1.Tập đọc: Đọc bài Chim Sơn ca và Bông Cúc trắng; bài Vè Chim và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa. Luyện từ và câu – Bài: Từ ngữ về chim chóc. Tập làm văn: Đáp lời cảm ơn. Tả ngắn về[r]
Trang 1Họ và tên: Lớp 2A3
NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP TUẦN TUẦN 21 I TOÁN: *Đọc thuộc bảng nhân 2,3,4,5, bài độ dài đường gấp khúc (trang 103) và làm các bài tập sau: Bài 1: Tính: 4 x 5 + 16 = 2 x 7 + 38 = 3 x 9 + 13 = 4 x 4 + 26 = 2 x 1 - 2 = 4 x 9 - 17 = 4 x 8 - 19 = 1 x 3 + 97 = Bài 2: Viết tích thành tổng rồi tính theo mẫu: 25 x 4 = 25 + 25 + 25 + 25 = 100 ; 15 x 6 = 29 x 3 = ; 16 x 5 = Bài 3: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết đoạn AB dài 25cm, đoạn CD dài 10cm, đoạn BC dài 29cm Bài 4: Đặt tên rồi tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau: 3dm a) 2cm b) 4dm 2cm 2cm 7dm 2cm ………
………
………
………
Bài 5: Số? Thừa số 5 4 4 5 5 Thừa số 4 10 9 2 Tích 20 16 30 40 8 25 Bài 6: Mỗi học sinh giỏi được tặng 4 quyển vở Hỏi 9 học sinh giỏi được tặng bao nhiêu quyển vở? ………
………
Trang 2………
Bài 7: Nhà Tú nuôi 7 con gà Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân? ………
………
………
………
II Tiếng Việt:
1.Tập đọc: Đọc bài Chim Sơn ca và Bông Cúc trắng; bài Vè Chim và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
2 Luyện từ và câu – Bài: Từ ngữ về chim chóc Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?
3 Tập làm văn: Đáp lời cảm ơn Tả ngắn về loài chim.
Đọc kĩ các nội dung của bài Làm các bài tập trong vở bài tập tuần 21, vở Ôn luyện phát triển năng lực học sinh và làm các bài tập sau sau:
Bài 1: Viết đoạn văn ngắn nói về mùa xuân.
Bài 2: Viết đoạn văn ngắn nói về một loài chim mà em biết.
Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau:
a) Ông em trồng cây xoài cát này trước sân
b) Mẹ chọn những quả xoài chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông
c) Đàn trâu thung thăng gặm cỏ trên cánh đồng
d) Chim én bay trên mặt nước sông Hồng
e) Chim chích choè đậu trên cành cây cao trước nhà
3 Tập viết: Chữ hoa R – Viết theo hướng dẫn trong vở tập viết tập 2.
4 Chính tả:
4.1 Tập chép bài Chim Sơn ca và Bông Cúc trắng trang 23 ( Viết đoạn 1 “ từ Bên bờ,….xanh thẳm” làm BT vở bài tập và vở ôn luyện phát triển năng lực HS ( viết vào vở chính tả)
4.2 Nghe viết: “ Sân chim” trang 29 làm BT vở bài tập và vở ôn luyện phát triển năng lực HS ( viết vào vở chính tả).
Trang 35 Kể chuyện: Chim Sơn ca và Bông Cúc trắng trang 23 – Tập kể nhiều lần – kể cho bố mẹ, anh chị
em nghe
III TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Cuộc sống xung quanh Đọc bài và trả lời câu hỏi sau.
*Tìm hiểu và Kể tên một số ngành nghề mà em biết ? (Mỗi người dân ở những vùng miền khác nhau, làm những ngành nghề khác nhau.)
IV ĐẠO ĐỨC Biết nói lời yêu cầu, đề nghị ( tiết 1) Đọc bài và làm bài tập 1,2,3.
Nói lời yêu cầu ,đề nghị thể hiện sự tôn trọng của mình đối với người khác và tôn trọng bản thân mình
V THỦ CÔNG Gấp cắt, dán phong bì ( tiết 1) Đọc nội dung sách giáo khoa và thực hành theo hướng dẫn, hoàn thiện sản phẩm Trình bày trong vở thủ công.
* Bước 1: Gấp phong bì.
- Lấy tờ giấy vở gấp thành 2 phần theo chiều rộng sao cho hai mép trên khoảng 2 ô
- Gấp hai bên mỗi bên khoảng 1 ô rưỡi để lấy đường dấu giữa
- Mở hai đường mới gấp ra gấp chéo 4 góc để lấy đường dấu gấp
* Bước 2: Cắt phong bì.
- Mở tờ giấy ra, cắt theo đường dấu gấp để bỏ phần gạch chéo
* Bước 3: Dán thành phong bì.
- Gấp lại mép các nếp gấp, dán hai mép bên, gấp mép trên theo đường dấu gấp ta được phong bì
VI THỂ DỤC: tiết 41,42 THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THỂ CƠ BẢN
TRÒ CHƠI “NHẢY Ô”
Ôn các động tác bài thể dục phát triển chung vào buổi sáng và tổ chức cho các em trong gia đình chơi các trò chơi đã học
VII MĨ THUẬT:
Tập nặn tạo dáng Nặn hoặc vẽ hình dáng người Thực hành vào vở nghệ thuật/
VIII ÂM NHẠC HOA LÁ MÙA XUÂN Tôi là lá , tôi là hoa Tôi là hoa là mua xuân
Tôi cùng múa, tôi cùng ca Tôi cùng`ca múa ca mừng xuân Xuân vừa đến trên cành cao Cho ngàn muôn lá hoa đep tươi
Cho nhựa mới , cho đời vui Cho người muôn tiếng ca rộn vang nơi nơi
Hát thuộc lời bài hát và tập biểu diễn cho cả nhà xem nhé!
IX HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM.
Trang 4Chủ đề 6: tiết 1
………
THỰC HIỆN CÁC BÀI TẬP SAU
Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 57; 58; 59; ……… ; 64
b) 83; 84; 85; ……… ; 97
Bài 2 ?
a)
b)
Bài 3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 9 + 8 = 17 b) 15 – 8 = 6 c) 16 – 9 = 8 d) 6 + 8 = 14 Bài 4 ? a) 16l + 5l – 10l = l
b) 24kg – 13kg + 4kg = kg
Bài 5 Đặt tính rồi tính:
46 + 35 53 – 28 36 + 54 80 – 47
Tổng
Hiệu