1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

ANH 8_(17_02_2021)_ UNIT 8-A CLOSER LOOK 2

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 20,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng thì hiện tại đơn để nói về các hoạt động trong tương lai.. Thái độ: Tập trung nghiên cứu bài giảng của cô, hợp tác cùng giáo viên thực hiện các yêu cầu bài học2[r]

Trang 1

Preparation day: 15/02//2021

Teaching day: 17/02/2021

Adjust teaching period: ………… ……

Ngày 16/02/2021

Đã duyệt

Tiết 64:

UNIT 8: ENGLISH SPEAKING COUNTRIES

A closer look 2

* Mục tiêu bài học:

Học sinh hiểu được những từ vựng liên qua đến các quốc gia nói tiếng Anh, sử

dụng các trường từ vựng về các chủ đề con người và nơi chốn trong các quốc gia nói Tiếng Anh, biết cách đọc các từ có kết thúc –ese và –ee Sử dụng thì hiện tại đơn nói

về các hoạt động trong tương lai

1 Kiến thức:

Từ vựng, cụm từ, các quốc gia liên quan đến chủ đề các quốc gia nói Tiếng Anh Sử dụng thì hiện tại đơn để nói về các hoạt động trong tương lai

2 Kĩ năng: Nghe, đọc hiểu, thảo luận.

3 Thái độ: Tập trung nghiên cứu bài giảng của cô, hợp tác cùng giáo viên thực

hiện các yêu cầu bài học

4 Năng lực: Suy đoán và tự đánh giá.

* Nguồn tài liệu: Video bài giảng minh họa

https://www.youtube.com/watch?v=ymTAmhxnxp4&t=33s

(Trang web: youtube.com, GV Ma Thị Huyền, Trường THCS Trưng Vương,

TP Thái Nguyên; thời lượng: 22’14”)

(Học sinh sử dụng SGK, truy cập vào đường link trên theo dõi bài giảng, ghi chép Nội dung kiến thức bên dưới vào vở, làm bài tập phần Luyện tập đầy đủ, cuối cùng mới thực hiện Bài tập đánh giá.)

A NỘI DUNG KIẾN THỨC:

A CLOSER LOOK 2

I CÁC THÌ HIỆN TẠI (PRESENT TENSES)

Hiện tại đơn * Động từ thường

(+) S + V_s/es + O (-) S + don’t/ doesn’t + V + O (?) Do/Does + S + V + O?

* Động từ Tobe (+) S + am/is/are +O (-) S + am/ is/ are not + O

Everyday/week/month/year…,

in the morning/ afternoon/ evening/ always; usually; often; sometimes; seldom; rarely; frequently; …

Trang 2

(?) Am/ Is/ Are + S + O?

Hiện tại tiếp diễn (+) S + am/ is/ are + V_ing +

O

(-)S + am/ is/ are + not V_ing + O

(?) Am/ Is/ Are + S + V_ing + O?

Now, at the moment, at the present, Look! Listen! At this time, right now, now,…

Hiện tại hoàn

thành

(+) S+ have/ has + VpII +O

(-)S+ have/ has + not VpII +O

(?) Have/ Has + S + VpII +O?

Just, yet, never, ever, already,

so far, up to now, since, for, recently, lately, until now, up

to present, …

2 THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN DIỄN TẢ TƯƠNG LAI (PRESENT SIPLE AND PRESENT CONTINUOUS FOR FUTURE)

Thì hiện tại đơn diễn tả tương lai khi nói

về lịch làm việc, thời gian biểu, lịch trình

tàu xe… (như giao thông công cộng, lịch

chiếu phim, lịch phát sóng chương trình

truyền hình…)

- The train leaves Plymouth at 11:30 and

arrives in London at 14:45 (Đoàn tàu sẽ rời Plymouth lúc 11h30 và sẽ đến Luân Đôn lúc 14h45.)

- It’s Friday tomorrow (Ngày mai là thứ 6)

- The final exam is in May (Bài kiểm tra cuối cùng diễn ra vào tháng 5.)

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng với

nghĩa tương lai khi diễn tả một kế hoạch

trong tương lai gần (có dự định trước)

- What are you doing on Saturday

evening?(Bạn sẽ làm gì vào tối thứ 7?)

- I’m not working tomorrow, so we can go

out somewhere.(Ngày mai tôi sẽ không làm việc vì vậy chúng ta có thể đi chơi đâu đó.)

1/ Complete the sentences with the correct form of the verbs (Present

simple, Present continuous, Present perfect) (Hoàn thành câu với dạng đúng của

động từ (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành).)

* Keys

1 - has served 2 - is increasing

3 - symbolises 4 - form

5 - has celebrated 6 – is

Trang 3

1 Nhà hát Opera Sydney nổi tiếng đã phục vụ như một trung tâm nghệ thuật kể

từ năm 1973

2 Có khoảng 750 triệu người nói tiếng Anh trên thế giới và con số này đang tăng lên nhanh chóng

3 Tượng Nữ thần Tự do ở New York là đài tưởng niệm mà biểu tượng cho sự

tự do

4 Anh Quốc, Scotland, Wales và Bắc Ireland cùng hình thành nên Vương Quốc Anh

5 Nước Mỹ tổ chức ngày lễ Tạ ơn vào ngày thứ Năm của tuần thứ 4 tháng 11

kể từ năm 1864

6 New Zealand được chia thành đảo Bắc và đảo Nam

2/ Find and correct the incorrect verbs in the passage (Bốn trong số những động

từ gạch dưới trong đoạn văn sau được chia không đúng thì Hãy tìm và sửa lại cho đúng.)

* Keys:

3 increases is increasing

5 has celebrated celebrates

7 are dancing dance

Hướng dẫn dịch:

California là quê hương của công viên giải trí hình mẫu của thế giới -Disneyland Hơn 670 triệu người đã đến thăm quan kể từ khi nó mở cửa vào năm

1950 và con số đó đang tăng lên nhanh chóng Nhiều loại hình giải trí khác nhau được cung cấp khắp cả công viên Cuộc diễu hành các nhân vật của chuột Mickey, sự kiện phổ biến nhất, đã tôn vinh âm nhạc từ những bộ phim Disney nổi tiếng Trong đoàn diễu hành, những nhân vật nổi tiếng của Disney diễu hành dọc trên đường, hoặc trên xe diễu hành hoặc đi bộ Họ nhảy múa theo nhạc, chào khách tham quan, nói chuyện với trẻ em và tạo dáng chụp hình Mọi người đều được chào đón tham gia trong niềm vui

3-a Read the schedule and underlind the verbs in the sentences describing the

activities (Đọc thời khóa biểu sau đây và gạch dưới những động từ trong câu miêu tả

các hoạt động.)

Gợi ý:

1 Cuộc thi tranh luận diễn ra ở hội trường chính vào ngày 3 tháng 4

2 Xe buýt tham quan nhà máy sô-cô-la rời đi lúc 8 giờ sáng ngày 14 tháng 4

* Key:

1 The Debating Competition takes place in the Main Hall on April 3 rd

Trang 4

2 The bus for the excursion to the chocolate factory leaves at 8.00 a.m on April 14 th

3-b Work in groups Discuss the questions (Làm việc theo nhóm Thảo luận

các câu hỏi.)

1 What time do the sentences refer to the present or the future? (Các câu đề cập đến thời gian nào: hiện tại hay tương lai?)

=> The future

2 What tense are the verbs in the sentences? (Những động từ trong câu ở thì nào?)

=> The present simple

4/ Use the verbs in the box in their correct form to complete the sentences.

(Chia động từ trong khung ở dạng đúng để hoàn thành các câu miêu tả những hoạt động trong phần 3a.)

- Have Ss do this exercise independently

- Compare the answers with a partner

- Ask Ss to give the answers and T checks the answers as a class

* Key:

1 - starts - finishes 2 - takes place

3 - holds 4 - hosts 5 – lasts

Hướng dẫn dịch:

1 Bài nói trước công chúng bắt đầu lúc 11:15 và kết thúc lúc 12:45 ở phòng số

6, Tòa nhà Felix

2 Lễ hội thể thao diễn ra ở trung tâm thể thao vào ngày 18 tháng 4 Nó là ngày

để tuyên truyền sự tham gia của trẻ em trong các hoạt động thể thao

3 Liên hiệp báo chí trường học tổ chức lễ khai mạc câu lạc bộ báo chí của họ vào ngày 16 tháng 4 ở thư viện trường

4 Thư viện trường chủ trì cuộc triển lãm ảnh

5 Cuộc triển lãm ảnh kéo dài 2 ngày từ ngày 28 đến ngày 29 tháng 4

5/ Make notes of some activities your school has planned for next week Write

sentences about the activities, using simple present with a future meaning (Ghi chú

một vài hoạt động mà trường bạn đã lên kế hoạch cho tuần tới Viết 5 câu về các hoạt động, sử dụng thì hiện tại đơn với ý nghĩa tương lai.)

Gợi ý 1:

Mon: Students participate in a sports competition with other schools nearby Tue: The school holds an additional course for students to take lessons in

music, dance or art

Wed: Students go to some hospitals to do voluntary work such as looking after

elderly people, cooking meals for homeless people

Trang 5

Thu: The school holds an English-speaking contest for the best students.

Fri: The school has a ceremony to celebrate the 25th anniversary of the school Gợi ý 2:

Mon: We have a meeting with some native English teachers.

Tue: The football match between our school and Olympiad school takes place Wed: There is a photo exhibition in our school.

Thu: The photo exhibition last 2 days from Wednesday to Thursday.

Fri: We have a small party to say thanks and goodbye to some native English

teachers

* Luyện tập (Học sinh làm bài tập vào vở):

Bài 5-6 phần B (Sách bài tập Tiếng Anh 8, trang 14-15)

B BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ:

https://forms.gle/ep2FUgGf7Md4hANL9

(Học sinh truy cập vào đường link trên để nghe giảng và thực hiện bài tập)

1 This is the national flag of _

2 This is the national flag of _

3 This is the national flag of _

4 Koala Australia

C is a cultural icon of D is recognized as the symbol of

5 Britannia _ the United Kingdom

C is a cultural icon of D is recognized as the symbol of

6 The United States of America people of many different national origins

C is a cultural icon of D is recognized as the symbol of

Trang 6

7 The fierce beauty and proud independence of the Bald Eager _the strength and freedom of America

C is a cultural icon of D is recognized as the symbol of

8 Hawaii and Alaska US states since 1959

9 I need to go home now because the movie _on the HBO channel in

30 minutes

10 The flight to New Zealand _ at 9 a.m tomorrow, so you have to come

an hour earlier

* Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w