1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán tiêu thụ hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH khang thịnh

75 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 808,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH CHUYÊN ĐỀ: KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA & XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH KHANG THỊNH SVTT PHAN THỊ NGỌC CHÂU ...

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

CHUYÊN ĐỀ:

KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA

& XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH KHANG THỊNH

SVTT PHAN THỊ NGỌC CHÂU

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

CHUYÊN ĐỀ:

KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA

& XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH KHANG THỊNH

SVTT: PHAN THỊ NGỌC CHÂU MSSV: DKT 117045

GVHD: Ths NGUYỄN THỊ THANH THỦY

AN GIANG, THÁNG 7 NĂM 2015

Trang 3

CHẤP NHẬN CỦA HỘI ĐỒNG

… …

Đề tài o o t tập tốt n i p “Kế toán t u t n v xác địn kết quả oạt độn k n do n tạ Côn ty TNHH K n T ịn ”, do sinh viên P n

T ị N Châu t i n dưới s ướn dẫn ủ cô Ths N uyễn T ị T n T ủy

T iả đã o o kết quả n iên ứu và đượ Hội đồn K o và Đào tạo Trườn Đại n Gi n t n qu n ày … t n … năm…

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên, em xin tỏ lòn iết ơn v ùn sâu sắ đến t ầy k o kin tế & QTKD đã iúp đỡ tận tìn truyền đạt kiến t ứ o em trong t ời i n n ữn năm

qu Trên ết em xin ửi lời ảm ơn ân t àn đến N uyễn T ị T n

T ủy n ười đã tr tiếp iúp đỡ và ướn dẫn o em tron suốt qu trìn t tập

và hoàn thàn o o uyên đề tốt n i p, qu n tr n ơn là đã ỉ dạy và truyền đạt o em n ữn kiến t ứ , kin n i m v ùn quý o để em ó t ể t tin

và vữn ướ trên on đườn mìn đã n

Em xin ân t àn ảm ơn đến ban gi m đố Công ty TNHH KHANG THỊNH,

cùng các an ị tron p òn kế to n đã n i t tìn iúp đỡ và tạo điều ki n o em tiếp ận t tế tại do n n i p để oàn t àn tốt ài o o t tập này

Cuối lời, em xin kính chúc quý t ầy cô ủ Trườn Đạ Học An Giang, ó n iều

sứ k ỏe, ặt i đượ n iều t àn n tron n t iản dạy và n iên ứu

Chúc các Anh C ị ùn toàn t ể B n i m đố Công ty TNHH KHANG THỊNH

t ật n iều sứ k ỏe, i đìn ạn p ú Chúc Công ty n ày t àn n ơn nữ tron oạt độn kin do n

Em xin ân t àn ảm ơn và trân tr n kín ào!

SVTT

PHAN THỊ NGỌC CHÂU

Trang 5

LỜI CAM KẾT ………

T i xin m đo n đây là đề tài n iên ứu ủ riên t i N ữn kết quả và số li u tron o o t tập tốt n i p đượ t i n tại C n ty TNHH K n T ịn ,

k n s o p t k n uồn nào k T i oàn toàn ịu tr n i m trướ n à trườn về s m đo n này

An Giang, ngày 01 tháng 7 năm 2015

Sin viên t tập

P n T ị N ọc C âu

Trang 6

MỤC LỤC

…….……

CHẤP NHẬN CỦA HỘI ĐỒNG i

LỜI CẢM ƠN ii

LỜI CAM KẾT iii

MỤC LỤC iv

DANH MỤC BẢNG BIỂU ix

DANH MỤC SƠ ĐỒ x

DANH MỤC KÝ HIỆU LƯU ĐỒ xi

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT xii

CHƯƠNG 1 1

MỞ ĐẦU 1

1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2

1.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2

1.4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2

1.5 Ý NGHĨA 2

CHƯƠNG 2 3

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA VÀ 3

2.1 KẾ TOÁN VỀ TIÊU THỤ HÀNG HÓA 3

2.1.1 K á n ệm 3

2.1.2 Các c t u n qu n đến kết quả t u t 3

2.1.3 S cần t ết n ệm v củ kế toán t u t n 3

2.1.4 Ý n củ oạt độn t u t n 4

2.2 NỘI DUNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA 4

2.3 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 6

2.3.1 Kế toán do n t u bán n v cun cấp dịc v 6

2.3.2 Các k oản m ảm do n t u: 9

2.3.3 Kế toán các oạ t uế p ả nộp 10

2.3.3.1 T uế i trị i tăn t eo p ươn p p tr tiếp 10

2.3.3.2 T uế tiêu t ụ đặ i t: 10

2.3.3.3 T uế xu t k ẩu: 11

2.3.4 Kế toán do n t u oạt độn t c n 11

2.3.4.1 K i ni m: 11

2.3.4.2 N uyên tắ kế to n: 12

Trang 7

2.3.4.3 Tài k oản sử dụn : 12

2.3.4.4 Sơ đồ ạ to n 13

2.3.5 Kế toán á vốn n bán 13

2.3.5.1 K i ni m 13

2.3.5.2 C ứn từ sử dụn 13

2.3.5.3 Tài k oản sử dụn 14

2.3.5.4 Sơ đồ ạ to n 14

2.3.6 Kế toán c p t c n 15

2.3.6.1 K i ni m 15

2.3.6.2 N uyên tắ kế to n 15

2.3.6.3 Tài k oản sử dụn 15

2.3.6.4 Sơ đồ ạ to n 16

2.3.7 Kế toán c p bán n 16

2.3.7.1 K i ni m 16

2.3.7.2 N uyên tắ kế to n 16

2.3.7.3 Tài k oản sử dụn 16

2.3.8 Kế toán c p quản ý do n n ệp: 17

2.3.8.1 K i ni m 17

2.3.8.2 N uyên tắ kế to n 17

2.3.8.3 Tài k oản sử dụn 17

2.3.9 Kế toán t u n ập k ác 18

2.3.9.1 K i ni m 18

2.3.9.2 Tài k oản sử dụn 18

2.3.9.3 Sơ đồ ạ to n 19

2.3.10 Kế toán c p k ác 20

2.3.10.1 K i ni m 20

2.3.10.2 Tài k oản sử dụn 20

2.3.10.3 Sơ đồ ạ to n 20

2.3.11 Kế toán c p t uế t u n ập do n n ệp 20

2.3.12 Kế toán xác địn kết quả oạt độn k n do n : 22

2.3.12.1 Địn n ĩ 22

Trang 8

CHƯƠNG 3 25

GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ C NG TY TRÁCH NHIỆM H U HẠN KHANG THỊNH 25

3.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ C NG TY TNHH KHANG THỊNH 25

3.1.1 Thông tin chung 25

3.1.2 C ức n n v n ệm v 25

3.1.2.1 C ứ năn 25

3.1.2.2 N i m vụ 25

3.2 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN 26

3.3 BỘ MÁY TỔ CHỨC QUẢN LÝ 26

3.3.1 Sơ đồ tổ c ức củ Côn ty 26

3.3.2 C ức n n v n ệm v củ các p òn b n 26

3.4 TỔ CHỨC C NG TÁC TRONG KẾ TOÁN 27

3.4.1 C ức n n củ từn bộ p ận kế toán 28

3.4.2 C ế độ v ìn t ức kế toán áp d n tạ Côn ty 28

3.4.2.1 C ế độ và ín s kế to n p dụn 28

3.4.2.2 Hìn t ứ kế to n p dụn 29

3.4.2.3 Trình t ghi chép kế toán trong hình thức nhật ký un 29

3.4.2.4 Trình t i s kế toán theo hình thức nhật ký un trên m y vi tín 30

3.5 NH NG THUẬN L I VÀ KHÓ KHĂN VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA C NG TY 31

3.5.1 T uận 31

3.5.2 K K n 31

3.6 KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY TRONG QUÝ 3 VÀ QUÝ 4/2014 32

CHƯƠNG 4 34

KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI C NG TY TNHH KHANG THỊNH 34

4.1 KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA TẠI C NG TY TNHH KHANG THỊNH 34

4.1.1 Hìn t ức t u t n 34

4.1.2 C ứn từ s d n : 36

4.1.3 T k oản s d n : 37

4.2 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI C NG TY TNHH KHANG THỊNH 37

