1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc

142 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công trình cho Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và vận tải Vĩnh Phúc

Trang 1

L I CAM OAN

Tác gi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a b n thân tác gi Các k t qu nghiên c u và các k t lu n trong lu n v n là trung th c, không sao chép t b t k m t ngu n nào và d i b t k hình th c nào Vi c tham kh o các ngu n tài li u (n u có) đã

đ c th c hi n trích d n và ghi ngu n tài li u tham kh o đúng quy đ nh

Tác gi lu n v n

ào V n Nh ng

Trang 2

L I CÁM N

Sau m t th i gian thu th p tài li u, nghiên c u và th c hi n, đ n nay h c viên đã hoàn

thành lu n v n th c s v i đ tài lu n v n“Nghiên c u xây d ng h th ng qu n lý

ch t l ng xây d ng công trình cho Công ty c ph n u t xây d ng và V n t i

V nh Phúc”, chuyên ngành Qu n lý xây d ng

H c viên xin trân tr ng c m n th y giáo PGS.TS Lê V n Hùng đã tr c ti p h ng

d n, giúp đ đ h c viên hoàn thành t t nhi m v c a lu n v n đ t ra

H c viên c ng xin chân thành c m n các th y, cô giáo trong Ban giám hi u tr ng

i h c Th y L i, các th y cô giáo trong Khoa Công trình, B môn Công ngh và

Qu n lý xây d ng đã gi ng d y, h ng d n t n tình h c viên trong su t quá trình h c

t p t i tr ng và đã t o đi u ki n đ h c viên hoàn thành t t lu n v n này Cu i cùng,

h c viên xin chân thành c m n nh ng ng i thân trong gia đình, b n bè, đ ng nghi p

đã giúp đ , đ ng viên, khích l trong su t quá trình h c t p và hoàn thành lu n v n Trong quá trình nghiên c u đ hoàn thành lu n v n, ch c ch n khó tránh kh i nh ng sai sót H c viên mong mu n nh n đ c s góp ý, ch b o c a quý th y cô, b n bè,

đ ng nghi p đ đ tài nghiên c u đ c hoàn thi n h n n a

Xin chân thành c m n!

Hà N i, ngày … tháng … n m 2017

H c viên

Trang 3

M C L C

DANH M C CÁC HÌNH NH vi

DANH M C B NG BI U vii

DANH M C CÁC T VI T T T viii

M U 1

1 Tính c p thi t c a đ tài 1

2 M c đích nghiên c u c a đ tài 2

3 Ý ngh a khoa h c và th c ti n c a đ tài 2

4 i t ng và ph m vi nghiên c u 2

5 Ph ng pháp nghiên c u 2

6 K t qu d ki n đ t đ c 3

CH NG 1 T NG QUAN V CH T L NG XÂY D NG VÀ QU N LÝ CH T L NG XÂY D NG 4

1.1 Khái quát tình hình xây d ng hi n nay 4

1.1.1 Tình hình xây d ng trên th gi i hi n nay 4

1.1.2 Tình hình xây d ng t i Vi t Nam hi n nay 5

1.1.3 Tình hình xây d ng t i V nh Phúc 5

1.2 T ng quan v qu n lý ch t l ng, ch t l ng công trình và qu n lý ch t l ng công trình 6

1.2.1 Khái ni m ch t l ng và t m quan tr ng c a ch t l ng 6

1.2.2 T ng quan v qu n lý ch t l ng 8

1.2.3 Ch c n ng c a qu n lý ch t l ng 16

1.2.4 Các ph ng th c qu n lý ch t l ng 18

1.2.5 Khái ni m v công trình xây d ng, d án đ u t xây d ng 22

1.2.6 Ch t l ng công trình xây d ng 23

1.2.7 Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng 25

1.3 Các nhân t nh h ng đ n ch t l ng công trình 26

1.3.1 Y u t ch quan 26

1.3.2 Y u t khách quan 27

1.3.3 M t s h h ng c a công trình liên quan đ n công tác qu n lý ch t l ng 27

Trang 4

1.5 Nh ng t n t i, b t c p trong qu n lý ch t l ng công trình 32

1.6 Nh ng v n đ đ t ra đ i v i công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng 32

K T LU N CH NG 1 34

CH NG 2 C S LÝ LU N V H TH NG QU N LÝ CH T L NG THI CÔNG XÂY D NG 35

2.1 Khái quát v h th ng qu n lý ch t l ng 35

2.1.1 Khái ni m v h th ng qu n lý ch t l ng 35

2.1.2 T m quan tr ng c a H th ng qu n lý ch t l ng 35

2.1.3 Yêu c u c a h th ng qu n lý ch t l ng 35

2.1.4 M t s h th ng qu n lý ch t l ng hi n có 36

2.2 Qu n lý ch t l ng theo ISO 9000 37

2.2.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a b tiêu chu n ISO 9000 37

Tóm l i tiêu chu n m i đã đ c xây d ng ch t ch và chính xác h n v m t thu t ng , chú tr ng và h ng d n rõ h n các v n đ phân tích d li u 41

2.2.2 Vài nét v t ch c Tiêu chu n hoá qu c t (ISO - International organization for Standartion) 42

2.2.3 N i dung c b n c a ISO 9001: 2008 43

2.2.4 L i ích c a vi c áp d ng ISO 9000: 2008 48

2.3 c đi m c a ngành xây d ng có tác đ ng đ n n i dung qu n lý ch t l ng.49 2.3.1 c đi m c a ngành xây d ng 49

2.3.2 c đi m c a công trình xây d ng 50

2.4 Áp d ng h th ng qu n lý ch t l ng ISO 9000:2008 trong ngành xây d ng 53 2.4.1 Yêu c u chung 53

2.4.2 Yêu c u c n đ t đ c liên quan t i v n đ qu n lý ch t l ng 53

2.5 C s khoa h c và pháp lý c a h th ng qu n lý ch t l ng thi công xây d ng 54

2.5.1 Nh ng c n c pháp lý đ qu n lý ch t l ng công trình 54

2.5.2 Trách nhi m c th v qu n lý ch t l ng công trình 66

2.6 M t s mô hình qu n lý k thu t ng d ng trong d án xây d ng 70

2.6.1 M t s mô hình c b n 70

2.6.2 B n ch t c a nh ng nguyên t c t ch c 73

Trang 5

2.6.4 Nguyên t c h p tác và giao ti p 79

K T LU N CH NG 2 79

CH NG 3 XÂY D NG H TH NG QU N LÝ CH T L NG THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TY C PH N U T XÂY D NG VÀ V N T I V NH PHÚC 80

3.1 Gi i thi u chung v công ty 80

3.1.1 C c u t ch c c a công ty 82

3.1.2 i ng cán b , nhân viên 83

3.1.3 Tình hình tài chính 84

3.1.4 Trang thi t b ph c v s n xu t 84

3.1.5 Các công trình công ty đã thi công 85

3.1.6 Công tác qu n lý ch t l ng công trình t i công ty 85

3.2 Xây d ng h th ng qu n lý ch t l ng Công ty c ph n u t xây d ng và V n t i V nh Phúc 86

3.2.1 Chính sách ch t l ng c a công ty 86

3.2.2 M c tiêu ch t l ng c a công ty 87

3.2.3 Ph m vi c a h th ng qu n lý ch t l ng 88

3.2.4 T ch c qu n lý ch t l ng công ty và t ch c th c hi n d án 88

3.2.5 Các quá trình trong h th ng qu n lý ch t l ng 91

3.2.6 Trách nhi m, quy n h n c a các c p lãnh đ o 93

3.2.7 Ch c n ng, nhi m v c a các đ n v trong ph m vi HTQLCL 94

3.2.8 Trách nhi m, quy n h n c a các ch c danh trong h th ng QLCL 96

3.2.9 xu t quy trình ki m soát thi công xây d ng công trình 96

K T LU N CH NG 3 107

K T LU N VÀ KI N NGH 108

1 K t lu n 108

2 Ki n ngh 109

3 H ng nghiên c u ti p theo 109

TÀI LI U THAM KH O 110

PH L C 111

Trang 6

DANH M C CÁC HÌNH NH

Hình 1.1 Các giai đo n phát tri n c a qu n lý ch t l ng 8

Hình 1.2 Ch t l ng công trình xây d ng 24

Hình 1.3 S p nhà khi ch a xây d ng xong Bình D ng 27

Hình 1.4 S c s p c u Chu Va 6 – T nh Lai Châu 28

Hình 1.5 Tr c t đi n cao th tr n đ t t i d án xây d ng móng tr đi n đ ng dây 220 KV Tr c Ninh (Nam nh) c t đ ng dây 220 KV Ninh Bình - Nam nh 28

Hình 1.6 Khuôn viên qu ng tr ng Hàm R ng Thanh Hóa b xu ng c p 29

Hình 2.1 Mô hình quá trình c a HTQLCL ISO 43

Hình 2.2 M t ph n đi n hình c a t ch c theo ch c n ng 71

Hình 2.3 M t ph n đi n hình c a t ch c theo ma tr n 72

Hình 2.4 Nh ng nguyên t c c b n c a c c u t ch c 75

Hình 3.1 C c u t ch c Công ty CP TXD và V n t i V nh Phúc 82

Hình 3.2 S đ t ch c qu n lý ch t l ng 90

Hình 3.3 Quá trình qu n lý ch t l ng c a công ty 92

Hình 3.4 S đ quy trình thi công công trình 102

Trang 7

DANH M C B NG BI U

B ng 2.1 So sánh hai ki u c c u t ch c 72

B ng 2.2 Các nhân t xác đ nh kích th c nh p ki m soát 76

B ng 2.3 Thu n l i và khó kh n c a phân quy n 77

B ng 2.4 Giám đ c chính và giám đ c h tr nhìn nhau d i góc đ đ i l p 78

B ng 3.1 B ng n ng l c chuyên môn và k thu t cán b 83

Trang 9

M U

1 Tính c p thi t c a đ tài

Công trình xây d ng là y u t t o ti n đ ph c v cho phát tri n kinh t xã h i, phòng

ch ng thiên tai, b o v môi tr ng và cân b ng sinh thái m i qu c gia Bên c nh

nh ng l i ích mang l i c ng là các nguy c ti m n các công trình Thi t h i s là r t

l n n u nh m t tòa nhà g p s c , tuy n đ ng, tuy n đê, cây c u b s p… mà nguyên nhân có th là do quy trình qu n lý ch t l ng c a nh ng công trình này đã không đ c quan tâm đúng m c B i v y, song song v i s phát tri n c a công ngh xây d ng c n ph i nâng cao công tác qu n lý ch t l ng công trình

Công tác qu n lý ch t l ng thi công xây d ng có vai trò h t s c quan tr ng, nó nh

h ng quy t đ nh đ n ch t l ng công trình Hi n nay, có r t nhi u các công ty xây

l n, góp ph n vào phát tri n kinh t xã h i Ý th c đ c t m quan tr ng c a công tác

qu n lý ch t l ng trong xây d ng công trình, công ty đã không ng ng hoàn thi n b máy qu n lý nh m đáp ng nh ng nhu c u m i Ph ng h ng phát tri n c a Công ty

c ph n u t Xây d ng và V n t i V nh Phúc giai đo n 2015 – 2020 chú tr ng công tác qu n lý ch t l ng và coi đây là nhi m v hàng đ u đ phát tri n công ty

Vì v y, đ tài “ Nghiên c u xây d ng h th ng qu n lý ch t l ng xây d ng công trình cho Công ty C ph n đ u t xây d ng và v n t i V nh Phúc” đã đ c tác gi

l a ch n làm đ tài nghiên c u

Trang 10

Lu n v n góp ph n giúp cho nh ng nhà qu n lý các doanh nghi p có thêm nh ng c

s , gi i pháp đ xây d ng h th ng qu n lý ch t l ng và nâng cao ch t l ng công trình xây d ng c a đ n v mình

* Ý ngh a th c ti n

K t qu nghiên c u c a lu n v n có ý ngh a thi t th c đ n các nhà qu n lý, doanh nghi p, các nghiên c u đ xu t gi i pháp có th áp d ng cho các doanh nghi p khác có cùng quy mô, tính ch t

Trang 11

Ph ng pháp t ng h p d li u nghiên c u: T ng h p nghiên c u đánh giá mô hình

qu n lý;

Ph ng pháp l y ý ki n chuyên gia và m t s ph ng pháp khác liên quan

6 K t qu d ki n đ t đ c

- Phân tích và làm rõ vai trò qu n lý ch t l ng công trình xây d ng c a nhà th u;

- ánh giá chung v các mô hình qu n lý ch t l ng trong thi công xây d ng công trình;

- Xây d ng h th ng qu n lý ch t l ng cho công ty c ph n u t xây d ng và V n

t i V nh Phúc;

Trang 12

CH NG 1 T NG QUAN V CH T L NG XÂY D NG VÀ QU N

1.1 Khái quát tình hình xây d ng hi n nay

1.1.1 Tình hình xây d ng trên th gi i hi n nay

Ngành Xây d ng th gi i nói chung v n đang trong th i gian h i ph c Trung Qu c

s p v t M là đi m nh n quan tr ng trong ngành Xây d ng Theo nghiên c u g n đây cho bi t, c theo đà này, ngành Xây d ng s t ng tr ng kho ng 4,5% m i n m

Ph n l n s t ng tr ng này đ c t p trung và có nh h ng nhi u nh t là các th

tr ng c a Hoa K , Trung Qu c và n Do cu c c nh tranh kh c li c hi n nay c a

th tr ng v n t Trung Qu c, các n c châu Á là m c tiêu h p d n cho các nhà đ u

t Trong khi đó, các Công ty xây d ng châu Âu và M chuy n tr ng tâm c a h t i

th tr ng châu Phi và Trung ông

châu Âu hi n nay,có xu h ng t i xây d ng b n v ng c bi t là V ng qu c Anh

- là qu c gia có l i nhu n th tr ng xây d ng l n th ba trên th gi i, các nhà đ u t

ti m n ng c a Trung Qu c và Trung ông t p trung ngu n l c vào b t đ ng s n t i đây Kh n ng đ n n m 2025, ngành xây d ng Anh qu c có t l t ng g p đôi t l trung bình c a Tây Âu Tuy nhiên, doanh s bán trong ngành xây d ng ch y u là c

s h t ng t các d án c a Chính ph Có th nói r ng, y u t quan tr ng c a thành công ngành Xây d ng Anh qu c là do n ng l c qu n lý các d án l n

châu Á, do cu c c nh tranh kh c li t v i n n kinh t Trung Qu c hi n nay - m t th

tr ng m i n i - vì th nh ng qu c gia nh h n c ng s tr thành quan tr ng cho đ u

t xây d ng

Theo các s li u nghiên c u cho bi t, Indonesia, Vi t Nam và Philippines - là nh ng

qu c gia có th dành đ c s t p trung c a nhi u nhà đ u t phát tri n H n 50% các Công ty xây d ng l n trên th gi i đã b t đ u thâm nh p các th tr ng này

