Kiến thức : Biết được tính chất, công dụng của 1 số loại vật liệu dùng trong cơ khí?. Bài mới:?[r]
Trang 111A2(T2)
PHẦN 1: VẼ KỸ THUẬT CHƯƠNG I: VẼ KỸ THUẬT CƠ SỞ Tiết 01 BÀI 01: TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT (T1) I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết được tiêu chuẩn khổ giấy, tỉ lệ và nét vẽ.
2 Kỹ năng: HS nhận biết được các loại khổ giấy chính; các chia khổ giấy nhỏ hơn
từ khổ A0; vẽ đc khung vẽ khung tên trên giấy A4; phân biệt đc các loại nét vẽ
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 01 trang 05 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạchgiảng dạy
-Tranh vẽ hình bảng 1.1; bảng 1.2; h1.1; h1.2; h1.3 trong SGK, chuẩn bị vật mẫunhư các loại giấy vẽ, bút vẽ, thước kẻ
-HS: đọc trước nội dung bài 01 trang 05 SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
Hoạt động 1:(05 phút) Giới thiệu ý nghĩa của các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật
Trong c.trình c.nghệ lớp 8 các em đã học
về các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật
GV nhắc lại ý nghĩa v.trò của BVKT trong
SX và ĐS
- Tại sao bản vẽ kĩ thuật phải được xây
dựng theo quy tắc thống nhất?
- GV g.thiệu về chữ viết tắt: TCVN; ISO
HS lắng nghe và tiếp thu
- Suy nghĩ và trả lời: BVKT là "ngôn ngữ"chung dùng trong kỹ thuật
Hoạt động 2:( 20 phút) Tìm hiểu Tiêu chuẩn khổ giấy
- Dựa vào bảng 1.1 để trả lời,
- Quy định khổ giấy để thống nhất quản lý
và tiết kiệm trong sản xuất
- Suy nghĩ và trả lời
Trang 2- GV dùng h1.2 để g.thiệu cách vẽ khung
vẽ và khung tên trên giấy A4
- Lắng nghe và tiếp thu (có thực hành)
Hoạt động 3:( 06phút) Tìm hiểu Tỉ lệ
- Từ các ứng dụng thực tế là bản đồ địa lý,
đồ thị trong toán học các em đã biết, GV
đặt câu hỏi:
? Thế nào là tỷ lệ bản vẽ?
? Các loại tỷ lệ?
? Cho ví dụ minh họa các loại tỷ lệ đó?
- GV nhấn mạnh: tùy từng vật thể và tùy
vào khổ giấy vẽ mà ta có thể chọn tỉ lệ
thích hợp
- HS lắng nghe và tiếp thu
-HS n/c và trả lời
Hoạt động 4:( 08 phút) Tìm hiểu Nét vẽ
GV yêu cầu học sinh xem bảng 1.2 và hình
1.3 SGK để trả lời các câu hỏi:
? Các nét liền đậm, liền mảnh biểu diễn
các đường gì của vật thể?
? Hình dạng như thế nào?
? Nét đứt, nét chấm gạch mảnh, nét lượn
sóng biểu diễn các đường gì của vật thể?
? Hình dạng như thế nào?
? Việc quy định chiều rộng các nét vẽ như
thế nào và có liên quan gì đến bút vẽ
không?
- GV giới thiệu các loại bút vẽ và các dụng
cụ vẽ
- HS lắng nghe và tiếp thu -HS n/c và trả lời
-HS n/c và trả lời HS vẽ lên bảng
-HS n/c và trả lời
-HS n/c và trả lời
-HS n/c và trả lời
- Lắng nghe và tiếp thu để c.bị
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Các loại khổ giấy chính, cách vẽ khung vẽ và khung tên
- Các loại tỉ lệ và các loại nét vẽ và các loại d/cụ vẽ
- C.bị giấy A4(có khung vẽ và khung tên); các loại d/cụ vẽ; vẽ đc các loại nét vẽ
2.BTVN: HS học bài cũ theo n/d vừa đc học
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 30/08/2018
Ngày dạy
03/09/2018-Thứ2
05/09/2018-T4-nghỉ
08/09/2018-Thứ7
Trang 3khai giảngLớp, tiết A11(T4),
A3(T5)
A1(T3),A12(T5)
11A4(T4)A10(T5)
11A2(T2);
ppct là T1
Tiết 02 BÀI 01: TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT (T2) I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết được tiêu chuẩn chữ viết và ghi kích thước.
2 Kỹ năng: HS vẽ được các kiểu chữ kỹ thuật; biết cách biểu diễn ghi kích thước.
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 01 trang 05 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạchgiảng dạy
2 Kiểm tra bài cũ(05p): GV kiểm tra các nội dung:
? Hãy nêu khái niệm về bản vẽ kỹ thuật; nêu tên các khổ giấy chính? từ 1 khổ giấyA0 ta cắt đc mấy khổ giấy A4?
? Thế nào là tỉ lệ? Có các loại tỉ lệ gì? tôi muốn vẽ hình dạng của 1 thước kẻ dài30cm lên giấy A4 ta chọn tỉ lệ vẽ nào?
? Có các loại nét vẽ nào? Hãy vẽ hình dạng của chúng? Nêu các ứng dụng của cácloại nét vẽ?
?Riêng 11a1 y/c vẽ lại hình 1.3.
3 Bài mới: (38p)
Hoạt động 1:(15 phút) Tìm hiểu tiêu chuẩn Chữ viết
- HS lắng nghe và tiếp thu
- Suy nghĩ và trả lời: Chữ đứng, không chânkhông móc
- Thực hành nghiêm túc
Hoạt động 2:( 18 phút) Tìm hiểu Tiêu chuẩn Ghi kích thước
- Học sinh quan sát hình 1.5; 1.6 nhận xét
các đường ghi kích thước
- GV nêu tầm quan trọng của việc ghi kích
thước, bằng cách đặt câu hỏi:
? Nếu ghi kích thước trên bản vẽ sai hoặc
- Suy nghĩ và n/xét
-Dựa vào kích thước thể hiện trên bản vẽ mànhà sản xuất hay chế tạo sẽ làm ra sản phẩm
có kích thước đúng theo yêu cầu
-Hàng hoá sản xuất ra sai không sử dụng
Trang 4gây nhầm lẫn cho người đọc thì đưa đến
hậu quả như thế nào?
- GV trình bày các quy định về việc ghi
kích thước
- GV nhấn mạnh về cách biểu diễn k.thước
độ dài, kiểu chữ và số khi biểu diễn k.thc
- Áp dụng làm b.tập h1.8 sgk
được, tốn nguyên vật liệu, tốn công dẫn đến thua lỗ
- Lắng nghe và tiếp thu
- Lắng nghe và tiếp thu
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Thế nào là kiểu chữ kỹ thuật? Kiểu chữ này khác kiểu chữ bình thường ta viết ntn?
- Nêu các đặc điểm của các đương biểu diễn k.thc và kiểu chữ, số khi ghi k.thc?
- Tập kẻ chữ và số kỹ thuật Nhận biết đc cách ghi k.thc
2.BTVN: HS học bài cũ theo n/d vừa đc học; luyện tập n/d vẽ chữ kỹ thuật
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 8/09/2018
Lớp, tiết 11A2(T4), 11A3(T5)
11A10(T2);11A4(T3)-ppctT03;
11A12(T5-ppct T02)
11A11(T1-ppctT3) 11A1(T4-ppctT02)
Trang 5Tiết 03 BÀI 02: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết được các n/d về HCVG theo PPCG1.
2 Kỹ năng: HS nhận biết đc vị trí các h/c trên giấy vẽ.
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 02 trang 11 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạchgiảng dạy
2 Kiểm tra bài cũ(05p): GV kiểm tra các nội dung:
? Hãy vẽ tên trường, tên lớp của em bằng kiểu chữ kỹ thuật?
? Nêu các đặc điểm của các đường biểu diễn trong ghi k.thc?
3 Bài mới: (38p)
Hoạt động 1:(10 phút) Tìm hiểu Vị trí các mp hình chiếu và vị trí vật thể
- Bằng vốn tìm hiểu của em từ trc hãy cho
Hoạt động 2:( 05 phút) Tìm hiểu Các hướng chiếu
- GV phân biệt các các phép chiếu khác
nhau: phép chiếu xuyên tâm, phép chiếu
song song và phép chiếu vuông góc ( cần
- Lắng nghe và tiếp thu
- Lắng nghe và tiếp thu
Hoạt động 3:( 18 phút) Tìm hiểu Các hình chiếu
Trang 6- Trên các mp h/c đứng, bằng, cạnh sau khi
chiếu ta thu đc các h/c đứng, bằng, cạnh
? Xoay các mp h/c bằng xuống dưới 900 và
xoay mp h/c cạnh sang phải 900 ta thu đc
k.quả gì?
? Theo em khi đó trên bản vẽ vị trí các h/c
ntn?
- GV g.thiệu PPCG1 thường dùng cho Việt
Nam và các nước châu Âu ( các nước châu
Mỹ và 1 số nước khác dùng PPCG3 - HS tự
tìm hiểu)
- Suy nghĩ và nhận biết
- Suy nghĩ và trả lời: các mp h/c nằm trên cùng 1 mp lớn chứa mp h/c đứng
- Suy nghĩ và trả lời
- Lắng nghe và tiếp thu
- Lắng nghe và tiếp thu
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Hãy nêu vị trí của các mp h/c và vị trí của vật thể trong PPCG1?
- Làm thế nào để thu đc các h/c nằm trên cùng 1 mp? ( n/d về hướng chiếu và các h/c) 2.BTVN: HS học bài cũ theo n/d vừa đc học;
- Làm BT trang 13 C.bị n/d cho tiết thực hành
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : 15/09/2018
Lớp, tiết 11A3(T4), 11A2(T5) 11A10(T2);11A4(T3)-
11A1 (T5) ppctT03
11A11(T1-ppctT3) 11A12(T4-ppctT02)
Tiết 04 BÀI 03: THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
CỦA VẬT THỂ ĐƠN GIẢN (T1)
Trang 7I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết được các n/d về HCVG theo PPCG1.
2 Kỹ năng: HS nhận biết đc vị trí các h/c trên bản vẽ; vẽ được 3 hình chiếu vuông
góc của v.thể đơn giản
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 03 trang 15 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạchgiảng dạy
2 Kiểm tra bài cũ(05p): GV kiểm tra các nội dung:
? Hãy nêu đặc điểm về 3 mp h/c và vị trí vật thể trong PPCG1?
? Nêu các đặc điểm về vị trí 3 h/c trong PPCG1 trên bản vẽ?
3 Bài mới: (38p)
Hoạt động 1:(05 phút) Ktra sự c.bị của HS và g.thiệu n/d thực hành
+ B6: Hoàn thiện bài vẽ: vẽ khung vẽ,
khung tên, ghi n/d khung tên và các ghi chú
khác cho bản vẽ
- HS đặt các d.cụ; vật liệu đã c.bị lên bàn
- HS lắng nghe và tiếp thu
Hoạt động 2:( 10 phút) Thực hành B1; B2
- GV đưa ra vật mẫu (dưới dạng tranh vẽ
hoặc vật thật) GV nên chọn 1 trong 6 vật
thể trong sgk trang 21
? Em hãy phân tích kết cấu và hình dạng
của vật thể?
? Theo em ta chọn các hướng chiếu ntn để
biểu diễn hết các t.tin về hình dạng và kết
Trang 8trên giấy A4 em sẽ vẽ theo tỉ lệ bao nhiêu?
Hoạt động 3:( 18 phút) Thực hiện B3
- GV: Lần lượt vẽ mờ bằng nét mảnh từng
phần của vật thể với các đường gióng giữa
các hình chiếu từng phần
- GV q.sát các thao tác của HS để kịp thời
uốn nắn 1 số sai sót mắc phải của HS
- Lắng nghe và tiếp thu
- Thao tác cẩn thận và cần hỏi GV khi gặp khó khăn trong thực hành
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Hiểu rõ pp p.tích v.thể; pp vẽ 3 h/c
- C.bị n/d tiếp theo cho tiết thực hành sau
2.BTVN: HS hoàn thiện tiếp tục các thao tác trong giờ chưa xong
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 21/09/2017 Ngày
dạy
24/09(Thứ2):11A4,T4 26/09
(Thứ4):
11A2,T5
27/09(Thứ5):11A10,T2;
11A1, T5-Nghỉ do HNCBCCVC
28/09 (Thứ6): 11A11,T1;
11A12,T2(ppctt4); 11A3,T5
Tiết 05 BÀI 03: THỰC HÀNH VẼ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
CỦA VẬT THỂ ĐƠN GIẢN (T2) I./ Mục Tiêu:
Trang 91 Kiến thức: Biết được các n/d về HCVG theo PPCG1.
2 Kỹ năng: HS biết trình bày 1 bản vẽ HCVG trên khổ giấy kỹ thuật (giấy A4); HS
biết sử dụng các d/cụ vẽ và rèn luyện tính cẩn thận
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 03 trang 15 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạchgiảng dạy
Hoạt động 1:(10 phút) Thực hành bước 4: Tô đậm
- GV k.tra sự c.bị của HS về các d.cụ vẽ;
vật liệu vẽ của tiết thực hành trước
- GV q.sát các thao tác của HS để kịp thời
uốn nắn 1 số sai sót mắc phải của HS
- HS dùng bút chì mềm tô đậm các nét biểudiễn cạnh thấy, đường bao thấy của vật thểtrên các hình chiếu, dùng nét đứt biểu diễncác cạnh khuất, đường bao khuất
- Cẩn thận và tỉ mỉ trong từng nét
Hoạt động 2:( 15 phút) Thực hành B5: Ghi k.thước
? Em hãy cho biết khi biểu diễn k.thước ta
cần biểu diễn những đường nét nào?
- GV q.sát các thao tác của HS để kịp thời
uốn nắn 1 số sai sót mắc phải của HS
- Nhớ lại k.thức phần lý thuyết về biểu diễn k.thước
- Kẻ các đường gióng k.thước, đườngk.thước và ghi các chữ số k.thước trên cáchình biểu diễn
- Cẩn thận và tỉ mỉ trong từng nét
Hoạt động 3:( 13 phút) Thực hiện B6: Hoàn thiện khung tên
? Khung tên nằm ở vị trí nào trong bản vẽ?
- GV g.thiệu các n/d trong khung tên
- GV q.sát các thao tác của HS để kịp thời
uốn nắn 1 số sai sót mắc phải của HS
- Lắng nghe và suy nghĩ và trả lời
- Thao tác cẩn thận và cần hỏi GV khi gặpkhó khăn trong thực hành
- Hoàn thiện bài vẽ
- Nộp bài thực hành
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
Trang 10- Hiểu rõ pp p.tích v.thể; pp vẽ 3 h/c.
- Biết biểu diễn k.thước; hoàn thiện bài vẽ
2.BTVN: HS chuẩn bị bài tiếp theo
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 27/9/2018 Ngày dạy 01/10-Thứ2
11A12: T4 (ppct t5)
03/10-Thứ 4 11A11, T4 11A2,T5
04/10-Thứ5 11A10,T2;
11A4,T4;
11A1, T5
05/10– Thứ6 11A3,T5
Tiết 06 BÀI 04: MẶT CẮT VÀ HÌNH CẮT I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Hs hiểu đc 1 số k.thức về m.cắt và hình cắt.
2 Kỹ năng: HS biết vẽ mặt cắt và hình cắt của vật thể đơn giản; HS nhận biết đc
m.cắt và h.cắt trên bản vẽ KT
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
Trang 11II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 04 trang 22 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạchgiảng dạy
- Các Tranh vẽ trong SGK; Soạn Giảng CNTT
-HS: đọc trước nội dung bài 04 trang 22 SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
Hoạt động 1:(10 phút) Tìm hiểu k/n về m.cắt & h.cắt
- Đối với các vật thể có nhiền phần rỗng
ở bên trong như các lỗ, các rãnh nếu dùng
hình biễu diễn thì có nhiều nét đứt, như thế
bản vẽ thiếu rõ ràng, sáng sủa Vì vậy, trên
HS:Quan sát và vẽ hình 4.1 sgk theo hướng
dẫn của GV và ttrả lời câu hỏi
HS:Mặt phẳng cắt là mặt phẳng song song
với mặt phẳng chiếu, đi qua tâm của vật thể,chia vật thể ra làm 2 phần
-HS tìm hiểu trong sgk trả lời
-HS tìm hiểu trong sgk trả lời
+Chúng được quy ước vẽ ra sao? Được
dùng trong trường hợp nào?
HS: Dùng để biểu diễn tiết diện vuông góc
của vật thể
HS: Dùng khi kết cấu bên trong v.thể phức
tạp hay vật thể có tính biến đổi đều
-HS tìm hiểu trong sgk trả lời
Trang 12Hoạt động 3:( 13 phút) Tìm hiểu Hình cắt
GV:Em hãy nêu lại khái niệm hình cắt?
-Dựa vào hình 4.5;4.6;4.7sgk thì có mấy loại
hình cắt? là các h/cắt gì?
-Hình cắt toàn bộ được dùng trong trường
hợp nào?
- Hình cắt một nửa được quy ước vẽ ra sao?
- Hình cắt một nửa được dùng trong trường
hợp nào?
- Hình cắt cục bộ được quy ước vẽ ra sao?
-Hình cắt cục bộ được dùng trong trường
hợp nào?
-HS nêu lại khái niệm hình cắt
-có 3loại
-dùng để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể
-HS tìm hiểu trong sgk trả lời
- Dùng khi vật thể có tính đối xứng -HS tìm hiểu trong sgk trả lời
-Dùng để biểu diễn một phần nào đó của vật thể
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
-Nêu khái niệm hình cắt và mặt cắt?
- Hình cắt và mặt cắt dùng để làm gì?
-Mặt cắt gồm những loại nào? Cách vẽ ra sao?
