PHÂN BÓN & CÁC LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI QUY TRÌNH THỰC HÀNH I.. NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI 1.. • Thuốc bột hòa tan t
Trang 1Thực hiện: Tôn Ngọc Nổi
Trường THCS Thạnh Mỹ Tây
Trang 2Phân bón và thuốc trừ sâu, bệnh hại
có vai trò rất lớn trong sản xuất trồng trọt Việc nắm được đặc điểm của phân bón và thuốc trừ sâu, bệnh; sẽ góp phần làm tăng hiệu quả của phân bón và thuốc trừ sâu, bệnh Bên cạnh trong việc
sử dụng thuốc trừ sâu, bệnh cũng phải đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trường Bài thực hành hôm nay sẽ giúp chúng ta thực hiện được điều này.
Trang 3PHÂN BÓN & CÁC LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
QUY TRÌNH THỰC HÀNH
I Hướng dẫn cách thực hiện bài thực hành.
II Thực hành.
Trang 4• Thuốc bột thấm nước
( WP, BTN, DF, WDG )
Hãy đọc thông tin trong SGK/ 36
? Cho biết thuốc hóa học trừ sâu, bệnh hại thường có những dạng nào ? Có kí hiệu
ra sao ?
Tiết 11
Bài:8–14 Thực hành NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
1 Các dạng thuốc.
• Thuốc bột hòa tan trong nước
( SP, BHN )
• Thuốc hạt
( G, GR, H )
• Thuốc nhũ dầu
( EC, ND )
• Thuốc sữa
( SC )
Dạng bột tơi, trắng hoặc màu, có khả năng phân tán trong nước
Dạng bột trắng hay trắng ngà,
có khả năng tan trong nước
Hạt nhỏ, cứng, không vụn, trắng hay trắng ngà
Lỏng trong màu vàng như giọt dầu, phân tán trong nước dưới dạng hạt nhỏ có màu đục như sữa
Dạng lỏng, có màu trắng đục hoặc ngà vàng, khi phân tán trong nước cũng tạo hỗn hợp dạng sữa
I Hướng dẫn cách thực hiện bài thực hành.
Trang 5• Thuốc bột thấm nước ( WP, BTN, DF, WDG )
Tiết 11 THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU,
BỆNH HẠI
• Thuốc bột hòa tan trong nước ( SP, BHN )
• Thuốc hạt ( G, GR, H )
• Thuốc nhũ dầu ( EC, ND )
• Thuốc sữa ( SC )
Ngoài ra còn có những dạng thuốc bột thấm nước dạng cốm như Nativo 750WG, dạng hổn hợp nhũ dầu và bột thấm nước như Filia 525SE, dạng dung dịch như Validacin 5DD, dạng kí hiệu khác như L, F…
1 Các dạng thuốc:
I Hướng dẫn các bước thực hiện bài thực hành.
2 Nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.
a Phân biệt độ độc.
Trang 6Bài:8–14 Thực hành NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
Tiết 11
a Phân biệt độ độc
nhóm độc nào ? Mức độ độc của mỗi nhóm ?
1
2
3
Đặc điểm
để nhận biết các nhóm độc này qua nhãn thuốc
là gì ?
Trang 7THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
Tiết 11
a Phân biệt độ độc
Ví dụ:
Có 3 nhóm thuốc độc ( SGK / 34 )
Nhóm độc 3 : Cẩn thận
Trang 8
Tiết
PHÂN BÓN & CÁC LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
b Tên thuốc:
? Tên thuốc bao gồm những nội dung gì?
Bao gồm:
Tên sản phẩm, hàm lượng chất tác dụng, dạng thuốc
Ví dụ: Tilt super 300 EC
→ Tilt super 300 EC
Thuốc trừ bệnh
Tilt super
chất tác dụng
Thuốc nhủ dầu
Trang 9Tiết 11 THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU,
BỆNH HẠI
b Tên thuốc: Bao gồm:
Tên sản phẩm, hàm lượng chất tác dụng, dạng thuốc
→ BEAM 75 WP
Thuốc trừ bệnh
chất tác dụng
Thuốc bột
thấm nước
Trang 10Tiết 11
Bài:8–14 Thực hành NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
CARBAN 50SC
- Thuốc trừ bệnh CARBAN
- Chứa 50% chất tác dụng
- Thuốc sữa ( SC )
Trang 11Tiết 11 THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU,
BỆNH HẠI
b Tên thuốc:
? Ngoài ra, trên nhãn còn những nội dung nào nữa ?
