1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

giao an tuan 11 yeu cau duyet lai

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 76,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*ND tích hợp: - Hs ( cả nam và nữ) có quyền được sống với bố mẹ , được đoàn tụ với gia đình,được chăm sóc nuôi nấng trong gia đình. - Bổn phận phải ngoan ngoãn vâng lời cha mẹ và ngườ[r]

Trang 1

- Kiến thức: Hs đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.

- Kĩ năng: Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, noi

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc; cái niêu yêu bé, đôi chiếu,

2 Viết: già yếu, thiếu nhi

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm ư trước, âm u sau

- Giống đều có âm u cuối vần, Khácvần ưu có âm ư đầu vần còn âm iu có iđầu vần

Trang 2

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ưu

- Gv chỉ: ưu - lựu - trái lựu

Vần ươu ( 7')

( dạy tương tự như vần ưu)

+ So sánh vần ươu với vần ưu?

- HD vần ươu nó âm đôi ươ đứng trước

ghép với âm u vuối vần khi đọc đọc lướt

* Trực quan: ưu, ươu

+ Nêu cấu tạo và độ vần ưu, ươu?

+ So sánh vần ưu với ươu?

+ Khi viết vần ưu, ươu viết thế nào?

Gọi 2 HS đọc lại toàn bài

- từ mới trái lựu, tiếng mới là tiếnglựu, …vần ưu

+ ươu: viết ư trước lia tay liết ơ liềnmạch sang ơ

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần ưu, ươu?

Trang 3

+ Những con vật này sống ở dâu?

+ Trong con vật này, con nào ăn cỏ?

+ Con nào thích ăn mật ong?

+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành?

+ Em còn biết những con vật nào ở trong

rừng nữa?

+ Em có biết bài thơ hay bài hát nào về

những con vật này ko? Em đọc hay hát

cho mọi người nghe!

- Về đọc lại bài , Cbị bài 43

tiếp câu sau

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc: hổ, báo, gấu, hươu, nai,voi

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn

- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến 3 câu

………

Mĩ Thuật

Bài 11: VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

1.Kiến thức: - Nhận biết thế nào là đường diềm

2.Kĩ năng: - Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm

3 Thái độ: - Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Giáo viên:

Trang 4

- Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…

- Một vài hình vẽ đường diềm

2 Học sinh:

- Vở tập vẽ 1

- Màu vẽ (chì màu, sáp màu, bút dạ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu đường diềm:

- GV giới thiệu một số đồ vật có trang trí

đường diềm

- GV tóm tắt:

Những hình trang trí kéo dài lặp đi lặp

lại ở xung quanh giấy khen, ở miệng bát,

ở diềm cổ áo … được gọi là đường diềm

- Cho HS tìm thêm một vài vật có trang

- Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông hoa

- Vẽ màu hoa giống nhau

- Vẽ màu nền khác nhau với màu hoa

* Nhắc HS:

- Không dùng quá nhiều màu (2-3 màu là

đủ)

- Không vẽ màu ra ngoài hình

- GV cần theo dõi để giúp HS chọn màu

- Sắp xếp xen kẽ nhau và lặp đi lặp lại

- Khác nhau Màu nền nhạt, màu hình

vẽ đậm

- Quan sát hình dáng và màu sắc của đường diềm

- Tìm và quan sát đường diềm ở một vài đồ vật, khăn vuông, giấy khen

Trang 5

5.Dặn dò:

- Dặn HS về nhà:

Rút kinh nghiệm:…………

……… _

Soạn: 31 / 10/ 2015

Dạy: Thứ 3 / 3 / 11/ 2015 HỌC VẦN

ÔN TẬP

A Mục tiêu: Giúp Hs củng cố:

- Kiến thức: Đọc chắc chắn và tương đối nhanh các vần , tiếng, từ có chứa vần đã học

- Kĩ năng: Cách nghe để viết vần, từ, câu có vần đã học đúng, sạch

1 Đọc: líu lo trêu đùa

vá víu gối thêu

ôi thiu mếu máo

nhỏ xíu cái lều

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

2 Viết: nhỏ xíu, nghêu ngao,

- Gv Nxét.

II Bài ôn.

1 Giới thiệu bài: ( 1')

2 HD Hs ôn đọc ( 30')

a) Đọc vần:

+ Hãy nêu các vần đã học

- Gv ghi: ia, ua, ưa

:oi, ai, ôi, ơi, ay, ây

:eo, ao, au, âu, iu, êu

- Gv chỉ vần bất kì

+ Vần ia, ua, ưa có gì giống và khác nhau?

- Các vần còn lại dạy như vần ia, ua, ưa

Trang 6

+ Vần ưa, ua, ai, oi, dạy như vần ia.

a) Vần: ai, eo, uôi, ay, êu, ưa, ươi, ây

b) Từ ngữ: cối xay, buổi trưa, múa dẻo, cái

chai, cây bưởi, nhảy cầu, ngửi mùi

c) Câu: Suối chảt rì rào thổi sáo

- Gv vừa đọc vừa HD Hs viết yếu viết

4 Chấm chữa bài( 5')

- Gv thu toàn bài

- Gv chầm 10 bài, Nxét

- Gv chưa lỗi sai:

+ Gv viết lỗi Hs viết sai

+ Gv gọi Hs viết sai Y/C lên sửa lại

Trang 7

5 - 2 - 0 = 5 = …- 0

2 Điền (>, <, =)?

5 - 0 2 5 - 1 2 + 3

5 - 4 1 + 3 4 + 1 5 - 0

- Giáo viên nhận xét đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv giới thiệu trực tiếp

- HS nêu yêu cầu

- tính Kquả của Ptính

- Nêu miệng kết quả

Trang 8

ÂM NHẠC HỌC BÀI HÁT: ĐÀN GÀ CON

(Nhạc: phi-lip-pen-cô: lời: Việt Anh)

I/Mục tiêu:

- Kiến thức: Hát thuộc lời ca và đúng giai điệu của bài hát

- Kĩ năng: Biết hát kết hợp vổ tay theo nhịp và tiết tấu của bài hát, hát đều giọng, to rỏlời đúng giai điệu của bài hát

- Thái độ: Biết bài hát này là bài hát do nhạc sĩ người Nga viết, lời do nhạc sĩ ViệtAnh viết

II/Chuẩn bị của giáo viên:

- Nhạc cụ đệm

- Băng nghe mẫu

- Hát chuẩn xác bài hát

III/Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn

- Kiểm tra bài cũ: 5’.Gọi 2 đến 3 em lên bảng hát lại bài hát đã học

- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy hát bài: Đàn Gà Con.(15’)

- Giới thiệu bài hát, tác giả

- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu

- Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài hát

- Tập hát từng câu, mỗi câu cho học sinh hát lại từ 2 đến 3

lần để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài hát

- Sau khi tập xong giáo viên cho học sinh hát lại bài hát

nhiều lần dưới nhiều hình thức

- Cho học sinh tự nhận xét:

- Giáo viên nhận xét:

- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai

điệu của bài hát

- HS nhận xét

- HS chú ý

Trang 9

của bài hát.

- Hướng dẫn học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu

của bài hát

- Giáo viên hỏi học sinh, bài hát có tên là gì? Nhạc của nước

nào? Lời bài hát do nhạc sĩ nào viết?

- Giáo Viên mời học sinh nhận xét:

- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc

nhở những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần

+ Lời : Việt Anh

Soạn: 1/ 11/ 2015

Dạy: Thứ 4/ 4 / 11/ 2015 HỌC VẦN

BÀI 44: ON, AN

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì nhảy múa

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bé và bạn bè

- Thái độ: HS yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa bài học., rau, hòn đá,

- Bộ ghép học vần

C Các hoạt động dạy học:

Trang 10

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc; đau tay, yêu quý, muối tiêu, ao

bèo, cây sấu,

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi

khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

2 Viết: sáo sậu, ngải cứu

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

* Trực quan tranh mẹ con

+ Tranh vẽ ai? Đang làm gì?

- Có tiếng " con" ghép từ : mẹ con

+ Em ghép ntn?

- Gv viết: mẹ con

- Gv chỉ: mẹ con

: on - con - mẹ con

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: on

- ghép âm o trước, âm n sau

- Giống đều có âm o đầu vần, Khácvần on có âm n cuối vần còn âm oi có

- Hs ghép+ mẹ trước, ghép tiếng con sau

Trang 11

- 6 Hs đọc, giải nghĩa từ, đồng thanh

- on gồm o trước, n sau, vần an gồm atrước, n sau, o,a, n cao 2 li

- Giống đều có âm n cuối vần Khácvần on có o đầu vần, vần an có âm ađầu vần

- Viết vần on: viết o rê tay viết nétxoắn liền mạch sang n an: viết a liềnmạch sang n

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

- Vần on, anGọi 2 HS đọc lại toàn bài

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần on, an?

- Gv chỉ từ, cụm từ

+ Đoạn văn có mấy câu? Khi đọc hết

câu cần làm gì? Chữ cái đầu câu ntn?

và đàn thỏ con

- 1 Hs đọc: Gấu Còn Thỏ mẹ dây

- con, còn

- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần nghỉ hơi để đọc tiếp câu sau Chữ cái đầu câuviết hoa

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề:

Trang 12

- Y/C thảo luận nhóm đôi ( 5')

- Gv HD Hs thảo luận

+ Trong tranh vẽ ai? Đang làm gì?

+ Các bạn em là ai? Họ ở đâu?

+ Em có quý các bạn đó không?

+ Các bạn là người như thế nào?

+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau

những công việc gì?

+ Em mong muốn gì đối với các bạn?

- Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: on, an, mẹ con, nhà sàn

- Gv viết mẫu vần ưu HD quy trình viết,

- Về đọc lại bài , Cbị bài 45

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn

- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến

TOÁN

TIẾT 40: SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Kiến thức: Bước đầu nắm được: Biết 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau.Nắm được một số trừ đi 0 cho kết quả chính số đó

- Kĩ năng: Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có Kquả là 0

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

Trang 13

2 = 4 - , 5 = + 0, 3 = + = 3

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:

Phép trừ 1- 1= 0

* Trực quan: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt:

- HD Qsát hình vẽ và nêu bài toán

+ 1 con vịt bớt 1 con vịt còn lại mấy con vịt?

+ Hãy Nxét các số trừ cho nhau có giống nhau

không và Kquả của các ptính trừ?

+ Vậy bạn nào có nxét gì về 2 số giống nhau trừ

cho nhau và kquả của nó?

b) Giới thiệu phép trừ: “Một số trừ đi 0”

Phép trừ 4- 0 = 4

(dạy tương tự như 1 - 1 = 0)

* Trực quan: 4 hình vuông bớt 0 hình vuông

- Gv thao tác Yc Hs Qsát hình vẽ nêu bài toán

+ Có 4 hình vuông bớt 0 hình vuông Hỏi còn lại

mấy hình vuông?

- Gv giải thích "Bớt 0 hình vuông có nghĩa là

không bớt đi hình vuông nào cả"

+ 1 con vịt bớt 1 con vịt còn lại

- 6 Hs nêu: “ hai số giống nhau trừ cho nhau thì Kquả bằng 0."

- Hs Qsát và nêu bài toán

- 3 Hs nêu: Có 4 hình vuông bớt

0 hình vuông Hỏi còn lại mấy hình vuông?

- đồng thanh+ 3 Hs nêu: 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông đồng thanh

- 6 Hs, đồng thanh: 4 - 0 = 4,

5 - 0 = 5

Trang 14

- Y/C hs nêu thêm một số phép trừ :

+ Dựa vào bảng trừ nào để làm bài 1?

+ Dựa vào bảng trừ nào để làm các ptính ở cột 1?

- Củng cố cho hs về tính chất giao hoán của phép

cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả

không thay đổi

- Trò chơi “Thi điền số nhanh, đúng”

- HD 3 Hs của 3 tổ thi làm giống nhau

- Cột 2: hai số giống nhau trừ cho nhau thì Kquả bằng 0

Trang 15

Rút kinh nghiệm:…………

……… _

-Chuẩn bị trò chơi đóng vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

-Giáo viên hệ thốn g theo mục tiêu từ bài 1 đến bài 5

IV.CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:

-Dặn học sinh thực hiện đúng các hành vi trên

-Chuẩn bị bài gia đình em

-Nhận xét lớp

Rút kinh nghiệm:…………

……… _

Soạn: 2/ 11/ 2015

Dạy: Thứ 5/ 5/ 11/ 2015 HỌC VẦN

BÀI 45: ĂN, Â - ÂN

A Mục ttiêu:

- Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ăn, ân, cái cân, con trăn

- Kĩ năng: Đọc được từ ngữ câu ứng dụng trong bài

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

- Thái độ: HS có ý thức đọc bài

* TE có quyền được học tâp, vui chơi.

- Có quyền được tham gia, kết giao bạn bè.

1 Đọc: hòn đá cuội, bàn ghế, con cháu, đàn

ngan, hạn hán,lon ton,

- 6 Hs đọc, lớp đọc

Trang 16

Gấu mẹ dạy con nhảy múa.

2 Viết: con ngan

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

+ Hãy kể các loại cân mà em biết?

- Có tiếng " cân" ghép từ " cái cân"

+Em ghép ntn?

- Gv viết: cái cân

- Gv chỉ: cái cân

: ân - cân - cái cân

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ân

- Gv chỉ: ân - cân - cái cân

ă, ăn: ( 7')

( dạy tương tự như vần ân)

+ So sánh vần ăn với vần ân?

- ghép âm â trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần, Khácvần ân có âm â vần an có âm a đầuvần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs ghép âm c trước, vần ân sau

- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs Qsát

- cái cân, để cân

- Cân bàn, cân đĩa, cân treo

- Giống đều có âm n cuối vần

Khác âm đầu vần ă và â

- 3 Hs đoc, đồng thanh

- 2 Hs đọc, lớp đọc

Trang 17

+ Tìm tiếng mới có chứa vần ân ( ăn), đọc

đánh vần, đọc trơn

Gv giải nghĩa từ

- Nxét

d) Luyện viết: ( 11')

* Trực quan: ân, ăn

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ân, ăn?

+ So sánh vần ân với ăn?

+ Khi viết vần ân, ăn viết thế nào?

cái cân, con trăn

( dạy tương tự bài vần ua, ưa)

e) Củng cố: ( 2')

- Đọc toàn bài tiết 1

- 2 Hs nêu: thân, gần, khăn, dặn vàđánh vần

+ Viết ân, ăn đều viết giống vần antrước, ân thêm dấu mũ trên a còn ănthêm dấu phụ cong dưới trên a

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ân, ăn?

Trang 18

- Gv HD Hs thảo luận

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Đồ chơi thường nặn bằng gì?

+ Con thích nặn đồ chơi nào nhất?

+ Sau khi nặn đồ chơi xong con cần làm

những việc gì?

* TE Có quyền được học tập, vui chơi

- Quyền được tham gia, kết giao bạn bè.

- Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ân, ăn, cái cân, con trăn

- Gv viết mẫu vần ân HD quy trình viết,

- Về đọc lại bài , Cbị bài 46

- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến 3 câu

TOÁN

TIẾT 41: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:

- Kiến thức: Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0

- Kĩ năng: Thuộc bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5

Trang 19

- Qsát hình nêu b toán rồi viết phép tính thích hợp:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 20

I Mục tiêu bài học: Giúp Hs hiểu

- Kiến thức: Gia đình là tổ ấm của em

Ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em là những người thân yêu nhất của em

Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Kĩ năng: Kể được về những người trong gia đình mình với bạn bè trong lớp

- Thái độ: Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

* ND tích hợp: - Hs ( cả nam và nữ) có quyền được sống với bố mẹ , được đoàn tụ với gia đình,được chăm sóc nuôi nấng trong gia đình.

- Bổn phận phải ngoan ngoãn vâng lời cha mẹ và người lớn; chăm chỉ học hành; biết yêu thương, kính trọng và nghe lời ông bà, cha mẹ.

-Trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương.

* -Trẻ em có quyền có gia đình , được sống cúng bố mẹ và được chăm sóc tốt nhất.

- Gia đình chỉ có 2 con , con trai hay con gái đều như nhau

- Biết chia sẻ, cảm thông với những bạn thiệt thòi không được sống cùng gia diình,

II Các kĩ năng sống cơ bảnđược giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự nhận thức : Xác định đượcvị trí của mình trong mối quan hệ gia đình

- Kĩ năng làm chủ bản thân : Đảm nhiệm trách nhiệm một số công việc trong gia đình

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III Các phương pháp/ Kĩ thật dạy học tích cực có thể sử dụng:

- Thảo luận nhóm - Viết tích cực

- Trò chơi

IV Phương tiện dạy học:

- Tranh vẽ phóng to ND bài, vở btập

V.Ti n hành d y h c: ế ạ ọ

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Cơ thể người gồm mấy phần?

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài?

- Muốn cơ thể khoẻ mạnh cần phải ăn uống

Trang 21

- HD: Mọi người trong nhà em sống và sinh

hoạt, nghỉ ngơi ở đâu?

- Mọi người cùng sống, trong 1 nhà thì gọi là

=> Kl: Mỗi người đều có một gia đình: Có bố

mẹ và những người thân Mọi người cùng sống

trong một gia đình đó là mái nhà gia đình

*ND tích hợp: - Hs ( cả nam và nữ) có quyền

được sống với bố mẹ , được đoàn tụ với gia

đình,được chăm sóc nuôi nấng trong gia đình.

- Bổn phận phải ngoan ngoãn vâng lời cha mẹ

và người lớn; chăm chỉ học hành; biết yêu

thương, kính trọng và nghe lời ông bà, cha mẹ.

-Trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương.

Hoạt động 2: ( 8') Vẽ tranh, trao đổi theo cặp

a) Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình

của mình

b) Cách tiến hành:

- Y/C Hs vẽ tranh và trao đổi theo cặp về gia

đình mình

- Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố, mẹ,

ông, bà và anh hoặc chị ( nếu có) là những

người người thân yêu nhất của em

Hoạt động 3: ( 8') Thảo luận cả lớp

a) Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ

với các bạn trong lớp về gia đình mình

b) Cách tiến hành:

+ Dựa vào tranh vừa vẽ, giới thiệu về gia đình

và những người thân của mình

- Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia

đình, nơi em được yêu thương chăm sóc và che

chở Em có quyền được sống chung với bố mẹ

và người thân *ND tích hợp: - Hs ( cả nam và

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w