Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long PHIẾU CHI mẫu 3 Bằng chữ: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn Đã nhận đủ số tiền: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn... Công
Trang 1TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG
VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG
I.SỐ DƯ ĐẦU KỲ :
131 PhảI thu của khách hàng 8.814.874.944
152 Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 1.113.459.323
153 Công cụ, dụng cụ trong kho 1.597.208.831
338 Các khoản phảI trả phảI nộp
khác
3.222.502.824
Trang 2Công ty xi măng Hoàng Thạch 487.296.416
Trang 4II.Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh :
1. Ngày 5/4 Bùi Quốc Trung mua NVL(gỗ cốt fa,gỗ dán ,tôn, dầm thép) về nhập kho trị giá 98.941.100 thuế VAT 10% thanh toán bằng tiền mặt cho cửa hàng bán vật liệu Hồng Quang
Nợ TK 153 : 956.700
Nợ TK 133 : 95.670
Có TK 111: 1.052.370 3.Ngày 2/4 ChịTrần Thị Hường tạm ứng mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng tiền mặt cho cửa hàng bán vật liệu Hồng Quang
Trang 612 Ngày 15/4Anh Bùi Quốc Trung mua NVL (bu lông than rèn axêtylen ) về nhập kho trị giá 6.562.500 thuế VAT 10% thanh toán =TM cho cửa hàng Hồng Quang
Nợ TK 152 :6.562.500
Nợ TK 133 :656.250
Có TK 111 7.218.750 13.Ngày 20/4Đơn vị 303 tạm ứng để mua vật tư của cửa hàng bán vật liệu Hồng Quang
Nợ TK 152 :19.312.700
Có 141 : 19.312.700 14.Ngày 25/4 Nguyễn Thị Thu trả nốt tiền của CT cầu tam bạc Bằng TM
Trang 718 Ngày10/5 Chị Hường Trả tiền mua NVL quý trước cho Ngân hàng công thương Đống Đa
Trang 8Nợ TK 211 :14.476.200
Nợ TK 133 :1.447.620
Có TK 111:15.923.820 28.Ngày 28/5 Anh Phan Van Dũng mua máy dầm cóc Nhật trị giá 5.700.000 thuế VAT 10% thanh toán =TM cho cửa hàng bán máy ở 12 Thái Hà- Hà Nội
Nợ TK 211 :57.000.000sss
Nợ TK 133 :570.000
Có TK 111 :6.270.000 29.Ngày 20/5 AnhNguyễn Văn Thiện mua bể trộn vữa trị giá 17.884.770 thuế VAT 10% đã thanh toán bằng tiền mặt cho cửa hàng bán máy12TháI Hà Hà Nội
Nợ TK 152 :17.557.000
Trang 10Nợ TK 111 :25.600.000
Có 311 :25.600.000 39.Ngày 7/5 Phan Thị Chi Rút tiền mặt để trả cho người bán
Nợ TK 623 (cầu Gềnh) :24.998.600
Nợ TK 623 (cầu T.Xuân ): 10.750.000
Nợ TK 623 (cầu H.Rồng ) :5.680.200
Trang 11Có TK 141 :41.428.800
46 Ngày 25/6phục vụ cho việc cẩu lắp cấu kiện bê tông đội thi công phải đi thuê máy cẩu bánh lốp phục vụ cho việc gác máy thi công CT cầu Gềnh với số tiền trả cho cửa hàng bán máy 12 Thái Hà - Hà Nội: 1.945.000
-Trả lương cho khối cơ quan:
Nợ TK 622 :64.711.000
Có TK 334 :64.711.000-Trả lương cho các đội:
Nợ TK 622 :240.395.216
Có TK 334 :240.395.216-Trả lương cho các đội máy thi công :
Nợ TK 622 :44.199.284
Có TK :44.199.284-Trả các chi phí khác :
Nợ TK 627 :37.728.191
Nợ TK 642 :102.143.358
Trang 12Nợ TK 136 : 219.529.000
Có 342 :219.529.00056.Ngày 8/6Tính doanh thu mà đơn vị cấp được có nghĩa vụ nộp lên cấp trên
Nợ TK 136 :25.790.000
Có 511 :25.790.00057.Ngày 31/6 Nguyễn Quốc Huybán số sắt thừa cho xưởng đèn
Trang 13Nợ TK 821 :158.152.000
Có TK 621 :158.152.00060.Ngày2/6 Công ty giữ lại 10%
Nợ TK 336 :19.252.700
Có TK 136 :19.252.700
Trang 14CHI TIẾT TĂNG TSCĐ NĂM 2009
Ngày 30-6-2007: Đv tính : VNĐ
Trang 15Nhìn vào bảng chi tiết tăng TSCĐ của Công ty cho ta thấy quả thật năm
2009 Công ty đã đầu tư đổi mới cơ sở hạ tầng, điều đó chứng tỏ Công ty đang đầu tư theo chiều sâu nhằm tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh và dần nâng cao thu nhập cho người lao động
Để thấy được sự tăng giảm TSCĐ của Công ty ta đi theo dõi bảng sau:
Trong quý IV năm 2009 Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
có các nghiệp vụ phát sinh làm tăng TSCĐ sau:
- Ngày 2 tháng 6anh Tuyến có mua một máy trộn bê tông:
HOÁ ĐƠN (GTGT)
Liên 2: giao khách hàng
Ngày 2 tháng 5 năm 2009
Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy
Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180
Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL
Ký hiệu: AA/ 98
Số:
Trang 16Điện thoại : 5632958.
