Không câu nào đúng... Không câu nào đúng... Không có phương án nào đúng... Không phương án nào đúng.. Không có câu nào đúng... Công ty chuyên doanh II.. Công ty đa năng toàn ph nầ IV...
Trang 1500 CÂU H I TR C NGHI M C Ỏ Ắ Ệ Ơ B N V CH NG KHO Ả Ề Ứ ÁN VÀ TH TR Ị Ư NG CH NG KHO Ờ Ứ ÁN Câu 1: Ngườ ở ữi s h u c phi u và trái phi u đ u đổ ế ế ề ược hưởng:
a Lãi su t c đ nhấ ố ị
b Thu nh p ph thu c vào ho t đ ng c a công tyậ ụ ộ ạ ộ ủ
c Được quy n b u c t i Đ i h i c đôngề ầ ử ạ ạ ộ ổ
d Lãi su t t v n mà mình đ u t vào công ty ấ ừ ố ầ ư
Câu 2: Nhà đ u t mua 10 trái phi u có m nh giá 100 USD, có lai su t danh nghĩa 6%/năm v i giá 900 USD.ầ ư ế ệ ấ ớ
V y hàng năm nhà đ u t s nh n đậ ầ ư ẽ ậ ược ti n lãi là:ề
b Là lo i c phi u đ ạ ổ ế ượ c phát hành và đ ượ ổ c t ch c phát hành mua l i trên th tr ứ ạ ị ườ ng.
c Ngườ ở ữi s h u có quy n bi u quy t.ề ể ế
d Là m t ph n c phi u ch a độ ầ ổ ế ư ược phép phát hành
Câu 4: Các câu nào sau đây đúng v i th trớ ị ường s c pơ ấ
a Làm tăng l ượ ng v n đ u t cho n n kinh t ố ầ ư ề ế
b Làm tăng lượng ti n trong l u thông.ề ư
c Không làm tăng lượng ti n trong l u thông.ề ư
d Giá phát hành do quan h cung c u quy t đ nhệ ầ ế ị
Câu 5: Th trị ường th c pứ ấ
a Là n i các doanh nghi p hy đ ng v n trung và dài h n thông qua vi c phát hành c phi u và trái phi u.ơ ệ ộ ố ạ ệ ổ ế ế
b Là n i mua bán các lo i ch ng khoán kém ch t lơ ạ ứ ấ ượng
c Là n i mua bán các ch ng khoán đa phát hành ơ ứ
d Là th trị ường ch ng khoán kém phát tri n ứ ể
Câu 6: Hình th c b o lãnh mà trong đó các nhà b o lãnh phát hành cam k t s mua toàn b ch ng khoán c a tứ ả ả ế ẽ ộ ứ ủ ổ
ch c phát hành cho dù h có th bán h t hay không đứ ọ ể ế ược g i là:ọ
a B o lãnh t t c ho c không ả ấ ả ặ
b B o lãnh v i c g ng t i đaả ớ ố ắ ố
Trang 2c B o lãnh v i cam k t ch c ch n ả ớ ế ắ ắ
d B o lãnh v i h n m c t i thi uả ớ ạ ứ ố ể
Câu 7: Đ i v i công chúng đ u t , tài li u nào quan tr ng nh t trong h s đăng ký phát hành ra công chúng:ố ớ ầ ư ệ ọ ấ ồ ơ
a B n sao gi y phép thành l p và đăng ký kinh doanh ả ấ ậ
b Danh sách và s y u lý l ch thành viên H i đ ng Qu n Tr và Ban Giám đ c.ơ ế ị ộ ồ ả ị ố
c Đ n xin phép phát hành.ơ
d B n cáo b ch ả ạ
Câu 8: Tr t t u tiên l nh theo phậ ự ư ệ ương th c kh p l nh là:ứ ớ ệ
a Th i gian, giá, s lờ ố ượng
b Giá, th i gian, s l ờ ố ượ ng
c S lố ượng, th i gian, giáờ
d Th i gian, s lờ ố ượng, giá
Câu 9: L nh gi i h n là l nh:ệ ớ ạ ệ
a Đượ ưc u tiên th c hi n trự ệ ước các lo i l nh khácạ ệ
b Đ ượ c th c hi n t i m c giá mà ng ự ệ ạ ứ ườ ặ ệ i đ t l nh ch đ nh ỉ ị
c Được th c hi n t i m c giá kh p l nhự ệ ạ ứ ớ ệ
d Ngườ ặi đ t bán và ngườ ặi đ t mua đ u có u tiên gi ng nhau.ề ư ố
Câu 10: L nh dùng đ bán đệ ể ược đ a raư
a V i giá cao h n giá th trớ ơ ị ường hi n hànhệ
b V i giá th p h n giá th tr ớ ấ ơ ị ườ ng hi n hành ệ
c Ho c cao h n ho c th p h n giá th trặ ơ ặ ấ ơ ị ường hi n hànhệ
d Ngay t i giá tr trạ ị ường hi n hành.ệ
Câu 11: Lý do nào sau đây đúng v i bán kh ng ch ng khoán:ớ ố ứ
a Ngăn ch n s thua lặ ự ỗ
b H ưở ng l i t s t giá ch ng khoán ợ ừ ụ ứ
c Hưởng l i t vi c tăng giá ch ng khoánợ ừ ệ ứ
d H n ch r i roạ ế ủ
Câu 12: Các ch tiêu nào sau đây không ph i là ch tiêu c a phân tích c b n:ỉ ả ỉ ủ ơ ả
a Các ch tiêu ph n ánh kh năng sinh l i c a công tyỉ ả ả ờ ủ
b Các ch tiêu ph n ánh kh năng thanh toán c a công tyỉ ả ả ủ
Trang 3c T s P/Eỷ ố
d Ch s giá c a th tr ỉ ố ủ ị ườ ng ch ng khoán ứ
Câu 13: Giao d ch theo phị ương pháp kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giá đ i v i nh ng c phi u cóớ ệ ở ệ ị ơ ị ế ố ớ ữ ổ ế
Câu 14: Ông X v a bán 100 c phi u c a công ty A v i giá 40 USD/c phi u Ông ta mua c phi u đó m t nămừ ổ ế ủ ớ ổ ế ổ ế ộ
trước đây v i giá 30 USD/c phi u, năm v a qua ông ta có nh n c t c 2 USD/c phi u V y thu nh p trớ ổ ế ừ ậ ổ ứ ổ ế ậ ậ ướ cthu c a ông t 100 c phi u A là:ế ủ ừ ổ ế
Câu 16: N u m t trái phi u đế ộ ế ược bán v i giá th p h n m nh giá thì:ớ ấ ơ ệ
a Lãi su t hi n hành c a trái phi u < lãi su t danh nghĩa c a trái phi uấ ệ ủ ế ấ ủ ế
b Lãi su t hi n hành c a trái phi u = lãi su t danh nghĩa c a trái phi uấ ệ ủ ế ấ ủ ế
c Lãi su t hi n hành c a trái phi u > lãi su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
d Không có c s đ so sánhơ ở ể
Câu 17: Nhà phát hành đ nh phát hành 2 lo i trái phi u: trái phi u X có th i h n 5 năm và trái phi u Y có th iị ạ ế ế ờ ạ ế ờ
h n 20 năm Nh v y, nhà phát hành ph i đ nh m c l•i su t cho 2 trái phi u trên nh th nào?ạ ư ậ ả ị ứ ấ ế ư ế
a L•i su t trái phi u X > l•i su t trái phi u Yấ ế ấ ế
b L•i su t trái phi u X = l•i su t trái phi u Yấ ế ấ ế
c L•i su t trái phi u X < l•i su t trái phi u Y ấ ế ấ ế
d Còn tùy trường h p c th ợ ụ ể
Trang 4Câu 18: Người bán kh ng ch ng khoán th c hi n hành đ ng bán kh ng khi h d đoán giá c a c phi u:ố ứ ự ệ ộ ố ọ ự ủ ổ ế
a Tăng lên
b Gi m đi ả
c Không thay đ iổ
d Không câu nào đúng
Câu 19: Gi s c phi u A có giá đóng c a phiên giao d ch trả ử ổ ế ử ở ị ước là: 101.000 đ ng, theo quy ch giao d ch ồ ế ị ở
th trị ường ch ng khoán Vi t Nam hi n nay, m c giá nào s là m c đ t l nh h p l trong các m c giá sau:ứ ệ ệ ứ ẽ ứ ặ ệ ợ ệ ứ
a 101.500 đ ngồ
b 100.000 đ ng ồ
c 106.050 đ ngồ
d 95.000 đ ngồ
Câu 20: L nh d ng đ mua đệ ừ ể ược đ a ra:ư
a Ho c cao h n ho c th p h n giá th trặ ơ ặ ấ ơ ị ường hi n hànhệ
b V i giá th p h n giá th trớ ấ ơ ị ường hi n hànhệ
c V i giá cao h n giá th tr ớ ơ ị ườ ng hi n hành ệ
d Ngay t i giá th trạ ị ường hi n hành.ệ
Câu 21: Th trị ường v n là th trố ị ường giao d ch.ị
Câu 23: Th ng d v n phát sinh khi:ặ ư ố
a Công ty làm ăn có l•i
b Chênh l ch giá khi phát hành c phi u m i ệ ổ ế ớ
c T t c các trấ ả ường h p trên.ợ
Trang 5b Có th đ ể ượ c niêm y t ch ng ch qu trên th tr ế ứ ỉ ỹ ị ườ ng ch ng khoán ứ
c Được quy n mua l i ch ng ch qu t nhà đ u tề ạ ứ ỉ ỹ ừ ầ ư
d Được quy n phát hành b sung ra công ch ngề ổ ứ
Câu 27: M c đích phân bi t phát hành riêng l và phát hành ra công chúng là:ụ ệ ẻ
a Đ d dàng qu n lý ể ễ ả
b Đ b o v công chúng đ u t ể ả ệ ầ ư
c Đ thu phí phát hànhể
d Đ d dàng huy đ ng v nể ễ ộ ố
Câu 28: Năm N, Công ty ABC có thu nh p ròng là 800 tri u đ ng, s c phi u đ• phát hành là 600.000 c phi u,ậ ệ ồ ố ổ ế ổ ế
c phi u qu là 40.000, không có c phi u u đ•i H i đ ng qu n tr quy t đ nh tr 560 tri u c t c Nh v yổ ế ỹ ổ ế ư ộ ồ ả ị ế ị ả ệ ổ ứ ư ậ
Trang 6d Là ng ườ i cu i cùng đ ố ượ c thanh toán
Câu 30: Khi phá s n, gi i th công ty, ngả ả ể ườ ắi n m gi trái phi u s đữ ế ẽ ược hoàn tr :ả
a Trước các kho n vay có th ch p và các kho n ph i trả ế ấ ả ả ả
b Trước thuế
c Sau các kho n vay có th ch p và các kho n ph i trả ế ấ ả ả ả
d Tr ướ c các c đông n m gi c phi u u đ•i và c phi u ph thông ổ ắ ữ ổ ế ư ổ ế ổ
Câu 31: M t trong nh ng đi u ki n phát hành c phi u l n đ u ra công chúng Vi t Nam là:ộ ữ ề ệ ổ ế ầ ầ ở ệ
a Có v n t i thi u là 10 t VND, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n trố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ước năm đăng ký ph i có l•i.ả
b Có v n t i thi u là 10 t USD, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n tr ố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ướ c năm đăng ký phát hành ph i ả
có l•i.
c Có v n t i thi u là 5 t VND, ho t đ ng kinh doanh c a 2 năm li n trố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ước năm đăng ký ph i có l•i.ả
d Có v n t i thi u là 5 t VND, ho t đ ng kinh doanh c a năm li n trố ố ể ỷ ạ ộ ủ ề ước năm đăng ký phát hành ph i có l•i.ả
Câu 32: T l n m gi t i đa c a nhà đ u t nỷ ệ ắ ữ ố ủ ầ ư ước ngoài đ i v i c phi u c a m t t ch c niêm y t đố ớ ổ ế ủ ộ ổ ứ ế ược quy
Câu 33: M t trong nh ng đi u ki n đ niêm y t trái phi u doanh nghi p là:ộ ữ ề ệ ể ế ế ệ
a Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi ổ ầ ệ ữ ạ ệp nhà n ướ c có v n đi u l đ• góp t i ố ề ệ ạ
th i đi m xin phép niêm y t t 10 t VND tr lên ờ ể ế ừ ỷ ở
b Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi p nhà ổ ầ ệ ữ ạ ệ nước có v n đi u l đ• góp t i th iố ề ệ ạ ờ
đi m xin phép niêm y t t 5 tể ế ừ ỷ VND tr lên.ở
c Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, doanh nghi p nhà ổ ầ ệ ữ ạ ệ nước, doanh nghi p t nhân có v nệ ư ố
đi u l đ• góp t i th i đi m xin phép niêm y t t 5 t VND tr lên.ề ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ ở
d Không câu nào đúng
Câu 34: Qu đ u t ch ng khoán theo quy đ nh c a Vi t Nam là qu :ỹ ầ ư ứ ị ủ ệ ỹ
a Đ u t t i thi u 40% giá tr tài s n c a qu vào ch ng khoán.ầ ư ố ể ị ả ủ ỹ ứ
b Đ u t t i thi u 50% giá tr tài s n c a qu vào ch ng khoánầ ư ố ể ị ả ủ ỹ ứ
c Đ u t t i thi u 60% giá tr tài s n c a qu vào ch ng khoán ầ ư ố ể ị ả ủ ỹ ứ
d Đ u t t i thi u 70% giá tr tài s n c a qu vào ch ng khoán.ầ ư ố ể ị ả ủ ỹ ứ
Câu 35: T ch c phát hành ph i hoàn thành vi c phân ph i c phi u trong vòng:ổ ứ ả ệ ố ổ ế
Trang 7a 60 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c.ể ừ ấ ứ ậ ệ ự
b 70 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c.ể ừ ấ ứ ậ ệ ự
c 80 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c.ể ừ ấ ứ ậ ệ ự
d 90 ngày k t ngày gi y ch ng nh n đăng ký phát hành có hi u l c ể ừ ấ ứ ậ ệ ự
Câu 36: H i đ ng qu n tr , Ban giám đ c, Ban ki m soát c a Công ty niêm y t ph i n m gi ộ ồ ả ị ố ể ủ ế ả ắ ữ
a ít nh t 20% v n c ph n c a Công ty.ấ ố ổ ầ ủ
b ít nh t 20% v n c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y t.ấ ố ổ ế ở ữ ể ừ ế
c ít nh t 50% s c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y t ấ ố ổ ế ơ ữ ể ừ ế
d ít nh t 30% s c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y t.ấ ố ổ ế ở ữ ể ừ ế
Câu 37: T ch c phát hành, t ch c niêm y t công b báo cáo tài chính năm trên:ổ ứ ổ ứ ế ố
a 3 s báo liên ti p c a m t t báo ố ế ủ ộ ờ
