Trong pliưong ihức ưn dụng chiỉng lừ, ngân li&ng ihưàrng yiu crtu người xuaí khẩu trình D/L Iheo lệnh của ai dể đảm bảo quyén lợi của Ngán h à n g?. 9.1 Của người gùi liàng 9.2 Cùa ngườ
Trang 1.('au Jsiếji llằc llrmli loan Ijufic hí
C á ứ h ỏ i t r á c n g h i ệ m ỉ h a n h í o n u <JIIỐC l ế
r h ễ1n 1:
I ễ Một I./C qui ilịnli "Paymcnl lo be made liitesl than 30 tlays from B/L cỉnlc" Ngày
k ú m ĩ B/i- bn board" la J/l/9 5 ẻ Vạy:
IỀ1 Thanli (oán pliỉi llitrc hiện nghy nSo 7
I ễ2 Có các ngằy cliủ nhặt không
7-2.1 Không' 1.2.2 Có
2ề Phưưng pháp yếi gid ở Việt Nam Ih:
2.1 1’liữơng pháp yếl giá gián liếp 2.2 Phương pháp yết girt trục liếp
J Ế Nang giá lidn 16 có lác dụng đếij:
3.1 Đáy mạnh xuíì khẩu hànậ hoá ra nước ngoM 3.2 Thúc dẩy xuất khẩu vốn ra hước ngoài
3.3 NliẠp líliẩu h ìn s hổa vio irbngYước tăng lén 3.4 Tang lượng khách du lịcli vào Irong nước
4 Người Iràìiỉii hối phiếu ihương mại Irong phưcmg Iliức ríùb Iliu là:
4.1 Người xuất kháu 4.2 Người nhịp khẩu
4.3 Ngan hàng plvđt liỉuih u c
4 4 Ngftn hàng
5 tro n g (rường hợp cổ sự kliác nhau giOa số tiền ghi bằng số và số liổn ghi l}Ang CĨIỮ irín hối phiếu thương mại, thì:
5ẽl Tliaiih toán số tỉén nhỏ hcni, nếu lằ nhờ thu trơn
5 2 Từ chối Ihanh toán, níu là hổi phiếu tín dụng chứng từ
5.3 Trả lại ngư&iký phát hối phiếu
5 4 Đé nghị ngirỉri ký phát sửa lại
6 Dùng plníơng tliức nho đổ thu tién cùa séc qua ngan hàng
6.1 Cliuyín tiỉn
6.2 Ghi sổ
6 3 Nhờ Ihu 6.4 Tín tlụng chúng lừ
7 Trong (liỂu kiộn đ ự tlo á n ilổng lián llmnli loán trong những !iỢ|) tlổng xuểít kliÂu có
c liiỉu Inrớng g iá m giá v ằo iliM d iếin Ihu l i ỉn v é.n g ư ò i.x u ĩíi l:liẩu ilnrỜMg liọng
biện pluíp gì ? 7.1 Đira diỉu lchoỉn dỉm báo hối doái v.\o Iiựp ùố;ig 7.2 Ký Itợp đđng bán ngoại lộ đó lrin thị trưc/ng i»ỏ'i (Ioií; sau giao 7.3 Ký hợp iIổMg nhạp khiu thanh toán bỉiig dđiiB lidii {M VÌIO lltừi điím lliú tlirợc íidn vé
Trang 27.4 Khỗng áp dụng gl cả
8 Theo UCP 500, mội ihư lín dụng ghi “ G iúng lôi sSn sàng Ihanh toán các hổi phiếu cùa nguời ky ‘pliái đòi lién ngưòi xin mở L /C ’ là:
8.1 Dúng 8.2 Sai
9 Trong pliưong ihức ưn dụng chiỉng lừ, ngân li&ng ihưàrng yiu crtu người xuaí khẩu trình D/L Iheo lệnh của ai ( dể đảm bảo quyén lợi của Ngán h à n g )?
