-HS caû lôùp nhaän xeùt caâu baïn ñaët. + Bạch Thái Bưởi là bậc anh hùng, nhưng không phải trên chiến trường mà trên thương trường, là người đã biết đứng dạy từ những thất bại để rồi [r]
Trang 11- KT: Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.BT cần làm 1,3
2- KN: Nhân nhẩm nhân nhanh, đúng
3- GD: Có ý thức học tốt môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- GV: nội dung bài, bảng nhóm
2- HS: Xem trước bài
- Vì tổng của 4 + 8 không phải là số có một chữ
số mà có hai chữ số Vậy ta phải làm thế nào ?
(+ Chú ý trường hợp tổng của hai chữ số
bằng 10 làm giống hệt như trên )
27
- HS nêu thêm ví dụ và tự tính
-HS thực hiện -HS nêu kết quả tính
Rút ra cách nhân nhẩm đúng + 4 cộng 8 bằng 12
+ Viết 2 xen giữa hai chữ số của 48được 428
+ Thêm 1 vào 4 của 428 , được 528
- HS nhắc lại cách nhân nhẩm với
Trang 2-Vậy ta có cách nhân nhẩm 48 x 11 như sau
-Cho HS nêu lại cách nhân nhẩm 48 x 11
-Yêu cầu HS thực hiện nhân nnhẩm 75 x 11
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
Nhận xét cho điểm học sinh
4.Củng cố - Dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách tính nhẩm
- Chuẩn bị bài: Nhân với số cĩ ba chữ số.
11-HS làm bài
- HS nêu yêu cầu-HS nhân nhẩm và nêu cách nhântrước lớp
-Từng cặp HS sửa và thống nhất kếtquả
- HS nêu yêu cầu, nêu cách tìm X
- HS nêu yêu cầu
là
17 + 15 = 32 ( hàng )Số học sinh của cả hai khối lớp
11 x 32 = 352 ( học sinh )Đáp số : 352 học sinh
3- GD HS cĩ ý trí, nghị lực quyết tâm làm chắc sẽ thành cơng
Trang 3*KNS: Xđ giá trị- Tự nhận thức bản thân- Đặt mục tiêu- Quản lý thời gian( PP/KT:
Động não- Làm việc nhóm- Chia sẻ thông tin.)
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1- GV : + Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa con tàu vũ trụ
+ Bảng phụ viết những câu cần luyện đọc
2- HS: Đọc trước bài
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 – Khởi động
2 - Kiểm tra bài cũ : Vẽ trứng
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi trong
SGK
3 - Dạy bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
trong sách, tranh ảnh về khinh khí cầu, tên
lửa con tàu vũ trụ
- Một trong những người đầu tiên tìm đường
lên khoảng khơng vũ trụ là Xi-ơn -cốp-xki,
người Nga ( 1857 – 1935 ) Xi-ơn -cốp-xki
đã gian khổ , vất vả như thế nào để tìm
đường lên các vì sao , bài đọc hơm nay sẽ
giúp các em hiểu điều đĩ
Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện đọc
- Chia đoạn, giải nghĩa thêm từ khĩ , sửa lỗi
về đọc cho HS; hướng dẫn đọc trơi chảy
các tên riêng , câu hỏi ; nhắc HS nghỉ hơi
đúng
- Đọc diễn cảm cả bài
oạt động 3 : Tìm hiểu bài
- HS thảo luận nhĩm -> đại diện nhĩm trả
lời 3 câu hỏi trong SGK
- Xi-ơn -cốp-xki mơ ước điều gì ?
- Ơng kiên trì thực hiện mơ ước của mình
như thế nào ?
- HS đọc, trả lời câu hỏi trong SGK
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài+Đoạn 1: Bốn dòng đầu
+Đoạn 2: Bảy dòng tiếp
+Đoạn 3: Sáu dòng tiếp theo+Đoạn 4: Ba dòng còn lại
+Kết hợp giải nghĩa từ: khí cầu, Sahoàng, thiết kế, tâm niệm, tôn thờ
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
- Xi-ơn -cốp-xki từ nhỏ đã mơ ước được bay trên bầu trời
- Ơng sống rất kham khổ dể dành dụm tiền mua sách vở và dụng cụ thí
nghiệm Nga hồng khơng ủng hộ phát minh về khí cầu bay bằng kim loại của ơng nhưng ơng khơng nản chí Ong đã
Trang 4- Nguyên nhân chính giúp Xi-ơn -cốp-xki
thành cơng là gì?
+ GV giới thiệu thêm : Khi cịn là sinh viên,
ơng được mọi người gọi là nhà tu khổ hạnh
vì ơng ăn uống rất đạm bạc Bước ngoặt của
đời ơng xảy ra khi ơng tìm thấy cuốn sách
về lí thuyết bay trong hiệu sách cũ Ơng đã
vét đồng rúp cuối cùng trong túi để mua
quyển sách này , ngày đêm miệt mài đọc ,
vẽ, làm hết thí nghiệm này đến thí nghiệm
khác Cĩ hơm bạn bè đến phịng ơng , thấy
ơng đang ngủ thiếp đi trên bàn, chung quanh
ngổn ngang các dụng cụ thí nghiệm và sách
vở Sau khi Cách mạng tháng Mười Nga
thành cơng, tài năng của ơng mới được phát
huy
-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Kể về những tấm gương kiên trì, nghị lực
mà em biết?
-Em đã hoặc sẽ quyết tâm, kiên trì thực
hiện điều gì? VS?
Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm bài văn
- Giọng đọc trang trọng , câu kết vang lên
như một lời khẳng định
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 1
- GV đọc mẫu
4 - Củng cố – Dặn dị
- Hướng dẫn HS đặt tên khác cho truyện
- Câu chuyện giúp em hiểu ra điều gì ?
Kể cho người thân nghe câu chuyện
Người tìm đường lên các vì sao
Phấn đấu sửa thói quen của mình: biết
dành dụm tiền để mua sách sẽ học được
nhiều điều hay.Tập làm việc theo thời
gian biểu để có thời gian làm việc hợp
lý
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Văn hay chữ tốt
kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành cơng tên lửa nhiều tầng, trở thành phương tiện bay tới các vì sao
- Xi-ơn -cốp-xki thành cơng vì ơng cĩ ước mơ chinh phục các vì sao ; cĩ nghị lực , quyết tâm thực hiện mơ ước
-Học sinh tự ø trả lời
- Luyện đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc
- Thi đua đọc diễn cảm
- HS thảo luận -> Người chinh phục các vì sao, Quyết tâm chinh phục các vìsao, Từ mơ ước bay qua bầu trời, Từ
mơ ước biết bay như chim, Ơng tổ của ngành vũ trụ
- HS nêu
Trang 52- Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện.
3- GD: Cĩ tinh thần kiên trì vượt khĩ trong học tập
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm
hiểu yêu cầu của đề bài.
- GV viết đề bài lên bảng, gạch chân
các từ ngữ quan trọng
Kể một câu chuyện em được chứng
kiến hoặc trực tiếp tham gia thể hiện
tinh thần kiên trì vượt khó
+ Dùng từ xưng hơ – tơi (kể cho bạn
ngồi bên, kể trước lớp)
GV khen ngợi nếu cĩ HS chuẩn bị tốt
dàn ý cho bài trước khi đến lớp
(VD: gần dây, tơi vừa được chứng
kiến một câu chuyện rất cảm động +
câu chuyện cĩ thể đặt tên là )
*Hoạt động 3: Hs thực hành kể
chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
2 HS kể lại câu chuyện các em đã nghe, đã đọc về những người cĩ nghị lực, cĩ ý chí vượt khĩ khăn để vươn lên trong cuộc sống Sau đĩ, trả lời câu hỏi về nhân vật hay ý nghĩa câu chuyện mà các bạn trong lớp đã đặt ra
- 1 HS đọc đề bài – HS cả lớp đọc thầm, tìm hiểu những từ ngữ quan trọng trong đề bài
- 3 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1,2,3
- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ, chọn đề tài câu chuyện cho mình, đặt tên cho câu chuyện đĩ (VD: Phải giải được bài tốn khĩ; khơng thể để chữ xấu mãi Một bạn nghèo học giỏi; bệnh tật khơng ngăn được ước mơ )
- HS tiếp nối nhau nĩi tên câu chuyện mìnhchọn kể
- HS kể chuyện trong nhĩm
Cả nhĩm nhận xét, gĩp ý
- Đại diện các nhĩm thi kể chuyện Mỗi em
Trang 64 Củng cố – Dặn dị
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dị: về nhà, tập kể lại câu chuyện
cho người thân nghe Chuẩn bị bài
Búp bê của ai?
kể xong cĩ thể cùng các bạn đối thọai về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
1- Học nhân nhẩm số cĩ hai chữ số với 11 BT cần làm 1,3
2- KN: Biết cách nhân nhẩm số cĩ hai chữ số với 11
3- GD: Cẩn thận khi làm bài tập
II.ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:
1- GV: Nội dung bài
2- HS: Nhớ cách nhân nhẩm với 11
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con, bảng lớp
- Nhận xét cho điểm học sinh
* Bàài 3: Trường em xếp hàng đồng diễn thể dục
- HS nêu yêu cầu, nêu cách tìmX
- HS làm bảng con, mỗi nhĩmmột phép tinh, HS trình bàycách giải trên bảng lớp
- HS đọc đầu bài, phân tích bàitốn, nêu hướng giải bài tốn
Trang 7mỗi hàng cĩ 11 bạn nam Hỏi cĩ tất cả bao nhiêu
bạn xếp hàng?
4.Củng cố - Dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách tính nhẩm
- Chuẩn bị bài: Nhân với số cĩ ba chữ số.
- HS giải – HS chữa
Bài giảiSố hàng trường em xếp đồng diễn thể dục là:
32 + 27 = 59 ( hàng )
Cĩ tất cả số bạn xếp hang là:
11 59 = 649 ( bạn )Đáp số : 649 bạn
Tiết 2 Tiếng Việt (LT)
ƠN LUYỆN I-
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra –Goị HS đặt câu có các từ đỏ,
bài thơ dưới đây bằng cách gạch chân các tính
từ Em hãy kiểm tra giúp bạn xem: Cĩ chỗ nào
sai, cĩ chỗ nào thiếu?
Ao thu lạnh lẽo nước trong veo
Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo
Sĩng biếc theo làn hơi gợn tí
Lá vàng trước giĩ sẽ đưa vèo
Từng mây lơ lửng trời xanh ngắt
Ngõ trúc quanh co khách vắng teo
Tựa gối ơm cần lâu chẳng được
Cá đâu đớp động dưới ao bèo
- HS đặt câu có các từ : đỏõ, cao, vui
- HS đọc cau vừa đặt-Theo dõi, nhận xét
-Đọc yêu cầu BT 1-Làm bài nhóm bốn (2’) – HS làm bảng nhĩm Nhĩm trình bày Lớp nhận xét, bổ sung:
- Tính từ trong bài thơ khơng cĩ chỗ nào sai nhưng cịn thiếu Bổ sung:
Ao thu lạnh lẽo nước trong veo
Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo Sĩng biếc theo làn hơi gợn tí
Lá vàng trước giĩ sẽ đưa vèo
Từng mây lơ lửng trời xanh ngắt
Trang 8-Goùi HS ủoùc BT 1
-Yeõu caàu HS suy nghú laứm baứi nhoựm
* HD HS đọc thong thả từng dũng thơ để nhận
rừ tớnh từ cú trong dũng thơ Cần nhớ tớnh từ
chỉ màu sắc, tớnh chất, đặc điểm của vật núi
trong danh từ mà nú bổ sung ý nghĩa
-Goùi HS neõu keỏt quaỷ-Hửụựng daón nhaọn xeựt, boồ
sung-Nhaọn xeựt, ủieồm
*Baứi 2: Hóóy xếp cỏc từ chỉ mức độ cho sau
-Yeõu caàu HS đọc kĩ, nắm chắc tựng từ thỡ mới
xếp được Cần chỳ ý từ chỉ mức độ đi kốm với
- Nhận xét đánh giá giờ học, biểu dơng
- Veà học bài+ Chuẩn bị bài sau
Ngừ trỳc quanh co khỏch vắng teo Tựa gối ụm cần lõu chẳng được
Cỏ đõu đớp động dưới ao bốo
(-ẹoùc yeõu caàu BT -Vaứi HS laứm baỷng-lụựp vụỷ-Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
a, trăng trắng– trắng - trắng tinh
b, thõm – đen – đen tui – đen kịt
c, đo đỏ - đỏ - đỏ heo - đỏ chút
d, chớn – chớn muồi - chớn mừm – chớn rục
-Theo dõi, thực hiện
………
Tiết 3 Thể dục
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRề CHƠI: CHIM VỀ TỔ
I.MUẽC TIEÂU :
1- KT: OÂn ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, lửng – buùng, toaứn thaõn, thaờng baống, nhaỷy
ủaừ hoùc cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung Troứ chụi : “Chim veà toồ ”
2- HS thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng caực ủoọng taực vửụn thụỷ, tay, chaõn, lửng – buùng, toaứnthaõn, thaờng baống, nhaỷy vaứ bửụực ủaàu thửùc hieọn ủoọng taực ủieàu hoứa cuỷa baứi theồ duùc
phaựt trieồn chung.Troứ chụi : “Chim veà toồ ” HS bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc,
chụi tửù giaực, tớch cửùc vaứ chuỷ ủoọng
3- GD: HS coự yự thửực taọp luyeọn toỏt
II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN :
1-GV: Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn Chuaồn bũ coứi.2- HS: Trang phuùc goùn gaứng
III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
Trang 91 Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số
- GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu
cầu giờ học
- Khởi động:
+ Đứng tại chỗ xoay các khớp cổ chân, cổ
tay, đầu gối, hông, vai
+ Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên
quanh sân tập
+ Trò chơi: “Trò chơi hiệu lệnh”
2 Phần cơ bản:
a) Bài thể dục phát triển chung:
* Ôn 7 động tác của bài thể dục phát triển
chung
+Lần 1: GV điều khiển vừa hô nhịp cho HS
tập vừa quan sát để sửa sai cho HS , dừng lại
để sửa nếu nhịp nào có nhiều HS tập sai
+Lần 2: Mời cán sự lên hô nhịp cho cả lớp
tập, GV quan sát để sửa sai cho HS (Chú ý :
Xen kẽ giữa các lần tập GV nên nhận xét)
* Học động tác thăng bằng
+Lần 1: - GV nêu tên động tác, ý nghĩa của
động tác
- GV làm mẫu cho HS hình dung được động
tác
- GV vừa làm mẫu tập chậm từng nhịp vừa
phân tích giảng giải để HS tập theo
Nhịp 1: Đưa chân trái sang bên (thả lỏng
chân và bàn chân không chạm đất, đồng thời
hai tay dang ngang , bàn tay sấp (thả lỏng cổ
tay)
Nhịp 2: Hạ bàn chân trái xuống thành tư thế
đứng hai chân rộng bằng vai, đồng thời gập
thân sâu và thả lỏng, hai tay đan chéo nhau
(tay trái trong tay phải ngoài, thả lỏng cổ
- HS đứng theo đội hình 4 hàngngang
GV
Trang 10Nhịp 4: Về TTCB
Nhịp 5 , 6, 7, 8 : Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi
chân
* GV treo tranh: HS phân tích, tìm hiểu các
cử động của động tác theo tranh
+ Lần 2: GV đứng trước hô nhịp tập cùng
chiều với HS, HS tập các cử động của động
tác điều hoà
+ Lần 3: GV hô nhịp cho HS tập toàn bộ động
tác và quan sát HS tập
+ Lần 4: Cho cán sự lớp lên vừa tập vừa hô
nhịp cho cả lớp tập theo, GV theo dõi sửa sai
cho các em
+ Lần 5: HS tập tương đối thuộc bài GV
không cho cán sự làm mẫu chỉ hô nhịp cho
HS tập
* GV chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS
các tổ
* Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ thi
đua trình diễn GV cùng HS quan sát, nhận
xét, đánh giá GV sửa chữa sai sót, biểu
dương các tổ thi đua tập tốt
- GV điều khiển hô nhịp kết hợp cho HS tập
ôn cả 8 động tác cùng một lượt (Xen kẽ mỗi
động tác tập GV có nhận xét)
- Cán sự lớp điều khiển hô nhịp để HS cả lớp
tập
b) Trò chơi : “Chim về tổ ”
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi
- Nêu tên trò chơi
- GV giải thích cách chơi và phổ biến luật
chơi
- Cho HS chơi thử và nhắc nhở HS thực hiện
đúng quy định của trò chơi
- Tổ chức cho HS chơi chính thức và có hình
- Học sinh 4 tổ chia thành 4nhóm ở vị trí khác nhau đểluyện tập
GV GV
Trang 11phạt vui với những HS phạm luật.
- GV quan sát, nhận xét, biểu dương những
HS chơi tự giác, tích cực và chủ động
3 Phần kết thúc:
- HS đứng tại chỗ làm động tác gập thân thả
lỏng
- Thực hiện bật chạy nhẹ nhàng từng chân
kết hợp thả lỏng toàn thân
- GV cùng học sinh hệ thống bài học
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà
- GV hô giải tán
1- Biết cách nhân với số cĩ ba chữ số.
2- Tính được giá trị của biểu thức -Bài tập cần làm: 1,2
Trang 12- Ta cĩ thể viết gọn các phép tính này trong
=> Lưu ý HS : Phải viết tích riêng thứ hai
lùi sang trái một cột so với tích riêng thứ
nhất ; phải viết tích riêng thứ ba lùi bên trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:Đặt tính rồi tính
248 321 1163 125 3124 213
- Yêu cầu HS làm trên bảng.
-GV nhận xét cho điểm HS
* Bài 2: HS khá giỏi làm thêm
* Bài 3: Mảnh vườn hình vuơng cạnh 125
- HS khá giỏi làm thêm bài 2
Diện tích mảnh vườn hình vuơng là:
125 125 = 15 625 (m2)Đáp số 15 625 (m2)
………
Tiết 2 Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC I.MỤC TIÊU :
1- Biết thêm 1 số từ ngữ nĩi về ý chí, nghị lực của con người ; bước đầu biết tìm từ (BT1), đặt câu ( BT2 ), viết đoạn văn ngắn (BT3 ) cĩ sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
Trang 131.Ổn định :
2.Bài cũ: Tính từ (tt)
- Trị chơi : Biểu thị các mức độ của tính từ “xanh”
- Chia lớp thành 2 đội ( Đội A và đội B )
- Đặt câu với một số từ vừa tìm
- Yêu cầu trao đổi nhĩm làm vào VBT
( vài nhĩm làm trên giấy khổ to )
- Nhận xét và chốt
a) Các từ nĩi lên ý chí, nghị lực của con
người: Quyết chí, quyết tâm , bền gan, bền chí, bền
lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên
cường, kiên quyết , vững tâm, vững chí, vững dạ, vững
lòng,…
Các từ nêu lên thử thách đối với ý chí, nghị lực con
người: Khó khăn, gian khĩ, gian khổ, gian lao, thách
thức, gian truân., chơng gai
Bài 2:
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, 1 HS đặt 2 câu, 1
câu với từ nhĩm a, 1 câu với từ nhĩm b
- GV ghi bảng 1 số câu hay
* Lưu ý: 1 số từ vừa là DT vừa là tính từ: gian khổ
- Từ “khĩ khăn” vừa là DT, TT, ĐT
Hoạt động 2: Bài tập 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Hỏi: +Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?
+Bằng cách nào em biết được người đó?
Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ đã học hoặc
đã viết có nội dung Có chí thì nên
-Yêu cầu HS tự làm bài GV nhắc HS để viết đoạn
văn hay các em có thể sử dụng các câu tục ngữ, thành
ngữ vào đoạn mở đoạn hay kết đoạn
-Gọi HS trình bày đoạn văn GV nhận xét, chữa lỗi
dùng từ, đặt câu (nếu có ) cho từng HS
- Mỗi đội cử 6 thành viên ( chơi tiếp sức )
- HS làm việc cá nhân
- HS đọc thành tiếng yêu cầu bài
Cả lớp đọc thầm
- HS làm việc nhĩm 4 em
- Đại diện các nhĩm trình bày
- HS đặt vào vở bài tập
- HS nêu câu của mình-HS cả lớp nhận xét câubạn đặt Sau đó HS khácnhận xét câu có dùng vớitừ của bạn để giới thiệuđược nhiều câu khác nhauvới cùng một từ
- HS đọc yêu cầu bài
- HS suy nghĩ và viết đoạn văn
- HS trình bày đoạn văn
Trang 14-Cho điểm những bài văn hay.
- GV lưu ý:
+Viết đoạn văn đúng yêu cầu đề bài
+Cĩ thể kể 1 người mà em biết qua sách, báo, tivi
hoặc người thân trong gia đình
+ Cĩ thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn văn bằng thành
2- KN: HS tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài văn viết theo sự HD của GV
- HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để cĩ các câu văn hay
3- GD: Tính cẩn thận khi làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1- GV: Bảng phụ ghi trước một số lỗi về: chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữpháp,… cần sửa chung trước lớp
2- HS: Xem lại bài viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định :
2 Các bước thực hiện :
Hoạt động 1: Nhận xét chung bài làm của HS
- Gọi HS đọc lại đề bài
+ Đề bài yêu cầu gì?
- Nhận xét chung
- Ưu điểm:
+ HS hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề
Cách dùng từ( với các đề kể lại lời 1 nhân vật trong
truyện,HS cĩ thể mắc lỗi phần đầu câu chuyện
xưng”tơi”, phần sau lại quên kể theo lời người dẫn
chuyện)
+ Diễn đạt câu ý:
+ Sự việc,cốt chuyện,liên kết giữa cácphần:
+ Thể hiện sự sáng tạo khi kể theo lời nhân vật:
+ Chính tả, hình thức trình bày bài văn
- GV nêu tên những HS viết bài đúng yêu cầu; lời kể
hấp dẫn, sinh động; cĩ sự liên quan giữa các phần;
- 1 HS đọc thành tiếng
- Lắng nghe
Trang 15mở bài, kết bài hay…
- Khuyết điểm:
+ GV nêu các lỗi điển hình về ý, về dùng từ, đặt câu,
đại từ nhân xưng, cách trình bày bài văn, chính tả
+ GV viết lên bảng phụ các lỗi phổ biến và giúp HS
nhận ra lỗi, biết cách sữa lỗi
- Trả bài cho HS
Hoạt động 2: Hướng dẫn chữa bài
- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách trao
đổi với bạn bên cạnh
- GV đi giúp đỡ từng cặp HS yếu
Hoạt động 3: Học tập những đoạn văn hay, bài
văn tốt
- Gv gọi 1 số HS có đoạn văn hay, bài được điểm cao
đọc cho các bạn nghe Sau mỗi HS đọc, GV hỏi để
HS tìm ra: cách dùng từ, lối diễn đạt, ý hay,…
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết lại đoạn văn
Gợi ý HS viết lại đoạn văn khi:
+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả
+ Đoạn văn lủng củng, diễn đạt chưa rõ ý
+ Đoạn văn dùng từ chưa hay
+ Đoạn văn viết đơn giản, cău văn cụt
Mở bài trực tiếp viết lại thành mở bài gián tiếp
+ Kết bài không mở rộng viết lại thành mở bài mở
rộng
- Gọi HS đọc các đoạn văn đã viết lại
- Nhận xét từng đoạn văn của HS để giúp HS hiểu
các em cần viết cẩn thận vì khả năng của em nào
cũng có thể viết được văn hay
3 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn Hs về nhà mượn bài của những bạn điểm cao
đọc và viết lại bài văn
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Xem lại bài của mình
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổiđể cùng chữa bài
- 3 – 5 HS đọc Các HS khác lắng nghe, phát biểu
- Tự viết lại đoạn văn