b 4 s báo liên ti p c a m t t báoố ế ủ ộ ờ
c 5 s báo liên ti p c a m t t báoố ế ủ ộ ờ
d 6 s báo liên ti p c a m t t báoố ế ủ ộ ờ
Câu 38: T ch c phát hành, t ch c niêm y t ph i công b thông tin b t thổ ứ ổ ứ ế ả ố ấ ường trong th i gian:ờ
a 10 ti ng k t khi s ki n x y raế ể ừ ự ệ ả
b 24 ti ng k t khi s ki n x y ra ế ể ừ ự ệ ả
c 30 ti ng k t khi s ki n x y raế ể ừ ự ệ ả
d 14 ti ng k t khi s ki n x y raế ể ừ ự ệ ả
Câu 39: Người hành ngh kinh doanh ch ng khoán đề ứ ược:
a Đượ ực t do mua, bán c phi u m i n i.ổ ế ở ọ ơ
b Ch đ ỉ ượ c m tài kho n giao d ch cho mình t i công ty ch ng khoán n i ở ả ị ạ ứ ơ làm vi c ệ
c S h u không h n ch s c phi u bi u quy t c a m t t ch c phát hànhở ữ ạ ế ố ổ ế ể ế ủ ộ ổ ứ
d Làm giám đ c m t công ty niêm y t.ố ộ ế
Câu 40: Giao d ch theo phị ương pháp kh p l nh Vi t Nam quy đ nh đ n v y t giá đ i v i nh ng c phi u cóớ ệ ở ệ ị ơ ị ế ố ớ ữ ổ ế
Trang 8Câu 41: Doanh nghi p nhà nệ ướ ổc c ph n hóa th c hi n bán đ u giá c phi u l n đ u ra công chúng b t bu cầ ự ệ ấ ổ ế ầ ầ ắ ộ
ph i th c hi n đ u giá qua trung tâm giao d ch ch ng khoán n u kh i lả ự ệ ấ ị ứ ế ố ượng c ph n bán ra công chúng có giáổ ầ
tr :ị
a 10 t đ ng tr lên ỷ ồ ở
b T 1 đ n 10 từ ế ỷ
c 5 t đ ng tr lênỷ ồ ở
d Tùy doanh nghi p có mu n th c hi n đ u giá qua trung tâm hay không ệ ố ự ệ ấ
Câu 42: Khi nhà đ u t mua c ph n qua đ u giá t i Trung tâm Giao d ch Ch ng khoán Hà N i, nhà đ u tầ ư ổ ầ ấ ạ ị ứ ộ ầ ư
ph i đ t c c:ả ặ ọ
a 10% giá tr c ph n đăng ký mua tính theo giá kh i đi m ị ổ ầ ở ể
b 15% giá tr c ph n đăng ký mua tính theo giá kh i đi mị ổ ầ ở ể
c 5% giá tr c ph n đăng ký mua tính theo giá kh i đi mị ổ ầ ở ể
d Không ph i đ t c c.ả ặ ọ
Câu 43: Khi th c hi n bán c ph n c a doanh nghi p nhà nự ệ ổ ầ ủ ệ ước, c đông chi n lổ ế ược được phép mua:
a T i đa 20% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 20% so v i giá đ u bình quân ố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
b T i đa 25% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 20% so v i giá đ u bình quân.ố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
c T i đa 25% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 25% so v i giá đ u bình quân.ố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
c T i đa 20% t ng s c ph n bán ra bên ngoài v i giá gi m 25% so v i giá đ u bình quân.ố ổ ố ổ ầ ớ ả ớ ấ
Câu 44: Biên đ dao đ ng giá trên th trộ ộ ị ường ch ng khoán Vi t Nam do:ứ ệ
a B trộ ưởng B tài chính quy đ nh.ộ ị
b Ch t ch y ban Ch ng khoán Nhà n ủ ị ủ ứ ướ c quy đ nh ị
c Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ố ước quy đ nhị
d Giám đ c Trung tâm Giao d ch Ch ng khoán quy đ nhố ị ứ ị
Câu 45: Đ i tố ượng công b thông tin th trố ị ường ch ng khoán g m:ứ ồ
a T ch c phát hành, t ch c niêm y t.ổ ứ ổ ứ ế
b T ch c phát hành, t ch c niêm y t, công ty qu n lý qu ổ ứ ổ ứ ế ả ỹ
c T ch c phát hành, t ch c niêm y t, công ty qu n lý qu , công ty ch ng khoán.ổ ứ ổ ứ ế ả ỹ ứ
d T ch c phát hành, t ch c niêm y t, công ty qu n lý qu ổ ứ ổ ứ ế ả ỹ, công ty ch ng khoán, trung tâm giao d ch ứ ị Câu 46: T i m t th i đi m nh t đ nh, n u t t c các trái phi u có th chuy n đ i đ u đạ ộ ờ ể ấ ị ế ấ ả ế ể ể ổ ề ược trái ch đ i thànhủ ổ
c phi u ph thông thì:ổ ế ổ
a EPS tăng
Trang 9b EPS không b nh hị ả ưởng
c EPS gi m ả
d P/E b nh hị ả ưởng còn EPS không b nh hị ả ưởng
Câu 47: H i đ ng qu n tr , Ban giám đ c, Ban ki m soát c a công ty niêm y t ph i n m gi :ộ ồ ả ị ố ể ủ ế ả ắ ữ
a ít nh t 20% v n c ph n c a Công tyấ ố ổ ầ ủ
b ít nh t 20% v n c ph n trong vòng 3 năm k t ngày niêm y tấ ố ổ ầ ể ừ ế
c ít nh t 50% s c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm y t ấ ố ổ ế ở ữ ể ừ ế
d ít nh t 30% s c phi u do mình s h u trong 3 năm k t ngày niêm ấ ố ổ ế ở ữ ể ừ
Câu 48: Vi c phân ph i c phi u niêm y t ph i:ệ ố ổ ế ế ả
a Theo giá bán đ ượ c xác đ nh trong b n cáo b ch đ• đăng ký v i ị ả ạ ớ ủy ban Ch ng khoán Nhà n ứ ướ c
b Theo giá th a thu n v i nhà đ u t ỏ ậ ớ ầ ư
c Theo giá th trị ường qua đ u giá.ấ
d Theo giá u đ•i do H i đ ng qu n tr c a công ty phát hành quy t đ nh.ư ộ ồ ả ị ủ ế ị
Câu 49: Th trị ường tài chính là n i huy đ ng v n:ơ ộ ố
Câu 52: Trong các nh n đ nh sau đây, nh n đ nh nào sai v th trậ ị ậ ị ề ị ường ch ng khoán th c p.ứ ứ ấ
a) Th tr ị ườ ng th c p là n i giao d ch các ch ng khoán kém ph m ch t ứ ấ ơ ị ứ ẩ ấ
Trang 10b) Th trị ường th c p t o tính thanh kho n cho các c phiứ ấ ạ ả ổ ếu đang l u hành.ư
c) Th trị ường th c p t o cho ngứ ấ ạ ườ ở ữi s h u ch ng khoán c h i đ rút v n đ u t c a h ứ ơ ộ ể ố ầ ư ủ ọ
d) Th trị ường th c p t o cho m i ngứ ấ ạ ọ ườ ầ ư ơ ộ ơ ấ ại đ u t c h i c c u l i danh m c đ u t c a mình.ụ ầ ư ủ
Câu 53: C đông s h u c phi u u đ•i c t c Vi t Nam có quy n:ổ ở ữ ổ ế ư ổ ứ ở ệ ề
I Nh n c t c v i m c u đ•i.ậ ổ ứ ớ ứ ư
II.Tham d và bi u quy t t t c các v n đ thu c th m quy n c a Đ i h i ự ể ế ấ ả ấ ề ộ ẩ ề ủ ạ ộ đ ng c đông.ồ ổ
III Khi công ty gi i th , đả ể ược nh n l i m t ph n tài s n tậ ạ ộ ầ ả ương ng v i s c ph n góp vào công ty.ứ ớ ố ổ ầ
IV Được nh n c t c u đ•i nh l•i su t trái phi u k c khi công ty làm ăn thua l ậ ổ ứ ư ư ấ ế ể ả ỗ
Trang 11Câu 57: Đ giao d ch ch ng khoán niêm y t t i Trung tâm giao d ch ch ng khoán c n ph i có các bể ị ư ế ạ ị ứ ầ ả ước:
I Trung tâm giao d ch ch ng khoán th c h n ghép l nh và thông báo k t qu giao d ch cho công ty ch ng khoán.ị ứ ự ệ ệ ế ả ị ứ
II Nhà đ u t m tài kho n, đ t l nh mua bán ch ng khoán.ầ ư ở ả ặ ệ ứ
III Công ty ch ng khoán nh p l nh vào h th ng giao d ch c a Trung tâm.ứ ậ ệ ệ ố ị ủ
IV Nhà đ u t nh n đầ ư ậ ược ch ng khoán (n u là ngứ ế ười mua) ho c ti n (n u là ngặ ề ế ười bán) trên tài kho n c aả ủ mình t i Công ty ch ng khoán sau 3 ngày làm vi c k t ngày mua bán.ạ ứ ệ ể ừ
V Công ty ch ng khoán thông báo k t qu giao d ch cho nhà đ u t ứ ế ả ị ầ ư
Anh (ch ) h•y ch ra trình t các bị ỉ ự ước giao d ch ch ng khoán theo các phị ứ ương án sau:
a I, II, III, IV, V
b I, III, V, II, IV
c II, I, V, IV, III
d II, III, I, V, IV
e Không có phương án nào đúng
Câu 58: S l nh c a c phi u XXX v i giá đóng c a trố ệ ủ ổ ế ớ ử ước đó là 30,5 nh sau:ư
Trang 12600 (D) 30,4 700 (F)
H•y xác đ nh giá và kh i lị ố ượng giao d ch: ị 30.5,1000CP
Câu 59: Gi s giá đóng c a c a ch ng khoán A trong phiên giao d ch trả ử ử ủ ứ ị ước là 10200 đ ng, đ n v y t giá làồ ơ ị ế
100 đ ng, biên đ dao đ ng giá là 2% Các m c giá mà nhà đ u t có th đ t l nh trong phiên giao d ch t i là:ồ ộ ộ ứ ầ ư ể ặ ệ ị ớ
a 9998, 10998, 10608
b 9900, 10000, 10100, 10300, 10300
c 9900, 1000, 10100, 10500, 10600
d 1000, 10100, 10200, 10300, 10400
c Không phương án nào đúng
Câu 60: Phi n đóng c a tu n n c a th trế ử ầ ủ ị ường ch ng khoán Vi t Nam, VN.Index là 237,78 đi m, tăng 2,64 đi mứ ệ ể ể
so v i phi n đóng c a tu n n-1, t c là m c tăng tớ ế ủ ầ ứ ứ ương đương v i:ớ
a 1,12%
b 1,11%
c 1%
d 1,2%
Câu 61: Đ i v i các doanh nghi p nhà nố ớ ệ ướ ổc c ph n hóa và niêm y t ngay trên th trầ ế ị ường ch ng khoán, đi uứ ề
ki n niêm y t c phi u nào sau đây s đệ ế ổ ế ẽ ược gi m nh :ả ẹ
a Làm tăng quy n l i theo t l c a c đông trong công ty.ề ợ ỷ ệ ủ ổ
b Không làm thay đ i t l quy n l i c a c đôngổ ỷ ệ ề ợ ủ ổ
c Làm gi m quy n l i theo t l c a c đông trong công tyả ề ợ ỷ ệ ủ ổ
d Không có câu nào đúng.
Câu 63: Nêu khái ni m Giá tr tài s n ròng c a qu (NAV) và cách xác đ nh Giá tr tài s n ròng c a ch ng chệ ị ả ủ ỹ ị ị ả ủ ứ ỉ
đ u t c a qu (NAVCPCCĐ1).ầ ư ủ ỹ
Gi s m t qu có các kho n m c nh sau:ả ử ộ ỹ ả ụ ư
Trang 13Câu 64: Ch c năng th trứ ị ường ch ng khoán th c p c a Trung tâm giao d ch ch ng khoán đứ ứ ấ ủ ị ứ ược th hi n, b i:ể ệ ở
a Đ u giá c ph n doanh nghi p nhà nấ ổ ầ ệ ướ ổc c ph n hóa;ầ
b Đ u th u trái phi u Chính ph và các tài s n chính;ấ ầ ế ủ ả
c Giao d ch ch ng khoán niêm y t/đăng ký giao d ch ị ứ ế ị
Câu 65: Môi gi i ch ng khoán là m t nghi p v kinh doanh ch ng khoán, trong đó m t công ty ch ng khoán đ iớ ứ ộ ệ ụ ứ ộ ứ ạ
di n cho khách hàng ti n hành giao d ch ch ng khoán thông qua:ệ ế ị ứ
a) C ch giao d ch t i S giao d ch ch ng khoán ho c th trơ ế ị ạ ở ị ứ ặ ị ường OTC, trong đó S giao d ch CK / Th trở ị ị ườ ngOTC cùng chia s trách nhi m v k t qu kinh t c a giao d ch đó v i khách hàng.ẻ ệ ề ế ả ế ủ ị ớ
b) C ch giao d ch t i S giao d ch trong đó khách hàng ch u trách nhi m v k t qu kinh t c a giao ơ ế ị ạ ở ị ị ệ ề ế ả ế ủ
d ch đó ị
c) C ch giao d ch t i th trơ ế ị ạ ị ường OTC trong đó khách hàng ch u trách nhi m v k t qu kinh t c a giao d chị ệ ề ế ả ế ủ ị đó;
d) b và c
Câu 66: Trong tháng 7 chúng ta không có ngày ngh l , gi s b n là ngỉ ễ ả ử ạ ườ ầ ưi đ u t bán c phi u trên th trổ ế ị ườ ng
ch ng khoán t p trung và đ• đứ ậ ược báo là bán thành công vào phiên giao d ch ngày 16 tháng 7 (th 6) Th igianị ứ ờthanh toán theo quy đ nh hi n hành là T+3 Th i gian ti n đị ệ ờ ề ược chuy n vào tài kho n c a b n là:ể ả ủ ạ
a) Ch nh t 18/7ủ ậ
Trang 14b) Th hai 19/7ứ
c) Th ba 20/7ứ
d) Th t 21/7 ứ ư
c) Các phương án trên đ u sai.ề
Câu 67: Vi c qu n lý ch ng khoán t i H th ng l u ký ch ng khoán t p trung có th đệ ả ứ ạ ệ ố ư ứ ậ ể ược th c hi nự ệ
a) Thông qua H th ng tài kho n l u ký ch ng khoán t i Trung tâm l u ký ch ng khoán đ i v i ch ng khoánệ ố ả ư ứ ạ ư ứ ố ớ ứghi s ổ
b) L u gi đ c bi t - l u gi ch ng ch ch ng khoán trong kho Trung tâm l u ký ch ng khoán đ ng tên ngư ữ ặ ệ ư ữ ứ ỉ ứ ư ứ ứ ườ i
Câu 69: Theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam, phát hành ch ng khoán ra công chúng là:ị ủ ậ ệ ứ
a Phát hành qua t ch c trung gian;ổ ứ
Trang 15e) a), b) và c)
f) C a), b), c) và d)ả
Câu 71: Công ty c ph n là doanh nghi p, trong đó:ổ ầ ệ
I V n đi u l đố ề ệ ược chia thành nhi u ph n b ng nhau g i là c ph n.ề ầ ằ ọ ổ ầ
II C đông ch u trách nhi m h u h n v nghĩa v nổ ị ệ ữ ạ ề ụ ợ
III C đong có quy n t do chuy n nhổ ề ự ể ượng t t c các lo i c ph n c a mình.ấ ả ạ ổ ầ ủ
IV Không h n ch s lạ ế ố ượng c đông t i đaổ ố
a) Mua, bán theo giá th tr ị ườ ng
b) L u gi s b nh đ n khi mua bán đư ữ ở ổ ệ ế ược m i thôiớ
c) L nh đ t mua, bán ch ng khoán m t giá nh t đ nh đ th trệ ặ ứ ở ộ ấ ị ể ị ường ch p ấ nh n.ậd) Không có đáp án nào trên đúng
Câu 73: Lo i hình niêm y t nào sau đây mang tính ch t thâu tóm, sáp nh p công ty:ạ ế ấ ậ
b) Th trị ường h i đoái và th trố ị ường v nố
c) Th trị ường ch ng khoán và th trứ ị ường ti n tề ệ
d) Th trị ường thuê mua và th trị ường b o hi mả ể
Câu 75: Th trị ường ch ng khoán bao g mứ ồ
a) Th trị ường v n và th trố ị ường thuê mua
Trang 16b) Th tr ị ườ ng c phi u và th tr ổ ế ị ườ ng trái phi u ế
c) Th trị ường h i đoái và th trố ị ường cho vay ng n h nắ ạ
d) T t c các câu trênấ ả
Câu 76: Căn c và s luân chuy n c a các ngu n v n, TTCK chia làmứ ự ể ủ ồ ố
a) Th trị ường n và th trợ ị ường trái phi uế
b) Th trị ường t p trung và th trậ ị ường OTC
c) Th tr ị ườ ng s c p và th tr ơ ấ ị ườ ng th c p ứ ấ
d) C 3 câu trên đ u đúngả ề
Câu 77: Căn c vào phứ ương th c ho t đ ng, TTCK bao g m:ứ ạ ộ ồ
a) Th trị ường th 3 và th trứ ị ường OTC
b) Th tr ị ườ ng t p trung và th tr ậ ị ườ ng phi t p trung ậ
c) C a & b đ u đúngả ề
d) C a & b đ u sai.ả ề
Câu 78: 1 công ty XYZ thông báo s ti n hành g p c phi u, đi u này s làmẽ ế ộ ổ ế ề ẽ
a) Không thay đ i gìổ
b) Tăng m nh giá và gi m s l ệ ả ố ượ ng c ph n ổ ầ
c) Gi m m nh giá và tăng s lả ệ ố ượng c ph nổ ầ
d) Tăng m nh giá tệ ương đương v i ch s g p.ớ ỉ ố ộ
Câu 79: 1 Công ty XYZ thông báo s ti n hành tách c phi u, đi u này s làm ẽ ế ổ ế ề ẽa) Tăng m nh giá tệ ương đương v i ch s táchớ ỉ ố
b) Không thay đ i gìổ
c) Gi m m nh giá và tăng s l ả ệ ố ượ ng c ph n ổ ầ
d) Tăng m nh giá và gi m s lệ ả ố ượng c ph nổ ầ
Câu 80: Ai trong s nh ng ngố ữ ười sau đây là ch s h u công tyủ ở ữ
I Nh ng ngữ ườ ắi n m gi trái phi uữ ế
II Nh ng c đông có gi y b o đ m quy n mua c phi u m iữ ổ ấ ả ả ề ổ ế ớ
III Các c đông n m gi c phi u thổ ắ ữ ổ ế ường
IV Các c đông n m gi c phi u u đ•iổ ắ ữ ổ ế ư
a) I & II
b) II & III
Trang 17c) Ch có Iỉ
d) II, III &IV
Câu 81: Th trị ường mua bán l n đ u các ch ng khoán m i phát hành làầ ầ ứ ớ
a) Th trị ường ti n tề ệ
b) Th tr ị ườ ng s c p ơ ấ
c) Th trị ường th c pứ ấ
d) Th trị ường chính th cứ
Câu 82: Lo i ch ng khoán nào sau đây đạ ứ ược phép phát hành kèm theo trái phi u ho c c phi u u đ•i, cho phépế ặ ổ ế ư
ngườ ắi n m gi nó đữ ược quy n mua 1 kh i lề ố ượng c phi u ph thông nh t đ nh theo 1 giá đ• đổ ế ổ ấ ị ược xác đ nhị
Câu 83: Phương th c phát hành qua đ u giá làứ ấ
a) Nh n bán ch ng khoán cho t ch c phát hành trên c s th a thu n v giá.ậ ứ ổ ứ ơ ở ỏ ậ ề
b) T ch c phát hành tr c ti p bán cho các t ch c, cá nhân có nhu c u ổ ứ ự ế ổ ứ ầ
c) Nh n bán l i ch ng khoán c a t ch c phát hànhậ ạ ứ ủ ổ ứ
d) Chào bán ch ng khoán d a trên c s c nh tranh hình thành giá và kh i l ứ ự ơ ở ạ ố ượ ng trúng th u ầ
Câu 84: Quy trình giao d ch ch ng khoán là nh sau:ị ứ ư
I Khách hàng đ t l nh.ặ ệ
II Công ty ch ng khoán nh n và ki m tra l nhứ ậ ể ệ
III L nh đăng ký t i qu y giao d ch ho c máy chệ ạ ầ ị ặ ủ
IV L nh đệ ược chuy n đ n trung tâm giao d chể ế ị
a) I, II, III & IV
b) I, II, IV& III
c) I, III, II & IV
d) I, III, IV & II
Câu 85: SGDCK là
I Th trị ường giao d ch t p trungị ậ
II Giao d ch CK niêm y tị ế
Trang 18III Th trị ường thương lượng
a) I & II
b) I, II & III
c) II & III
d) T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 86: Nh ng di u này sau đây đúng v i ph m trù th trữ ề ớ ạ ị ường th c pứ ấ
I Th trị ường giao d ch ch ng khoán mua đi bán l iị ứ ạ
II T o tính thanh kho n cho v n đ u tạ ả ố ầ ư
II Được công ty qu n lý qu qu n lý ả ỹ ả
III Dành t i thi u 60% giá tr tài s n đ đ u t vào ch ng khoánố ể ị ả ể ầ ư ứ
IV Ch đỉ ược đ u t vào ch ng khán.ầ ư ứ
d) Mua bán l i chính c phi u c a công ty niêm y t.ạ ổ ế ủ ế
Câu 89: S tách bi t gi a phòng môi gi i và phòng t doanh c a công ty ch ng khoán s làm cho:ự ệ ữ ớ ự ủ ứ ẽa) Tăng chi phí giao d chị
Trang 19b) Tăng chi phí nghiên c u ứ
c) Gây khó khăn cho công ty trong công vi cệ
d) Khách hàng yên tâm và tin t ưở ng vào công ty
Câu 90: Phát hành thêm c phi u m i ra công chúng đ niêm y t ph i theo các quy đ nh dổ ế ớ ể ế ả ị ưới đây, ngo i tr :ạ ừa) L n phát hành thêm cách l n phát hành trầ ầ ước ít nh t 1 nămấ
b) Có k ho ch và đăng ký trế ạ ước v i UBCK 3 thángớ
c) Giá tr c phi u phát hành thêm không l n h n t ng giá tr c phi u đang l u hànhị ổ ế ớ ơ ổ ị ổ ế ư
d) T t c ấ ả
Câu 91: Đ i di n giao d ch t i TTGDCKạ ệ ị ạ
a) Là ng ườ ượ i đ c thành viên c a TTGDCK c làm đ i di n ủ ử ạ ệ
b) Là công ty ch ng khoán đứ ược UBCK c p gi y phép ho t đ ng ấ ấ ạ ộ
c) Là công ty ch ng khoán thành viên c a TTGDCKứ ủ
Câu 92: TTGDCK t m ng ng giao d ch c a 1 lo i ch ng khoán khiạ ừ ị ủ ạ ứ
a) Khi ch ng khoán không còn thu c di n b ki m soátứ ộ ệ ị ể
b) Khi ch ng khoían b r i vào tình tr ng b ki m soát ứ ị ơ ạ ị ể
c) Tách, g p c phi u c a công ty niêm y t.ộ ổ ế ủ ế
b) Cung c p cho nhân viên c a t ch c phát hànhấ ủ ổ ứ
c) N p cho UBCKNN trong h s xin phép phát hành CK ộ ồ ơ
d) Dùng đ thăm dò th trể ị ường trong th i gian ch UBCKNN xem xét h s xin phép phát hành.ờ ờ ồ ơ
Câu 95: Ch c năng chính c a t ch c b o l•nh phát hành làứ ủ ổ ứ ả
a) T v nư ấ
b) Bao tiêu ch ng khoán ứ
Trang 20Câu 97: ý nghĩa c a vi c phân bi t phát hành riêng l và phát hành ra công chúng làủ ệ ệ ẻ
a) Phân bi t quy mô huy đ ng v nệ ộ ố
b) Phân bi t đ i t ệ ố ượ ng và ph m vi c n qu n lý ạ ầ ả
c) Phân bi t lo i CK đệ ạ ược phát hành
d) Phân bi t hình th c bán buôn hay bán lệ ứ ẻ
Câu 98: Trong các đi u ki n đ qu n lý DN đề ệ ể ả ược phát hành CK ra công chúng, đi u ki n nào là quan tr ngề ệ ọ
nh tấ
a) Có ban Giám đ c đi u hành t tố ề ố
b) Có s n ph m n i ti ngả ẩ ổ ế
c) Có t l n trên v n h p lýỷ ệ ợ ố ợ
d) Quy mô v n và k t qu ho t đ ng tr ố ế ả ạ ộ ướ c khi phát hành
Câu 99: Hi n nay Vi t Nam trong quy đ nh v phát hành CK ra công chúng thì t l CK phát hành ra bên ngoàiệ ở ệ ị ề ỷ ệ
Trang 21Câu 101: M t công ty có c phi u u đ•i không tích lũy đang l u hành độ ổ ế ư ư ược tr c t c hàng năm là 7USD Nămả ổ ứ
trước do ho t đ ng kinh doanh không có l•i, công ty không tr c t c Năm nay n u công ty tuyên b tr c t c,ạ ộ ả ổ ứ ế ố ả ổ ứ
c đông u đ•i n m gi c phi u s đổ ư ắ ữ ổ ế ẽ ược nh n bao nhiêu.ậ
Câu 103: Người có gi y phép kinh doanh hành ngh CK đấ ề ược phép
a) Cùng làmi c ho c góp v n vào 2 hay nhi u công ty CKệ ặ ố ề
Trang 22d) T t cấ ả
Câu 106: Căn c vào đ c đi m và tính ch t, công ty CK làứ ặ ể ấ
I Công ty chuyên doanh
II Công ty đa năng
III Công ty đa năng toàn ph nầ
IV Công ty đa năng m t ph nộ ầ
a) Ch s Iỉ ố
b) II & III
c) I & IV
d) T t cấ ả
Câu 107: Trong khi th c hi n t doanh, công ty CK ph i tuân th các nguyên t c sau:ự ệ ự ả ủ ắ
I Tách b ch tài kho n gi a công ty và khách hàngạ ả ữ
II Ghi nh n quy n s h uậ ề ở ữ
III Cungc p các thông tin v CK b gi m o, m t c pấ ề ị ả ạ ấ ắ
IV Phân ph i l•i, tr v n g c và c t c b ng ti n cho ngố ả ố ố ổ ứ ằ ề ườ ở ữi s h u CK
Trang 23III Đóng qu h tr thanh toán và phí thành viênỹ ỗ ợ
IV Quy t đ nh ch p nh nế ị ấ ậ
a) I, II, III, IV
b) II, III, IV, I
c) III, II, I, IV
d) IV, III, II, I
Câu 110: M tài kho n l u ký CKở ả ư
I Tài kho n CK giao d chả ị
II Tài kho n CK c m cả ầ ố
III Tài kho n CK ch niêm y t, ch rútả ờ ế ờ
IV Tài kho n thanh toán bù trả ừ
Trang 24Câu 116: N u 1 trái phi u đế ế ược bán ra th p h n m nh gì thì:ấ ơ ệ
a) L•i su t hi n hành c a trái phi u < l•i su t danh nghĩa c a trái phi uấ ệ ủ ế ấ ủ ế
b) L•i su t hi n hành c a trái phi u > l•i su t danh nghĩa c a trái phi u ấ ệ ủ ế ấ ủ ế
c) L•i su t hi n hành c a trái phi u = l•i su t danh nghĩa c a trái phi uấ ệ ủ ế ấ ủ ế
d) Không có c s đ so sánh.ơ ở ể
Câu 117: Nhà phát hành đ nh phát hành 2 lo i trái phi u: trái phi u X có th i h n 5 năm và trái phi u Y có th iị ạ ế ế ờ ạ ế ờ
h n 20 năm Nh v y, NPH ph i đ nh m c l•i su t cho 2 trái phi u nh th nào?ạ ư ậ ả ị ứ ấ ế ư ế
a) L•i su t trái phi u X > l•i su t trái phi u Yấ ế ấ ế
b) L•i su t trái phi u X = l•i su t trái phi u Yấ ế ấ ế
c) L•i su t trái phi u X < l•i su t trái phi u Y ấ ế ấ ế
d) Còn tùy trường h p c thợ ụ ể
Câu 118: DNNN th c hi n bán đ u giá c ph n l n đ u ra công chúng b t bu c ph i th c hi n đ u giá quaự ệ ấ ổ ầ ầ ầ ắ ộ ả ự ệ ấTTGDCK n u kh i lế ố ượng c ph n bán ra công chúng có giá tr :ổ ầ ị
a) 10 t đ ng tr nên ỷ ồ ở
Trang 25b) T 1 đ n 10 t đ ngừ ế ỷ ồ
c) 5 t đ ng tr nênỷ ồ ở
d) Tùy DN có mu n th c hi n đ u giá qua trung tâm hay không ố ự ệ ấ
Câu 119: Khi th c hi n bán CP c a DNNN, c đông chi n lự ệ ủ ổ ế ược được phép mua
a) T i đa 20% t ng s CP bán ra bên ngoài v i giá gi m 20% so v i giá đ u bình quân ố ổ ố ớ ả ớ ấ
b) T i đa 25% t ng s CP bán ra bên ngoài v i giá gi m 20% so v i giá đ u bình quânố ổ ố ớ ả ớ ấ
c) T i đa 25% t ng s CP bán ra bên ngoài v i giá gi m 25% so v i giá đ u bình quânố ổ ố ớ ả ớ ấ
d) T i đa 20% t ng s CP bán ra bên ngoài v i giá gi m 25% so v i giá đ u bình quânố ổ ố ớ ả ớ ấ
Câu 120: Nhà đ u t đ t l nh mua bán ch ng khoán t i:ầ ư ặ ệ ứ ạ
Câu 122: T l n m gi t i đa c a nhà đ u t nỷ ệ ắ ữ ố ủ ầ ư ước ngoài đ i v i c phi u c a m t t ch c niêm y t trên thố ớ ổ ế ủ ộ ổ ứ ế ị
trường ch ng khoán Vi t Nam là:ứ ệ
c) Đượ ưc u tiên tr l i c ph n đ• góp trả ạ ổ ầ ước
d) Là ng ườ i cu i cùng đ ố ượ c thanh toán
Câu 122: Th trị ường tài chính là n i huy đ ng v n:ơ ộ ố
Trang 26a) Ng n h nắ ạ
b) Trung h nạ
c) Dài h nạ