-Mặt cắt gồm những loại nào? chúng được dùng trong trường hợp nào?
2.BTVN: -Các em về nhà học bài cũ, đọc phần thông tin bổ sung trang 25 sgk
-Làm bài tập 1,2,3 trang 24, 25 sgk và xem trước nội dung bài 5: (Hình chiếu trục đo)
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 05/10/2017
11A9,T3(ppct t7)
11/10 11A8, T3(ppct t6) 11A6,T4(ppct t7)
12/10 11A7,T4(ppct t6)
14/10 11A1,T2(ppct t6) 11A2,T4(ppct t7)
Tiết 07 BÀI 05: HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO (T1) I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: HS biết các k/n về HCTĐ; biết các thông số của HCTĐ vuông góc
đều
2 Kỹ năng: HS nhận biết đc HCTĐ vuông góc đều.
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 05 trang 27 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8 (về các khối đa diện), soạn giáo
án, lập kế hoạch giảng dạy
- Các Tranh vẽ trong SGK
Trang 13-HS: đọc trước nội dung bài 05trang 27SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
Câu 2: Nêu điểm khác nhau cơ bản giữa m.cắt chập và m.cắt rời?
Câu 3: Có bao nhiêu loại hình cắt? Nêu các k.thức em đc học về các loại h.cắt đó?
3 Bài mới: (38p)
Hoạt động 1:(15phút) Tìm hiểu k/n về HCTĐ
GV: yêu câu HS quan sát hình 5.1sgk và
GV trình bày nội dung phương pháp xây
dựng HCTĐ từ các gợi ý, dẫn dắt HS xây
dựng như sau
-Một vật thể V đc gắn vào hệ trục toạ độ vuông góc
OXYZ, với các trục toạ độ đặt theo 3 chiều dài, rộng,
cao của vật thể.
-Chiếu vật thể cùng hệ trục toạ độ vuông góc lên mp
chiếu P’ theo phương chiếu l (l không song song với P
và trục toạ độ nào) Kết quả ta thu được V’ trên P →
đó chính là HCTĐ của V.
Vậy: + HCTĐ của vật thể vẽ trên một hay nhiều mp
chiếu?
+ Vì sao phương l không được song song với P
và với trục toạ độ nào?
GV: Dùng hình 5.1 sgk
Trong phép chiếu trên, hình chiếu của trục toạ
độ OXYZ là các trục O’X’, O’Y’, O’Z’ gọi là trục
đo ,góc hợp bởi các trục đo gọi là góc trục đo.
GV: Nhận xét độ dài O’A’ so với OA,
O’B’ so với OB, O’C’ so với OC
Vậy ta lập tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn
thẳng nằm trên trục toạ độ với độ dài thực của
đoạn thẳng đó ta được hệ số biến dạng của đoạn
thẳng đó trên trục toạ độ tương ứng.
- HS lắng nghe
HS:Quan sát hình 5.1 sgk theo hướng dẫn
của GV và trả lời câu hỏi
-HS tìm hiểu trong sgk trả lời
-HS tìm hiểu trong sgk trả lời
-HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 2:( 18 phút) Tìm hiểu HCTĐ vuông góc đều
GV:Có nhiều lại HCTĐ nhưng trong vẽ kĩ
thuật thường dùng HCTĐ vuông góc đều và
HCTĐ xiên góc cân
-Như thế nào là vuông góc?
-Như thế nào là đều?
GV:Để vẽ HCTĐ vuông góc đều ta cần quan tâm
đến các thông số đó là: góc trục đo và hệ số biến
Trang 14GV:Trong thực tế thì góc trục đo là góc vuông,
vậy khi ta chiếu hình vuông lên HCTĐ vuông góc
đều thì nó biến dạng thành hình gì? hình tròn thì
nó biến dạng thành hình gì?
- GV g.thiệu H5.3 và H5.4sgk nhấn mạnh
cách vẽ elip = thước và bằng tay
vuông góc đều ta được hình thoi, hình tròn được hình elíp
- HS lắng nghe và ghi nhớ
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Nêu khái niệm HCTĐ?
- Các thông số của HCTĐ vuông góc đều?
2.BTVN: -Các em về nhà học bài cũ, đọc phần thông tin bổ sung trang 31sgk
-HS tự hoàn thiện các thông số của HCTĐ xiên góc cân vào vở
- HS đọc trc về các bước vẽ HCTĐ
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 14/10/2017
11A6,T4(ppct t8) 11A1, T1(ppct t7)19/10
11A7,T4(ppct t7) 11A2,T5(ppct t8)
21/10 11A8,T3(ppct t7) 11A9,T4(ppct t8)
Tiết 08 BÀI 05: HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO (T2) I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: HS biết các thông số của HCTĐ xiên góc cân; HS biết đc các bước vẽ
HCTĐ
2 Kỹ năng: HS biết vẽ HCTĐ (vuông góc đều hay xiên góc cân).
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 05 trang 27 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT sách công nghệ 8 (về các khối đa diện), soạn giáo
án, lập kế hoạch giảng dạy
- Các Tranh vẽ trong SGK
-HS: đọc trước nội dung bài 05trang 27SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
lại sách công nghệ 8
Trang 15III./ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: (02p) GV kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ(5p):
Câu 1: Thế nào là HCTĐ? Nêu các thông số của HCTĐ?
Câu 2: HCTĐ vuông góc đều có các thông số ntn? Hãy vẽ hệ trục đo của HCTĐvuông góc đều?
3 Bài mới: (38p)
Hoạt động 1:(10phút) Tìm hiểu HCTĐ xiên góc cân
GV:Để vẽ HCTĐ xiên góc cân ta cần quan
tâm đến các thông số đó là: góc trục đo và
hệ số biến dạng
GV g.thiệu theo H5.5sgk
GV:Trong thực tế thì góc trục đo là góc
vuông, vậy khi ta chiếu hình vuông lên
HCTĐ xiên góc cân thì nó biến dạng thành
HS: Khi chiếu hình vuông lên HCTĐ
vuông góc đều ta được hình thoi, hình trònđược hình elíp; nếu không thuộc(hay khôngsong song)mp XOZ Nếu thuộc(hay khôngsong song) mp XOZ thì đc giữ nguyên
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS lắng nghe và ghi nhớ: chú ý cách chọnmặt cơ sở phù hợp
HS: chú ý chọn loại HCTĐ thích hợp với
sở trường của mình
- HS lắng nghe và ghi nhớ
IV Củng cố và BTVN
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Các thông số của HCTĐ xiên góc cân?
- Các bước để vẽ HCTĐ
2.BTVN: -Các em về nhà học bài cũ, đọc phần thông tin bổ sung trang 31sgk
-HS c.bị nội dung thực hành cho tiết sau
V Rút kinh nghiệm
Trang 16
Ngày soạn: 20/10/2017
11A1,T4(ppct t8)
25/10 11A9, T2(ppct t9)
26/10 11A7,T3(ppct t8) 11A2,T5(ppct t9)
26/10 11A6,T2(ppct t9) 11A8,T3(ppct t8)
Tiết 09 BÀI 06: THỰC HÀNH BIỂU DIỄN VẬT THỂ (T1)
I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: HS củng cố k.thức về hình chiếu vuông góc của vật thể
2 Kỹ năng: HS đọc đc hcvg và vẽ đc h.chiếu thứ 3 của vật thể.
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 06 trang 32 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT trong các bài trc, soạn giáo án, lập kế hoạch giảngdạy
- Các Tranh vẽ trong SGK ( Giảng CNTT)
-HS: đọc trước nội dung bài 06trang 32SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
lại nội dung vẽ hcvg trong bài trc
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: (02p) GV kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ(5p):
Câu 1: HCTĐ xiên góc cân có các thông số ntn? Hãy vẽ hệ trục đo của HCTĐ xiêngóc cân?
Câu 2: nêu các bước vẽ HCTĐ của vật thể đơn giản?
Trang 173 Bài mới: (38p)
Hoạt động 1:(5phút) K.tra sự chuẩn bị của HS và triển khai nội dung thực hành
GV: y/cầu HS để dụng cụ và vật liệu, tài
liệu lên mặt bàn để k.tra
- Sau đó n.xét và nhắc nhở các HS thiếu
GV: g.thiệu nội dung thực hành.
- GV nhấn mạnh nội dung thực hành trong
tiết nay là: đọc bản vẽ, hình dung v.thể và
vẽ h.chiếu thứ 3 của v.thể
- N/d còn lại dành cho tiết thực hành sau
- HS lắng nghe và thực hiện y/c của GV
- HS lắng nghe và ghi nhớ nội dung thực hành:
+ Đọc bản vẽ và hình dung v.thể + Vẽ h.chiếu thứ 3, h.cắt trên h.chiếu đứng của v.thể
+ Vẽ HCTĐ của v.thể
+ Ghi k.thước
Hoạt động 2:(10phút) Thực hành bước 1
GV: Thông qua bản vẽ 2h.chiếu vuông góc
và p.tiện CNTT GV hướng dẫn cách p.tích
từng phần của v.thể
- Từ đó để HS hình dung ra v.thể
GV: có thể dành t.gian để hướng dẫn HS 1
số v.thể trong bài tập sgk trang 36
- HS lắng nghe và ghi nhớ: chú ý cách p.tích v.thể và hình dung ra v.thể
- Chú ý hình dung phần nét liền đậm kết hợp với phần nét đứt cho chính xác
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 3:( 18 phút) Thực hành bước 2
GV: Nhấn mạnh với HS: sau khi hình
dung ra vật thể thì sẽ tiến hành vẽ h.chiếu
cạnh còn thiếu trong bản vẽ
GV: có thể dành t.gian để hướng dẫn HS 1
số v.thể trong bài tập sgk trang 36
- HS lắng nghe và ghi nhớ: chú ý p.tích v.thể
và hình dung ra h.chiếu cạnh
- Lần lượt vẽ từng bộ phận trong h.chiếu cạnh
- HS lắng nghe và ghi nhớ
IV Củng cố và BTVN
GV nhận xét thái độ học tập của HS; thu bài vẽ và đánh giá sơ bộ k.quả thực hành
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Cách phân tích 2 h.chiếu vuông góc của đề bài?
- Cách vẽ h.chiếu cạnh của v.thể
2.BTVN: -Các em về nhà xem xét và đánh giá lại cách phân tích 2 hcvg của v.thể để hình dung ra v.thể
- HS xem xét và k.tra lại hình chiếu cạnh đã vẽ xem đã c.xác chưa
- HS c.bị nội dung thực hành của tiết sau: vẽ h.cắt và HCTĐ của v.thể
V Rút kinh nghiệm
Trang 18
Ngày soạn: 27/10/2017
11A2,T3(ppct t10) 11A7,T4(ppct t9)
01/11 11A1, T5(ppct t10)
02/11 11A9,T3(ppct t10)
04/11 11A6,T3(ppct t10) 11A8,T4(ppct t9)
Tiết 10 BÀI 06: THỰC HÀNH BIỂU DIỄN VẬT THỂ (T2)
I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: HS củng cố k.thức về hình chiếu trục đo của vật thể
2 Kỹ năng: HS biết vẽ HCTĐ vuông góc đều và HCTĐ xiên góc cân của vật thể.
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 06 trang 32 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT trong các bài trc, soạn giáo án, lập kế hoạch giảngdạy
- Các Tranh vẽ trong SGK ( Giảng CNTT)
-HS: đọc trước nội dung bài 06trang 32SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
lại nội dung cách vẽ HCTĐ trong bài trc
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: (02p) GV kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ(5p):
Câu 1: HCTĐ xiên góc cân có các thông số ntn? Hãy vẽ hệ trục đo của HCTĐ xiêngóc cân?
Câu 2: nêu các bước vẽ HCTĐ của vật thể đơn giản?
3 Bài mới: (38p)
Hoạt động 1:(5phút) K.tra sự chuẩn bị của HS và triển khai nội dung thực hành
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV: y/cầu HS để dụng cụ và vật liệu, tài
liệu lên mặt bàn để k.tra
- Sau đó n.xét và nhắc nhở các HS thiếu
GV: g.thiệu nội dung thực hành.
- GV nhấn mạnh nội dung thực hành trong
tiết nay là: vẽ HCTĐ vuông góc đều và
HCTĐ xiên góc cân của vật thể
- HS lắng nghe và thực hiện y/c của GV
- HS lắng nghe và ghi nhớ nội dung thực hành:
+ Vẽ HCTĐ của v.thể
Hoạt động 2:(10phút) Thực hành bước 3
GV: Thông qua bản vẽ 2h.chiếu vuông góc
và p.tiện CNTT GV hướng dẫn cách p.tích
từng phần của v.thể
- Từ đó để HS hình dung ra v.thể và thực
hiện cắt v.thể
GV: có thể dành t.gian để HS thao tác trong
bài tập sgk trang 36
- HS lắng nghe và ghi nhớ: chú ý cách p.tích v.thể và hình dung ra v.thể
- Chú ý hình dung phần nét liền đậm kết hợp với phần nét đứt cho chính xác
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động 3:( 18 phút) Thực hành bước 4
GV: Nhấn mạnh với HS: sau khi hình
dung ra vật thể thì sẽ tiến hành vẽ h.chiếu
trục đo
GV: có thể dành t.gian để HS thao tác trong
bài tập sgk trang 36
- HS lắng nghe và ghi nhớ: chú ý p.tích v.thể
và hình dung ra h.chiếu cạnh
- Lần lượt vẽ từng bộ phận trong h.chiếu
- HS lắng nghe và ghi nhớ
IV Củng cố và BTVN
GV nhận xét thái độ học tập của HS; thu bài vẽ và đánh giá sơ bộ k.quả thực hành
1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
- Cách phân tích 2 h.chiếu vuông góc của đề bài? vẽ đc h.chiếu cạnh của v.thể
- Cách vẽ h.chiếu TĐ của v.thể
- Hoàn thiện bài TH và nộp
2.BTVN:
- HS xem xét và k.tra lại bài vẽ xem đã c.xác chưa rồi nộp bài
- HS c.bị nội dung của tiết sau: Đọc trc bài học tiếp theo HCPC của v.thể
V Rút kinh nghiệm
Trang 20
Ngày soạn: 03/11/2017
11A2,T3(ppct t11)
08/11 11A7, T2(ppct t10) 11A1,T5(ppct t10)
09/11 11A9,T3(ppct t11)
11/11 11A6,T3(ppct t10) 11A8,T4(ppct t9)
Tiết 11 BÀI 07: HÌNH CHIẾU PHỐI CẢNH I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: HS có k.thức về hình chiếu phối cảnh của vật thể như k/n, cách vẽ
phác, ứng dụng…
2 Kỹ năng: HS biết vẽ phác HCPC của vật thể.
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 07 trang 37 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại n/d vẽ KT trong các bài trc, soạn giáo án, lập kế hoạch giảngdạy
- Các Tranh vẽ trong SGK ( Giảng CNTT)
-HS: đọc trước nội dung bài 07trang 37SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
lại nội dung cách vẽ HCTĐ trong bài trc
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: (02p) GV kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ(0p):
3 Bài mới: (43p)
Hoạt động 1:(10phút) Timh hiểu Khái niệm – HCPC là gì?
GV: treo H7.1-HCPC của 1 ngôi nhà lên
bảng (hay dùng máy chiếu) và hỏi HS:
- Em có n.xét gì về các đặc điểm đc vẽ
trong hình này
- HS lắng nghe và thực hiện y/c của GV
- HS suy nghĩ và trả lời
Trang 21GV: g.thiệu k/n điểm tụ.
- GV nhấn mạnh nội dung k/n HCPC
-GV: đưa ra H7.2 và nhấn mạnh đến hệ
thống xây dựng HCPC của 1 ngôi nhà
-GV có thể dùng powerpoint để thiết kế lại
h7.2
? Theo em khi q.sát HCPC của v.thể thì
Bản vẽ HCPC đó cho em ấn tượng gì?
- HS lắng nghe và ghi nhớ nội dung
- HS lắng nghe và ghi nhớ nội dung
- HS quan sát hình; lắng nghe và ghi nhớ nội dung về 5tp của hệ thống: điểm nhìn (tâm chiếu),mp v.thể, mặt tranh, mp tầm mắt, đg chân trời
- HS suy nghĩ và trả lời
Hoạt động 2:(5phút) Tìm hiểu ứng dụng và phân loại HCPC
GV: Thông qua bản vẽ h7.1 và 7.2 thì em
thấy HCPC đc sử dụng cho những v.thể
ntn? (gợi ý: kích thước ntn, số lượng v.thể
trên bản vẽ ntn, cấu tạo vật ntn? )
- Từ đó để HS liên hệ đến ứng dụng của HCPC trong các ngành và l.vực GV: g.thiệu các loại HCPC dựa vào H7.1 và H7.3 sgk - HS suy nghĩ và trả lời - HS lắng nghe và ghi nhớ - HS lắng nghe và ghi nhớ Hoạt động 3:( 20 phút) Tìm hiểu và thực hành vẽ phác HCPC 1 điểm tụ Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV: Nhấn mạnh với HS: mỗi bc vẽ sẽ gọi từng HS lên bảng vừa vẽ vừa nêu tên bc và nội dung bc đó (HS đóng v.trò như GV hg dẫn cả lớp vẽ từng bc) - Trc hết GV hướng dẫn và ghi chú ý cho các bc vẽ và dành t.gian cho HS đọc sgk rồi gọi HS lên bảng GV: có thể dành t.gian để HS thao tác trên bảng và trong vở thực hiện các bc vẽ - HS lắng nghe và ghi nhớ: chú ý học thuộc n/d trong sgk và hình dung ra cách vẽ và thao tác vẽ hình - Lần lượt vẽ từng bước trong pp - HS lắng nghe và ghi nhớ - HS lắng nghe và ghi nhớ IV Củng cố và BTVN GV nhận xét thái độ học tập của HS 1 Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau: - Thế nào là HCPC, các loại HCPC, ứng dụng của HCPC - Cách vẽ phác HCPC 1 điểm tụ của v.thể - Nếu còn t.gian thì HS đọc và nắm đc cách vẽ phác HCPC 2 điểm tụ ở phần thông tin bổ sung 2.BTVN: - HS xem xét và làm hoàn thiện bài tập H7.4a và b - HS c.bị nội dung của tiết sau: KT 45’(tiết PPCT 12) V Rút kinh nghiệm
Trang 22
Ngày soạn: 08/12/2017
11A9,T3(ppct t17) 11A6, T3(ppct t15)13/12(T4) 11A7,T3(ppct t16)14/12(T5)
11A6,T3-ch, ppct t16- bùct
16/12(T7) 11A8,T2(ppct t16) 11A2,T3-(ppct t16) 11A1,T4(ppct t16)
Tiết 17 BÀI 14: ÔN TẬP PHẦN VẼ KỸ THUẬT I./ Mục Tiêu:
Trang 231 Kiến thức: Biết tổng hợp n/d đã đc học về VKT.
2 Kỹ năng: HS có thể vẽ đc 1 số bản vẽ KT đơn giản.
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 14 trang 71SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, soạn giáo án, lập kế hoạch giảng dạy
- Em hãy cho biết sau khi học xong phần
VKT thì em biết được các n/d gì?
- GV tóm lược n/d của H14.1
- GV tổng hợp k.thức
- HS lắng nghe và thực hiện y/c của GV
- HS lắng nghe suy nghĩ và trả lời
- Lắng nghe
- Tiếp thu n/d
Hoạt động 2:( 30 phút) Câu hỏi ôn tập
- GV y/c hs tìm hiểu n/d bài học trong sgk
- Có thể để HS trả lời theo các câu hỏi
trong sgk Hay gv có gợi ý 1 số câu hỏi:
PHẦN 2: CHẾ TẠO CƠ KHÍ CHƯƠNG III :VẬT LIỆU CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI Tiết 19 BÀI 15: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I./ Mục Tiêu:
Trang 241 Kiến thức: Biết được tính chất, công dụng của 1 số loại vật liệu dùng trong cơ khí.
2 Kỹ năng: HS nhận biết được 1 số loại vật liệu cơ khí thông dụng
3 Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 15 trang 74 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, xem lại bài 18, 19 sách công nghệ 8, soạn giáo án, lập kế hoạchgiảng dạy
-Tranh vẽ hình bảng 15.1 trong SGK, chuẩn bị vật mẫu như thép, sắt, đồng
-HS: đọc trước nội dung bài 15 trang 74 SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm, xem
lại bài 18, 19 sách công nghệ 8
III./ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: 2p; GV k.tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Đặt vấn đề vào bài mới ( 3 phút)
Ở t.tế các em đã được làm quen với một số vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim và cáctính chất của chúng Để hiểu rõ hơn về vật liệu cơ khí c ta nghiên cứu bài 15 SGK
.Hoạt động 1:(15 phút) Tìm hiểu về 1 số tính chất đặc trưng của vật liệu
ĐVĐ: Vì sao phải biết các tính chất đặc
trưng của vật liệu?
+ Hãy cho biết các tính chất đặc trưng của
Hoạt động 2:( 20 phút) Tìm hiểu một số loại vật liệu thông dụng
Đàm thoại: Thành phần ,tính chất của vật
liệu vô cơ?
+ Thành phần, t/c của vật liệu hữu cơ?
+ Thành phần của vật liệu Compôzit?
+ Tính chất của vật liệu Compôzit ?
HS n/c và trả lời dựa trên kiến thức liênmôn( lý, hóa)
.HS tự tóm tắt theo hướng dẫn GV
- quan sát và nắm thông tin theo bảng h15.1sgk
Trang 25Hoạt động 3:( 5 phút) Củng cố, tổng kết, đánh giá
Cho HS trả lời câu hỏi SGK ,nhận xét thái độ học tập của HS
Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
-Vì sao phải biết các tính chất đặc trưng của vật liệu? (tích hợp tiết kiệm NL)
-Hãy cho biết tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu pôlime trong ngành cơ khí?-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu Compôzit?
Ngày soạn: 06/1/2018
11A7,T2(ppct t20)
12/1(T6) 11A1, T3(ppct t20) 11A2, T3(ppct t20)
Trang 262 Kỹ năng: Lập được quy trình công nghệ chế tạo phôi bằng PP đúc, gia công băng áp lực
3.Thái độ: Tạo cho HS hứng thú học tập,ý thức học tập nghiêm túc và hợp tác.
II./ Chuẩn bị:
-GV: Nghiên cứu kĩ nội dung bài 16 trang 78 SGK, đọc các tài liệu có nội dung liên
quan tới bài giảng, soạn giáo án, lập kế hoạch giảng dạy, tìm kiếm, sưu tầm các tư liệu,tranh ảnh, vật mẫu từ sản phẩm đúc
+Tranh vẽ hình “quy trình công nghệ chế tạo phôi”, các vật mẫu từ sản phẩm đúc
-HS: đọc trước nội dung bài 16 trang 78 SGK, tìm hiểu các nội dung trọng tâm III./ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp: 2p: GV k.tra sĩ số và ổn định nề nếp của lớp
2.Kiểm tra bài cũ:(5p)
Vì sao phải tìm hiểu tính chất đặc trưng của vật liệu?
Nêu tính chất cơ học đặc trưng của vật liệu?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu pôlime trong ngành cơkhí?
-Em hãy nêu thành phần, tính chất, ứng dụng của vật liệu Compôzit?
3.Bài mới:
Hoạt động 1:( 10 phút) Tìm hiểu bản chất của CNCT phôi bằng PP đúc
+ Kim loại nấu chảy rót vào khuôn,kim loại kết tinh và nguội sản phẩm cóhình dạng, kích thước của lòng khuôn.+ Đúc trong khuôn cát
+Đúc trong khuôn kim lọai
Hoạt động 2:( 15 phút) Tìm hiểu ưu nhược điểm của CN chế tạo phôi bằng PP đúc
Hoạt động 3:( 10 phút) Tìm hiểu công nghệ chế tạo phôi bằng PP đúc trong khuôn cát
GV: Đàm thoại + PT
+ Mẫu được làm từ vật liệu gì? Có hình dạng + Gỗ hoặc nhôm Có hình dạng và kích
Trang 27+ Đặt mẫu vào trong, chèn cát để khô,tháo khuôn, lấy vật mẫu ra được khuôngiống như mẫu
+ Gang, than đá, chất trợ dung theo tỉ lệ+ KL nấu chảy rót vào khuôn kết tinhtháo khuôn thu được vật đúc
Hoạt động 5:( 5 phút) Củng cố, tổng kết, đánh giá
Cho HS trả lời câu hỏi SGK
-Em hãy nêu bản chất và ưu, nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phươngpháp đúc?
-Em hãy trình bày các bước chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát?-Em hãy nêu bản chất vaỉ ưu, nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phươngpháp gia công áp lực?
Nhận xét thái độ học tập của HS, đánh giá mức độ hiểu bài của HS
Ngày soạn: 11/1/2018 Ngày dạy
15/1(T2) 11A1,T5(ppct t21)
16/1(T3) 11A2, T4(ppct t21)
17/1(T4) 11A7, T3(ppct t21)
18/1(T5) 11A6, T5(ppct t21) 19/01(T6)
1 Kiến thức: Biết được bản chất của PP hàn, gia công bằng áp lực
2 Kỹ năng: Hiểu và biết được một số ứng dụng PP hàn, gia công bằng áp lực
3 Thái độ:Tạo cho HS hứng thú học tập liên hệ thực tế, ý thức học nghiêm túc
II./ Chuẩn bị
Trang 281.Giáo viên:
Nội dung: Nghiên cứu bài trước.tìm các tài liệu
Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Vật mẫu hoặc vật thật
2.Học sinh:Chuẩn bị kiến thức liên quan
III./ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp: 2p: GV kiểm tra sĩ số và ổn định nề nếp HS
2.Kiểm tra bài cũ:(5p)
? Hãy nêu ưu nhược điểm công nghệ chế tạo phôi bằng PP đúc
? Hãy nêu bản chất của pp đúc? Lấy 5 ví dụ về sản phẩm của đúc?
3 Bài mới: ( 38p)
Hoạt động 1:( 10 phút) Tìm hiểu công nghệ chế tạo phôi bằng PP gia công áp lực
GV: Đàm thoại + PT
-Kim loại biến dạng khi nào?
-Em hãy nêu bản chất của gia công áp lực?
-Em hãy nêu đăc điểm của gia công áp lực?
-Em hãy kể tên các sản phẩm được chế tạo
bằng phương pháp gia công áp lực?
-Có mấy phương pháp gia công áp lực?
(Có nhiều phương pháp gia công áp lực,
dưới đây ta tìm hiểu phương pháp rèn tự do
và dập thể tích)
- GV có thể yêu cầu HS tìm ra điểm khác
nhau của pp rèn tự do và pp rèn khuôn
+ về chất lượng sp; có khuôn và không
+ Khi hàn thì kim loại chỗ hàn ntn?
