1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Nội dung ôn tập giữa HK2 Toán 10 năm 2020 - 2021 trường Trần Phú - Hà Nội - TOANMATH.com

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 643,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính diện tích tam giác IBC c) Tính độ dài đường phân giác trong của góc A.. Tính độ dài MK.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

Môn: TOÁN Khối : 10

Năm học 2020-2021

I – PHẦN ĐẠI SỐ

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

Bài 2: Giải các hệ bất phương trình sau:

Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Bài 4: Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Bài 5: Tìm tất cả các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương với mọi x

Bài 6: Tìm tất cả các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm với mọi x

Bài 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi

giá trị x:

a) b)

2

3 4

x x

0

2

12 0

x

   

2 2



2 2 2

0 3

x

   

1 1

0 1

x x

x

 

2 2

1

x

2 2

1

2

xx  x 2

1 2 0

2

 

2

21 4 xx  x 3

2

3

x

x

2

x

2

mxmxm

mxmxm 

Trang 2

c)

Bài 8: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình:

Bài 9 Tìmtất cả các giá trị của m sao cho phương trình:

phân biệt

Bài 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm:

Bài 11 Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phương trình sau:

a) 2x y 1 b)    3x y 2 0 c) 2x3y 5 0

Bài 12 Biểu diễn hình học tập nghiệm của các hệ bất phương trình sau:

y

 

   

 b)

2

x y

   

  

Bài 13 Cho hệ bất phương trình:  

1 0

x y

x y

  

   

   

a) Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình

b) Tìm x, y thỏa mãn (H) sao cho F = 2x+3y đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

II - PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho  ABC có a = 7, b = 8, c = 5 Tính : góc Â; diện tích S của tam giác ABC; đường cao ha kẻ từ đỉnh A; đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A; bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC

Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC= 8 và Aˆ 600

a) Tính diện tích S, đường cao ha, trung tuyến ma của tam giác ABC

b) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính diện tích tam giác IBC

c) Tính độ dài đường phân giác trong của góc A

Bài 3: Tam giác ABC có Bˆ600;Cˆ 450;BCa Tính theo a độ dài hai cạnh AB, AC và bán kính đường tròn nội tiếp,ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 4: Cho tam giác ABC có a = 5, b = 6, c = 3 Trên đoạn AB, BC lần lượt lấy các

điểm M, K sao cho BM = 2, BK = 2 Tính độ dài MK

Bài 5: Cho tam giác ABC, các trung tuyến AA1 = 3, BB1 = 6 và hợp với nhau một góc 600 Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

2 2

0

2

xmxm 

mxmx m  

mxmx m  

x   m xm  

2

Trang 3

Bài 6: Cho tam giác ABC có BCa;CAb;ABc và đường trung tuyến AM = c = AB Chứng minh rằng:

a) 2  2 2

a   b) sin2 A2sin2Bsin2C

Bài 7: Cho tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn: 5c2 a2b2.Chứng minh rằng: Tam giác có hai đường trung tuyến AA1 và BB1 vuông góc với nhau

Bài 8: Cho tam giác ABC có 𝑎 = 7, 𝑏 = 8, 𝑐 = 5 Chứng minh rằng: ∆𝐴𝐵𝐶 có một góc bằng

600

Bài 9: Chứng minh rằng: ∆𝐴𝐵𝐶 đều



C b a

a a c b

a c b

cos 2

2 3 3 3

Bài 10: Khoảng cách từ A đến C không thể đo được trực tiếp vì phải qua một đầm lầy nên

người ta làm như sau: Xác định một điểm B có khoảng cách AB = 12m và đo được góc 𝐴𝐶𝐵̂ =

370 Hãy tính khoảng cách AC biết rằng BC = 5m

III - PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2

4 0

A S     ; 2 2; B S  2; 2

C S     ; 2 2; D S   ;0  4;

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2

4 4 0

A S  \ 2  B SC S 2; D S \ 2

Câu 3: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A   2

f xxx là tam thức bậc hai B f x 2x4 là tam thức bậc hai

C   3

1

0

f xaxbx c a  và 2

4

Câu 5: Cho hàm số   2

4

A a  0, 0 B a  0, 0 C a  0, 0 D a  0, 0

Câu 6: Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2   2

nghiệm trái dấu

x

Trang 4

A 0 m 4 B m0 hoặc m4 C m2 D m2

Câu 7: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2

4 0

A 0 m 16 B   4 m 4 C 0 m 4 D 0 m 16

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của a để 2

aa

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2

0

    vô nghiệm

A 1

4

4

4

m Câu 10: Giá trị x thỏa mãn bất phương trình   2x 6 0là?

A x2 B x3 C x4 D x5

Câu 11: Điều kiện của bất phương trình 21 2

A x 2 B x2 C x2 D x0

Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 2x 10 0là?

A x5 B x5 C x5 D x8

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4x 160 ?

A S 4; B S4; C S   ; 4 D S   ; 4

Câu 14: Nhị thức f x 2x6 dương trong ?

A S 3; B S  ;3 C S 3; D S  ;3

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình x1x 3 0là?

A B    ; 3 1;  C 3;1 D 1;

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 4 0

x x

A 2; 4 B ; 24; C  2; 4 D  2; 4

Câub 17: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

3

x x

Câu18: Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn?

A 3x 1 2x B 2 3 x

x  C 2x y 1 D 2x 1 0

Câu 19: Tìm điều kiện của bất phương trình 2 3 1

x

x x

2

2

3

3

x

Trang 5

Câu 20: Tìm điều kiện của bất phương trình 2 3 2

6 3

x

x x

A x2 B x2 C x2 D x2

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x x 6 là?

