1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

So sánh phương pháp quản lý ba khu đất ngập nước ở an giang

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 244,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiện nghi sinh hoạt và công cụ sản xuất nông nghiệp... Thu nhập nông hộ... Đánh bắt cá tự nhiên... Đánh bắt lưỡng cư - Bò sát... Bắt ong lấy mật... Hái rau tự nhiên... Tín dụng và truyền

Trang 1

1 Nguyen Van Tinh 0 64 1 1 8 4 1 2 1 3

Ghi chú: A01 = giới tính, A02 = tuổi chủ hộ, A03 = dân tộc (1 =kinh, 2 khmer), A04 = trình độ chủ hộ (0 = mù chữ, 1= cấp 1, 2 = cấp 2, 3 = cấp 3), A05 = số nhân khẩu, A06 = số lao động, A07 = tuổi nhà ở của nông hộ (1= từ 1 đến 5 năm, 2 = từ 5 đến 10 năm, 3 = trên 10 năm), A08 = loại nhà ở (1 = nhà tạm, 2 = nhà bán kiên cố, 3 = nhà kiên cố), A09 = đất sản xuất (0 = không có đất, 1 = có đất sản xuất, A10 = diện tích đất

A02 A03 A04 A05 A06

PHỤ LỤC 3

A07 A08 A09 A10

KẾT QUẢ PHỎNG VẤN NÔNG HỘ KHU VỰC BÚNG BÌNH THIÊN

Thông tin tổng quát

Phieu Ho ten chu ho A01

Trang 2

a01 a02 a03 a04 a05 a06 a07 a08 a09 a10 a11 a12 a13 a14 a15

Ghi chú: A11 = tiện nghi sinh hoạt (a01 = Radio, a02 = tivi, a03 = đầu đĩa, a04 = xe đạp, a05 = xe gắn máy a06 = quạt điện, a07 = tủ lạnh, a08 = vật dụng khác), A12 = phương tiện sản xuất (a09 = máy cày, a10 = máy xới, a11 = máy suốt, a12 = tàu, a13 = ghe xuồng, a14 = máy bơm nước, a15 = công cụ khác)

Tiện nghi sinh hoạt và công cụ sản xuất nông nghiệp

Trang 3

a16 a17 a18 a19 a20 a21

Ghi chú: A13 = các nguồn thu nhập (a16 = lương nhà nước, a17 = sản xuất nông nghiệp, a18 = làm thuê, a19 = mua bán, a20 = đánh bắt tự nhiên, a21 = các nguồn thu khác)

Thu nhập nông hộ

Trang 4

1 1 3 3 1 3 3 1000000 800 1500000

Ghi chú: B01 = trồng lúa (0 = không trồng, 1 = có trồng), B02 = diện tích lúa, B03 = năm kinh nghiệm (1 = từ 1 đến 5 năm, 2 = từ 5 đến 10 năm, 3 = trên 10 năm), B04 = tham gia khuyến nông (1 = 1 lần,

2 = 2 lần, 3 = 3 lần), B05 = nguồn nước (1 = nước mưa, 2 = nước sông, 3 = nước kênh), B06 = số vụ

1 = 1 vụ, 2 = 2 vụ, 3 = 3 vụ), B07 = chi phí, B08 = năng suất, B09 = lợi nhuận

B08 B09

Trồng lúa

Trang 5

1 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Ghi chú: C01 = trồng hoa màu (0 = không trồng, 1 = có trồng), C02 = diện tích trồng, C03 = tên cây trồng (1 = bắp, 2 = đậu xanh, 3 = dưa hấu ), C04 = số năm kinh nghiệm (1 = từ 1 đến 5 năm, 2 = từ 5 năm đến 10 năm, 3 = trên 10 năm), C05 = tập huấn kỹ thuật (1 = 1 lần, 2 = 2 lần, 3 = 3 lần), C06 = nguồn nước, (1 = nước mưa, 2 = nước sông, 3 = nước kênh), C07 = số vụ (1 = 1 vụ, 2 = 2 vụ, 3 = 3 vụ), C08 = chi phí, C09 = lợi nhuận

C08 C09

Trồng hoa màu

Trang 6

1 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Ghi chú: D01 = nuôi trồng thủy sản, D02 = diện tích nuôi, D03 = tên loài vật nuôi (1 = cá lóc, 2 = cá rô phi, 3 = cá khác), D04 = số năm kinh nghiệm (1 = từ 1 đến 5 năm, 2 = từ 5 đến 10 năm, 3 = trên 10 năm D05 = tập huấn kỹ thuật (0 = không, 1 = có), D06 = nguồn nước lấy nuôi (1 = nước mưa, 2 = nước sông

3 = nước kênh), D07 = số vụ nuôi (1 = một vụ, 2 = hai vụ, 3 = ba vụ), D08 = chi phí, D09 = lợi nhuận

D08 D09

Nuôi trồng thủy sản

Trang 7

1 0 0 0 0 0 0 0 0 0

Ghi chú: E01 = chăn nuôi gia súc, gia cầm (0 = không nuôi, 1 = có nuôi), E02 = năm kinh nghiệm (1 = từ 1 đến 5 năm, 2 = từ 5 đến 10 năm, 3 = trên mười năm), E03 = tập huấn kỹ thuật nuôi (0 = không, 1 = có tập huấn), E04 = loại vật nuôi (1 = gà vịt, 2 = lợn, 3 = trâu bò), E05 = số lượng vật nuôi, E06 = hình thức nuôi (1 = công nghiệp, 2 = bán công nghiệp, 3 = truyền thống), E07 = số vụ nuôi (1 = một vụ, 2 = hai vụ, 3 = ba vụ, 4 = quanh năm), E08 = chi phí, E09 = lợi nhuận

E08 E09

Chăn nuôi

Phieu E01 E02 E03 E04 E05 E06 E07

Trang 8

F01 F02

f01 f02 f03 f04 f05 f06 f07 f08 f09 f10 f11 f12 f13 f14 f15

Ghi chú: F01 = đánh bắt cá (0 = không bắt, 1 = có bắt), F02 = thời điểm đánh bắt (0 = không đánh bắt,

1 = bắt hai mùa, 2 = bắt mùa mưa), F03 = địa điểm bắt (f01 = ruộng, f02 = sông và kênh, f03 = rừng) F04 = dụng cụ đánh bắt cá (f04 = lưới giăng, f05 = lọp, f06 = chày, f07 = câu, f08 = xiệt, f09 = dớn) F05 = sản lượng cá bắt được ( f10 = mùa khô, f11 = mùa mưa ), F06 = mục đích bắt cá (f12 = để ăn, f13 = để bán), F07 = thu nhập từ việc đánh bắt cá (f14 = mùa khô, f15 = mùa mưa)

Đánh bắt cá tự nhiên

Trang 9

G01 G02

Ghi chú: Kết quả điều tra về không phát hiện có hộ săn bắt chim cò

G01 = săn bắt chim cò (0 = không bắt, 1 = có bắt), G02 = thời điểm bắt (1 = mùa khô, 2 = mùa mưa

3 = quanh năm), G03 = địa điểm (g01 = ở ruộng, g02 = ở trong rừng), G04 = dụng cụ (g03 = bẫy, g04 = câu và lưới, g05 = dùng thuốc) G05 = sản lượng ( g06 = vào mùa khô, g07 = vào mùa mưa), G06 = mục đích bắt (g80 = để ăn, g09 = bán), G07 = thu nhập từ việc bắt chim (g10 = mùa khô,

g11 = mùa mưa)

Săn bắt chim, cò

Trang 10

H01 H02

h01 h02 h03 h04 h05 h06 h07 h08 h09 h10 h11 h12 h13 h14

Ghi chú: Kết quả điều tra về không phát hiện có hộ đánh bắt lưỡng cư - bò sát

H01 = bắt lưỡng cư - bò sát (0 = không bắt, 1 = có bắt), H02 = thời điểm bắt (1 = mùa mưa, 2 = hai mùa H03 = địa điểm (h01 = ruộng, h02 = sông, h03 = kênh, h04 = rừng), H04 = dụng cụ (h05 = lưới giăng, h06 = câu, h07 = xiệt, = h08 = lọp), H05 = sản lượng (h09 = mùa khô, h10 = mùa mưa), H06 = mục đích (h11 = ăn, h12 = bán), H07 = thu nhập (h13 = mùa khô, mùa mưa)

Đánh bắt lưỡng cư - Bò sát

Trang 11

M01 M02

m01 m02 m03 m04 m05 m06 m07 m08 m09 m10 m11 m12

Ghi chú: Kết quả điều tra không phát hiện hộ có bắt ong mật

M01 = bắt ong mật, M02 = thời điểm bắt, M03 = địa điểm bắt (m01 = ruộng, m02 = rừng, m03 = vườn m04 = khác), M04 = dụng cụ (m05 = bằng tay, m06 = công cụ khác), M05 = sản lượng (m07 = mùa khô, m08 = mùa mưa), M06 = mục đích bắt (m09 = ăn, m10 = bán), M07 = thu nhập (m11 = mùa khô m12 = mùa mưa)

Bắt ong lấy mật

Trang 12

N01 N02

n01 n02 n03 n04 n05 n06 n07 n08 n09 n10 n11 n12 n13

Ghi chú: N01 = hái rau tự nhiên (0 = không, 1 = có), N02 = thời điểm hái trong năm (1 = mùa khô,

2 = mùa, mưa, 3 = quanh năm), N03 = địa điểm (n01 = ruộng, n02 = sông, n03 = kênh, n04 = rừng), N04 = dụng cụ (n05 = bằng tay, n06 = dao, n07 = công cụ khác), N05 = sản lượng (n08 = mùa khô, n09 = mùa mưa), N06 = mục đích hái (n10 = để ăn, n11 = để bán), N07 = thu nhập (n12 = mùa khô, n13 = mùa khô)

Hái rau tự nhiên

Trang 13

1 1 1 1 1 1 0 0 0

Ghi chú: T01 = Vay vốn (0 = không vay, 1 = có vay), T02 = nguồn vay (1 = ngân hàng, 2 = quỹ tín tín dụng, 3 = hội phụ nữ, 4 = tư nhân) T03 = hình thức vay (1 = thuế chấp, 2 = tính chấp), T04 = thời gian vay (1 = dưới 1 năm, 2 = từ 1 đến 3 năm, 3 = từ 3 đến 5 năm, 4 = trên 5 năm), T05 = mục đích vay (1 = sản xuất, 2 = làm nhà, 3 = mua sắm, 4 = khác), T06 = mức độ về hiểu biết khu đất ngập nước (0 = không biết, 1 = có biết), T07 = ý kiến người dân về bảo tồn ĐNN (0 = không cần, 1 = cần bảo tồn), T08 = kiến nghịcủa người dân (0 = không, 1 = có kiến nghị)

Tín dụng và truyền thông

Ngày đăng: 01/03/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm