Quá trình đồng hóa Là sự hấp thu các chất từ môi trường bên ngoài, biến đổi chúng thành sinh chất của mình, biến đổi các chất đơn giản thành phức tạp hơn, tích lũy năng lượng cao hơn..
Trang 1Chương 9:
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ SỰ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ TRAO ĐỔI NĂNG
LƯỢNG
Trang 2Chương 9: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ SỰ TRAO
ĐỔI CHẤT VÀ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Sự trao đổi chất
Sự trao đổi năng lượng
Trang 3SỰ TRAO ĐỔI CHẤT
1 Khái niệm
Hiện tượng cơ thể lấy một số chất từ môi trường kiến tạo nên sinh chất của mình và thải ra ngoài những chất cặn bã được gọi là sự trao đổi chất
Quá trình trao đổi chất bao gồm nhiều khâu chuyển hóa trung gian
Kết quả của quá trình trao đổi chất khiến cơ thể sinh vật tồn tại và phát triển
Trang 4SỰ TRAO ĐỔI CHẤT
2 Quá trình đồng hóa
Là sự hấp thu các chất từ môi trường bên ngoài, biến
đổi chúng thành sinh chất của mình, biến đổi các chất đơn giản thành phức tạp hơn, tích lũy năng lượng cao hơn
Năng lượng cần thiết cung cấp cho các phản ứng
tổng hợp trên chủ yếu ở dạng liên kết cao năng của
ATP
Trang 5SỰ TRAO ĐỔI CHẤT
3 Quá trình dị hóa
Là sự biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản và giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống
Năng lượng được tích trữ trong ATP và được sử dụng cho nhiều phản ứng thu năng lượng khác
Trang 8SỰ TRAO ĐỔI CHẤT
Phương pháp nghiên cứu
Phân tích những sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa các chất
Dùng cơ quan tách rời, lát cắt mô
Phương pháp dùng các chất đồng vị
Phương pháp nghiên cứu dựa vào các khiếm khuyết di truyền
Ý nghĩa của việc nghiên cứu chuyển hóa các chất
Trang 9SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
1 Một số khái niệm cơ bản:
1.1/ Hệ thống:
z Hệ thống cô lập
z Hệ thống đóng
z Hệ thống mở
Trang 10SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
1.2/ Các định luật nhiệt động học:
1.3/Năng lượng tự do:
ÌG = ÌH - TÌS
1.4/ Enthalpy : là nhiệt lượng của chất phản ứng, nó
phản ánh đặc tính của các liên kết hóa học có trong chất
phản ứng
Trang 11SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
1.5/Entropy: là thước đo mức năng lượng của hệ thống kín,
phản ánh mức độ hỗn độn của các phân tữ trong một hệ
thống
1.6/Thay đổi năng lượng tự do tiêu chuẩn: sự thay đổi
năng lượng tự do của một phản ứng cho biết trạng thái của phản ứng đó, hay trạng thái của mỗi phản ứngphụ thuộc vào giá trị ÌG của phản ứng đó
Trang 12SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
1.7/ Đặc tính năng lượng của sự trao đổi chất
Đặc tính 1:
Sự chuyển hóa năng lượng thành công và thành
những dạng khác mà không kèm theo sự chuyển hóa
sơ bộ năng lượng này thành nhiệt năng.
Trang 13SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Đặc tính 2:
Việc giải phóng năng lượng trong các quá trình oxy hóa sinh học sinh ra từ từ, từng phần một, trong một chuỗi dài các quá trình kế tiếp nhau cho đến khi nào tất cả các nguyên tử H và C đều biến thành sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O
Trang 14SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Đặc tính 3
Năng lượng hóa học được giải phóng ra khi phân giải glucide, lipide và những chất cao phân tử khác đều cóthể được tích lũy trong những hợp chất tích trữ năng lượng đặc thù – hợp chất cao năng
Trang 15SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
1.8/ Tiến trình của việc giải phóng năng lượng hóa học
Giai đoạn 1
Các hợp chất cao phân tử (tinh bột, glycogen, protein…) bịthủy phân thành các chất có phân tử bé( monosacchride,
Năng lượng giải phóng trong giai đoạn này chỉ bằng gần 1% dự trữ năng lượng tự do của các chất này giải phóng ra dưới dạng nhiệt
Trang 16SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Giai đoạn 2
Quá trình đường phân, oxy hóa các acid béo và các
acid béo Năng lượng giải phóng ra gần bằng 1/3 năng lượng tự do dự trữ trong các chất đó
Trang 17SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Giai đoạn 3
Oxy hóa tiếp tục các chất trên trong chu trình Krebs Khoảng 2/3 năng lượng được giải phóng ra ở giai đọan này
Trang 18SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
2 Các hợp chất cao năng
Những phân tử phosphoric anhydric: ATP, ADP
Enol phosphate: PEP
Acyl phosphaye: acetyl phosphate
Guanidinophosphate: creatine phosphate
Các hợp chất thioeste, acetyl CoA
Trang 19SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Những chất phosphate cao năng không phải là chất dựtrữ năng lượng lâu dài, chúng là những chất chuyển
điểm này sang điểm khác, từ một hệ thống này đến một hệ thống khác
Tổng số năng lượng chính xác giải phóng ra khi thủy phân phụ thuộc vào nồng độ, pH, nhiệt độ…
Trang 20SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
3 Liên kết cao năng và vai trò của ATP
ATP là mắt xích nối liền 2 quá trình đồng hóa và dị hóa
Việc hình thành các hợp chất cao năng khác cũng xảy
ra do sự tiêu phí năng lượng vốn tích lũy trong ATP
ATP có vai trò dự trữ năng lượng cũng như tiêu hao
năng lượng
Trang 21SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Xét về mặt năng lượng trong các hợp chất hữu cơ có 2 loại liên kết hóa học:
thành nó có sự biến đổi năng lượng vào khoảng
3Kcal/mol
đổi lớn hơn từ 7 – 12Kcal/mol
Trang 23SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Trang 24SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
Trang 25SỰ TRAO ĐỔI NĂNG LƯỢNG
4 Oxy hóa sinh học
Phản ứng oxy hóa khử
Bản chất của oxy hóa sinh học
Chuỗi hô hấp tế bào
Sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl