1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông

114 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông(Luận văn thạc sĩ) Giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông

Trang 1

Tác gi lu n v n

Hà V n Thái

Trang 2

có đ c ki n th c nh ngày hôm nay, cho phép em g i l i c m n sâu s c đ n Quý

Th y, Cô Tr ng i h c Th y l i trong th i gian qua đã truy n đ t cho em nh ng

ki n th c quý báu

Xin trân tr ng c m n!

Tác gi Lu n v n

Hà V n Thái

Trang 3

M C L C

L I CAM OAN i

L I C M N ii

DANH M C CÁC HÌNH v

DANH M C B NG BI U vi

DANH M C CÁC CH VI T T T vii

M U 1

CH NG 1 C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V QU N TR NHÂN L C TRONG DOANH NGHI P 4

1.1 C s lý lu n v nhân l c và qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 4

1.1.1 Khái ni m vai trò c a ngu n nhân l c 4

1.1.2 Khái ni m, vai trò c a công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 5

1.1.3 Ý ngh a c a công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 6

1.1.4 Các ch c n ng c b n c a qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 6

1.1.5 Nh ng n i dung c b n c a qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 7

1.1.6 Các tiêu chí đánh giá công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 16

1.1.7 Các y u t nh h ng t i công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 18

1.2 C s th c ti n v qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 21

1.2.1 M t s kinh nghi m v công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p 21

1.2.2 Nh ng công trình nghiên c u có liên quan đ n đ tài 34

K t lu n ch ng 1 36

CH NG 2 PHÂN TÍCH TH C TR NG QU N TR NGU N NHÂN L C T I CÔNG TY C PH N T V N U T PHÁT TRI N C A ÔNG 37

2.1 Gi i thi u chung v Công ty 37

2.1.1 Quá trình phát tri n c a Công ty 37

2.1.2 C c u t ch c b máy qu n lý và ngành ngh ho t đ ng kinh doanh 37

2.1.3 K t qu th c hi n các ch tiêu s n xu t kinh doanh giai đo n 2012-2016 43

2.2 Phân tích th c tr ng công tác qu n tr ngu n nhân l c t i Công ty C ph n T v n u t phát tri n C a ông 47

2.2.1 c đi m v t ch c c a Công ty 47

Trang 4

2.2.2 Công tác ho ch đ nh chi n l c ngu n nhân l c c a Công ty 53

2.2.3 Công tác tuy n d ng và s d ng lao đ ng c a Công ty 56

2.2.4 Công tác đào t o, b i d ng nhân l c c a Công ty 58

2.2.5 Chính sách đãi ng và ti n l ng c a Công ty 62

2.3 ánh giá chung v công tác qu n tr nhân l c t i Công ty 69

2.3.1 M t s k t qu đã đ t đ c theo các tiêu chí đánh giá 69

2.3.2 Nh ng h n ch và nguyên nhân 72

K t lu n ch ng 2 77

CH NG 3 M T S GI I PHÁP HOÀN THI N QU N TR NNL T I CÔNG TY C PH N T V N U T PHÁT TRI N C A ÔNG 78

3.1 nh h ng và chi n l c phát tri n c a qu n tr ngu n nhân l c t i Công ty C ph n T v n u t phát tri n C a ông 78

3.1.1 nh h ng phát tri n c a Công ty 78

3.1.2 nh h ng trong công tác qu n tr nhân l c c a Công ty 78

3.2 Nghiên c u đ xu t m t s gi i pháp t ng c ng công tác qu n tr nhân l c t i Công ty 79

3.2.1 Ki n toàn t ch c b máy qu n lý và phân đ nh ch c n ng nhi m v c a các phòng ban trong Công ty cho phù h p 79

3.2.2 i m i công tác ho ch đ nh ngu n nhân l c 84

3.2.3 Nâng cao ch t l ng công tác tuy n d ng nhân l c 86

3.2.4 B trí, s d ng và đi u ch nh vi c s d ng nhân l c h p lý 92

3.2.5 Th ng xuyên đào t o, b i d ng và phát tri n nhân l c 94

3.2.6 Hoàn thi n công tác đãi ng và t ch c tr l ng 96

3.3 Ki n ngh th c hi n gi i pháp 99

K t lu n ch ng 3 101

K T LU N – KI N NGH 102

DANH M C TÀI LI U THAM KH O 104

PH L C 105

Trang 5

DANH M C CÁC HÌNH

Hình 1.1 Quy trình ho ch đ nh nhân l c 8

Hình 1.2 S đ khen th ng 11

Hình 1.3: C c u h th ng tr công trong các doanh nghi p 13

Hình 1.4 H th ng đánh giá n ng l c th c hi n công vi c c a nhân viên 16

Hình 2.1 S đ t ch c b máy c a Công ty 38

Ng i 39

Hình 2.2 Nhân s các n m 39

Hình 2.3 S đ ch c n ng phòng Hành chính - T ch c 40

Hình 2.4 S đ ch c n ng phòng K ho ch - Tài chính 41

Hình 2.5 S đ ch c n ng các phòng T v n 1, 2, 3 42

Hình 2.6 S công trình qua các n m 43

Hình 2.7 Nhân s theo trình đ đào t o n m 2016 51

Hình 2.8 S đ công tác tuy n d ng 56

Hình 2.9 S đ công tác đào t o 59

Hình 2.10 Hi u su t s d ng lao đ ng 69

Hình 2.11 N ng su t lao đ ng bình quân giai đo n 2012-2016 70

Hình 2.12 Hi u qu s d ng lao đ ng giai đo n 2012-2016 71

Hình 2.13 M c đ m nhi m lao đ ng giai đo n 2012-2016 72

Hình 3.1 S đ t ch c b máy c a Công ty 80

Trang 6

DANH M C B NG BI U

B ng 2.1: K t qu s n xu t và m t s công trình tiêu bi u (2012 - 2016) 44

B ng 2.2: K t qu ho t đ ng SXKD 46

B ng 2.3 C c u lao đ ng theo ch c n ng 48

B ng 2.4 C c u lao đ ng theo gi i tính 49

B ng 2.5: C c u lao đ ng n m 2016 theo trình đ đào t o 50

B ng 2.6 C c u lao đ ng theo đ tu i 52

B ng 2.7 Nh n xét v Công tác ho ch đ nh t i Công ty 54

B ng 2.8: Nh n xét v Công tác phân tích công vi c t i Công ty 55

B ng 2.9 Chi phí đào t o lao đ ng n m 2012 – 2016 61

B ng 2.10 Tình hình thu nh p c a nhân viên qua các n m 67

B ng 2.11 Nh n xét v L ng, th ng, chính sách đãi ng t i Công ty 67

B ng 3.1 B ng mô t công vi c và B ng tiêu chu n công vi c 82

B ng 3.2 B ng các b c tuy n d ng t i Công ty 87

Trang 7

Ki m tra ch t l ng s n ph m

Kh o sát thi t k Ngu n nhân l c Nhân l c

Ng i lao đ ng

Qu n tr nhân l c

S n xu t kinh doanh

Trang 9

M U

1 Tính c p thi t c a đ tài

T ng Bí th Nguy n Phú Tr ng ký ban hành Ngh quy t s 10-NQ/TW ngày 03/6/2017

v phát tri n kinh t t nhân tr thành m t đ ng l c quan tr ng c a n n kinh t th

tr ng đ nh h ng xã h i ch ngh a V i quan đi m ch đ o: Kinh t t nhân là m t

đ ng l c quan tr ng đ phát tri n kinh t Kinh t nhà n c, kinh t t p th cùng v i kinh t t nhân là nòng c t đ phát tri n n n kinh t đ c l p, t ch Khuy n khích, t o

đi u ki n thu n l i đ kinh t t nhân phát tri n nhanh, b n v ng, đa d ng v i t c đ

t ng tr ng cao c v s l ng, quy mô, ch t l ng và t tr ng đóng góp trong GDP

Nh v y doanh nghi p nh và v a có vai trò vô cùng quan tr ng thúc đ y quá trình phát tri n kinh t - xã h i, góp ph n không nh trong công cu c xóa đói gi m nghèo, đ y nhanh ti n đ công nghi p hóa, hi n đ i hóa; đ m b o an ninh qu c phòng cho đ t n c

C n c nói chung đang đ ng tr c nh ng thay đ i l n và Công ty C ph n T v n

u t phát tri n C a ông, t nh L ng S n là m t doanh nghi p nh , đòi h i c ng c n

ph i có nh ng thay đ i theo Nh ng thay đ i này nh m đáp ng đ c các v n đ sau:

m b o cung c p d ch v t v n v xây d ng c b n trên đ a bàn t nh, tham gia ho t

đ ng SXKD đa ngành và làm gia t ng giá tr doanh nghi p

Th i đi m hi n t i do khó kh n chung c a n n kinh t , vi c c t, gi m ngu n v n c a Nhà n c cho đ u t xây d ng c b n nh h ng l n các doanh nghi p trong l nh v c này, m t khác vi c c nh tranh h t s c kh c li t trong l nh v c t v n kh o sát, thi t k , đòi h i đáp ng đ c ch t l ng, ti n đ c a các công trình

đáp ng đ c yêu c u h i nh p kinh t , đ s c c nh tranh trong tình hình m i c n

Trang 10

bó v i đ n v , qua đó nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh, th c hi n t t các ch tiêu

k ho ch c a doanh nghi p, th ng hi u và uy tín c a Công ty ngày càng phát tri n

T các c s khoa h c và th c ti n đ đ ra m t s gi i pháp hoàn thi n qu n tr NNL

t i Công ty nh sau:

Trình bày nh ng v n đ lý lu n chung v qu n tr NNL Nêu lên kinh nghi m c a m t

s Công ty tiên ti n v công tác qu n tr NNL

Phân tích và đánh giá th c tr ng công tác qu n tr NNL t i Công ty C ph n T v n

u t phát tri n C a ông Làm rõ nh ng t n t i trong công tác này và s c n thi t

ph i thay đ i nó

nh h ng phát tri n SXKD c a Công ty C ph n T v n u t phát tri n C a ông và đ xu t các gi i pháp hoàn thi n qu n tr NNL

3 i t ng và ph m vi nghiên c u

i t ng nghiên c u: Lu n v n nghiên c u v c c u t ch c qu n tr ngu n nhân l c

t i Công ty C ph n T v n u t phát tri n C a ông hi n nay, t p trung ch y u vào nghiên c u mô hình c c u t ch c b máy qu n tr , c c u lao đ ng phân lo i theo các y u t , các công tác tuy n d ng, l a ch n nhân l c, công tác đào t o và đánh giá nhân l c c ng nh các công tác ti n l ng và ch đ đãi ng

th c t , t đó rút ra k t lu n v ho t đ ng qu n tr ngu n nhân l c t i Công ty

Ph ng pháp đi u tra kh o sát: Ph ng pháp này thu th p s li u b ng b ng câu h i

i t ng đi u tra: CBCNV trong Công ty

Ph ng pháp ph ng v n: Ph ng pháp ph ng v n đ c s d ng đ thu th p thông tin

v môi tr ng, các chính sách và gi i pháp hoàn thi n công tác qu n tr ngu n nhân

l c t i Công ty, ph ng v n t p trung vào các đ i t ng: Ban giám đ c Công ty,

Tr ng, Phó các phòng ban Công ty

Trang 11

Trên c s lý lu n c a tác gi PGS.TS Tr n Kim Dung và s li u th c t t i Công ty,

đ có thêm thông tin khách quan tác gi xây d ng b ng câu h i v công tác qu n tr ngu n nhân l c xung quanh các v n đ : Ho ch đ nh, phân tích công vi c, tuy n d ng, đào t o và phát tri n, đánh giá k t qu th c hi n công vi c, ti n l ng và đãi ng , quan

h lao đ ng Trong đó tác gi kh o sát 100 CBCNV và 10 lãnh đ o c p phòng các b

ph n phòng ban trong Công ty v i 4 n i dung: ào t o và phát tri n, ti n l ng và đãi

ng , quan h lao đ ng, đánh giá k t qu th c hi n công vi c

Ph ng pháp x lý s li u: Ph n m m Excel

Trang 12

CH NG 1 C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V QU N TR NHÂN

L C TRONG DOANH NGHI P

1.1 C s lý lu n v nhân l c và qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

1.1.1 Khá i ni m vai trò c a ngu n nhân l c

1.1.1.1 Khái ni m và vai trò c a ngu n nhân l c

a) Khái ni m ngu n nhân l c

Trong th i đ i ngày nay các qu c gia trên th gi i đ u đ t v n đ con ng i là v n đ trung tâm trong chi n l c phát tri n Kinh t - Xã h i c a đ t n c; coi con ng i là linh h n c a chi n l c Kinh t - Xã h i “Ngu n l c con ng i” là khái ni m đ c hình thành trong quá trình nghiên c u, xem xét con ng i v i t cách là m t ngu n

l c, là đ ng l c c a s phát tri n Các công trình nghiên c u trên th gi i và trong

n c g n đây đ c p đ n khái ni m ngu n nhân l c v i các góc đ khác nhau V ngu n nhân l c trong xã h i, có m t s quan đi m nh sau:

Hi n nay Vi t Nam theo B Lu t lao đ ng quy đ nh đ tu i lao đ ng là t 15-60 tu i

đ i v i nam và t 15-55 tu i đ i v i n ; Theo cách xác đ nh c a T ng c c th ng kê thì ngu n nhân l c xã h i bao g m nh ng ng i trong đ tu i lao đ ng, có kh n ng lao

đ ng, có tính thêm c lao đ ng tr em và lao đ ng cao tu i

Theo đ nh ngh a mà Liên H p Qu c đ a ra, nhân l c đ c hi u “Là trình đ lành ngh , là ki n th c và n ng l c th c t hi n có ho c ti m n ng c a m t ng i đ phát tri n kinh t - xã h i trong m t c ng đ ng.” Nh v y, nhân l c đ c hi u là ngu n l c

c a m i ng i, bao g m c th l c và trí l c Trong đó, trí l c là n ng l c trí tu c a con ng i, bao g m s hi u bi t, kh n ng nh n th c c a con ng i v th gi i xung quanh c ng nh kh n ng ph n ng c a con ng i tr c các kích thích t môi tr ng xung quanh Còn th l c là s c kh e, kh n ng lao đ ng c a con ng i, đây là đi u

ki n c n thi t cho quá trình s n xu t

b) Nh ng vai trò c a ngu n nhân l c trong doanh nghi p

Ngu n l c c a doanh nghi p là m t b ph n c u thành nên ngu n nhân l c xã h i, nói khác đi ngu n nhân l c c a doanh nghi p chính là m t ph n t c a h th ng ngu n nhân l c xã h i ó là t t c nh ng ai làm vi c trong doanh nghi p t v trí cao nh t (nh Ch t ch H i đ ng qu n tr ) đ n nhân viên bình th ng nh t, th p nh t, làm vi c

Trang 13

tay chân, đ n gi n ó c ng là nh ng ng i đang ch đ i đ có th tham gia vào ho t

đ ng c a doanh nghi p, t c là ngu n d tr c a doanh nghi p

M i doanh nghi p do tính ch t và đ c thù riêng v n có mà nó ch a đ ng nh ng đòi

h i, nh ng yêu c u khác nhau đ i v i ngu n nhân l c c a mình ó chính là lý do t i sao các doanh nghi p ph i xây d ng, nuôi d ng, phát tri n ngu n nhân l c cho mình

m t cách h p lý M t khác, ngu n nhân l c c a doanh nghi p có th giao hoá v i nhau

đó là nh ng khu v c mà ngu n nhân l c xã h i tr thành ngu n nhân l c c a các doanh nghi p T i đó các doanh nghi p có th c nh tranh v i nhau đ có đ c ngu n nhân l c c a chính mình

1.1.2 Khái ni m, vai trò c a công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

Qu n tr nhân l c hi n nay có r t nhi u cách ti p c n và cách hi u khác nhau:

Giáo s ng i M Dinock cho r ng: “Qu n tr nhân l c bao g m toàn b nh ng bi n pháp và th t c áp d ng cho nhân viên c a m t t ch c và gi i quy t t t c nh ng

tr ng h p x y ra có liên quan đ n m t lo i công vi c nào đó”

Theo PGS.TS Tr n Kim Dung thì “Qu n tr ngu n nhân l c là h th ng các tri t lý, chính sách và ho t đ ng ch c n ng v thu hút, đào t o, phát tri n và duy trì con ng i

c a m t t ch c nh m đ t đ c k t qu t i u cho c t ch c l n nhân viên”

Vai trò c a công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

V i cách ti p c n qu n tr NNL hi n nay đòi h i cán b phòng qu n tr NNL ph i có

hi u bi t t t v tâm lý, xã h i, nghiên c u hành vi, t ch c, lu t pháp và các nguyên

t c kinh doanh Vai trò c a phòng qu n tr NNL ngày càng có v trí quan tr ng đ c bi t

Trang 14

và đã tr thành m t b ph n quy t đ nh hoàn toàn v chi n l c qu n tr và phát tri n NNL c a doanh nghi p

1.1.3 Ý ngh a c a công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

Ngu n nhân l c là ngu n tài nguyên s ng duy nh t có th s d ng và ki m soát các ngu n l c khác, có th khai thác t t nh t kh n ng, n ng su t và hi u qu c a chúng

Vì v y, n u kh n ng và n ng l c c a ng i lao đ ng đ c nâng cao và phát tri n thì doanh nghi p c ng ngày càng phát tri n h n

Ngu n nhân l c là y u t đ c bi t quan tr ng, tuy nhiên nó c ng th ng b lãng quên

ho c b qua Nhi u Công ty l n đôi khi v n g p nh ng khó kh n trong vi c x lý m t cách thích h p v n đ này

Qu n lý ngu n nhân l c là l nh v c khá r ng, bao g m r t nhi u n n t ng và ch c

n ng, t vi c chu n b tuy n d ng cho đ n quá trình h ng d n cu i cùng cho m i

ng i t i giai đo n ngh h u Có th nói r ng, nh ng vi c c n làm đ c i ti n doanh nghi p d ng nh "không có gi i h n"

Kinh nghi m th c t lâu dài trong l nh v c nhân s cho th y h u h t nh ng v n đ x y

ra th ng liên quan đ n chính sách và đ nh h ng c a lãnh đ o c p cao

1.1.4 Các ch c n ng c b n c a qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

1.1.4.1 Ch c n ng thu hút

S d ng các chính sách và bi n pháp nh t đ nh đ thu hút ngu n nhân l c Ch

y u là gi i thi u phân tích ch c v biên ch ch c v , l p k ho ch cung c u ngu n nhân l c cho doanh nghi p, tuy n ng i, kh o sát, thông báo tuy n, l a

ch n, thu nh n và b trí công vi c

1.1.4.2 Ch c n ng đi u ch nh ph i h p

C òn đ c g i là ch c n ng nh t th hoá, t o nên s ph i h p t ng đ ng gi a cán b công nhân viên (CBCNV) v i nhau th ng nh t hòa qu n cùng doanh nghi p v các m t t ch c, t t ng, tình c m, tâm lý, nh n th c cá nhân đ ng

nh t v i ý ni m c a t ch c, hành đ ng cá nhân hoà h p v i quy đ nh c a t

ch c

1.1.4.3 Ch c n ng đ ng viên

Trang 15

Ch c n ng đ ng viên thông qua nh ng chính sách thích đáng nh khen th ng

nh ng ng i c ng hi n nhi u cho t ch c, nh m m c đích n đ nh đ i ng cán

b công nhân viên c a doanh nghi p, khuy n khích tính tích c c c a m i ng i, phát đ ng và duy trì thi đua, nâng cao n ng su t lao đ ng cho t ch c

