1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn

87 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 691,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn(Luận văn thạc sĩ) Nâng cao hiệu quả hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính tại Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng tỉnh Lạng Sơn

Trang 1

L I CAM OAN

Tác gi xin cam đoan r ng n i dung c a b n lu n v n này ch a đ c n p cho b t k

m t ch ng trình c p b ng cao h c nào c ng nh b t k m t ch ng trình c p b ng nào khác.Và công trình nghiên c u này là c a riêng cá nhân tác gi , không sao chép t

b t c công trình nghiên c u nào khác

Tác gi lu n v n

Hoàng Th Bích Giang

L I C M N

Trang 2

Lu n v n này đ c th c hi n d i s h ng d n t n tình c a PGS.TS Ph m Hùng

Tác gi xin trân tr ng c m n th y giáo đã đ nh h ng và ch d n m u m c trong su t

quá trình th c hi n nghiên c u này

Tác gi xin g i l i c m n sâu s c t i các th y, cô giáo khoa Kinh t và Qu n lý -

Tr ng i h c Th y L i Hà N i đã đào t o và giúp đ tác gi trong quá trình hoàn

thi n nghiên c u này

Tác gi xin chân thành c m n Lãnh đ o Khoa sau i h c và cán b , nhân viên trong Khoa đã giúp đ và t o đi u ki n thu n l i cho tác gi đ c b o v Lu n v n này

Tác gi xin g i l i c m n trân tr ng đ n Lãnh đ o (Trung tâm), các phòng và các

đ ng nghi p t i Trung tâm đã nhi t tình h tr th i gian, thông tin, đóng góp và phân

tích sâu s c nh ng n i dung liên quan đ n đ tài nghiên c u này

Tác gi xin chân thành c m n

Hà N i, ngày tháng n m 2017

TÁC GI LU N V N

Hoàng Th Bích Giang

Trang 3

M C L C

DANH M C CÁC HÌNH NH V DANH M C B NG BI U VI

DANH M C CÁC T VI T T T VÀ GI I THÍCH THU T NG VII

M U 1

CH NG 1 C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V C CH T CH V TÀI CHÍNH C A CÁC T CH C KHOA H C VÀ CÔNG NGH CÔNG L P 4

1.1 T ng quan lu n v c ch t ch v tài chính đ i v i các đ n v s nghi p công l p 4

1.1.1 Khái ni m v đ n v s nghi p công l p 4

1.1.2 C ch t ch v tài chính 4

1.1.3 C n c pháp lý v c ch t ch v tài chính: 10

1.1.4 Nh ng tiêu chí đánh giá c ch t ch v tài chính: 10

1.2 T ng quan th c ti n 13

1.2.1 Kinh nghi m t các đ a ph ng th c hi n v c ch t ch v tài chính. 13

1.2.2 T ng quan tình hình th c hi n theo c ch t ch v tài chính: 15

K t lu n ch ng 1 24

CH NG 2 TH C TR NG HO T NG THEO C CH T CH V TÀI CHÍNH T I TRUNG TÂM K THU T TIÊU CHU N O L NG CH T L NG T NH L NG S N 25

2.1 Gi i thi u khái quát v 25

2.1.1 Tên, đ a ch 25

2.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n c a : 25

2.1.3 Các s n ph m/d ch v c a 26

2.1.4 C c u, b máy t ch c c a 27

2.1.5 Phân tích tình hình ho t đ ng kinh doanh theo c ch t ch v tài chính 27

2.2 Th c tr ng v ho t đ ng theo c ch t ch c a Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n 30

2.2.1 Nh ng nhân t nh h ng 30

2.2.2 Th c tr ng v h th ng tài chính th c hi n theo c ch t ch 32

2.3 ánh giá n i dung v tài chính theo c ch t ch 50

2.3.1 D toán tài chính 50

Trang 4

2.3.2 Phê duy t 50

2.3.3 T ch c th c hi n 51

2.3.4 Công tác ki m tra, thanh tra tài chính 51

2.4 ánh giá nh ng k t qu đ t đ c và nh ng t n t i c n kh c ph c 52

K t lu n ch ng 2 55

CH NG 3 GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU HO T NG THEO C CH T CH V TÀI CHÍNH T I TRUNG TÂM K THU T TIÊU CHU N O L NG CH T L NG T NH L NG S N 56

3.1 nh h ng phát tri n ho t đ ng c ch t ch v tài chính c a 56

3.2 Các gi i pháp nâng cao hi u qu công tác tài chính theo c ch t ch c a 57

3.2.1 Hoàn thi n c c u t ch c: 57

3.2.2 Nghiên c u nghi p v k toán: 58

3.2.3 Th c hi n quy ch chi tiêu n i b c a : 59

3.2.4 C ch giám sát, ki m tra tình hình ho t đ ng tài chính theo có ch t ch 59 3.2.5 i m i, c i cách ti n l ng c a : 60

K t lu n ch ng 3 62

K T LU N VÀ KI N NGH 63

Trang 5

DANH M C CÁC HÌNH NH

Hình 2.1 S đ c c u t ch c b máy c a Trung tâm 27

Hình 2.2 Kinh phí ngu n ngân sách Nhà n c c p giai đo n 2014-2016 34

Hình 2.3 Ngu n thu t ho t đ ng s nghi p 35

Hình 2.4 Bi u t ng h p ngu n tài chính giai đo n 2014-2016 36

Hình 2.5 Chi th ng xuyên t ngân sách Nhà n c giai đo n 2014-2016 43

Hình 2.6 Thu, chi t s nghi p giai đo n 2014-2016 47

Trang 6

DANH M C B NG BI U

B ng 2.1 B ng t ng h p ngu n kinh phí ngân sách Nhà n c c p giai đo n 2014-

2016 33

B ng 2.2 B ng t ng h p ngu n kinh phí thu t ho t đ ng d ch v s nghi p giai đo n 2014 - 2016 34

B ng 2.3 Bi u t ng h p ngu n tài chính giai đo n 2014-2016 36

B ng 2.9 Chi th ng xuyên t ngân sách Nhà n c giai đo n 2014-2016 41

B ng 2.10 Thu, chi t s nghi p giai đo n 2014-2016 46

Trang 8

h th ng t ch c b máy hoàn thi n, n ng đ ng và linh ho t v l nh v c d ch v khoa

h c và công ngh Trong đó, c ch t ch v tài chính ph n ánh tình hình ho t đ ng

c a sát v i tình hình th c t

Vì v y có th nói, vi c xây d ng h th ng t ch c b máy c a là r t c n thi t, trong đó

đ cao vai trò c a c ch t ch là m t v n đ quan tr ng c a Th nh ng, cho đ n nay do v n còn nh ng nh n th c ch a đúng và đ y đ v c ch t ch , t ch u trách nhi m, thi u s quy t li t và nghiêm túc trong ch đ o th c hi n H th ng v n b n quy ph m pháp lu t thi u đ ng b , ch m s a đ i, b sung cho phù h p v i tình hình

th c t

k p th i đáp ng yêu c u đ i m i, phát tri n ho t đ ng c a đ n v s nghi p công

nói chung và ho t đ ng d ch v khoa h c và công ngh nói riêng trong n n kinh t th

tr ng, đ nh h ng xã h i ch ngh a; thay đ i c ch ho t đ ng, c ch tài chính đ i

v i các đ n v s nghi p công l p, ngày 14/02/2015 Th t ng Chính ph đã bàn hành Ngh đ nh s 16/2015/N -CP quy đ nh c ch t ch c a đ n v s nghi p công l p và thay th Ngh đ nh s 43/2006/N -CP ngày 25/4/2006 c a Chính ph quy đ nh quy n

t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch và tài chính đ i v i đ n v s nghi p công l p và ngày 16/6/2016 Th t ng Chính ph đã ban hành Ngh đ nh s 54/2016/N -CP Quy đ nh c ch t ch c a t ch c khoa h c

và công ngh công l p

Do v y, vi c v n d ng c ch t ch v tài chính v i nh ng n i dung phù h p trong

đi u ki n ho t đ ng c a là r t c n thi t, ho t đ ng hi u qu h n nh m duy trì và phát

tri n b n v ng cho trong nh ng n m ti p theo

Trang 9

2 M c tiêu nghiên c u

M c tiêu nghiên c u c a lu n v n là nâng cao hi u qu ho t đ ng theo c ch t ch

v tài chính t i Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n

đ n v khoa h c công ngh tr c thu c đ n v hành chính s nghi p có thu và áp d ng

cho

Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n giai đo n 2011-2015 và đ nh

4 P h ng pháp nghiên c u

Trong quá trình th c hi n lu n v n, đ đ t đ c m c tiêu nghiên c u, tác gi đã s

d ng ph ng pháp t ng h p, so sánh, phân tích, th ng kê các tài li u lý thuy t và th c

t ng d ng cho quy trình qu n lý kinh t trong đ n v hành chính s nghi p có thu và

Trang 10

b Ý ngh a th c ti n c a đ tài

V ý ngh a th c ti n, lu n v n góp ph n xây d ng các n i dung c a c ch t ch v

tài chính có th v n d ng cho, đ giúp có th ho t đ ng hi u qu h n, nh m cung c p các ho t đ ng d ch v công v l nh v c tiêu chu n đo l ng ch t l ng và cung ng các d ch v k thu t v tiêu chu n đo l ng ch t l ng

h c và công ngh thu c đ n v hành chính s nghi p có thu

Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng theo c ch t ch v tài chính t i Trung tâm K

thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n

Ch ng 3: Gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng theo c ch t ch v tài chính t i

Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n

Trang 11

CH NG 1 C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V C CH T CH V TÀI CHÍNH C A CÁC T CH C KHOA H C VÀ CÔNG NGH CÔNG

L P

1.1 T ng quan lu n v c ch t ch v tài chính đ i v i các đ n v s nghi p công l p

1.1.1 Khái ni m v đ n v s nghi p công l p

hi n các ho t đ ng s nghi p trong các l nh v c giáo d c, d y ngh , v n hoá, y t , khoa h c và công ngh , … Nh ng ho t đ ng này nh m ph c v nhi m v chính tr là

ch y u, không vì m c tiêu l i nhu n

phân lo i đ th c hi n quy n t ch , t ch u trách nhi m v tài chính nh sau:

th ng xuyên (g i t t là đ n v s nghi p t b o đ m chi phí ho t đ ng)

th ng xuyên, ph n còn l i đ c ngân sách Nhà n c c p (g i t t là đ n v s nghi p t b o đ m m t ph n chi phí ho t đ ng)

kinh phí ho t đ ng th ng xuyên theo ch c n ng, nhi m v do ngân sách Nhà

n c b o đ m toàn b kinh phí ho t đ ng (g i t t là đ n v s nghi p do ngân sách Nhà n c b o đ m toàn b chi phí ho t đ ng)

Trang 12

quan c a con ng i trên c s nh n th c v n đ ng khách quan c a ph m trù tài chính trong t ng giai đo n l ch s

ch qu n lý tài chính mà đó quy n đ nh đo t các v n đ tài chính c a đ n v

g n trách nhi m th c thi quy n đ nh đo t đó đ c đ cao

b) Vai trò

Vai trò c th c a vi c th c hi n giao quy n t ch tài chính cho các đ n v s nghi p công l p nói chung và đ n v s nghi p công l p thu c l nh v c giáo d c, đào t o và

d y ngh nói riêng đ c th hi n trên các m t sau:

hút, khai thác, t o l p ngu n v n ngân sách và ngoài ngân sách thông qua đa d ng hoá các ho t đ ng s nghi p, nâng cao hi u qu s d ng ngân sách Nhà n c, nhân l c, tài

s n đ vi c th c hi n nhi m v hi u qu h n, m r ng, phát tri n ngu n thu

cho các đ n v ch đ ng h n trong công tác qu n lý tài chính, quan tâm h n đ n

hi u qu s d ng kinh phí và th c hành ti t ki m Qua đó, thúc đ y các đ n v

ch đ ng và n ng đ ng h n trong các ho t đ ng theo h ng đa d ng hoá các lo i

hình 6 đào t o đ t ng ngu n thu, kh c ph c đ c tình tr ng s d ng lãng phí các ngu n l c, đ ng th i khuy n khích s d ng ti t ki m trong chi tiêu và tôn tr ng nhi m

v ho t đ ng nghi p v có chuyên môn c a các đ n v

c a đ n v đ i v i ngu n kinh phí, công tác l p d toán đ c chú tr ng h n và kh thi

h n H u h t các đ n v đ c giao quy n t ch đã xây d ng quy ch chi tiêu n i b

và th c hi n công khai tài chính

hi n quy n t ch tài chính c a đ n v s nghi p công l p trong quá trình t o l p và s

d ng các ngu n l c tài chính trong đ n v

Trang 13

- Giao quy n t ch tài chính cho các đ n v b o đ m đ u t c a Nhà n c cho các đ n v s nghi p đ c đúng m c đích h n, có tr ng tâm tr ng đi m, nh m

nâng cao ch t l ng ho t đ ng s nghi p, t o c s pháp lý cho các đ n v ho t đ ng

theo đúng quy đ nh c a pháp lu t, th ch hoá vi c tr l ng, thu nh p t ng thêm m t

v

v c a mình, m r ng các hình th c liên k t nh m t ng ngu n thu cho đ n v

đ ng th i đ n v đ c s d ng ngu n thu đó theo quy đ nh Chính đi u này đã kích

thích các đ n v tìm ki m, thu hút ngu n kinh phí ngoài kinh phí Ngân sách Nhà

n c, mu n v y h ph i nâng cao ch t l ng d ch v c a mình

lo i hình ho t đ ng đ t ng ngu n thu s nghi p c a các đ n v N u tr c kia các đ n

v ch trông ch vào ngu n kinh phí t ngân sách c p thì nay h có th huy đ ng ngu n l c tài chính t nhi u cách Nh v y ch t l ng ph c v c a các đ n v s nghi p nói chung và ch t l ng đào t o nói riêng đ c nâng lên, đ ng th i gánh n ng

đ i v i ngân sách c ng đ c gi m b t, Nhà n c ch ph i t p trung cho nh ng ngành

tr ng đi m m i nh n

Trang 14

d) N i dung

Quy n t ch v tài chính t i các t ch c Khoa h c và Công ngh công l p đ c quy

đ nh t i Ngh đ nh 54/2016/N -Chính ph ngày 14/6/2016 c a Chính ph và Thông t

01/2017/TT-BKHCN ngày 12/01/2017 c a B Khoa h c và Công ngh quy đ nh chi

ti t m t s đi u c a Ngh đ nh 54/2016/N -CP ngày 14/6/2016 c a Chính ph quy

đ nh c ch t ch c a t ch c khoa h c và công ngh công l p, bao g m:

th ng xuyên và chi đ u t và t ch c khoa h c và công ngh công l p t b o đ m chi

th ng xuyên

+ Ngu n tài chính:

+ S d ng ngu n tài chính:

+ Phân ph i k t qu tài chính:

+ Vay v n, huy đ ng v n đ đ u t , xây d ng c s v t ch t:

+ i u ki n, n i dung và th t c v n d ng c ch tài chính nh doanh nghi p: T

ch c khoa h c và công ngh công l p quy đ nh t i i m a Kho n 2 i u 3 Ngh đ nh này đ c v n d ng c ch tài chính nh doanh nghi p Nhà n c theo quy đ nh t i

i u 21 Ngh đ nh s 16/2015/N -CP ngày 14 tháng 02 n m 2015 c a Chính ph quy

đ nh c ch t ch c a đ n v s nghi p công l p

ph n chi th ng xuyên và t ch c khoa h c và công ngh công l p do Nhà n c b o

đ m chi th ng xuyên

+ Ngu n tài chính;

+ S d ng ngu n tài chính;

+ Phân ph i k t qu tài chính;

+ Trích l p Qu b sung thu nh p t i đa không quá 2,5 l n qu ti n l ng ng ch, b c,

h ng ch c danh ngh nghi p, ch c v và các kho n ph c p l ng do Nhà n c quy

Trang 15

đ nh đ i v i t ch c khoa h c và công ngh công l p quy đ nh t i i m c Kho n 2

i u 3 Ngh đ nh này đã t b o đ m đ c trên 70% chi th ng xuyên; không quá 2

l n qu ti n l ng ng ch, b c, h ng ch c danh ngh nghi p, ch c v và các kho n ph

c p l ng do Nhà n c quy đ nh đ i v i t ch c khoa h c và công ngh công l p quy

đ nh t i i m c Kho n 2 i u 3 Ngh đ nh này đã t b o đ m đ c t 30% đ n d i 70% chi th ng xuyên; không quá 1,5 l n qu ti n l ng ng ch, b c, h ng ch c danh ngh nghi p, ch c v và các kho n ph c p l ng do Nhà n c quy đ nh đ i v i t

ch c khoa h c và công ngh công l p quy đ nh t i i m c Kho n 2 i u 3 Ngh đ nh này đã t b o đ m d i 30% chi th ng xuyên; không quá 1 l n qu ti n l ng ng ch,

b c, h ng ch c danh ngh nghi p, ch c v và các kho n ph c p l ng do Nhà n c quy đ nh đ i v i t ch c khoa h c và công ngh công l p quy đ nh t i i m d Kho n 2

+T ch c khoa h c và công ngh công l p xây d ng ph ng án s p x p l i đ n v c u

thành, trình c quan có th m quy n xem xét, quy t đ nh

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p quy đ nh t i các i m a, b Kho n 2 i u 3 Ngh đ nh này đ c quy t đ nh thành l p, t ch c l i, gi i th các đ n v m i ngoài các

đ n v c u thành theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n khi đáp ng các đi u ki n theo quy đ nh hi n hành

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p theo quy đ nh t i i m a Kho n 2 i u 3 Ngh đ nh này ph i thành l p H i đ ng qu n lý theo quy đ nh t i i u 8 Ngh đ nh s 16/2015/N -CP ngày 14 tháng 02 n m 2015 c a Chính ph quy đ nh c ch t ch

c a đ n v s nghi p công l p và h ng d n c a B N i v

Trang 16

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p quy đ nh t i i m a, b Kho n 2 i u 3 Ngh đ nh này đ c quy t đ nh v trí vi c làm, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p và s l ng ng i làm vi c phù h p v i ch c n ng, nhi m v đ c giao, trên

c s b o đ m vi c làm và thu nh p n đ nh cho s ng i làm vi c t i t ch c

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p quy đ nh t i i m c, d Kho n 2 i u 3

nghi p trình c p có th m quy n phê duy t; đ xu t s l ng ng i làm vi c c a đ n v trên c s đ nh biên bình quân 05 n m tr c và không cao h n s đ nh biên hi n có

c a đ n v đ trình c quan có th m quy n xem xét, quy t đ nh (đ i v i t ch c khoa

h c và công ngh công l p m i thành l p, th i gian ho t đ ng ch a đ 05 n m thì tính bình quân c quá trình ho t đ ng)

Tr ng h p t ch c khoa h c và công ngh công l p ch a xây d ng đ c v trí vi c làm và c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p thì s l ng ng i làm vi c đ c xác đ nh trên c s đ nh biên bình quân các n m tr c theo h ng d n c a B N i v + T ch c khoa h c và công ngh công l p tuy n d ng, qu n lý, s d ng, b nhi m,

mi n nhi m, th ng h ng ch c danh ngh nghi p và th c hi n chính sách, ch đ đ i

v i viên ch c và ký h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh hi n hành

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p đ xu t c quan có th m quy n b nhi m, thuê nhà khoa h c là ng i Vi t Nam n c ngoài đ m nhi m ch c danh lãnh đ o t

ch c khoa h c và công ngh công l p và thuê chuyên gia n c ngoài đ m nhi m ch c danh lãnh đ o t ch c khoa h c và công ngh công l p theo quy đ nh hi n hành

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p quy t đ nh vi c m i chuyên gia, nhà khoa

h c n c ngoài vào Vi t Nam tham gia ho t đ ng khoa h c và công ngh và c viên

ch c, ng i lao đ ng ra n c ngoài công tác theo phân c p

+ V xác đ nh giá tr tài s n Nhà n c đ giao qu n lý theo c ch giao v n cho doanh nghi p

Trang 17

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p đ c l a ch n hình th c giao đ t, cho thuê

đ t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai

+ T ch c khoa h c và công ngh công l p đ c chuy n đ i thành công ty c ph n khi đáp ng các đi u ki n sau:

+ Trình t , th t c chuy n đ i t ch c khoa h c và công ngh công l p thành công ty

c ph n th c hi n nh vi c chuy n đ n v s nghi p công l p thành công ty c ph n

ch c a t ch c khoa h c và công ngh công l p;

7 Thông t 01/2017/TT-BKHCN ngày 12/01/2017 c a B Khoa h c và Công ngh quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Ngh đ nh 54/2016/N -CP ngày 14/6/2016 c a Chính ph quy đ nh c ch t ch c a t ch c khoa h c và công ngh công l p

8 Thông t liên t ch s 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN ngày 25/8/2014 c a Liên

B Tài chính và B Khoa h c và Công ngh h ng d n xây d ng d toán, qu n lý,

s d ng và quy t toán kinh phí th c hi n nhi m v th ng xuyên theo ch c n ng

c a t ch c khoa h c và công ngh công l p;

1.1.4 Nh ng tiêu chí đánh giá c ch t ch v tài chính

1.1.4.1 Nguyên t c đánh giá c ch t ch v tài chính

Trang 18

- Tính hi u l c: C ch ph i có “giá tr thi hành” trên th c ti n Có ngh a nó ph i

đ m b o tính h p pháp, tính đ ng b , tính phù h p i u ki n áp d ng vào th c t

d dàng không t o ra c ch “xin cho”

theo h ng tích c c v i chi phí th p nh p Các ch tiêu đ nh l ng dùng đ đo

l ng nh quy mô, c c u ngu n thu, chi, hi u qu c a s d ng v n ngu n ngân sách, thu nh p t ng thêm cho cán b viên ch c

thay đ i c a môi tr ng KT-XH, s phát tri n c a th tr ng trong n c và qu c t

h n và trách nhi m, ph i cân b ng gi a chi phí và l i ích đem l i

ki m ngu n thu ngoài ngân sách

n c và đ n v th c thi đ t o ra s đ ng thu n v qu n lý thu chi tài chính Vì v y, trong c ch ph i quy đ nh rõ vi c trao quy n cho các đ n v s nghi p công công l p khai thác, s d ng các ngu n tài chính nh m nâng cao ch t l ng công vi c

1.1.4.2 N i dung đánh giá c ch t ch v tài chính

T nh ng nguyên t c trên tác gi đi sâu vào phân tích tiêu chí th c t t i ch ng 2 v i các n i dung sau:

D toán tài chính: D toán NSNN là kho n d trù v thu chi tài chính trong m t th i gian nh t đ nh (th ng là 1 n m) c a các c quan Nhà n c đ đ t đ c m c tiêu nh t

đ nh, và là d ki n các công vi c, ngu n l c c n thi t đ th c hi n đ c các m c tiêu trong m t t ch c

Trang 19

Phê duy t: Hàng n m, n v th ng niên xây d ng d toán tài chính c a đ n v theo quy đ nh c a Nhà n c trình c p có th m quy n ra quy t đ nh giao kinh phí ho t đ ng

c a đ n v trong n m sau

T ch c th c hi n: C n c quy t đ nh phê duy t giao kinh phí cho đ n v hàng n m,

đ n v xây d ng k ho ch th c hi n nhi m v tri n khai theo ti n đ Th c hi n qu n

lý s d ng kinh phí theo d toán đ c duy t, kiên quy t không thanh toán b sung ngoài d toán tr tr ng h p theo quy đ nh c a lu t NSNN

Công tác ki m tra, thanh tra tài chính g m công tác ki m tra giám sát n i b và công tác ki m tra giám sát c quan c p trên:

B ph n Tài chính k toán là b ph n qu n lý tài chính, m s sách theo dõi toàn b s thu, chi và th c hi n công khai tài chính theo Thông t s 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 c a B Tài chính Ngoài ra nhà tr ng áp d ng th ng nh t h th ng k toán hành chính s nghi p quy đ nh t i quy t đ nh s 19/2006/Qđ-BTC ngày 30/3/2006 c a b tr ng b Tài chính H th ng s sách k toán th ng nh t theo quy

đ nh c a Lu t k toán và các v n b n h ng d n thi hành, t ch c h ch toán rành

m ch, đ y đ t t c các kho n thu, chi vào h th ng s sách k toán ho t đ ng chung

Công tác quy t toán tài chính: Hàng n m, th ng niên k t thúc n m tài chính là

31/12, c quan c p trên ra thông báo ngày duy t quy t toán c a đ n v theo quy

Trang 20

1.2 T ng quan th c ti n

1.2.1 Kinh nghi m t các đ a ph ng th c hi n v c ch t ch v tài chính

Qua tham quan h c t p và tìm hi u th c t v th c hi n c ch t ch tài chính c a

m t s đ n v s nghi p công trong t nh và t nh lân c n, tác gi l y m t vài đ n v thu c h th ng s nghi p công đ ví d minh ho :

C ch t ch tài chính t i Trung tâm ki m đ nh ch t l ng công trình xây d ng tr c thu c S Xây d ng t nh L ng S n

Th c hi n Ngh đ nh 16/2015/N -CP c a Chính ph v quy đ nh quy n t ch , t

ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch và tài chính đ i v i

đ n v s nghi p công l p, Trung tâm ki m đ nh ch t l ng công trình xây d ng tr c thu c S Xây d ng t nh L ng S n đã chia thành 03 ngu n kinh phí t ch tài chính là kinh phí hành chính s nghi p đ c c p cho 03 biên ch theo quy đ nh; kinh phí t các ngu n thu ch y u sau: thu t ki m đ nh ch t l ng, thu t giám sát công trình, thu t

t v n xây d ng; kinh phí t ngu n v n vay ngân hàng và các ngu n huy đ ng khác

i v i ngu n ngân sách c p kinh phí hành chính s nghi p cho 03 biên ch thì Trung tâm ph i th c hi n đúng theo quy đ nh, không th c hi n chi tr cho các nhi m v khác

t ngu n kinh phí này

i v i các ngu n thu s nghi p, Trung tâm xây d ng đ nh m c thu, chi và t l trích

l i d a trên ngu n thu cho t ng l nh v c ki m đ nh ch t l ng, giám sát công trình, t

v n xây d ng đ chi tr t ng thu nh p cho viên ch c và lao đ ng h p đ ng c a Trung tâm, s còn l i trích l p các qu phúc l i, phát tri n ho t đ ng s nghi p, Có nh

v y, Trung tâm đã tránh đ c tình tr ng chi t ng thu nh p bình quân đ ng đ u, các n i dung và đ nh m c thu, chi phù h p v i t ng l nh v c t o đ c s h p lý trong thu, chi và phân ph i s d ng k t qu tài chính, đã khích l , đ ng viên đu c t ng viên ch c

và ng i lao đ ng tích c c tìm ki m ngu n thu cho Trung tâm và t ng thu nh p cho

b n thân

C ch t ch tài chính t i Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh

H ng Yên:

Trang 21

Th c hi n Ngh đ nh 16/2015/N -CP c a Chính ph v quy đ nh quy n t ch , t

ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch và tài chính đ i v i

đ n v s nghi p công l p: Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh

H ng Yên đ c chia 02 ngu n, nh sau:

và đ nh m c phân b d toán đ c c p có th m quy n phê duy t

hi u chu n ph ng ti n đo nhóm 2 theo quy đ nh c a B Khoa h c và Công ngh v i các l nh v c c th :

+ L nh v c kh i l ng: Cân ô tô, cân phân tích, cân k thu t, cân bàn, cân đ ng h lo

+ L nh v c áp su t: Áp k , huy t áp k

+ L nh v c dung tích: C t đo x ng d u, bình đong thông d ng

+ L nh v c đi n, đi n t , thi t b y t : Công t đi n, đo đi n tr ti p đ a, X- Quang,

ki m tra an toàn b c x h t nhân

+ L nh v c đ dài: Th c cu n, th c c p, taximet

C n c ngu n thu c a đ n v t d ch v s nghi p công (theo lu t v phí và l phí -

đ c đ n v c th hóa b ng b ng giá d ch v ) Ngu n thu t ngân sách Nhà n c h

tr m t ph n chi th ng xuyên n v ch đ ng s d ng ngu n tài chính đúng m c đích, đ ng đ i t ng theo d toán theo quy đ nh c a pháp lu t M i ho t đ ng đ u

thông qua Kho b c Nhà n c t nh ki m soát, h ng n m báo cáo c quan th m quy n theo quy đ nh

Tuy nhiên, trong quá trình tri n khai th c hi n theo quy đ nh c a Nhà n c, Trung tâm

còn g p m t s v ng m c sau:

công tác qu n lý Nhà n c và theo yêu c u c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài

t nh t ng đ i ph c t p, liên quan đ n nhi u ngành ngh , đòi h i trình đ tay ngh cao,

ph ng ti n k thu t tiên ti n hi n đ i

chuyên dùng k thu t cao ph c v nhu c u ki m đ nh các ph ng ti n đo c a khách

Trang 22

hàng n v m i có kh n ng th c hi n ki m đ nh m t s l nh v c có m c đ yêu

c u trình đ đ n gi n: Kh i l ng, dung tích, đ dài, đi n, áp su t

đ ng ch a đ c bài b n, chuyên sâu

Th hai, quy n l i và ch đ c a ng i lao đ ng đ c th c hi n công b ng, ng i nào làm nhi u h ng nhi u, làm hi u qu cao thì h ng cao t o s công b ng, đoàn k t trong t p th và khuy n khích ng i lao đ ng n ng đ ng, tìm ki m ngu n thu cho đ n

v

Th ba, th c hi n c ch t ch tài chính, ph n l n các đ n v đã đ i m i ph ng th c

ho t đ ng, ti t ki m chi, thu nh p đã t ng b c đ c nâng cao Ngu n thu s nghi p, cùng v i ngu n kinh phí ti t ki m chi th ng xuyên, đã góp ph n b o đ m bù đ p nhu

c u ti n l ng t ng thêm cho cán b , nhân viên

1.2.2 T ng quan tình hình th c hi n theo c ch t ch v tài chính

Có th kh ng đ nh r ng vi c giao quy n t ch tài chính cho các đ n v s nghi p có thu nói chung và giao quy n t ch tài chính cho các đ n v s nghi p có thu thu c

l nh v c Khoa h c và công ngh nói riêng theo Ngh đ nh 16/2015/N -CP ngày 14/202/2015 và Ngh đ nh 54/2016/N -CP ngày 14/6/2016 c a Chính ph có ý ngh a

h t s c quan tr ng, nh m tách ch c n ng qu n lý Nhà n n c v i các ch c n ng đi u hành các đ n v s nghi p d ch v công theo c ch riêng, phù h p, có hi u qu , xóa

b c ch c p phát tài chính theo c ch “xin - cho” Sau g n 2 n m th c hi n c ch

t ch tài chính cho các đ n v s nghi p công nói chung và các đ n v s nghi p

Trang 23

thu c l nh v c khoa h c và công ngh nói riêng đã thu đ c m t s k t qu đáng ghi

nh n, đ ng th i c ng t n t i nh ng h n ch b t ngu n t nguyên nhân ch quan và khách quan c n quan tâm kh c ph c

So v i N 43/N -CP, Ngh đ nh 16 đã m r ng thêm quy n và trách nhi m c a các

đ n v s nghi p công l p, kh c ph c nh ng t n t i c a Ngh đ nh 43, n i b t trong các thay đ i là liên quan đ n ch đ tr thu nh p t ng thêm Theo Ngh đ nh 16, các đ n v

thu và các kho n n p khác theo quy đ nh, ph n chênh l ch thu l n h n chi, và sau khi

trích t i thi u 15% t chênh l ch đó đ l p Qu phúc l i, thu nh p n đ nh, phát tri n

trang tr i các kho n chi Tuy nhiên, t ng m c thu nh p trong n m cho ng i lao đ ng

đ c nâng m c t i đa lên 3 l n qu ti n l ng c p b c, ch c v trong n m so v i 2 l n

so v i m c ti n l ng chung

N m 2015, Chính ph ban hành Ngh đ nh s 16/2015/N -CP ngày 14/02/2015 c a Chính ph quy đ nh c ch t ch c a đ n v s nghi p công l p có m t s đi m m i

nh : (i) Khuy n khích đ n v có đ đi u ki n ph n đ u t ch m c đ cao h n khi phân lo i và quy đ nh riêng c ch t ch tài chính đ i v i các đ n v s nghi p công

t đ m b o chi th ng xuyên và chi đ u t , đ n v s nghi p công t đ m b o chi

th ng xuyên, đ n v s nghi p công t đ m b o m t ph n chi th ng xuyên và đ n

v s nghi p công do Nhà n c đ m b o chi th ng xuyên; (ii) i m i ph ng th c

b trí d toán ngân sách theo h ng c quan qu n lý c p trên đ t hàng đ n v s nghi p công t b o đ m chi th ng xuyên và chi đ u t , đ n v s nghi p công t b o

đ m chi th ng xuyên; đ t hàng, giao kinh phí h tr t NSNN vói đ n v s nghi p công t b o đ m m t ph n chi th ng xuyên; (iii) L trình tính giá d ch v s nghi p công s d ng kinh phí NSNN k t c u d n các chi phí vào giá d ch v ; (iv) Cho phép

đ n v s nghi p công t đ m b o chi th ng xuyên và chi đ u t đ c quy t đ nh

m c trích Qu b sung thu nh p

Do Ngh đ nh 16/2015/N -CP quy đ nh chung các nguyên t c, quy đ nh v c ch t

ch c a đ n v s nghi p công l p trong các l nh v c nên theo đó, các B (bao g m B KHCN) s ph i ch trì, ph i h p v i B Tài chính, B N i v và các B , c quan liên

Trang 24

quan xây d ng và trình Chính ph s a đ i, ban hành Ngh đ nh quy đ nh c ch t ch

c a đ n v s nghi p công trong t ng l nh v c

Ph ng th c b trí d toán ngân sách

Ngh đ nh 115/2005/N -CP thay đ i ph ng th c c p kinh phí ho t đ ng th ng xuyên cho t ch c KHCN theo h óng khoán t ng ng v i nhi m v đ c giao, không c p theo s l ng biên ch c a t ch c KHCN Ngh đ nh 16/2015/N -CP có

đi m m i khi chuy n t ch giao d toán NSNN cho đ n v s nghi p công l p sang

th c hi n ph ng th c đ t hàng, giao nhi m v cung c p d ch v s nghi p công d a

t ng lo i d ch v công (phân b ngân sách theo k t qu đ u ra) ây c ng là m t trong

nh ng n i dung đ c đ c p đ n trong quá trình s a đ i Lu t NSNN

B trí d toán ngân sách cho đ n v s nghi p công qua ph ng th c đ t hàng cung

ng d ch v công v b n ch t chính là m t hình th c mua s m d ch v công Tuy nhiên, th c hi n ph ng th c này đòi h i các b , đ a ph ng ph i xây d ng, hoàn thi n h th ng đ nh m c kinh t - k thu t và tiêu chí c th đ đánh giá m c đ hoàn thành nhi m v đ c giao đ v i các đ n v s nghi p Riêng l nh v c nghiên c u KHCN khi th c hi n b trí ngân sách theo k t qu đ u ra còn ph i chú ý đ n tính đ c thù là khó đo l ng k t qu đ u ra (l nh v c khoa h c xã h i) hay ph i qua nhi u l n

th nghi m th t b i m i thành công (nghiên c u c b n, nghiên c u ng d ng k thu t) Ngoài ra, c n chú tr ng đ n công tác giám sát, đánh giá k t qu , hi u qu th c

hi n h p đ ng, đ c bi t là đánh giá đ c l p t bên th 3 đ đ m b o tính khách quan, công khai minh b ch, t đó nâng cao ch t l ng d ch v và hi u qu chi NSNN

Trích l p các Qu

Ngh đ nh 16 quy đ nh các m c trích l p Qu phát tri n ho t đ ng s nghi p đ v i

t t c các lo i hình đ n v s nghi p công, c th : đ n v t đ m b o chi th ng xuyên

và chi đ u t , đ n v t đ m b o chi th ng xuyên: trích t thi u 25% ph n chênh

l ch thu l n h n chi; đ n v s nghi p công t đ m b o m t ph n chi th ng xuyên:

t i thi u 15%; đ n v s nghi p công do Nhà n c đ m b o chi th ng xuyên: t i thi u 5% Nh v y, m c trích l p t i thi u 25% ph n chênh l ch thu l n h n chi vào

Trang 25

Qu phát tri n s nghi p theo Ngh đ nh 16/2015/N -CP th p h n m c trích t i thi u 30% theo Ngh đ nh 115 và trích t thi u 30% vào Qu đ u t phát tri n c a doanh nghi p do Nhà n c n m gi 100% v n theo Ngh đ nh 71/2013/N -CP Trong khi

c a đ n v Tuy nhiên, quy đ nh này hi n v n ch a tri n khai do ch a có s đ ng b trong c ch ho t đ ng, c ch tài chính đ i v i đ n v s nghi p công, đ ng th i s tác đ ng t i giá thành d ch v s nghi p công

Vi c t ng m c trích l p Qu phát tri n ho t đ ng s nghi p và quy đ nh đ n v s nghi p công t ch cao đ c trích kh u hao tài s n c đ nh tính vào chi phí d ch v s nghi p công s giúp đ n v có tích l y đ tái đ u t phát tri n, nâng cao kh n ng cung

c p d ch v s nghi p công, t đó gi m gánh n ng đ u t cho NSNN Song, n u đ a

m c trích l p t i thi u vào Qu phát tri n ho t đ ng s nghi p lên quá cao thì ph n còn l i đ n v đ c giao quy n t ch s b h n h p, không t o đ ng l c khuy n khích cán b , công ch c trong đ n v Do m c trích quy đ nh là m c trích t i thi u, nên đ n

v s nghi p công v n có th dành m c trích cao h n cho Qu phát tri n ho t đ ng s nghi p công n u có kh n ng, nhu c u Ngh đ nh 16 quy đ nh m c trích l p Qu phát tri n ho t đ ng s nghi p khác nhau tùy thu c vào m c đ t ch c a đ n v Tuy nhiên, đ tránh tình tr ng chi tr thu nh p t ng thêm quá cao, các ngh đ nh v c ch

t ch c a đ n v s nghi p công l p trong các l nh v c c n có quy đ nh h ng d n c

th , b t bu c h n v các m c trích cao h n áp d ng cho m t s tr ng h p có ngu n thu l n

Trang 26

V Qu d phòng n đ nh thu nh p, Ngh đ nh 16 quy đ nh m c trích Qu b sung thu

nh p có s phân bi t gi a đ n v t ch cao v i các đ n v t ch th p h n nh m khuy n khích các đ n v ph n đ u v n lên t ch cao h n C th , cho phép đ n v

s nghi p công t đ m b o chi th ng xuyên và chi đ u t t quy t đ nh m c trích

Qu b sung thu nh p, song v n kh ng ch m c trích t i đa đ i v i các đ n v t đ m

b o chi th ng xuyên và đ n v t đ m b o m t ph n chi th ng xuyên là không quá 3

l n và 2 l n qu ti n l ng ng ch, b c, ch c v và ph c p l ng do Nhà n c quy

đ nh Trong khi đó, Ngh đ nh 115/2005/N -CP l i không quy đ nh m c trích t i đa

ho c t i thi u đ ì v i Qu d phòng n đ nh thu nh p, t ng đ ng quy đ nh đ i v i

đ n v s nghi p t ch chi th ng xuyên và chi đ u t quy đ nh t i Ngh đ nh 16/2015/N -CP H n n a, đ t ng tính t ch cho t ch c KHCN và thu hút nhân tài,

t ng m c thu nh p c a cán b , viên ch c trong n m c a t ch c KHCN th c hi n theo Ngh đ nh 115/2005/N -CP c ng không b gi i h n m c t i đa, đ ng th i t ch c KHCN đ c quy n ký h p đ ng v i viên ch c m c l ng th c t cao h n quy đ nh Nhà n c tùy thu c vào k t qu ho t đ ng tài chính c a đ n v và ti n l ng chính

th c trong h p đ ng đ c tính vào chi phí h p lý tr c thu

Theo báo cáo c a B Khoa h c và công ngh , tính đ n h t n m 2014, đã có 488/642 t

ch c khoa h c và công ngh công l p đ c phê duy t án th c hi n c ch t ch ,

t ch u trách nhi m theo Ngh đ nh 115/2015/N -CP, trong đó 295 t ch c t trang

ho t đ ng cung ng d ch v và kh n ng ti p c n d ch v khoa h c và công ngh c a

ng i dân t nh L ng S n, c n phân tích và đánh giá tình hình th c hi n t ch tài chính Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n trong 3

n m th c hi n Ngh đ nh 16/2015/N - CP c a Chính ph

Trang 27

1.2.2.1 M t s u đi m th c hi n c ch t ch tài chính

thay đ i c n b n nh n th c, ph ng th c, n i dung th t c qu n lý tài chính đ i v i s nghi p có thu t Trung ng đ n đ a ph ng, chuy n t c ch “bao c p” sang c ch