d) C 3 y u t trên ả ế ố
Câu 123: S giao d ch ch ng khoán là:ở ị ứ
a) Th trị ường giao d ch CK t p trungị ậ
b) Th trị ường giao d ch CK phi t p trungị ậ
d) Không có câu nào đúng
Câu 126: Chính ph phát hành trái phi u nh m các m c đích ngo i tr :ủ ế ằ ụ ạ ừ
Trang 27Câu 128: Khi l•i su t th trấ ị ường tăng lên giá trái phi u s :ế ẽ
a) Tăng
b) Gi m ả
c) Không thay đ iổ
Câu 129: M t nhà đ u t mu n thu độ ầ ư ố ượ ợ ốc l i v n thì khi nào là th i đi m đ mua trái phi u:ờ ể ể ế
a) Khi l•i su t cao và d ki n s gi m xu ngấ ự ế ẽ ả ố
b) Khi l•i su t th p và d ki n s tăng lênấ ấ ự ế ẽ
c) Khi l•i su t n đ nh và d ki n không thay đ iấ ổ ị ự ế ổ
d) Khi trái phi u th p và l•i su t d ki n s tăng ế ấ ấ ự ế ẽ
Câu 130: Ch c năng chính c a t ch c b o l•nh phát hành là:ứ ủ ổ ứ ả
a) T v n.ư ấ
b) Chu n b h s xin phép phát hànhẩ ị ồ ơ
c) Đ nh giá CK phát hànhị
d) Bao tiêu m t ph n ho c toàn b s CK đ• phát hành ộ ầ ặ ộ ố
Câu 131: Gi s ch s DowJones công nghi p ngày giao d ch là 120% phi u và t ng giá c a 30 lo i CK h pả ử ỉ ố ệ ị ế ổ ủ ạ ợ thành là 3015 Tính h s chia c a ngày giao d ch:ệ ố ủ ị
Trang 28III Các công ty ch ng khoánứ
IV Các ngân hàng thương m i đạ ược UBCK c p phêấ
a Ch có Iỉ
b Ch có IIỉ
c Ch có IIỉ
Trang 29d Không có câu nào đúng
Câu 135: Khi công ty có l•i nó s :ẽ
a Tr c t c cho c phi u th ả ổ ứ ổ ế ườ ng
b Tr l•i trái phi uả ế
c Tr c t c cho c phi u u đ•iả ổ ứ ổ ế ư
b Doanh nghi p nhà nệ ước th c hi n c ph n hóa ự ệ ổ ầ
c Công ty CP và DN nhà n ướ c th c hi n c ph n hóa ự ệ ổ ầ
Trang 30Câu 141: M t c phi u bán theo quy n mua c phi u m i v i giá 90.000đ/CP nh ng hi n nay giá tr th trộ ổ ế ề ổ ế ớ ớ ư ệ ị ị ườ ng
là 100.000đ/CP Theo đi u l c a công ty c 05 c phi u cũ đề ệ ủ ứ ổ ế ược mua CP m i V y giá c a quy n là:ớ ậ ủ ề
a 3.000
b. 2.000
c 20.000
d 10.000
Câu 142: Theo lu t pháp Vi t Nam hi n hành, các t ch c đậ ệ ệ ổ ứ ược phép phát hành trái phi u là:ế
a Doanh nghi p t nhânệ ư
b Công ty CP và DN nhà nước
c Công ty TNHH, công ty CP và DN Nhà n ướ c
d Công ty C ph nổ ầ
Câu 143: Theo lu t pháp Vi t Nam hi n hành, các t ch c đậ ệ ệ ổ ứ ược phép phát hành trái phi u là:ế
a Doanh nghi p t nhânệ ư
b Công ty c ph n và doanh nghi p Nhà nổ ầ ệ ước
c Công ty TNHH, Công ty CP và DN Nhà n ướ c
Trang 32d Tùy vào quy t đ nh c a nhà đ u tế ị ủ ầ ư
Câu 149: L nh d ng đ mua đ t t i giá:ệ ừ ể ặ ạ
Câu 152: Vào ngày 1.1.2005, m t nhà đ u t mua 100 c phi u ABC v i giá 40.000/CP T l ký qu là 50%.ộ ầ ư ổ ế ớ ỷ ệ ỹ
Đ n ngày 1.50.2005, giá c phi u ABC tăng lên 47.000đ/CP Gi s nhà đ u t này bán toàn b s c phi uế ổ ế ả ử ầ ư ộ ố ổ ế ABC đang có và trong th i gian này công ty ABC không chi tr c t c V y t su t sinh l i cho nhà đ u t nàyờ ả ổ ứ ậ ỷ ấ ờ ầ ưlà:
a 40%
b 35%
c 17.50%
d 8.75%
Trang 33Câu 153: Theo c ch ho t đ ng c a qu đ u t m thì:ơ ế ạ ộ ủ ỹ ầ ư ở
I Nhà đ u t không đầ ư ược quy n bán l i ch ng ch cho qu đ u t đ• phát hành ra nó.ề ạ ứ ỉ ỹ ầ ư
II Nhà đ u t đầ ư ược quy n bán l i cho qu đ u t m đ• phát hành ra nó.ề ạ ỹ ầ ư ở
III Qu có chi n lỹ ế ược đ u t dài h nầ ư ạ
IV Qu có chi n lỹ ế ược đ u t ng n h nầ ư ắ ạ
a I và IV đúng
b II và IV đúng
c I đúng
d II và III đúng
Câu 154: Vào ngày 31.12.2005, 1 qu đ u t đóng có tình tr ng nh sau:ỹ ầ ư ạ ư
- T ng s ch ng ch qu đang giao d ch trên th trổ ố ứ ỉ ỹ ị ị ường: 2 tri u ch ng ch qu ệ ứ ỉ ỹ
- Các kho n n hi n t i c a công ty: 500 tri u đ ngả ợ ệ ạ ủ ệ ồ
- H•y xác đ nh giá tr tài s n ròng (NAV) c a qu đ u t và giá tr trên 1 ch ng ch qu ị ị ả ủ ỹ ầ ư ị ứ ỉ ỹ
Câu 155: Công ty XYZ đ nh phát hành thêm 2 tri u c phi u thị ệ ổ ế ường N u đi u này x y ta th c s thì:ế ề ả ự ự
I Không nh hả ưởng đ n t l n m gi c phi u c a các c đông hi n cóế ỷ ệ ắ ữ ổ ế ủ ổ ệ
II Tài s n c a Công ty s gi m điả ủ ẽ ả
III V n ch s h u c a Công ty s tăng lên.ố ủ ở ữ ủ ẽ
Trang 34a 11 m c giáứ
b 12 m c giáứ
c 13 m c giáứ
d 14 m c giá ứ
Câu 157: N u giá tham chi u c a c phi u IBM đang m c 101.000 v i biên đ giao đ ng 10% thì theo quyế ế ủ ổ ế ở ứ ớ ộ ộ
đ nh c a Vi t Nam, nhà đ u t có th đ t đị ủ ệ ầ ư ể ặ ược m c giá:ứ
a 90.900
b 100.000
c 101.500
d 111.100
Câu 158: N u giá tham chi u c a c phi u GMD đang m c 50.500 v i biên đ giao đ ng 5% thì theo quy đ nhế ế ủ ổ ế ở ứ ớ ộ ộ ị
c a Vi t Nam, nhà đ u t có th đ t đủ ệ ầ ư ể ặ ược m c giá:ứ
a 51.100
b 51.500
c 53.100
d 53.500
Câu 159: Các nhà đ u t l a ch n giai d ch bán bán khi h d đoán r ng:ầ ư ự ọ ị ọ ự ằ
a Giá CKhoán có xu hướng tăng trong tương lai
b Giá CKhoán có xu h ướ ng gi m trong t ả ươ ng lai
c Giá CKhoán có th là b t kỳ theo xu hể ấ ướng nào
d Giá CKhoán không thay đ iổ
Câu 160: M t nhà đ u t đ n công ty CK c a mình và vay 7.500 c phi u VIH Ông ta bán toàn b s c phi uộ ầ ư ế ủ ổ ế ộ ố ổ ế này v i giá là 21.000 Sau đó 2 tu n, giá c phi u VIH gi m xu ng còn 20.100 Ông ta quy t đ nh mua vào 7.500ớ ầ ổ ế ả ố ế ị
c Phi u v i m c giá này đ tr l i công ty CK Gi thi t r ng t l ký qu cho giao d ch bán kh ng là 40%,ổ ế ớ ứ ể ả ạ ả ế ằ ỷ ệ ỹ ị ố
b qua phí môi gi i và ti n l•i vay ph i tr cho công ty, t l l i nhu n mà nhà đ u t thu đỏ ớ ề ả ả ỷ ệ ợ ậ ầ ư ượ ẽc s là:
Trang 35III Là c s đ ngơ ở ể ườ ầ ư ậi đ u t l p danh m c đ u t có hi u quụ ầ ư ệ ả
a Ch I ỉ
b Ch IIỉ
c I,II,III
Câu 163: Ch s bình quân DowJones bao g m:ỉ ố ồ
I 30 c phi u c a ngành công nghi p.ổ ế ủ ệ
II 20 c phi u c a ngành giao thông v n t iổ ế ủ ậ ả
III 15 c phi u c a ngành d ch v công c ngổ ế ủ ị ụ ộ
IV 20 c phi u c a ngành nông nghi p ổ ế ủ ệ
b Mua bán c phi u c a c đông và l•nh đ o công ty niêm y tổ ế ủ ổ ạ ế
c Mua báo n i gián ộ
d Mua bán l i c phi u c a chính t ch c niêm y tạ ổ ế ủ ổ ứ ế
Câu 165: Người có th m quy n x ph t đ i v i các vi ph m v ch ng khoán và th trẩ ề ử ạ ố ớ ạ ề ứ ị ường ch ng khoán là:ứ
a Chánh thanh tra y ban CK nhà n ủ ướ c
b Giám đ c TTâm GDCK, S GDCKố ở
c Thanh tra viên chuyên ngành UBCK
d Ch t ch UB nhân dân c p huy n, Qu nủ ị ấ ệ ậ
Câu 166: Nh ng n i dung chính v đ o đ c trong kinh doanh ch ng khoán:ữ ộ ề ạ ứ ứ
I Ph i trung th c, công b ng và công khaiả ự ằ
II Cung c p thông tin đ y đ và k p th iấ ầ ủ ị ờ
III Ph i b o v bí m t khách hàng.ả ả ệ ậ
IV M i quan h v i c quan qu n lý (ch p hành đúng lu t)ố ệ ớ ơ ả ấ ậ
a I và II
b II và III
Trang 36c I, II và III
d T t c ấ ả
Câu 167: M tài kho n l u ký ch ng khoán:ở ả ư ứ
I Tài kho n ch ng khoán giao d chả ứ ị
II Tài kho n ch ng khoán c m cả ứ ầ ố
III Tài kho n ch ng khoán ch niêm y t, ch rútả ứ ờ ế ờ
IV Tài kho n ch ng khoán đ• giao d chả ứ ị
III Đóng góp qu h tr thanh toán và phí thành viênỹ ỗ ợ
IV Ban giám đ c quy t đ nh ch p nh nố ế ị ấ ậ
II Ghi nh n quy n s h uậ ề ở ữ
III Cung c p các thông tin v ch ng khoáng gi m p, b m t c pấ ề ứ ả ạ ị ấ ắ
IV Phân ph i l•i, tr v n g c, và c t c b ng ti n cho ngố ả ố ố ổ ứ ằ ề ườ ở ữi s h u ch ng khoán.ứ
a I và II
b I, II và III
c II, III và IV
d T t c ấ ả
Trang 37Câu 170: Trong khi th c hi n nghi p v t doanh Công ty ch ng khoán ph i tuân th các nguyên t c nghự ệ ệ ụ ự ứ ả ủ ắ ề nghi p sau.ệ
I Tách b ch tài kho n c a công ty v i tài kho n c a khách hàng và u tiên khách hàng.ạ ả ủ ớ ả ủ ư
H•y xác đ nh giá và kh i lị ố ượng giao d ch đ i v i m i nhà đ u t ị ố ớ ỗ ầ ư
Câu 173: Theo quy đ nh c a Vi t Nam, công ty CK là lo i hình doanh nghi p nàoị ủ ệ ạ ệ
I DN nhà nước
Trang 38II Cty LDoanh
Câu 174: Nh ng l i ích khi đ u t qua quữ ợ ầ ư ỹ
I Đa d ng hóa danh m c đ u t , phân tán r i roạ ụ ầ ư ủ
II Phát hành ch ng ch nhi u l n ra công chúngứ ỉ ề ầ
III S n sàng mua l i khi ngẵ ạ ườ ắi n m gi ch ng ch đ nghữ ứ ỉ ề ị
IV Không th c hi n mua l i khi ngự ệ ạ ườ ắi n m gi ch ng ch đ nghữ ứ ỉ ề ị
V Ch ng ch đứ ỉ ược niêm y t giao d ch trên th trế ị ị ường ch ng khoánứ
VI Ch ng ch không đứ ỉ ược niêm y t giao d ch trên th trế ị ị ường ch ng khoánứ
II Qu đỹ ượ ủc y thác cho công ty qu n lý qu qu n lý ả ỹ ả
III Qu ph i dành t i thi u 60%giá tr tài s n đ đ u t và CKhoánỹ ả ố ể ị ả ể ầ ư
Trang 39IV Qu ch đỹ ỉ ược đ u t vào Ckhoán và không đầ ư ược phép đ u t vào các lĩnh v c khác.ầ ư ự
Câu 177: Nh ng đi u nào sau đây đúng v i ph m trù th c p:ữ ề ớ ạ ứ ấ
I Th trị ường GDCK mua đi bán l iạ
II T o tính thanh kho n cho v n đ u tạ ả ố ầ ư
I Th trị ường giao d ch t p trungị ậ
II Giao d ch CK niêm y tị ế
III Th trị ường thương lượng
II Công ty CK nh n và ki m tra l nhậ ể ệ
III L nh đăng ký t i qu y giao d ch ho c máy chệ ạ ầ ị ặ ủ
IV L nh đệ ược chuy n đ n S giao d ch.ể ế ở ị
a I, II, III và IV
b I, II, IV và III
c I, III, II và IV
Trang 40Ta có kh i lố ượng đ t th u c a ccthành viên đ u th u nh sau:ặ ầ ủ ấ ầ ư
Đ n v đ u th uơ ị ấ ầ Kh i lố ượng trái phi u (t đ ng)ế ỷ ồ L•i su t (%/năm)ấ
Đ n v đ u th uơ ị ấ ầ Kh i lố ượng trái phi u (t đ ng)ế ỷ ồ L•i su t (%/năm)ấ
50
8.78.8
100
8.758.8
60
8.759.0
L•i su t ch đ o c a B tài chính là: 8,75% nămấ ỉ ạ ủ ộ
H•y xác đ nh kh i lị ố ượng và l•i su t trúng th u c a t ng đ n v đ u th u:ấ ầ ủ ừ ơ ị ấ ầ
a 110 t l•i su t 8.75%ỷ ấ
b 60 t l•i su t 8.75%ỷ ấ
c 30 t l•i su t 8.75%ỷ ấ
Câu 181: Phương th c phát hành qua đ u giá là:ứ ấ
a Nh n bán ch ng khoán cho t ch c phát hành trên c s th a thu n v giáậ ứ ổ ứ ơ ở ỏ ậ ề
b T ch c phát hành tr c ti p bán c phi u cho t ch c, ca nhân có nhu c u.ổ ứ ự ế ổ ế ổ ứ ầ
c Nh n bán l i ch ng khoán c a t ch c phát hành đ mua l iậ ạ ứ ủ ổ ứ ể ạ
d Chào bán ch ng khoán d a trên c s c nh tranh hình thành giá và kh i l ứ ự ơ ở ạ ố ượ ng trúng th u ầ
Câu 182: Lo i ch ng khoán nào sau đây đạ ứ ược phép phát hành kèm theo trái phi u ho c c phi u u đ•i, choế ặ ổ ế ưphép ngườ ắi n m gi nó đữ ược quy n mua m t kh i lề ộ ố ượng c phi u ph thông nh t đ nh theo m tgiá đ• đổ ế ổ ấ ị ộ ượ cxác đ nh trị ước trong m t th i h n nh t đ nh.ộ ờ ạ ấ ị
a C phi u u đ•iổ ế ư