1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG

67 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Công Tác Kế Toán Tổng Hợp Tại Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Vận Tải Thăng Long
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 94,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long PHIẾU CHI mẫu 3 Bằng chữ: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn Đã nhận đủ số tiền: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn... Công

Trang 1

TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG

VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG

I.SỐ DƯ ĐẦU KỲ :

131 PhảI thu của khách hàng 8.814.874.944

152 Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 1.113.459.323

153 Công cụ, dụng cụ trong kho 1.597.208.831

338 Các khoản phảI trả phảI nộp

khác

3.222.502.824

Trang 2

Công ty xi măng Hoàng Thạch 487.296.416

Trang 4

II.Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh :

1. Ngày 5/4 Bùi Quốc Trung mua NVL(gỗ cốt fa,gỗ dán ,tôn, dầm thép) về nhập kho trị giá 98.941.100 thuế VAT 10% thanh toán bằng tiền mặt cho cửa hàng bán vật liệu Hồng Quang

Nợ TK 153 : 956.700

Nợ TK 133 : 95.670

Có TK 111: 1.052.370 3.Ngày 2/4 ChịTrần Thị Hường tạm ứng mua nguyên vật liệu đã thanh toán bằng tiền mặt cho cửa hàng bán vật liệu Hồng Quang

Trang 6

12 Ngày 15/4Anh Bùi Quốc Trung mua NVL (bu lông than rèn axêtylen ) về nhập kho trị giá 6.562.500 thuế VAT 10% thanh toán =TM cho cửa hàng Hồng Quang

Nợ TK 152 :6.562.500

Nợ TK 133 :656.250

Có TK 111 7.218.750 13.Ngày 20/4Đơn vị 303 tạm ứng để mua vật tư của cửa hàng bán vật liệu Hồng Quang

Nợ TK 152 :19.312.700

Có 141 : 19.312.700 14.Ngày 25/4 Nguyễn Thị Thu trả nốt tiền của CT cầu tam bạc Bằng TM

Trang 7

18 Ngày10/5 Chị Hường Trả tiền mua NVL quý trước cho Ngân hàng công thương Đống Đa

Trang 8

Nợ TK 211 :14.476.200

Nợ TK 133 :1.447.620

Có TK 111:15.923.820 28.Ngày 28/5 Anh Phan Van Dũng mua máy dầm cóc Nhật trị giá 5.700.000 thuế VAT 10% thanh toán =TM cho cửa hàng bán máy ở 12 Thái Hà- Hà Nội

Nợ TK 211 :57.000.000sss

Nợ TK 133 :570.000

Có TK 111 :6.270.000 29.Ngày 20/5 AnhNguyễn Văn Thiện mua bể trộn vữa trị giá 17.884.770 thuế VAT 10% đã thanh toán bằng tiền mặt cho cửa hàng bán máy12TháI Hà Hà Nội

Nợ TK 152 :17.557.000

Trang 10

Nợ TK 111 :25.600.000

Có 311 :25.600.000 39.Ngày 7/5 Phan Thị Chi Rút tiền mặt để trả cho người bán

Nợ TK 623 (cầu Gềnh) :24.998.600

Nợ TK 623 (cầu T.Xuân ): 10.750.000

Nợ TK 623 (cầu H.Rồng ) :5.680.200

Trang 11

Có TK 141 :41.428.800

46 Ngày 25/6phục vụ cho việc cẩu lắp cấu kiện bê tông đội thi công phải đi thuê máy cẩu bánh lốp phục vụ cho việc gác máy thi công CT cầu Gềnh với số tiền trả cho cửa hàng bán máy 12 Thái Hà - Hà Nội: 1.945.000

-Trả lương cho khối cơ quan:

Nợ TK 622 :64.711.000

Có TK 334 :64.711.000-Trả lương cho các đội:

Nợ TK 622 :240.395.216

Có TK 334 :240.395.216-Trả lương cho các đội máy thi công :

Nợ TK 622 :44.199.284

Có TK :44.199.284-Trả các chi phí khác :

Nợ TK 627 :37.728.191

Nợ TK 642 :102.143.358

Trang 12

Nợ TK 136 : 219.529.000

Có 342 :219.529.00056.Ngày 8/6Tính doanh thu mà đơn vị cấp được có nghĩa vụ nộp lên cấp trên

Nợ TK 136 :25.790.000

Có 511 :25.790.00057.Ngày 31/6 Nguyễn Quốc Huybán số sắt thừa cho xưởng đèn

Trang 13

Nợ TK 821 :158.152.000

Có TK 621 :158.152.00060.Ngày2/6 Công ty giữ lại 10%

Nợ TK 336 :19.252.700

Có TK 136 :19.252.700

Trang 14

CHI TIẾT TĂNG TSCĐ NĂM 2009

Ngày 30-6-2007: Đv tính : VNĐ

Trang 15

Nhìn vào bảng chi tiết tăng TSCĐ của Công ty cho ta thấy quả thật năm

2009 Công ty đã đầu tư đổi mới cơ sở hạ tầng, điều đó chứng tỏ Công ty đang đầu tư theo chiều sâu nhằm tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh và dần nâng cao thu nhập cho người lao động

Để thấy được sự tăng giảm TSCĐ của Công ty ta đi theo dõi bảng sau:

Trong quý IV năm 2009 Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

có các nghiệp vụ phát sinh làm tăng TSCĐ sau:

- Ngày 2 tháng 6anh Tuyến có mua một máy trộn bê tông:

HOÁ ĐƠN (GTGT)

Liên 2: giao khách hàng

Ngày 2 tháng 5 năm 2009

Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy

Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180

Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL

Ký hiệu: AA/ 98

Số:

Trang 16

Điện thoại : 5632958.

Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Tuyến

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Tài khoản: 710- 00117

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá Đơn vị

tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

1 Máy trộn BTông Chiếc 01 451.202.210 451.202.210 Cộng hàng hoá: 451.202.210Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 45.120.221

Tổng cộng tiền thanh toán: 496.322.431

Số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm chín mươI sáu triệu ba trăm hai mươI hai nghìn bốn trăm ba mươI mốt đồng

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Trang 17

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU CHI mẫu 1

Ngày 2 tháng 5 năm 2009 Nợ TK: 211

Họ tên người nhận: Nguyễn Văn Tuyến Có TK: 111

Địa chỉ: Đội trưởng đội 301

Lý do: Để mua máy trộn bê tông

Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy

Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180

Điện thoại : 5632958

Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Hải

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Tài khoản: 710- 00117

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá Đơn vị Số Đơn giá Thành tiền

Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL

Ký hiệu: AA/ 98

Số:

Trang 18

tính lượng

1 Máy kích KR Chiếc 01 14.476.200 14.476.200

Cộng hàng hoá:14.476.200

Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.447.620

Tổng cộng tiền thanh toán: 15.923.820

Số tiền viết bằng chữ: Mười năm triệu chín trăm hai mươI ba nghìn tám

trăm hai mươI đồng.

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU CHI mẫu 3

Ngày 10 tháng 5 năm 2009 Nợ TK: 211

Họ tên người nhận: Nguyễn văn Hải Có TK: 111

Địa chỉ: Đội thi công công trình Cầu Gềnh

Trang 20

HOÁ ĐƠN (GTGT)

Liên 2: giao khách hàng

Ngày 28 tháng 5 năm 2009

Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy

Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180 Điện thoại : 5632958

Họ tên người mua hàng: Phan văn Dũng

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Tài khoản: 710- 00117

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá Đơn vị

tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

1 Máy đầm cóc

Nhật

Chiếc 01 5.700.000 5.700.000

Cộng hàng hoá: 5.700.000Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 570.000

Tổng cộng tiền thanh toán: 6.270.000

Số tiền viết bằng chữ: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL

Ký hiệu: AA/ 98

Số:

Trang 22

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU CHI mẫu 3

(Bằng chữ: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn)

Đã nhận đủ số tiền: Sáu triệu hai trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn

Trang 24

HOÁ ĐƠN (GTGT)

Liên 2: giao khách hàng

Ngày 20 tháng 5 năm 2009

Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy

Địa chỉ: 12 Thái Hà-Hà Nội Tài khoản: 48920366180 Điện thoại : 5632958

Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Thiện

Đơn vị: C Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Tài khoản: 710- 00117

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá Đơn vị

tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

1 Bể trộn vữa Chiếc 01 17.884.770 17.884.770 Cộng hàng hoá: 17.884.770Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.778.477

Tổng cộng tiền thanh toán: 19.673.247

Số tiền viết bằng chữ: Mười chín triệu sáu trăm bảy ba ngàn hai trăm bốn bảy

đồng chẵn

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL

Ký hiệu: AA/ 98

Số:

Trang 25

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Ngày 20/5/2009 Nợ TK: 211

Có TK: 111

Họ tên người nhận: Nguyễn Văn Thiện

Địa chỉ: Phân xưởng đúc

Lý do: Trả tiền mua bể trộn vữa

Trang 26

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

kích KR

111 15.923.82028/5 Anh Phan Văn Dũng mua máy

đầm cóc Nhật

111 6.270.00020/5 Anh Nguyễn Văn Thiện mua bể

Trang 27

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

121 10/5 Anh Nguyễn Văn Hải mua kích KR 331 15.923.820

125 28/5 Phạm Văn Dũng mua máy đầm cóc

- Ngày 31 tháng 4 bán máy ủi cho Công ty Xây dựng số 1

Nợ IK111 : 88.965.800đ

Có TK 333 : 80.878.800đ

Trang 28

Có TK 711 : 80.878.000đ

- Ngày 27 tháng 6nhượng bán một máy bê tông

Trang 29

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU THU

Ngày 30/4/2009

Nợ TK: 111

Có TK: 211

Họ tên người nộp: Nguyễn Văn Hùng

Địa chỉ: Phòng kế toán nhượng bán cho Công ty xây dựng số 1 máy ủi

* Ưu điểm và tồn tại của kế toán TSCĐ tại Công ty

Như vậy quá trình xem xét tài liệu về TSCĐ của Công ty ở quý IV ta thấy:Công ty đã đầu tư mua sắm, đổi mới và nâng cấp TSCĐ như đã nêu lên ở trên Đó quả là một con số tuy không lớn đối với các doanh nghiệp khác nhưng cũng chứng tỏ Công ty đang có nhu cầu đầu tư máy móc, thiết bị hiện đại để phục

vụ cho quá trình sản xuất kinh doanh, bên cạnh đó Công ty cũng đã nhượng bán những máy móc thiết bị mà Công ty không sử dụng nữa

Trong tổng số Công ty đã đầu tư vào TSCĐ có hợp lý hay không hợp lý trong việc phân bổ cơ cấu đó Ta đi phân tích để thấy rõ được điều này

Công ty CPTMXD & dịch vụ Đại Tiến

BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TSCĐ THEO NGUYÊN GIÁ

ĐV: đồng

Trang 30

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ TRÍCH KHẤU HAO TSCĐ.

1- Tình hình quản lý và sử dụng TSCĐ.

TSCĐ của Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long chỉ bao gồm

TSCĐ hữu hình nên việc quản lý và sử dụng TSCĐ là một việc làm hết sức cần thiết và quan trọng đối với Công ty nhằm tối đa hoá lợi nhuận, nâng cao hiệu quả kinh doanh của toàn doanh nghiệp Hơn nữa, trong điều kiện hiện nay nền kinh tế của nước ta là nền kinh tế mở tức là nền kinh tế thị trường Hội nhập những tinh hoa, sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thuật và công nghệ trên thế giới từ đó quyết định sự sống còn của những doanh nghiệp đang quen với nền kinh tế bao cấp trước kia của Nhà nước ta Do vậy nếu doanh nghiệp nào nhanh chóng tiếp thu được sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật và công nghệ trên thế giới thì doanh nghiệp

đó sẽ nắm được phần thắng ngày càng cao

Vậy khoa học kỹ thuật và công nghệ là sự dần đưa máy móc thiết bị vào thay thế những bước công việc thủ công của con người Vì thế đòi hỏi doanh nghiệp phải đầu tư mua sắm xây dựng mới những máy móc thiết bị hiện đại Đó là những tài sản không thể thiếu được của mỗi doanh nghiệp vì vậy mà việc bảo quản, quản lý và sử dụng những TSCĐ này là vô cùng quan trong và cần thiết

Trang 31

Theo quyết định số 1062/TC/QĐ/CSTC của Bộ trưởng Bộ tài chính ra ngày 14/11/2006 ban hành về chế đô quản lý sử dụng và trích khấu hao TSCĐ áp dụng cho mỗi doanh nghiệp và có hiệu lực từ 1/1/2007 Quyết định này giúp cho công tác quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng TSCĐ và hướng cho mọi doanh nghiệp tính đúng, trích đủ số hao mòn TSCĐ vào trong kinh doanh để doanh nghiệp có thể có điều kiện thay thế, đổi mới máy móc thiết bị hiện đại hơn có hiệu quả kinh doanh cao hơn giúp cho doanh nghiệp ngày càng phát triển hơn, hùng mạnh hơn và có uy tín hơn trên thị trường.

2- Cách đánh giá TSCĐ

a- Kế toán tập hợp của khấu hao TSCĐ

Tổng năm 2007 các tài sản cố định đã khấu hao là

Trang 32

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Trang 33

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Trang 34

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Trang 35

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long Mẫu 3

Trang 37

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU CHI mẫu 1

Ngày 5 tháng 4 năm 2009

Nợ TK: 152

Có TK: 111

Họ tên người nhận: Bùi Quốc Trung

Địa chỉ: Đội trưởng đội 301

Lý do: Mua nguyên vật liệu

Số tiền: 95.635.210đ

(Bằng chữ: Chín lăm triệu sáu trăm ba lăm ngàn hai trăm mười đồng)

Đã nhận đủ số tiền: Chín lăm triệu sáu trăm ba lăm ngàn hai trăm mười đồng Ngày 5/4/2009

Trang 38

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Mẫu 3 PHIẾU NHẬP KHO

Trang 39

PHIẾU NHẬP KHO

Ngày 15 tháng 4 năm2009

Họ tên người giao hàng: Trần Đức Quang

Theo hoá đơn số 001656 ngày 15 tháng 4 năm 2009

Trang 40

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU NHẬP KHO

Ngày 11 tháng 5 năm2009

Nợ TK: 152

Có TK: 111

Họ tên người giao hàng: Nguyễn Quốc Huy

Theo hoá đơn số 001656 ngày 11 tháng 5năm 2009

Trang 41

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

axêtylen

111 7.218.75011/5 Mua thép tròn, neo cáp, cát

Trang 42

2- Tình hình xuất kho nguyên vật liệu

Trong quý IV Công ty có xuất kho và phân bổ nguyên vật liệu cho các công trình

- Xuất kho cho công trình cầu Gềnh

Căn cứ vào kế hoạch thi công thực tế cán bộ kỹ thuật ghi danh mục vật tư cần tính cụ thể về số lượng, quy cách phẩm chất cho từng công trình và cán bộ kỹ thuật trình phí nên giám đốc duyệt sau đó mới tiến hành xuất vật tư

Trang 43

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng

Long

Mẫu số: 02-VT

QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 6năm 95 BTC

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 10 tháng 6năm 2009

mẫu 9

Nợ TK 152

Có TK 331

Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Hoàng Hà - tổ trưởng đội XD

Lý do xuất kho: Xuất cho công trình cầu Gềnh

Xuất tại kho: Công trình cầu Gềnh đội 302

ĐVT: VNĐ

TT Tên vật tư Mã ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

Chứng từ

Trang 45

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 275Quý 4 Ngày 31/6/2009

Trang 46

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 275Ngày 05/6/2009

và vận tải Thăng Long

Tên TK: Nguyên vật liệu

210 5/4 Ông Trung mua NVL 111 95.635.210

212 15/4 Ông Quang mua NVL 111 7.218.750

201 11/6 Anh Huy mua NVL 111 19.312.700

Trang 47

Trong quý IV năm 2007 có tình hình biến động CCDC như sau:

Tình hình tăng công cụ dụng cụ trong kỳ là:

Trang 48

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU NHẬP

Ngày 6 tháng 4năm 2009

Họ tên người giao hàng: Nguyễn Quốc Huy

TT Tên nhãn hiệu Mã số Đơn

Đơn vị bán: Cửa hàng bán máy

Địa chỉ: 188 Thái Thịnh-Hà Nội Tài khoản: 48920366181Điện thoại : 5632959

Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL

Ký hiệu: AA/ 98

Số:

Trang 49

Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Thiện

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Tài khoản: 710- 00117

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá Đơn vị

tính

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

1 Trang thiết bị

bảo hộ lao động

Cộng hàng hoá: 956.700Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 95.670

Tổng cộng tiền thanh toán: 1.052.370

Số tiền viết bằng chữ: Một triệu không trăm năm mươI hai nghìn ba trăm bảy

mươi

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Trang 50

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU CHINgày 6 tháng 4năm 2009

Nợ TK: 153

Có TK: 111

Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Quốc Huy

Địa chỉ: Đội huy vật tư

Lý do: Mua bảo hộ lao động cho công nhân

Số tiền: 1.052.370đ

(Bằng chữ: Một triệu không trăm năm hai nghìn ba trăm bảy mươi đồng)

Đã nhận đủ số tiền: Một triệu không trăm năm hai nghìn ba trăm bảy mươi đồng

Trang 51

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Trang 52

Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Thiện

Đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Đơn giá Thành tiền

604020

2.5004020

150.000200.000920.000 Cộng hàng hoá: 1.270.000Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 127.000

Tổng cộng tiền thanh toán: 1.397.000

Số tiền viết bằng chữ: Một triệu ba trăm chín mươI bảy nghìn đồng chẵn

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Mẫu sổ: 02 GTGT- 3LL

Ký hiệu: AA/ 98

Số:

Trang 54

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

Trang 55

Trong qúa trình thi công công trình các đội cần cung cấp một số trang thiết

bị và công cụ dụng cụ phục vụ cho quá trình thi công Quý IV năm 2009ng ty có xuất cho các đội thi công

Trang 56

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU XUẤT

Ngày 1 tháng 6năm 2009

Họ tên người nhận hàng: Đinh Thanh Hà

Lý do xuất hàng: Xuất cho công trình cầu Trung Hà

Trang 57

Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Thăng Long

PHIẾU XUẤT

Ngày 31 tháng 6năm 2009

Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Thanh Thuỷ

Lý do xuất hàng: Xuất cho công trình cầu Kiềm

Ngày đăng: 06/11/2013, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị - TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị (Trang 16)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị - TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị (Trang 20)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị - TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị (Trang 24)
Bảng PBVL 621 152 357.594.503 - TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG
ng PBVL 621 152 357.594.503 (Trang 45)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị - TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá Đơn vị (Trang 49)
Hình thức thanh toán: Trả chậm STT Tên hàng hoá Đơn vị - TÌM HIỂU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TỔNG HỢP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI THĂNG LONG
Hình th ức thanh toán: Trả chậm STT Tên hàng hoá Đơn vị (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w