“th tr ng”, xác đ nh trách nhi m đ y đ c a ch th s d ng NSNN là các đ n v s nghi p có thu, đ ng th i t o đi u ki n cho các đ n v ch đ ng s d ng ngu n kinh phí (bao g m ngu n ngân sách c p và ngu n thu s nghi p…) đáp ng yêu c u ho t

đ ng c a đ n v ; b o đ m chi tiêu hi u qu , ti t ki m trên c s quy ch chi tiêu n i b

do đ n v xây d ng, th c hi n t t h n quy đ nh công khai, minh b ch trong qu n lý và

s d ng ngu n tài chính

s ch đ ng cho th tr ng đ n v s nghi p có thu Th tr ng đ n v đ c giao quy n t ch tài chính đ c quy n ch đ ng, t quy t và t ch u trách nhi m; t ng

c ng trách nhi m qu n lý Nhà n c và t ng ngu n tài chính đ u t cho ho t đ ng s nghi p; t o c s pháp lý cho các đ n v th c hi n s p x p t ch c, biên ch , th c hi n

h p đ ng lao đ ng, khuy n khích các đ n v s nghi p ho t đ ng theo h ng đa d ng hoá các lo i hình; th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí trong chi tiêu; t ng thu nh p cho cán b công nhân viên trong đ n v

quy n ch đ ng, t quy t, t ch u trách nhi m cho th tr ng đ n v s nghi p đ c

chính, đ c giao kinh phí chi th ng xuyên t NSNN n đ nh trong 3 n m và h ng

n m đ c t ng lên theo t l ph n tr m do Th tr ng Chính ph quy t đ nh, đây là

b c đ u th nghi m áp d ng “khuôn kh chi tiêu trung h n” c a các c p ngân sách

vi c huy đ ng các ngu n v n đ t ng c ng c s v t ch t, đ i m i trang thi t b , phát tri n ho t đ ng s nghi p, vay v n c a các t ch c tín d ng, huy đ ng v n c a cán b , viên ch c trong đ n v , t nhà đ u t thông qua các ho t đ ng liên doanh, liên k t Do

đó c s v t ch t c a các đ n v s nghi p đ c t ng c ng, t o đi u ki n m r ng các

Trang 28

ho t đ ng s nghi p phong phú và đa d ng phù h p v i ch c n ng, nhi m v đ c

giao

r ng ho t đ ng và khai thác ngu n thu s nghi p, c th n i làm vi c đ c trang b các thi t b tiên ti n hi n đ i và đ ng b đ t ng thêm ngu n thu s nghi p cho đ n v , đã

công l p trong vi c ch đ ng s d ng kinh phí NSNN, phí, l phí, tài s n cho vi c th c

hi n nhi m v đ t hi u qu cao h n Các đ n v khoa h c và công ngh công l p đã

ch đ ng khai thác ngu n tài chính, b trí chi tiêu m t cách h p lý, ti t ki m, hoàn thành nhi m v đ c giao, ch t l ng chuyên môn nghi p v ngày càng nâng cao, đ i

s ng cán b viên ch c đ c c i thi n h n tr c Sau m i n m, t ng k t ho t đ ng tài chính, xác đ nh m c thu l n h n chi, đ n v đã ch đ ng trích l p qu phúc l i, thu

nh p n đ nh, phát tri n ho t đ ng s nghi p

Nhi u đ n v khoa h c và công ngh công l p m r ng quy mô, đa d ng hoá ngành ngh , c p b c đào t o v i nhi u hình th c đào t o t p trung, v a h c v a làm, t xa

nh m khai thác và phát tri n ngu n thu Ngoài ra các c s giáo d c có nhi u gi i pháp

đ qu n lý chi tiêu, th c hành ti t ki m ch ng lãng phí nh xây d ng tiêu chu n, đ nh

m c chi phí, đ nh m c tiêu hao nguyên, nhiên v t li u, xác đ nh h s quy đ i gi

gi ng lý thuy t, th c hành, th c t p, đ n giá gi gi ng h p lý… đã góp ph n nâng cao trách nhi m c a cán b , gi ng viên trong vi c s d ng ngu n tài chính trong đ n v ,

ph c v nhi m v đ c giao ngày càng hi u qu cao h n

Trang 29

Trách nhi m c a các đ n v khoa h c và công ngh công l p ngày càng đ c nâng cao, h u h t các đ n v khoa h c và công ngh công l p đ u xây d ng quy ch chi tiêu

n i b và công khai thu, chi tài chính, chi tr thu nh p t ng lên cho ng i lao đ ng,

ch đ công tác phí, s d ng đi n tho i, x ng d u, v n phòng ph m, mua s m tài s n, nghiên c u khoa h c, ho t đ ng d ch v , trích l p và s d ng các qu ,… đ c th ng

nh t trong các k h i ngh cán b , viên ch c, ng i lao đ ng c a đ n v

1.2.2.2 M t s t n t i, h n ch c n kh c ph c

Bên c nh các b c ti n trong th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m thì c ch t

ch , t ch u trách nhi m v nhi m v , t ch c b máy và tài chính trong các đ n v s nghi p công nói chung và các đ n v khoa h c và công ngh công l p nhìn chung còn

h n ch v tác d ng bao g m c ch chính sách c a Nhà n c còn thi u đ ng b ,

ch m ban hành các v n b n h ng d n Ngh đ nh 16/2015/N -CP quy đ nh M t s

B ngành ch a có v n b n h ng d n th c hi n quy n t ch , t ch u trách nhi m v

th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch , đo đó ch a đ ng b v i c ch t ch ,

t ch u trách nhi m v tài chính Nhi u đ nh m c kinh t k thu t, tiêu chu n ngành không còn phù h p v i tình hình th c t hi n nay ho c còn thi u; không h p lý nh ng

ch a đ c s a đ i, b sung, thi u nh ng v n b n hu ng d n c th trong vi c phân

c p qu n lý cán b do v y các đ n v s nghi p đ c giao quy n t ch cùng thu c

m t B và có tính ch t ho t đ ng hoàn toàn t ng đ ng nhau nh ng c ch qu n lý tài chính c ng khác nhau, m i đ n v làm theo m t ki u, theo ý ch quan c a nhà qu n lý

đ n v i v i đ n v s nghi p có thu t nh L ng S n ch a đ c giao quy n t ch

v b máy, biên ch nên c ng làm gi m tính ch đ ng trong th c hi n c ch ch tài

chính

Tóm l i, th c hi n t ch tài chính trong các đ n v s nghi p công l p nói chung và

t i Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n nói riêng là

nh m th c hi n vi c qu n lý t t h n m i ho t đ ng trong các đ n v s nghi p công

l p Qua vi c đánh giá t ng quan nghiên c u v c ch t ch tài chính đ i v i đ n v

s nghi p có thu nói chung và l nh v c khoa h c và công ngh nói riêng, nh m xây

d ng các k ho ch v tài chính trong c ng n h n và dài h n, tìm các bi n pháp t

ch c th c hi n các quy đ nh đó đ có th t o ra nh ng s n ph m, d ch v có ch t

Trang 30

l ng t t nh t hi u rõ và sâu h n v vi c nghiên c u hoàn thi n c ch t ch tài chính t i Trung tâm thì c n đánh giá th c tr ng c ch t ch tài chính thông qua giai