A S    1;  B S   ; 1 C S   ;1 D S1;

Câu 22: Giá trị x 2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A 2 3 1

x

x

 

   

x

 

  

x x

 

  

x

  

Câu 23: Cho f x 2x4 , khẳng định nào sau đây là đúng?

A f x     0 x  2;  B f x    0 x  ; 2

C f x   0 x 2; D f x    0 x 2

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình2 3 4 1

5

x

x   x

là?

A 8 ;

11



8

; 11

S   

C 4 ;

11



2

; 11

S   

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 5x2x 3 0là?

2

S    

3

;5 2

   C 5;3

2

S  

  D   3

2

S     

Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 0

6 2

x x

A S 2;3 B S 2;3 C S   ; 2  3; D S  ; 23;

Câu 27: Tìm m để f x   m2x2m1 là nhị thức bậc nhất?

A m2 B

2 1 2

m

m

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình2x 1 1 ?

A S  0;1 B 1;1

2

    C S   ;1 D S    ;1 1; 

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 1 2?

3

S    

  B S  C

1 1;

3

S   

1

; 3

S 

Trang 6

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình 2

x   x ?

2

S   

2



 

Câu 31: Trong tam giác ABC có:

A a2 b2 c2 bccosA B a2 b2 c2 bccosA

C a2 b2 c2 2bccosA D a2 b2c2 2bccosA

Câu 32: Nếu tam giác ABC có 2 2 2

c b

a   thì:

A Aˆ là góc tù B Aˆ là góc vuông

C Aˆ là góc nhọn D Aˆ là góc nhỏ nhất

Câu 33: Trong tam giác ABC có:

A a2RcosA B a2RsinA

C a2RtanA D aRsinA

Câu 34: Trong tam giác ABC có AB2m,AC1cm,Aˆ 600 Khi đó độ dài cạnh BC là:

A 1cm B 2 cm C 3cm D 5 cm

Câu 35: Tam giác ABC có: 𝑎 = 5; 𝑏 = 3; 𝑐 = 5 Số đo của góc 𝐵𝐴𝐶̂ là:

A Aˆ 60 0 B Aˆ 30 0 C Aˆ 45 0 D Aˆ 90 0

Câu 36: Tam giác ABC có AB = 8cm, BC = 10cm, CA = 6cm Đường trung tuyến AM của

tam giác đó có độ dài bằng:

A 4cm B 5 cm C 6 cm D 7 cm

Câu 37: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm Đường tròn nội tiếp tam giác

đó có bán kính r là:

A 1cm B 2 cm C 2 cm D 3 cm

Câu 38: Tam giác ABC có : a 3cm,b 2cm,c1cm.Đường trung tuyến ma có độ dài là:

A 1cm B 1,5 cm C

2

5

cm D

2

3

cm

Câu 39: Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 4cm có diện tích là:

A 12 3cm B 2 13 2cm C 2 2

13cm D 2

15cm

Câu 40: Tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán

kính r bằng:

A

2

a

B

2

a

C

2

2

a

D

3

a

Câu 41: Tam giác ABC có ba cạnh thỏa mãn điều kiện: abcabc3ab Khi đó số

đo của góc 𝐶̂ là:

A 0

120 B. 0

30 C 0

45 D 0

60

Câu 42: Hình bình hành ABCD có ABa;BCa 2, Khi đó hình bình hành

có diện tích là:

A 2a2 B a2 2 C a2 D a2 3

Trang 7

Câu 43: Tam giác ABC vuông cân tại A có AB = AC = a Đường trung tuyến BM có độ dài

là:

A a

2

3

B a 2 C a 3 D

2

5

a

Câu 44: Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R bằng:

A

2

3

a

B

3

3

a

C

3

2

a

D

4

3

a

Câu 45: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng:

A

6

3

a

B

5

2

a

C

4

3

a

D

7

5

a

Câu 46: Trong tam giác ABC có:

A

2

c b

m a  

B

2

c b

m a  

C

2

c b

m a  

D m abc

Câu 47: Tam giác ABC có Aˆ1200 thì câu nào sau đây đúng

A a2 b2 c23bc B a2 b2c2bc

C a2 b2 c23bc D a2 b2c2bc

Câu 48: Tam giác ABC có a8;b7;c5 Diện tích của tam giác là

A 5 3 B 8 3 C 10 3 D 12 3

Câu 49: Diện tích của tam giác ABC, biết Aˆ 600;b10;c20là:

A 50 3 B 50 C 50 2 D 50 5

Câu 50: Cho tam giác ABC có a2;b 6;c1 3 Góc

A 0

115 B 0

75 C 0

60 D 53032'

Câu 51: Cho tam giác ABC có a2;b 6;c1 3 Góc Aˆ là:

A 0

30 B 0

45 C 0

68 D 0

75

Câu 52: Cho tam giác ABC, các đường cao h a,h b,h c thỏa mãn hệ thức3h a 2h bh c Tìm hệ thức giữa a, b, c

A

c b a

1 2

3  B 3a2bc C 3a2bc D

c b a

1 2

Câu 53: Cho tam giác ABC, nếu 2h ah bh c thì

A

C B

1 sin

1 sin

2

B 2sinAsinBsinC

C sinA2sinB2sinC D

C B

1 sin

1 sin

Câu 54: Diện tích S của tam giác sẽ thỏa mãn hệ thức nào trong hai hệ thức sau đây ?

I S2 ppapbpc

II S2abcabcabcbca

16

A Chỉ I B Chỉ II C Cả I và II D Không có

Trang 8

Câu 55: Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R Gọi

r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó tỉ số

r

R

bằng

A 1 2 B

2

2

2

C

2

1

2

D

2 1

2

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm