1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi Tiếng việt công nghệ lớp 1 học kì 1

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 336,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng gần mộ Tổ làm lễ dâng hoa và dâng lễ vật.. 2..[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT

TRƯỜNG TH



TIÊU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2017 – 2018 MÔN: TIẾNG VIỆT 1 - CND

Đọc

10

Viết

10

Bài tập - Điền đúng phụ âm đầu- Gạch chân từ viết đúng chính tả 1

1

PHÒNG GD & ĐT TP

TRƯỜNG TH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Trang 2

 NĂM HỌC: 2017 – 2018

MễN: TIẾNG VIỆT 1 - CND

A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I Đọc hiểu: (2 điểm)

1 Đọc, phõn tớch và đưa tiếng vào mụ hỡnh (1 điểm)

nghỉ bàn

quả ngoan

2 Đọc và nối tranh (1 điểm)

Xe đạp

Quả cam

Hoa lan

Bắp ngô

Trang 3

II Đọc thành tiếng: (8 điểm)

Giỏo viờn cho học sinh bốc thăm và đọc 1 trong 3 bài đọc (1, 2, 3) sau:

* Bài đọc 4, 5 dành cho HS năng khiếu

- oa, uy, an, ăm, inh

- qua loa, quê nhà, xe đạp, quả chanh, khoai lang

- Xuê xoa cho qua.

- Trăng rằm sáng vằng vặc.

Bài đọc 2:

- oe, uê, ăt, ac, ay

- hoa hoè, luỹ tre, hạt dẻ, bàn chân, vầng trăng

- Ăn quả nhả hạt.

- Quanh năm ngày tháng.

+ Cú tật giật mỡnh.

Trang 4

Bài đọc 3:

- at, âm, ai, oai, inh

- chào mào, hoa mai vàng, cây cảnh, giây lát, cặp da

Bẫ Ở NHÀ

Bà sắp đặt bàn ghế Bé thì chăm chú vẽ Bé rất mê

vẽ, vẽ cặp da, vẽ xe đạp, vẽ bắp ngô vẽ cho kỳ chán

Bài đọc 4:

- ang, âng, âc, ich, au

- sáo sậu, quạt bàn, giảI nhất, tháp chàm, tàu hỏa

GIỖ TỔ Tháng ba hằng năm, lễ giỗ tổ Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng gần mộ tổ làm lễ dâng hoa và dâng lễ vật.

Bài đọc 5:

- ây, oan, âp, ăn, ac

- đan lát, cân bàn, trăng rằm, vắt chanh, máy giặt

HOA MAI VÀNG Nhà bác Khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rảI rác khắp cả khu đất Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh

đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

Trang 5

B KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

1 Viết chính tả: (7 điểm)

- GV đọc HS nghe viết:

GIỖ TỔ Tháng ba hằng năm, lễ giỗ Tổ Hàng vạn dân Phú Thọ và hàng ngàn dân các làng gần mộ Tổ làm lễ dâng hoa và dâng lễ vật

2 Bài tập: (2 điểm)

§iÒn vµo chç chÊm

a (c/k/q) ? (1 ®iÓm)

.× l¹, .anh co, c©y ä, .e tÝnh

c¸i tai / c¸i tay

giµy v¶i / v¶i dµy 3 Trình bày: (1 điểm) Bài viết sạch sẽ, không tẩy xóa, chữ viết đúng mẫu chữ quy định PHÒNG GD & ĐT

TRƯỜNG TH



KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017 – 2018 MÔN: TIẾNG VIỆT 1 – CND (Đọc hiểu) Thời gian: 20 phút Hä vµ tªn häc sinh: Líp 1

Trang 6

Điểm Nhận xét

1 Đọc, phõn tớch và đưa tiếng vào mụ hỡnh (1 điểm)

nghỉ bàn

quả ngoan

2 Đọc và nối tranh (1 điểm)

PHềNG GD & ĐT

TRƯỜNG TH



BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017 – 2018 MễN: TIẾNG VIỆT 1 – CND (Phần viết)

Thời gian: 35 phỳt

Xe đạp

Quả cam

Hoa lan

Bắp ngô

Trang 7

Hä vµ tªn häc sinh: Líp1

1 ViÕt chÝnh t¶: (7 ®iÓm)

§iÒn vµo chç chÊm

a (c/k/q) ? (1 ®iÓm)

.× l¹, .anh co, c©y ä, .e tÝnh

Trang 8

c¸i tai / c¸i tay

giµy v¶i / v¶i dµy PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG TH ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 – CGD CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018 .

TT Hình thức

kiểm tra Đáp án Hướng dẫn chấm

Trang 9

I Đọc

(10 điểm)

Thời gian

tùy thuộc

vào sĩ số

HS của

lớp mình

1 Đọc phân tích tiếng (1 điểm)

2 Đọc và nối tranh (1 điểm)

- Đọc, phân tích tiếng đúng mô

hình:

- HS đọc, phân tích và đưa tiếng đúng vào mỗi mô hình được 0,25 điểm

- HS đọc và nối từ đúng với mỗi tranh được 0,25 điểm 3 Đọc thành tiếng (8 điểm) -Tốc độ đọc 20 – 25 tiếng/1phút - Điểm 7-8: Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định - Điểm 5-6: Đọc đúng, to, rõ ràng (còn đánh vần 1-3 tiếng) - Điểm dưới 4: Tuỳ vào việc đọc chậm, đọc sai, của HS

* Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm

Lưu ý: Trong trường hợp

HS đọc chưa đúng, hoặc không đọc được tiếng nào, có thể cho HS phân

a

œ

œ

\

Xe đạp

Quả cam Hoa lan

Bắp ngô

Trang 10

tích lại tiếng đó.

II Viết

(10 điểm)

Thời gian:

35 phút

GV đọc,

HS nghe

viết

1 Chính tả (7 điểm)

- 6-7 điểm: Viết đúng, thẳng dòng, đúng kiểu chữ, đẹp sạch sẽ, rõ ràng

- 5 điểm: Viết đúng, không đều nét

- Điểm dưới 4: Tuỳ vào mức độ viết của HS

* Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm

2 Bài tập (2 điểm)

a c/k/q ? (1 điểm)

kì lạ quanh co cây cọ que tính

b Gạch chân chữ viết đúng chính tả ? (1 điểm)

cái tai / cái tay giày vải / vải dày

a Điền đúng: Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm

b Gạch chân chữ viết

đúng: Mỗi đáp án đúng

0,5 điểm

3 Trình bày (1 đ)

- Bài viết sạch sẽ, không gạch xóa, chữ viết đúng mẫu chữ quy định

1 điểm

*Cách tính điểm: Điểm đọc (10) + Điểm viết (10) : 2 = Điểm TB (10)

Làm tròn điểm toàn bài: 0,5 = 1

Người ra đề

PHÒNG GD & ĐT BẢNG ĐIỂM TỔNG HỢP – LỚP 1C

TRƯỜNG TH NĂM HỌC 2017 - 2018

TT Họ và tên Viết Kết quả Đọc ĐTB

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w