- 5 – 7 HS đọc lại đoạn văn của mình
Nêu đặc điểm của nước sạch và nước bị ô nhiễm :
- Nước sạch : trong suốt, không màu , không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người
Trang 16- Nước bị ơ nhiễm : cĩ màu, cĩ chất bẩn, cĩ mùi hơi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chứa các chất hịa tan cĩ hại cho sức khỏe.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1- GV: Hình vẽ trong SGK HS đem các dụng cụ thí nghiệm do GV yêu cầu
2-HS chuẩn bị theo nhóm:
+Một chai nước sông, ao, hồ (hoặc nước đã dùng rửa tay, giặt khăn );một chai nước giếng hoặc nước máy
+Hai chai không
+Hai phễu lọc nước; bông để lọc nước
+Một kính lúp (nếu có )
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
điểm của nước trong tự nhiên
- GV chia nhĩm và yêu cầu các nhĩm
trửơng báo cáo về việc chuẩn bị các đồ
dùng để quan sát và làm thí nghiệm
- GV kiểm tra kết quả và nhận xét Nếu
cĩ nhĩm nào ra kết quả khác, GV yêu
cầu các em tìm nguyên nhân xem tiến
-Nước sông, hồ, ao hoặc nước đã dúng
rồi thường bị nhiễm bẩn nhiều đất, cát,
đặc biệt là nước sông có nhiều phù sa
nên chúng thường bị vẩn đục.(nước hồ
ao có nhiều loại tảo sinh sống nên
thường có màu xanh)
-Nước mưa giữa trời, nước giếng, nước
máy không bị lẫn nhiều đất, cát, bụi
- 2,3 HS trả lời
- Đọc phần mục quan sát và thí nghiệm trong SGK để biết cách làm
- HS đọc SGK và làm thí nghiệm theo sựhướng dẫn HS thảo luận.Thư kí ghi bảng
-Làm thí nghiệm và quan sát
-Cả nhóm thống nhất chai nào là nướcsông, chai nào là nước giếng, và dánnhãn cho mỗi chai
-Cả nhóm đưa ra cách giải thích -Tiến hành thí nghiệm lọc
-Sau khi thí nghiệm, nhận ra 2 miếngbông có chất bẩn khác nhau và đưa ranhận xét: nước sông có chứa nhiều chấtbẩn hơn nước giếng như rong, rêu,đấtcát
Trang 17nên thường trong.
Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn
đánh giá nước bị ơ nhiễm và nước
sạch.
- GV yêu cầu HS đưa ra các ý kiến về
tiêu chuẩn của nước sạch, nước bị ơ
nhiễm( khơng mở SGK) theo chủ quan
của các em
- Nhĩm trưởng điều khiển các bạn thảo
luận theo hướng dẫn của GV
- GV yêu cầu các nhĩm lên ghi lên bảng
-Em hãy nêu thực trạng về nguồn nước
ở địa phương em?
-Em hãy nêu một số việc làm của em
để bảo vệ nguồn nước không bị ô
- Đại diện nhĩm treo kết quả thảo luận của nhĩm mình lên bảng
- Các nhĩm tự đánh giá xem nhĩm mình làm sai/đúng ra sao
MỤC TIÊU
1-KT: Củng cố về phép nhân với số có ba chữ số.
2- KN: Nhân thành thạo với số có ba chữ số
3- GD: Tính tốn cẩn thận
II, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
1- GV nội dung bài
2- HS thuộc bảng nhân
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Giáo viên Học sinh
Tiêu chuẩn
đánh giá
Nước bị ô nhiễm
Nước sạch1.Màu
Trang 182 luyện tập.
a)Củng cố kiến thức
H?Khi nh©n víi sè cã ba ch÷ sè ta cÇn lu ý ®iỊu g×?
-T/c cho 3 tỉ thi ®ua lµm 3 bµi
Bài 3: Tính diện tích của một khu đất hình chữ nhật có
chiều dài 245m và chiều rộng 124m
- HS làm bài , chữa bài củng cố kiến thức từng bài
Bài 1:a) Lưu ý:Cách đặt các tích riêng
Bài 2; Củng cố về tính biểu thức có chứa hai chữ qua
nhân với số có ba chữ số
Bài 3:Củng cố nhân với số có ba chữõ số qua bài toán
giải
III-Củng cố , dặn dò
-nhận xét tiết học , giao BT về nhà
- C¸ nh©n 3 tỉ thi ®ua nhau lµm bµi
-C¸c tỉ ghi nhanh kÕt qu¶ lªn b¶ng.nhËn xÐt bµi lµm cđa tỉ kh¸c-T/c C¸ nh©n lµm vµo vë
« li-C¸ nh©n: nªu miƯng kq.-C¸ nh©n: Lµm vµo PhiÕu häc tËp
Tiết 2 Tiếng Việt(LT)
MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC I.MỤC TIÊU :
1- KT: Biết thêm 1 số từ ngữ nĩi về ý chí, nghị lực của con người
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định :
2.Bài cũ: Tính từ (tt)
- Trị chơi : Biểu thị các mức độ của tính từ
“đỏ”
- Chia lớp thành 2 đội ( Đội A và đội B )
- Đặt câu với một số từ vừa tìm
- Mỗi đội cử 6 thành viên ( chơi tiếp sức )
- HS làm việc cá nhân
Trang 19quyết chí, bền gan, quyết tâm, kiên nhẩn,
kiên trì, kiên tâm, vững tâm, ngã lòng, nản
chí, nhụt chí, nhu nhược,nản lòng, lùi bước,
bỏ cuộc, khó khăn, gian nan, thử thách,
ghềnh thác, gian khó, gian truân, gian lao,
chông gai
Hãy sắp xếp các từ trên thành 3 nhóm
* HD: Sắp xếp dựa theo cấu tạo từ hoặc
nghĩa từ Các từ trên đều thuộc chủ điểm ý
chí – nghị lực Như vậy có thể sắp xếp các
từ trên theo 3 tiêu chí:
+ Những thử thách với ý chí con người
+ Các từ nói lên ý chí nghị lực con người
+ Những hiện tượng trái với ý chí nghị lực
- Yêu cầu trao đổi nhóm làm vào VBT
( vài nhóm làm trên giấy khổ to )
- Nhận xét và chốt
Bài 2: Viết 3 câu nói về ba nhân vật: Bạch
Thái Bưởi, Lê – ô – lác – đô đa Vin – xi và
Xi – ôn – cốp- xki trong đó mỗi câu sủ
dụng ít nhất một trong các từ thuộc ba
nhóm từ trên
* HD: Nên viết câu giới thiêu về ba nhân
vật, dựa theo nội dung ba bài tập đọc đã
học để làm rõ nét nổi bật nhất của thừng
nhân vật
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, HS đặt
câu, - GV ghi bảng 1 số câu hay
+ Những hiện tượng trái với ý chí nghị lực: nhu nhược, nản lòng, lùi bước, bỏ cuộc, ngã lòng, nản chí, nhụt chí
đô đa Vin – xi mà mấy ai chú ý đến câu chuyện ngày đầu học vẽ của ông, mấy ai quan tâm đến sự khổ công rèn luyện để
có thể tạo nên những bức họa để đời của ông
+ Xi – ôn – cốp- xki nhờ kiên trì nghiên cứu đã thực hiện dược ước mơ của mình,trở thành một nhà khoa học vĩ đại, thiết
Trang 20- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Câu hỏi và dấu chấm hỏi
kế thành cơng tên lửa nhiều tầng làm phương tiện bay tới các vì sao
Tiết 3 Thể dục
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRỊ CHƠI: CHIM VỀ TỔ
I.MỤC TIÊU :
1- KT: Ôn động tác vươn thở, tay, chân, lưng – bụng, toàn thân, thăng bằng, nhảy
đã học của bài thể dục phát triển chung Trò chơi : “Chim về tổ ”
2- HS thực hiện cơ bản đúng các động tác vươn thở, tay, chân, lưng – bụng, toànthân, thăng bằng, nhảy và bước đầu thực hiện động tác điều hòa của bài thể dục
phát triển chung.Trò chơi : “Chim về tổ ” HS biết cách chơi và tham gia chơi được,
chơi tự giác, tích cực và chủ động
3- GD: HS có ý thức tập luyện tốt
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1-GV: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện Chuẩn bị còi.2- HS: Trang phục gọn gàng
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số
- GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu
cầu giờ học
- Khởi động: Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên quanh sân tập về đội
hình 4 hàng ngang
+ HS đứng tại chỗ hát, vỗ tay để khởi động
xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông,
vai
2 Phần cơ bản:
a) Bài thể dục phát triển chung:
* Ôn từ động tác 4 đến động tác 8 của bài thể
dục phát triển chung
+ Lần 1: GV điều khiển vừa hô nhịp cho HS
tập vừa quan sát để sửa sai cho HS , dừng lại
để sửa nếu nhịp nào có nhiều HS tập sai
+ Lần 2 : Mời cán sự lên hô nhịp cho cả lớp
tập, GV quan sát để sửa sai cho HS
- Lớp trưởng tập hợp lớp báocáo