+ Sau khi hàn kim loại sẽ ntn?
+ Kể tên các SP của gia công bằng áp lực
+ HS Tiếp thu kiến thức về bản chất pp
Hoạt động 3:( 10 phút) Tìm hiểu ưu và nhược điểm PP hàn
GV: PT+ĐT
+ Tại sao pp lại tiết kiệm được kim loại so
HS n/c tài liệu và trả lời+ vì pp dùng chính kim loại cần nối và
Trang 29với pp nối ghép bằng bu lông đai ốc hay đinh
tán?
+ Vì sao chi tiết dễ bị cong vênh và nứt?
+ Làm thế nào để hạn chế nhược điểm?
(Tích hợp tiết kiệm NL)
một lượng nhỏ ở que hàn để nối
* HS xem SGK trả lời: Do biến dạng nhiệtkhông đều(chỗ hàn thì nóng chảy; gần đóthì nóng dẻo, sau đó là nóng và xa nữa lànguội)
+ Chọn que hàn phù hợp và hàn đúng kỹ thuật
Hoạt động 4:( 15 phút) Tìm hiểu Một số PP hàn thông dụng
GV: PT+ĐT
+ Em biết các pp hàn nào?
+ Căn cứ vào đâu gọi là hàn hồ quang tay?
Bản chất của hàn hồ quang tay là gì?
+ Dụng cụ vật liệu của hàn hồ quang tay là
+ Dụng cụ, vật liệu của hàn hơi là gì?
+ GV giới thiệu pp hàn hơi và ứng dụng của
+ Que hàn, mỏ hàn, ống dẫn khí, vật hàn
Hoạt động 5:( 5 phút) Củng cố, tổng kết, đánh giá
Cho HS trả lời câu hỏi SGK Nhận xét thái độ học tập của HS
* Tích hợp về BV MT: Theo em các pp chế tạo phôi vừa được học ở bài này gây ra ônhiễm môi trường ntn?
- HS biết được ảnh hưởng tiêu cực của các pp đúc, rèn, hàn đối với môi trường sống như:
KK, nước, chất thải rắn (đất), môi trường lao động (nhiệt độ, tiếng ồn )
Đánh giá mức độ hiểu bài và chú ý của HS
Ngày soạn: 11/1/2018 Ngày dạy
16/1(T3) 11A1,T3(ppct t22) 11A7, T2(ppct t22)18/1(T5) 11A2, T5(ppct t22)19/1(T6) ……….……….
……….
……… ……….………. ……….………. ……….……….
CHƯƠNG IV:CÔNG NGHỆ CẮT GỌT KIM LOẠI VÀ TỰ ĐỘNG HÓA TRONG CHẾ TẠO
CƠ KHÍ Tiết :22
BÀI 17: CÔNG NGHỆ CẮT GỌT KIM LOẠI I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết được bản chất của gia công KL bằng cắt gọt; biết được nguyên lý cắt và dao
cắt.
2 Kỹ năng: Hiểu được quá trình hình thành phoi
3 Thái độ:Tạo cho HS hứng thú học tập liên hệ thực tế, ý thức học nghiêm túc
II./ Chuẩn bị
1.Giáo viên:
Nội dung: Nghiên cứu bài 17 sgk trước.tìm hiểu các tài liệu
Trang 30Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Vật mẫu hoặc vật thật
2.Học sinh:Chuẩn bị kiến thức liên quan
III./ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp: 2p: GV kiểm tra sĩ số và ổn định nề nếp HS
2.Kiểm tra bài cũ:(5p)
? Hãy nêu bản chất và ưu nhược điểm công nghệ chế tạo phôi bằng PP gia công áp lực.
? Hãy nêu ưu nhược điểm công nghệ chế tạo phôi bằng PP hàn.
? Hãy nêu bản chất của pp hàn; bản chất pp hàn hồ quang tay; bản chất pp hàn hơi?
3 Bài mới: ( 38p) I Nguyên lý cắt và dao cắt
Hoạt động 1( 05 phút) Tìm hiểu Bản chất của gia công KL bằng cắt gọt
GV : đàm thoại và PT
+ GV lấy ra phôi tạo ra then cửa lớp và yêu cầu HS
trả lời câu hỏi: từ phôi này làm thế nào để tạo ra
được then cửa lớp học?
+ Đục lỗ bằng cách nào?
- GV giới thiệu đó là CN cắt gọt KL.
- GV nhấn mạnh: Đây là CN tạo ra sp có độ c.xác
cao; độ bóng bề mặt cao.
+ Em hãy nêu điểm khác nhau cơ bản giữa CN cặt
gọt KL với các CN chế tạo phôi đã được học trước
đây.
HS: N/C SGK, liên hệ thực tiễn trả lời:
+ chúng ta loại bỏ 1 phần KL rồi đục lỗ để tạo then.
+ Dùng máy khoan hoặc máy tiện.
+ HS Tiếp thu kiến thức.
+ HS Tiếp thu kiến thức.
+ CN cắt gọt KL là CN gia công có phoi còn các
CN trước đây là CN không phoi
Hoạt động 2( 05 phút) Tìm hiểu nguyên lý cắt
GV : đàm thoại và PT
+ GV dùng H17.1 để HS quan sát và hỏi: Phoi KL
được tạo ra ntn?
- GV giới thiệu Quá trình hình thành phoi.
+Dao cắt được KL thì phải có độ cứng ntn so với
phôi?
+ Để dao cắt được phôi cần có điều kiện gì?
+ Nếu có vật mẫu GV làm thử thao tác cho HS quan
sát.
HS: N/C SGK, liên hệ thực tiễn trả lời:
+ Suy nghĩ và trả lời +HS lắng nghe và tiếp thu k.thức + Độ cứng dao > độ cứng phôi + Có thể HS khó trả lời: đó là dao và phôi phải chuyển động tịnh tiến với nhau.
Hoạt động 3( 15 phút) Tìm hiểu Dao cắt
GV : đàm thoại và PT
+ Nếu có mô hình dao tiện cắt đứt như H17.2a hay
vật thật GV y/c HS chỉ rõ các mặt của dao bằng 1 số
câu hỏi về vị trí và tác dụng các mặt của dao.
GV: Yêu cầu HS quan sát 17.2b sgk và đặt câu hỏi
về vị trí và vai trò của các góc của dao.
-Thân dao có hình dạng như thế nào? Tại sao? Làm
bằng vật liệu gì?
-Bộ phận cắt làm việc trong điều kiện như thế nào?
-Để dao cắt được kim loại độ cứng của dao như thế
nào với dộ cứng của phôi?
- HS: N/C SGK, liên hệ thực tiễn để trả lời.
HS: N/C SGK, liên hệ thực tiễn để trả lời.
- Suy nghĩ và trả lời
- Suy nghĩ và trả lời
*Chú ý: vật liệu chế tạo bộ phận cắt phải có độ cứng cứng hơn độ cứng của phôi.
Hoạt động 4( 08 phút) Tìm hiểu Gia công trên máy tiện
đàm thoại và PT
+ GV đưa ra tranh H17.3 để HS quan sát
-Em hãy nêu các bộ phận chính của máy tiện?
+ GV vấn đáp và định hướng HS tìm hiểu chức năng
- HS: N/C SGK, liên hệ thực tiễn để trả lời HS: N/C SGK, liên hệ thực tiễn để trả lời và tiếp
Trang 31các bộ phận chính của máy tiện
Tìm hiểu Các chuyển động khi tiện
GV: yêu cầu HS quan sát H17.4 và đặt câu hỏi
Máy tiện hoạt đông được là nhờ có động cơ điện 3pha hoặc
1pha nối với trục chính của máy tiện qua hệ thống puli đai
truyền và bộ phận điều chỉnh tốc độ, chế độ làm việc của máy
tiện.
-Khi tiện thì giữa dao và phôi có các chuyển động
nào?
-Chuyển động cắt là chuyển đông của dao hay phôi?
GV y/c HS nhận biết các c/đ của dao trên hình vẽ
minh họa ở sgk
- Tích hợp TKNL & HQ: Tại sao chúng ta phải
nắm được các c/đ của dao khi tiện?
Tìm hiểu Khả năng gia công của tiện
- HS nhận biết đc các bề mặt gia công của tiện
Hoạt động 5:( 5 phút) Củng cố, tổng kết, đánh giá
Cho HS trả lời câu hỏi SGK Nhận xét thái độ học tập của HS
* Tích hợp về BV MT: Theo em các pp chế tạo phôi vừa được học ở bài này gây ra ônhiễm môi trường ntn?
