1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá thực trạng chính sách hỗ trợ đổi mới sinh thái đối với một ngành sản xuất của việt nam

67 12 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYỄN PHAN THÙY LINH ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SINH THÁI ĐỐI VỚI MỘT NGÀNH SẢN XUẤT CỦA VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI T

Trang 1

NGUYỄN PHAN THÙY LINH

ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SINH THÁI ĐỐI VỚI MỘT NGÀNH SẢN XUẤT CỦA VIỆT NAM

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

TS Trần Thanh Chi

Trang 2

Hà Nội, ngày tháng năm 2019

Người viết cam đoan

Nguyễn Phan Thùy Linh

Trang 3

T ườ g Đ i Họ B h h H Nội ộ iề i h ự e sau hiề ỗ ự

họ hâ ự hỉ h Th C gi C ộ gi g Việ Kh họ C g ghệ M i t ườ g ũ g hư Bộ Q ý i ườ g

e h h h hó họ g h Q ý T i g M i ườ g ượ

L ệ ghiệ

Em i ượ gửi ời ơ hâ h h ế TS T Th h Chi Gi g

i hướ g h hỉ iề iệ h e g hời gi thự hiệ ghi L ghiệ g hời gi

V iế h h ò h hế hâ ò hiế hiề i h ghiệ hự iễ ội g L h g h hỏi hữ g hiế ó e

g h ượ ự gó ý hỉ h Q ý Th , C ù g hể è

ể L ượ h hiệ hơ

Em xi hâ h h ơ /

Trang 5

MỞ Đ U 1

I T h hiế ề i ị h g h hự hiệ ghi 1

II M i hiệ L 2

III Đ i ượ g h i ghi 3

IV Phươ g h ghi 3

V Nội g ghi 5

CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐỔI MỚI SINH THÁI VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ THỰC HIỆN 6

I Cơ ở ý ề ổi ới i h h i 6

I 1 Mộ h i iệ i ế ự ời ổi ới i h h i 6

I 2 Sự ời h i iệ ề ổi ới i h h i 9

I 3 Đặ iể ợi h ế ế ị h ổi ới i h h i 10

I.3 1 Đặ iể 10

I 3 2 Lợi h 12

I 3 3 C ế ế ị h ổi ới i h h i 14

II Ch h h ổi ới i h h i 16

III Mộ i h ghiệ ế iể h h ề ổi ới i h h i g h i 18

CHƯƠNG II ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SINH THÁI NGÀNH BIA TẠI VIỆT NAM 21

I C ế ộ g ế h ộ g ổi ới i h h i g h i i Việ N 21

I 1 C ề i ườ g g h i 21

I 2 Thự g â ự g hiế ượ i h h he hướ g ề ữ g 24

I 3 Ng ồ ự ề gười g ghệ ỹ h 28

I 4 Thị hiế hị ườ g h ộ g 28

II Đ h gi h h h hỗ ợ ổi ới i h h i g h i i Việ N 31

II 1 Nhó h h h ị h hướ g h iể g h 31

Trang 6

CHƯƠNG III ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG HIỆU QUẢ ĐỔI MỚI SINH THÁI NGÀNH BIA TẠI VIỆT NAM THÔNG QUA VIỆC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN

DÒNG SẢN PHẨM BIA KHÔNG CỒN 45

I Tiề g h iể i h g ồ i Việ N 45

I 1 Đặ iể g ghệ i h g ồ 45

I 2 Đ h gi ơ hội h iể i h g ồ i Việ N 49

II Đề ộ gi i h h h h hỗ ợ ổi ới i h h i h iể i h g ồ i Việ N 50

KẾT LUẬN 58

TÀI LIỆU THAM KHẢO 58

Trang 7

DANH MỤC HÌNH

H h 1 Vò g ò i ù g ề ữ g 8

H h 2 C h h ổi ới i h h i 11

H h 3 Lợi h ổi ới i h h i 13

H h 4 Sự ươ g giữ ế ế ị h ổi ới i h h i 15

H h 5 Sơ ồ h i 23

H h 6 M i hệ gi i g hiế ượ ề ữ g Heneiken 27

H h 7 M i h i h â gười h he h ự 29

DANH MỤC BẢNG BIỂU B g 1 C ế ế ị h ổi ới i h h i 14

B g 2 Tổ g hợ ự ộ g h h h hỗ ợ ổi ới i h h i g h i i

Việ N 41

Trang 8

MỞ ĐẦU

I Tính cấp thiết của đề tài và xác định ngành sản xuất thực hiện nghiên cứu

Nhữ g iế ổi he hiề hướ g i ự i ườ g g h

ù g ề ữ g iế he h ỗi ò g ời hẩ T ơ ở ó Chươ g

h i ườ g Li Hiệ Q (UNEP) hởi ướ g g iế ề ổi ới

i h h i (e -i i ) ự ề g ổi ới ộ hiế ượ ế

T g g h hế h Việ N hiệ g h i

g g g hẳ g ị h ị i ò ọ g i ới ề i h ế â Đượ h h h h i hế ỷ 19 ới 2 ơ ở Nh Bi H Nội

Trang 9

( h h 1890) Nh Bi S i Gò ( h h 1875) ế

g h i Việ N ó hiề ổi ới g ưở g õ ệ ới 129 ơ ở

ằ 43 ỉ h h h h ự h ộ T g ươ g ới ượ g g g

g T h ế 2017 ổ g ượ g i i Việ N hơ 4 ỷ Việ N ở h h gi i ớ h 8 hế giới h 3 hâ Á (

T g Q Nh B ) [21]

Ng h i ó i ò ớ g iệ ó g gó h gâ h h g

h h ế ự iế i h ộ g h i hư ị h ( gồ ị h h hẩ ) ẻ… H g ó g gó gâ h

iệ ư ổi ới g ghệ i iế g gi i h h hơ ử

g ướ g ượ g iế iệ , hiệ h hồi i hế h h i T ơ ở

ó L ự họ g h i ể hự hiệ h gi h h h hỗ ợ ổi ới

i h h i g g h

II Mục tiêu và nhiệm vụ của Luận văn

Mục tiêu:

L ượ hự hiệ hằ h gi h h h hiệ i Việ

N hỗ ợ iệ hự hiệ ổi ới i h h i i ới g h i ; ơ ở ó ề

gi i h g ườ g hiệ hự hiệ h h h ổi ới i h h i hằ

h ẩ h ghiệ i h iể he hướ g ề ữ g

Trang 10

- (ii) Phâ h h gi h h h ó ội g hỗ ợ h ộ g ổi

ới i h h i i ới g h i hiệ i Việ N ó ị h ế

ượ ũ g hư ướ g ắ ồ i;

- (iii) Đề gi i h g ườ g hiệ ổi ới i h h i g h i i Việ N h g iệ hỗ ợ h iể ò g hẩ i h g ồ

III Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu:

L hự hiệ ghi ề h h h ó ội g hỗ ợ h

ộ g ổi ới i h h i h ghiệp tro g g h ia

h h hiế ượ gi h v i iệ ghi ề

ơ ở ý ổi ới i h h i Với hữ g h hế ề hời gi g ồ ự iệ

hự hiệ g e é i iệ hư ộ hươ g h ể h

h h g i ề h h h hỗ ợ ổi ới i h h i ói h g i ới g h bia i Việ N ói i g C hể hư :

* Phương pháp thu thập thông tin

C h g i iệ ượ h h h h h

g h ế ghi h … Việ N ế i ế ổi

ới i h h i h iể ề ữ g i ù g ề ữ g ; h h h

Trang 11

i iệ h họ ề ơ ở ý ổi ới i h h i ộ ổ

h hƣ UNEP Tổ h Hợ Ph iể Ki h ế (OECD) Ủ Châ Â (EC) ể ó ị h ƣợ ội g h h ổi ới i h h i ề ự ời

h i iệ ặ h ợi h ế ế ị h ổi ới i h h i

T hâ h ý h ế ề ổi ới i h h i L hự hiệ ổ g

hợ h h h ó i i Việ N ắ ế he hó ội g ể

õ ƣợ ế hỗ ợ” iệ hự hiệ ổi ới i h h i g h i i Việ Nam

* Phương pháp chuyên gia

S hi hâ h ổ g hợ ý h ế ề ổi ới i h h i h h h

Trang 12

- T i iệ g ướ ượ h h Tổ g M i ườ g Việ Chiế

ướ Ch h h - Bộ C g Thươ g Tổ g Th g Việ C g ghệ Châ

Á i Việ N (AIT Việ N ) T g â Tư ghi g Ph

iể ề ữ g T ườ g Đ i họ B h h H Nội T ườ g Đ i họ T i g

M i ườ g H Nội Hiệ hội Bi - Rượ - Nướ gi i h Việ N ộ

h ghiệ i

- T i iệ ế gồ h g h ế ự hướ g ỹ h ổ h hư UNEP Tổ h Hợ Ph iể Kinh

ế (OECD) Ủ Châ Â (EC) ộ ườ g i họ g â ghi

- C h h h h h Việ N ượ g

ổ g h g i Ch h h Việ N Bộ Tư h Bộ C g Thươ g Bộ

T i g M i ườ g

V Nội dung nghiên cứu

Ph ội g ghi L gồ 3 hươ g ươ g g ới 3 hiệ ặ h L hư :

- Chươ g I: Cơ ở ý ề ổi ới i h h i h h h hỗ ợ hự hiệ

- Chươ g II: Đ h gi h h h hỗ ợ ổi ới i h h i g h i i Việ N

- Chươ g III: Đề gi i h g ườ g hiệ ổi ới i h h i

g h i i Việ N h g iệ hỗ ợ h iể ò g hẩ i h g

Trang 13

CHƯƠNG I

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐỔI MỚI SINH THÁI VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ THỰC HIỆN

I Cơ sở lý luận về đổi mới sinh thái

I.1 Một số khái niệm liên quan đến sự ra đời của đổi mới sinh thái

* Phát triển bền vững

L i h i iệ h iể ề ữ g ượ ề p 1980

g Chiế ượ ồ hế giới” Li i h B ồ Thi hi

Q ế (IUCN) The ó i ượ ặ đạt được sự phát triển bền vững bằng cách bảo vệ các tài nguyên sinh vật [20] Th gữ h iể ề ữ g” ở

T i Hội ghị Thượ g ỉ h hế giới ề Ph iể ề ữ g - Johannesburg (N Phi) 2002, tư ề h iể ề ữ g iế ượ h hiệ ới ự

Trang 14

Như y ề g ắ h iể ề ữ g h h h ồ g hời 3 h iệ h iể i h ế hội i ườ g

* Sản xuất sạch hơn

N 1989 UNEP hởi ướ g hươ g h h hơ

The ó h hơ việc áp dụng liên tục chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào các quá trình sản xuất, sản phẩm và dịch vụ nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm thiểu rủi ro cho con người và môi trường [15]

i ù g ề ữ g ượ ặt ra Theo UNEP, i ù g ề ữ g

hươ g h iế iệ hằ giảm thiểu các tác động tiêu cực tới môi trường do các quy trình sản xuất và tiêu dùng của con người gây ra, đồng thời song song với việc nâng cao chất lượng cuộc sống của con người [15]

Vò g ò i ù g ượ hể hiệ i H h 1 â ự ân

h ể i iế 9 ế gồ : ý i g ề ữ g; hiế ế h

iể hẩ ề ữ g; h hơ ử g hiệ i g ; gi

h g ề ữ g; h i h h i h g h hẩ ề ữ g; ắ ề

ữ g; iế hị ề ữ g i ù g ề ữ g; ý h h i hiệ [1] Đâ

ò g ò hé việ ý ượ hự hiệ he hướ g iế ò g ời

hẩ T ộ g i ườ g ộ g hội g ưở g i h ế ượ ý ở

Trang 15

t hâ he h ỗi gi ị hẩ g ế h h g ưở g ề

ữ g nhằ gi i ế h i hò â h giữ h iể ệ i ườ g

Hình 1 Vòng tròn sản xuất và tiêu dùng bền vững [13]

* Tăng trưởng xanh, sản xuất xanh

Tăng trưởng xanh hươ g h tăng trưởng và phát triển kinh tế đồng thời cùng việc ngăn ngừa suy thoái môi trường, mất đa dạng sinh thái và sử dụng tài nguyên thiên nhiên không bền vững Th gữ ượ â ự g ự

g iế h iể ề ữ g i hiề gi , hằ h ị h

g ồ ự h hơ ể g ưở g gồ ắ ắ ơ hội, g g ghệ xanh ể h iể g h g ghiệ h ể ổi ơ g ộ ề i h ế

h hơ [13]

T ơ ở ó g ưở g h ó õi sản xuất xanh UNEP ư

h i iệ sản xuất xanh hoạt động sản xuất có mục đích chính là giảm lượng tài nguyên thiên nhiên để tạo ra sản phẩm thông qua việc sử dụng các quy trình sản xuất tiết kiệm năng lượng và tài nguyên, đồng thời giảm tác động tiêu cực đến môi trường The ghĩ ộ g h i ế i hiế ế hẩ hệ

h g h h i h h ũ g hư h hiệ h

Trang 16

g iệ h hồi ử g hiệ i g , h i hế ộ h

i [11]

I.2 Sự ra đời và khái niệm về đổi mới sinh thái

T hi i h iể ề ữ g ượ ặ i Hội ghị Rio de

J ei 1992, nhiề ế h h hươ g h h h ộ g ượ hiế

hự hiện h g hươ g h iế iệ ồ g hời ới 3 ế :

ki h ế hội i ườ g T g ó ổi ới i h h i ượ ề hư ộ

g hữ g ỗ ự hướ g ới h iể ề ữ g h g g iế hư

g ghệ g ượ g i hò g g hiễ hẩ h [12]

Đổi ới i h h i g g ghệ i ườ g gi i

ph i ườ g g ể gi hiể ộ g i ự ế i ườ g do h

ộ g i ù g gâ The iế h h iể h i iệ ổi ới

i h h i ượ ề ới h i h hiể â ộ g hơ :

- T g ế h h h h ộ g ổi ới i h h i Châ Â 2011, ổi

ới i h h i ượ ị h ghĩ bất kỳ hình thức đổi mới nào dẫn đến hoặc nhắm tới tiến bộ đáng kể và có thể đạt được mục tiêu phát triển bền vững thông qua việc giảm tác động đến môi trường, tăng cường khả năng phục hồi trước áp lực môi trường hoặc đạt được việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả và có trách nhiệm hơn [6];

- OECD ề ế ổi ới i h h i việc tạo ra hoặc thực hiện một sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mới, hoặc quy trình, phương thức quảng bá mới được cải tiến đáng kể, quy trình, phương pháp tiếp thị, cơ cấu tổ chức và sắp xếp thể chế

mà có hoặc không có ý định dẫn đến cải thiện môi trường so với giải pháp thay thế liên quan [11];

- Đổi ới i h h i ũ g ượ UNEP ư h i iệ sự phát triển và

áp dụng một mô hình kinh doanh được hình thành dựa trên một chiến lược kinh doanh mới tích hợp yếu tố bền vững trong tất cả các hoạt động kinh doanh dựa trên tư duy về vòng đời sản phẩm và trong mối tương quan với tất cả các đối tác trong chuỗi giá trị Điề òi hỏi ộ h ỗi hữ g h ổi, gi i h ới cho

Trang 17

hẩ (h g hó / ị h ) y h hướ g iế hị ườ g, cơ ổ

h hằ â g hiệ h ộ g h h h h ghiệ [16]