đo n 2014 - 2016

Trang 31

K t lu n ch ng 1

Vi c phân tích làm rõ khái ni m v t ch , t ch tài chính, c ch , n i dung c ch t

ch tài chính, c ng nh vi c nghiên c u kinh nghi m c a m t s đ n v b n t i các

t nh thành ph trên c n c đ có th kh ng đ nh vi c giao quy n t ch tài chính cho các đ n v s nghi p công l p là đúng h ng, h p quy lu t

Trang 32

l p theo Quy t đ nh s 189/Q -UBND ngày 30/01/2011 c a UBND t nh L ng S n, có

ch c n ng th c hi n các ho t đ ng d ch v công v l nh v c tiêu chu n, đo l ng, ch t

l ng s n ph m, hàng hoá và cung ng các d ch v k thu t v tiêu chu n, đo l ng,

ch t l ng

Trung tâm là đ n v s nghi p có thu, có t cách pháp nhân, có con d u, tài kho n

riêng

Ho t đ ng c a Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n

ch u s qu n lý và ch đ o tr c ti p c a Chi c c Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh

L ng S n

a đi m làm vi c c a Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng

S n do Chi c c Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n b trí

- Nhi m v :

l ng (ho t đ ng công ích);

+ Các nhi m v : T v n, d ch v k thu t v tiêu chu n, đo l ng, ch t l ng (ho t

đ ng có thu) theo yêu c u c a t ch c, cá nhân

Trang 33

- c t ch c thu ti n d ch v t các ho t đ ng t v n, d ch v k thu t tiêu chu n,

đo l ng, ch t l ng theo quy đ nh c a pháp lu t: Qu n lý t ng h p tình hình ho t

đ ng thu chi tài chính trong công tác d ch v k thu t v tiêu chu n, đo l ng, ch t

l ng Th c hi n báo cáo tài chính theo quy đ nh H ng d n qu n lý thu, n p kinh phí ki m đ nh, ki m nghi m, hi u ch nh theo các quy đ nh c a pháp lu t

ti n d ch v theo đúng quy đ nh

2.1.3 Các s n ph m/d ch v c a Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t

l ng t nh L ng S n

quy n giao; Ki m đ nh các lo i ph ng ti n đo thu c danh m c ph ng ti n đo b t

bu c ki m đ nh; ki m đ nh ph ng ti n đo ph c v công tác thanh tra, ki m tra và các

ho t đ ng công v khác; Ki m nghi m, th nghi m m u các lo i ph c v cho công tác

ki m tra ch t l ng hàng hoá nh p kh u, xu t kh u theo quy đ nh và các lo i m u

ph c v công tác thanh tra, ki m tra và các lo i m u công v ; T v n, xây d ng áp

d ng h th ng QLCL theo tiêu chu n TCVN ISO 9001:2008 vào các ho t đ ng c a các c quan hành chính Nhà n c;

kh n ng ki m đ nh cho các cá nhân, t ch c trong và ngoài t nh; T ch c th c hi n

th nghi m, ki m nghi m v ch t l ng s n ph m hàng hoá cho các cá nhân, t ch c trong và ngoài t nh; T ch c các l p t p hu n, nghi p v , ph bi n và h ng d n xây

d ng áp d ng các tiêu chu n, các h th ng QLCL tiên ti n nh : TCVN ISO

9001:2008, TCVN ISO 22000:2007, ISO 14000, tiêu chu n qu c t cho các ngành và các doanh nghi p; T v n, xây d ng tiêu chu n c s , h p chu n, h p quy cho các t

ch c, cá nhân; T v n, đào t o v chuyên môn nghi p v , chuyên môn k thu t v tiêu chu n đo l ng ch t l ng s n ph m, hàng hoá cho các t ch c, cá nhân; Tri n khai

th c hi n các ch ng trình, đ tài, d án thu c l nh v c tiêu chu n, đo l ng, ch t

l ng; T v n l p h s m i th u, giám sát thi công l p đ t các thi t b khoa h c và k thu t thu c l nh v c tiêu chu n, đo l ng, ch t l ng; T ch c các ho t đ ng d ch v :

Trang 34

ph i h p v i các t ch c, cá nhân trong và ngoài n c t ch c các ho t đ ng d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t

2.1.4 C c u, b máy t ch c c a Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t

Hình 2.1 S đ c c u t ch c b máy c a Trung tâm

2.1.5 Phân tích tình hình ho t đ ng kinh doanh theo c ch t ch v tài chính

Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n đ c thành l p theo Quy t đ nh s 189/Q -UBND ngày 30/01/2011 c a Ch t ch UBND t nh L ng

S n Trung tâm là đ n v s nghi p tr c thu c Chi c c Tiêu chu n o l ng Ch t

l ng, có ch c n ng th c hi n các ho t đ ng d ch v công v l nh v c tiêu chu n đo

l ng ch t l ng s n ph m hàng hóa và cung ng các d ch v k thu t v tiêu chu n

đo l ng ch t l ng, th c hi n t ch theo các tiêu chí sau:

Trang 35

2.1.5.1 T ch v th c hi n nhi m v

Th c hi n Thông t liên t ch s 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN ngày 25/8/2014 c a

B Tài chính, B Khoa h c và Công ngh h ng d n xây d ng d toán, qu n lý, s

d ng và quy t toán kinh phí th c hi n nhi m v th ng xuyên theo ch c n ng c a t

ch c khoa h c và công ngh công l p, vi c xây d ng d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh đ i v i các đ n v s nghi p công l p đ c tri n khai th c hi n theo đúng quy đ nh

2.1.5.2 T ch v t ch c b máy

T ch c b máy c a các đ n v s nghi p khoa h c và công ngh công l p tr c thu c

S Khoa h c và Công ngh t nh L ng S n th c hi n theo đúng các quy đ nh t i Quy t

đ nh s 25/2008/Q -UBND ngày 31/10/2008 c a UBND t nh L ng S n ban hành Quy

đ nh v phân công, phân c p qu n lý t ch c b máy, biên ch và cán b , công ch c, viên ch c S Khoa h c và Công ngh quy đ nh ch c n ng, nhi m v , quy n h n đ i

v i các đ n v tr c thu c

2.1.5.3 T ch v nhân l c

Trung tâm K thu t Tiêu chu n o l ng Ch t l ng t nh L ng S n tuy n d ng, qu n

chính sách, ch đ đ i v i viên ch c và ký h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh hi n

hành

2.1.5.4 T ch v tài chính

Kinh phí ho t đ ng c a các đ n v s nghi p khoa h c và công ngh công l p hàng

n m đ c phân b trên c s nhi m v th ng xuyên theo ch c n ng, nhi m v và trên c s thuy t minh và d toán đ c H i đ ng t v n xác đ nh nhi m v th m duy t, S Khoa h c và Công ngh ký h p đ ng th c hi n L ng và các kho n ph i

trích theo l ng đ c tính trong d toán nhi m v th ng xuyên theo ch c n ng, nhi m v

Trang 36

2.1.5.5 T ch v qu n lý, s d ng tài s n

Qu n lý, s d ng tài s n đ i v i các đ n v s nghi p khoa h c và công ngh công l p

đ c th c hi n theo Ngh đ nh s 52/2009/N -CP ngày 03/6/ 2009 c a Chính ph quy

đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s i u c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n Nhà

n c; Thông t s 23/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 c a B Tài chính h ng d n

m t s n i dung v qu n lý, s d ng tài s n Nhà n c t i đ n v s nghi p công l p

2.1.5.6 Khó kh n

đ n v s nghi p khoa h c và công ngh công l p ch a có v n b n quy đ nh riêng, do

đó vi c tuy n d ng, qu n lý viên ch c đ i v i các đ n v s nghi p khoa h c và công ngh t nh L ng S n còn lúng túng, khó th c hi n (Hi n t i đang th c hi n ký h p đ ng