- Công dụng của thuốc
- Khối lượng hoặc thể tích
- Địa chỉ sản xuất
- Quy định về an toàn lao động
- Thành phần chất thuốc
: Đạt chuẩn chất lượng quốc
tế, độc quyền
R
Trang 12KẾT QUẢ QUAN SÁT
6
2
3
4
5
Em hãy quan sát các mẩu thuốc trừ sâu, bệnh Hoàn
thành bảng sau:
STT Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
Trang 13-
2 1
Trang 14KẾT QUẢ QUAN SÁT
6
2
3
4
5
Em hãy quan sát các mẩu thuốc trừ sâu, bệnh Hoàn
thành bảng sau:
STT Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng
chất tác dụng
Dạng thuốc
Antracol 70WP Cẩn thận 70 Bột thấm nước Tasodant 60EC Độc cao 60 Nhủ dầu Anti- XO 200WP Cẩn thận 20 Bột thấm nước Map Famy 700WP Cẩn thận 700 Bột thấm nước Oxatin 3.6EC Độc cao 3,6 Nhủ dầu Chief 260EC Độc cao 260 Nhủ dầu
Trang 15THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
I Hướng dẫn các bước thực hiện bài thực hành.
Bước 2: cho 10 đến 15cm nước sạch vào và lắc mạnh trong 1 phút
Bước 3: Để lắng 1 đến 2 phút Quan sát:
- Nếu thấy hòa tan (có thể còn 1 ít tạp chất) : đó là phân đạm và kali.
- Không hoặc ít tan: đó là lân và vôi. Mẩu 1 Mẩu 2 Mẩu 3 Mẩu 4
1 Nhận biết một số loại phân bón
a Phân biệt nhóm phân bón hòa tan và nhóm ít hoặc không hòa tan
Trang 16Tiết
PHÂN BÓN & CÁC LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
I Hướng dẫn các bước thực hiện bài thực hành.
3 Nhận biết một số loại phân bón
b Phân biệt trong nhóm phân bón hòa tan: phân đạm và kali
c Phân biệt trong nhóm phân ít hoặc không hòa tan: phân lân và vôi
Thực hiện các bước để xác định loại phân và hoàn thành
bảng kết quả
Nếu có màu nâu, nâu sẫm hoặc trắng xám như xi măng, là phân lân Nếu có màu trắng, dạng bột đó là vôi
?
Trang 17Bảng nhận biết mẩu phân bón
11
PHÂN BÓN & CÁC LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
Mẩu
phân Có hòa tan không ? than có mùi Đốt trên
Loại phân
gì?
1
2
3
4
Trang 18Bảng nhận biết mẩu phân bón
Tiết
PHÂN BÓN & CÁC LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
Mẩu
phân Có hòa tan không ? Đốt trên than có mùi khai
Loại phân gì?
1 hòa tan có mùi khai Trắng, dạng hạt Đạm
2 ít tan Xám xanh, dạng
bột Lân
3 hòa tan không khai Đỏ, trắng dạng
hạt nhuyễn Kali
4 ít tan Trắng, dạng bột Vôi
Trang 19DẶN DÒ
- Nắm được kí hiệu cũng như đặc điểm của các dạng thuốc
- Đọc và hiểu được các nội dung được ghi trên nhãn thuốc.
- Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trường.
- Tập nhận xét qua nhãn và thuốc ở gia đình hiện có.
lót
+ Đọc kỹ nội dung bài – Trả lời các bài tập/bài.
+ Tìm hiểu cách làm đất và bón phân lót ở gia đình, địa phương.