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Tuyến
Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Tài khoản: 710- 00117
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá Đơn vị
tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
1 Máy trộn BTông Chiếc 01 451.202.210 451.202.210 Cộng hàng hoá: 451.202.210Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 45.120.221
Tổng cộng tiền thanh toán: 496.322.431
Số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm chín mươI sáu triệu ba trăm hai mươI hai nghìn bốn trăm ba mươI mốt đồng
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Trang 17Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU CHI mẫu 1
Ngày 2 tháng 5 năm 2009 Nợ TK: 211
Họ tên người nhận: Nguyễn Văn Tuyến Có TK: 111
Địa chỉ: Đội trưởng đội 301
Lý do: Để mua máy trộn bê tông
Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy
Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180
Điện thoại : 5632958
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Hải
Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Tài khoản: 710- 00117
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá Đơn vị Số Đơn giá Thành tiền
Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL
Ký hiệu: AA/ 98
Số:
Trang 18tính lượng
1 Máy kích KR Chiếc 01 14.476.200 14.476.200
Cộng hàng hoá:14.476.200
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.447.620
Tổng cộng tiền thanh toán: 15.923.820
Số tiền viết bằng chữ: Mười năm triệu chín trăm hai mươI ba nghìn tám
trăm hai mươI đồng.
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU CHI mẫu 3
Ngày 10 tháng 5 năm 2009 Nợ TK: 211
Họ tên người nhận: Nguyễn văn Hải Có TK: 111
Địa chỉ: Đội thi công công trình Cầu Gềnh
Trang 20HOÁ ĐƠN (GTGT)
Liên 2: giao khách hàng
Ngày 28 tháng 5 năm 2009
Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy
Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180 Điện thoại : 5632958
Họ tên người mua hàng: Phan văn Dũng
Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Tài khoản: 710- 00117
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá Đơn vị
tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
1 Máy đầm cóc
Nhật
Chiếc 01 5.700.000 5.700.000
Cộng hàng hoá: 5.700.000Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 570.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 6.270.000
Số tiền viết bằng chữ: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL
Ký hiệu: AA/ 98
Số:
Trang 22Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU CHI mẫu 3
(Bằng chữ: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn)
Đã nhận đủ số tiền: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn
Trang 24HOÁ ĐƠN (GTGT)
Liên 2: giao khách hàng
Ngày 20 tháng 5 năm 2009
Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy
Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180 Điện thoại : 5632958
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Thiện
Đơn vị: C Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Tài khoản: 710- 00117
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá Đơn vị
tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
1 Bể trộn vữa Chiếc 01 17.884.770 17.884.770 Cộng hàng hoá: 17.884.770Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.778.477
Tổng cộng tiền thanh toán: 19.673.247
Số tiền viết bằng chữ: Mười chín triệu sáu trăm bảy ba ngàn hai trăm bốn bảy
đồng chẵn
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL
Ký hiệu: AA/ 98
Số:
Trang 25Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Ngày 20/5/2009 Nợ TK: 211
Có TK: 111
Họ tên người nhận: Nguyễn Văn Thiện
Địa chỉ: Phân xưởng đúc
Lý do: Trả tiền mua bể trộn vữa
Trang 26Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
kích KR
111 15.923.82028/5 Anh Phan Văn Dũng mua máy
đầm cóc Nhật
111 6.270.00020/5 Anh Nguyễn Văn Thiện mua bể
Trang 27Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
121 10/5 Anh Nguyễn Văn Hải mua kích KR 331 15.923.820
125 28/5 Phạm Văn Dũng mua máy đầm cóc
- Ngày 31 tháng 4 bán máy ủi cho Công ty Xây dựng số 1
Nợ IK111 : 88.965.800đ
Có TK 333 : 80.878.800đ
Trang 28Có TK 711 : 80.878.000đ
- Ngày 27 tháng 6nhượng bán một máy bê tông
Trang 29Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU THU
Ngày 30/4/2009
Nợ TK: 111
Có TK: 211
Họ tên người nộp: Nguyễn Văn Hùng
Địa chỉ: Phòng kế toán nhượng bán cho Công ty xây dựng số 1 máy ủi
* Ưu điểm và tồn tại của kế toán TSCĐ tại Công ty
Như vậy quá trình xem xét tài liệu về TSCĐ của Công ty ở quý IV ta thấy:Công ty đã đầu tư mua sắm, đổi mới và nâng cấp TSCĐ như đã nêu lên ở trên Đó quả là một con số tuy không lớn đối với các doanh nghiệp khác nhưng cũng chứng tỏ Công ty đang có nhu cầu đầu tư máy móc, thiết bị hiện đại để phục
vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh, bên cạnh đó Công ty cũng đã nhượng bán những máy móc thiết bị mà Công ty không sử dụng nữa
Trong tổng số Công ty đã đầu tư vào TSCĐ có hợp lý hay không hợp lý trong việc phân bổ cơ cấu đó Ta đi phân tích để thấy rõ được điều này
Công ty CPTMXD & dịch vụ Đại Tiến
BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TSCĐ THEO NGUYÊN GIÁ
ĐV: đồng
Trang 30TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ TRÍCH KHẤU HAO TSCĐ.
1- Tình hình quản lý và sử dụng TSCĐ.
TSCĐ của Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long chỉ bao gồm
TSCĐ hữu hình nên việc quản lý và sử dụng TSCĐ là một việc làm hết sức cần thiết và quan trọng đối với Công ty nhằm tối đa hoá lợi nhuận, nâng cao hiệu quả kinh doanh của toàn doanh nghiệp Hơn nữa, trong điều kiện hiện nay nền kinh tế của nước ta là nền kinh tế mở tức là nền kinh tế thị trường Hội nhập những tinh hoa, sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thuật và công nghệ trên thế giới từ đó quyết định sự sống còn của những doanh nghiệp đang quen với nền kinh tế bao cấp trước kia của Nhà nước ta Do vậy nếu doanh nghiệp nào nhanh chóng tiếp thu được sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật và công nghệ trên thế giới thì doanh nghiệp
đó sẽ nắm được phần thắng ngày càng cao
Vậy khoa học kỹ thuật và công nghệ là sự dần đưa máy móc thiết bị vào thay thế những bước công việc thủ công của con người Vì thế đòi hỏi doanh nghiệp phải đầu tư mua sắm xây dựng mới những máy móc thiết bị hiện đại Đó là những tài sản không thể thiếu được của mỗi doanh nghiệp vì vậy mà việc bảo quản, quản lý và sử dụng những TSCĐ này là vô cùng quan trong và cần thiết
Trang 31Theo quyết định số 1062/TC/QĐ/CSTC của Bộ trưởng Bộ tài chính ra ngày 14/11/2006 ban hành về chế đô quản lý sử dụng và trích khấu hao TSCĐ áp dụng cho mỗi doanh nghiệp và có hiệu lực từ 1/1/2007 Quyết định này giúp cho công tác quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng TSCĐ và hướng cho mọi doanh nghiệp tính đúng, trích đủ số hao mòn TSCĐ vào trong kinh doanh để doanh nghiệp có thể có điều kiện thay thế, đổi mới máy móc thiết bị hiện đại hơn có hiệu quả kinh doanh cao hơn giúp cho doanh nghiệp ngày càng phát triển hơn, hùng mạnh hơn và có uy tín hơn trên thị trường.
2- Cách đánh giá TSCĐ
a- Kế toán tập hợp của khấu hao TSCĐ
Tổng năm 2007 các tài sản cố định đã khấu hao là
Trang 32Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Trang 33Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Trang 34Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Trang 35Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long Mẫu 3
Trang 37Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU CHI mẫu 1
Ngày 5 tháng 4 năm 2009
Nợ TK: 152
Có TK: 111
Họ tên người nhận: Bùi Quốc Trung
Địa chỉ: Đội trưởng đội 301
Lý do: Mua nguyên vật liệu
Số tiền: 95.635.210đ
(Bằng chữ: Chín lăm triệu sáu trăm ba lăm ngàn hai trăm mười đồng)
Đã nhận đủ số tiền: Chín lăm triệu sáu trăm ba lăm ngàn hai trăm mười đồng Ngày 5/4/2009
Trang 38Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Mẫu 3 PHIẾU NHẬP KHO
Trang 39PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 15 tháng 4 năm2009
Họ tên người giao hàng: Trần Đức Quang
Theo hoá đơn số 001656 ngày 15 tháng 4 năm 2009
Trang 40Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 11 tháng 5 năm2009
Nợ TK: 152
Có TK: 111
Họ tên người giao hàng: Nguyễn Quốc Huy
Theo hoá đơn số 001656 ngày 11 tháng 5năm 2009
Trang 41Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
axêtylen
111 7.218.75011/5 Mua thép tròn, neo cáp, cát
Trang 422- Tình hình xuất kho nguyên vật liệu
Trong quý IV Công ty có xuất kho và phân bổ nguyên vật liệu cho các công trình
- Xuất kho cho công trình cầu Gềnh
Căn cứ vào kế hoạch thi công thực tế cán bộ kỹ thuật ghi danh mục vật tư cần tính cụ thể về số lượng, quy cách phẩm chất cho từng công trình và cán bộ kỹ thuật trình phí nên giám đốc duyệt sau đó mới tiến hành xuất vật tư
Trang 43Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng
Long
Mẫu số: 02-VT
QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 6năm 95 BTC
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 10 tháng 6năm 2009
mẫu 9
Nợ TK 152
Có TK 331
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Hoàng Hà - tổ trưởng đội XD
Lý do xuất kho: Xuất cho công trình cầu Gềnh
Xuất tại kho: Công trình cầu Gềnh đội 302
ĐVT: VNĐ
TT Tên vật tư Mã ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
Chứng từ
Trang 45Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 275Quý 4 Ngày 31/6/2009
Trang 46Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 275Ngày 05/6/2009
và vận tải Thăng Long
Tên TK: Nguyên vật liệu
210 5/4 Ông Trung mua NVL 111 95.635.210
212 15/4 Ông Quang mua NVL 111 7.218.750
201 11/6 Anh Huy mua NVL 111 19.312.700
Trang 47Trong quý IV năm 2007 có tình hình biến động CCDC như sau:
Tình hình tăng công cụ dụng cụ trong kỳ là:
Trang 48Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU NHẬP
Ngày 6 tháng 4năm 2009
Họ tên người giao hàng: Nguyễn Quốc Huy
TT Tên nhãn hiệu Mã số Đơn
Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy
Địa chỉ: 188 Thái Thịnh-Hà Nội Tài khoản: 48920366181Điện thoại : 5632959
Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL
Ký hiệu: AA/ 98
Số:
Trang 49Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Thiện
Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Tài khoản: 710- 00117
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá Đơn vị
tính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
1 Trang thiết bị
bảo hộ lao động
Cộng hàng hoá: 956.700Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 95.670
Tổng cộng tiền thanh toán: 1.052.370
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu không trăm năm mươI hai nghìn ba trăm bảy
mươi
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Trang 50Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU CHINgày 6 tháng 4năm 2009
Nợ TK: 153
Có TK: 111
Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Quốc Huy
Địa chỉ: Đội huy vật tư
Lý do: Mua bảo hộ lao động cho công nhân
Số tiền: 1.052.370đ
(Bằng chữ: Một triệu không trăm năm hai nghìn ba trăm bảy mươi đồng)
Đã nhận đủ số tiền: Một triệu không trăm năm hai nghìn ba trăm bảy mươi đồng
Trang 51Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Trang 52Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Thiện
Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Đơn giá Thành tiền
604020
2.5004020
150.000200.000920.000 Cộng hàng hoá: 1.270.000Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 127.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 1.397.000
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu ba trăm chín mươI bảy nghìn đồng chẵn
Người mua hàng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)
Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL
Ký hiệu: AA/ 98
Số:
Trang 54Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
Trang 55Trong qúa trình thi công công trình các đội cần cung cấp một số trang thiết
bị và công cụ dụng cụ phục vụ cho quá trình thi công Quý IV năm 2009ng ty có xuất cho các đội thi công
Trang 56Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU XUẤT
Ngày 1 tháng 6năm 2009
Họ tên người nhận hàng: Đinh Thanh Hà
Lý do xuất hàng: Xuất cho công trình cầu Trung Hà
Trang 57Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long
PHIẾU XUẤT
Ngày 31 tháng 6năm 2009
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Thanh Thuỷ
Lý do xuất hàng: Xuất cho công trình cầu Kiềm