Ch t l ng t nh L ng S n, ngu n kinh phí ho t đ ng c a Trung tâm đ c c p m t

ph n t ngân sách Nhà n c và ngu n thu t các ho t đ ng d ch v Tuy nhiên, là m t

đ n v có quy mô nh , đ a bàn ho t đ ng là mi n núi, các ho t đ ng s n xu t công nghi p ít phát tri n, nên nhu c u v ki m đ nh, th nghi m ch t l ng s n ph m hàng hóa không nhi u, d n đ n ngu n thu th p và không n đ nh nên khó kh n trong vi c

th c hi n t ch v tài chính Ngu n kinh phí phân b th c hi n nhi m v th ng xuyên theo ch c n ng th ng đ c th m duy t theo tiêu chu n, đ nh m c quy đ nh

c a Nhà n c, đ m b o đúng, đ đ th c hi n nhi m v , vi c t o ngu n thu nâng cao

đ i s ng cho viên ch c, ng i lao đ ng làm vi c t i các đ n v s nghi p khoa h c và công ngh các t nh mi n núi còn r t khó kh n; Vi c v n d ng ph ng th c khoán chi

đ n s n ph m cu i cùng theo Thông t liên t ch s 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 c a B Khoa h c và Công ngh , B Tài chính còn có nh ng b t c p do nhi u n i dung chi ch a có đ nh m c kinh t k thu t, khó kh n trong vi c th m đ nh

d toán

Trang 37

2.1.5.7 Gi i pháp

- Ti p t c hoàn thi n h th ng v n b n trong l nh v c qu n lý, tuy n d ng viên ch c

đ i v i các đ n v s nghi p khoa h c và công ngh công l p đ tháo g khó kh n, lúng túng, t o đi u ki n thu n l i cho các đ n v , đ a ph ng t ch c th c hi n

- Ban hành các tiêu chu n, đ nh m c kinh t k thu t trong vi c áp d ng th c hi n

nhi m v khoa h c và công ngh s d ng ngân sách Nhà n c đ đ m b o c s pháp

lý th c hi n ph ng th c khoán chi đ n s n ph m cu i cùng theo Thông t liên t ch s

27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 c a B Khoa h c và Công ngh , B Tài chính

công ngh công l p theo tinh th n Ngh quy t s 40/NQ-CP ngày 09/8/2012 c a Chính

c a B chính tr v án i m i c ch ho t đ ng c a các đ n v s nghi p công

l p, đ y m nh xã h i hoá m t s lo i hình d ch v s nghi p công: “Ngân sách Nhà

n c b o đ m kinh phí ho t đ ng th ng xuyên đ i v i các đ n v s nghi p công l p

đ c Nhà n c giao nhi m v cung c p d ch v s nghi p công các vùng có đi u

ki n kinh t xã h i khó kh n, vùng đ ng bào dân t c thi u s , vùng mi n núi, biên gi i

- Quan tâm, t o đi u ki n t ng c ng ngu n v n đ u t phát tri n khoa h c công ngh

cho t nh L ng S n đ tri n khai các d án nâng cao n ng l c các t ch c khoa h c và

khoa h c và công ngh th i gian qua đã đ c phát huy, đem l i nh ng thành công

m i, v i nh ng đóng góp th c ch t trong đ i s ng kinh t - xã h i Tuy nhiên, đ khoa

Trang 38

h c và công ngh th c s tr thành qu c sách hàng đ u, tr thành đ u tàu d n d t n n kinh t tri th c, đòi h i ph i có s tham gia tích c c và trách nhi m c a các t ch c khoa h c công ngh , các nhà khoa h c, các t ch c kinh t

còn khó kh n nh ng đ u t c a ngân sách Nhà n c (NSNN) cho khoa h c và công ngh (KHCN) đã đ m b o 2% t ng chi NSNN, đ t t c đ t ng trung bình 17%/n m và

giai đo n, t ng chi NSNN cho KHCN cao g p 5,6 l n so v i giai đo n 2001-2005 và

g p 2,2 l n so v i giai đo n 2006-2010 Tuy nhiên, xét v giá tr tuy t đ i, đ u t cho

Theo th ng kê c a B KHCN, đ n n m 2015, trong t ng s 642 t ch c KHCN công

l p, có 193 t ch c KHCN ho t đ ng trong l nh v c nghiên c u c b n, chi n l c, chính sách th c hi n chuy n đ i (chi m t l 30%); 295 t ch c chuy n sang lo i hình

t trang tr i kinh phí (chi m t l 46%); 154 t ch c đang xây d ng ho c đang trình c quan có th m quy n phê duy t đ án th c hi n c ch t ch (chi m t l 24%)

H th ng d ch v KHCN, bao g m thông tin KHCN, t v n chuy n giao công ngh , s

h u trí tu , tiêu chu n, đo l ng, ch t l ng còn y u kém c v c s v t ch t và n ng

l c cung c p d ch v đáp ng các yêu c u c a h i nh p khu v c và qu c t

Vi c qu n lý cán b KHCN theo ch đ công ch c không phù h p v i ho t đ ng

cán b KHCN đ c t do chính ki n, phát huy kh n ng sáng t o, t ch u trách nhi m

cán b KHCN và chính sách thu hút, tr ng d ng nhân tài, ch đ ti n l ng còn nhi u

b t h p lý, không khuy n khích cán b KHCN toàn tâm v i s nghi p KHCN

Trang 39

C ch qu n lý tài chính trong ho t đ ng KHCN ch a t o thu n l i cho nhà khoa h c,

ch a huy đ ng đ c nhi u ngu n v n ngoài ngân sách Nhà n c; c ch t ch v tài chính c a các t ch c KHCN ch a đi li n v i t ch v qu n lý nhân l c nên hi u qu còn h n ch

Th tr ng KHCN ch m phát tri n Ho t đ ng mua, bán công ngh và l u thông k t

qu nghiên c u KHCN còn b h n ch do thi u các t ch c trung gian, môi gi i, các quy đ nh pháp lý c n thi t, đ c bi t là h th ng b o h h u hi u quy n s h u trí tu

nh th nào đ có th đem l i hi u qu cao nh t cho n n kinh t

Trong nh ng n m qua, v i s quan tâm c a ng và Nhà n c, n n KHCN c a Vi t Nam đã nh n đ c nh ng kho n đ u t ngày càng l n Các thành t u v KHCN c ng

nh quy mô, ph m vi ng d ng các thành t u này, vì th , c ng ngày càng gia t ng

M c dù v y, so v i các n c trên th gi i c ng nh trong khu v c, trình đ KHCN c a

Vi t Nam v n còn m c th p, ch a đáp ng đ c nh ng yêu c u mà quá trình phát tri n kinh t - xã h i c a đ t n c đ t ra KHCN ch a tr thành đ ng l c t ng tr ng

ch đ o c a n n kinh t M t trong nh ng nguyên nhân chính là do Vi t Nam ch a xây d ng đ c m t c ch tài chính hoàn ch nh, đ ng b cho các ho t đ ng KHCN, do

đó ch a thu hút đ c đ nh ng ngu n l c tài chính c n thi t ng th i, các ngu n l c tài chính hi n có c ng ch a đ c phân b và s d ng hi u qu nh mong mu n Ngu n thu tài chính c a Trung tâm ch y u bao g m hai ngu n chính đó là: Ngân sách Nhà n c c p, thu s nghi p và các kho n thu d ch v

* Ngu n kinh phí ngân sách Nhà n c c p, bao g m:

Trang 40

(1) Kinh phí ho t đ ng th ng xuyên;

(2) Kinh phí không t ch khác;

* Ngu n kinh phí thu s nghi p, bao g m:

(1) Thu phí, l phí: Ki m đ nh ph ng ti n đo, th nghi m v t li u xây d ng, hóa vi

sinh;

2.2.2.1 Th c tr ng th c thi quy n t ch v ngu n thu và m c thu

có c s đánh giá th c tr ng ngu n thu t ngu n kinh phí ngân sách Nhà n c c p

và thu s nghi p giai đo n 2014-2016 cùng v i s n l c c a Trung tâm trong vi c s

d ng ngu n tài chính ngân sách c p nh m m r ng, nâng cao ch t l ng ho t đ ng s nghi p khi th c hi n c ch t ch tài chính, Tác gi t ng h p s li u v ngu n thu, c

c u thu, thi t l p các bi u đ phân tích đánh giá th c tr ng ngu n thu t ngu n kinh

phí ngân sách Nhà n c c p giai đo n 2014 - 2016 t i Trung tâm thông qua các b ng

Ngày đăng: 01/03/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm