Tay cầm cầu tung cầu lên cao theo hương thẳng đứng từ 0,4 – 0,6m, khi cầu rơi đến ngang hông thì dùng chân thuận co cẳng chân hướng má vào trong, điểm tiếp xúc cầu là chính giữa má trong[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TP ĐÔNG HÀ
TRƯỜNG TH&THCS PHƯỜNG 4
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC LỚP 6 TUẦN 31 (Từ ngày 30/03/2020 đến 04/04/2020)
MÔN TOÁN
ÔN TẬP CÁC CHỦ ĐỀ VỀ SỐ NGUYÊN Bài 1: Tính
a 2575 + 37 – 2576 – 29
b 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17
c (-37) + 14 + 26 + 37
d (-24) + 6 + 10 + 24
e 15 + 23 + (-25) + (-23)
Bài 2: Bỏ ngoặc rồi tính
a -7264 + (1543 + 7264)
b (144 – 97) – 144
c (-145) – (18 – 145)
d -144 – [29 – (+144) – (+144)]
e (36 + 79) + (145 – 79 – 36)
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
a x + 8 – x – 22 với x = 2010
b - x – a + 12 + a với x = - 98 ; a = 99
c a – m + 7 – 8 + m với a = 1 ; m = - 123
d m – 24 – x + 24 + x với x = 37 ; m = 72
e (-90) – (y + 10) + 100 với p = -24
Bài 4: Tìm x
a -16 + 23 + x = - 16
b 2x – 35 = 15
c 3x + 17 = 12
d │x - 1│= 0
e -13 │x│ = -26
Bài 5: Tính
a 35 18 – 5 7 28
b 45 – 5 (12 + 9)
c 24 (16 – 5) – 16 (24 - 5)
d 29 (19 – 13) – 19 (29 – 13)
Bài 6: Tìm
a Ư(10) và B(10)
b Ư(+15) và B(+15)
c Ư(-24) và B(-24)
d ƯC(-15; +20)
* Kiểm tra:
Câu 1: Điền chữ Đ (đúng), chữ S (sai) vào ô vuông vạnh các cách viết sau:
a/ 5 N b/ -5 N
c/ 0 N d/ -3 Z
Câu 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ thiếu (…) để được các câu đúng
a/ Số đối của – 1 là số:… b/ Số đối của 3 là số… c/ Số đối của -25 là số… d/ Số đối của 0 là số…
Trang 2Câu 3: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô vuông
a/ 5 -3 b/ -5 -3
c/ |-2004| |2003| d/ |-10| |0|
Câu 4: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
a/ 12; -12; 34; -45; -2 b/ 102; -111; 7; -50; 0
c/ -21; -23; 77; -77; 23 d/ -2003; 19; 5; -45; 2004
Câu 5: Điền số thích hợp vào
ô trống để hoàn thành bảng sau
Câu 6: Viết tiếp 3 số của mỗi dãy số sau:
a/ 3, 2, 1, …, …, … b/ …, …, …., -19, -16, -13
c/ -2, 0, 2, …, …, … d/ …, …, …, 1, 5, 9
Câu 7: Nối cột A và B để được kết quả đúng
Câu 8: Giá trị của biểu thức A = 23 3 + 23.7 – 52 là: a/ 25 b/ 35 c/ 45 d/ 55
Câu 9: Tính:
a/ (187 -23) – (20 – 180) b/ (-50 +19 +143) – (-79 + 25 + 48)
Câu10: Tính giá trị của biểu thức:
a (-25) ( -3) x với x = 4
b (a2 - b2) : (a + b) (a – b) với a = 5 ; b = -3
Câu 11: Tìm x biết:
a/ 5 – (10 – x) = 7 b/ - 32 - (x – 5) = 0
c/ - 2x + (5 – 9) = 0 d/ 11 + 3(15 – x) = -16
MÔN NGỮ VĂN PHÂN MÔN VĂN
Yêu cầu HS nắm lại kiến thức các bài : Bài học đường đời đầu tiên ( Tô Hoài), Sông nước Cà Mau ( Đoàn Giỏi )
ĐỀ BÀI
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
“Mấy hôm nọ, trời mưa lớn, trên những hồ ao quanh bãi trước mặt, nước dâng trắng mênh mông Nước đầy và nước mới thì cua cá cũng tấp nập xuôi ngược, thế là bao nhiêu cò, sếu, vạc, cốc, le, sâm cầm, vịt trời, bồ nông, mòng, két ở các bãi sông xơ xác tận đâu cũng bay cả
về vùng nước mới để kiếm mồi Suốt ngày, họ cãi cọ om bốn góc đầm, có khi chỉ vì tranh một mồi tép, có những anh cò gầy vêu vao ngày ngày bì bõm lội bùn tím cả chân mà vẫn hếch mỏ, chẳng được miếng nào.”
Câu 1: Đoạn văn trên trích từ văn bản nào? Của ai?
Câu 2: Đoạn văn trên miêu tả cảnh hồ ao quanh bãi qua con mắt của nhân vật nào trong truyện?
Câu 3: Xác định phó từ trong đoạn văn trên và cho biết chúng thuộc loại phó từ nào?
PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT
Bài tập 1: So sánh là gì? Có mấy loại so sánh? Lấy ví dụ cho mỗi loại?
(-12)-(-15) -3 -28 11 + (-39)
27 -30 43-54
4 + (-15) 3
Trang 3Bài tập 2: Cho các từ và cụm từ sau : hai chiếc máy xén lúa, cú mèo, một gã nghiện thuốc phiện, mọi khi, cái dùi sắt, hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện những so sánh sau :
A.Cái chàng Dế Choắt người gầy gò và dài lêu nghêu như………
B.Chú mày hôi như ………
C.Tôi ra đứng ở cửa hang như ………
D.Mỏ Cốc như………
E.Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như………
PHÂN MÔN TẬP LÀM VĂN Hãy viết bài văn miêu tả loài hoa em yêu thích nhất Viết bài văn miêu tả Yêu cầu: biết dùng từ, đặt câu, viết văn lưu loát Về cơ bản, phải có đầy đủ MB, TB, KB MÔN TIẾNG ANH I The present simple tense: * With "Tobe" 1.1 Affimative form( Th kh ng đ nh) ể ẳ ị I + am (I'm) Ex: I am a student He/She/It/Lan + is ( He's) She is a teacher You/We/They/Lan and Ba + are (you're) 1.2 Negative form( Th ph đ nh) ể ủ ị S + be ( am/ is/ are) + not + Ex: She isn't a teacher Tobe( Am/ Is / Are) + S + ? - Yes, S + Tobe / - No, S + tobe +not not 1.3 Yes/ No questions: Ex: Are you a student? - Yes, I am / No, I'm not Is she a teacher? - Yes, she is / No, she isn't 1.4 Question words: ( what, who, where, when, which, how )
is he / she / it / Lan ? - He / She is
Ex: Where is Lan?- She is in the yard Question word + are you / we / they ? - I am / We/ They are
* Notes: Thì hi n t i đ n thệ ạ ơ ường dùng k t h p v i m t s tr ng t ch th i gian nh : today, ế ợ ớ ộ ố ạ ừ ỉ ờ ư every day/ morning/ afternoon/ evening, after school,
* With: Ordinary verbs
1.1 Affirmative form: I/You/ We/ They/ Lan and Ba + V(inf)
He/ She/ It/ Lan + V-s/ es
( Nh ng đ ng t t n cùng b ng: o, ch, sh, s, x, z khi chia v i He/She/ It/ Lan ta thêm "es") ữ ộ ừ ậ ằ ớ
Ex: I play soccer after school
He plays soccer after school.
She goes to school every morning.
+ V(inf) He/ She/ It/ Lan + doesn't
Ex: -I don't play soccer after school - He doesn't play soccer after school.
• Yes/No questions
Do + I/You/ We/ They/ Lan and Ba - Yes, S + do/ No, S + don't
+ V(inf) ? Does + He/ She/ It/ Lan - Yes, S + does / No, S + doesn't
Trang 4Ex: *Do you read? - Yes, I do / No, I don't
*Does she watch TV? - Yes, she does / No, she doesn't
EX: Chia d ng đúng c a đ ng t trong ngo c ạ ủ ộ ừ ă
A 1 This (be) _ Lan’s mother
2 Her name (be) _ Hang
3 She (be) _ 39 years old
4 She (be) _ a doctor
5 She (work) _ in a factory
6 Everyday, she (get) _ up early She (get) _ up at 5 o’clock
7 She (brush) _ her teeth and (wash) _ her face
8 Then, she (do) _ the housework
9 She (have) _ breakfast at half past six
10 Then, she (go) _ to work at fifteen to seven
11 She (go) _ home at half past four
12 They (work) _ very hard
B 1 I (be not) _ a student I (be) _ a nurse
2 They (be not) _ her father and mother
3 The doctors (be not) _ in the room
4 Their classroom (be not) _ on the fourth floor
5 Hung’s house (be not) _ on Tran Phu street
6 These (be not) _ her father’s books
7 Huong (be not) _ in class 7A Her teacher (be not) Mr Tien
8 We (not get) _ up at 6 00
9 They (not brush) _ their teeth very often
10 Tung’s father (not have) _ lunch at home
11 She (not listen) _ to the radio after school
12 My Mom (not watch) _ TV in the morning
13 I (not play) _ games with them
C 1 You (be) _ a nurse?
2 They (be) _ in the classroom?
3 Your house (be) _ in Da Mai?
4 It (be) _ 10 o’clock now?
5 These schoolbags (be) _ Lan’s and Hoa’s?
6 Huong’s classroom (be) _ on the second floor?
7 The students (go) _ to school at 6.30?
8 Her father (have) _ breakfast at a food stall?
9 You (get) _ up at 6.00?
10 Phuong (brush) _ her teeth every evening?
11 He (play) _ games after school?
12 They (do) _ their homework every afternoon?
II Present progressive tense:( thì hi n t i ti p di n) ệ ạ ế ễ
1/Form: Cách h i và tr l i ai đó đang làm gì? ỏ ả ờ
are you/ they I + am
What doing? He / She/ It/ Lan + is + doing?
is he/ she/ Lan You/ We/ They/ Lan and Ba + are
a/ What are you doing? b/ What is he doing? c/ What are they doing?
Ex: - Iam riding my bike - He is playing games - They are watching television
2/Use: Thì hi n t i ti p dùng đ di n t m t hành đ ng đang x y ra hi n t i( ngay khi đang ệ ạ ế ể ễ ả ộ ộ ả ở ệ ạ nói)
Trang 5Nó thường đi kèm v i các t ho c c m t ch th i gian nh : now (bây gi ), right now( ngay bây ớ ừ ặ ụ ừ ỉ ờ ư ờ
gi ), at present ( lúc này), at the moment ( vào lúc này), ho c câu bát đ u v i: Look!, Listen!, Beờ ặ ầ ớ quiet!,
EX: Chia d ng đúng c a đ ng t trong ngo c ạ ủ ộ ừ ă
1 John (not read) a book now
2 What you (do) tonight?
3 Jack and Peter (work) late today
4 Silvia (not listen) to music at the moment
5 Maria (sit) next to Paul right now
6 How many other students you (study) with today?
7 He always (make) noisy at night
8 Where your husband (be) ?
9 She (wear) earrings today
10 The weather (get) cold this season
11 My children (be) _ upstairs now They (play) games
12 Look! The bus (come)
MÔN VẬT LÍ
Ôn tập kiến thức đã học.
1 Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn (SGK trang 59)
2 Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng (SGK trang 61)
3 Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí.(SGK trang 64)
4 So sánh sự nở vì nhiệt của các chất
Hướng dẫn học bài mới.
Bài 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
I Lực xuất hiện trong sự co giản vì nhiệt
1 Thí nghiệm:
Quan sát hình 21.1a; đọc kĩ cách tiến hành thí nghiệm
Mô tả thí nghiệm: khi đốt thanh thép thì chốt ngang bị gãy
2 Trả lời câu hỏi Các em tự trả lời câu hỏi C1, C2, C3 SGK trang 65
3 Rút ra kết luận:
Các em trả lời câu C4 để rút ra kết luận cần học
4 Vận dụng
Các em tự trả lời câu C5, C6
II Băng kép
1 Quan sát thí nghiệm Đọc và quan sát hình 21.4 trang 66 SGK
Mô tả thí nghiệm: khi bị hơ nóng băng kép luôn công về phí thanh đồng
2 Trả lời câu hỏi :
HS tự trả lời câu C7, C8, C9 Hướng dẫn tự học:
Học phần ghi nhớ SGK trang 67
Làm lại câu C5, C6 SGK trang 66
MÔN SINH HỌC
I CÂU HỎI ÔN TẬP (những bài đã học)
1 Thụ phấn là gì? Phân biệt hoa tự thụ phấn với hoa giao phấn
2 Nêu đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ Kể 3 loại hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
3 Thụ tinh là gì? Sau thụ tinh sẽ xảy ra hiện tượng gì tiếp theo?
Trang 64 Có bao nhiêu loại quả? Nêu đặc điểm từng loại quả Kể tên 3 loại quả khô và 3 loại quả thịt.
II CÂU HỎI, BÀI TẬP GỢI Ý ( bài mới)
1.Có mấy cách phát tán của quả và hạt? Nêu đặc điểm phù hợp với từng cách phát tán?
2.Tiến hành làm thí nghiệm: Chọn 40 hạt đỗ xanh (hoặc đỗ đen) cho vào 4 cốc thủy tinh( mỗi cốc 10 hạt), cốc 1 không bỏ gì thêm, cốc 2 ngâm hạt ngập trong nước 6-7cm, cốc 3, cốc 4 lót xuống dưới những hạt đỗ 1 lớp bông ẩm rồi để cả 3 cốc: 1,2,3 ra chỗ mát, cốc 4 đặt trong tủ lạnh
Sau 3-4 ngày đếm số hạt nảy mầm ở mỗi cốc, và thống kê vào bảng sau:
Cốc 1 10 hạt đỗ đen để khô
Cốc 2 10 hạt đỗ đen ngâm ngập trong nước
Cốc 3 10 hạt đỗ đen để trên bông ẩm
Cốc 4
10 hạt đỗ đen đặt trên bông ẩm ( để vào tủ lạnh)
Từ bảng trên cho biết hạt đỗ ở cốc nào đã nảy mầm? Vì sao hạt đỗ trong các cốc khác không nảy mầm? Từ đó cho biết hạt nảy mầm cần những điều kiện gì?
3 Nhớ lại kiến thức đã học ở các chương rễ, thân lá, hoa, quả hạt kết hợp với nội dung ở bảng SGK trang 116( bài tổng kết về cây có hoa) cho biết cây có hoa có những cơ quan nào? Nêu chức năng của từng cơ quan?
Nghiên cứu thông tin bài “Tổng kết về cây có hoa (tiếp theo)”cho biết cây sống ở những môi trường nào? Nêu đặc điểm hình thái của cây khi sống ở các môi trường đó?
MÔN GDCD
Câu 1: Sức khoẻ có cần cho mọi người không?
Câu 2: Hãy kể 1 việc làm chứng tỏ em biết tự chăm sóc sức khoẻ bản thân?
Câu 3: Hãy kể 1 việc làm thể hiện tính siêng năng của em?
Câu 4: Em hãy sưu tầm 1 số câu ca dao, tục ngữ nói về tính siêng năng kiên trì
Câu 5: Tiết kiệm là gì?
Câu 6: Tìm những hành vi biểu hiện trái ngược với tiết kiệm Hậu quả của những hành vi trong cuộc sống như thế nào?
MÔN CÔNG NGHỆ
I HƯỚNG DẪN HỌC BÀI : THỰC HÀNH: TRỘN DẦU GIẤM, RAU XÀ LÁCH
1 Tìm hiểu nguyên liệu
- Kể tên các nguyên liệu cần làm món ăn ?
2 Tìm hiểu về quy trình thực hiện
Giai đoạn 1: Chuẩn bị
- Các nguyên liệu cần sơ chế như thế nào ?
Giai đoạn 2: Chế biến
- Nêu cách làm nước trộn dầu giấm ?
- Nêu cách trộn rau như thế nào ?
Giai đoạn 3: Trình bày
- Tìm hiểu cách trình bày món ăn sao cho hấp dẫn đẹp mắt
- Nêu những chú ý khi trình bày món ăn ?
II THỰC HÀNH
- HS tự thực hành món ăn ở nhà ( chú ý có sự quan sát của người lớn)
Trang 7MÔN MĨ THUẬT
Câu 1: Bức tranh gà “Đại cát” thuộc dòng tranh dân gian nào?
Câu 2: Tranh dân gian có từ bao giờ? Do ai sáng tác?
Câu 3: Tranh dân gian thường vẽ về những đề tài gì?
Câu 4: Tranh “Chợ quê” thuộc dòng tranh dân gian nào?
Câu 5: Hai dòng tranh Đông Hồ và Hàng Trống giống và khác nhau ở điểm nào?
Câu 6: Phân tích năm đức tính hội tụ ở con gà trống trong bức tranh gà “Đại cát”?
Câu 7 Bằng kiến thức đã học em hãy trang trí hình vuông Kích thước 30cm
MÔN ÂM NHẠC
Câu 1 Có mấy loại âm thanh? Cho ví dụ?
Câu 2 Nêu định nghĩa nhịp 2/4?
Câu 3 Tính chất của dân ca Việt Nam?
Câu 4: Hát thuộc lòng các bài hát sau
+Tiếng chuông và ngọn cờ
+Vui bước trên đường xa
+Hành khúc tới trường
+Đi cấy
Câu 5: Đọc thuộc lòng tên nốt và giai điệu một trong các bài TĐN từ số 1 đến số 5?
MÔN THỂ DỤC
I Kỹ thuật nhảy xa kiểu ngồi
1 Giai đoạn chạy đà
- Giai đoạn này tính từ lúc chạy cho đến khi đặt chân vào ván giậm nhảy Đối với nam,
cự ly chạy đà sẽ là từ 18-24 bước, với nữ sẽ là 16-22 bước
+ Có 2 cách đo đà: 1 bước đà bằng 6 bàn chân, 1 bước đà bằng 2 bước đi thường
+ Có 2 cách để tăng tốc độ chạy đà 1 là tăng đều, 2
là đạt tốc độ cao ngay từ đầu và cố gắng tăng tốc ở cuối – Kỹ thuật chạy đà: Các bước chạy cần có đàn tính cao, trọng tâm nhấp nhô, góc độ đạp sâu và thời gian chậm đất lâu hơn Càng về sau, thân người càng thẳng đứng
- Chuẩn bị giậm nhảy: Thân trên thẳng đứng, hạ thấp trọng tâm, tăng độ dài bước, bước chạy chân giậm ngắn hơn chân lăng
2 Giai đoạn giậm nhảy
Được tính từ khi đặt chân đến ván giậm cho tới khi rời ván
- Thời điểm đặt chân lên ván giậm nhảy: Đùi chân giậm nhảy chủ động ép về phía sau chân giậm Đặt cả bàn chân vào ván giậm, gót chân chạm sớm hơn với điểm trọng tâm cơ thể
- Thời điểm chân giậm rời ván giậm nhảy: Chân lăng gập lại, đá mạnh từ sau
ra trước và lên trên
- Kết thúc giai đoạn này chính là tư thế bước bộ trên không Lúc này, đùi chân lăng và thân trên tạo thành 1 góc 90 độ, gối co khoảng 83 độ
3 Giai đoạn bay trên không và rơi xuống cát
Trang 8- Đưa đùi của chân lăng lên cao và duỗi ra Kéo chân giậm lên song song với chân lăng
và nâng 2 đùi lên sát ngực Hai tay đưa lên cao, thân hơi ngả, sao cho tạo thành tư thế ngồi trên không
- Khi rơi xuống hố cát, chân gần như được duỗi thẳng hoàn toàn, đánh mạnh 2 tay về từ trên ra trước, sau đó xuống dưới và cuối cùng là ra sau
* Hoàn thiện kỹ thuật:
4 Yêu cầu học sinh
- Đọc và quan sát (hình ảnh) kỹ thuật nhảy xa kiểu ngồi
- Thực hiện các bài tập sau
+ Bài tập 1: Chạy đà – giậm nhảy vượt chướng ngại vật
+ Bài tập 2: Bật co gối
+ Bài tập 3: Đà 1-3 bước giậm nhảy đá lăng
+ Bài tập 4: Chạy đà 5-7 bước giậm nhảy bước bộ trên không
II Môn Đá cầu
1 Kỹ thuật tâng cầu bằng đùi.
Tư thế chuẩn bị
Đứng chân thuận phía sau, nửa bàn chân trên chạm đất, trọng tâm đồn vào chân trước Tay cùng phía chân thuận cầm cầu, tay còn lại buông tự nhiên, mắt quan sát cầu
Yếu lĩnh động tác
Tung cầu lên cao từ 0,3 – 0,5m ở trước ngực, co gối chân thuận và dùng đùi tâng cầu lên cao, mắt quan sát cầu và di chuyển theo hướng cầu rơi để tâng cầu lên
Kết thúc động tác
Đùi chân song song với mặt đất, gối hơi khuỵu, hai tay bương tự nhiên, mắt quan sát cầu
2 Tâng cầu bằng má trong bàn chân
Tư thế chuẩn bị
Trang 9Hai chân song song rộng bằng vai, tay thuận cầm cầu ngang thắt lưng hướng trước Khoảng cách giữa cầu và thân người từ 0,15 – 0,25m, tay còn lại buông tự nhiên, mắt qua sát cầu
Yếu lĩnh động tác
Tay cầm cầu tung cầu lên cao theo hương thẳng đứng từ 0,4 – 0,6m, khi cầu rơi đến ngang hông thì dùng chân thuận co cẳng chân hướng má vào trong, điểm tiếp xúc cầu là chính giữa má trong của bàn chân
Kết thúc động tác
Chân theo đà quán tính lăng qua đầu gối sau đó hạ bàn chân xuống tiếp đất chuẩn bị cho lượt tâng cầu tiếp theo
3 Yêu cầu học sinh
- Đọc và quan sát (hình ảnh) kỹ thuật tâng cầu bằng đùi và má trong bàn chân
- Thực hiện các bài tập sau
+ Bài tập 1: Tâng cầu và chuyền cầu theo nhóm hai người
+ Bài tập 2: Tâng cầu và chuyền cầu theo nhóm ba người
MÔN TIN HỌC Bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản (T1)
1 Các thành phần của văn bản:
- Trong Tiếng Việt các em đã được học văn bản, vậy hãy nêu các thành phần cơ bản của văn
bản?
- Kí tự là gì? Nêu ví dụ
- Từ soạn thảo là gì? Nêu ví dụ
- Các em viết bài trên giấy cần có cái gì? Nó còn được gọi là gì? Hãy nêu định nghĩa về dòng.
- Ta thường chia bài văn thành mở bài, thân bài, kết bài vậy từng phần đó ta thường gọi là gì? Thế nào là đoạn
- Nhìn hình 4.11 SGK trang 104 và cho biết trang văn bản là gì?
2 Con trỏ soạn thảo
- Hãy mở phần mềm Word trong máy tính của em và quan sát vùng soạn thảo em thấy gì ở đó?
- Con trỏ soạn thảo là gì?
- Em nhìn thấy con chuột trong Word có hình như thế nào?
- Hãy phân biệt con trỏ soạn thảo với con trỏ chuột?
MÔN ĐỊA LÍ MÔN LỊCH SỬ CHÚC CÁC EM ÔN TẬP TỐT