Như ổi ới i h h i ộ h i iệ ộ g gồ ự ổi ới

g h ò g ời hẩ ; ổi ới” ề hẩ h g h i

ề h ò gồ iệ gi ộ g i ườ g he h

hẩ ượ hiế ế ử g i ử g i hế [4] Đổi ới i h h i

h iể ơ hội, ợi h i h h ới ằ g h g g , gi

ộ g i ự ế i ườ g, ồ g hời i ư hó iệ ử g i g

hi hi D ó ổi ới i h h i i hặ hẽ ế ự h iể ử

g g ghệ i ườ g ũ g hư h i iệ ề hiệ i h h i, g ghiệ i h h i B ổi ới i h h i hỉ g h,

hư g ượ ở ộ g g hệ h g ý hị ườ g ới ổ h c ò g

h h i h h i hội [2]

I.3 Đặc điểm, lợi ích và các yếu tố quyết định của đổi mới sinh thái

I.3.1 Đặc điểm

Đổi ới i h h i ó h i ặ iể ọ g [10]:

- Đ i iệ h ự ổi ới hướ g ế i gi hiể ộ g

ế i ườ g g ó hiệ i ườ g ượ ó hể ự iếp h ặ gi

iế ;

- Ph i ổi ới h g hỉ giới h g hẩ h hươ g h

g h h ổ h ò ự ổi ới g hội hể hế

The OECD ổi ới i h h i ó 3 h h h h ượ hể hiệ hư sau:

Trang 18

Hình 2 Các khía cạnh của đổi mới sinh thái [10]

T g ó:

- (1) Mục tiêu: l ọ g â ơ ổi ới i h h i gồ : hẩm,

h hươ g h g h h tổ h hể hế Đổi ới i h h i trong hẩ h ó hướ g ự h iể g ghệ g hi

ổi ới i h h i g hể hế h h ổ h hươ g h g h

Cơ chế đổi mới sinh thái

Chủ yếu là thay đổi phi công nghệ

Chủ yếu là thay đổi công nghệ

Tiề g ợi h

i ườ g hơ

hư g hó h i hợ

Hiệu chỉnh

Tái thiết kế Giải pháp

Trang 19

- (3) Tác động: h hưở g ế i ườ g h mục tiêu

cơ chế ổi ới

Mộ ơ hế hư gi i h h hế g hườ g g i iề g

ợi h i ườ g hơ hư g hó h i hợ hơ g hi ơ hế hư hiệ

hỉ h i hiế ế i g i ợi h i ườ g h hơ C ợi h i ườ g

h g h hiế h i i h h ự ổi ới; h g ó hể ế

i ổi ới h ó hể g h h g hó ị h

h ặ g h ử g h g hó h ặ ị h h g gười ử

g i ù g [1]

I.3.2 Lợi ích

Ở ộ h ghiệ ổi ới i h h i hươ g h i ư hó iề

g g ưở g g i ơ hội ợi h ượ ị h ọ he h ỗi gi trị:

- Mở ộ g iế hị ườ g ới iệ ổi ới hẩ ;

- Gi hi h i h h â g g ự h h h g iệ

ổi ới h g ghệ ị h i h h he hướ g h hơ ;

- Đ ượ i h ẩ ề h ượ g hẩ ũ g hư i ườ g

g i h hị ườ g ế g g hư hiệ ;

- Tiế ế ý iệ hự hiệ ổi ới i h h i gắ ế

hặ hẽ ới ộ hiế ượ h ghiệ iề òi hỏi â g g

ự ý iề h h ới g ồ ư ớ i h n [18]

Xé iệ ộ g ổi ới i h h i ượ i ộ g hữ g ộ g ự

h iể ề i h ế Nhữ g ợi h hội ổi ới i h h i e i

hể hư :

- Đ i ới h h h i h ế ặ iệ i ới h ghiệ

hỏ h ổi ới i h h i hươ g h â g h g h h

â ự g hươ g hiệ â i ũ g hư g ườ g hiệ h i h ử g i

g gi hiể hiễ i ườ g [19];

- Đổi ới i h h i ó hể i hiệ ợi h i h ế h g iệ

g ồ gi ị ới h g ưở g T g ó iệ ới

Trang 20

ƣợ h g ự gi g h g h g ghiệ i ới

hẩ ề ữ g [17];

- Việ hự hiệ gi i h ổi ới ặ iệ ổi ới g ghệ mang

i hữ g ợi h ự iế hƣ i hiệ h g iế ử g hiệ

ng ồ g ƣợ g g iệ ệ i h ặ iệ hù hợ ới ƣớ g

h iể ể g h ơ [12];

- Gi g ơ i ề hỏe hiễ i ƣờ g ằ g gi hiể h hế g ồ g ƣợ g g iệ ộ h i

Nhƣ ổi ới i h h i gó h h ự iệ gi ự h h ộ

g ƣở g i h ế i h i g ũ g hƣ g ƣớ hự hiệ

i h iể ề ữ g D ó iệ h ẩ ổi ới i h h i ộ

i h h h ọ g g h hổ h iể h g gi

C ợi h ổi ới i h h i ƣợ ổ g hợ i H h 3

Hình 3 Lợi ích của đổi mới sinh thái [5]

• Tiế iệ hi h iệ g ƣợ g

Trang 21

I.3.3 Các yếu tố quyết định của đổi mới sinh thái

Đ ó ộ họ gi ghi ề ế ế ị h ổi ới i h

h i hằ hẳ g ị h ề h hiế ế ợi h iệ hự hiệ ổi ới

he hướ g h iể ề ữ g Horbach 3 ế ế ị h ổi ới

i h h i gồ : g h h h [8]

Bảng 1 Các yếu tố quyết định của đổi mới sinh thái [8]

V ề ề hâ h i h g hó ặ iể hị ườ g

Cầu (Dự iế ) h hị ườ g (gi h ế é ) Nh h hội ề h h; ý h i ườ g

ự â ế hẩ hâ hiệ ới i ườ g

ù g ới hẩ hâ hiệ ới i ườ g

- Ph h h h gồ ổ h hự hiệ ổi ới i h h i ơ

ý ề i ườ g g ưới hiệ hội ổ h ó i

Như é ề h h g hẩ g ự g ghệ

ế h h ế ị h ổi ới i h h i T g hữ g ướ i hự hiệ ổi

ới i h h i iệ h ẩ g ghệ ó i ò ặ iệ ọ g ể iế

ộ hẩ ổi ới” g hi ế ề h i ó i ò g gi i

g hâ h i hẩ B h ó é ề ặ h h h

Trang 22

ị h i ườ g ó hể h ẩ ổi ới i h h i ằ g iệ h ý hó h

i iế g ghệ ( ộ h i hự hiệ )

Đ i ới h hâ h i hẩ h gười ử g hướ g i ù g ọ g Sự h h h ghiệ hự hiệ h ự ổi ới i h h i ó ự g ưở g h h hẩ ự

ự ổi ới” g ghệ The ó h iệ iề hỉ h h h i h ghiệ - ộ h i hự hiệ ổi ới ằ g ị h i ườ g ế h nh h” ượ ồ g hời h gi hiể hiễ h i ườ g

g ợi h h h ghiệ Đâ ũ g h h i h h g h ợi h ổi

ới i h h i e i ó h ẩ iế h h iể ề ữ g h i rộng hơ gi i ế ề i ườ g ơ ẻ

Sự ươ g giữ ế ế ị h ổi ới i h h i ượ hể hiệ i

CHÍNH SÁCH

Quy định

Hỗ trợ tài chính

C g ghệ

Trang 23

hươ g h ắ h i ù g hâ hiệ i ườ g â g h h gười i ù g ể hị ườ g ổi ới i h h i

Như ới ư h ộ ế ế ị h ổi ới i h h i h h

h i ườ g h h h hỗ ợ h i ế ế ị h h : g

Ch h h i ườ g hiế h h g h ý h hé hự hiệ ổi ới i h

h i, c g ươ g ới h Nói ộ h hể hơ iế ộ

g ghệ iề iệ h iệ hiế h h hị ườ g h g

hẩ ị h , thị ườ g i h h h h iể g ghệ D ó h

g h ẩ ươ g n h hướ g ới ổi ới i h h i

II Chính sách và đổi mới sinh thái

hó ó hể ự ổi ới” òi hỏi ó h h h ươ g g ể hướ g

hự hiệ ự ơ ở h iể hội h hé h g hó

ị h hâ hiệ ới i ườ g [9] Ch h h ề ổi ới i h h i ó h iế

ư ò g ời h hiế ượ h ỗi gi ị ự hợ giữ

Trang 24

g ghệ iề iệ h iệ h h hị ườ g h g h g hó

i h ế g ó hẩ ự ổi ới ượ iề iệ ư h g g hị

ườ g Điề òi hỏi h i hiế i i ườ g giới h h i

h i g i h ẩ h i õ g h g h h h ị h hướ g

ệ i ườ g h iể ề ữ g ũ g hư h h h i h ế ĩ

- Hỗ ợ h h ộ g ổi ới ượ hự hiệ ộ h iệ ể ó

hệ h g ặ iệ i hiệ hiệ iệ ử g g iệ g

Trang 25

III Một số kinh nghiệm quốc tế điển hình về đổi mới sinh thái ngành bia

Để õ hơ ơ ở ý ề ổi ới i h h i ũ g hƣ i ò

h h h hỗ ợ hƣ L iế h h hâ h 2 ƣờ g hợ ổi

Trang 26

h i h h i D ó K ö ei h i i ặ ới iệ h h ới hẩ

h g iệ i ze ự iế ỏ h i h g ử g h gi h g ù g

e ;

+ Vỏ h i i ƣợ hiế ế ỏ g hơ

Trang 27

Tươ g ự hư i i i h h i h Ä gö

K e gge i gặ h i hi hự hiệ ổi ới i h h i ề gi gi i

i h h i hơ i i h g hườ g Ng i hữ g ư i ề ò g

hẩ i h h i i Th Điể ươ g ự hư i K ö ei h h g i

Ä gö K e gge i ũ g h ộ g gi g gi ị hươ g hiệ gắ

h g h ới gười i ù g h g iệ i ợ h hươ g h ự

iế hó g h h ươ g i h h ượ hiề i ượ g ử g gười ẻ - hữ g i ượ g ó h g h h h hế

B h ó ự ổi ới i h h i i Ä gö K e gge i ò hể hiệ g hâ ổ h ội ộ h h The ó iệ hự hiệ h

ổi ới i h h i ượ ế giữ hâ i h ý hâ

i ượ h gi ư i h h i h h g T h h ề

i ù g hẩ hâ hiệ i ườ g ượ gi g g ể ng

hó ộ g ồ g

Như 2 iể h h ề ổi ới i h h i g h i i Th Điể

ó hể h ự ổi ới” ượ hể hiệ ở ế g ghệ hi g ghệ h g hỉ g i ở h h Để hữ g ổi ới” g i hiệ

qu hự iễ hư hữ g i h iể ề ữ g ặ ư ề ò g ời

hẩ hự ự hiế h i ượ e é g hiế ượ hự hiệ ổi ới

i h h i hữ g h h h hỗ ợ ế hị ườ g i h ự ẵ ò g ó h gười i ù g

Trang 28

CHƯƠNG II ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI SINH THÁI

NGÀNH BIA TẠI VIỆT NAM

I Các yếu tố tác động đến hoạt động đổi mới sinh thái của ngành bia tại Việt Nam

Để ó ơ ở h ị h h gi h h h hỗ ợ ổi ới i h h i

g h i L hự hiệ e é h gi iề iệ ẵ ó ế

ộ g ế ự h iể g h bia i Việ N hiệ hể ội g

hư : (i) c ề i ườ g g h i , (ii) hiệ g hiế hiế ượ kinh doanh he hướ g ề ữ g (iii) ng ồ ự ề gười g ghệ ỹ

ử g g iệu, ộ h h g iệ g h

Với ặ hù ó ề i ườ g iể h h g h i h i h :

Trang 29

Nướ h i h i h h i gồ ướ h i g :

ệ i h hiế ị h ưở g; g e h hiệ ó g h i hẩm; i h h g hâ h L i ướ h i hườ g ó h ượ g

Trang 30

Hình 5 Sơ đồ quy trình sản xuất bia [23]

Ng i h ộ g i h ề i ườ g g h

i ò h i h gi iế h ộ g:

- Sử g hâ ó h â h g hù hợ g hế iế g

iệ h hế hư g g g i ;

- Sử g hi iệ ề h g hư g DO g hươ g iện

h ể g iệ hẩ gâ hiễ i ườ g h h g ồ

i g h g ;

- Ch h i ắ ( ỏ h i hỏ g ư h ) h i h g khâ hâ

h i i ù g hó ượ i hế;

Trang 31

hữ g iể hởi ể hự hiệ ổi ới i h h i ơ ở h ị h ổi ới

i h h i ượ e g gi h ghiệ hự hiệ i h iể

ề ữ g h iể ới ự â ằ g 3 ế : i h ế hội i

ườ g Sự h gi Việ N ề i h ế ũ g ồ g ghĩ ới

iệ gi g ề h h h hỗ ợ hù hợ ới i h ẩ

ế D h iể ề ữ g h g hỉ ượ ặ ò ơ hội i h h h h ghiệ

T g ĩ h ự i i Việ N ộ h ghiệ ớ hư

Tổ g g CP Bia - Rượ - Nướ gi i h H Nội (H e ) Tổ g g CP Bia - Rượ - Nướ gi i h S i Gò (S e ) C g TNHH Nh Bia Heineken Việ N (He ei e ) C g TNHH C e g Việ N (C e g)

ượ e hữ g ơ ị iể h h g iệ ị h i h iể ề

ữ g ề g h hiế ượ i h h Yế ề ữ g ượ hể hiệ g chiế ượ i h h ộ h ghiệ i i Việ N hư :

* Heneiken:

- Chiế ượ h iể Hei e e ói h g Hei e e Việ

N ói i g g h h hỗ ợ i h iể ề ữ g Li Hiệ Q (SDG ) Chiế ượ h iể ề ữ g Hei e e Việ N

g 6 ĩ h ự ọ g â gồ : ề g ó h hiệ ; ệ

g ồ ướ ; gi h h i CO2; hỗ ợ ộ g ồ g; g ồ g g ề ữ g; hỏe [24]

- Q hiề hự hiệ Hei e e Việ N h ượ ộ ế :

Trang 33

+ M i ườ g: â ự g g hệ h g ý ISO 9001:2008 (Hệ

h g Q ý h ượ g) ISO 14001:2004 (Hệ h g Q ý i ườ g) HACCP (Hệ h g hâ h i g iể iể ới h g h ); ắ ặ hệ h g gi ử ý h h i; h â g ý h [27];

+ S hẩ : h h g h hé ự ộ g hó ; h g g g i iế g g ghệ hằ gi h h i h h i ắ CO2; h ọ g h iể hẩ ở ộ g hị ườ g h hẩ i

- Thự hiệ i iế S P ới i gi m 1.200 h h i

hự ỗi hế giới ươ g ươ g ới 60 iệ i i [2]

Như ó hể h hự g â ự g hiế ượ i h h he hướ g

ề ữ g h ghiệ i i Việ N ó ộ ặ iể hư :

- Yế ề ữ g ượ ồ g ghé hiế ượ i h h ới hỉ ở

h ghiệ ớ He ei e ộ g hữ g h ghiệ hự hiệ â

Ngày đăng: 01/03/2021, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w