1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Các dạng bài tập vận dụng cao về số phức và các phép toán số phức

32 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 662,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay giá trị môđun của z vào giả thiết ta được 3 số phức thỏa mãn điều kiện... Vậy, có hai số thực thỏa mãn.[r]

Trang 1

Cho số phứcz có dạng: z a bi  với a b,  , trong đó

a gọi là phần thực của z , b gọi là phần ảo của z , i gọi là

đơn vị ảo thỏa mãn i2  1

Đặc biệt:

Tập hợp các số phức, kí hiệu là 

Số phức z là số thực nếu b0

Số phức z là số thuần ảo nếu a0

Số phức z  0 0i 0 vừa là số thực, vừa là số ảo (còn gọi là

Trang 2

nhau khi và chỉ khi 1 2

3 Biểu diễn hình học của số phức

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , mỗi số phức ; , z a bi a b   

được biểu diễn bởi điểm ( ; )M a b Ngược lại, mỗi điểm

lần lượt là M M thì 1, 2

1 2  1 2

Trang 3

số phức)

Số phức

liên hợp

Môđun số phức

Trang 4

Bài tập:

5 4 i  3 2i 8 2 i

Bài tập:

257

° Các hằng đẳng thức của các số thực cũng đúng đối với các số phức.

Trang 5

Phép nhân số phức

Tích của hai số phức z a bi 

z ab i a b a b  , , ,   là số phức zzaa bb aba b i 

Trang 6

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện các phép toán của số phức, tìm phần thực phần ảo

Trang 7

Áp dụng công thức của cấp số nhân:

Trang 8

Thay x i vào (3) ta được:

z n Tìm n

Trang 9

A. n 14 B. n 149 C. 697 D. 789

Hướng dẫn giải Chọn C

Vậy giá trị cần tìm của n là 697

Bài tập 8 Cho số phức z thỏa mãn   

1 3iz

1 i Tìm mô đun của số phức z iz

Hướng dẫn giải Chọn A

Từ z ta phải suy ra được z và thay vào biểu thức z iz rồi tìm môđun:

1 m m 2i và zz 2 m

2 ( trong đó i là đơn vị ảo)

Trang 10

Định hướng: Quan sát thấy z cho ở dạng thương hai số phức Vì Vậy cần phải đơn giản z bằng

cách nhân liên hiện ở mẫu Từ zz Thay z và z vào zz 2 m

2 ta tìm được m

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 11

2 2

Trang 12

Bài tập 3: Cho z z là các số phức thỏa mãn 1, 2 z1  z2  và 1 z12z2  6.

Giá trị của biểu thức P 2z1z2 là

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 13

Dạng 3 Bài toán liên quan đến điểm biểu diễn số phức

Bài tập 1: Cho , ,A B C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 4 3 , 1 2 , i   i i 1

i Số phức

có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành là

A. z  6 4 i B. z  6 3 i C. z 6 5 i D. z 4 2 i

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có

A là điểm biểu diễn của số phức 4 3i nên A4; 3  

B là điểm biểu diễn của số phức 1 2 i i    nên 2 i B2;1 

C là điểm biểu diễn của số phức 1 i

Bài tập 2: Cho tam giác ABC có ba đỉnh , , A B C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số

phức z1 2 i z, 2  1 6 ,i z3  Số phức 8 i z có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam 4

giác ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

Bài tập 3: Cho các số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 3, z2 4, z1z2  Gọi ,5 A B lần lượt là các

điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng toạ độ Diện tích S của OAB1, 2  (với O là gốc toạ độ)

Trang 14

A. S 5 2 B. S 6 C. 25.

2

Hướng dẫn giải Chọn B

Dạng 4 Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài tập 1: Có bao nhiêu số phức zthỏa mãn 1?

I I1 2R1R2 (I I là tâm của các đường tròn 1, 2    C1 , C ) nên 2  C và 1  C tiếp xúc nhau) 2

Suy ra: Có một số phức z thỏa mãn yêu cầu

Bài tập 3: Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z z    6 i 2i 7i z ?