- HS biết được ảnh hưởng tiêu cực của phoi đối với môi trường sống như: KK, nước, chấtthải rắn (đất); dầu mỡ của máy (đất), ảnh hưởng của máy móc trong công nghệ với môitrường lao động (nhiệt độ, tiếng ồn )
Đánh giá mức độ hiểu bài và chú ý của HS
Ngày soạn: 19/1/2018 Ngày dạy
21/1(T2) 11A7,T3(ppct t23) 11A9,T4(ppct t22)
22/1(T3) 11A2, T5(ppct t23)
24/1(T5) 11A1, T2(ppct t23) 11A6, T5(ppct t22)
Tiết :23
BÀI 19: TỰ ĐỘNG HÓA TRONG CHẾ TẠO CƠ KHÍ (T1)
I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: Biết được các khái niệm về máy tự động; máy điều khiển số; người
máy công nghiệp và dây chuyền tự động
2 Kỹ năng: HS nhận biết được các máy tự động, rô bốt trong t.tế.
3 Thái độ:Tạo cho HS hứng thú học tập và liên hệ thực tế, ý thức học nghiêm túc
Trang 32III./ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp: (2p): GV kiểm tra sĩ số và ổn định nề nếp HS
2.Kiểm tra bài cũ:(5p): ? Em hãy trình bày về các chuyển động khi tiện và các khả năng gia công của tiện?
3 Bài mới: ( 38p) Tìm hiểu Máy tự động, người máy công nghiệp và dây chuyền tự động
Hoạt động 1( 10 phút) Tìm hiểu Máy tự động
GV: Trong sản xuất hiện nay đều tuân theo
một quy trình công nghệ
- Quy trình công nghệ do máy tạo ra hay con
người tạo ra?
GV: Khi gia công các sản phẩm cơ khí, quy trình công nghệ
này được máy cơ khí thực hiện dười dạng chương trình định
sẵn, lúc đó không có sử tham gia trực tiếp của con người.
-Dựa vào đâu để phân loại máy tự động?
-Có mấy loại máy tư động?
HS: Trả lời: Do con người tạo ra.
-HS lắng nghe và tiếp thu
- HS suy nghĩ và trả lời-Dựa vào chương trình hoạt động của máy-2 loại máy tự động cứng, máy tự độngmềm
- HS suy nghĩ và trả lời+ưu điểm: tạo năng suất cao so với máy thông thường +Nhược điểm: khi thay đổi chi tiết cần gia công phải thay đổi cam điều khiểnmất nhiều thời gian thay đổi, thiết kế, chế tạo cam và điều chỉnh máy.
tiện diều khiển số được máy tính hoá.
Hoạt động 2( 08 phút) Tìm hiểu người máy công nghiệp
GV: hiện nay nhiều khâu trong quá trình sản suất, vị trí của
con người được thay thế bởi máy tự động, quá trình sản xuất đó
là tự động hoá, nhờ đó mà năng suất lao động cao.
-Thế nào là người máy công nghiệp (rôbốt
công nghiệp)?
-Em hãy kể tên một số rôbốt công nghiệp mà
em biết?
HS lắng nghe và tiếp thu
+ HS trả lời và tiếp thu
+ HS dựa vào sgk để trả lời:
-Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp
-Thay thế con người làm việc ở những môitrường độc hại, nguy hiểm, thám hiểmtrong hầm, lò…
Hoạt động 3( 15 phút) Tìm hiểu dây chuyền tự động
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 19.3 và đọc
sgk
-Thế nào là dây chuyền tự động?
- Q.sát h.vẽ và đọc sgk
- suy nghĩ và trả lời
Trang 33-Dây chuyền tự động có công dụng gì?
-Nêu nguyên lý hoạt động của dây chuyền tự
động?
-Nêu nhiệm vụ của băng tải trong dây chuyền
tự động?
-Tích hợp TK NL&HQ: Vì sao máy tự
động và dây chuyền tự động có vai trò quan
trọng trong SX cơ khí?
- suy nghĩ và trả lời-Thay thế con người trong sản xuất.
-Thao tác kĩ thuật chính xác.
-Năng suất lao động cao.
-Hạ giá thành sản phẩm.
- suy nghĩ và trả lời-Băng tải dùng để vận chuyển phôi
- HS suy nghĩ và trả lời:Vì sẽ giảm thờigian gia công và tiết kiệm năng lượng đểgia công
Hoạt động 4:( 5 phút) Củng cố, tổng kết, đánh giá
- HS cần nắm đc thế nào là máy tự động, rô bốt, dây chuyền tự động
- Cho HS trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- Đánh giá mức độ hiểu bài và chú ý của HS
Ngày soạn: 19/1/2018 Ngày dạy
24/1(T4) 11A7,T3(ppct t24)
26/1(T6) 11A1, T2(ppct t24) 11A2, T5(ppct t24)
1 Kiến thức: Biết được khái niệm về sự phát triển bền vững và các biện pháp
đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí
2 Kỹ năng: HS nhận biết được các ô nhiễm môi trường do các ngành cơ khí gây
ra; nhận biết được các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong SX cơ khí
3 Thái độ:Tạo cho HS hứng thú học tập và liên hệ thực tế, ý thức học nghiêm túc
2.Học sinh:Chuẩn bị kiến thức liên quan
III./ Các hoạt động dạy học:
Trang 343 Bài mới: ( 38p)II Các BP đảm bảo sự phát triển bền vững trong SX cơ khí
Hoạt động 1( 15phút) Tìm hiểu Các ô nhiễm MT trong SX cơ khí.
+ GV vấn đáp; đàm thoại với HS
-Hãy nêu nguyên nhân làm ô nhiễm môi
trường trong sản xuất cơ khí?
-HS liên hệ cụ thể cho các nội dung:
+ Môi trường sống như: KK; đất; nước.+ Môi trường lao động như: ô nhiễm tiếngồn; ô nhiễm nhiệt (người lao động dễ bịmắc những bệnh nghề nghiệp như điếchoặc biến đổi màu da )
Hoạt động 2( 18 phút) Tìm hiểu 2.Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong SX cơ khí
+ GV vấn đáp; đàm thoại với HS
-Phát triển bền vững là gì?
-Có những biện pháp nào để phát triển
bền vững trong chế tạo cơ khí là gì?
- Ngoài các biện pháp sgk đã nêu em
hãy tìm ra các b.pháp khác?( Xử phạt
nghiêm khắc những trg.hợp cố tình vi
phạm; Đảm bảo tối đa sức khỏe cho
người l.đ: đảm bảo ATLĐ)
+ HS nghiên cứu sgk và trả lời:
* Khái niệm sự phát triển bền vững: Phát triển bền vững là:
-Cách phát triển nhằm thoả mãn các nhu cầu của thế hệ hiện tại -Không ảnh hưởng tới khả năng thỏa mãn các nhu cầu của thế
hệ tương lai
+ HS nghiên cứu sgk và trả lời:
* Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bềnvững trong SX cơ khí
-Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất đểgiảm chi phí năng lượng, tiết kiệm nguyên
- HS nhận biết đc các ô nhiễm mt do SX cơ khí gây ra; biết khái niệm về sự PT bền vững
và các BP đ.bảo sự PT bền vững trong SX cơ khí
- Cho HS trả lời câu hỏi SGK
Trang 35- Nhận xét thái độ học tập của HS
- Đánh giá mức độ hiểu bài và chú ý của HS
- HS về nhà c.bị k.thức để giờ sau k.tra 45’
Ngày soạn: 25/1/2018 Ngày dạy
29/1(T4) 11A7,T3(ppct t25) 11A2, T5(ppct t25)30/1(T3) 11A1, T2(ppct t25)01/02(T5) 11A6, T3(ppct t25)02/02(T6)
11A9, T4(ppct t25)
Tiết :25
KIỂM TRA 45'
I./ Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm được các k.thức trọng tâm của chương 3; 4.
2 Kỹ năng: HS rèn luyện kỹ năng trình bày bài.
3 Thái độ:Tạo cho HS ý thức học tập nghiêm túc.
II./ Nội dung đề bài
Đề 1: (11A7):
Câu 1:(3đ) Nêu bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn và bản chất
của công nghệ cắt gọt kim loại? Điểm khác nhau cơ bản giữa công nghệ cắt gọt kim loại
và công nghệ hàn là gì?
Câu 2:(7đ) Nếu gia đình em đang kiếm sống bằng nghề hàn thì em thấy nghề hàn đang
gây ra các ô nhiễm môi trường ntn? Theo em có các biện pháp nào để đảm bảo sự pháttriển của nghề hàn?
ĐÁP ÁN
Câu 1:(3đ) – Nêu b/c pp hàn: 1 đ; b/c gia công KL bằng cắt gọt: 1 đ
- Nêu đc điểm khác nhau cơ bản: 1đ – đó là cn có phoi và cn không phoi (với từng nghềđúng)
Câu 2:(7đ) - Nêu đc các ô nhiễm môi trường điển hình như:
Trang 36+ KK: Khói thuốc hàn và KL nóng chảy gây ra 1đ
+ MT lao động: Do khói thuốc hàn nên người l/đ dễ bị dị ứng; các bệnh về da liễu; bệnh
về đường hô hấp 1đ
Do tia lửa hồ quang nên dễ bị bỏng, rát ngoài da 1đ
- Các BP: 4pp (như đã nêu trong giờ học) đúng đc 4 đ
Đề 2: (11A1;2):
Câu 1:(5đ) Nêu bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn? Làm thế
nào để hạn chế được các nhược điểm của phương pháp hàn? Em thấy phương pháp hàn
sẽ gây ra các ô nhiễm môi trường như thế
Câu 2:(5đ) Thế nào là sự phát triển bền vững? Nêu các biện pháp đảm bảo sự phát triển
bền vững trong sản xuất cơ khí?
- Nêu đc các ô nhiễm môi trường điển hình như:
+ KK: Khói thuốc hàn và KL nóng chảy gây ra 1đ
+ MT lao động: Do khói thuốc hàn nên người l/đ dễ bị dị ứng; các bệnh về da liễu; bệnh
công nghệ cắt gọt kim loại và các công nghệ đúc,rèn,hàn là gì? Em thấy công nghệ cắtgọt kim loại gây ra các ô nhiễm môi trường như thế nào?
Câu 2:(5đ) Thế nào là sự phát triển bền vững? Nêu các biện pháp đảm bảo sự phát triển
bền vững trong sản xuất cơ khí?
ĐÁP ÁN
Câu 1:(5đ) - Nêu đúng nội dung bản chất: (1đ)
- Nêu đúng 1 điểm khác nhau cơ bản là: CN cắt gọt KL có phoi còn các CN khác làkhông phoi (1đ)
- Ô nhiễm môi trường là:
+ Môi trường sống: KK: bụi trong quá trình gia công (1đ)
Đất: dầu mỡ của máy; phoi KL thải ra đất (1đ)+ Môi trường lđ: Người thợ dễ bị 1 số bệnh như về hô hấp (do KK); về thính giác (tiếngồn); về máu (phoi KL) (1đ)
Câu 2:(5đ) - k/n đúng 1 đ
- Các BP đúng như đã thảo luận trong giờ học: 4đ
Trang 37Ngày soạn: 26/1/2018 Ngày dạy
30/1(T3) 11A7,T4(ppct t26)
01/02(T5) 11A2, T5(ppct t26)
02/02 (T6) 11A1, T5(ppct t26)
1 Kiến thức: HS biết đc sơ lược l.sử phát triển ĐCĐT Hiểu đc khái niệm và phân
loại và cấu tạo ĐCĐT
2 Kỹ năng: HS nhận biết được 1 số ĐCĐT trong thực tế.
3 Thái độ:Tạo cho HS hứng thú học tập và liên hệ thực tế, ý thức học nghiêm túc
2.Học sinh:Chuẩn bị kiến thức liên quan
III./ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp: (2p): GV kiểm tra sĩ số và ổn định nề nếp HS
2.Kiểm tra bài cũ:(0p)
3 Bài mới: ( 43p)
Hoạt động 1( 10 phút) Sơ lược l.sử phát triển ĐCĐT
Trang 38+ Năm nào là năm đánh dấu sự ra đời của
ĐCĐT và với sự kiện gì và n.vật l.sử gì?
+ Năm nào và sự kiện nào gắn với sự đời của
ĐC ô tô (ĐC chạy xăng) và n.vật l.sử gì?
+ Năm nào và sự kiện nào gắn với sự đời của
ĐC điezen (ĐC chạy điezen) và n.vật l.sử
gì?
- GV có thể kể 1 số l.sử ra đời của ô tô hay
nguồn gốc các nhà khoa học
Hoạt động 2( 20 phút) Tìm hiểu Khái niệm và phân loại ĐCĐT
GV đàm thoại và PT:
-ĐCĐT là gì ?
-Em hiểu thế nào là ĐC nhiệt?
-Quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra như thế
nào? (định hướng HS phân biệt ĐC đốt ngoài và ĐC đốt trong)
-Dựa vào đâu để phân loại động cơ ?
(GV: ĐCĐT có rất nhiều loại :đ/c Pít tông , đ/c Tupin khí , đ/c
Phản lực đ/c Pít tông lại có 2 loại ;chuyển động tinh tiến ,
chuyển động quay , nhưng loại đ/c chuyển động tinh tiến là
phổ biển nhất.)
Có nhiều dấu hiệu để phân loại ĐCĐT,
nhưng thường phân loại hai dấu hiệu sau :
-Phân loại theo nhiên liêu thì gồm có
( Động cơ hơi nước không phải là ĐCTĐ Vì động cơ này
dùng nhiệt đun sôi nước trong nồi hơi để ra hơi nước có áp xuất
cao Còn việc biến hơi nước có áp xuất cao thành cơ năng xảy
ra trong xi lanh động cơ.)
-Theo nhiên liệu và số kì thì xe máy thường
dùng loại động cơ nào? (GV có thể mở rộng phân loại
trên xe máy với cách làm mát; cách bố trí xi lanh; số lượng xi
Hoạt động 3( 8 phút) Tìm hiểu Sơ lược về cấu tạo
GV sử dụng tranh vẽ hình 20.1 sgk để giới
cấu tạo của ĐCĐT cho HS
-Cấu tạo của ĐCĐT gồm có những cơ cấu
và hệ thống nào?
GV nêu khái quát nhiệm vụ của cơ cấu và hệ
thống của ĐCĐT
Cấu tạo của ĐCĐT (ĐC 4 Kỳ) gồm có 2
cơ cấu và 4 hệ thống sau:
+Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
+Cơ cấu phân phối khí
+Hệ thống bôi trơn
+Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí
+Hệ thống làm mát
Trang 39+Hệ thống khởi động+Riêng động cơ xăng còn có hệ thốngđánh lửa.
- Đánh giá mức độ hiểu bài của HS
- GV yêu cầu HS c.bị nội dung bài thực hành cho tiết sau
Ngày soạn: 2/2/2018 Ngày dạy
5/2(T4) 11A7,T3(ppct t27)
6/2(T3) 11A2, T5(ppct t27)
8/02(T5) 11A1, T2(ppct t27)
09/02(T6) 11A9, T4(ppct t27)
Tiết :27 BÀI 21: NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG (T1) I./ Mục Tiêu:
1 Kiến thức: HS biết đc các k/n cơ bản của ĐCĐT.
2 Kỹ năng: HS nhận biết được 1 số k/n của ĐCĐT trong thực tế.
3 Thái độ:Tạo cho HS hứng thú học tập và liên hệ thực tế, ý thức học nghiêm túc
2.Học sinh:Chuẩn bị kiến thức liên quan
III./ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp: (2p): GV kiểm tra sĩ số và ổn định nề nếp HS
2.Kiểm tra bài cũ:(5p): GV đặt câu hỏi và kiểm tra
- Em hãy nêu các cơ cấu và hệ thống của ĐCĐT?
3 Bài mới: ( 38p) I MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Hoạt động 1( 10 phút) Tìm hiểu k/n điểm chết và hành trình của (P)
GV:Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ hình 21.1
sgk
GV : Đặt câu hỏi:
+ pit-tông chuyển động trong xi lanh như thế
nào ?từ đâu đến đâu trong xilanh?
GV: trên hình vẽ 21.1a và b em hãy quan sát
-> HS tiếp thu k.t về các điểm hết của P
Trang 40-Hành trình của pit-tông là gì?
-Khi pit-tông dịch chuyển được một hành
trình thì trục khuỷu quay được bao nhiêu độ?
-Gọi R là bán kính quay của trục khuỷu em
Hoạt động 2( 10 phút) Tìm hiểu các loại thể tích trong đ/c
-Không gian bên trong xilanh được giới hạn
bởi những chi tiết nào?
-Vậy thể tích toàn phần là thể tích như thế
nào?
- Vậy thể tích buồng cháy là thể tích như
thế nào?
- Vậy thể tích công tác là thể tích như thế
nào? Vct, Vtp, Vbc có mối liên hệ gì vối nhau?
- Nếu gọi D là đường kính xilanh hãy lập
biểu thức tính Vct?
? Nếu gọi xe máy có dung tích 110 phân
khối Em có hiểu biết gì về dung tích này?
-Đỉnh pit-tông, xilanh và náp máy
- Hs trả lời: đó là thể tích công tác của
xe máy và được đo bằng cm3
Hoạt động 3( 13 phút) Tìm hiểu các k/n còn lại
- GV diễn giảng về tỉ số nén
? Em biết vì sao xăng có tỉ số nén nhỏ hơn so
với dầu điezen mà đã cần cháy? (có thể HS
không trả lời đc)
- GV: Vẽ nhanh sơ đồ minh hoạ cho HS khái
miệm về chu trình làm việc cuả động cơ lên
bảng và GV giải như thế nào là chu trình
- GV : diễn giảng về kỳ của đ.cơ
-Chu trình được hoàn thành trong 2 hành
trình của (P) ta có động cơ nào?
-Chu trình được hoàn thành trong 4 hành
trình của (P) ta có động cơ nào?
-Vậy nêu 1 số VD về xe máy 2 kì và xe máy
- HS lắng nghe và tiếp thu-HS trả lời: đ.c 2 kỳ
-HS trả lời: đ.c 4 kỳ
- HS suy nghĩ và trả lời
Hoạt động 4:( 5 phút) Củng cố, tổng kết, đánh giá
- Qua nội dung bài học các em cần nắm các nội dung sau:
+Các hiểu biết của em về các k/n ( thuật ngữ) của ĐCĐT?