1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VHH kỹ THUẬT CASIO tìm tọa độ ĐIỂMVECTƠ LIÊN QUAN đến hệ TRỤC OXYZ

16 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 845,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải _Quy trình bấm máy.. Lời giải _Quy trình bấm máy... Lời giải _Quy trình bấm máy.. _Bài học kinh nghiệm - Nhập đúng số liệu.. _Bài học kinh nghiệm - Nhập đúng số liệu.. +

Trang 1

_ Tóm tắt lý thuyết cơ bản:

 Tọa độ của điểm

Điểm M x y z( ; ; ) OM =xi+y j+zk

Cho A x( A;y A;z A) (,B x B;y B;z B) (,C x C;y C;z C) (,D x D;y D;z D)

+ Nếu M là trung điểm của AB thì: ; ;

+ Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì: ; ;

+ Nếu M chia đoạn AB theo tỉ số k MA( =k MB) thì:

1 1 1

M

M

M

x kx x

k

y ky y

k

z kz z

k

(k 1)

 Tọa độ của vectơ: Cho a=( ;a a a1 2; 3), b=( ;b b b1 2; 3), k

1 KỸ THUẬT CASIO TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM,VECTƠ LIÊN QUAN ĐẾN HỆ TRỤC OXYZ

TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO

Trang 2

a =b (a1b a1; 2b2;a3b3)

ka = (ka ka1; 2; ka3)

1 1

2 2

3 3

a b

a b

=

 =

• a cùng phương b b ( 0) 

a=k b k

a b =a b1 1+a b2 2+a b3 3

aba b1 1+a b2 2+a b3 3 =0

• 2 2 2 2

1 2 3

a =a +a +a

1 2 2

a = a +a +a

• cos( , ) .

a b

a b

a b

.Tích có hướng của hai vectơ

 Tính chất

• [ , ]a ba; [ , ]a bb

• a b, = −b a, 

• i j,  = k; j k, =i; k i, = j

• [ , ]a b =a b .sin( )a b,

a b, cùng phương  [ , ]a b = 0

Ứng dụng của tích có hướng:

• Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: a b, và c đồng phẳng  [ , ] a b c =0

• Diện tích hình bình hành ABCD : S ABCD = AB AD, 

• Diện tích tam giác ABC : 1 ,

2

ABC

S = AB AC

• Thể tích khối hộp ABCD A B C D    : V ABCD A B C D ' ' ' ' = [AB AD AA, ]

• Thể tích tứ diện ABCD : 1[ , ]

6

ABCD

_Phương pháp Casio:

 Tính góc giữa hai véc tơ

w513

Nhập tọa độ véc tơ VctA

Nhập tọa đô véc tơ VctB: Jx

TR3T3q)T4)=

.Tính tích có hướng của hai véc tơ

.Tính độ dài của hai véc tơ a

Trang 3

3._Bài tập minh họa trong các đề thi THPTQG của BGD.

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A(1; 0; 2 ,− ) (B 2;1; 1 ,− ) (C 1; 3;3− ) và điểm

M thỏa mãn hệ thức AM =2AB+3BC Tìm tọa độ điểm M

A. (0; 5; 6− − ) B. (0; 5; 2− ) C. (0; 10;12− ) D. (0; 5; 4− )

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy:

Tính AM

2AB+3BC.M x y z( ; ; ) AM =(x−1; ;y z+2)

(1;1;1 ,) ( 1; 4; 4)

+ Quy trình bấm Casio

Nhập AB BC, lần lượt vào vectơ A, vectơ B

w5131=1=1=C

T123p1=p4=4=C

2OT3+3T4=

 = −   = −

→ Chọn C

_Bài học kinh nghiệm

Tính toán vectơ chính xác, thao tác nhập

dữ liệu nhanh

Câu 2: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm là A(1;3; 1− ), B(3; 1;5− ) Tìm tọa độ của điểm M

thỏa mãn hệ thức MA=3MB

A. 5 13; ;1

3 3

7 1

; ;3

3 3

7 1

; ;3

3 3

  D. M(4; 3;8− )

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Công thức tính:

3

3

3

A B A B M

M

A B A B M

x

k

k

z

k

+ Quy trình bấm Casio

aQ(p3Q)R1p3

_Bài học kinh nghiệm

Công thức tỉ số vectơ

1 1 1

A B M

A B M

A B M

x kx x

k

y ky

k

z kz z

k

Trang 4

r1=3==

r3=p1==

rp1=5==

(4; 3;8)

