1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Nội dung ôn tập giữa HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Trần Phú - Hà Nội - TOANMATH.com

22 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 447,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang ABCD vuông tại A và B.A. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

Trang 3

A F x  cosxsinx3 B F x  cosxsinx1

C F x  cosxsinx1 D F x cosxsinx3

Câu 22 Biết F x  là một nguyên hàm của hàm số   2

Trang 4

e

C x

x

e

C x

Trang 5

1 22

2017 2018

1 22

Trang 6

Câu 39 Gọi F x  là nguyên hàm của hàm số

2

( )8

x

C x

C x

A sin 2xcos 2xC B 2 sin 2xcos 2xC.

C 2 sin 2xcos 2xC D 2 sin 2xcos 2xC

Câu 45 Họ nguyên hàm của hàm số f x 4x1 ln x là:

Trang 7

2

e26

Trang 8

d( )

( )d

b b

a b a

a

f x x

f x x

Trang 9

 

Câu 67 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để  

Câu 72 Biết

2 2 2 0

Trang 10

n x

ln3

Trang 11

1d

u

1 2

0d

I  u u D

1 2

0d

0 0

1

1 cos2 cos2 d2

0 0

0 0

Trang 12

Câu 91 Cho hàm số f x  liên tục trên R và thỏa mãn  

Trang 13

Câu 100 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn

A Nếu M  đối xứng với M qua mặt phẳng Oxz thì Mx y; ;z

B Nếu M  đối xứng với M qua Oythì Mx y; ;z

C Nếu M  đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy thì Mx y; ;z

D Nếu M  đối xứng với M qua gốc tọa độ O thì M2 ; 2 ;0x y

Câu 5 Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của M1 2 3; ;  qua mặt phẳng Oyz là

A 0 2 3; ;B  1 2; ;3 C 1 2 3; ;D 1 2; ;3

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 3;5  Tìm tọa độ A là điểm đối xứng với A qua trục

Oy

A A2;3;5 B A2; 3; 5   C A   2; 3;5 D A    2; 3; 5

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1  và B2;3; 2 Vectơ AB

Trang 14

Câu 9 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a1; 2;3 ; b 2; 2; 1 ;  c 4; 0; 4 

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A3; 4;0 , B  1;1;3, C3,1, 0 Tìm tọa

độ điểm D trên trục hoành sao cho ADBC

A D6; 0; 0,D12; 0; 0 B D0; 0; 0, D6; 0; 0

C D  2;1; 0, D  4;0; 0 D D0; 0; 0, D  6; 0;0

Câu 14 Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;3 ,  B1; 2;5 , C0; 0;1 Tìm

toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

A. G0; 0;3 B G0; 0;9 C G  1; 0;3 D G0;0;1

Câu 15 Trong không gian Oxyz cho vectơ , a2; 2; 4 ,   b1; 1;1  

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A ab3; 3; 3  

B a

b cùng phương

C b  3

D ab

Câu 16 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A1; 3, B   2; 2, C3;1 Tính cosin

góc A của tam giác.

Câu 20 Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ a  (2;1; 1 )

; b  (1; ;3 m)

Tìm m để  a b  ; 90

Trang 15

Câu 21 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho u  2; 1;1 

là tích có hướng của a

b

Câu 23 Trong không gian Oxyz, tọa độ một vectơ n

vuông góc với cả hai vectơ a  1;1; 2 

Câu 25 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; 2;0) , B(2; 0;3),C ( 2;1;3) và D(0;1;1) Thể

tích khối tứ diện ABCD bằng:

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A2; 0; 2, B1; 1; 2  , C  1;1; 0, D  2;1; 2 Thể tích

của khối tứ diện ABCD bằng

Trang 16

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A0;1;1, B  1; 0; 2, C  1;1; 0 và điểm

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 2 , B2; 3;5  Điểm M thuộc đoạn AB sao

cho MA2MB , tọa độ điểm M là

Trang 17

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hình hộp ABCD A B C D     Biết A2; 4; 0, B4; 0; 0

, C  1; 4; 7 và D6;8;10 Tọa độ điểm B

A B8; 4;10 B B6;12; 0 C B10;8; 6 D B13; 0;17 Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 2; 2 , B2; 2; 4  Giả sử I a b c ; ; 

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Tính Ta2b2c2

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm M2;3; 1 , N  1;1;1 và P1;m 1; 2

Tìm m để tam giác MNP vuông tại N

Câu 45 Trong không gian Oxyz cho các điểm A5;1;5 ;  B4;3; 2 ;  C   3; 2;1 Điểm I a b c là tâm  ; ; 

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính a2b ?c

A m 2 B m  2 6 C m  2 6 D m  2 6

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho các vec tơ a  5;3; 2 

bm; 1; m3

Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của m để góc giữa hai vec tơ a

Trang 18

A 1;10 B 2; 10  C 1;11 D 1; 11 

Câu 54 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 0; 0, C0; 0;3, B0; 2; 0 Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2MB2MC2 là mặt cầu có bán kính là:

Câu 55 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 4 , B1; 3;1 , C2; 2;3 Tính

đường kính l của mặt cầu  S đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy

Câu 56 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A  1; 0; 0, B0; 0; 2, C0; 3; 0  Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là

Câu 57 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2; 3  Gọi I là hình chiếu vuông góc

của M trên trục Ox Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I bán kính IM?

A x12y2z213 B x12y2z217

C x12y2z2 13 D x12y2z2 13

Câu 58 Trong không gian Oxyz, cho điểm (1; 2;3) I Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại

hai điểm A và B sao cho AB 2 3

Trang 19

Câu 63 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 3x2y4z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của   ?

Câu 70 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;2;3 Gọi , ,A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của

điểm M lên các trục Ox Oy Oz, , Viết phương trình mặt phẳng ABC

Trang 20

Câu 74 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2;3 

lên mặt phẳng  P : 2xy2z  Độ dài đoạn thẳng 5 0 AH

Câu 76 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho A1;2; 1 ; B  1;0;1 và mặt phẳng

 P x: 2y  z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q qua A B, và vuông góc với  P

A  Q :2x  y 3 0 B  Q x:  z 0 C  Q :   x y z 0 D  Q :3x  y z 0

Câu 77 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 4;1 ; B  1;1;3 và mặt phẳng

 P :x3y2z 5 0 Một mặt phẳng  Q đi qua hai điểm ,A B và vuông góc với mặt phẳng  P có dạng ax by cz110 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 80 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng    đi qua điểm M1; 2;3 và cắt các trục Ox , Oy ,

Oz lần lượt tại ,A , B C (khác gốc tọa độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng    có phương trình dạng ax by cz14 Tính tổng 0 T   a b c

Câu 82 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 2;3), B3; 4; 4 Tìm tất cả các giá trị của

tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2xymz 1 0 bằng độ dài đoạn thẳng

AB.

Câu 83 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3, B5; 4; 1   và mặt phẳng

 P qua Ox sao cho d B P ;  2d A P ;  ,  P cắt AB tại I a b c nằm giữa  ; ;  AB Tính abc

Trang 21

Câu 84 Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng song song   P và  Q lần lượt có phương trình

2xyz0 và 2x   y z 7 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng   P và  Q bằng

A 5;8  B 8;11  C 0;3  D 3;5 

Câu 87 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : P x2y2z 1 0,

( ) :Q xmy(m1)z2019 Khi hai mặt phẳng 0  P ,  Q tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì mặt phẳng  Q đi qua điểm M nào sau đây?

A M(2019; 1;1) B M(0; 2019; 0) C M ( 2019;1;1) D M(0; 0; 2019)

Câu 88 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : 2x y 2z 5 0 và  Q :x  y 2 0 Trên

 P có tam giác ABC; Gọi A B C, ,  lần lượt là hình chiếu của A B C, , trên  Q Biết tam giác ABC

có diện tích bằng 4, tính diện tích tam giác A B C  

Câu 89 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   có phương trình 2x   y z 1 0

và mặt cầu  S có phương trình x12y12z22 4 Xác định bán kính r của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng   và mặt cầu  S

Câu 91 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : – 2x y2 – 3z  và 0  Q :mxy– 2z  1 0

Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?

Câu 92 Trong không gian Oxyz, tìm tập hợp các điểm cách đều cặp mặt phẳng sau đây:

4x y 2z 3 0, 4x y 2z 5 0

A. 4x y 2z 6 0 B 4x y 2z 4 0 C 4x y 2z 1 0 D 4x y 2z 2 0

Trang 22

Câu 93 Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng    :x2y  z 1 0 và    : 2x4ymz 2 0.

Tìm m để hai mặt phẳng    và    song song với nhau

Câu 98 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2; 6 ,  B0;1; 0 và mặt cầu

  S : x12y22z32 25 Mặt phẳng  P :ax by cz20 đi qua A B, và cắt  S theo

giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính Ta b c

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w