1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đáp án môn Phân tích báo cáo tài chính

5 187 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án môn phân tích báo cáo tài chính
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Phân Tích Báo Cáo Tài Chính
Thể loại Đáp án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án môn Phân tích báo cáo tài chính trong trương chình học elearning, đây là phần gồm câu hỏi và đáp án ngắn gon, chỉ trả lời câu đúng, loại bỏ câu sai, không hiển thị câu sai, Đây là phần đáp án đã được chọn lọc, có 1 vài đáp án sai có đánh dâu s vào sau câu sai

Trang 1

Các cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố trong thực hành phương pháp loại trừ, gồm có:Hai cách

Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ tiêu chất lượng:ROA

Các chỉ tiêu dưới đây chỉ tiêu nào là chỉ tiêu số lượng:Tất cả các phương án

Các chỉ tiêu đòn bẩy tài chính được sử dụng để:Tất cả các phương án

Các chỉ tiêu phản khả năng sinh lời hoạt động còn được sử dụng để:Tất cả các phương án

Các hướng phân tích chi tiết trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:Tất cả các phương án

Các tiêu thức phân loại chỉ tiêu kinh tế tài chính, gồm có:Tất cả các phương án

Các tiêu thức phân loại nhân tố tác động đến kết quả kinh tế tài chính, gồm có:Tất cả các

phương án

Để phân tích nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của doanh nghiệp có thể sử dụng phương pháp:Loại trừ, Dupont

Điều kiện vận dụng phương pháp loại trừ trong phân tích tài chính doanh nghiệp:tuân thủ 2 điều kiện

Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:Phải tuân thủ

2 điều kiện

Gốc so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:Tất cả các phương án

Hệ số các khoản nợ phải trả so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười tài sản ngắn hạn

Hệ số các khoản nợ phải trả so với tổng tài sản, bằng (=):Các khoản nợ phải trả, chia cho (cười tổng tài sản bình quân(S)

Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả, bằng (=):Các khoản phải thu, chia cho (cười các khoản nợ phải trả

Hệ số các khoản phải thu so với tài sản ngắn hạn, bằng (=):Các khoản phải thu, chia cho (cười tài sản ngắn hạn

Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản, bằng (=):Các khoản phải thu, chia cho (cười tổng tài sản

Hệ số khả năng thanh toán lãi vay, bằng (=):EBIT, chia cho (cười số lãi vay phải trả

Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (cười nợ ngắn hạn

Hệ số khả năng thanh toán nói chung, bằng (=):Tổng tài sản, chia cho (cười nợ phải trả

Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn, bằng (=):Tài sản dài hạn, chia cho (cười nợ dài hạn

Trang 2

Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn, bằng (=): Tài sản ngắn hạn, chia cho (cười nợ ngắn hạn

Hệ số tư tài trợ tài sản, bằng (=):Vốn chủ sở hữu, chia cho (cười tổng tài sản

Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh doanh thì tài sản cố định được tính theo:Giá còn lại [= nguyên giá, trừ đi (-) số khấu hao lũy kế từ khi sử dụng]

Khi tính tỷ suất lợi nhuận trên tài sản kinh doanh thì tài sản lưu động được xác định, bằng (=):Tài sản ngắn hạn, trừ (-) đầu tư tài chính ngắn hạn

Kỳ phân tích trong phân tích tài chính doanh nghiệp có thể là:Tháng, quý, 6 tháng và năm tài chính

Kỹ thuật so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:Tất cả các phương án

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch

vụ, trừ đi (-) giá vốn hàng bán(S) Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ , cộng với (+) chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp(s);Lợi nhuận thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, trừ đi (-) chí phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

Mô hình so sánh sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:So sánh bằng số tuyệt đối và so sánh bằng số tương đối(s); So sánh trực tiếp và so sánh có tính đến hệ số điều chỉnh Mối quan hệ giữa phương pháp loại trừ và phương pháp Dupont:Phương pháp loại trừ là công đoạn cuối cùng của phương pháp Dupont

Năng suất sử dụng tổng vốn, bằng (=):Giá trị sản xuất hay doanh thu hoặc doanh thu thuần, chia cho (cười tổng vốn bình quân

Năng suất sử dụng tổng vốn có đơn vị tính là:Số lần (hay số %)

Nguồn lực tài chính thuộc đối tượng nghiên cứu của phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có:Tất cả các phương án

Nguồn vốn dài hạn, bằng (=):Tổng số nguồn tài trợ, trừ đi (-) nguồn vốn ngắn hạn

Nguồn vốn ngắn hạn, bằng (=):Vay và nợ ngắn hạn, cộng với (+) chiếm dụng bất hợp pháp Phương pháp liên hệ cân đối đươc áp dụng phân tích đối với các phương trình kinh tế dạng: Dạng tổng (hoặc hiệu) số

Phương pháp số chênh lệch và phương pháp thay thế liên hoàn khác nhau ở: bước 3(s);tất cả các đáp án

Số ngày một vòng quay các khoản nợ phải trả, bằng (=):Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười các khoản nợ phải trả bình quân(s)

Số ngày một vòng quay các khoản phải thu, bằng (=):Số ngày theo lịch của kỳ phân tích, chia cho (cười vòng quay các khoản phải thu

Số ngày một vòng quay hàng tồn kho, bằng (=):Số ngày theo lịch kỳ phân tích, chia cho (cười

số vòng quay hàng tồn kho

Trang 3

Số ngày một vòng quay vốn lưu động, bằng (=):Số ngày theo lịch kỳ phân tích, chia cho (cười

số vòng quay vốn lưu động

Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan hệ so sánh giữa:Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân

Số vòng quay tài sản kinh doanh, bằng (=): Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (: tài sản kinh doanh bình quân)

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp, bằng (=):Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:Các khoản phải thu dài hạn;Các khoản đầu tư tài chính dài hạn.;Bất động sản đầu tưS ;Tất cả các phương án;Nợ dài hạn

Tài sản dài hạn gồm:Phải thu dài hạn, tài sản cố định, bất động sản đầu tư, đầu tư tài chính dài hạn và tài sản dài hạn khác

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp, bằng (=):Tổng tài sản, trừ đi (-) tài sản dài hạn

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp gồm có:Các khoản phải thu ngắn hạn;Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn;Tiền và các khoản tương đương tiền;Hàng tồn kho

Tài sản ngắn hạn gồm:Tiền và các khoản tương đương tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho và tài sản ngắn hạn khác

Tổng số nguồn tài trợ, bằng (=)S Tất cả các phương án(s)

Tổng số tài sản, bằng (=):Tài sản dài hạn, cộng với (+) tài sản ngắn hạn

Trình tự tiến hành phân tích theo phương pháp Dupont, gồm có:tất cả các đáp án

Trị số của chỉ tiêu kinh tế tài chính mang so sánh có thể là:Số tuyệt đối, số tương đối và số bình quân

Trong Báo cáo tài chính B01 DN, Quỹ phát triển khoa học công nghệ là một chỉ tiêu thuộc Nợ phải trả

Trong cuốn Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp, Viện Đại học Mở Hà Nội 2012, để phân tích khả năng sinh lời hoạt động của doanh nghiệp, cần tính và so sánh các chỉ

tiêu(s)ROSBH, ROSST

Trong cuốn Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp, Viện Đại học Mở Hà Nội 2012, để phân tích khả năng sinh lời kinh tế của doanh nghiệp, cần tính và so sánh các chỉ tiêu:ROAE, ROAST và ROAKD

Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, các chỉ tiêu mang so sánh phải:Đảm bảo tính chất có thể so sánh được với nhau

Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, phương pháp loại trừ là phương pháp phân tích nhân tố bằng số:tuyệt đối(s)

Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, phương pháp so sánh là phương pháp phân tích bằng số:Tất cả các phương án

Trang 4

Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuôc tài sản dài hạn:Tất cả các phương án

Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản dài hạn:Tất cả các phương án

Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?Tất cả các phương án

Tỷ số nợ trên tổng tài sản, bằng (=):Nợ phải trả, chia cho (cười tổng tài sản

Tỷ số nơ trên tổng tài sản có đơn vị tính là:Số lần (hay số %)

Tỷ số nợ trên tổng tài sản đo lường:Mức độ sử dụng nợ để tài trợ cho tài sản của doanh nghiệp

Tỷ số nợ trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:Vốn vay (hay nợ phải trả) với tổng tài sản

Tỷ suất chi phí bán hàng trên doanh thu thuần, bằng (=):Chi phí bán hàng, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất chi phí kinh doanh trên doanh thu thuần, bằng (=):Tổng chi phí sản xuất kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất chi phí quản lý doanh nghiệp trên doanh thu thuần, bằng (=):Chi phí quản lý doanh nghiệp, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất EBIT trên tổng vốn có đơn vị tính là:Số lần (hay số %)

Tỷ suất EBIT trên tổng vốn phản sánh quan hệ so sánh giữa:Lợi nhuận trước lãi vay và thuế với tổng vốn bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh

Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần, bằng (=):Giá vốn hàng bán, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tỷ suất lợi nhuận kế toán trước thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản, bằng (=): Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng tài sản bình quân

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:Lãi thuần sau thuế với tổng vốn bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh

Tỷ suất lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh trên doanh thu thuần, bằng (=):Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh

Tỷ suất lợi nhuận thuần trên doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, bằng (=):Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Trang 5

Tỷ suất lợi nhuận tính trên tài sản kinh doanh, bằng (=):Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch

vụ, chia cho (cười tài sản kinh doanh bình quân

Tỷ suất lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên tổng tài sản, bằng (=):EBIT, chia cho (cười tổng tài sản bình quân

Vòng quay các khoản nợ phải trả, bằng (=):Doanh thu bán chịu hay doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười các khoản nợ phải trả bình quân

Vòng quay các khoản phải thu, bằng (=):Doanh thu bán chịu hay doanh thu thuần về bán hàng

và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười các khoản phải thu bình quân

Vòng quay hàng tồn kho, bằng (=):Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười hàng tồn kho bình quân(s)

Vòng quay tổng vốn, bằng (=):Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh hay tổng số thu nhập thuần, chia cho (cười tổng vốn bình quân

Vòng quay tổng vốn có đơn vị tính là:Vòng (hay lần)

Vòng quay vốn chủ sở hữu, bằng (=):Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười vốn chủ sở hữu bình quân(s)

Vòng quay vốn lưu động, bằng (=): Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười vốn lưu động bình quân

Vốn chủ sở hữu gồm:Vốn góp ban đầu, lợi nhuận sau thuế không chia, phát hành cổ phiếu mới Vốn luân chuyển thuần, bằng (=):Vốn chủ sở hữu, trừ đi (-) tài sản dài hạn(s); Vốn chủ sở hữu, cộng (+) vay và nợ dài hạn, trừ đi (-) tài sản dài hạn

Xét theo tính chất luân chuyển có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:Nguồn vốn dài hạn và nguồn vốn ngắn hạn

Xét từ nguồn hình thành có thể chia các nguồn vốn doanh nghiệp huy động trong sản xuất kinh doanh thành:Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là: Phương pháp chi tiết(s)

Ngày đăng: 01/03/2021, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w