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;3; 2) và B(5;1; 4) Tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A 7; 3; 5

I − 

  B I(4 ; 2 ;3) C 2 ; ; 13

2

I − 

1 5 1; ;

2 2

I− − 

Lời giải _Quy trình bấm máy

+ Công thức tính:

Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là:

2 2 2

I

I

I

x x x

y y y

z z z

+

+

+



=

=

=

+ Quy trình bấm Casio

aQ(+Q)R2

r3=5==

r3=p1==

r2=4==

_Bài học kinh nghiệm Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là:

2 2 2

I

I

I

x x x

y y y

z z z

+

+

+



=

=

=

Trang 5

(4; 2;3)

Câu 4: (THPT Thuận Thành - Bắc Ninh - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Trong không gian Oxyz,

cho a =(1; 2; 3− ); b = −( 2; 2; 0) Tọa độ véc-tơ c =2a−3b

A c =(4; 1; 3 − − ) B c =(8; 2; 6 − − ) C c =(2;1; 3) D c =(4; 2; 6 − − )

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy: Áp dụng công thức tính trực tiếp

+ Công thức tính: c=2a−3b

+ Tính toán Casio

Nhập vào màn hình:

w5131=2=p3=

Jxp2=2=0=

C2T3p3T4=

Chọn phương án B

_Bài học kinh nghiệm

- Nhập đúng số liệu

Câu 5: (SGD Bình Dương - HK 2 - 2017 - 2018 - BTN) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,

cho các véc-tơ a =(3; 2;1− ), b = −( 1;1; 2− ), c =(2;1; 3− ), u =(11; 6;5− ) Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A u=3a−2b c+ B u=2a+3b c+ C u=2a−3b c+ D u=3a−2b−2c

Lời giải

Trang 6

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy: Thử các đáp án

+ Công thức tính: Tùy mỗi đáp án

+ Tính toán Casio

Nhập vào màn hình:

w5133=p2=1=

Jxp1=1=p2=

Ju2=1=p3=

Thử đáp án A:

C3T3p2T4+T5=

(sai) Thử đáp án B:

C2T3+3T4+T5=

(sai) Thử đáp án C:

C2T3p3T4+T5=

(đúng)

_Bài học kinh nghiệm

- Nhập đúng số liệu

Trang 7

Chọn phương án C

Câu 6: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc- Lần 3-2018) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho

véc-tơ a =(1; 2;3− ) Tìm tọa độ của véc-tơ b biết rằng véc-tơ b ngược hướng với véc-tơ a

2

b = a

A b =(2; 2; 3− ) B b =(2; 4; 6− ) C b = −( 2; 4; 6− ) D b = −( 2; 2; 3− )

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy: Hai véc-tơ ngược hướng

+ Công thức tính: b= −2a

+ Tính toán Casio

Nhập vào màn hình:

w5131=p2=3=

Cp2T3=

Chọn phương án C

_Bài học kinh nghiệm

- Nhập đúng số liệu

- Nhớ kiến thức hai véc-tơ ngược hướng

_ Bài tập rèn luyện

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 3; 2 ,− ) (B 0;1; 1− ) và C(5; 1; 2− )

Tọa độ là trọng tâm Gcủa tam giác ABC

A G(2; 1;1− ) B G(2;1;1) C G(2;1; 1− ) D G −( 2;1; 1− )

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Công thức tính:

G là trọng tâm tam giác ABC nên

_Bài học kinh nghiệm

G là trọng tâm tam giác ABC nên

Trang 8

3 3 3

G

G

G

x

z

y

+

+

+ Quy trình bấm Casio

aQ(+Q)+QnR3

r1=0=5==

rp3=1=p1==

r2=p1=2==

(2; 1;1)

3 3 3

G

G

G

x

z y

+

+

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;0; 2), B −( 2;1;3), C(3; 2; 4),

(6;9; 5)

D − Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD

A. (2;3; 1− ) B. (2; 3;1− ) C. (2;3;1) D. (−2;3;1)

Lời giải Chọn C

Gọi G x y z( ; ; ) là tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD ta có:

4 4 4

x

y

z

 =

 =

 =



1 2 3 6 4

0 1 2 9 4

2 3 4 5 4

x y z

− + +

 =

+ + +

  =

 + + −

 =



2 3 1

x y z

=

  =

 =

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Công thức tính:

Công thức trọng tâm tứ diện:

_Bài học kinh nghiệm

Công thức trọng tâm tứ diện :

Trang 9

4 4 4

x

y

z

 =

 =

 =



+ Quy trình bấm Casio

aQ(+Q)+Qn+Qm

R4r1=p2=3=6==

r0=1=2=9==

r2=3=4=p5==

(2;3;1)→ Chọn C

4 4 4

x

y

z

 =

 =

 =



Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1 ,− ) (B 2; 1;3 ,− ) (C −3;5;1)

Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là

A D −( 4;8; 5− ) B D −( 2; 2;5) C D −( 4;8; 3− ) D D −( 2;8; 3− )

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Công thức tính:

:

1 2

1 2

1 2

x kx

y ky

z kz

=

 =

 =

+ Tư duy:

1 1 1

2 2 2

_Bài học kinh nghiệm

Nên vẽ hình bình hành ABCD để thấy hướng các vectơ cùng phương cùng hướng

Trang 10

Gọi tọa độ điểm DD x y z( ; ; )

 = − − − − , AB =(1; 3; 4− )

Calc

AB DC

nào bằng 0 thì nhận

+ Quy trình bấm Casio

2Oa1Rp3pQ($p

ap3R5pQ)$pa4

R1pQn

Calc đáp án C

rp4=8=p3==

→ Chọn C

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có đỉnh là A(1; 2; 1− − ), B −( 5;10; 1− ),

(4;1; 1)

C − , D −( 8; 2; 2− ) Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A. (−2; 4;5) B. (2; 4;3− ) C. (−2;3; 5− ) D. (1; 3; 4− )

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Công thức tính:

Gọi (x y z; ; ) là tâm của tứ diện ABCD Khi đó

2 2

0 0 0

IA IB

IA IB

IA IB IC ID IB IC IA IC

IA ID IA ID

=

2

2

2

2

( ) ( )

2 2

1 2 Calc

IAIB = − ⎯⎯⎯→

( ) ( )

2 2

1 3 Calc

IAIC = − ⎯⎯⎯→

( ) ( )

2 2

1 4 Calc

IAID = − ⎯⎯⎯→

Đáp án nào đều ra kết quả 0 thì nhận

+ Quy trình bấm Casio

(Q(p1)d+(Q)+2

)d+(Qn+1)dp(Q

(+5)dp(Q)p10)

_Bài học kinh nghiệm

Với 2 2 ( ) ( )

1 2 Calc

IAIB = − ⎯⎯⎯→chúng ta nên Calc 4 đáp án Kết quả nào bằng 0 thì nhận

Trang 11

dp(Qn+1)d

Calc đáp án A

rp2=4=5==

Calc đáp án B

r2=p4=3==

Calc đáp án C

rp2=3=p5==

Calc đáp án D

rp2=3=p5==

→Chọn A

Với 2 kết quả bằng 0 thì mới bấm tiếp

( ) ( )

2 2

1 3 Calc

IAIC = − ⎯⎯⎯→

Câu 5: (THPT QG 2017 Mã đề 105) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ

( )

= 2;1; 0

ab= −( 1; 0; 2− ) Tính cos( )a b,

A cos( ), = − 2

25

a b B cos( ), = − 2

5

a b C cos( ), = 2

25

a b D cos( ), = 2

5

a b

Lời giải

_Quy trình bấm máy

w5132=1=0=

Jxp1=0=p2=C

TR3T3q)T4)=

kM)=

Nhận B

_Bài học kinh nghiệm

Sử dụng MTCT -Tính góc giữa hai véc tơ ( )a b; thì kết quả được lưu trong M

- Tính cos( )a b; : bấm kM)=

Trang 12

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho a , b tạo với nhau 1 góc 120 và a =3; b =5 Tìm T = −a b

A T =5 B T =6 C T =7 D T =4

Lời giải

_Quy trình bấm máy

3d+5dp2O3O5

Ok120)=CsM=

Nhận C

_Bài học kinh nghiệm

Tích vô hướng a b = a b cos( )a b,

2

T = −a b = ab

( )

2

2 cos ,

Câu 7:Trong không gian Oxyz, cho ba điểmA(1 ; 0 ; 0), B(0 ; 2 ; 0), C(0 ; 0 ; 4) Tính chiều cao OH

của tứ diện OABC

A.4 21

21

Lời giải

_Quy trình bấm máy

( 1; 2; 0)

AB = − , AB = −( 1; 0; 4), A = −0 ( 1; 0; 0 )

w513p1=2=0=

Jxp1=0=4=

Jup1=0=0=C

q((T3OT4)