4.2.1 Kế toán do n t u bán n 37

4.2.1.1 Nội dun vi i n ận do n t u 37

Trang 9

4.2.1.2 C ứn từ sử dụn : 37

4.2.1.3 Tài k oản sử dụn : 37

4.2.1.4 Một vài n i p vụ t tế p t sin 38

4.2.2 Kế toán các k oản ảm trừ do n t u 41

4.2.3 Kế toán á vốn n bán 42

4.2.3.1 Nội dun i vốn àn n 42

4.2.3.2 C ứn từ sử dụn 43

4.2.3.3 Tài k oản sử dụn 43

4.2.4 Kế toán c p bán n 45

4.2.5 Kế toán c p quản ý do n n ệp 46

4.2.5.1 Nội dun i p í quản lý do n n i p 46

4.2.5.2 C ứn từ sử dụn 46

4.2.5.3 Tài k oản sử dụn 46

4.2.5.4 Một vài n i p vụ t tế p t sin 46

4.2.6 Kế toán do n t u oạt độn t c n 48

4.2.6.1 Nội dun do n t u oạt độn tài ính 48

4.2.6.2 C ứn từ sử dụn 49

4.2.6.3 Tài k oản sử dụn 49

4.2.6.4 Một vài n i p vụ t tế p t sin 49

4.2.7 Kế toán c p oạt độn t c n 50

4.2.7.1 Nội dun i p í oạt độn tài ín 50

4.2.7.2 C ứn từ sử dụn 50

4.2.7.3 Tài k oản sử dụn 50

4.2.7.4 Một vài n i p vụ t tế p t sin 51

4.2.8 Kế toán t u n ập k ác 52

4.2.9 Kế toán c p k ác 52

4.2.10 Kế toán c p t uế t u n ập do n n ệp 52

4.2.10.1 Nội dun i p í t uế t u n ập do n n i p 52

4.2.10.2 Tài k oản sử dụn 53

4.2.10.3 Một vài n i p vụ t tế p t sin 53

4.2.11 Kế toán xác địn kết quả k n do n 53

Trang 10

4.2.12.1 Nội dun 55

4.2.12.2 Tài k oản sử dụn 55

CHƯƠNG 5 57

NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ - KẾT LUẬN 57

5.1 NHẬN XÉT 57

5.1.1 Tìn ìn oạt độn k n do n 57

5.1.2 Tổ c ức bộ máy quản ý 57

5.1.3 Tổ c ức bộ máy kế toán 57

5.1.4 Côn tác kế toán: 58

5.2 KIẾN NGHỊ 58

5.3 KẾT LUẬN 59

TÀI LIỆU THAM KHẢO xii

PHỤ LỤC xiii

Trang 11

DANH MỤC BẢNG BIỂU

…………

Bản 1: Tìn ìn oạt độn k n do n củ Côn ty tron quý 3 v quý 4/ 2014 32

Bản 2: Sổ c t ết bán n quý 4/2014 40

Bản 3: Sổ cá t k oản 511 tron Quý 4/2014 41

Bản 4: Sổ cá t k oản 632 tron Quý 4/2014 45

Bản 5: Sổ cá t k oản 642 tron Quý 4/2014 48

Bản 6: Sổ cá t k oản 515 tron Quý 4/2014 50

Bản 7: Sổ cá t k oản 635 tron Quý 4/2014 52

Bản 8: Sổ cá t k oản 821 trong Quý 4/2014 53

Bản 9: Sổ cá t k oản 911 tron Quý 4/2014 55

Bản 10: Sổ cá t k oản 421 tron Quý 4/2014 56

Bản 11: Báo cáo kết quả oạt độn k n do n quý 4/2014 56

Trang 12

DANH MỤC SƠ ĐỒ

…………

Sơ đồ 1: Sơ đồ kế toán do n t u v cun cấp dịc v 8

Sơ đồ 2: Sơ đồ kế toán các k oản ảm trừ do n t u 10

Sơ đồ 3: Sơ đồ kế toán tổn p các oạ t uế 11

Sơ đồ 4: Sơ đồ kế toán do n t u oạt độn t c n 13

Sơ đồ 5: Sơ đồ kế toán á vốn n bán 14

Sơ đồ 6: Sơ đồ kế toán c p oạt độn t c n 16

Sơ đồ 7: Sơ đồ kế toán c p bán n , c p quản ý do n n ệp 18

Sơ đồ 8: Sơ đồ kế toán t u n ập k ác 19

Sơ đồ 9: Sơ đồ kế toán c p k ác 20

Sơ đồ 10: Sơ đồ ạc toán c p t uế t u n ập ện n 22

Sơ đồ 11: Sơ đồ kế toán xác địn kết quả k n do n 24

Sơ đồ 12: Sơ đồ tổ c ức củ bộ máy quản ý 26

Sơ đồ 13: Sơ đồ bộ máy kế toán tạ Côn ty 28

Sơ đồ 14: Sơ đồ kế toán t eo ìn t ức n ật ký c un 29

Sơ đồ 15: Sơ đồ kế toán t eo ìn t ức kế toán tr n máy v t n 31

Trang 13

DANH MỤC KÝ HIỆU LƯU ĐỒ

Trang 14

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

…………

Trang 15

CHƯƠNG 1

MỞ ĐẦU 1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Tron xu t ế i n n y, nền kin tế toàn ầu ó làm o mứ độ ạn tr n về kin tế trên t ế iới nói un và Vi t N m nói riên đ n n ày àn diễn r y ắt

S iến đ i ủ nền kin tế ản ưởn lớn đến Do n n i p và n ượ lại oạt độn

ủ Do n n i p ũn ản ưởn r t lớn đến nền kin tế

Mỗi Do n n i p muốn tồn tại và p t triển t ì p ải kin do n ó i u quả Muốn vậy Do n n i p p ải ó iến lượ kin do n đún đắn và đạt đượ lợi

n uận C ín vì t ế vi tiêu t ụ sản p ẩm àn ó trên t ị trườn là một yếu tố

k n n ỏ ản ưởn đến s sốn òn ủ Do n N i p Bởi vì t n qu vi tiêu

t ụ àn ó t ì Do n N i p mới t u ồi đượ i p í ỏ r , t u đượ lợi n uận

để t i đầu tư và mở rộn quy m kin do n

N oài r vi tiêu t ụ sản p ẩm àn ó òn iúp o Do n n i p t

i n vi ợp t làm ăn với n u ó i u quả ơn, ủ độn đượ n uồn àn để

t i n vi kin do n ủ mình

Một tron n ữn yếu tố k n t ể t iếu để iúp B n Gi m Đố ó t ể đư r

n ữn quyết địn kin do n ủ mìn là p ải kể đến yếu tố kế to n Vì vậy vai trò

ủ kế to n n ày àn trở nên qu n tr n và là ầu nối t n tin k n t ể t iếu tron t k loại ìn do n n i p nào Bởi vì, ngoài vi x địn kết quả oạt độn kin do n , kế toán còn giúp doanh n i p đ n i đượ i u quả sản xu t kin do n ủ đơn vị mìn một k qu n, kịp t ời, n n ón và ín

x Từ đó n à quản lý ó t ể đề r p ươn n kin do n p ù ợp với tìn ìn t

tế n ằm đạt mụ tiêu tối đ o lợi n uận tối t iểu hóa rủi ro, nân o năn l ạn

tr n để tồn tại và p t triển tron nền kin tế t ị trườn n ư i n n y

Tuy nhiên, k n p ải lú nào kết quả oạt độn kin do n ủ do n n i p

ũn n địn mà lu n lu n đứn trướ s iến độn p ứ tạp ủ nền kin tế i n

nay, với n ận t ứ trên và qu t ời i n tìm iểu tại Công ty TNHH KHANG THỊNH là Công ty kin do n về lĩn v m y văn p òn ũn đã trãi qu n iều

t ử t , ùn với s ạn tr n từ n iều đối t ủ tron n ề đã m n đến n iều

t t ứ cho Công ty u t p t từ n ữn v n đề trên, để tìm iểu rõ ơn về kế

to n tiêu t ụ àn hóa và kết quả kinh doanh ở Công ty, nên em quyết địn n đề

tài: “Kế toán t u t n & xác địn kết quả oạt độn k n do n tạ Công ty TNHH KHANG THỊNH” để làm đề tài tốt n i p ủ mìn

Bố ụ ồm 5 ươn :

- C ươn 1: Mở đầu

- C ươn 2: Cơ sở lý luận về kế to n tiêu t ụ àn ó và x địn kết quả kinh doanh

Trang 16

1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Đ n i ưu điểm, n ượ điểm về n t kế to n tiêu t ụ àn ó và x địn kết quả kin do n tại Công ty TNHH K n T ịn

Đề xu t iải p p n ằm oàn t i n n t kế to n nói un và n t kế to n tiêu t ụ àn ó và x địn kết quả kin doanh nói riêng

1.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Căn ứ vào mụ tiêu, đối tượn n iên ứu mà đề tài l n ồm p ươn pháp sau:

* P ươn p áp t u t ập số ệu:

* Số li u sơ p:

P ỏn v n và n ờ s ỉ dẫn ủ n ị n ân viên kế to n để tìm iểu về

t n tin liên qu n đến oạt độn n àn và tìn ìn x địn kết quả oạt độn kin do n tại Công ty

* Số li u t ứ p:

T m k ảo uẩn m , t n tư, văn ản quy địn và các sách chuyên

n àn liên qu n đến n t kế to n n àn và x địn kết quả oạt độn kin

* P ươn p p xử lý số li u

Sử dụn p ươn p p so s n , p ân tí , t n ợp d vào t n tin số

li u t tế đã t u t ập tại Công ty để tìm iểu t trạn kế toán bán hàng và xác địn kết quả oạt độn kin do n

1.4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU

P ạm vi k n i n: Đề tài đượ iới ạn n iên ứu kế to n tiêu t ụ àn ó và

x địn kết quả kin do n tại Công ty TNHH K n T ịn

P ạm vi t ời i n: số li u đượ t u t ập t tế trong Quý 4 năm 2014 từ

p òn kế to n ủ Công ty TNHH K n T ịn

1.5 Ý NGHĨA

N ằm sun kiến t ứ và n ữn kin n i m t tế tron n t kế to n tiêu t ụ àn ó x địn kết quả oạt độn kin do n đã ở trườn và t trạn kin tế p t sin diễn r tại Công ty TNHH KHANG THỊNH

Qu n iên ứu này sẽ iúp o n ân t ứ muốn tìm iểu về Công ty có

t ể iểu rõ ơn, nắm ắt đượ tìn ìn oạt độn tron n ữn năm ần đây Cũn

n ư ó i n ìn k i qu t về tình hìn sản xu t và kin doanh ủ Công ty Từ đó, có

t ể đư r một số kiến n ị, iải p p để nân o i u quả kinh do n , oàn t i n

n t kế to n tiêu t ụ àn ó và x địn kết quả kin do n n ày àn p t triển tí ơn

Trang 17

CHƯƠNG 2

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA VÀ

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 2.1 KẾ TOÁN VỀ TIÊU THỤ HÀNG HÓA

2.1.1 K á n ệm

Tiêu t ụ àn ó là vi uyển quyền sở ữu về àn ó từ do n n i p s n khách hàng để do n n i p t u đượ tiền, số tiền t u đượ từ oạt độn tiêu t ụ

àn ó ủ do n n i p đượ i là do n t u n àn và ũn là một qu trìn uối tron quy trìn oạt độn sản xu t kin do n ủ do n n i p

(TS Trần Anh Hoa, năm 2010, trang 274 )

Để quản lý tốt n t đối với oạt độn sản xu t ủ do n n i p, k n p ân i t

do n n i p đó t uộ loại ìn kin tế nào, lĩn v oạt độn y ìn t ứ sở

Trang 18

Đ n đố qu trìn t n to n và quản lý ặt ẽ tiền n àn Kiểm tr tìn

ìn t i n n ĩ vụ đối với n à nướ

P ản n đầy đủ ín x kịp t ời k oản do n t u t eo từn loại àn ó

p ụ vụ o vi đ n i p ân tí i u quả kin do n

2.1.4 Ý n củ oạt độn t u t n

Hàn ó ủ do n n i p đượ lưu t n trên t ị trườn đồn n ĩ với vi

àn ó ủ do n n i p đượ xã ội p n ận ơn t ế nữ là do n n i p

k ẳn địn đượ ỗ đứn ủ mìn trên t ị trườn Mặ k t i n tốt qu trìn

n àn óp p ần điều ò iữ sản xu t và tiêu dùn , iữ tiền và àn , iữ un

và ầu và là điều ki n đảm ảo s p t triển ân đối tron n àn ũn n ư toàn ộ nền kin tế quố dân

(TS Trần Anh Hoa, năm 2010, trang 277 )

2.2 NỘI DUNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA

* Các p ƣơn t ức t u t n tron các do n n ệp

Đặ điểm k i t ơ ản ủ do n n i p t ươn mại và do n n i p sản

xu t là: do n n i p t ươn mại k n tr tiếp ế tạo r sản p ẩm, hàng hóa mà đón v i trò trun i n iữ sản xu t và tiêu dùn Để tạo điều ki n t uận lợi trong

qu n mu n, do n n i p t ươn mại p ải iết p dụn lin oạt p ươn

Bán buôn hàng hóa là n àn o mạn lưới n lẻ, o sản xu t tiêu dùn

T n to n tiền àn ủ yếu k n dùn tiền mặt mà t n qu n ân àn và ằn

ìn t ứ t n to n k

C ìn t ứ n buôn hàng hóa:

- B n u n qu k o: là trườn ợp n u n àn đã n ập k o và đượ t i n theo hai cách

+ B n u n qu k o t eo ìn t ứ uyển àn theo ợp đồn là p ươn t ứ

mà ên n uyển àn o ên mu t eo đị ỉ i trên ợp đồn Số àn uyển đi vẫn t uộ quyền sở ữu ên n K i ên mu t n to n oặ p n ận

Trang 19

số àn uyển i o (một p ần y toàn ộ) t ì số àn này mới đượ oi là tiêu t ụ

và ên n m t quyền sở ữu đối với số àn đó

B n u n qu k o t eo ìn t ứ ên mu l y àn tr tiếp tại k o: t eo ìn

t ứ này, i ên ký ợp đồn tron đó i rõ ên mu đến k o ủ ên n n ận

àn Căn ứ vào ợp đồn kin tế đã ký, ên mu sẽ ủy quyền o n ười n ận àn tại k o ủ do n n i p K i ên mu n ận đủ số àn và ký x n ận trên ứn

từ n àn t ì số àn đó k n t uộ quyền sở ữu ủ do n n i p nữ , àn đượ oi là đã tiêu t ụ, do n n i p ạ to n vào do n t u Vi t n to n tiền

àn ăn ứ trên ợp đồn đã ký C ứn từ kế to n p dụn tron trườn ợp này là

ó đơn GTGT oặ ó đơn kiêm p iếu xu t k o ó ữ ký ủ n ười n ận àn + B n u n k n qu k o ( i o t ẳn àn k n qu k o): Đây là trườn ợp tiêu t ụ àn ó k n qu k o ủ do n n i p B n u n k n qu k o ó i

ìn t ứ t i n

 Bán ẻ n

+ B n lẻ là ìn t ứ n ân viên n àn ịu tr n i m vật t về số lượn hàn n tại quầy, tr tiếp t u tiền và i o àn tr tiếp o k àn , đồn t ời

i p vào t ẻ quầy àn T ẻ quầy àn ó t ể mở o từn loại mặt àn , p ản

n ả về số lượn và i trị Cuối n ày n ân viên n àn kiểm tiền n àn và kiểm kê àn tồn trên quầy để x địn lượn àn đã n tron n ày rồi s u đó lập

o o n àn Tiền n àn đượ n ân viên n àn kê vào i y nộp tiền cho

t ủ quỹ oặ o n ân àn (nếu đượ ủy quyền) B o o n àn là ăn ứ để tín do n t u và đối iếu với số tiền đã nộp t eo i y nộp tiền

(TS Nguyễn Phú Giang, năm 2006, trang 178 )