Hướng dẫn giải Chọn B

Nhận xét: Từ giả thiết, ứng với mỗi z cho ta duy nhất một số phức z

Trang 15

Hàm số f a a313a2a0 có bảng biến thiên:

Đường thẳng 4y  cắt đồ thị hàm số f a  tại hai điểm nên phương trình a313a2  có 4 0

hai nghiệm khác 1 (do f  1  ) Thay giá trị môđun của 0 z vào giả thiết ta được 3 số phức thỏa

Giả sử z x yi x y   ,   và  M x y , là điểm biểu diễn số phức z

Khi đó điểm biểu diễn số phức zcũng nằm trên đường thẳng : 2x8y 11 0

Có đúng hai số phức z thỏa mãn nếu đường thẳng  cắt đường tròn  C tại 2 điểm phân biệt

Trang 16

Vậy có 41 giá trị nguyên của m để có đúng hai số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài tập 5: Cho hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1 3,z2 4,z1z2  37 Hỏi có bao nhiêu

Vậy có hai số phức zthỏa mãn

Bài tập 6: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z

thỏa mãn z z và 1 z- 3+ = Số phần tử của S là i m

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 17

Hai đường tròn này tiếp túc với nhau

Vậy, có hai số thực thỏa mãn

Bài tập 7: Có tất cả bao nhiêu số phức zthỏa mãn z  và 1 z z 1

z

z 

Hướng dẫn giải Chọn D

Đặt z a bi a b  , ,   Ta có 

2 2 1 2 2 1

zab  ab

  2 2 2

1

4 34

a b

là elip có hai tiêu điểm là F F 1, 2

Tập hợp các điểm M thoả mãn MF1MF2 là đường

Trang 18

trung trực của đoạn thẳng F F 1 2.

2 Bài tập

Bài tập 1: Xét các số phức z thỏa mãn z6 8  z i  là số thực Biết

rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của zlà một đường tròn, có tâm

có tâm I a b ; và bán kính R 0

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 19

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn  C có tâm I 3; 4 

Bài tập 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,tập hợp các điểm biểu biễn các số phức z

thỏa mãn z 1 2i   z 1 2i là đường thẳng có phương trình

A. x2y 1 0 B. x2y0

C. x2y0 D. x2y 1 0

Hướng dẫn giải Chọn C

Cách 1.  Đặt z x yi; x, y    .là số phức đã cho và M x; y là điểm biểu diễn của z trong 

mặt phẳng phức 

Trang 20

Giả sử z x yi (x, y  ), điểm M x; y  biểu diễn z. Theo bài ra ta có: 

Nhận thấy 5 1 i 5 2 1 7i

Ta có 5 1 i z 3 2i    1 7i z i  

Trang 21

 Đặt z x yi, x, y   

Lúc đó: 

Trang 22

22y 2y 1 0

1 3y

Gọi M x; y  là điểm biểu diễn số phức z x yi  , x, y   thỏa 2 z 1   z z 2

Xét hệ thức: z 1 i  2 Đặt z x yi, x, y    .  

Khi đó:    2 2   2 2

(1) x 1  y 1  2 x 1  y 1 4

Trang 23

Vậy,  tập  hợp  những  điểm  M(z)  thỏa  mãn  hệ  thức  (1)  là  đường  tròn  tâm I 1; 1    và  bán 

R 8

Hướng dẫn giải  Chọn B 

Trang 24

Suy  ra:  Tập  hợp  các  điểm  biểu  diễn  z  là  phương  trình  đường  tròn  (C):  

Gọi M x; y  là điểm biểu diễn của số phứcz x yi; x, y   . 

yx

1

2 2

yx

1

9  4    Hướng dẫn giải 

Trang 26

Đặt z x yi, x, y   .

 2 2

Trang 28

  trừ đi hai điểm  0;1     

Hướng dẫn giải   Chọn B 

Trang 29

Ta có z3 z3 nên   3 3    

z 2i 1  2  z 2i 1  2 *Đặt w x yi   

Trang 30

zʹ 1 i 3 z 2  x yi 1 i 3 a bi   2 x yi a b 3 2    b a 3

x y 3 2a

Trang 32

Giải  Chọn D 

2

( 1) (3 4 )( 1)

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w