M c d u y u t chính tr có th ph n nào nh h ng đ n tình hình phát tri n xây d ng

m t s qu c gia châu Á, nh ng các d báo v m t trung h n cho th y, đ n n m

2020, th tr ng h p d n nh t châu Á s là các qu c gia Indonesia và Philippines

Trang 13

Các nhà đ u t r t l c quan v hai th tr ng này và h đã theo dõi, kh o sát tr c đó

và tiên đoán v s phát tri n v t b c V i nh ng u đãi v lãi su t, s phát tri n c a ngành xây d ng đ n 2020 r t kh quan

1.1.2 Tình hình xây d ng t i Vi t Nam hi n nay

i v i l nh v c xây d ng dân d ng: Tình hình kinh t n c ta ngày càng đ c c i

thi n, cùng v i s h tr c a chính ph t vi c h lãi su t c b n và các chính sách kích c u Tình hình th tr ng B S đã b t đ u m lên vào th i đi m cu i n m 2014 và

d báo xu h ng này s ti p t c trong nh ng n m t i Do đó, các công ty B t ng

S n hi n t i đã và đang tri n khai các d án l n nh Vinhome Tân C ng, i Quang Minh và m t s d án đang kh i đ ng nh d án Lotte Smart Complex (2 t USD), Amata City – Long Thành (530 tri u USD) và Hà N i West Gate – Kepple Land (140 tri u USD)

i v i l nh v c xây D ng Công Nghi p: l ng v n đ u t vào ngành công nghi p

s n xu t luôn chi m t tr ng cao nh t trong c c u v n FDI (40-50%), t ng đ ng

v i l ng gi i ngân trung bình 4-5 t USD/n m

Trong n m 2014, m t s d án công nghi p quan tr ng đ c tri n khai bao g m d án Samsung CE Complex t i Khu Công Ngh Cao HCM (1,4 t USD), d án c a Samsung Display tai B c Ninh (1 t USD) và d án c a công ty Texhong Ngân Hà t i

Qu ng Ninh (300 tri u USD) Trong n m 2015, các doanh nghi p FDI d ki n s ti p

t c tri n khai nhi u d án quan tr ng nh d án m r ng nhà máy LG (2 t USD) và

d án Wintek m r ng B c Giang (1,12 t USD)

i v i l nh v c xây d ng c s h t ng: Theo th ng kê, Vi t Nam có kho ng 40%

s l ng đ ng b trong h th ng giao thông có ch t l ng th p và r t th p Do đó,

l ng v n c tính c n cho vi c nâng c p h th ng đ ng b s đ t 48-60 t USD cho

đ n n m 2020, t ng đ ng v i nhu c u đ u t hàng n m vào kho ng 202.000 t

VN /n m

1.1.3 Tình hình xây d ng t i V nh Phúc

6 tháng đ u n m 2017, nh m đ y nhanh ti n đ các công trình, d án nh t là các công

Trang 14

h i trên đ a bàn 6 tháng đ u n m th c hi n đ t 11.206 t đ ng t ng 10,35% so v i cùng k Trong đó, ngu n v n nhà n c trên đ a bàn th c hi n 2.896 t đ ng chi m 25,84% t ng v n và t ng 19,27% so v i cùng k n m tr c; v n ngoài nhà n c th c

s nhà đ u t n c ngoài đ n tìm hi u môi tr ng đ u t t i t nh Các c quan tham

m u đã liên h v i đ u m i t ch c KCCI, KOTRA, JETRO, JICA và đ ngh h tr

ch ng trình xúc ti n đ u t c a t nh n m 2017

K t qu thu hút đ u t : T nh đã c p gi y ch ng nh n đ u t m i cho 36 d án, trong

đó có 20 d án FDI v i s v n đ ng ký 47,24 tri u USD và 16 d án DDI v i t ng v n

Chúng ta đã làm quen v i khái ni m ch t l ng t r t lâu Nh ng giai đo n n n kinh

t t p trung, m i ng i ch a quan tâm nhi u t i ch t l ng Khi n n kinh t phát tri n

nh hi n nay, v n đ ch t l ng ngày càng đ c đông đ o s quan tâm M t khác

c ng gây không ít s tranh cãi v khái ni m ch t l ng M i góc đ khác nhau s có

nh ng quan đi m hay khái ni m v ch t l ng khác nhau:

- Góc đ ng i tiêu dùng: “Ch t l ng là s phù h p v i mong mu n c a h ”

Trang 15

Ch t l ng s n ph m hay d ch v ph i th hi n các khía c nh sau:

+ Th hi n tính n ng k thu t hay tính h u d ng c a nó;

+ Th hi n cùng chi phí;

+ G n li n v i đi u ki n tiêu dùng c th

- Góc đ nhà s n xu t: “Ch t l ng là s n ph m hay d ch v ph i đáp ng nh ng tiêu chu n k thu t đ ra”;

- Góc đ chuyên gia K.Ishikawa: “Ch t l ng là kh n ng th a mãn nhu c u th

tr ng v i chi phí th p nh t” ;

- Góc đ Tiêu chu n ISO 9001:2008: “Ch t l ng là m c đ c a m t t p h p các

đ c tính v n có đáp ng yêu c u”, trong đó:

+ c tính v n có: là nh ng đ c tr ng t n t i trong cái gì đó đ c bi t, b n v ng theo

th i gian;

+ Yêu c u: là nhu c u hay mong đ i đã đ c công b , ng m hi u chung hay b t

bu c

M c dù có nhi u đ nh ngh a khác nhau v ch t l ng nh trên, nh ng trong nh ng

n m g n đây khái ni m ch t l ng đ c th ng nh t s d ng r ng rãi là đ nh ngh a trong b tiêu chu n qu c t ISO Do v y, có th nói ch t l ng là s th a mãn yêu c u trên t t c m i m t: tính n ng k thu t, tính kinh t , th i gian giao hàng, các d ch v liên quan và tính an toàn

Trang 16

- Ch t l ng là y u t quan tr ng quy t đ nh kh n ng sinh l i c a ho t đ ng s n

xu t kinh doanh Vì doanh nghi p nào cung c p đ c s n ph m, d ch v đ t ch t

l ng s đ t m c l i nhu n cao, m i ng i tin dùng, và ng c l i;

- Nâng cao uy tín và t o đ c th ng hi u nh kh ng đ nh v th c a mình trên th

qu n lý ch t l ng đ c chia thành 05 giai đo n nh Hình 1.1 sau đây:

Hình 1.1 Các giai đo n phát tri n c a qu n lý ch t l ng

Giai đo n 1: Ki m tra ch t l ng (Quality Inspection - QI)

S n ph m s n xu t ra tr c khi đ a ra th tr ng s đ c ki m tra và lo i b các s n

ph m không đ t yêu c u, các s n ph m h h ng Trong doanh nghi p Vi t Nam, ho t

đ ng này đ c g i là KCS (ki m tra ch t l ng s n ph m)

Trang 17

Nh v y, KCS chính là màng l c ng n không cho các s n ph m x u ra th tr ng ch không làm t ng ch t l ng s n ph m hay gi m s l ng các s n ph m h h ng Thêm vào đó, công vi c ki m tra này ph thu c vào s ch quan c a nhân viên KCS, tính

ch t c a hàng hoá, và có nhi u s n ph m không th ki m tra đ c nh t là các s n

ph m ph c v qu c phòng

H n n a, nhân viên KCS ch làm công tác ki m tra ch t l ng mà không tr c ti p s n

xu t nên chi phí cho m t s n ph m s t ng cao, chính vì th ph ng pháp đ m b o

ch t l ng thông qua ki m tra ch t l ng s n ph m không còn phù h p

Giai đo n 2: Ki m soát ch t l ng (Quanlity Control - QC)

kh c ph c nh ng h n ch c a QI, các nhà qu n lý đã chuy n sang ph ng pháp

m i thông qua đi tìm các nguyên nhân c a sai h ng đ ki m soát chúng và đã đ a ra 5

y u t c n ki m soát: con ng i, ph ng pháp, nguyên v t li u, thi t b , thông tin s n

xu t quá trình ki m soát ch t l ng đ t đ c hi u qu , Ti n S W.E.Deming đã

gi i thi u chu trình Deming, m t công c quan tr ng và c n thi t cho quá trình c i

ti n liên t c Chu trình Deming g m 4 b c: Plan (ho ch đ nh)- Do (th c hi n)- Check (ki m tra)- Action (đi u ch nh)

Tuy nhiên vi c ki m soát ch t l ng ch nh m ch y u vào quá trình s n xu t thì ch a

đ b i các quá trình tr c s n xu t nh mua nguyên v t li u, qu n lý kho, và các quá trình sau s n xu t nh đóng gói, giao hàng…, c ng nh h ng đ n s th a mãn c a khách hàng, t đó khái ni m đ m b o ch t l ng ra đ i

Giai đo n 3: m b o ch t l ng (Quality Assurance - QA)

Không d ng l i vi c ki m soát các y u t đ u vào và nh ng sai sót trong quá trình

s n xu t, các nhà qu n lý ngày càng quan tâm nhi u h n đ n ch t l ng c a h th ng

s n xu t ra s n ph m nh m đ t đ c hai m c đích:

- m b o ch t l ng n i b trong t ch c nh m t o lòng tin cho lãnh đ o và các

thành viên trong doanh nghi p;

- m b o ch t l ng v i bên ngoài nh m t o lòng tin cho khách hàng và nh ng ng i

có liên quan r ng yêu c u ch t l ng đ c th a mãn

Trang 18

m b o ch t l ng là toàn b các ho t đ ng có k ho ch và có h th ng đ c ti n hành trong h th ng ch t l ng và ch ng minh đ c là đ s c c n thi t đ t o s tin

t ng th a đáng r ng t ch c s th a mãn đ y đ các yêu c u ch t l ng m b o

ch t l ng là k t qu c a ho t đ ng ki m soát ch t l ng

có m t chu n m c chung cho h th ng đ m b o ch t l ng, t ch c tiêu chu n hóa

qu c t ISO đã xây d ng và ban hành b tiêu chu n ISO 9000 Tiêu chu n này giúp cho các t ch c có đ c m t mô hình chung v đ m b o ch t l ng, đ ng th i c ng là

m t chu n m c đ khách hàng hay m t t ch c trung gian ti n hành xem xét đánh giá

Giai đo n 4: Qu n lý ch t l ng (Quality management - QM)

T vi c ng n ch n nh ng nguyên nhân gây ra tình tr ng kém ch t l ng trong khâu

đ m b o ch t l ng ng i ta d n h ng t i vi c phát hi n và gi m thi u các chi phí không ch t l ng: chi phí sai h ng, chi phí s a ch a V y, QM bao g m c ki m tra,

ki m soát và đ m b o ch t l ng c ng thêm ph n tính toán kinh t v chi phí ch t

l ng và các m c tiêu v tài chính, nh ng n i dung này đ c c th trong các yêu c u

c a tiêu chu n ISO 9001:2008

Giai đo n 5: Qu n lý ch t l ng toàn di n (Total Quanlity Management - TQM)

Xu th c nh tranh toàn c u đã làm ch t l ng tr thành v n đ s ng còn c a nhi u doanh nghi p, nhi u qu c gia trên th gi i, nó không ch là m i quan tâm c a các nhà

qu n lý trong doanh nghi p mà còn c a c nh ng công nhân s n xu t, nh ng ng i

ph c v cho công tác tài chính, k toán Chính vì v y, đ gi i quy t v n đ ch t l ng

c n có s tham gia đóng góp c a t t c các thành viên trong t ch c và ph ng th c

Trang 19

1.2.2.2 Khái ni m qu n lý ch t l ng

T khái ni m ch t l ng trên, ta rút ra đ c nh n xét là ch t l ng không t sinh ra, không ph i là m t k t qu ng u nhiên, mà đ c hình thành trên c s tác đ ng c a hàng lo t các y u t có liên quan ch t ch v i nhau Mu n đ t đ c ch t l ng mong mu n c n ph i qu n lý đúng đ n các y u t này Ho t đ ng qu n lý trong l nh

v c ch t l ng đ c g i là qu n lý ch t l ng C n thi t ph i hi u bi t và kinh nghi m

v qu n lý ch t l ng m i có th gi i quy t bài toán ch t l ng

Qu n lý ch t l ng là m t khoa h c, nó là m t ph n c a khoa h c qu n lý Qu n lý

ch t l ng đã đ c áp d ng trong m i l nh v c t s n xu t đ n các lo i hình d ch v cho m i lo i hình doanh nghi p Qu n lý ch t l ng đ m b o cho doanh nghi p làm đúng các công vi c ph i làm

Qua quá trình phát tri n c a qu n lý ch t l ng nêu trên, khái ni m v qu n lý ch t

l ng đã đ c đúc k t theo tiêu chu n ISO 9000:2007 là: “Các ho t đ ng có ph i

- M c tiêu ch t l ng: i u đ c tìm ki m hay nh m t i có liên quan đ n ch t

Trang 20

cao kh n ng th c hi n các yêu c u ch t l ng

1.2.2.3 Các nguyên t c qu n lý ch t l ng

a Nguyên t c đ nh h ng vào khách hàng

Ch t l ng s n ph m và d ch v do khách hàng xem xét quy t đ nh Các ch tiêu ch t

l ng s n ph m và d ch v mang l i giá tr cho khách hàng và làm cho khách hàng tho mãn và ph i là tr ng tâm c a h th ng ch t l ng Ch t l ng đ nh h ng vào khách hàng là m t y u t chi n l c, d n t i kh n ng chi m l nh th tr ng, duy trì và thu hút khách hàng, nó đòi h i ph i luôn nh y c m v i yêu c u c a th tr ng, nó c ng đòi h i ý th c phát tri n công ngh , kh n ng đáp ng mau chóng và linh ho t các yêu

c u c a th tr ng Theo nguyên t c này, doanh nghi p c n:

đ t k t qu t t nh t có th đ c th c hi n nguyên t c này, lãnh đ o doanh nghi p

c n:

- Hi u bi t và ph n ng nhanh v i nh ng thay đ i bên trong và bên ngoài;

- Nghiên c u nhu c u c a t t c nh ng ng i cùng chung quy n l i;

- Nêu đ c vi n c nh trong t ng lai c a doanh nghi p;

- Nêu rõ vai trò, v trí c a vi c t o ra giá tr t t c các c p trong n i b ;

- Xây d ng lòng tin và s tín nhi m c a m i thành viên;

Trang 21

- Trao quy n b ng cách t o cho h ch đ ng hành đ ng theo trách nhi m đ ng

- Th c hi n chi n l c và chính sách đ đ t đ c m c tiêu này

c Nguyên t c m i thành viên cùng tham gia

Con ng i là ngu n l c quan tr ng nh t c a m i doanh nghi p và s tham gia đ y đ

v i nh ng hi u bi t và kinh nghi m c a h có th đ c s d ng cho l i ích c a c a doanh nghi p Thành công trong c i ti n ch t l ng, công vi c ph thu c r t nhi u vào k n ng, nhi t tình h ng say trong công vi c c a l c l ng lao đ ng Do đó nh ng

y u t liên quan đ n v n đ an toàn, phúc l i xã h i c a m i thành viên c n ph i g n

v i m c tiêu c i ti n liên t c và các ho t đ ng c a doanh nghi p Khi đ c huy đ ng

đ y đ , nhân viên s :

- Dám nh n công vi c, nh n trách nhi m đ gi i quy t các v n đ ;

- Tích c c tìm ki m các c h i đ c i ti n, nâng cao hi u bi t, kinh nghi m và

truy n đ t trong nhóm;

- T p trung nâng cao giá tr cho khách hàng;

- i m i và sáng t o đ nâng cao h n các m c tiêu c a doanh nghi p;

- Gi i thi u doanh nghi p cho khách hàng và c ng đ ng;

- Tho mãn nhi t tình trong công vi c và c m th y t hào là thành viên c a doanh nghi p

d Nguyên t c qu n lý quá trình

K t qu mong mu n s đ t đ c m t cách hi u qu khi các ngu n và các ho t đ ng

đ c qu n lý nh m t quá trình Quá trình là t p h p các ho t đ ng có liên quan v i nhau ho c t ng tác đ bi n đ i đ u vào thành đ u ra L d nhiên, đ quá trình có ý ngh a, giá tr c a đ u ra ph i l n h n đ u vào, có ngh a là, quá trình làm gia t ng giá

tr Trong m t doanh nghi p, đ u vào c a quá trình này là đ u ra c a m t quá trình

tr c đó Qu n lý các ho t đ ng c a m t doanh nghi p th c ch t là qu n lý các quá

Trang 22

trình và các m i quan h gi a chúng đ m b o nguyên t c này, c n ph i có các bi n pháp:

- Xác đ nh quá trình đ đ t đ c k t qu mong mu n;

- Xác đ nh các m i quan h t ng giao c a các quá trình v i các b ph n ch c n ng

c a doanh nghi p;

- Quy đ nh trách nhi m rõ ràng đ qu n lý quá trình;

- Xác đ nh khách hàng, ng i cung ng n i b và bên ngoài quá trình;

l c đ th c hi n m c tiêu chung c a doanh nghi p Vi c xác đ nh, hi u bi t và qu n lý

m t h th ng các quá trình có liên quan t ng tác l n nhau đ i v i m c tiêu đ ra s đem l i hi u qu c a doanh nghi p Theo nguyên t c này doanh nghi p c n:

- Xác đ nh m t h th ng các quá trình b ng cách nh n bi t các quá trình hi n có

ho c xây d ng quá trình m i có nh h ng đ n các m c tiêu đ ra;

- L p c u trúc c a h th ng đ đ t đ c m c tiêu m t cách hi u qu nh t;

- Hi u s ph thu c l n nhau trong các quá trình c a h th ng;

- C i ti n liên t c thông qua vi c đo l ng và đánh giá

f Nguyên t c c i ti n liên t c

C i ti n liên t c là ho t đ ng l p l i đ nâng cao kh n ng th c hi n các yêu c u C i

ti n liên t c v a là m c tiêu, đ ng th i c ng là ph ng pháp c a m i doanh nghi p

Mu n có đ c kh n ng c nh tranh và m c đ ch t l ng cao nh t, doanh nghi p liên

Trang 23

t c c i ti n Cách th c c i ti n c n ph i “bám ch c” vào công vi c c a doanh nghi p

g Nguyên t c quy t đ nh d a trên s ki n

M i quy t đ nh và hành đ ng c a h th ng qu n lý ho t đ ng kinh doanh mu n có

hi u qu ph i đ c xây d ng d a trên vi c phân tích d li u thông tin

Vi c đánh giá ph i b t ngu n t chi n l c c a doanh nghi p, các quá trình quan

tr ng, các y u t đ u vào và k t qu c a các quá trình đó Theo nguyên t c này doanh nghi p c n:

- a ra các phép đo, l a ch n d li u và thông tin liên quan đ n m c tiêu;

- m b o thông tin, d li u là đúng đ n, tin c y, d s d ng;

- S d ng đúng các ph ng pháp phân tích d li u và thông tin;

- Ra quy t đ nh hành đ ng d a trên các k t qu phân tích k t h p v i kh n ng, kinh nghi m và kh n ng tr c giác

h Nguyên t c h p tác cùng có l i

Trang 24

Các doanh nghi p c n t o d ng m i quan h h p tác đ đ t đ c m c tiêu chung Các

m i quan h này bao g m quan h n i b và quan h bên ngoài th c hi n nguyên

t c này doanh nghi p c n:

- Xác đ nh và l a ch n đ i tác;

- L p m i quan h trên c s cân đ i m c tiêu dài h n, ng n h n;

- T o kênh thông tin rõ ràng, công khai và hi u qu ;

- Ph i h p tri n khai và c i ti n s n ph m và quá trình;

- Hi u rõ và thông báo nhu c u hi n t i và t ng lai c a khách hàng cu i cùng đ n

đ ng đi u ch nh đ ng th i các ho t đ ng ti p theo s đ c đi u khi n m t cách có

hi u qu h n Ho ch đ nh ch t l ng có th coi là ch c n ng quan tr ng nh t, tuy nhiên không nên vì th mà xem nh các ch c n ng khác Trong ho ch đ nh ch t l ng

c n th c hi n m t s nhi m nh :

- Xác l p m c tiêu ch t l ng t ng quát và chính sách ch t l ng

- Xác đ nh khách hàng c a doanh nghi p

- Xác đ nh nh ng đ c đi m c a s n ph m thoã mãn nhu c u khách hàng

- Phát tri n nh ng quá trình có kh n ng t o ra nh ng đ c đi m c a s n ph m

- Chuy n giao các k t qu ho ch đ nh cho b ph n tác nghi p

Trang 25

1.2.3.2 T ch c th c hi n (Do)

Sau khi đã hoàn t t vi c ho ch đ nh thì chuy n sang t ch c th c hi n chi n l c đã

đ nh Th c ch t đây là quá trình đi u khi n các ho t đ ng tác nghi p thông qua các

ph ng ti n k thu t, các bi n pháp hành chính nh m đ m b o ch t l ng s n ph m đúng theo yeu c u đ t ra T ch c th c hi n có ý ngh a quy t đ nh đ n vi c bi n các k

đó là ho t đ ng theo dõi, thu th p, phát hi n và đánh giá nh ng tr c tr c, khuy t t t

c a s n ph m, d ch v Ki m tra đ c ti n hành trong m i khâu xuyên su t c a quá trình hình thành ch t l ng s n ph m M c đích c a ki m tra không ph i là t p trung vào vi c phát hi n ra các s n ph m h ng, lo i cái x u ra kh i cái t t mà là tìm ra

nh ng tr c tr c, khuy t t t m i khâu, m i quy trình, tìm ra nh ng nguyên nhân đ có

Trang 26

1.2.3.4 i u ch nh và c i ti n (Action)

Ch c n ng đi u ch nh và c i ti n nh m đ m b o duy trì, đáp ng yêu c u và m c tiêu

ch t l ng đ ra, c i ti n, đ a ch t l ng c i ti n cao h n so v i k ho ch Yêu c u đ t

ra v i ho t đ ng c i ti n là: ti n hành c i ti n đ c đi m c a s n ph m, đ c đi m c a quá trình s n xu t nh m làm gi m sai sót, tr c tr c, gi m khuy t t t s n ph m C i ti n

1.2.4.2 Ph ng th c ki m soát ch t l ng (Quality Control - QC)

Ki m soát ch t l ng là các ho t đ ng và k thu t mang tính tác nghi p đ c s d ng

đ đáp ng các yêu c u ch t l ng

Trang 27

ki m soát ch t l ng, c n thi t ph i ki m soát đ c các y u t nh h ng tr c ti p

đ n quá trình t o ra ch t l ng Th c ch t c a ki m soát ch t l ng là ch y u nh m vào quá trình s n xu t g m các y u t sau:

- Ki m soát con ngu i

Trang 28

1.2.4.3 Ph ng th c đ m b o ch t l ng (Quality Assurance - QA)

Trong nh ng n m g n dây, đ có m t chu n m c chung, đ c qu c t ch p nh n cho

h th ng đ m b o ch t l ng, t ch c tiêu chu n hoá qu c t ISO đã xây d ng và ban hành b tiêu chu n ISO 9000 đ giúp cho các nhà cung c p có đ c m t mô hình chung v đ m b o ch t l ng, đ ng th i c ng là m t chu n m c chung đ d a vào đó khách hàng hay t ch c trung gian ti n hành xem xét đánh giá Có th nói, ch đ n khi

ra đ i b tiêu chu n này thì m i có c s đ t o ni m tin khách quan đ i v i ch t

l ng s n ph m

1.2.4.4 Ph ng th c ki m soát ch t l ng toàn di n (Total Quality Control-TQC)

Sau khi lý lu n và các k thu t ki m tra ch t l ng ra đ i, các ph ng pháp th ng kê

đã đ t đ c nh ng k t qu to l n trong vi c xác đ nh và lo i b các nguyên nhân gây

bi n đ ng trong các quá trình s n xu t, ch rõ đ c m i quan h nhân qu gi a đi u

ki n s n xu t và ch t l ng s n ph m, c i thi n hi u qu và đ chu n xác c a ho t

đ ng ki m tra b ng cách đ a vào áp d ng ki m tra l y m u thay cho vi c ki m tra 100% s n ph m Vi c áp d ng các k thu t ki m soát ch t l ng th ng kê đã đ c áp

d ng và đã mang l i nh ng hi u qu nh t đ nh Tuy nhiên, đ đ t đ c m c tiêu c a

qu n lý ch t l ng là tho mãn ng i tiêu dùng thì đó ch a ph i là đi u ki n đ Nó đòi h i không ch áp d ng các ph ng pháp này vào quá trình s n xu t, mà còn áp

d ng cho các quá trình x y ra tr c và sau quá trình s n xu t nh kh o sát th tr ng, thi t k , l p k ho ch, mua hàng, đóng gói, l u kho v n chuy n, phân ph i và các

d ch v trong và sau bán hàng Khái ni m ki m soát ch t l ng toàn di n (TQC) ra đ i

t i Nh t b n Ki m soát ch t l ng toàn di n là m t h th ng có hi u qu , huy đ ng n

l c c a m i đ n v trong công ty vào các quá trình có liên quan đ n duy trì và c i ti n

Trang 29

ch t l ng i u này s giúp ti t ki m trong s n xu t và d ch v đ ng th i tho mãn

nhu c u khách hàng

Theo đ nh ngh a c a U ban Gi i th ng Derming c a Nh t, thì ki m soát ch t l ng

toàn công ty đ c đ nh ngh a nh sau: “Ho t đ ng thi t k , s n xu t và cung c p các

s n ph m và d ch v có ch t l ng theo yêu c u c a khách hàng m t cách kinh t , d a trên nguyên t c đ nh h ng vào khách hàng và xem xét đ y đ đ n phúc l i xã h i

Nó đ t đ c m c tiêu c a công ty thông qua vi c l p l i m t cách hi u qu chu trình PDCA, bao g m l p k ho ch - th c hi n - ki m tra - hành đ ng đi u ch nh i u đó

đ c th c hi n b ng cách làm cho toàn th nhân viên thông hi u và áp d ng t

t ng và ph ng pháp th ng kê đ i v i m i ho t đ ng nh m đ m b o ch t l ng Các

ho t đ ng này là m t chu i công vi c, bao g m kh o sát, nghiên c u, phát tri n, thi t

k , thu mua, s n xu t, ki m tra và marketing cùng v i t t c các ho t đ ng khác c bên trong và bên ngoài công ty.”

Theo đ nh ngh a trên, TQC có hai đ c đi m c b n sau:

- Ph m vi các ho t đ ng ki m soát ch t l ng r t r ng l n, không ch trong quá trình s n xu t, ki m tra mà trong t t c các l nh v c;

- Là s tham gia c a toàn b nhân viên vào các ho t đ ng ki m soát ch t l ng và

1.2.4.5 Ph ng th c qu n lý ch t l ng toàn di n (Total Quality Management)

Các k thu t qu n lý m i ra đ i đã góp ph n nâng cao ho t đ ng qu n lý ch t l ng đã làm c s cho lý thuy t qu n lý ch t l ng toàn di n ra đ i C ng có th nói r ng qu n

lý ch t l ng toàn di n (TQM) là m t s c i bi n và đ y m nh h n ho t đ ng ki m soát ch t l ng toàn di n toàn b t ch c

Trang 30

Do v y TQM là m t ph ng pháp qu n lý c a m t t ch c, đ nh h ng vào ch t

l ng, d a trên s tham gia c a m i thành viên và nh m đem l i s thành công dài

h n thông qua s tho mãn khách hàng và l i ích c a m i thành viên c a công ty đó

đ c m c tiêu ch t l ng đã đ t ra

1.2.5 Khái ni m v công trình xây d ng, d án đ u t xây d ng

1.2.5.1 Công trình xây d ng

Khái ni m:

Công trình xây d ng (CTXD) là s n ph m đ c t o thành b i s c lao đ ng c a con

ng i, v t li u xây d ng, thi t b l p đ t vào công trình, đ c liên k t đ nh v v i đ t,

có th bao g m ph n d i m t đ t, ph n trên m t đ t, ph n d i m t n c và ph n trên

m t n c, đ c xây d ng theo thi t k CTXD bao g m công trình dân d ng, công trình công nghi p, giao thông, nông nghi p và phát tri n nông thôn, công trình h t ng

k thu t và công trình khác

c đi m:

CTXD có quy mô, k t c u ph c t p, mang tính đ n chi c, th i gian s n xu t xây l p kéo dài;

Trang 31

CTXD c đ nh t i n i s n xu t, ng i lao đ ng, nguyên v t li u, trang thi t b thi công, … ph i di chuy n đ n đ a đi m xây d ng

1.2.5.2 D án đ u t xây d ng

Theo Lu t Xây d ng[1] “D án đ u t xây d ng công trình là t p h p các đ xu t có

liên quan đ n vi c b v n đ xây d ng m i, m r ng ho c c i t o nh ng công trình xây d ng nh m m c đích phát tri n, duy trì, nâng cao ch t l ng công trình ho c s n

ph m/ d ch v trong m t th i gian nh t đ nh” C th là, phát hi n ra m t c h i đ u t

và mu n b v n đ u t vào m t l nh v c nào đó, tr c h t nhà đ u t ph i ti n hành thu th p, x lý thông tin, xác đ nh đi u ki n và kh n ng, xác đ nh ph ng án t i u đ xây d ng b n d án

D án đ u t xây d ng công trình ph i b o đ m các yêu c u ch y u sau đây:

+ Phù h p v i quy ho ch phát tri n kinh t - xã h i, quy ho ch phát tri n ngành và quy

Ch t l ng công trình xây d ng là nh ng yêu c u v an toàn, b n v ng, k thu t và

m thu t c a công trình nh ng ph i phù h p v i quy chu n và tiêu chu n xây d ng,

các quy đ nh trong v n b n quy ph m pháp lu t có liên quan và h p đ ng kinh t [2]

Trang 32

Ch t l ng công trình xây d ng không ch đ m b o s an toàn v m t k thu t mà còn

ph i th a mãn các yêu c u v an toàn s d ng có ch a đ ng y u t xã h i và kinh t

Có đ c ch t l ng công trình xây d ng nh mong mu n, có nhi u y u t nh h ng, trong đó y u t c b n nh t là n ng l c qu n lý (c a chính quy n, c a ch đ u t ) và

n ng l c c a các nhà th u tham gia các quá trình hình thành s n ph m xây d ng

T góc đ b n thân s n ph m xây d ng và ng i th h ng s n ph m s n ph m xây

d ng, ch t l ng công trình xây d ng đ c đánh giá b i các đ c tính c b n nh : công

n ng, đ ti n d ng; tuân th các tiêu chu n k thu t; đ b n v ng, tin c y; tính th m

m ; an toàn trong khai thác, s d ng, tính kinh t ; và đ m b o v tính th i gian (th i gian ph c v c a công trình) R ng h n, ch t l ng công trình xây d ng còn có th và

c n đ c hi u không ch t góc đ c a b n thân s n ph m và ng i h ng th s n

ph m xây d ng mà còn c trong quá trình hình thành s n ph m xây d ng đó

M t s v n đ c b n trong đó là:

- Ch t l ng công trình xây d ng c n đ c quan tâm ngay t khi hình thành ý t ng

v xây d ng công trình, t khâu quy ho ch, l p d án, ch t l ng kh o sát, ch t l ng thi t k …

H p đ ng

Ð m b o Phù h p

Hình 1.2 Ch t l ng công trình xây d ng

Trang 33

- Các tiêu chu n k thu t không ch th hi n các k t qu thí nghi m, ki m đ nh nguyên v t li u, c u ki n, máy móc thi t b mà còn quá trình hình thành và th c hi n các b c công ngh thi công, ch t l ng các công vi c c a đ i ng công nhân, k s lao đ ng trong quá trình th c hi n các ho t đ ng xây d ng

- V n đ an toàn không ch là trong khâu khai thác, s d ng đ i v i ng i th h ng công trình mà còn là c trong giai đo n thi công xây d ng đ i v i đ i ng công nhân,

k s xây d ng

- Tính th i gian không ch th hi n th i h n công trình đã xây d ng có th ph c v

mà còn th i h n ph i xây d ng và hoàn thành, đ a công trình vào khai thác, s d ng

- Tính kinh t không ch th hi n s ti n quy t toán công trình ch đ u t ph i chi tr

mà còn th hi n góc đ đ m b o l i nhu n cho các nhà th u th c hi n các ho t đ ng

và d ch v xây d ng nh l p d án, kh o sát, thi t k , thi công xây d ng…

- V n đ môi tr ng: c n chú ý không ch t góc đ tác đ ng c a d án t i các y u t môi tr ng mà c tác đ ng theo chi u ng c l i, t c là tác đ ng c a các y u t môi

đ ki m soát nâng cao ch t l ng công trình theo quy đ nh hi n hành

Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng là t p h p các ho t đ ng t đó đ ra các yêu

c u, quy đ nh và th c hi n các yêu c u và quy đ nh đó b ng các bi n pháp nh ki m soát ch t l ng, đ m b o ch t l ng, c i ti n ch t l ng trong khuôn kh m t h

th ng Ho t đ ng qu n lý ch t l ng công trình xây d ng là nhi m v c a t t c các t

ch c, cá nhân liên quan đ n d án đ u t xây d ng công trình

Trang 34

1.3 Các nhân t nh h ng đ n ch t l ng công trình

Do đ c đi m c a công trình xây d ng có r t nhi u v n đ nh h ng đ n ch t l ng công trình xây d ng Lu n v n ch xem xét các nhân t này theo các nhóm y u t ch quan và khách quan

1.3.1 Y u t ch quan

Bao g m các y u t : T ch c qu n lý s n xu t; y u t con ng i; máy móc thi t b ; nguyên v t li u, y u t đ u vào

Ch đ u t : S kiên quy t c a ch đ u t đ i v i ch t l ng công trình là quan tr ng

nh t n i nào ch đ u t (ho c giám sát c a ch đ u t ) nghiêm túc th c hi n đúng quy chu n, tiêu chu n, ch d n k thu t trong quá trình t ch c giám sát thì n i đó có s n

ph m công trình xây d ng ch t l ng t t Th c t cùng m t công trình xây d ng t ng

t v i cùng m t nhà th u xây d ng v n con ng i đó, dây chuyên thi t b không thay

đ i n u T v n giám sát (TVGS) là ng i n c ngoài thi công trình đó ch t l ng t t

h n t v n giám sát là ng i Vi t Nam

Nhà th u xây d ng: nhà th u thi công xây d ng đóng vai trò quy t đ nh trong công tác

qu n lý ch t l ng công trình xây d ng N u l c l ng này không quan tâm đúng m c

ch t l ng s n ph m do mình làm ra, ch y theo l i nhu n thì s nh h ng không t t

t i ch t l ng công trình

Công tác đ u th u và l a ch n nhà th u: Quá trình t ch c đ u th u n u l a ch n đ c nhà th u đ n ng l c, kinh nghi m t ch c thi công, có h th ng qu n lý ch t l ng

th c hi n nghiêm túc theo tiêu chu n ISO, h qu là s có công trình ch t l ng t t

Ngoài ra còn có các nhà th u kh o sát, thi t k , thí nghi m, ki m đ nh…c ng là nh ng

đ i t ng có tác đ ng không nh đ n ch t l ng công trình

Thi t b và dây chuy n công ngh : Thi t b và dây chuyên công ngh hi n đ i, tiên ti n

c ng góp ph n t o ra công trình đ m b o ch t l ng

Vât t , v t li u đ u vào là y u t nh h ng l n đ n ch t l ng công trình, b i v t t ,

v t li u là thành ph n t o nên s n ph m công trình xây d ng do v y ph i th c hi n t t

t khâu l a ch n v t t , v t li u đ n khâu thí nghi m, ki m đ nh, b o qu n, s d ng

Trang 35

1.3.3 M t s h h ng c a công trình liên quan đ n công tác qu n lý ch t l ng

Hình 1.3 S p nhà khi ch a xây d ng xong Bình D ng Nguyên nhân c n nhà 4 t ng b s p đ c xác đ nh là đã b thay đ i thi t k và v t li u

so v i b n đ c duy t

Trang 36

Hình 1.4 S c s p c u Chu Va 6 – T nh Lai Châu Nguyên nhân đ c cho là thi công không đúng thi t k và không tuân th quy trình k thu t

Hình 1.5 Tr c t đi n cao th tr n đ t t i d án xây d ng móng tr đi n đ ng dây

220 KV Tr c Ninh (Nam nh) c t đ ng dây 220 KV Ninh Bình - Nam nh

Trang 37

Hình 1.6 Khuôn viên qu ng tr ng Hàm R ng Thanh Hóa b xu ng c p

1.4 N i dung c b n c a ho t đ ng qu n lý ch t l ng xây d ng

CLCT là t ng h p c a nhi u y u t h p thành, do đó đ qu n lý đ c CLCT thì ph i

ki m soát, qu n lý đ c các nhân t nh h ng đ n CLCT, bao g m: con ng i, v t

t , bi n pháp k thu t và áp d ng các tiêu chu n tiên ti n Bên c nh đó QLCL còn g n

li n v i t ng giai đo n c a ho t đ ng xây d ng và m i giai đo n l i có nh ng bi n pháp riêng, đ c thù nh m nâng cao CLCTXD

S n ph m công trình xây d ng đ c đ t hàng bao tiêu s d ng tr c khi có s n ph m công trình xây d ng đ t ch t l ng cao thì t ng công đo n kh o sát, thi t k , thi công; t ng lo i v t li u; thi t b , dây chuy n công ngh …con ng i th c hi n… đ u

ph i tuân th quy chu n, tiêu chu n, h ng d n k thu t và các v n b n quy ph m pháp lu t hi n hành đ m b o ch c ch n quá trình đ u t xây d ng tho mãn các yêu c u v ch t l ng c n ph i th c hi n công tác giám sát trong su t quá trình th c

hi n v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng Do v y, công tác qu n lý ch t l ng xây d ng là nhi m v c a các ch th tham gia vào quá trình hình thành nên s n ph m xây d ng, bao g m: ng i quy t đ nh đ u t thông qua c quan chuyên môn qu n lý

Trang 38

nhà n c chuyên ngành v đ u t xây d ng, ch đ u t , các nhà th u, các t ch c và

cá nhân liên quan trong công tác kh o sát, thi t k , thi công xây d ng công trình

Theo ngh đ nh 46/2015/N -CP ngày 12/05/2015 v qu n lý ch t l ng công trình xây

d ng, công tác qu n lý ch t l ng xuyên su t các giai đo n t khâu kh o sát, thi t k

đ n thi công và khai thác công trình theo nguyên t c.[3]

- Công tác kh o sát/thi t k , thi công xây d ng công trình ph i đ m b o an toàn cho

b n thân công trình và các công trình lân c n; đ m b o an toàn trong quá trình thi công xây d ng và tuân th các quy đ nh c a c a Nhà n c;

- Công trình, h ng m c công trình ch đ c nghi m thu đ đ a vào s d ng khi đáp

ng đ c các yêu c u c a thi t k , quy chu n k thu t qu c gia, tiêu chu n áp d ng cho công trình, ch d n k thu t và các yêu c u khác c a ch đ u t theo n i dung c a

h p đ ng và quy đ nh c a pháp lu t có liên quan;

- T ch c, cá nhân khi tham gia ho t đ ng xây d ng ph i có đ đi u ki n n ng l c phù

h p v i công vi c th c hi n, có h th ng qu n lý ch t l ng và ch u trách nhi m v

ch t l ng các công vi c xây d ng do mình th c hi n tr c ch đ u t và tr c pháp

lu t;

- Ch đ u t có trách nhi m t ch c qu n lý ch t l ng phù h p v i tính ch t, quy mô

và ngu n v n đ u t xây d ng công trình trong quá trình th c hi n đ u t xây d ng công trình theo quy đ nh c a Ngh đ nh;

- Ng i quy t đ nh đ u t có trách nhi m ki m tra vi c t ch c th c hi n qu n lý ch t

l ng công trình xây d ng c a ch đ u t và các nhà th u theo quy đ nh c a Ngh đ nh

và quy đ nh c a pháp lu t có liên quan;

- C quan qu n lý nhà n c v xây d ng h ng d n, ki m tra công tác qu n lý ch t

l ng c a các t ch c, cá nhân tham gia xây d ng công trình; ki m tra, giám đ nh ch t

l ng công trình xây d ng; ki n ngh và x lý các vi ph m v ch t l ng công trình xây d ng theo quy đ nh c a pháp lu t

N i dung qu n lý ch t l ng công trình xây d ng

Trang 39

N i dung ho t đ ng c a các ch th giám sát và t giám sát trong các giai đo n c a d

án xây d ng nh sau:[3]

- Giám sát ch t l ng c a ch đ u t : L a ch n các t ch c, cá nhân có đ đi u ki n

n ng l c theo quy đ nh đ th c hi n giám sát thi công xây d ng công trình, thí nghi m,

ki m đ nh ch t l ng công trình và các công vi c t v n xây d ng khác Thông báo v nhi m v , quy n h n c a các cá nhân trong h th ng qu n lý ch t l ng c a ch đ u

t , nhà th u giám sát thi công xây d ng công trình cho các nhà th u có liên quan bi t

đ ph i h p th c hi n;

- Trong giai đo n kh o sát: Ch đ u t th c hi n công tác giám sát v i n i dung ki m tra vi c tuân th các quy đ nh trong h p đ ng xây d ng c a nhà th u kh o sát xây

d ng trong quá trình th c hi n kh o sát Nghi m thu báo cáo k t qu kh o sát xây

d ng theo đ c ng đã đ c phê duy t Ngoài s giám sát c a ch đ u t , nhà th u

kh o sát xây d ng có b ph n chuyên trách t giám sát công tác kh o sát;

- Trong giai đo n thi t k : nhà th u t v n thi t k b trí đ ng i có kinh nghi m và chuyên môn phù h p đ th c hi n thi t k ; c ng i có đ đi u ki n n ng l c theo quy

đ nh đ làm ch nhi m đ án thi t k , ch trì thi t k đ ng th i có b ph n t giám sát

s n ph m thi t k theo các quy đ nh và ch u trách nhi m tr c ch đ u t và pháp lu t

v ch t l ng thi t k xây d ng công trình C quan chuyên môn qu n lý nhà n c chuyên ngành th c hi n công tác th m tra ho c thuê đ n v t v n có n ng l c th m tra

tr c khi ch đ u t nghi m thu s n ph m thi t k Ch đ u t phê duy t thi t k các giai đo n và ch u trách nhi m v tính đúng đ n c a các b n v thi t k giao cho nhà

th u;

- Trong giai đo n thi công xây d ng công trình: Nhà th u thi công xây d ng công trình

l p h th ng qu n lý ch t l ng phù h p v i quy mô công trình, trong đó quy đ nh trách nhi m c a t ng cá nhân, t ng b ph n đ i v i vi c qu n lý ch t l ng công trình xây d ng Ch đ u t th c hi n công tác giám sát ho c thuê đ n v t v n có đ n ng

l c th c hi n công tác giám sát t v t li u đ u vào, quá trình t ch c thi công t i khi nghi m thu công trình đ a vào v n hành khai thác Cùng giám sát v i ch đ u t còn

Trang 40

có nhà th u thi t k xây d ng công trình th c hi n nhi m v giám sát tác gi và m t

s d án có s tham gia giám sát c a c ng đ ng;

- Trong giai đo n b o hành công trình ch đ u t , ch s h u ho c ch qu n lý s

d ng công trình có trách nhi m ki m tra tình tr ng công trình xây d ng, phát hi n h

h ng đ yêu c u s a ch a, thay th , giám sát và nghi m thu công vi c kh c ph c s a

th nghiêm túc các quy đ nh qu n lý t khâu kh o sát, l p d án đ u t đ n thi công xây d ng và ki m tra ch ng nh n s phù h p ch t l ng, nghi m thu, b o hành, b o trì công trình xây d ng H th ng qu n lý ch t l ng công trình xây d ng còn nhi u b t

Ngày đăng: 01/03/2021, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w