ng là khâu quan tr ng hàng đ u trong ho t đ ng đ u t XDCB, nó có vai trò ch y u quy t đ nh hi u qu kinh t – xã h i c a d án đ u t

ng th i thi t k xây d ng góp ph n t o ra môi tr ng m i, m t kh ng gian thiên nhiên m i tho mãn yêu c u s n xu t, sinh ho t và đ i s ng c a con ng i v m t

v t ch t và tinh th n

Lu t Xây d ng Vi t Nam n m 2014[6] có nêu:

N i dung ch y u c a thi t k xây d ng:

Trang 30

Các yêu c u đ i v i thi k xây d ng công trình g m:

- áp ng yêu c u c a nhi m v thi t k ; phù h p v i n i dung d án đ u t xây

d ng đ c duy t, quy ho ch xây d ng, c nh quan ki n trúc, đi u ki n t nhiên, v n hóa - xã h i t i khu v c xây d ng

- N i dung thi t k xây d ng công trình ph i đáp ng yêu c u c a t ng b c thi t

k

- Tuân th tiêu chu n áp d ng, quy chu n k thu t, quy đ nh c a pháp lu t v s d ng

v t li u xây d ng, đáp ng yêu c u v công n ng s d ng, công ngh áp d ng (n u có); b o đ m an toàn ch u l c, an toàn trong s d ng, m quan, b o v môi tr ng,

ng phó v i bi n đ i khí h u, phòng, ch ng cháy, n và đi u ki n an toàn khác

- Có gi i pháp thi t k phù h p và chi phí xây d ng h p lý; b o đ m đ ng b trong

t ng công trình và v i các công trình liên quan; b o đ m đi u ki n v ti n nghi, v sinh, s c kh e cho ng i s d ng; t o đi u ki n cho ng i khuy t t t, ng i cao

tu i, tr em s d ng công trình Khai thác l i th và h n ch tác đ ng b t l i c a

đi u ki n t nhiên; u tiên s d ng v t li u t i ch , v t li u thân thi n v i môi

tr ng

- Thi t k xây d ng ph i đ c th m đ nh, phê duy t theo quy đ nh

- Nhà th u thi t k xây d ng ph i có đ đi u ki n n ng l c phù h p v i lo i, c p công trình và công vi c do mình th c hi n

Theo đi u 20 Ngh đ nh 46/2015/N -CP c a Chính ph ngày 12/5/2015 v Qu n lý

ch t l ng và b o trì công trình thì Qu n lý ch t l ng công tác thi t k xây

d ngbao g m:

N i dung qu n lý ch t l ng c a nhà th u thi t k xây d ng công trình:

- B trí đ ng i có kinh nghi m và chuyên môn phù h p đ th c hi n thi t k ; c

ng i có đ đi u ki n n ng l c đ làm ch nhi m đ án thi t k , ch trì thi t k ;

- Ch s d ng k t qu kh o sát đáp ng đ c yêu c u c a b c thi t k và phù h p

v i quy chu n k thu t, tiêu chu n đ c áp d ng cho công trình;

Trang 31

- Ch đ nh cá nhân, b ph n tr c thu c t ch c c a mình ho c thuê t ch c, cá nhân khác đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh đ th c hi n công vi c ki m tra n i b

ch t l ng h s thi t k ;

- Trình ch đ u t h s thi t k đ đ c th m đ nh, phê duy t theo quy đ nh c a

Lu t Xây d ng; ti p thu ý ki n th m đ nh và gi i trình ho c ch nh s a h s thi t k theo ý ki n th m đ nh;

- Th c hi n đi u ch nh thi t k theo quy đ nh

Nhà th u thi t k ch u trách nhi m v ch t l ng thi t k xây d ng công trình do mình th c hi n; vi c th m tra, th m đ nh và phê duy t thi t k c a cá nhân, t ch c,

ch đ u t , ng i quy t đ nh đ u t ho c c quan chuyên môn v xây d ng không thay th và không làm gi m trách nhi m c a nhà th u thi t k v ch t l ng thi t k xây d ng công trình do mình th c hi n

Tr ng h p nhà th u thi t k làm t ng th u thi t k thì nhà th u này ph i đ m nh n thi t k nh ng h ng m c công trình ch y u ho c công ngh ch y u c a công trình

và ch u trách nhi m toàn b v vi c th c hi n h p đ ng v i bên giao th u Nhà th u thi t k ph ch u trách nhi m v ti n đ , ch t l ng thi t k tr c t ng th u và

tr c pháp lu t đ i v i ph n vi c do mình đ m nh n

Trong quá trình thi t k xây d ng công trình quan tr ng qu c gia, công trình có quy

mô l n, k thu t ph c t p, nhà th u thi t k xây d ng có quy n đ xu t v i ch đ u

t th c hi n các thí nghi m, th nghi m mô ph ng đ ki m tra, tính toán kh n ng làm vi c c a công trình nh m hoàn thi n thi t k , đ m b o yêu c u k thu t và an toàn công trình

1.3.2 Các mô hình qu n lý ch t l ng thi t k công trình

Trang 32

thành công dài h n thông qua s th a mãn khách hàng và l i ích c a m i thành viên trong công ty và xã h i

- Cam k t và chính sach: là giai đo n ho ch đ nh và ph bi n các chính sách ch t

l ng cho t t c m i thành viên;

- T ch c ch t l ng: là giai đo n thi t l p và t ch c b máy nhân s trong đó xác

đ nh rõ trách nhi m, ch c n ng c a m i cá nhân, b ph n các c p lãnh đ o trung gian, các phòng ban;

- o l ng ch t l ng: là giai đo n xác đ nh và phân tích các chi phí ch l ng nh chi phí sai h ng bên trong, chi phí sai h ng bên ngoài, chi phí th m đ nh, chi phí phòng ng a, trên c s đó đ ra bi n phám đ gi m thi u các chi phí đó;

- L p k ho ch ch t l ng: là m t v n b n đ c p riêng đ n t ng s n ph m, ho t

đ ng d ch v và v ch ra nh ng ho t đ ng c n thi t có lien quan đ n ch t l ng trên

c s thi t l p các đô th l u hình;

- Thi t k ch t l ng: là t ng h p các ho t đ ng nh m xác đ nh nhu c u, tri n khai

nh ng gì th a mãn nhu c u, ki m tra s phù h p v i nhu c u và đ m b o các nhu

c u đ c th a mãn

Trang 33

- Xây d ng h th ng ch t l ng: là m t h th ng c p I lien quan đ n thi k , s n

xu t ho c thao tác và l p đ t, đ c áp d ng khi khách hang đ nh rõ hàng hóa ho c

d ch v ph i h a đ ng nh th nào ch không ph i nói theo nh ng thu t ng k thu t đ c xác l p;

- Ki m tra ch t l ng: là vi c s d ng các công c th ng kê đ ki m tra xem quy trình có đ c ki m soát, có đáp ng đ c các yêu c u hay không;

- H p tác v ch t l ng: là m nhóm ng i cùng làm m t ho c m t s công vi c

gi ng nhau, m t cách t nguy n đ u đ n nh m xác minh, phân tích và gi i quy

nh ng v n đ liên quan đ n công vi c và ki n ngh nh ng gi i pháp cho ban qu n lý;

- ào t o và hu n luy n v ch t l ng: quá trình l p k ho ch và t ch c tri n khai các n i dung đào t o và hu n luy n cho c p lãnh đ p cao nh t cho đ n nhân viên

m i nh t và th p nh t hi u rõ trách nhi m cá nhân c a m i ng i v đáp ng yêu

c u c a khách hàng;

- Th c hi n qu n lý ch t l ng toàn di n: chính là quá trình tri n khai và th c hi n các n i dung đã trình bày trên

1.3.2.2 Mô hình qu n lý ch t l ng ISO 9000

ISO 9000 là B tiêu chu n qu c t đ c xây d ng nh m tr giúp các t ch c, thu c

m i lo i hình và quy mô trong vi c xây d ng, áp d ng và v n hành các h th ng

qu n lý ch t l ng có hi u l c ISO 9000 đ c duy trì b i t ch c tiêu chu n hóa

qu c t , là t ch c đang đ c ho t đ ng d a trên gi y ch ng nh n quy n công nh n tiêu chu n này

B tiêu chu n TCVN ISO 9000 đ c tri n khai t i Vi t Nam t nh ng n m 1995,

đ n nay đã góp ph n không nh làm thay đ i s lãnh đ o và qu n lý các t ch c, doanh nghi p, thay đ i t duy qu n lý, kinh doanh c a nhi u ch doanh nhân, h đã

có t m nhìn chi n l c trong kinh doanh, làm n có bài b n, không theo ki u tr c

m t

Trang 34

Trong l nh v c hành chính nhà n c, B tiêu chu n này c ng đã b t đ u đ c áp

d ng t nh ng n m 2006 Do ngôn ng và cách trình bày B tiêu chu n ISO 9000 khi tri n khai áp d ng t i Vi t Nam ch y u ch là d ch t ti ng Anh, bên c nh đó

b tiêu chu n ISO 9000 r t cô đ ng, nên khó hi u làm cho vi c áp d ng ISO t i Vi t Nam còn nhi u h n ch , k t qu thu đ c ch a t ng x ng v i ti m n ng c a ISO Các t ch c, doanh nghi p n u tri n khai và áp d ng thành công, duy trì t t hi u l c

c a h th ng qu n lý ch t l ng theo B tiêu chu n ISO 9000, đ c bi t là các Tiêu chu n ISO 9001: 2008 và ISO 9004:2009 s là chìa khoá quan tr ng mang l i thành công cho s h i nh p và c nh tranh qu c t trong m t th gi i ph ng hi n nay Sau nhi u l n đ c xem xét và thay đ i, hi n nay B tiêu chu n ISO 9000 bao g m các tiêu chu n chính sau:

Tiêu chu n ISO 9000:2005 H th ng qu n lý ch t l ng - C s và t v ng: tiêu chu n này mô t c s c a các h th ng qu n lý ch t l ng và quy đ nh các thu t

ng cho các h th ng qu n lý ch t l ng, nó ch a đ ng nh ng ngôn ng c t lõi c a

b tiêu chu n ISO 9000

Tiêu chu n ISO 9001:2008 [7] H th ng qu n lý ch t l ng - Các yêu c u: ây là tiêu chu n trung tâm quan tr ng nh t c a B tiêu chu n ISO 9000, nó s d ng b t

kì t ch c mà thi t k , phát tri n, s n xu t, l p đ t hay ph c v cho b t kì 1 s n

ph m nào ho c cung c p b t kì ki u d ch v nào Nó đem l i s l ng yêu c u mà các t ch c c n ph i hoàn thành n u nh nó làm v a lòng khách hàng thông qua

nh ng s n ph m và d ch v hoàn ch nh mà làm th a mãn mong ch c a khách

hàng ây ch là s th c hi n m t cách đ y đ đ i v i bên ki m soát th ba mà trao

b ng ch ng nh n

Trang 35

Hình 1.2: N i dung chính c a tiêu chu n ISO 9001:2008

Tiêu chu n ISO 9004:2009 H th ng qu n lý ch t l ng - Qu n lý cho s thành công lâu dài c a t ch c - M t cách ti p c n qu n lý ch t l ng

Tiêu chu n ISO 19011:2002 H ng d n đánh giá h th ng qu n lý ch t l ng và môi tr ng: Tiêu chu n này h ng d n v cách giá các h th ng qu n lý ch t l ng và/ho c h th ng qu n lý môi tr ng

Trang 36

Nâng cao s tin t ng n i b , thúc đ y s c g ng trong công vi c c a m i CBNV trong công ty, đ ng th i nâng cao tinh th n trách nhi m c a m i nhân viên

K th a tri th c c a m i nhân viên trong công ty, phát huy th m nh c a m tcông

ty có nhi u kinh nghi m N ng l c c a nhân viên trong công ty ngày m t nâng cao

h n Nhân viên m i d dàng ti p c n v i công vi c

Gi m thi u t i đa các sai sót trong công vi c Ch t l ng h s thi t k n đ nh, t l sai sót ngày càng gi m T ng l i nhu n mà không c n t ng doanh thu C i thi n uy tín c a c quan thông qua vi c ngày càng nâng cao kh n ng th a mãn c a ch đ u

t , khách hàng.Có nhi u c h i h n trong vi c tìm ki m nh ng chi n l c kinh doanh l n và ký k t đ c nh ng h p đ ng l n D dàng áp d ng thành công nh ng

h n ngày hôm nay”

H th ng qu n lý ch t l ng giúp phân đ nh “rõ ng i- rõ vi c”, góp ph n xây d ng môi tr ng làm vi c minh b ch, chuyên nghi p và hi u qu

và công tác qu n lý ch t l ng thi t k công trình Trong ch ng này tác gi c ng

đ a ra m t s ví d v s c công trình thu l i, phân tích các nguyên nhân gây s

Trang 37

c công trình trong đó có l i c a đ n v thi công, đ n v qu n lý và đ c bi t là c a

đ n v t v n thi t k đã có nh ng sai sót trong quá trình l a ch n s li u tính toán,

l a ch n k t c u công trình d n đ n s c m t an toàn c a công trình T đó chúng

ta nh n th y công tác qu n lý ch t l ng thi t k đóng vai trò h t s c quan tr ng và

là v n đ c n đ c quan tâm đ u tiên trong vi c đ m b o ch t l ng công trình trong quá trình thi công c ng nh v n hành

Trang 38

n ng không ra l nh tr c ti p cho nh ng ng i th a hành các b ph n s n xu t theo tuy n

Hình 2.1: Mô hình c c u t ch c qu n lý ki u tr c tuy n – ch c n ng

Tùy t ng đi u ki n và tính ch t c th c a m i đ n v mà xác đ nh s l ng các phòng ch c n ng nhi u hay ít

Trang 39

Tùy theo s l ng cán b , nhu c u đòi h i c a th tr ng và đ c đi m c a t ng n i

mà s l ng các đ n v s n xu t nhi u hay ít

2.1.2 Mô hình t ch c s n xu t s n ph m t v n

M t trong nh ng khâu quan tr ng nh t c a đ n v t v n là vi c t ch c dây chuy n

s n xu t các s n ph m t v n Qua vi c xem xét đã cho th y m i m t t ch c t v n

có m t cách th c t ch c s n xu t riêng, tuy c c u t ch c có khác nhau v s l n các đ n v chuyên môn và các phòng nghi p v nh ng t u trung l i đ c quy v mô hình c b n sau:

M t s công ty t v n tr c thu c B và T ng công ty (chi m kho ng 50% s l ng

kh o sát) áp d ng theo ki u mô hình s n xu t theo chuyên môn hóa do tính ch t

hi n đ i, t o đi u ki n thu n l i cho vi c h p tác, h i nh p v i t v n n c ngoài Các công ty, t ng công ty và doanh nghi p t nhân qua kh o sát đa s áp d ng mô hình t ng h p các b môn do chu trình s n xu t đ c khép kín, đ n v hoàn thành

có th ch đ ng trong công vi c, trao đ i thông tin nhanh chóng, k p th i, ti n đ

th c hi n d án đ c rút ng n, ti t ki m đ c chi phí, h s đ c ki m soát t t Các công ty l n (s ít kh o sát) có áp d ng mô hình s n xu t k t h p chuyên môn hóa và t ng h p do tính ch t qu n lý ph c t p, đòi h i quy mô l n, tính t ng h p v chuyên ngành cao

Các công ty t v n tr c thu c các h i ngh nghi p th ng áp d ng mô hình s n xu t theo s đ đ u m i do b máy g n nh , s n l ng th c hi n có th l n do c ch kinh t thoáng, th t c thanh toán đ n gi n, nhanh chóng, th ng do các cá nhân

Trang 40

2.1.3 ánh giá v n ng l c chuyên môn

N ng l c t v n xây d ng ph n nh kh n ng, quy mô, ph m vi c a đ n v trong

l nh v c xây d ng

N ng l c c a nhà t v n th hi n b ng các y u t :

- Trình đ chuyên môn đ c đào t o, có đ n ng l c hành ngh tham gia các ho t

đ ng t v n theo đúng quy đ nh c a pháp lu t (đ c quy đ nh c th t i M c 1

- Nh ng công trình mà nhà t v n đã th c hi n

- N ng l c t ch c và qu n lý d án đ đ m b o và hoàn thành đúng th i h n và v i chi phí đã đ c d tính

- Ph m ch t đ o đ c

- a v c a nhà t v n trong ngh nghi p

- ánh giá các khách hàng v i d ch v t v n mà nhà t v n đã th c hi n tr c đây Trong đó, nh ng n i dung ch y u đ c đ c p trong đánh giá n ng l c chuyên môn bao g m: kh n ng th c hi n các lo i d ch v t v n; kh n ng n m v ng dây chuy n công ngh và ng d ng công ngh ; trình đ và kinh nghi m nhà t v n; n m

b t thông l qu c t và trình đ ngo i ng

2.1.3.1 Các lo i d ch v t v n

Ngày đăng: 01/03/2021, 20:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w