 P ƣơn t ức bán n đạ ý, ký

+ Là p ươn t ứ mà ên i o đại lý xu t àn o ên n ận đại lý ký ửi để n Bên đại lý sẽ đượ n ận o ồn y ên l i , đó ín là do n t u ủ ên đại lý, ký ửi K i ên n xu t i o àn ó o đại lý t ì số àn ó đó ư x địn là tiêu t ụ C ỉ k i nào ên đại lý đã t n o n đượ àn lú đó mới x địn là tiêu t ụ

+ Với ìn t ứ tiêu t ụ này đòi ỏi đại lý ký ửi ó t ể đảm ảo n ận àn , giao tiền t eo đún t ời i n quy địn và n t eo i mà do n n i p đã địn

(TS Nguyễn Phú Giang, năm 2006, trang 185 )

 P ƣơn t ức t u t nộ bộ:

+ Tiêu t ụ nội ộ là vi mu , n sản p ẩm àn ó iữ đơn vị ín với đơn vị tr t uộ y iữ đơn vị tr t uộ với n u tron ùn một Công ty Ngoài r , đượ oi là tiêu t ụ nội ộ òn o ồm k o n sản p ẩm, àn ó , xu t iếu tặn , xu t trả lươn , t ưởn , xu t dùn o oạt độn sản xu t kin do n

(TS Nguyễn Phú Giang, năm 2006, trang 185 )

Trang 20

2.3 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

2.3.1 Kế toán do n t u bán n v cun cấp dịc v

 K á n ệm

Do n t u là t n trị i ủ sản p ẩm, àn ó , dị vụ mà do n n i p đã

n oặ un p o k àn Nếu nộp t uế GTGT t eo p ươn p p k u trừ

t ì do n thu n àn p ản n t eo i ư t uế GTGT, òn nộp t uế GTGT t eo

p ươn p p tr tiếp t ì do n t u n àn o ồm ả t uế GTGT đầu r

N oài r do n t u òn là lợi í kin tế ủ do n n i p t u đượ tron k kế

to n, p t sin từ oạt độn sản xu t kin do n t n t ườn ủ do n n i p,

óp p ần làm tăn vốn ủ sở ữu Nói k , do n t u là t n i trị lợi

í kin tế mà do n n i p đã t u đượ oặ sẽ t u đượ từ oạt độn n sản

p ẩm do do n n i p sản xu t r y n àn mu vào, n ằm ù đắp i p í và tạo r lợi n uận o do n n i p

Do n t u t uần đượ x địn :

(TS Nguyễn Phú Giang, năm 2006, trang 235 )

 Đ ều k ện hi n ận do n t u

Do n t u n àn đượ i n ận k i t ỏ mãn đồn t ời 5 điều ki n s u:

Do n n i p đã uyển i o p ần lớn rủi ro và lợi í ắn liền với ủ sở ữu sản p ẩm oặ àn ó o n ười mu

Do n n i p k n òn nắm iữ quyền quản lý àn ó n ư n ười sở ữu

àn ó oặ quyền kiểm so t àn ó

Do n t u đượ x địn tươn đối ắ ắn

Do n n i p đã t u đượ oặ sẽ t u đượ lợi í kin tế từ i o dị n hàng

+ địn đượ i p í liên qu n đến i o dị n àn

(TS Nguyễn Phú Giang, năm 2006, trang 236 )

 N uy n tắc ạc toán do n t u

P ản n do n t u ủ sản p ẩm, àn ó đã n, dị vụ đã un p đượ x địn là đã tiêu t ụ tron k k n p ân i t đã t u tiền y sẽ t u đượ tiền

Doanh thu bán hàng và cung

p

dị vụ

Doanh thu hàng

n ị trả lại

Các

k oản iảm giá hàng bán

T uế K,

t uế TTĐB, GTGT theo

p ươn p p

tr tiếp

Trang 21

T n i t n to n (đối với do n n i p nộp t uế GTGT t eo p ươn p p

tr tiếp, do n n i p nộp t uế tiêu t ụ đặ i t oặ t uế xu t k ẩu)

Trườn ợp n àn t eo p ươn t ứ trả ậm, trả óp: i n ận do n t u n

àn t eo i n trả n y và i n ận vào do n t u

Trườn ợp n ận n àn đại lý t eo p ươn t ứ n đún i ưởn o

ồn : i n ận do n t u là o ồn n àn đại lý đượ ưởn

Trườn ợp tron k do n n i p đã viết ó đơn n àn n ưn đến uối k vẫn ư i o àn o n ười mu t ì ư đượ oi là tiêu t ụ và k n đượ i vào tài k oản “do n t u” mà i vào ên Có TK 131 “p ải t u k àn ” về

k oản tiền đã t u ủ khách hàng

K i àn ó oặ dị vụ đượ tr o đ i để l y àn ó , dị vụ k k n tươn t t ì đượ tr o đ i đó đượ oi là một i o dị tạo r do n t u

K n ạ to n vào TK “do n t u” trườn ợp:

Trị i vật tư, àn ó , n t àn p ẩm xu t i o o ên n oài i n ế iến Trị i sản p ẩm, n t àn p ẩm, dị vụ un p, iữ đơn vị t àn viên tron ùn một Công ty, t n Công ty ạ to n toàn n àn

Trị i sản p ẩm, àn ó đ n ửi n, dị vụ đã oàn t àn , đã un p ho

k àn n ưn ư đượ n ười mu p n ận t n to n

Trị i àn ửi n t eo p ươn t ứ n đại lý, ký ửi n ưn ư n đượ

- Hó đơn đặ t ù: dùng cho các do n n i p đề n ị và đượ ộ tài ín p

n ận ằn văn ản o p p sử dụn ó đơn đặ t ù n ư: v xe, v tàu, v p à

- N oài r òn ó ứn từ k kèm t eo n ư: i y o ó ủ n ân àn ,

p iếu t u, ản kê n lẻ, p iếu xu t k o…

Trang 22

 Tài khoản s d n

Do n t u n àn và un p dị vụ: sử dụn tài k oản 511

Tài k oản 511 ó s u tài k oản p 2:

+ TK 5111: Doanh thu bán hàng hóa

-Thuế TTĐB, t uế xu t khẩu và thuế

GTGT t eo p ươn p p tr c tiếp phải

nộp

- Chiết kh u t ươn mại kết chuyển cuối

k

- Giảm giá hàng n kết chuyển cuối k

- Doanh thu hàng bán bị trả lại kết

ủ k kế to n t i n

Sơ đồ 1: Sơ đồ kế toán doanh thu và cung cấp dịch vụ

(TS Trần Anh Hoa, năm 2010, trang 378)

Trang 23

2.3.2 Các k oản m ảm do n t u:

* Ch ết k ấu t ƣơn mạ : là k oản tiền mà do n n i p đã iảm trừ oặ đã t n

to n o n ữn k àn mu àn với k ối lượn lớn

- Sử dụn tài k oản 5211

TK 5211 C iết k u t ươn mại

- K oản iết k u t ươn mại đã p

n ận t n to n o k àn - Kết uyển số iết k u t ươn mại vào TK 511 để x địn do n t u t uần

uối k kế to n

TK 5211 – k ôn c số dƣ c số dƣ cuố kỳ

* H n bán bị trả ạ : là i trị àn n đã x địn tiêu t ụ ị k àn trả lại

và từ ối t n to n K i do n n i p i n ận trị i àn n ị trả lại đồn t ời

i iảm tươn ứn trị i vốn àn n tron k

t u t uần uối k kế to n

TK 5212 – k ôn c số dƣ c số dƣ cuố kỳ

* G ảm á n bán: là k oản iảm trừ o n ười mu do àn ó k m p ẩm

t, s i quy oặ lạ ậu ị t iếu

TK 5213 – k ôn c số dƣ c số dƣ cuố kỳ

Trang 24

* Sơ đồ ạc toán tổn p củ các k oản ảm trừ

Sơ đồ 2: Sơ đồ kế toán các kho n gi m tr doanh thu

(Bộ Tài Chính, năm 2007, trang 795)

2.3.3 Kế toán các oạ t uế p ả nộp

2.3.3.1 Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp

- T uế i trị i tăn (V T) là một loại t uế i n t u tín trên k oản i trị tăn

t êm ủ àn ó , dị vụ phát sinh trong quá trình kinh doanh, lưu t n đến tiêu dùn Đối tượn ịu t uế GTGT là àn ó , dị vụ dùn o sản xu t, kin do n

và tiêu dùn ở Vi t N m

- Đối tượn nộp t uế GTGT là t t ả t ứ , n ân ó oạt độn sản xu t, kinh doanh hàn ó , dị vụ ịu t uế GTGT ở Vi t N m, và t ứ , n ân

k ó n ập k ẩu àn ó ịu t uế GTGT

- Đối tượn p dụn là n ân sản xu t, kin do n ư t i n đầy đủ

điều ki n về kế to n, ó đơn, ứn từ để làm ăn ứ tín t uế t eo p ươn

2.3.3.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt:

Là một loại thuế gián thu đánh vào một số loại hàng hóa và dịch vụ đặc bi t có tính ch t xa xỉ, cao c p Số t uế TTĐB phải nộp tính theo công thức:

Kết uyển k oản iảm trừ do n t u

T uế TTĐB G á t n t uế T uế suất t uế

p ả nộp = TTĐB X TTĐB

Trang 25

2.3.3.3 Thuế xuất khẩu:

Là một loại thuế gián thu đánh vào các loại hàng hóa đượ giao t ương qua biên giới ác quố gia hoặc một nhóm các quố gia đã thành lập liên minh thuế quan

Số t uế xu t khẩu phải nộp tính theo công thức:

(Bộ Tài Chính, năm 2007, trang 795)

Sơ đồ 3: Sơ đồ kế toán tổng hợp các loại thuế

(Bộ Tài Chính, năm 2007, trang 795)

2.3.4 Kế toán do n t u oạt độn t c n

2.3.4.1 Khái niệm:

Do n t u oạt độn tài ín là n ữn k oản do n t u do oạt độn đầu tư tài

ín m n lại n ư: tiền lãi, tiền ản quyền, tứ , lợi n uận và do n t u oạt độn tài ín k ủ do n n i p

- Tiền lãi: là số tiền t u đượ p t sin từ vi o n ười k sử dụn tiền,

k oản tươn đươn tiền oặ k oản òn nợ do n n i p n ư: lãi o v y, lãi tiền ửi, lãi đầu tư tr i p iếu, tín p iếu, iết k u t n to n, …

- Tiền ản quyền: là số tiền t u đượ từ vi o n ười k sử dụn tài sản n ư:

ằn s n ế, n ãn i u t ươn mại, ản quyền t iả, …

- C tứ và lợi n uận đượ i : là số tiền lợi n uận đượ i từ vi nắm iữ

p iếu oặ óp vốn

- C k oản do n t u oạt độn tài ín k : là t u n ập về đầu tư mu n

T uế xuất Số ƣ n Trị á t n T uế suất

k ẩu p ả = đơn vị từn X t uế tr n X t uế XK củ

nộp mặt n một đơn vị từn mặt

t c tế hàng hóa hàng

Trang 26

2.3.4.2 Nguyên tắc kế toán:

- Do n t u oạt độn tài ín đượ i n ận k i t ỏ mãn đồn t ời 2 điều ki n:

Có k ả năn t u đượ lợi í kin tế từ i o dị đó

+ Doanh t u đượ x địn tươn đối ắ ắn

- Do n t u từ tiền lãi, tiền ản quyền, tứ và lợi n uận đượ i đượ i trên ơ sở:

Tiền lãi đượ i n ận trên ơ sở t ời i n và lãi su t t tế từn k Tiền ản quyền đượ i n ận trên ơ sở t ời i n và lãi su t t tế từn k Tiền ản quyền đượ i n ận trên ơ sở dồn tí p ù ợp với ợp đồn

C tứ và lợi n uận đượ i i n ận k i đ n đượ quyền n ận

tứ oặ ên t m i óp vốn đượ quyền n ận lợi n uận từ vi óp vốn

- Gi trị i n ận do n t u:

Đối với oạt độn mu n ứn k o n, n n oại t : do n t u đượ i

n ận t eo p ần ên l lãi ( i bán – i ố ) ủ loại ứn k o n y n oại

t

Đối với oạt độn n t độn sản đầu tư do n t u đượ i n ận t eo

i n t độn sản

B n trả óp, trả ậm i n ận vào do n t u ư t i n và p ân dần vào do n t u tài ín t eo k ạn t n toán