1.1.4.4 Ch c n ng khai thác

ây là ch c n ng chính c a qu n lý ngu n nhân l c ó là công vi c b i d ng

và nâng cao các t ch t c ng nh k n ng làm vi c c a cán b , công nhân viên, làm cho h phát huy h t kh n ng c a mình, th c hi n t i đa giá tr cá nhân c a

h

1.1.5 Nh ng n i dung c b n c a qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

1.1.5.1 Công tác ho ch đ nh chi n l c ngu n nhân l cc a Công ty

ây là công tác quan tr ng và đ u tiên c a quá trình Qu n tr nhân l c ng th i, nó đóng vai trò trung tâm trong Qu n tr nhân l c M t khi th c hi n t t công tác này thì doanh nghi p s ch đ ng trong các công tác khác trong Qu nô tr nhân l c

- Ho ch đ nh ngu n nhân l c là quá trình nghiên c u, xác đ nh nhu c u nhân l c, đ a

ra các chính sách và gi i pháp đ đ m b o v ch t l ng và đúng s ng i đ c b trí đúng n i, đúng lúc, đúng ch

- Sau khi đ ra m c tiêu v kinh doanh s đ ra các chi n l c và k ho ch ho t đ ng Thông th ng các chi n l c và k ho ch ho t đ ng bao g m các b c:

+ B c 1: Phân tích môi tr ng, xác đ nh m c tiêu và chi n l c cho doanh nghi p; + B c 2: Phân tích hi n tr ng qu n lý nhân l c trong doanh nghi p;

+ B c 3: D báo kh i l ng công vi c và nhu c u nhân l c;

+ B c 4: Phân tích quan h cung c u nhân l c, kh n ng đi u ch nh, đ ra các chính sách, k ho ch… giúp cho doanh nghi p thích ng v i các nhu c u m i;

Trang 16

Chính sách + Ho ch đ nh nhân l c nh m đi u hòa các ho t đ ng ngu n nhân l c

- B c 1 Ti p đón ban đ u và ph ng v n s b : là b c đ u tiên trong quá trình tuy n

ch n, là bu i g p g đ u tiên gi a các nhà tuy n d ng v i các ng viên nh m phát

hi n đ c các cá nhân không có kh n ng phù h p v i công vi c c n tuy n đ lo i b ngay

- B c 2 Sàng l c qua đ n xin vi c: ng i xin vi c có trách nhi m đi n vào đ n xin

vi c theo yêu c u mà các nhà s d ng lao đ ng đ ra

- B c 3 Các tr c nghi m nhân s trong tuy n ch n: giúp các nhà tuy n ch n n m

đ c các t ch t tâm lý, nh ng kh n ng, k n ng và các kh n ng đ c bi t khác c a các ng viên khi mà các thông tin v nhân s khác không cho ta bi t đ c m t cách chính xác và đ y đ

- B c 4 Ph ng v n tuy n ch n: là quá trình giao ti p b ng l i (thông qua các câu h i

và câu tr l i) gi a nh ng ng i tuy n ch n và ng i xin vi c nh m thu th p thông tin cho vi c ra quy t đ nh tuy n ch n

- B c 5 Khám s c kh e và đánh giá th l c c a các ng viên: đ m b o cho các

ng viên có s c làm vi c lâu dài trong các doanh nghi p và tránh nh ng đòi h i không chính đáng c a ng i đ c tuy n v đ m b o s c kh e

Trang 17

- B c 8 Tham quan công vi c: nh ng ng i xin vi c có th hi u m t cách khá chi

ti t v công vi c nh : m c đ ph c t p c a công vi c, tình hình thu nh p…

- B c 9 Ra quy t đ nh tuy n ch n: Sau khi đã th c hi n đ y đ các b c trên và các thông tin tuy n d ng đã đ m b o theo đúng yêu c u tuy n ch n đ ra thì h i đ ng tuy n ch n s ra quy t đ nh tuy n d ng đ i v i ng i xin vi c Sau đó ti n hành ký k t

h p đ ng lao đ ng ho c th a c lao đ ng v i các đi u kho n: th i gian th vi c, ti n công, th i gian làm thêm gi , các lo i b o hi m… v i ng i lao đ ng

1.1.5.3 S p x p b trí nhân l c

Sau khi tuy n ch n lao đ ng s b trí và s d ng lao đ ng Vi c b trí s d ng ph i

đ m b o nguyên t c là khi đ a ra các đi u ki n, tiêu chu n tuy n d ng cho v trí nào thì ph i b trí đúng công vi c đó, b i vì khi b trí nhân l c vào các ch c danh, v trí công tác ph i phù h p v i trình đ đào t o và kh n ng c a t ng ng i theo h ng chuyên môn hóa s t o môi tr ng thu n l i đ h có đi u ki n phát huy s tr ng,

n ng l c theo trình đ chuyên môn nghi p v đã đ c đào t o, góp ph n thúc đ y s phát tri n c a t ch c

Nguyên t c b trí nhân l c: “đúng ng i, đúng vi c, đúng th i gian” nh m t ng c ng

s hài lòng c a ng i lao đ ng khi th c hi n công vi c và đ m b o m c tiêu c a t

ch c đ t ra

Tình tr ng v a th a và v a thi u nhân s là tình tr ng th c t hi n nay mà r t nhi u doanh nghi p đang ph i đ i m t đáp ng đ c yêu c u c a công vi c v i s c ép ngày càng t ng, phát huy đ c th m nh, s tr ng làm vi c c a m i cá nhân, c a các nhóm, t đó có th nâng cao đ c hi u su t làm vi c, hoàn thành m c tiêu chung c a doanh nghi p thì đòi h i vi c b trí, s d ng nhân l c ph i đ t đ c m c tiêu chung là

đ m b o s phù h p cao nh t gi a yêu c u c a công vi c và n ng l c c a ng i lao

đ ng m b o s t ng x ng gi a ng i th c hi n công vi c đ i v i công vi c

Trang 18

+ S p x p theo ngh nghi p đ c đào t o Xu t phát t yêu c u công vi c đ b trí,

s p x p cho phù h p M i công vi c đ u do ng i đ c đào t o phù h p đ m nh n + Nhi m v xác đ nh rõ ràng M i ng i c n ph i hi u rõ mình c n ph i làm gì? Trong

th i gian nào? N u hoàn thành s đ c gì? N u không, trách nhi m s ra sao?

+ S p x p, s d ng ng i lao đ ng phù h p v i trình đ chuyên môn và các thu c tính tâm lý c ng nh k t qu ph n đ u v m i m t

- Ph ng pháp s p x p

+ Tr c ti p: theo cách tr c ti p, c n c yêu c u công vi c và n ng l c c a ng i lao

đ ng c p trên có th m quy n s ra quy t đ nh b trí nhân s vào m t v trí công vi c

c th

+ Thi tuy n: cách thi tuy n t ng t nh thi tuy n công ch c Ngay c v i c ng v lãnh đ o c ng có th áp d ng ph ng pháp thi tuy n

Nh v y, đào t o, l a ch n và đánh giá là ch a đ đ đ m b o phát huy ch t l ng c a

đ i ng ng i lao đ ng V n đ s p x p, b trí cán b có vai trò quy t đ nh đ n hi u

qu ho t đ ng c a b máy qu n lý Vi c b trí ngu n nhân l c ng i lao đ ng c ng

Trong c ch th tr ng, ti n l ng đ c coi là giá c s c lao đ ng, vì v y áp d ng ch

đ tr l ng cho ng i lao đ ng là h p v i nguyên t c phân ph i theo lao đ ng, s là

Trang 19

đ ng l c kích thích m nh m , t o đ ng c cho h làm vi c v i hi u su t cao

Ti n l ng không ch có ý ngh a đ i v i riêng ng i lao đ ng đ n đ nh kinh t gia đình, đ chi tr , có tích l y mà còn có ý ngh a l n lao v m t chính tr xã h i Thông

qua vi c th c hi n các ch c n ng c a ti n l ng giúp đi u ph i kích thích lao đ ng,

đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng, ti n l ng còn có th coi là m t công c qu n lý v

mô c a nhà n c V i các doanh nghi p, ti n l ng giúp t ch c s n xu t, t ch c

qu n lý, nâng cao hi u qu kinh doanh

Nguyên t c tr l ng

- Tr l ng công b ng: Tr l ng ngang nhau cho nh ng lao đ ng nh nhau

- T c đ t ng n ng su t lao đ ng ph i nhanh h n t c đ t ng ti n l ng bình quân

- m b o t ng ti n l ng th c t

Hình th c tr l ng

Thông th ng các hình th c tr ti n l ng ch y u áp d ng trong các doanh nghi p:

ti n l ng th i gian, ti n l ng tr theo nhân viên và ti n l ng tr theo k t qu th c

hi n công vi c

- Th c hi n ch đ ti n th ng:

Cá nhân ng i lao đ ng mong mu n có thành tích t t theo đúng m c đích và yêu c u

c a t ch c t đó tho mãn nhu c u cá nhân và t ch c

Hình 1.2 S đ khen th ng Khen th ng

Thành tích

M c đích c a t ch c

M c đích cá nhân

N l c

Trang 20

Có 3 lo i khen th ng sau:

+ Ph n th ng n i t i và ngo i t i:

Ph n th ng n i t i (t th ng): b n thân t th a mãn v i công vi c (hãnh di n v

vi c làm, c m giác hoàn thành t t công vi c, làm thi v hóa công vi c)

Ph n th ng ngo i t i: là vi c khen th ng t bên ngoài c a doanh nghi p, t ch c, qua các nhà qu n lý đ a l i, có liên quan đ n quy n l i, ch c v th ng ti n, ti n b c + Ph n th ng b ng tài chính và phi tài chính

Ph n th ng b ng tài chính: T ng l ng, th ng ngoài l ng, phân ph i l i nhu n chi phí cho ngh mát…

Ph n th ng phi tài chính: Không làm t ng kh n ng tài chính c a nhân viên, không làm nâng cao đ i s ng t t h n mà ch làm công vi c tr nên h p d n h n

Phúc l i th hi n s quan tâm c a doanh nghi p đ n đ i s ng c a ng i lao đ ng có

tác d ng kích thích nhân viên trung thành, g n bó v i doanh nghi p Phúc l i c a doanh nghi p g m có: B o hi m xã h i và b o hi m y t , h u trí, ngh phép, ngh l ,

n tr a do doanh nghi p đài th , tr c p khó kh n, quà t ng c a doanh nghi p cho nhân viên vào các d p sinh nh t, c i h i

Trang 21

Hình 1.3: C c u h th ng tr công trong các doanh nghi p

“Ngu n: Tr n Kim Dung (2011), Qu n tr ngu n nhân l c, nhà xu t b n t ng h p

TP.H Chí Minh”, trang 279

T t c các y u t c u thành thu th p c a ng i lao đ ng: ti n l ng, ph c p, th ng phúc l i, c h i th ng ti n C n đ c s d ng có hi u qu nh m t o đ ng l c kích thích cao đ i v i ng i lao đ ng Nhân viên th ng mong đ i nh ng c g ng và k t

qu th c hi n c a h s đ c th c hi n và xác đ nh m c tiêu, m c đ th c hi n công

vi c mà nhân viên c n đ t đ c trong t ng lai

1.1.5.5 ào t o và phát tri n

Các hình th c đào t o có th đu c s d ng:

- ào t o trong công vi c: Là các ph ng pháp đào t o tr c ti p t i n i làm vi c, trong

đó ng i đ c đào t o s h c đ c nh ng ki n th c, k n ng c n thi t cho công vi c thông qua th c t th c hi n công vi c và th ng là d i s h ng d n c a nh ng

ng i lao đ ng lành ngh h n Nhóm này bao g m nh ng ph ng pháp nh :

- ào t o theo ki u ch d n công vi c: Là ph ng pháp ph bi n dùng đ d y các k

n ng th c hi n công vi c cho h u h t các công nhân s n xu t và k c m t s công

vi c qu n lý Quá trình đào t o b t đ u b ng s gi i thi u và gi i thích c a ng i d y

C h i th ng ti n Công vi c thú v

i u ki n làm vi c

Trang 22

v m c tiêu c a công vi c và ch d n t m , theo t ng b c v cách quan sát, trao đ i,

h c t p và làm th cho t i khi thành th o d i s h ng d n và ch d n ch t ch c a

ng i d y

- ào t o theo ki u h c ngh : Là ph ng pháp mà ch ng trình đào t o b t đ u b ng

vi c h c lý thuy t trên l p, sau đó các h c viên đ c đ a đ n làm vi c d i s

h ng d n c a công nhân lành ngh trong m t vài n m, đ c th c hi n các công vi c thu c ngh c n h c cho t i khi thành th o t t c các k n ng c a ngh Ph ng pháp này dùng đ d y m t ngh hoàn ch nh cho công nhân

- Kèm c p và ch b o: Ph ng pháp này th ng dùng đ giúp cho các cán b qu n lý

và các nhân viên giám sát có th h c đ c các ki n th c, k n ng c n thi t cho công

vi c tr c m t và cho công vi c t ng lai thông qua s kèm c p, ch b o c a nh ng

ng i qu n lý gi i h n Có ba cách đ kèm c p là: kèm c p b i ng i lãnh đ o tr c

ti p, kèm c p b i m t c v n, kèm c p b i ng i qu n lý có kinh nghi m h n

- Luân chuy n và thuyên chuy n công vi c: Luân chuy n và thuyên chuy n công vi c

là ph ng pháp chuy n ng i qu n lý t công vi c này sang công vi c khác đ nh m cung c p cho h nh ng kinh nghi m làm vi c nhi u l nh v c khác nhau trong t

ch c theo ba cách: Chuy n đ i t ng đào t o đ n nh n c ng v qu n lý m t b

ph n khác trong t ch c nh ng v n v i ch c n ng và quy n h n nh c ; ng i qu n lý

đ c c đ n nh n c ng v công tác m i ngoài l nh v c chuyên môn c a h , ng i

qu n lý đ c b trí luân chuy n công vi c trong ph m vi n i b m t ngh chuyên môn Nh ng kinh nghi m và ki n th c thu đ c qua quá trình đó s giúp cho h có

kh n ng th c hi n nh ng công vi c cao h n trong t ng lai

- ào t o ngoài công vi c: là ph ng pháp đào t o trong đó ng i h c đ c tách kh i

s th c hi n các công vi c th c t

+ C đi h c các tr ng chính quy: Các doanh nghi p c ng có th c ng i lao đ ng

đ n h c t p các tr ng d y ngh ho c qu n lý do các B , ngành t ch c Ng i h c

s đ c trang b t ng đ i đ y đ c ki n th c lý thuy t l n k n ng th c hành nh ng

l i t n nhi u th i gian và kinh phí đào t o

+ Các bài gi ng, các h i ngh ho c các h i th o: Các bu i gi ng bài hay h i ngh có th

đ c t ch c t i doanh nghi p ho c m t h i ngh bên ngoài, có th đ c t ch c riêng ho c k t h p v i các ch ng trình đào t o khác Trong các bu i th o lu n, h c

Trang 23

viên s th o lu n theo t ng ch đ d i s h ng d n c a ng i lãnh đ o nhóm và qua

đó h h c đ c các ki n th c, kinh nghi m c n thi t

Có r t nhi u hình th c đào t o v i nh ng u và nh c đi m riêng có th đ c s d ng cho công tác đào t o c a các doanh nghi p Do đó, m i doanh nghi p c n nghiên c u

v các u, nh c đi m c a t ng ph ng pháp c ng nh c n c vào tình hình, đi u ki n

th c t c a doanh nghi p và yêu c u đào tao mà s d ng riêng l m t ph ng pháp

Ch ng trình đào t o có th đ c đánh giá theo các tiêu th c nh : m c tiêu đào t o có

đ t đ c không? Nh ng đi m y u đi m m nh c a ch ng trình đào t o và đ c tính

hi u qu kinh t c a vi c đào t o thông qua đánh giá chi phí và k t qu c a ch ng trình? T đó so sánh chi phí và l i ích c a ch ng trình đào t o

1.1.5.6 ánh giá k t qu công vi c

ánh giá n ng l c th c hi n công vi c c a nhân viên đ c s d ng trong nhi u m c đích khác nhau nh :

- Cung c p các thông tin ph n h i cho nhân viên bi t m c đ th c hi n công vi c c a

h so v i các tiêu chu n m u và so v i các nhân viên khác

- Giúp nhân viên đi u ch nh, rút kinh nghi m trong quá trình làm vi c

- Kích thích, đ ng viên nhân viên thông qua nh ng đi u kho n v đánh giá, ghi nh n vào h s

- Cung c p các thông tin làm c s cho các v n đ đào t o, tr l ng khen th ng, thuyên chuy n nhân viên, c i ti n c c u t ch c

- Phát tri n s hi u bi t v Công ty thông qua đàm tho i v c h i, ho ch đ nh ngh nghi p đ phát huy t i đa ti m n ng c a cá nhân và đóng góp nhi u nh t cho doanh nghi p

Trang 24

- T ng c ng quan h t t đ p gi a c p trên và c p d i Thông qua s t ng tác và quá trình ph n h i hi u qu , hai bên s hi u nhau t t h n

- Th ng c p, khen th ng và k lu t chính là c s khách quan, công b ng c a vi c tuân th quy đ nh pháp lu t

Quá trình đánh giá thành tích công tác bao g m vi c xác đ nh m c tiêu đánh giá, tiêu chu n đánh giá, xem xét và đánh giá, th o lu n vi c đánh giá v i nhân viên Các

ph ng pháp đánh giá thành tích công tác ph bi n bao g m:

- Ph ng pháp m c thang đi m: khá ph bi n vì nó đ n gi n, đánh giá nhanh

- Ph ng pháp x p h ng luân phiên: t ng d n t y u đ n gi i ho c ng c l i

- Ph ng pháp so sánh t ng c p: t ng nhân viên đ c đem so sánh và x p h ng

- Ph ng pháp theo tiêu chu n công vi c: v s l ng, ch t l ng, th i gian

- Ph ng pháp qu n lý theo m c tiêu: m c đ hoàn thành công vi c c a các m c tiêu

- Ph ng pháp đánh giá 3600: mình đ c quy n đánh giá m i ng i và m i ng i

đ c quy n đánh giá mình

Tu theo hoàn c nh và môi tr ng c th c a t ng doanh nghi p khác nhau mà m i doanh nghi p áp d ng các ph ng pháp khác nhau, có doanh nghi p áp d ng đ ng th i nhi u ph ng pháp nh m đem l i hi u qu t i đa trong đánh giá thành tích công tác

Hình 1.4 H th ng đánh giá n ng l c th c hi n công vi c c a nhân viên

1.1.6 Các tiêu chí đánh giá công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

c a t ch c

ánh giá

th c

hi n công

S d ng trong ho ch

đ nh ngu n nhân l c,

tr l ng, khen

th ng, đào t o và kích thích

Trang 25

v c Hi u qu s d ng lao đ ng là m t trong nh ng tiêu ch c b n đ đánh giá th c hi n

m c tiêu kinh t c a DN

ánh giá đ c hi u qu s d ng giúp cho DN đ a ra cách th c s d ng lao đ ng cho h p

lý và mang l i hi u qu kinh t cao nh t cho DN

1.1.6 2 M t s ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng nhân l c

- Hi u su t s d ng lao đ ng: Ch tiêu này cho bi t m i lao đ ng làm ra bao nhiêu đ ng doanh thu trong m t th i k nh t đ nh Ch tiêu này càng cao cho th y nh ng v n đ v s

M c đ m nhi m lao đ ng = T ng s lao đ ng (1.4)

Doanh thu thu n

Trang 26

1.1.7 Các y u t nh h ng t i công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

1.1.7.1 Các y u t ch quan

a) Môi tr ng bên trong c a doanh nghi p

- S m ng, m c tiêu c a doanh nghi p : ây là m t y u t thu c môi tr ng bên trong

c a doanh nghi p, nh h ng t i các b ph n chuyên môn khác nhau và c th là b

ph n qu n tr nhân s

- Chính sách chi n l c c a doanh nghi p: M t s chính sách nh h ng t i qu n tr nhân s : cung c p cho nhân viên m t n i làm vi c an toàn, khuy n khích m i ng i làm vi c h t kh n ng c a mình, tr l ng và đãi ng khuy n khích nhân viên làm vi c

v i n ng su t cao…

- B u không khí - v n hoá c a doanh nghi p: Là m t h th ng các giá tr , ni m tin, các chu n m c đ c chia s , nó th ng nh t các thành viên trong m t t ch c Các t ch c thành công là các t ch c nuôi d ng, khuy n khích s thích ng n ng đ ng, sáng t o

b) Y u t con ng i

Y u t con ng i đây chính là nhân viên làm vi c trong doanh nghi p Trong doanh nghi p m i ng i lao đ ng là m t th gi i riêng bi t, h khác nhau v n ng l c qu n

tr , v nguy n v ng, v s thích…vì v y h có nh ng nhu c u ham mu n khác nhau

Qu n tr nhân s ph i nghiên c u k v n đ này đ đ ra các bi n pháp qu n tr phù

h p nh t

Cùng v i s phát tri n c a khoa h c- k thu t thì trình đ c a ng i lao đ ng c ng

đ c nâng cao, kh n ng nh n th c c ng t t h n i u này nh h ng t i cách nhìn

nh n c a h v i công vi c, nó c ng làm thay đ i nh ng đòi h i, tho mãn, hài lòng v i công vi c và ph n th ng c a h

Tr i qua các th i k khác nhau thì nhu c u, th hi u, s thích c a m i cá nhân c ng khác đi, đi u này tác đ ng r t l n đ n qu n tr nhân s Nhi m v c a công tác nhân s

là ph i n m đ c nh ng thay đ i này đ sao cho ng i lao đ ng c m th y tho mãn,

hài lòng, g n bó v i doanh nghi p b i vì thành công c a doanh nghi p trên th ng

tr ng ph thu c r t l n vào con ng i xét v nhi u khía c nh khác nhau

Ti n l ng là thu nh p chính c a ng i lao đ ng, nó tác đ ng tr c ti p đ n ng i lao

đ ng M c đích c a ng i lao đ ng là bán s c lao đ ng c a mình đ đ c tr công Vì

v y v n đ ti n l ng thu hút đ c s chú ý c a t t c m i ng i, nó là công c đ thu

Trang 27

hút lao đ ng Mu n cho công tác qu n tr nhân s đ c th c hi n m t cách có hi u

qu thì các v n đ v ti n l ng ph i đ c quan tâm m t cách thích đáng

c) Y u t nhà qu n tr

Nhà qu n tr có nhi m v đ ra các chính sách đ ng l i, ph ng h ng cho s phát tri n c a doanh nghi p đi u này đòi h i các nhà qu n tr ngoài trình đ chuyên môn

ph i có t m nhìn xa, trông r ng đ có th đ a ra các đ nh h ng phù h p cho doanh nghi p

Th c ti n trong cu c s ng luôn thay đ i, nhà qu n tr ph i th ng xuyên quan tâm đ n

vi c t o b u không khí thân m t, c i m trong doanh nghi p, ph i làm cho nhân viên

t hào v doanh nghi p, có tinh th n trách nhi m v i công vi c c a mình Ngoài ra nhà

qu n tr ph i bi t khéo léo k t h p hai m t c a doanh nghi p, m t m t nó là m t t

ch c t o ra l i nhu n m t khác nó là m t c ng đ ng đ m b o đ i s ng cho các cán b công nhân viên trong doanh nghi p, t o ra các c h i c n thi t đ m i ng i n u tích

c c làm vi c thì đ u có c h i ti n thân và thành công

Nhà qu n tr ph i thu th p x lý thông tin m t cách khách quan tránh tình tr ng b t công vô lý gây nên s hoang mang và thù ghét trong n i b doanh nghi p Nhà qu n

tr đóng vai trò là ph ng ti n tho mãn nhu c u và mong mu n c a nhân viên làm

đ c đi u này ph i nghiên c u n m v ng qu n tr nhân s vì qu n tr nhân s giúp nhà

qu n tr h c đ c cách ti p c n nhân viên, bi t l ng nghe ý ki n c a h , tìm ra đ c

ti ng nói chung v i h

Qu n tr nhân s trong doanh nghi p có đem l i k t qu nh mong mu n hay không

ph thu c r t nhi u vào thái đ c a nhà qu n tr v i l i ích chính đáng c a ng i lao

đ ng

1.1.7.2 Các y u t khách quan

Môi tr ng bên ngoài doanh nghi p là nh ng y u t này nh h ng đ n các ho t đ ng

c a doanh nghi p sau khi nghiên c u k môi tr ng bên ngoài doanh nghi p s đ ra

m c tiêu c a mình

- Khung c nh kinh t : Chu k kinh t và chu k kinh doanh nh h ng r t l n đ n

qu n tr nhân s Trong giai đo n suy thoái kinh t ho c kinh t b t n có chi u h ng

đi xu ng thì s nh h ng tr c ti p đ n các chính sách v nhân s c a doanh nghi p Doanh nghi p m t m t ph i duy trì các lao đ ng có tay ngh , m t khác ph i gi m chi

Trang 28

phí lao đ ng doanh nghi p ph i quy t đ nh gi m gi làm vi c, cho nhân viên t m ngh

- i th c nh tranh: Trong n n kinh t th tr ng nhà qu n tr không ph i ch c nh tranh v s n ph m mà còn c nh tranh v nhân s Nhân s là c t lõi c a ho t đ ng

qu n tr t n t i và phát tri n không có con đ ng nào b ng con đ ng qu n tr nhân s m t cách có hi u qu Nhân s là tài nguyên quý giá nh t vì v y doanh nghi p

ph i lo gi gìn, duy trì và phát tri n th c hi n đ c đi u này các doanh nghi p

ph i có chính sách nhân s h p lý, ph i bi t lãnh đ o, đ ng viên, khen th ng h p lý

t o ra m t b u không khí g n bó trong doanh nghi p Ngoài ra doanh nghi p còn ph i

có m t ch đ l ng b ng đ đ gi nhân viên làm vi c v i mình, c i thi n môi tr ng làm vi c và c i thi n phúc l i N u doanh nghi p không th c hi n t t chính sách nhân

s thì đ i th c nh tranh s l i d ng đ lôi kéo nh ng ng ì có trình đ , doanh nghi p

s m t d n nhân tài S ra đi c a nhân viên không thu n tuý ch v n đ l ng b ng mà

là s t ng h p c a nhi u v n đ

- Khoa h c - k thu t: Các nhà qu n tr ph i đào t o nhân viên c a mình theo k p v i

đà phát tri n c a khoa h c- k thu t Khi khoa h c-k thu t thay đ i m t s công vi c

ho c m t s k n ng không còn c n thi t n a do đó doanh nghi p ph i đào t o l i l c

l ng lao đ ng c a mình S thay đ i v khoa h c đ ng ngh a v i vi c là c n ít ng i

h n nh ng v n ph i s n xu t ra s l ng s n ph m t ng t nh tr c nh ng có ch t

l ng h n i u này có ngh a là nhà qu n tr ph i s p x p l c l ng lao đ ng d th a

- Khách hàng: Là m c tiêu c a m i doanh nghi p Khách hàng mua s n ph m, d ch v

c a doanh nghi p là m t ph n c a môi tr ng bên ngoài Doanh s là m t y u t t i quan tr ng đ i v i s s ng còn c a m t doanh nghi p Do v y các nhà qu n tr ph i

đ m b o đ c r ng nhân viên c a mình s s n xu t ra các s n ph m phù h p v i th

Trang 29

hi u c a khách hàng Nhà qu n tr ph i làm cho nhân viên c a mình hi u là không có khách hàng thì không cò doanh nghi p và h s không có c h i làm vi c n a H ph i

hi u r ng doanh thu c a doanh nghi p nh h ng đ n ti n l ng c a h Nhi m v c a

qu n tr nhân s là làm cho các nhân viên hi u đ c đi u này

(Tham kh o ngu n tài li u trên Internet)

1.2 C s th c ti n v qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

1.2.1 M t s kinh nghi m v công tác qu n tr nhân l c trong doanh nghi p

1.2.1.1 Kinh nghi m qu n tr nhân l c trong doanh nghi p m t s Qu c gia

a) Kinh nghi m qu n tr nhân l c t i Công ty: CHODAI CO., LTD Nh t B n

Tên Công ty: CHODAI CO., LTD

Tr s : 20-4, 1-chome, Nihonbashi – Kakigaracho, Chuo-ku, Tokyo, Japan, 103-0014

V n đi u l : 3.107.500.000 Yên (36.558.824 USD);

Ngày thành l p: 21 tháng 2 n m 1968;

Ngành ngh kinh doanh: Kh o sát thi t k l p Báo cáo nghiên c u kh thi; D án đ u

t ; Thi t k k thu t, Thi t k b n v thi công; T v n giám sát thi công; T v n th m tra

Công ty g n k t đ phát tri n, m r ng kinh doanh d a trên các l nh v c nòng c t; Xây

d ng Công ty tiên ti n v k thu t, sâu s c v v n hóa Công ty trên c s n n v n hóa

Nh t B n

Tr thành doanh nghi p t m c khu v c ông Nam Á và Th gi i, h ng đ n s phát tri n b n v ng c a t ch c, giàu m nh c a cá nhân, đ t n c, hoàn thi n các trách nhi m xã h i

V i khách hàng: Cung c p d ch v v i ch t l ng t t nh t, đem l i l i ích cho khách

hàng, đáp ng đúng ti n đ b ng thái đ ng x , ph c v chuyên nghi p

V i đ i tác: Tr thành đ i tác tin c y, trung th c, h tr , h p tác, cùng phát tri n, chia

s thành công c ng nh khó kh n

V i nhân viên: Th c hi n đ y đ ngh a v v i các thành viên Công ty theo đúng quy

đ nh pháp lu t Xây d ng v n hóa Công ty đoàn k t, tin t ng và giúp đ l n nhau Xây d ng môi tr ng làm vi c trong sáng, b n v ng, t o đ ng l c cho m i thành viên

có nhi t huy t, luôn ph n đ u hoàn thi n mình và g n bó lâu dài v i Công ty

Trang 30

V i xã h i: Th c hi n đ y đ các ngh a v theo quy đ nh c a pháp lu t và c ng hi n cho s th nh v ng chung c a xã h i Tích c c tham gia các ho t đ ng c ng đ ng có ích cho Xã h i, b o v môi tr ng s ng

V n hóa Công ty: Công ty hi u r ng v n hóa là m t y u t vô cùng quan tr ng đ i v i

s t n t i, thành công và phát tri n c a Công ty CHODAI t hào xây d ng m t n n

v n hóa m nh m và riêng bi t v i s hòa h p gi a nh ng tinh hoa v n hóa Nh t B n,

đó m i thành viên Công ty đ u hi u s m nh, t m nhìn và tri t lý kinh doanh c a Công ty, t t c g n bó v i nhau và g n bó v i Công ty b ng ni m tin v ng ch c

V n hóa th hi n quy trình, ph ng pháp và phong cách làm vi c chuyên nghi p, tinh th n đoàn k t, chia s gi a các thành viên Công ty, không khí thân thi n, c i m

và dân ch không ch có chuyên môn, n ng l c và ch t l ng ngày càng nâng cao mà các khía c nh tinh th n luôn vô cùng phong phú

V i khách hàng, đ i tác, v n hóa th hi n s tin c y, h p tác, đúng v i ph ng châm

c a Công ty: “ t giá tr vào ni m tin” Công ty tin t ng r ng, v n hóa doanh nghi p đang xây d ng s mang l i r t nhi u giá tr cho Công ty, cho các thành viên, cho khách hàng, đ i tác và cho xã h i

ào t o và phát tri n ngu n nhân l c là u tiên hàng đ u c a Công ty, coi s phát tri n

c a m i cá nhân là đi u ki n tiên quy t cho s l n m nh c a Công ty, các k s đ c đào t o ki n th c, k n ng và phong cách làm vi c theo tiêu chu n Nh t B n và đ c

t o đi u ki n đ phát tri n b n thân và phát tri n s nghi p lâu dài Công ty có các chính sách h tr nhân viên tham gia các khóa h c chuyên môn, trau d i ngo i ng

ti ng Anh và ti ng Nh t Nhân viên c a Công ty c ng có c h i đ c c đi đào t o t i các chi nhánh c a t p đoàn n c ngoài

b) Kinh nghi m qu n tr nhân l c t i Công ty CPG Corporation Pte Ltd Singapore

Tên Công ty: CPG Corporation Pte Ltd

Tr s : 1 Gateway Drive Tháp Westgate, Singapore 608531

CPG (CPG Corp) doanh nghi p đ c thành l p, tr c đây là Công ty Công trình Công

c ng Singapore (PWD) V i h n 2.000 cá nhân tài n ng trong nhóm CPG c a các Công ty, là m t trong nh ng chuyên gia phát tri n hàng đ u trong khu v c Châu Á - Thái Bình D ng, cung c p đ y đ các d ch v qu n lý và phát tri n c s h t ng và xây d ng

Trang 31

K t n m 1833, Công ty đã đóng góp ph n l n vào vi c phát tri n và qu n lý các

đi m m c n i b t Singapore M t s d án n i b t c a Công ty bao g m Singapore Changi Airport, Singapore Racecourse, National Gallery Singapore, Gardens by the Bay, B nh vi n Khoo Teck Puat, i h c Qu c gia Singapore và các tr ng đ i h c công ngh Nanyang và Tuas và Woodlands Checkpoints

CPG Corp đã m r ng danh m c đ u t c a mình cho h n 25 qu c gia bên ngoài Singapore, v i Trung Qu c, n và ASEAN là th tr ng ch ch t c a Công ty Danh m c đ u t c a CPG Corp ngày nay là hình m u c a tính chuyên nghi p và chuyên môn trong c s h t ng đ ng c p th gi i và qu n lý tòa nhà

Là m t Công ty phát tri n chuyên nghi p đ y đ , CPG Corporation (CPG Corp) t hào

v kh n ng cung c p đ y đ các d ch v đa ngành c s h t ng

i ng chuyên nghi p c a Công ty chuyên v khái ni m hóa, l p k ho ch, thi t k

và qu n lý vô s các d án, t tr ng h c đ n khu liên h p th ng m i và v n phòng cao c p, b nh vi n, khu dân c và khách s n phát tri n, sân bay, c s thi hành pháp

lu t và c s h t ng giao thông và môi tr ng

Các l nh v c ho t đ ng chính bao g m: Quy ho ch và Thi t k đô th ; Thi t k ki n trúc; Xây d ng dân d ng và k t c u; D ch v Kh o sát S l ng; C s h t ng; Giao thông và K thu t…

c đ nh h ng b i tính toàn v n, m t c m giác chân thành v tính chuyên nghi p

và cam k t d ch v xu t s c, CPG Corp đ c trang b đ y đ đ đáp ng nhu c u đa

d ng c a khách hàng Công ty nhìn vào khách hàng là đ i tác c a Công ty và c g ng

CPG Corp đã thông qua ph ng pháp ti p c n Xanh là m t trong nh ng tr ng tâm

tr ng tâm Danh m c các gi i th ng và gi i th ng c a Công ty mang l i cho s n

l c c a Công ty trong vi c thi t k các tòa nhà b n v ng và có ch c n ng

Là m t nhóm, Công ty không ng ng đ y m nh biên gi i c a các xu h ng thi t k c

s h t ng và ki n trúc đ đáp ng nhu c u v các ph ng ti n hi n đ i và cách s

Trang 32

d ng chúng Vì v y, m t trong nh ng h c thi t k đ c bi t nh t c a Công ty là v n đ môi tr ng i nghiên c u quan tâm và quan tâm đ n nh ng tác đ ng mà c s h

t ng hi n đ i có th có đ i v i môi tr ng và do đó Công ty luôn đ a ra các gi i pháp cho phép chúng ta cùng t n t i v i thiên nhiên m t cách hài hòa

Vi c s d ng hi u qu tài nguyên thiên nhiên là m t khía c nh quan tr ng c a thi t k

v t tr i Vì v y, t i CPG Corp, Công ty t hào v nh ng ý t ng khéo léo c a Công

ty đ gi m thi u lãng phí và tiêu th ngu n l c hi u qu Hãy s d ng thông gió t nhiên trong khí h u nhi t đ i, bóng mát đ i v i m t tr i mùa hè ho c s d ng h th ng

s i th đ ng cho mùa đông, s sáng t o và s tôn tr ng môi tr ng c a Công ty là

nh ng nguyên t c c t lõi trong công vi c c a Công ty

CPG Corp ngày nay có các v n phòng n c ngoài n m Trung Qu c, n , Vi t Nam, Macao, Philippin và Dubai V i s đa d ng v tính chuyên nghi p, s sáng t o,

ch t l ng và d ch v xu t s c, Danh m c d án c a Công ty tr i r ng trên 25 qu c gia

CPG Corp chuyên môn qua nhi u l nh v c đa d ng bao g m ki n trúc, k thu t, c s

h t ng và quy ho ch đô th , c ng nh qu n lý d án và c s a d ng có ngh a là

nh ng tia l a th ng bay trong đ i c a chúng ta, nh ng tia l a sáng t o là s c m nh

c a CPG Corp Làm vi c trong s h p tác ch t ch qua nhi u n m, Công ty đã xây

d ng m t n n v n hoá làm vi c theo nhóm, tin t ng và h p tác Công ty hi u đ c

t m quan tr ng c a m i vai trò trong m t d án và cách h ph i h p đ phù h p v i

b c tranh toàn c nh Công ty t hào v ph ng pháp ti p c n thi t k tích h p c a Công ty, công vi c c a Công ty luôn là k t qu c a s h p tác ch t ch v i các thành viên trong nhóm và các bên liên quan, t khi kh i công đ n khi hoàn thành

V i s c m nh t ng h p c a Công ty là m t tinh th n không ng ng n l c t o ra không gian ý ngh a cho m i ng i và ni m tin r ng công vi c c a Công ty làm cho th gi i

tr nên t t h n

1.2.1.2 K inh nghi m qu n tr ngu n nhân l c các doanh nghi p trong n c

a) T ng Công ty T v n thi t k GTVT (TEDI)

Ti n thân là Vi n thi t k GTVT thành l p ngày 27/12/1962, v i h n 50 n m xây

d ng và phát tri n, T ng Công ty đã qua h n 10 l n thay đ i, đi u ch nh c c u t

ch c và mô hình ho t đ ng T tháng 6 n m 2014 TEDI chính th c đi vào ho t đ ng

Trang 33

theo mô hình Công ty c ph n, ph n v n Nhà n c chi m 49% t i TEDI, đ n tháng 5/2016 TEDI đã hoàn thành thoái toàn b ph n v n Nhà n c, hi n nay T ng Công ty

T v n Thi t k GTVT (TEDI) là Công ty c ph n 100% v n ngoài qu c doanh

Dù ho t đ ng theo mô hình hay c c u t ch c nào, TEDI luôn chú tr ng đ i m i toàn

di n đ nâng cao ti m l c, trình đ khoa h c, k thu t công ngh , k p th i ti p c n đ làm ch các thành t u khoa h c và công ngh tiên ti n trong khu v c và trên th gi i TEDI đã ng d ng nhi u ti n b khoa h c công ngh , nh n chuy n giao các công ngh

m i, tiên ti n t n c ngoài s m nh t và có ng d ng hi u qu nh t trong l nh v c t

v n xây d ng các công trình giao thông t i Vi t Nam nh m m c tiêu t ng b c h i

nh p v i các Công ty t v n l n trong khu v c và qu c t , TEDI là đ n v t v n hàng

đ u c a Vi t Nam TEDI đã áp d ng và duy trì hi u qu các h th ng qu n lý ch t

l ng ISO-9001:2008 trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh và qu n tr doanh nghi p TEDI luôn cam k t và th c hi n m c tiêu “Ch t l ng s n ph m, d ch v t v n là uy tín, danh d c a TEDI”

Truy n th ng “ i tr c m đ ng - D ng c m kiên c ng - Thông minh sáng t o”

đ c các th h CBCNV-L TEDI k th a và phát huy trên các l nh v c lao đ ng s n

xu t, nghiên c u ng d ng KHCN, các ho t đ ng t thi n, v n hóa xã h i… TEDI luôn h ng t i m c tiêu phát tri n toàn di n, b n v ng c v ch t và l ng V th và

uy tín c a TEDI ti p t c đ c nâng cao, đ c bi t luôn tiên phong trong l nh v c ti p

nh n và ng d ng KHCN, các công trình giao thông v n t i do TEDI th c hi n trong

su t th i gian qua đã góp ph n không nh trong s nghi p xây d ng và phát tri n h

t ng giao thông đ t n c

M t trong nh ng th m nh l n nh t c a TEDI là l p thi t k cho các công trình c u,

đ ng, h m và công trình xây d ng dân d ng, công nghi p bao g m t t c các

b c: Thi t k c s , Thi t k k thu t, L p b n v thi công và các Thi t k đ c bi t

Giám sát xây d ng công trình c ng là m t th m nh c a TEDI, đ c c quan qu n lý Nhà n c x p h ng cao trong l nh v c này

Th m tra, th m đ nh các báo cáo, h s thi t k và phân tích hi u qu đ u t (Hi u qu tài chính, kinh t – xã h i) cho các Ch đ u t , Nhà đ u t và Nhà tài tr

Chuyên gia c a TEDI đã ch trì l p các Chi n l c, đ án phát tri n ngành và l nh v c giao thông v n t i c ng nh các quy ho ch t ng th , quy ho ch chi ti t c a B Giao

Trang 34

vi c kh o sát c a d án, bao g m: i u tra, kh o sát giao thông; Kh o sát đ a hình,

th y v n; Kh o sát đ a ch t công trình, m v t li u và thí nghi m các ch tiêu c lý;

i u tra, kh o sát, l y m u ph c v l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng ( TM) Trong th i gian qua, TEDI đã có nh ng b c phát tri n toàn di n và m nh m c v

ch t và l ng H u h t các d án l n đã hoàn thành và đ a vào s d ng c a ngành GTVT đ u có s đóng góp công s c và trí tu c a CBCNV TEDI Hàng lo t các công trình xây d ng nh các c u V nh Tuy, Th Thiêm, R ch Mi u, C n Th ,… Các đ ng cao t c Láng – Hoà L c, TP H Chí Minh – Trung L ng,…Các c ng V ng Áng, Cái Lân… ã và đang làm thay đ i b m t c s h t ng GTVT, đóng góp m t ph n to l n vào công cu c công nghi p hoá, hi n đ i hoá c a đ t n c

ào t o ngu n nhân l c, xây d ng đ i ng chuyên gia, k s t v n đáp ng đ c yêu

c u ngày càng cao là nhi m v hàng đ u luôn đ c TEDI quan tâm th c hi n Bên

c nh đó, TEDI đã xây d ng và áp d ng thành công h th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n qu c t ISO 9001:2008 TEDI là doanh nghi p t v n đ u tiên trong ngành GTVT đ c c p ch ng ch Qu c t v h th ng qu n lý ch t l ng ISO 9001 v i

ph ng châm nâng cao ch t l ng các d ch v t v n, h ng t i khách hàng và l i ích

V i kinh nghi m và truy n th ng h n 50 n m xây d ng và tr ng thành, tr c các yêu

c u đòi h i m i, đ c bi t sau khi Vi t Nam ra nh p WTO, m i đ n v , cá nhân trong TEDI luôn c i ti n và nâng cao ch t l ng s n ph m d ch v nh m đáp ng m i nhu

Trang 35

c u c a th tr ng và c xã h i, góp ph n t o nên nh ng công trình to đ p, b n v ng cho đ t n c, ghi đ m d u n TEDI

V n hóa c a Công ty:

* K th a và phát huy các truy n th ng t t đ p c a 50 n m xây d ng và phát tri n, toàn th CNVC T ng Công ty đoàn k t nh t trí d i s lãnh đ o c a ng u , H i

đ ng qu n tr , Ban lãnh đ o T ng Công ty và các Công ty thành viên

oàn k t là m t truy n th ng quý báu và c ng là nguyên nhân c b n nh t t o nên s c

m nh c a T ng Công ty đ v t qua m i th thách, hoàn thành m i nhi m v , k

ho ch đ ra Th c ti n đã ch ng t t t c nh ng thành t u mà T ng Công ty đã đ t

đ c trong 50 n m qua đ u có m t nguyên nhân chung là nh có s đoàn k t nh t trí

và n n v n hoá “đ ng thu n” c a TEDI

* Lãnh đ o các c p th c s tâm huy t v i ngh , v i ng i và v i s phát tri n c a

T ng Công ty Lãnh đ o ph i g ng m u, có tinh th n h c h i, c u ti n và th c s là

nh ng chi c đ u máy nh góp s c kéo đoàn tàu c a mình

* Xây d ng và ki n toàn đ i ng CNVC trong đó coi tr ng ngang nhau vi c nâng cao trình đ chung c a toàn th đ i ng CNVC và vi c phát hi n t p trung b i d ng đào

t o các cán b và chuyên gia trong t ng l nh v c Quán tri t ph ng châm: “Con

ng i là y u t quy t đ nh s phát tri n c a Doanh nghi p t v n

* Ch t l ng s n ph m và d ch v t v n là uy tín và s t n t i c a T ng Công ty

Ch t l ng s n ph m do con ng i làm ra và đ c b o đ m t n i sinh ra nó Vi c duy trì và phát tri n H th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n qu c t ISO 900l

đ c th tr ng các đ n v b o đ m nh m giám sát, ki m soát toàn b các s n ph m

l i ích xã h i, l i ích c ng đ ng

* Không ng ng h c h i v n lên, ti p thu các ti n b k thu t và công ngh m i áp

d ng vào l nh v c KSTK và xây d ng c b n GTVT

Trang 36

M r ng l nh v c t v n, n ng đ ng sáng t o, d ng c m đ xu t, áp d ng các ti n b

k thu t, các công ngh m i H p tác ch t ch v i các đ n v xây l p, các c quan

ch c n ng đ đ m b o các công ngh đ c áp d ng thành công và nhanh chóng tr thành ph bi n trên nhi u công trình

* Ch m lo đ i s ng cán b CNVC và th c hi n t t công tác xã h i Ch m lo đ i s ng CNVC ph i b t đ u t vi c t o đ công n vi c làm, gi i quy t t t các ch đ chính sách ti n l ng, ti n th ng, đi u ki n n và nh ng v n đ đ i s ng khác đ CNVC

g n bó c cu c đ i v i đ n v và th c s coi T ng Công ty nh m t gia đình l n c a mình

Làm cho m i CNVC T ng Công ty th m nhu n sâu s c trách nhi m và ngh a v tham gia các ho t đ ng xã h i, th c hi n các ch tr ng chính sách xã h i c a ng và Nhà

n c, xây d ng m t n n v n hoá truy n th ng t t đ p trong toàn T ng Công ty

d ng công trình giao thông, c th :

Kh o sát thi t k nhi u công trình c u l n đ c bi t nh c u v t đ m Th N i (2470m), c u Tân An (413m), c u i Ph c (520m) Kh o sát thi t k m t s h m chui nh h m chui nút giao Kim Liên, h m chui nút giao Trung tâm h i ngh Qu c gia…Tham gia m t s công trình giao thông t i Lào, Cam Pu Chia

Trang 37

Liên danh, h p tác cùng m t s Công ty n c ngoài nh CHODAI, PCI, APECO, KEI, JBSI… tham gia các d án có v n đ u t c a WB, ADB, JBIC

Khác v i các s n ph m khác, ch t l ng s n ph m d ch v t v n thi t k ph thu c

ch y u vào kinh nghi m, trình đ c a h th ng nhân l c tham gia d án Ch t l ng

c a h th ng nhân l c tham gia d án đóng vai trò quy t đ nh đ i v i s thành công

c a d án và ch t l ng c a s n ph m thi t k Hi u rõ đi u này, Công ty C ph n T

v n thi t k ng b đ t v n đ phát tri n ngu n nhân l c là chi n l c phát tri n

tr ng tâm c a Công ty Hi n nay Công ty có 220 ng i, trong đó có 1 ti n s , 6 th c

s , 149 k s chuyên ngành, s còn l i là k thu t viên và công nhân kh o sát

Ngu n nhân l c c a Công ty đ t tiêu chu n:

Luôn t đào t o và đ c đào t o l i, đ m b o tính chuyên nghi p, hi n đ i, ch u trách nhi m cá nhân tr c công vi c

Có trình đ chuyên môn cao, giàu kinh ngi m, 20% đ m nh n đ c các ch c danh

Ch nhi m d án, Ch nhi m t ng th , Ch nhi m kh o sát, Ch nhi m thi t k , T

Có dây chuy n s n xu t tiên ti n và đ ng b :

đ m b o tính chuyên môn hoá cao, Công ty đ c chia thành các b ph n ho t đ ng theo các chuyên ngành riêng, t kh o sát thu th p s li u đ a hình, đ a ch t… đ n thi t

k c u, đ ng, t v n giám sát xây d ng V i m t dây chuy n s n xu t khép kín Công

ty có th đ c l p ch đ ng tri n khai các d án đúng ti n đ theo yêu c u c a Ch đ u

t

a s các công vi c thi t k , x lý s li u c ng nh qu n lý c a Công ty đ u đ c

th c hi n trên máy tính, b ng các ph n m m chuyên d ng H th ng d li u c a Công

ty đ c khai thác qua m ng máy tính n i b (LAN) và m ng Internet

Có h th ng qu n lý ch t l ng tiên ti n:

Trang 38

Công ty C ph n T v n thi t k ng b luôn duy trì và phát tri n m t h th ng

Các khách hàng truy n th ng c a Công ty không ch là B Giao thông v n t i, mà còn

có B Qu c phòng, B Công nghi p, B Nông nghi p và phát tri n nông thôn, y ban nhân dân các huy n, t nh thành trong c n c, và c các Công ty t v n xây d ng qu c

t đ c cung c p ngu n nhân l c

Th tr ng c a Công ty, trong nh ng n m g n đây, phát tri n n đ nh cho th y uy tín

c a Công ty không ng ng t ng cao, các s n ph m d ch v t v n do Công ty cung c p

có ch t l ng v t tr i và phù h p v i nhu c u c a khách hàng

Tình hình tài chính c a Công ty t ng tr ng m nh trong nh ng n m g n đây: Trong giai đo n 2010 - 2016, doanh thu c a Công ty liên t c t ng tr ng, bình quân đ t 5,13%/ n m

c) Công ty c ph n T v n Thi t k C u l n - H m

Là m t doanh nghi p T v n hàng đ u trong l nh v c kh o sát, l p báo cáo đ u t , d

án đ u t , thi t k k thu t, l p h s m i th u, thi t k b n v thi công giám sát thi công, h tr k thu t, biên so n các tiêu chu n thi t k , quy trình quy ph m, các thi t

k đi n hình cho m i d án C u, H m và nút giao thông trong ngành

T ng s cán b công nhân viên c a Công ty 165 ng i, trên 90% có trình đ đ i h c, trên đ i h c và m t s công nhân k thu t b c cao đ c đào t o theo nhi u chuyên ngành khác nhau trong các tr ng đ i h c, trung c p k thu t c a Vi t Nam và n c ngoài H u h t các cán b công nhân viên c a Công ty đ c tuy n ch n k qua thi tuy n t các sinh viên t t nghi p đ t lo i khá gi i Công ty đã l a ch n đ c m t đ i

ng cán b công nhân viên đáp ng c v trình đ chuyên môn, ngo i ng và tin h c

M t khác, Công ty luôn chú tr ng đ n chi n l c b i d ng, đào t o ngu n nhân l c

đ m b o đáp ng m i yêu c u c a khách hàng trong và ngoài n c v vi c cung c p

Trang 39

d ch v t v n cho các d án h t ng giao thông trong n c và n c ngoài v i ph ng châm:“Ch t l ng c a m i đ n v s n ph m và d ch v t v n là danh d ngh nghi p

và trách nhi m c a t ng thành viên trong Công ty"

V i ngu n nhân l c ch t l ng cao cùng v i h th ng máy, thi t b hi n đ i các ph n

m m kh o sát, tính toán chuyên d ng, Công ty luôn hoàn thành các s n ph m và d ch

v đúng ti n đ , đ m b o ch t l ng yêu c u Hàng lo t các công trình l n nh c u

Tr n Phú (Nha Trang), c u Sông Gianh (Qu ng Bình), c u Trung Hà (Hà Tây và Phú

Th ), c u Hoà Bình (Qu ng Ninh), c u c n nhà ga T1 (Sân bay N i Bài , Hà N i) đã

đ c H i đ ng tuy n ch n Vi t Nam, B Giao thông v n t i, Hi p h i T v n xây

d ng Vi t Nam - VECAS, thành viên c a hi p h i qu c t các k s - FIDIC ch ng

nh n là nh ng d án t v n đ t ch t l ng tiêu bi u trong th p niên 90 ho c tiêu bi u cho các công trình xây d ng và các công trình ch t l ng cao ngành Giao thông v n

t i đ m b o cho các s n ph m và d ch v c a mình ngày càng hoàn thi n đáp ng

t t nh t các yêu c u c a khách hàng, t n m 2000 đã tri n khai và c p nh t h th ng

qu n lý ch t l ng theo ISO 9001:2008 trong m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng

n m và đã đ c BVQI c p ch ng ch s VN 3518245 ngày 16/10/2015

Công ty luôn đi đ u trong công tác ng d ng công ngh hi n đ i, tiên ti n trên th gi i vào Vi t Nam, c th m t s l nh v c m i nh n nh thi t k c u bê tông đúc h ng

kh u đ l n, đ a hình ph c t p mà đi n hình là c u V nh Tuy (Hà N i) nh p 135m, c u Hàm Luông (B n Tre), c u C a i (Qu ng Nam) có nh p chính dài 150m; c u Pá Uôn (S n La) có tr chính cao 100m

c bi t, hi n nay Công ty đã làm ch đ c công ngh thi t k c u treo dây v ng, c u vòm ng thép nh i bê tông thông qua vi c áp d ng thành công trong thi t k c u treo dây v ng R ch Mi u (B n Tre); c u vòm ng thép nh i bê tông c u Tr i (Qu ng Ninh), c u R ng ( à N ng)

H n n a, vi c kh o sát thi t k h m đ ng s t, h m đ ng b đi ng m và qua núi là

m t l nh v c khá m i Vi t Nam, nh ng Công ty c ph n T v n thi t k C u l n -

H m c ng đã đ t đ c nh ng thành t u đáng k Công ty đã áp d ng thành công

ph ng pháp NATM, m t ph ng pháp thi t k h m hi n đ i, tiên ti n trên th gi i

hi n nay cho H m đ ng b qua èo Ngang (Hà T nh), h m đ ng b qua èo C

Trang 40

(Phú Yên), h m đ ng s t qua Núi Pháo (Thái Nguyên), h m M i Trâu (đ ng H Chí Minh)

Trong th i gian qua, do chính sách m c a và ch tr ng nâng c p c s h t ng c a

n c ta, hàng lo t các d án s d ng ngu n v n c a WB, ADB, JICA, JBIC…đã và đang đ c tri n khai đ u có s tham gia c a các chuyên gia c a Công ty và đ c các

T v n các n c nh Nh t B n, M , Anh, Pháp đánh giá r t cao, nh đó các H p

đ ng v i các đ i tác n c ngoài đ th c hi n các d án s d ng ngu n v n này ngày càng t ng, đây s là m t h ng h p tác c a Công ty trong th i k đ t n c đã gia nh p WTO

Do có nh ng đóng góp tích c c vào s nghi p xây d ng T qu c, Công ty đã đ c Nhà n c t ng th ng nhi u Huân, huy ch ng các lo i

1.2.1.3 Nh ng bài h c kinh nghi m

T nh ng thành công và th t b i c a kinh nghi m m t s Công ty c a n c ngoài và kinh nghi m c a các Công ty l n trong n c có th rút ra m t s bài

h c trong công tác qu n lý nhân l c c a Công ty C ph n T v n u t phát tri n C a ông:

ng i đi u hành tr c ti p m i hi u đ c môi tr ng kinh doanh và s c nh tranh ngày nay thay đ i r t nhanh

Bài h c trong đ nh h ng các chi n l c đ thành công

B t k m t ch ng trình hành đ ng ho c là chi n l c nào c ng c n ph i có tri t lý Khi có tri t lý thì m i ng i s hi u gi ng nhau, c ng l c s t t h n Tri t lý càng rõ ràng, t ng minh thì m i kh n ng lan truy n s t t h n, th m vào m i ng i và tr

Ngày đăng: 01/03/2021, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w