TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 800 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN HỒI SỨC CẤP CỨU CHỐNG ĐỘC (THEO BÀI CÓ ĐÁP ÁN FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 800 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN HỒI SỨC CẤP CỨU CHỐNG ĐỘC
Trang 1PHẦN IV: NGỘ ĐỘC MA TÚY NHÓM OPIOID
RỐI LOẠN THĂNG BẰNG KIỀM TOAN
RỐI LOẠN NƯỚC VÀ NATRI
RỐI LOẠN KALI MÁU
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ RẮN ĐỘC CẮN
ĐIỆN GIẬT
NGẠT NƯỚC
CÁP CỨU NGỪNG TUẦN HOÀN
Trang 23 Hậu quả cùa phù phổi cấp trên hô hấp:
1 Cơ chế gây giảm oxy máu chủ yếu do tác dụng shunt trong phổi
4 Nguyên nhân gây PPC huyết động:
1. Nhồi máu phổi
5. Đặc điểm lâm sàng của PPC tổn thương:
1. Suy hô hấp tiến triển rất nhanh
Trang 3A Đúng B @Sai
4 Tinh trạng suy hô hấp cải thiện với thở oxy 100%
6 Đặc điểm cận lâm sàng cùa phù phổi cấp huyết động:
1 X-quang tim phổi có hình ảnh nhiều đám mờ ở hai phổi, nhiều ở hai rổn và đáy phổi, đôi khi hai phổi chỉ mờ nhẹ nếu chụp phổi sớm
7 Đặc điểm lâm sàng của PPC huyết động:
1 Khó thở, xanh tím, tím nhiều hơn tái, phát triển dần lên trong vài giờ đến vài ngày
8 Đặc điểm cận lâm sàng cùa PPC tổn thương:
1 Pa02 giảm không đáp ứng với điều ưị oxy thông thường
Trang 411 Nguyên nhân gây phù phổi cấp huyết động, TRỪ:
A Cơn loạn nhịp nhanh
B Truyền quá nhiều dịch đẳng trương
c.@Truyền máu nhiều
D Làm nở phổi quá nhanh trong trường hợp tràn dịch hay tràn khí màng phổi
12 Phù phổi hồn hợp hoặc cơ chế chưa rõ ràng hay gặp trong, TRÙ :
16 Bệnh nhân PPC, có rối loạn ý thức và tụt huyết áp Điều trị nào sau đây không đúng?
A @Đặt bệnh nhân tư thế Fowler
B Thở máy xâm nhập với PEEP
c.Lasix liêu 0,5-1 mg/kg tiêm tĩnh mạch
D Dobutamin truyền tĩnh mạch liên tục liều 2-20 mcg/kg/phút
17 Chẩn đoán PPC huyết động, chọn SAI:
A Dựa vào lâm sàng là chủ yếu
B Xquang tim phổi: rốn phổi đậm, phổi mờ đặc biệt phía đáy
c.CVP tang cao > 15 mmHg
D @Ở giai đoạn toàn phát là đặc trưng của ARDS
18 Đâu không phải là nguyên nhân gây PPC tổn thương:
A @Nhồi máu phổi
B Hội chứng Mendelson c Hội
20 Suy hô hâp trong PPC tôn thương thường nặng lên từ ngày:
A Ngay ngày đầu tiên
B Ngày thứ 2
c.@Ngày thứ 3
Trang 5CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ SHOCK
1 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự duy trì tưới máu thỏa đáng cho các cơ quan:
1 Tần số tim nếu tăng quá 150 bpm hay giảm quá 50 bpm thì tụt huyết áp
3 Các giai đoạn của shock:
1 Shock được chia làm 3 giai đoạn: Tăng động, giảm động và không hồi phục
5 Các xét nghiệm đánh giá mức độ nặng và tiến triển của shock:
1 Nồng độ acid lactic trong máu động mạch
Trang 67 Bệnh cảnh chẩn đoán nguyên nhân shock do giảm thể tích tuần hoàn:
1 Mất máu (biểu hiện rõ hay chảy máu vào trong)
8 Test truyền dịch trong điều trị shock:
1 Tất cả các bệnh nhân bị sốc cần được bắt đầu bằng test truyền dịch
10 Lựa chọn dịch truyền để hồi phục lại thể tích tuần hoàn trong điều trị shock:
1 Dịch truyền loại tinh thể thường được chọn do giá thành rẻ và đạt hiệu quả được coi là tương đương với các dịch keo
Trang 711 Dopamin trong điều trị shock:
1 Thuốc kích thích thụ the anpha, beta và dopanergic theo cơ chế phụ thuộc liều
12 Adrenalin trong điều trị shock:
1 Kích thích anpha và beta adrenergic phụ thuộc vào liều dùng:
14 Điều trị kháng sinh trong shock :
1 Nguyên tắc sử dụng là sớm đạt được mục tiêu
16 Shock do tim nguyên nhân thường gặp nhất là:
A @Nhồi máu cơ tim tác động tới > 40% cơ thất trái
B Rối loạn nhịp tim
c.Bất thường cơ học của thất D
A và B đúng
17 Nguyên nhân và cơ chế chính cùa shock nhiễm khuẩn:
A Sốc giảm thể tích
Trang 8B Sốc do tim
c.Sốc do tắc nghẽn ngoài tim D.
@sốc do rối loạn phân bố máu
18 Biểu hiện sớm nhất ở mức độ tế bào trong shock là:
A Tăng hoạt tính của Na-K-ATPase
B Màng tế bào không ổn định
c.@Sưng phù tế bào kèm với tăng Na nội tế bào D Tăng
Kali nội bào, ty lạp thế sưng to và bị phá hủy
19 Các cơ quan chịu tác động nghiệm trọng trong shock theo mức độ giảm dần là:
A @Gan, thận, cơ, phổi
B Phổi, thận, cơ,
gan c Phổi, gan, thận,
cơ D Gan, phổi, thận,
22 Dấu hiệu nào sau đây luôn luôn có trong shock?
A @Thiểu niệu, vô niệu
B Tụt huyết áp
c.Mạch nhanh, nhỏ, khó bắt D.
Tăng nồng độ lactic máu
23 Bệnh cảnh shock xảy ra khá đột ngột kèm theo tình trạng suy hô hấp, co thắt thanh quàn, co thắt phế quản gợi ý nhiều nhất đến:
A Sốc do tim
B Sốc giảm thể tích tuần hoàn c
Sốc nhiễm khuẩn
D @sốc phản vệ
24 Định nghĩa thiểu niệu:
A Lượng nước tiểu < 40 ml/h
B Lượng nước tiểu < 30 ml/h c
@Lượng nước tiểu < 20 ml/h D Lượng
nước tiểu < 10 ml/h
25 Trong test truyền dịch, sau truyền lượng dịch khởi đầu, theo dõi CVP thấy tăng 3 cmH 2 0 so với trước truyền Hướng xử trí tiếp theo đúng là:
A Đủ dịch, ngừng truyền
B Thiếu dịch, nhắc lại test truyền dịch
c.@Đợi 10 phút sau đo lại
D Lượng dịch bù gần đủ, nhăc lại lượng dịch bằng Vi trước đó
26 Đích CVP cần đạt trong bù dịch hồi phục lại thể tích tuần hoàn điều trị shock là:
Trang 9B @Thuốc vận mạch và thuốc làm tăng co bóp cơ tim c
Thuốc lợi tiểu
D Thuốc điều chỉnh các rối loạn đông máu
30 Thuốc vận mạch được ưu tiên sử dụng trong shock nhiễm khuẩn là:
35 Định nghĩa tụt huyết áp ờ người lớn không có tăng huyết áp trước đó:
A Huyết áp tâm thu < 90 mmHg
B Huyết áp trung bình < 60 mmHg
c.@A và B đều đúng
B A và B đều sai
36 Định nghĩa tụt huyết áp ờ người lớn bị bệnh tăng huyết áp:
A Huyết áp tâm thu giảm quá 30 mmHg so với mức huyết áp trước đó
B @ Huyết áp tâm thu giảm quá 40 mmHg so với mức huyết áp trước đó c
Huyết áp trung bình giảm quá 30 mmHg so với mức huyết áp trước đó D Huyết
áp trung bình giảm quá 40 mmHg so với mức huyết áp trước đó
37 Bệnh nhân shock vô niệu khi:
A Vô niệu hoàn toàn, thể tích nước tiểu 24h bằng 0
Trang 12B Là một lượng lớn chất độc, hóa chất xâm nhập vào cơ thể gây ra nhừng hội chứng lâm sàng và tổn thương cơ quan đe dọa tử vong
c.Là một lượng nhỏ chất độc, hóa chất vào cơ thể nhưng không gây ra lâm sàng nhưng sự tích lũy dần tăng lên trong thời gian dài tới nồng độ đủ biểu hiện lâm sàng
D Là một lượng lớn chất độc, hóa chất xâm nhập vào cơ thể nhưng được tích tụ, chuyển hóa từ từ gây ra biểu hiện lâm sàng kéo dài
12 Định nghĩa thời gian tiềm tàng:
A Là thời gian từ lúc chất độc bắt đầu tiếp xúc với cơ thể đến khi cách ly được bệnh nhân ra khỏi chất độc
B @Là thời gian từ lúc chất độc tiếp xúc với cơ thể đến khi xuất hiện lâm sàng điển hình c Là thời gian
từ lúc chất độc tiếp xúc với cơ thể đến khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên D Là thời gian từ lúc xuất hiện triệu chứng đầu tiên đến khi biểu hiện lâm sàng điển hình
13 Công tác cấp cứu bệnh nhân ngộ độc cấp có hiệu quả nhất vào thời điểm:
A Ngay sau khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên
B Biểu hiện lâm sàng điển hình
c.Trước khi có biểu hiện lâm sàng điển hình D.
@Thời gian tiềm tàng
14 Biện pháp quan ưọng hàng đầu điều trị bệnh nhân ngộ độc cấp đã biểu hiện lâm sàng:
A Nhanh chóng loại bỏ chất độc
B Dùng thuốc giải độc đặc hiệu
c.@Biện pháp hồi sức
D Xác định chất gây độc để giải độc đặc hiệu
15 Hệ thần kinh chi phối tuyến mồ hôi:
A @Là hậu hạch giao cảm nhưng lại tiết ra acetylcholine
B Là hậu hạch phó giao cảm nhưng lại tiết ra catecholamine
c.Là hậu hạch giao cảm tiết ra catecholamine
D Là hậu hạch phó giao cảm tiết ra acetylcholamine
16 Hội chứng cường giao cảm gây ra do ngộ độc, ngoại TRÙ :
A @Atropin
B Theophylin c Amphetamin
D Caffein
17 Tam chứng kinh điển cùa hội chứng ngộ độc opi là:
A Giảm ý thức, mạch chậm, đồng tử co nhỏ như đầu đinh ghim
B Mạch chậm, tụt huyết áp, đồng tử co nhỏ như đầu đinh ghim
c.@Giảm ý thức, ức chế hô hấp, đồng tử co nhỏ như đầu đinh ghim D.
Tục huyết áp, ức chế hô hấp, đồng tử co nhỏ như đầu đinh ghim
18 Loại ngộ độc cấp nào dưới đây thường gặp nhất:
A Ngộ độc phospho hữu cơ
B Thiếu caffein c @Thiếu ma
túy D Thiếu nicotin
20 Đặc điểm khác nhau giữa hội chứng cường giao cảm và hội chứng kháng cholinergic là:
A Mạch nhanh, huyết áp tăng
B Thân nhiệt tăng, nhịp thở
tăng c @ Vã mồ hôi, da ướt
D Đồng từ giãn, giảm nhu động ruột
Trang 1321 Dấu hiệu Muscarin KHÔNG gồm triệu chứng:
25 Trình tự hồi sức cấp cứu bệnh nhân ngộ độc cấp nặng:
A Kiểm soát đường thở, hồ trợ tuần hoàn, hồ trợ hô hấp
B @Kiểm soát đường thở, hồ trợ hô hấp, hỗ trợ tuần hoàn
c.Hỗ trợ tuần hoàn, kiểm soát đường thở, hồ trợ hô hấp D.
Hỗ trợ tuần hoàn, hỗ trợ hô hấp, kiểm soát đường thở
26 Chống chi định điều trị rối loạn nhịp thất do thuốc chổng trầm cảm ba vòng hoặc chẹn kênh canxi:
D Tùy nguyên nhân gây ngộ độc là chất kiềm hay acid
28 Chống chỉ định gây nôn cho bệnh nhân ngộ độc cấp, ngoại TRỪ:
31 Tư thế rửa dạ dày cho bệnh nhân ngộ độc cấp:
A Nằm nghiêng về bên trái, đầu cao tư thế Fowler
B Nằm nghiêng về bên phải, đầu cao tư thế Fowler
Trang 14c.@Nằm nghiêng về bên trái, đầu thấp tư thế Trendelenburg D.
Nằm nghiêng về bên phải, đầu thấp tư the Trendelenburg
32 Thể tích dịch rửa dạ dày cho người lớn:
A Là bột than củi được bổ sung thêm tá dược
B Là loại bột than công nghiệp được nghiền mịn
c.Là một loại nhựa carbon nhỏ, mịn có khả năng hấp phụ rất cao D.
@Là loại bột than đã được nhiệt và oxy hóa
35 Liều than hoạt tính đơn liều cho bệnh nhân ngộ độc cấp:
38 Biện pháp tăng thải ưừ chất độc:
A @Than hoạt đa liều
40 Chi định lọc máu ngoài thận bệnh nhân ngộ độc cấp KHÔNG đúng:
A Suy các cơ chế thải trừ tự nhiên
B @uống các chất độc nguy hiểm có tác dụng nhanh c
Có bằng chứng lâm sàng ngộ độ nặng
D Số lượng chất độc vào cơ thể có thể gây ngộ độc nặng hoặc tử vong
41 Tính chất nào cùa chất độc tiên lượng khả năng cao lấy ra được bằng lọc máu:
A Phân tử lượng thấp < 500 dalton
B Gắn protein
thấp c Tan trong
nước
Trang 1542 Thuốc giải độc đặc hiệu cho ngộ độc paracetamol:
Trang 16MỘT SỐ NGỘ ĐỘC CẤP THƯỜNG GẶP
PHẦN I: NGỘ ĐỘC BARBITURAT
1 Đặc điểm dược lý của Gardenal
1 Được hấp thu nhanh và hoàn toàn qua đường tiêu hóa
Trang 17A Hôn mê yên tĩnh, giảm phản xạ gân xương, đồng tử co, mất phản xạ ánh sáng
B Hôn mê yên tĩnh, giảm phản xạ gân xương, đồng từ giãn, mất phản xạ ánh sáng c.
@Hôn mê yên tĩnh, giảm phản xạ gân xương, đồng tử co, còn phản xạ ánh sáng D Hôn mê yên tĩnh, giảm phản xạ gân xương, đồng từ giãn, còn phản xạ ánh sáng
9 Bệnh nhân ngộ độc Gardenal nên được nằm ở tư the:
10 Nguyên nhân chính gây tử vong ở bệnh nhân ngộ độc cấp barbiturat là:
A @Giảm thông khí phế nang, tấc đường hô hấp
B Tụt huyết
áp c Nhũn não
D Rối loạn nhịp tim
11 Chẩn đoán ngộ độc gardenal nặng khi:
A Nồng đọ gardenal máu > 3 mg%
B @Nồng đọ gardenal máu > 4 mg%
c.Nồng đọ gardenal máu > 5 mg%
D Nồng đọ gardenal máu > 6 mg%
12 Cấp cứu tình trạng tụt huyết áp ở bệnh nhân ngộ độc gardenal hôn mê:
A @Truyền 2000ml dung dịch NaCl 0,9% trong 1 - 2h
B Truyền 2000ml dung dịch Ringer lactat trong 1 - 2h c
Truyền 2000ml dung dịch glucose 5% trong 1 -2h D.
Truyền 1000ml dung dịch cao phân tử trong 1 - 2h
13 Xét nghiệm độc chất tìm Gardenal, ngoại TRỪ:
A Định tính tìm bartiburat trong 100ml dịch dạ dày
B Định tính tìm bartiburat trong 100ml nước tiểu c
Định lượng bartiburat trong 100 ml máu
D @Tất cả các đáp án trên đều đúng
14 Triệu chứng KHÔNG đúng của ngộ độc gardenal là:
A Giảm cung lượng tim
B Giảm biên độ hô hấp
Trang 18PHẦN II: NGỘ ĐỘC PHOSPHO HỮU CƠ
1 Ngộ độc phospho hữu cơ gây ra: 1 Hội chứng kháng
3 Hội chứng liệt cơ trong ngộ độc phospho hữu cơ: 1.
Không đáp ứng với điều trị atropin
B Nhiễm độc qua đường hô
hấp c Nhiễm độc qua niêm
mạc
D @Nhiễm độc qua đường tiêu hóa
6 Hội chứng thần kinh KHÔNG gặp ở ngộ độc phopsho hữu cơ:
A Hội chứng Muscarin
B Hội hứ Ni ti
Trang 19c.Hội chứng thần kinh ngoại vi D
@Hội chứng Withdtan
7 Hội chứng trung gian trong ngộ độc phospho hữu cơ:
A @Là hội chứng liệt cơ, liệt mềm, giảm phản xạ gân xương
B Là hội chứng liệt cơ, liệt mềm, tăng phản xạ gân xương c.
Là hội chứng liệt cơ, liệt cứng, giảm phản xạ gân xương D Là
hội chứng liệt cơ, liệt cứng, tăng phản xạ gân xương
8 Thời điểm xuất hiện hội chứng trung gian trong ngộ độc phospho hữu cơ:
A 6 - 12h sau khi nhiễm độc, trước khi xuất hiện hội chứng cường cholinergic
B 6 - 12h sau khi nhiễm độc, trước khi xuất hiện hội chứng kháng cholinergic
c.@24 - 96h sau khi nhiễm độc, sau khi hội chứng cường cholinergic đã được giải quyết D 24 - 96h sau khi nhiễm độc, sau khi hội chứng kháng cholinergic đã được giải quyết
9 Hội chứng trung gian trong ngộ độc phospho hữu cơ KHÔNG gồm liệt cơ:
A @Cơ ngọn chi
B Cơ
gấp cổ c
Cơhô hấp
D Cơ do thần kinh sọ chi phối
10 Thời diêm xuất hiện hội chứng thần kinh ngoại vi muộn:
A @8 - 14 ngày sau ngộ độc cấp phospho hữu cơ
B 1 4 - 2 1 ngày sau ngộ độc cấp phospho hừu cơ c 3 - 8
ngày sau ngộ độc phopsho hữu cơ
D 1 - 2 tháng sau ngộ độc phospho hữu cơ
11 Xét nghiệm cholinesterase trong ngộ độc phospho hữu cơ:
A Giảm < 50% giá trị bình thường tối đa
B Giảm < 30% giá trị bình thường tối đa
c.@Giảm < 50% giá trị bình thường tối thiểu D
Giảm < 30% giá trị bình thường tối thiểu
12 Chẩn đoán ngộ độc phospho hữu cơ mức độ nhẹ khi:
A Chi có hội chứng Nicotin
B Chỉ có hội chứng thần kinh trung ương
c.Chỉ có hội chứng trung gian
D @Chỉ có hội chứng Muscarin
13 Chẩn đoán ngộ độc phospho hữu cơ mức độ nặng khi:
A Có cả 3 hội chứng muscarin, nicotin và hội chứng liệt cơ
B Có cả 3 hội chứng muscarin, hội chứng liệt cơ và hội chứng thần kinh trung ương c @CÓ
cà 3 hội chứng muscarin, nicotin và hội chứng thần kinh trung ương
D Có cả 3 hội chứng hội chứng thần kinh trung ương, hội chứng liệt cơ và nicotin
14 Chẩn đoán ngộ độc phospho hữu cơ mức đô nặng khi:
A @Giá trị cholinesterase < 10% giá trị bình thường
B Giá trị cholinesterase < 5% giá trị bình thường c Giá trị
cholinesterase < 15% giá trị bình thường D Giá trị
cholinesterase < 20% giá trị bình thường
15 Sử dụng Atropin điều trị ngộ độc phospho hữu cơ chù yếu làm giảm triệu chứng:
A @Tăng tiết và co thắt phế quản
B Tim nhịp chậm, tụt huyết
áp c Rối loạn ỵ thức, hôn mê
D Suy hô hấp, trụy mạch, co giật
16 Atropin điều trị ngộ độc phospho hữu cơ:
A @Là thuốc giải độc triệu chứng
B Là thuốc giải độc hóa học
c.A và B đều đúng
D A và B đều sai
Trang 2017. Pralidoxim điều trị ngộ độc phospho hữu cơ:
A Là thuốc giải độc triệu chứng
B @Là thuốc giải độc hóa
19. Điều trị ngộ độc phospho hữu cơ, ngừng atropin khi nào?
A @Liều duy trì giảm còn 2 mg/24h
B Liều duy trì giảm còn 4
mg/24h c Liều duy trì giảm còn 5
mg/24h D Liều duy trì giảm 10
23. Điều trị ngộ độc phospho hừu cơ, ngừng pralidoxim khi:
A @Cholinesterase > 50% giá trị bình thường
B Cholinesterase > 60% giá trị bình thường
c. Cholinesterase > 70% giá trị bình thường
D Cholinesterase > 80% giá trị bình thường
Trang 212 Chi định dùng NAC giải độc đặc hiệu cho ngộ độc paracetamol khi:
1 Bệnh nhân uống paracetamol liều > 140mg/kg trong vòng 72h
5 Quá liều Paracetamol gây ngộ độc khi:
A Thiếu hụt glutathion > 50% số lượng bình thường
B Thiếu hụt glutathion > 60% số lượng bình
thường c @Thiếu hụt glutathion > 70% số lượng
bình thường D Thiếu hụt glutathion > 80% số lượng
Trang 228 Ở người lớn, liều Paracetamol gây ngộ độc trong trường hợp uống quá liều điều trị lặp lại nhiều lần:
A Uống > 2 lần, mồi lần > 2g trong khoảng thời gian > 8h
B uốn£ > 2 lần, mỗi lần > 3g trong khoảng thời gian > 8h
c.@Uông > 2 lân, môi lân > 4g trong khoảng thời gian > 8h
D Uống > 2 lần, mồi lần > 5g trong khoảng thời gian > 8h
9 Ở trẻ em, liều Paracetamol gây ngộ độc trong trường hợp uống quá liều điều trị lặp lại nhiều lần:
A Uống > 2 lần, mỗi lần > 60mg/kg trong khoảng thời gian > 8h
B uốnẹ > 2 lần, mồi lần > 80mg/kg trong khoảng thời gian > 8h
c.@uống > 2 lần, mồi lần > 90mg/kg trong khoảng thời gian > 8h
D Uống > 2 lẩn, mỗi lần > 100mg/kg trong khoảng thời gian > 8h
10 Giai đoạn ngộ độc cấp Paracetamol đặc trưng bởi hậu quả của hoại tử tế bào gan:
A Giai đoạn 1
B Giai đoạn 2
c.@Giai đoạn 3
D Giai đoạn 4
11 Thời điểm lấy máu xét nghiệm định lượng paracetamol máu:
A Trong vòng 4h ngay sau khi uống
B @ Trong khoảng từ 4 - 24h sau khi
uổng c Sau 24h sau khi uống
D Trong khoảng từ 8 - 20h sau khi uống
12 Chẩn đoán ngộ độc paracetamol theo đồ thị Rumack - Matthew tại thời điểm 4h sau quá 1 liều cấp tính:
B Phải tăng liều NAC nếu dùng đồng thời
c.Phải đợi than hoạt hết tác dụng mới cho
NAC D @Tất cả đều sai
16 Chi định NAC nào sau đây là KHÔNG đúng:
A Bệnh nhân uông paracetamol liều > 140 mg/kg trong vòng 72h, transaminase chưa tăng
B @uống quá liều điều trị lặp lại nhiều lần có transaminase chưa tăng
c.Nồng độ paracetamol trên đường khuyến cáo điều trị của đồ thị Rumack - Matthew D Bệnh nhân uống quá liều paracetamol > 4g/24h, đến muộn bất kể nồng độ paracetamol máu nhưng có men gan tăng cao
17 Tổng liều NAC dạng uống là:
A 15 liệu
Trang 2324 Ngộ độc paracetamol, thời điểm dừng NAC giải độc là:
A Dùng tới khi paracetamol máu âm tính
B Dùng tới khi đủ hết tổng số liều
NAC c Dùng tới khi men gan về bình
thường D @Phải thỏa mãn cả A, B và
c
25 Cách dùng NAC giãi độc đặc hiệu ngộ độc paracetamol KHÔNG đúng là:
A @Pha NAC dạng uống thành dung dịch 10%
B Khoảng cách giữa các liều NAC là 4h
c.Nếu bệnh nhân nôn ngay sau khi mới uống thuốc thì uống lại liều đó sau lh
D Nếu bệnh nhân mới được dùng than hoạt thì vẫn uống thuốc này bình thường
26 Trước khi cho bệnh nhân ngộ độc paracetamol uống NAC cần cho uống:
Trang 2428 Chỉ định rửa dạ dày cho bệnh nhân ngộ độc paracetamol khi:
A Mới uống paracetamol trong vòng lh
B Mới uống paracetamol trong vòng
3h c @Mới uổng paracetamol trong
vòng 6 h D Mới uống paracetamol trong
Trang 25PHẦN IV: NGỘ ĐỘC MA TÚY NHÓM OPIOID
Trang 264 Co đồng tử
A Đúng B @Sai
6 Tác dụng ức chế hô hấp của ngộ độc opi:
1 Đầu tiên giảm biên độ thở, chưa giảm tần số thở
7 Tác dụng trên tiêu hóa và tiết niệu của opi:
1 Ban đầu opi ức chế vùng nhận cảm hóa học ở hành não nên rất khó gây nôn, sau đó dùng các liều tiếp theo lại kích thích liên tục vùng này gây buồn nôn và nôn A Đúng B @Sai
2 Nhu động ruột giảm
13 Xét nghiệm nào sau đây là bằng chứng sử dụng heroin?
A Nồng độ heroin trong máu
Trang 2714 Nồng độ heroin trong máu có thể phát hiện được trong vòng:
Tiêm dưới lười
17 Naloxon không làm mất tác dụng nào sau đây của morphin tiêm dưới da?
A ửc chế thần kinh trung ương
Trang 28RỐI LOẠN THĂNG BẰNG KIỀM TOAN
1 Các giá trị khí máu ở giới hạn bình thường:
3 Toan chuyển hóa:
1 Là do giảm HC03- (rối loạn nguyên phát) dần đến giảm pH máu
4 Các dấu hiệu gợi ý đến toan chuyển hóa là:
1 Mệt mỏi, đau đầu, buồn nôn
5 Toan chuyển hóa nào sau đây có nồng độ Kali huyết thanh hạ thấp:
1 Nhiễm toan ống thận loại tiêm truyền tĩnh mạch
Trang 304 Hội chứng Bartter
A Đúng B @Sai
11 Xử trí kiềm chuyển hóa:
1 Sửa chữa tình trạng giảm thể tích và hạ kali nếu có
12 Đáp ứng bù trừ ưong kiềm hô hấp:
1 Hệ thống đệm phản ứng ngay sau vài phút, tình trạng cân bằng được duy trì khoảng 2h
Hãy lựa chọn các biện pháp điều trị khi vào viện:
1 Thận nhân tạo ngăt quãng cấp cứu