TR2T5)a

q(T3OT4)=

Nhận A

_Bài học kinh nghiệm

Hướng 1:

- Diện tích đáy ABC :

1 , 2

ABC

S = AB AC

- Thể tích tứ diện ABCD :

1 [ , ]

6

ABCO

Đường cao hạ từ O là d O ABC( ,( ) )

3 ABCO

ABC

V

S

AB AC AO

AB AC

=

Hướng 2:

x+ + =y z -Tính khoảng cách từ O đến (ABC)

Trang 13

Câu 8: (THTT - Số 484 - Tháng 10 - 2017 - BTN) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho

OA= +i j+ k, B −( 2; 2; 0) và C(4;1; 1− ) Trên mặt phẳng (Oxz), điểm nào dưới đây

cách đều ba điểm A, B, C

; 0;

N− − 

; 0;

P − 

; 0;

Q− 

Lời giải

_Quy trình bấm máy

s(2p[)d+(2pQ))

d+(2pQn)d$ps(p

2p[)d+(2pQ))d+

(0pQn)d

r3a4=0=1a2==

0

(Loại A)

rp3a4=0=p1a2==

Loại B

rp3a4=0=1a2==

Loại D

r3a4=0=p1a2==

Nhận C

_Bài học kinh nghiệm

OA= +i j+ kA(2; 2; 2)

Khoảng cách giữa hai điểm

AB= xx + yy + zz ;

MA=MB

xx + yy + zz =

xx + yy + zz

Câu 9: (THPT Lương Thế Vinh - HN - Lần 1- 2017 - 2018 - BTN) Trong không gian Oxyz, cho

ba điểm A(0; 0; 1− ), B −( 1;1; 0), C(1; 0;1) Tìm điểm M sao cho 2 2 2

3MA +2MBMC đạt giá trị nhỏ nhất

A 3 1; ; 1

4 2

M  − 

3 1

; ; 2

4 2

3 3

; ; 1

4 2

M− − 

3 1

; ; 1

4 2

M− − 

Trang 14

Lời giải

_Quy trình bấm máy

3([d+Q)d+(Qn

+1)d)+2([o([+

1)d+(Q)p1)d+Q

nd)p(([p1)d+Q)

d+(Qnp1)d)

r3a4=1a2=1op1==

rp3a4=1a2=2==

rp3a4=3a2=p1==

rp3a4=1a2=p1==

Nhận D

_Bài học kinh nghiệm

- Giả sử, M x y z ( ; ; )

2

MA = xx + yy + zz

Nhập biểu thức 2 2 2

3MA +2MBMC

theo tọa độ điểm M x y z( ; ; )

Sau đó thay tọa độ điểm M trong các đáp án vào biểu thức rồi so sánh các giá trị tìm được, chọn đáp án cho giá trị nhỏ nhất

Câu 10: (THPT Chuyên Thái Nguyên - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Trong không gian với hệ

trục tọa độ Oxyz, cho bốn véc tơ a =(2;3;1), b =(5; 7; 0), c =(3; 2; 4− ) và d =(4;12; 3− )

Mệnh đề nào sau đây sai?

A a b c, , là ba véc tơ không đồng phẳng B 2a+3b= −d 2c

C a+ = +b d c D d = + −a b c

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy: Thử các đáp án

+ Công thức tính: Tùy mỗi đáp án

+ Tính toán Casio

Nhập vào màn hình:

w5132=3=1=

_Bài học kinh nghiệm

- Nhập đúng số liệu

[ , ] 0

a b c

Trang 15

Ju3=p2=4=

Jj4=12=p3=

Thử đáp án A:

CT3TR2(T4OT5

)=

(đúng)

C2T3+3T4pT6+2

T5=

(sai)

Chọn phương án B

Câu 11: (SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN NĂM 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai

A (−4; 2;−7) B (−4; 2; 3) C (−4; 12;−7) D (−4; 12;−3)

Trang 16

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy: Biến đổi biểu thức cần tính

+ Công thức tính: x= −b 2a

+ Tính toán Casio

Nhập vào màn hình:

w5132=p5=3=

Jx0=2=p1=

CT4p2T3=

Chọn phương án C

_Bài học kinh nghiệm

- Nhập đúng số liệu

- Ta cũng có thể thử các đáp án (chậm hơn)

Ngày đăng: 01/03/2021, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w