9.1 Của người gùi liàng 9.2 Cùa người ytu ciu xin mở L/C 9.3 Của ng&n hàng Ihỗng bắo 9.4 Cùn ngân hàng phái hành
10 Sự biến dộng cùa lỉi su í t cho vay (rên thị trưỉmg cổ ihé chịu ảnh hưỉrng bởi những yếu lố nào?
10.1 Quan hê cung ciu vốn vay Ixên tliị Inrỉmg 10.2 Tốc dộ iạm phái
10.3 SỐ tiỉn vay n lù íu h ay ít 10.4 Thúi hạn vay d&i hay n g ín 10.5 a i ín h sách tín dụng cùă nhA nuđc
10 6 Phí <u£t Iln dụng
11 Trong một bức fax lừ chối Ihanh loán, Ngân hàng phát hành ghi như s a u :,đ Chúng
lũi (ừ chổi Irỉ (ién bộ chúng từ cùa quí ngài x u ít ưlnh, vl nguỉri xin m ở L/C d ỉ lừ
chối bộ chứng từ cì|a q uí ngài vứi lý do cỗ sự mau thuin giữa các chúng từ” Việc
lừ chối cù a ngan hàíig là:
1 1 3 V ừ a d ú n g vừa sai
12 NhDng loại nào dược coi lk ngoại htfí ở nước la:
] 2.1 SỂC do ngân hằng V i ụ Nam phát hìnli b ỉn g ngoại (ộ
12.2 Hối phiếu ghi ừ n g USD
12.3 Séc ghi bằng VND do cồng ty A Việt Nam kỷ phá( d ểlrà
nợ cj)0 công ty B Việl Nam 12.4 Cỗng trái quốc gia bảng VND 12.5 L /C ghi b inp ngoại lộ 12.6 c ổ phiếu VND cùa các cổng ty cá phẩn Việt Nam phái hành
12.7 Vàng bạc 1& d<5 trang sức
13 Những chi liỉu nào phản ín h súc mua của liẻn [6:
13ẳl Q ii s ố g ií cả 13.2 LãlsuấĨ 13.3 Giá vàng 13.4 Tỷ giá hối doái 13.5 Kim ngạch xuậì khẩu Iftng len Cflu hòi Ịrác nghiêm thanh toán quốc lố
Trang 3C'Ểlu liòi Irắc nghiỊni llianh tOiíu IỊIIỘC lé
! 3.6 I lỊ số liíl kiệm lắlng lên
M NgirM lnrcViig liổi phiếu Ihircmg mại có lliế là:
I4 I Ngiròi x u ít kliíỉu
H 2 Ngưòi nliỉp khỉu
H 3 Một người Ihứ ba do người liưiịmg lợi clniydti nhtrợng
15 Có thể Irã tién hối phiếu llnrcrng mại lừng pliin hay không 7
15.1 c ỏ ih e 15.2 Không lliể
16 Ai là ngirời ký phiít hối phiíu lliương mại ?
16.1 Ngirời XIIỈÌ khẩu 16.2 Người nhạp kltàu 16.3 Ngân hàng phát hình L/C 16.4 Ngân hồng thững báo L/C
17 Khi cííp tín (lụng úng Irướq cho rigười xtiíl khẩu ( tín (lụng xuất khẩu)
17.1 Người p h ậ p khẩu c ổ n ín yêu cẩu người xuiít khâu giâm giá xụất khẩu khdng:
17.1.1 Có nên 17.12 Không nên 17.1.3 Đ ỉ nghị iriV tai vny riéng 17.2 Nếu ytu cẩu giỉm giá thì chọn còng llnrc nho:
I7.2.ẵ D P S ầ + ẩ r - ? ]
Q
, m ĩ Ề L ± Ế L ú 17.2.2 DP - " ' LV - " /
Q
18 Dối với B/L Received ngày phát bành B/L.CÓ đuực coi IỈI nghy giao liỉrng kliỏng 7
19 URC Rcvision 1978 ICC là v ỉn b in pháp lý quốc tế có lính áp dụng:
19.1 Tuỳ ý 19.2 Bắt buộc 19.3 Vìra luỳ ý, vừa bát buộc
20 Khi di vay Irỉn thị lrường tín đụng quốc t í ngưỉri la Ihưỉmg tham kliào lãi suííl nào?
20.1 Lai suất dơn 20.2 L8i suấl gliíp 2<X3 LIBOR
21 Một crtng ly ký quĩ mở L/C mỄiỉn Iniy đòi vđi tỷ lệ 10% gid lrj của ư c , NgAn lihng pliái litotli tia llmnh toín 100% Irị giá hối phiến cùa bộ chứng lìr llianli toán
Trang 4Cflu hòi li Ac oghiộin Ilianh Ịoán quốc lế
ilo nguòi báu xuất trình Khi n gin hàng dbi lậi tién bị công ly lừ chối ihểinli loán với lý do chính đáng là bộ chúiig lù m íu lliuSn với u /c Iiòi:
21.1 N gín hàng có q u y ín kiện cOng ly không 7
21.1.1 Q5 21.1.2 Không 21.2 Ngan hàng có q u y ỉn dòi lại liển liưởng lợi L/C không 7
21.2.1 0 5 21.2.2 Không 21.3 Công ly có quyéii dòi lại tiỉn ký quĩ không 7
21.3.1 05 21.3.2 Khỏng
22 Tỷ giá séc uv
22 i DẰng lỳ g iỉ diện hổi 22.2 Cao hớn lỷ g ií diện hổi 22.3 Thấp hcm lỳ giá diện hối
23 Loại cán can nào in h hu&ng lá i sự biến dộng cùa tl giá hỡi (loái:
23.1 Cán cân thánh toán qụổc l í (f I mội thời diêm nhấl (lịnh 23.2 Cán cftp thanh toán qu ố c-tí tại mộl ihòi kỳ nhflì định
24 Người trả liía hối phiếu Ihuong mại trong phương (hức Ihanh toán tín dụng chứng
từ là:
24.1 Nguôi xuất kh í ú 24.2 Ngưòi nhập kháu 24.3 Ngan hàng phát hành Lyc 24.4 Ngần hàng ihông báo L/C 24.5 Ngằn hàng xác n h ịn
25 Nguòi ký phát hối phiếu có Ihé kỷ liậu m iỉn truy đòi hay khỏng ?
26 Nếu l ì người xuất khẩu, anh(chị) chọn phucnig Ihức Ihauh loán nào có lợi hon:
26.1 Kỳ p h iíũ
27 Klũ y íu cđu ngân hàng chuyển liẨn thanh loán một hổi phiếu nhừ (hu khách h&ng nuớe ngoni người nhịp kháu Việt Nain lliuỉmg pliải xuất Irình oác cliứiig lừ nào: 27.1 Thư yêu c iu chuyẨn-liến
27.2 Họp đổng nliập khẩu 27.3 G iíy pliỂp kinh doanh xuấi nliập khẩu Irực (iếp 27.4 Hợp dổng nội bẩn liỉng nhập khiu 27.5 Giày phép nhập khẩu ciiuyâi 27.6 Bộ chứng lù gưi hàng nhập khẩu
28 Đối với IVL Frce on Boarrd, ngày pliổl liinh D/L dược coi là Iigằy giao hàng khổng?
Trang 5Cftu hòi trác ni»liiỊin llianli lortn (ỊUỐC lé'
29 Một u c không ghi rõ lliỀỊ hạn hiệu lực của nổ ll*l:
2 9 1 u c có Ihỉri hạn Itiệu lực vô hạn
29.2 Là 2 1 ngày kể lừ ngày giao hàng 29.3 L/C (hiếu (inh chỉn (hạt b ỉ ngoồi nin vò giá trị
30 Loại lãi suất nào ảnh hưcmg dín giá cổ phiếu trên thf trường chứng khoán quốc lế:
3 1 Trong một bức diện từ chối ihanh toán của Ngan hầng phát bìnli LJC có nội dung:
“ Chúng iỡi xin báo cho quí ngài biết rằng người nhập khẩu từ chối thanh toán 100% trị giá của hoá dơn v i chỉ chấp nhận thanh toán 80% trị giá god đơn nổi Irên, lý đo lì hàng kém phẩm chất tại cầng giao hàng”, v ỉệ c từ chối cùa ngân hàng Ih:
3 l ếl Đúng
3 í.2 Sai 31.3 Vừa ddng vừa sai
32 Chính sách chiết kháii đo ngân hàng nào tiến hành:
32.1 Ngân hàng nhà nưóc 32.2 Ngân hàng thương mẹi
33 Nhtmg hạng mục nào thuộc v ỉ hạng mục thưỉmg xuyên cán cỉn (hanli toán quốc lí:
33.1 Xuất nhập dịch vụ 33ẻ2 Xuất nhập vốn 33.3 Chuyển ilỉn 33.4 Xuất nhập khẩu băng hoá 33.5 Việc Irợ cùa Chính Pliủ
34 Khi la nhân dược hối phiếu dòi tìỉncủa thương nhân Pháp, trtn hối phiếu không
có tiêu d í "Hổi phiếu", hỏi ta có quyín lừ chối không ?
35 Séc ra dời lừ chức ning làm phương tiện luu Ihông của tién lẻ:
35.1 Đổng ý 35.2 Không đổng ý
36 Thòi hạn hiệu lực cùa hổi phiếu Irẳ tién ngay là:
36.1 180 ngày k ỉ lừ ngày ký phát hối phiếu 36.2 360 ngiý
36.3 Do các bín thoâ thuận
Trang 6Citu hòi IrAc nghiẹm llinnl) loán quốc lế
i l N tn chọn cách ghi số lién Irong L/C như llií nho là lốl nhííi dối với ngưòi bán:
3 7 1 Thanh loán mội số tiéu k h o ản g
37.2 Thanh loán mội s ố lién A với ± X 37.3 Tliauh (oán mộl số tién khổng quá là
38 N gan hàng phát hành phấp nhận.B/L nào:
38.1 Ocêan B/L 38.2 Short B/L
38.4 Seaway Bill, nếu có qui dịnh irên L/C
38.6 Charler parly B/L, n íu có qui dịnh trên LVC
39 M ột L/C không qui định ngày xuất (rinh chứng lừ (hanh toán, các b ín giải quyết nhử ihế nào?
3$ 1 Ngày xuất trình chúng từ l i vố hạn 39.2 L/c không có gi< ư | pháp lý 39.3 Dựa vào UCP500 đ i lựa chọn nếu L /C
39.3.1 Khững có quỉ địiih áp dụng UCP 39.3.2 Cổ qui dịnh Ap dụng UCP
40 Bộ chúng lừ ihanh toán bằng L/C pliiị dại dui/c các yèu cẩu:'
40.1 Phù hợp vãi Iuậl lệ tập quấn c u i mồi loại chứng từ 40.2 Phù hợp vói u c
40.3 Phik hợp với hợp đổng mua bán 40.4 Nội dung cùa giDa c ỉc chứng từ khững dược mau Ihuỉn nhau
40.5 Do ngan hàng p h ít hành L/C qui địụh
41 Phương Ilíức Ihanh toán mở lài khoản (open accounl) duợc áp dụng cho phương lliức giao dịch:
41ệl Hợp dổng m ua b ia trung gian 41.2 Họp đóng gia cOng 41.3 Hợp dồng m u t bán đỗi ứng 41.4 Hợp đổng gửi bán 41.ỉ Hợp ddng mua đút 41.6 Hợp dổng hàng dổi hàng
42 Chínl) sách chiết khấu cao có lác dụng dến:
42.1 T ỷ giá | ểốì đoái giảm xuống 42.2 T ỷ g iỉ hối d o ỉi Ung lên 42.3 Khuyến khích đ iu lư ra nước ngoài 42.4 Chống lạm pliái
43 Cán can Iliauh loáu tjuốc l í dư Ihùu ẳ<sE lác dộng lói tỳ igiá hối doái:
43.1 T ă u g ltn 43.2 Giảm xuống
Trang 7Cau hỏi Ịrịc ngliiộm iliiinh loan ỊỊỊiric lỏ'
44 Mộl lliơimg nhíln Anh ký pliát lirii pliiốii (lòi liỂn Ihưimg Iiliiìn llrtng Kỏng, Irin
liò’i p liiế u gh i lý d o c ủ a v iệ c (lò i liá n , h ỏ i I h u ơ n g nliAn I l ổ n g KỎII(J c ó < |iiy ín lir
cliCii llianli toán hối phiếu khổng ?
45 Vói mục dích d im bảo !hực hiện hợp dổng, nguỉ/i bán yêu cíỉn ngirM inna pliài (lại cọc Iruỗc một sô' liển lính bằng công thức:
45.1 PA » Q (H P -M P ) 45.2 PA = 7/f[(l + R Ỵ - 1]+ D
46 Séc ra dòi lù chức nang:
46.1 Phương liện (hanh toán cùa tiỉn tệ 46.2 Phương tiện cất trữ cùa tiển tệ
47 Tại p-ếiris, li giá SWAP USD/FRF tSng lên trong nhiỉu Iháng Vi sẽ liếp lục lang 14« trong lương lai, n íu anh(chị) li người đi vay, nên chọn vay ngoại lê nào ( Nếu lốc
dộ lạm phái cùa USD và FRF không lỉng) ?