P ần tiền lãi ủ k trướ k i k oản đầu tư đượ mu ạ to n iảm

i trị ủ ín k oản đầu tư đó

(TS Nguyễn Phú Giang, năm 2006, trang 259 ) 2.3.4.3 Tài khoản sử dụng:

Do n t u oạt độn tài ín : sử dụn tài k oản 515

TK 515 − Do n t u oạt độn tài ín

- Số t uế GTGT p ải nộp tín t eo - Do n t u oạt độn tài ín p t

p ươn p p tr tiếp (nếu ó) sin tron k

- Kết uyển do n t u oạt độn tài

ín t uần vào tài k oản 911 - “

địn KQKD”

Tổn số p át s n N Tổn số p át s n Có

TK 515 – k ôn c số dƣ c số dƣ cuố kỳ

Trang 27

2.3.4.4 Sơ đồ hạch toán

Sơ đồ 4: Sơ đồ kế toán doanh thu hoạt đ ng tài ch nh

(TS Trần Anh Hoa, năm 2010, trang 380)

P ươn p p n ập trướ – xu t trướ (FIFO)

P ươn p p n ập s u – xu t trướ (LIFO)

P ươn p p ìn quân i quyền

Trang 28

2.3.5.3 Tài khoản sử dụng

Do n t u n àn và un p dị vụ: sử dụn tài k oản 632

TK 632 – Gi vốn àn n

- Giá vốn ủ sản phẩm, hàng hóa,

dịch vụ, b t động sản đầu tư, chi phí tiêu

t ụ b t độn sản đầu tư đã tiêu thụ trong

k

- Khoản hao hụt, m t mát ủ hàng

tồn k o sau khi trừ phần ồi t ườn do

trách nhi m cá nhân gây ra

- Khoản chênh l ch giữ số d p òng

giảm giá hàng tồn kho phải lập năm nay

lớn ơn khoản đã lập d phòng năm

trước

- Chi phí nguyên vật li u, nhân c n vượt

trên mức bình t ường và chi phí sản xu t

chung không phân b , không đượ tính

vào trị giá hàng tồn kho

- Khoản hoàn nhập d phòng giảm giá hàng tồn kho cuối năm tài chính (khoản chênh l ch giữa số p ải lập d phòng năm nay nhỏ hơn khoản phải lập

d p òn năm trước )

- Gi vốn củ sản phẩm, hàng hóa, dịch

vụ án ra ị trả lại

- Kết chuyển giá vốn củ sản phẩm, hàng hóa, dịc vụ đã tiêu thụ trong k sang

TK 911 “ Xác địn kết quả kinh doanh”

Tài khoản 632 không có số dƣ cuố kỳ

2.3.5.4 Sơ đồ hạch toán

Sơ đồ 5: Sơ đồ kế toán giá vốn hàng bán

(TS Trần Anh Hoa, năm xuất bản 2010, trang 381 )

đi bán

Hàn ởi đi n đượ x địn là tiêu t ụ

u t k o t àn p ẩm,

àn ó để n Trí lập d p òn iảm i

Trang 29

2.3.6 Kế toán c p t c n

2.3.6.1 Khái niệm

Chi phí hoạt độn tài chính bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến oạt độn đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển n ượng chứng khoán n ắn hạn, chi phí giao dịch bán

c ứng khoán… khoản lập và hoàn nhập d phòng giảm giá đầu tư chứn khoán, đầu tư k ác, khoản lỗ về chênh l h tỷ giá ngoại t …

2.3.6.2 Nguyên tắc kế toán

- Đối với oạt độn mu n ứn k o n, n oại t : i n ận vào i p í tài ín

p ần ên l lỗ (do i n t p ơn i ố ) ủ loại ứn k o n y n oại t

- Kết t ú oạt độn kin do n , vốn óp liên do n k n t u ồi đủ p ải i

n ận vào i p í tài ín tron k

- Lãi đi v y vốn đượ i n ận vào i p í tài ín trên ơ sở t ời i n và lãi

su t từn k k n p ân i t k oản lãi đi v y do t tế do n n i p đã t n to n tiền o ên o v y y ư

2.3.6.3 Tài khoản sử dụng

Chi phí oạt độn tài ín : sử dụn tài k oản 635

TK 635 – C i p í oạt độn tài ín

- C i p í ủ oạt độn tài ín

- D p òn iảm i đầu tư ứn k o n

- C k oản lỗ do t n lý k oản đầu

tư n ắn ạn, lỗ về ên l tỷ i n oại

T k oản 635 k ôn c số dƣ cuố kỳ

Trang 30

2.3.6.4 Sơ đồ hạch toán

Sơ đồ 6: Sơ đồ kế toán chi ph hoạt đ ng tài ch nh

(TS Trần Anh Hoa, năm xuất bản 2010, trang 382)

C i p í oạt độn đầu tư ứn khoán, cho thuê TSCĐ

911

Kết uyển i p í tài ín

121, 221

Lỗ về n ứn khoán

Trang 31

- Kết uyển i p í n àn vào tài

k oản 911 – địn kết quả kinh doanh tron k

- Kết uyển i p í n àn vào tài

k oản 142 – C i p í trả trướ để ờ p ân

T k oản 6421 k ôn c số dƣ cuố kỳ 2.3.8 Kế toán c p quản ý do n n ệp:

2.3.8.1 Khái niệm

Chi phí quản lý do n n i p là i p í kin do n , quản lý àn ín và

i p í un k ó liên qu n đến oạt độn ủ toàn do n n i p, o ồm:

- C i p í về lươn n ân viên ộ p ận quản lý do n n i p: BH H, BHYT, KPCĐ ủ n ân viên quản lý do n n i p

- C i p í vật li u văn p òn , n ụ l o độn , k u o TSCĐ dùn o ộ

p ận quản lý do n n i p

- K oản d p òn nợ p ải t u k ó đòi, t uế n à đ t, t uế m n ài, dị vụ mu n oài

2.3.8.2 Nguyên tắc kế toán

Về n uyên tắ , i p í QLDN p t sin tron k đượ tín ết vào i t àn toàn

ộ n ữn sản p ẩm đã tiêu t ụ tron k để x địn kết quả kin do n

- Hoàn n ập d p òn ( ên l iữ

d p òn p ải lập k này n ỏ ơn số d

Trang 32

Sơ đồ ạc toán:

111 334 6421, 6422 911

T n to n tiền Tiền lươn p ải trả o Cuối k kết uyển

lươn n ân viên n ân viên BH & QLDN i p í BH & QLDN

Sơ đồ 7: Sơ đồ kế toán chi ph bán hàng, chi ph qu n lý doanh nghiệp

(TS Trần Anh Hoa, năm xuất bản 2010, trang 383)

2.3.9 Kế toán thu n ập khác

2.3.9.1 Khái niệm

T u n ập k là t u n ập n oài oạt độn sản xu t, kin do n ủ do n

n i p C k oản t u n ập k o ồm: t u n ập từ t n lý, n ượn n TSCĐ, tiền p ạt do k àn vi p ạm ợp đồn kin tế, t u từ k oản nợ k ó đòi đã

xó s , t u tiền ảo iểm đượ ồi t ườn , k oản n ận iếu, tặn ủ n ân, t

ứ k và k oản t u k n t ườn xuyên k

2.3.9.2 Tài khoản sử dụng

T u n ập k : sử dụn tài k oản 711

Trang 33

TK 711 – T u n ập k

- Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính

theo p ươn pháp tr tiếp đối với các

khoản thu nhập khác (nếu có) ở doanh

nghi p nộp t uế GTGT tín t eo p ươn

pháp tr tiếp

- Cuối k , kết chuyển các khoản thu nhập

khác trong k sang TK 911 “Xá địn kết

quả kinh doanh”

- Các khoản thu nhập khác phát sinh trong k

T k oản 711 k ôn c số dƣ cuố kỳ

2.3.9.3 Sơ đồ hạch toán

Sơ đồ 8: Sơ đồ kế toán thu nhập khác

(TS Phan Đức Dũng, năm 2010, trang 556_557)

T uế đượ oàn lại

Đượ iảm trừ t uế GTGT p ải nộp

911

Kết uyển t u n ập

khác

111, 112

Trang 34

2.3.10 Kế toán chi phí khác

2.3.10.1 Khái niệm

C i p í k là k oản i p í p t sin liên qu n đến oạt độn k n

t ườn xuyên, t t ườn mà do n n i p k n t ể d kiến trướ , n oài oạt độn t ườn xuyên ủ do n n i p

C i p í t uế TNDN là t n i p í t uế t u n ập i n àn và i p í t uế t u

n ập oãn lại k i x địn lợi n uận oặ lỗ ủ một k

Trang 35

- Hằn quý, kế to n x địn và i n ận số t uế TNDN tạm p ải nộp tron quý

T uế t u n ập tạm p ải nộp tron quý đượ tín vào i p í t uế TNDN i n àn

ủ quý đó

- Cuối năm tài ín , kế to n p ải x địn và i n ận số t uế TNDN t tế

p ải nộp tron năm trên ơ sở t n t u n ập ịu t uế ả năm và t uế su t t uế TNDN i n àn T uế TNDN t p ải nộp tron năm đượ i n ận là i p í

t uế TNDN i n àn tron o o kết quả oạt độn kin do n ủ năm đó

- Trườn ợp t uế TNDN tạm p ải nộp tron năm lớn ơn số t uế p ải nộp o năm đó, t ì số ên l đượ i iảm i p í t uế TNDN i n àn

- Trườn ợp p t i n s i sót k n tr n yếu ủ năm trướ liên qu n đến

k oản t uế TNDN p ải nộp ủ năm trướ , do n n i p đượ ạ to n tăn ( oặ iảm) số t uế TNDN p ải nộp ủ năm trướ vào i p í t uế TNDN i n

- Chi phí thuế TNDN i n àn tron năm n ỏ ơn số t uế tạm p ải nộp

p t sin tron năm - Kết uyển i p í t uế TNDN i n hành vào TK 911 địn kết quả kinh doanh

Trang 36

Sơ đồ 10: Sơ đồ hạch toán chi ph thuế thu nhập hiện hành

(TS Trần Anh Hoa, năm xuất bản 2010, trang 393)

2.3.12 Kế toán xác địn kết quả oạt động kinh doanh:

2.3.12.1 Định nghĩa

Kết quả oạt độn kin do n ủ do n n i p là ên l iữ do n t u và

i p í ủ oạt độn kin tế đã t i n Kết quả kin do n ồm lợi n uận từ oạt độn kin do n và lợi n uận k

2.3.12.2 Nguyên tắc kế toán

Tài khoản này phải phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả hoạt động kinh doanh củ

k hạch toán theo đúng quy địn của cơ chế quản lý tài chính

Kết quả hoạt độn kin doanh phải đượ hạ h toán chi tiết cho từn loại hoạt độn ( oạt động sản xu t, c ế biến, hợp đồn kinh doanh, t ươn mại, dịch vụ hoạt độn tài c ín …).Trong từn loại ợp đồng kinh doanh có thể ần hạch toán chi tiết

c o từn loại sản phẩm, từn ngành hàng, từng loại dịc vụ

Các khoản doanh thu và thu nhập đượ kết chuyển vào tài khoản này là số doanh thu thuần và thu nhập thuần

Nếu do n t u lớn ơn i p í t ì kết quả kin do n lãi, nếu n ượ lại, do n thu

n ỏ ơn i p í t ì kết quả kin do n lỗ Đượ x địn ằn n t ứ ơ ản s u:

và cung cấp dịc v

Giá vốn hàng bán

Chi phí bán hàng và quản ý doanh

n ệp

Các

k oản

ảm trừ doanh thu

Kết quả oạt

độn tài

chính

Doanh thu oạt độn tài chính

Chi phí oạt độn tài chính

Trang 37

Cuối k , kế to n t n ợp kết quả oạt độn kin do n ủ do n n i p

T k oản 911 k ôn c số dƣ cuố kỳ

(TS Trần Anh Hoa, năm xuất bản 2010, trang 393)

Kết quả oạt độn tài chính

Kết quả oạt độn khác

Ngày đăng: 01/03/2021, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w