48 Trong buôn bán thông qua trung gian, loại L/c nào (liường được sir dụng?
48.1 Reciprocal L/C 48.2 Back lo back L/C 48.3 Transferable L/C 48.4 Revolving L/C
49 Người nhập khẩu thường ứng trưóc tiỉn cho ngưíri xuất khẩu Ilurồmg yẻu cẩu ngân hằng phíl hhnh loại L/C nào?
49.1 S ian d b y L /C 49.2 Rẹciprocal L/C 49.3 “Red clause L/C 49.4 Baclc to back IVC
30 Các nhân tố ảnh hưửng lới tỳ giá giao nhạn có kỳ hạn là:
5 0 1 Quan hệ cung cỉu ngoại tệ trên thị trường 50.2 Mức chinh lệch giữa hai dáng tiỉn yết giá vh dịnli giá 50.3 Tỳ giá hối doái do nhà nưóc công bổ
50.4 Múc chính lệch lạm phát giữa hãi mrởc có đổng tiỉn yếi giá
và định gií
5 1 Mộl L/C qui djnh ngày giao lủ n g chỊm n h ít l ì ngày 15/6/1994 và kliổng qui dịnli ngày XIIÍ1 (rình chứng lừ Ngày ký B/L tàu chuyến.“on bonrd” là 20/06/15)9*1 và cỉĩứng lừ được xuất (rình đòi tién ng ín hằng vào ngày 10/07/1994 Hỏi:
5 | Ề1 Ngân h ìn g có quy ỉn từ chối Ihanh toán
5 1.2 Ngân h ìn g không cđ quyin từ chối Ih&nh toán 51.3 Ngan hàng điện iíỏi ỷ kiến ngutri mua
Trang 8CỆAu h ò i IrAc n g l i i ệ i n t h a n h t o á n (ỊUỔC l ố
52.71 giá hổi doái USD/VND có xu hướng t&iig lên, ai lì người có lợi:
52.1 Ngưòi xuất khẩu hàng hoá 52.7 Người nhập khẩu hàng hoá 52.3 Người dẩu tư nước ngoài vào Việt Nom 52.4 Khách du lịch ngoại quốc vào Việl Nam 32.5 K iỉu bào V iỊl Nam chuyên liển vé nước mình
33 N h ì nước ihưòmg dùng c íc chính síc h và biện pháp n ìo dổ diéu chình sự (hiếu hụi cdn căn Ihanh loán quốc líV
53.1 Ghính sách Dhiứ, k h iu cao 53.2 Ehlnh saohhứ iđoáí 53.3 V ạa n a nước hgoàt 53.4 B ầpneinhiỉnị chứriR khoán ngoại hối 53.5 T h ụ hoi VỐÍ1 dâu TU ô nước ngoài 53.6 Phá giá lién [ộ
53.7 X uaìvàng 53Ì8 P h á s ỉn 53.9 Nâng giá (iỉn (ộ
34 Tl»ừi hạn thanh toán ngay dược tính lừ thời điểm:
54.1 Giao hàng hoàn Ihành 54.2 Xếp hàng len liu 54.3 Nhện bộ chứng từ 54.4 5-7 ngày từ ngày nhận bộ chúng từ 54.5 Người nhạp Jíháu nhạn hàng
55 Những luại lủ o diéu chlnỉi liối phiếu trong thương mại quổc lí:
55.1 URC1995.1CC 55.2 UCP 1995, ICC
5 5 3 U B L 1930
55.5 DBA 1882
56 Cẩn phải qui dịnh trộn ụ c điíu klioản 'Third-party documenls are acceptable
56.1 RevolvingL/C
56.2 Back lo bãack ụ c 56.3 “Red cliusc" L/C
56 4 Traiuíeiable L/C
57 Thời hạn liiCu lực cùa L/C dược lính kể lừ:
57.1 Ngày giao hàng qui dịnh Irong L/C 57.2 Ngày phái hành ù c
57.3 Ngàý kuất Irỉnh chứng lừ của người xuít khẩu
58 Nhũng phương diức liianh loáii n ù khổng dựa vào chúiig từ gìri liàng:
58.1 Keiniltance 58.2 op en account
Trang 9CAu li('ii ỊịẬc Iigliiỏm thanh toán [ỊIIỎC lế
58.4 Lctler o f guaniniy 58.5 A ulhorily lo purcliasc 58.6 Documcnlary crcdil
59 Trong phương thức llianh loán lín dụng chứng lừ, ngân hàng tliưỉmg yêu cẩu người xuílì khẩu lẠp B/L theo lệnh của:
59.1 Của ngưỉri gùi lủ n g 59.2 Của ngưòi yổu c iu xin m b L/C
59.3 Cùa ngân hàng thông báo 59.4 Của ngân hàng phát hành
60 USD/GDP = ƯSD/FRF = GBP/FRF
P h ổ n ĨT:
1, C ơ sở hình thành tỳ giá hối doái cùa VND và ngoại t Ị hiện nay là:
1.1 - N gang giá vàng 1.2 - N gang giá sức mua 1.3 - So s ín h sức m ua đối nội cùa V N Đ và sứ c mua dốỉ ngoại cùa ngoại tê 1.4 - Do Nhh nước V iệt N am quy định
2, Phương pháp yết giá ngoại tệ ở Việt Nam là:
2 1 - Phương pháp gián tiẻp 2.2 - Phương pháp trực tiếp
3, Đổng tién nho là đổng tiên yết giá trên thị Iruòng tién l ị quốc tế:
3 1 - J P Y
3 2 - G B P
3 3 - C H F
3 ẽ'4 - F R F
3 5 - U S D
3 6 - D E M
3 7 - S D R
3 8 - V N D
3 9 - E C U
4, Tại London, NgAn hàng công bđ $ 2 lả GBP/TVncyo tín g lừ 140,50 lên 150,60 là: 4.1 - Đúng
4 2 - S a i 4.3 - Vừa đúng, vừa sai
5, FRF/V ND = U S D /F R F : USD/VND iắ:
5.1 - Đúng
5 2 - S a i
6, ASK USD /FRF = BID USD/GDP X BID GDP/FRF là:
Trang 10Cftu hòi Ịrác ngliiCm Ihanh loán quốc )ế
6.1 - Dúng
6 2 - S a i
7 ằ Nliững nhân lố nào ảnh huờng d íu sự biến dộng cùa (ỷ giá hổi doái:
7.1 - Lạm phát, giảm phái 7.2 - Cung v ì cđu ngoại hối 7.3 - Tinh hìiih dư ưiừa hay ihỉíu hụl cùa cán cân Tlianh loán Quốc lí
7.4 - M úc ch ín h lệch lãi suất cùa hai dđpg tiín
7.5 - Hàm lượng vàng của liín ỉ ị tlng lên hay giảm di.
7.6 - T l iu nhập thực tế tính Iheo d íu người lăng lẾn 7.7 - Mức chinli lệch lạm phát trong đ iỉu kiện:
7 7 1 - K in h IỂ kliép kín
7 7 2 - K i ỀiI u ế m à
8, NltQiie loại nào (lược-gọi là ngoại hối ỏ nước la:
8.1 - Séc do Ngan IiànẸ V iệt N am p h íl hành bằng ngoại lộ 8.2 - Hối phiếu ghi bing USD
8.3 - Séc ghi b in g V NP do Công ly A Việt Nạm ký phái đé ừả nợ cho Công ty B Việl Nam
8.4 - Cong ưái quốc gia glù bàng VND
8.3 - u c glù bằng ngoại lộ
8.6 - c đ pliỉếii c ủ t Cồng ty cổ phẩn Viộl Nam phát hành bằng VND 8.7 - Vàng bạc l i dđ trang sức
9, Tỳ giá séc 14:
9.1 - Bằng lỳ giá diện hốl ( T /n i)
9.2 - Cao lum lỳ g iỉ điện hốỉ
9.3 - Thấp hơn lỷ giá điện Ịiối
10, Tỳ giá II&0 là lỳ giá cơ sở:
10.1 - T ỷ g iáT /T 10.2—Ty giá M /r 10.3 - T y giá séc 10.4 - Ty giá m ù hay đóng cửa 10.5 - T y giá Spol 10.6 - Ty giá Fonvard
11, Cơ ch ế lỷ giá hối doai hiện Qty là:
1 1 1 - T ỷ g iá c ố d Ị n h 11.2- T ỳ giá (hả nổi
12, Cliính sách chiết kliấu do ngíln hàng nào liên hành 12.1 - NgSi) lihng Nhà nước
12.2 - NgAn lùuig Ihưong mại