1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC

41 3,4K 81
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Động Cơ Không Đồng Bộ 3 Pha Rôto Lồng Sóc
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 481,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường kính Stato Đường kính Stato phụ thuộc vào công suất tính toán P’ Với chiều cao tâm trục h=160 mm theo bảng 10-3có đường kính ngoài stato theo tiêu chuẩn Dn = 27,2 cm... Chiều rộng

Trang 1

Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3

- Hiệu suất của động cơ ηdm= 0,875

- Kiểu máy: kín, tự làm mát bằng quạt gió

50 60

60.f p

2 Dòng điện định mức (pha)

dm dm

f

dm

U m

P

ϕ

η cos

.

10 1 1

3

= 1dm I

Trong đó:

Hiệu suất của động cơ : ηđm = 0,875

Hệ số công suất : cosϕđm = 0,92

Trang 2

) ( 23 , 28 92 , 0 875 , 0 220 3

210 , 2 cos

.

10

1 1

3

A U

m

P

dm dm

1dm

I

PHẦN II: KÍCH THƯỚC CHỦ YẾU

3 Công suất tính toán

) ( 26 , 18 92 , 0 875 , 0

15 98 , 0 cos

dm

=

ϕη

Trong đó:

KE =f(p) được tra trong hình 10-2 trang TKMĐ- Trần Khánh Hà Với p=1 ta tra được kE =0,98

4 Đường kính Stato

Đường kính Stato phụ thuộc vào công suất tính toán P’

Với chiều cao tâm trục h=160 mm theo bảng 10-3có đường kính ngoài stato theo tiêu chuẩn Dn = 27,2 cm

đối với máy có số đôi cực 2p =2 ta có:

15 2

.

cm p

kdq =0,95 : chọn dây quấn 2 lớp, bước đủ

- Theo hình 10-3a trang 234 TKMĐ- Tần Khánh Hà,

Trang 3

Với Dn=27,2 cm ta tra được: A=360 A/cm

Mật độ tự cảm khe hở không khí: Bδ =0,84 T

) ( 58 , 9 3000 15 84 0 360 91 , 0 11 , 1 64 , 0

26 , 18 10 1 , 6

.

10 1 , 6

2

7 2

7 '

cm n

D B A k k

P l

dq s

lấy chuẩn lδ =9,6 cm

7 Chiều dài thực của Stato

l1 = lδ=9,6 (cm)

Do lõi sắt ngắn nên làm thành một khối

Chiều dài lõi sắt stato, Rôto bằng: l1=l2= lδ=9,6 (cm)

8 Lập phương án kinh tế

56 , 23

6 ,

15

5 ,

λ

Theo hình 10-3b ,hai hệ số λ37và λ30 đều nằm trong phạm vi kinh tế, do

đó việc chọn phương án trên là hợp lý

9 Số rãnh Stato

Z1 = 2.m1.p.q1 =2.3.1.5 =30 (rãnh) Trong đó: m1 =3 : là số pha của dây quấn Stato

2p = 2 : số đôi cực ⇒ p = 1

q1: số rãnh của mỗi pha dưới mỗi bước cực, vì tốc độ của động

là 3000 vòng/phút nên ta chọn q1 =5,

Trang 4

π π

Z

D t

11 Số thanh dẫn tác dụng của một rãnh

anhdÉn)

th I

a t A u

dm

23 , 28

4 75 , 1 360

80 5 1

1 1

a

u q p

13 Tiết diện và đường kính dây

1 1 1

1

1 a n J .

I

Trong đó: a1 = 4 số nhánh song song

n1: số sợi dây ghép song song, chọn n1 = 2

J1: mật độ dòng điện dây quấn Stato

Theo phụ lục IV, Bảng IV-1 Dãy công suất chiều cao tâm trục của động

cơ không đồng bộ Rôto lồng sóc, kiểu kín TCVN-1987-94- cách điện cấp B

Công suất P= 15 (kW), số đôi cực 2p = 2 ⇒ h = 160 (mm)

Từ đó ta tra được trị số: AJ=1820 (A 2 /cm,mm 2 )

2 1 , 5 4

23 , 28

I

Theo phụ lục VI ,bảng VI-1 chọn dây quấn tráng men PETV có đường kính (d/dcd= 0,74/0,805 ) có tiết diện bằng S1= 0,430 mm2

Trang 5

14 Kiểu dây quấn

Chọn dây quấn 2 lớp bước đủ, 15

5

) 2 / 12 5 sin(

) 2 / sin(

.

) 2 /

- Hệ số dây quấn Stato: Kd1 = Ky1.Kr = 0,8.0,956 = 0,91

15 Từ thông khe hở không khí

) ( 01067 , 0 91 , 0 100 50 11 , 1 4

220 98 , 0

4

.

1 1

Kdq W f Ks

10 01067 , 0

10

T l

Trang 6

17 Xác định sơ bộ chiều rộng răng Stato

) ( 66 , 0 95 , 0 6 , 9 85 , 1

57 , 1 6 , 9 84 , 0

.

.

1 1

' 1

1

'

Kc l B

t l B

Kc1: hệ số ép chặt của lõi sắt Stato, ta chọn Kc1 =0,95

18 Xác định sơ bộ chiều cao gông

( )cm K

l B

h

C g

95 , 0 6 , 9 55 , 1 2

10 01067 , 0

2

10

1 1 1

4 1

Trong đó: Bg1: mật độ từ thông gông Stato, Bg1=1,45 - 1,6 (T)

Ta chọn Bg1 = 1,55 (T)

19 Kích thước răng, rãnh và cách điện rãnh

- Diện tích có ích của rãnh (tính sơ bộ) là:

d

cd r r

k

d u n S

2 1

Trang 7

* Chiều cao rãnh Stato:

( ) (27 , 2 15) 3 , 77 2 , 33 ( ) 23 , 3 ( )

2

1 2

h’gS = 3,77 (cm) chiều cao gông Stato

Dn = 27,2 (cm) đường kính ngoài Stato

D = 15 (cm) đường kính trong Stato

∗ Chiều cao thực của răng Stato:

hZ1 = hr1 – h41 = 23,3 – 0,5 = 22,8 (mm)

∗ Bề rộng rãnh Stato:

Chọn bề rộng miệng rãnh Stato là b41 =2,5 (mm) =0,25 (cm)

h41 =0,5 (mm) =0,05 (cm)

Trang 8

Chiều rộng rãnh Stato phía đáy tròn nhỏ:

) ( 029 , 1 30

30 66 , 0 ) 05 , 0 2 15 (

) 2 (

1

1 1 41

Z

Z b h D

− +

=

− +

=

π

ππ

) 2 (

1

1 1 1

Z

Z b h Dn

π

Trong đó: D = 15 (cm) đường kính trong Stato

Dn = 27,2 (cm) đường kính ngoài Stato

h’g1 = 3,77 (cm) chiều cao gông Stato

b’Z1 = 0,66 (cm) chiều rộng răng Stato

2 1

12 2 1

2 2

2 1

2

3 10 95 , 10 ( 2

7 , 12 3 , 10 8

) 7 , 12 3 , 10 ( ) 2

( 2 8

) (

mm

d h d d d d

2

7 , 12 2

3 , 10 3 , 23 2

2 1 1

1 12 2

34

5 , 0 2

3 , 10 4 , 0 7 , 12 3 , 10 95 , 10 2 2

7 , 12

2 ) (

2 2

mm

c

d c d d h

π π

Diện tích có ích của rãnh: Sr =S’r - Scđ = 172 – 34 = 138(mm2)

Hệ số lấp đầy rãnh Stato: kđ ( ) 0,75

138

805 , 0 80 2

S

d u n

20 Chiều rộng răng Stato

Chiều rông răng Stato phía đáy rãnh phẳng:

Trang 9

( ) d ( ) ( )cm

Z

d h D

30

03 , 1 05 , 0 2 15

2

1 1

1 41 '

2 15 h

2 D

2 1

12 41 ''

'' 1

' 1

21 Chiều cao gông từ Stato

( )cm d

h D D

6

1 33 , 2 2

15 2 , 27 6

Theo công thức 10- 20 trang Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà, đối với

loại Động cơ có công suất không lớn P = 15kW < 20 kW, 2p = 2 ta có:

( )mm

1000

15 5 , 1 3 , 0 1000

5 , 1 3 , 0

δ

Tra theo bảng 10.8 tham khảo ta có khe hở không khí δ = 0 8 (mm)

Trang 10

PHẦN III : THIẾT KẾ DÂY QUẤN RÃNH VÀ GÔNG RÔTO

D

24

84 , 14 '

2 '

2

C Z Z

k l B

t l B

b = δ δ

Trong đó: Bδ =0,74 (T)

Trang 11

94 , 1 6 , 9 74 , 0

.

.

2 2 2

2 '

C Z

t l B

dm I

24

91 , 0 100 3 2 56 , 23 95 , 0

2

2

1 1 1 1

m1 =3 số pha của dây quấn Stato

kI =f(cosϕ): là hệ số dòng điện, được tra trong hình 10- 5 Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà, ứng với cosϕđm =0,91 thì kI =0,94

29 Dòng điện trong vành ngắn mạch

Theo công thức ta có:

( )A 1945 24

sin 2

1 2 , 509 sin

2

1

I V td

30 Tiết diện thanh dẫn

Với thanh dẫn nhôm thì J2 = 3 (A/mm 2 )

Tiết diện thanh dẫn: 169,7( )mm2

3

2 , 509

Trang 12

b42 h42

d1

d2

bZ2 b’Z2

1945

mm J

I S

V

V

32 Kích thước răng, rãnh Rôto

* Chiều cao rãnh Rôto (hr 2):

Trang 13

( ) ( ) ( )mm ( )cm

Z

b Z h D

24

2 , 8 24 5 , 0 2 4 , 148

2 '

2

2 2 42 1

'

=

= +

= +

S

Z

58 , 0 8

, 5 )

2

24 (

7 , 169 4 ) 2

24 ( 8 , 9 )

2 (

4 ) 2

2

' 2

2 1

=

=

− +

=

− +

π π

π π π

V

V

64 , 14

Trang 14

34 Diện tích rãnh Rôto

2 2

12 2 1

2 2

2 1 2

34 , 81 9 , 3 2

8 , 5 8 , 9 8

8 , 5 8

8 , 9

2 8

8

.

mm

h d d d d

S r

=

+ + +

=

= +

+ +

=

ππ

ππ

24

46 , 1 2 58 , 0 84 , 14

2 '

.

2 2

2 2

24

05,0.298,084,14

2'

1 2

42 1

056 , 1 821 , 0 2

'' 2

' 2

36 Chiều cao gông Rôto

Đối với động cơ loại rãnh có đáy tròn, số đôi cực 2p=2,

Trang 15

h d ( )cm

d D

6

1 46 , 1 2

5 , 4 3

1 84 , 14 6

1 2

3

1 '

2 2

1

1= t

t k

8 , 0

5 , 2 5

8 , 0

5 , 2 5

2

41

2 41

δ

ν

b b

Trong đó: b41 = 2,5 (mm) là miệng rãnh Stato

t1 = 1,57 (cm) bước rãnh Stato

δ =0,8 (cm) khe hở không khí

08 , 0 202 , 1 57 , 1

57 , 1

t k

- Phía Rôto:

δ ν

2

2 = t

t k

Trang 16

Trong đó: 0 , 25

8 , 0

1 5

8 , 0 1

5

2

42

2 42

94 , 1

2 2

t k

Do đó ⇒ kδ =kδ1.kδ2 = 1,065.1,0104 = 1,076

39 Sức từ động trên khe hở không khí

Mạch từ có 2 đoạn qua khe hở không khí, bề rộng của khe hở không khí theo hướng hướng kính

l b

t l B B

C Z

95 , 0 6 , 9 6 , 0

57 , 1 6 , 9 74 , 0

.

.

1 1 1

1 1

41 Cường độ từ trường trên răng Stato

Theo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được :

HZ1 = 77,9 (A/cm)

42 Sức từ động trên răng Stato

FZ1 =2.hZ1.HZ1 =2.2,28.77,9 = 355,224 (A)

Trong đó: h =22,8 (mm) =2,28 (cm)

Trang 17

43 Mật độ từ thông trên răng Rôto

Theo công thức :

( )T k

l b

t l B B

C Z

95 , 0 6 , 9 9385 , 0

94 , 1 6 , 9 74 , 0

.

.

2 2 2

2 2

44 Cường độ từ trường trung bình trên răng Rôto

Theo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được :

HZ2 = 15,6 (A/cm)

45 Sức từ động trên răng Rôto

FZ2 = 2.hZ2.HZ2 = 2.1,46.15,6 = 45,552 (A)

Trong đó: hZ2 =1,46 (cm), chiều cao rãnh Rôto

46 Hệ số bão hoà răng

Tính lại hệ số bão hoà răng đã chọn sơ bộ, theo công thức :

39 , 1 1019

552 , 45 224 , 355 1019

10 01067 , 0

2

10

1 1 1

4

C g

Trang 18

48 Cường độ từ trường trên gông Stato

Theo bảng V- 9 ,trong phụ lục V,ta tra được :

98 , 3 2 , 27 2

p

h D

10 01067 , 0

2

10

2 2 2

4

C g

52 Cường độ từ trường trên gông Rôto

Theo bảng V- 9 ,trong phụ lục V,ta tra được :

31 , 5 5 , 4 2

2 t

p

h D

Trang 19

55 Sức từ động tổng của toàn mạch

Theo công thức :

F∑ = Fδ + FZ1 + FZ2 + Fg1 + Fg2 Trong đó: Fδ = 1019 (A) Sức từ động khe hở không khí

FZ1 = 355,224 (A) Sức từ động trên răng Stato

FZ2 = 45,552 (A) Sức từ động trên răng Rôto

Fg1 = 364,7 (A) Sức từ động trên gông Stato

Fg2 =51,16 (A) Sức từ động trên gông Rôto

Thay số vào ta được:

F∑ = 1019 + 355,224 + 45,552 + 364,7 + 51,16 = 1836,636 (A)

56 Hệ số bão hoà toàn mạch

8 , 1 1019

636 ,

W m

F p I

d

47 , 7 91 , 0 100 3 9 , 0

636 , 1835 1

9 , 0

.

1 1 1

W1 100 (vòng) số vòng dây của dây quấn Stato

kd1 =0,91 hệ số dây quấn Stato

∗ Dòng điện từ hoá tính theo đơn vị phần trăm:

% 46 , 26

% 100 23 , 28

47 , 7

% 100

% 1

Trang 20

CHƯƠNG V: THAM SỐ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN

58 Chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato

Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có:

lđ1 =Kđ1.τy1 + 2B1

Trong đó:

K , B được tra trong Giáo trình TKMĐ

Trang 21

Đối với loại động cơ 2p=2, phần đầu nối không băng cách điện

ta có: Kđ1 =1,2 và B1 = 1,0 (cm)

1

1 1

.

y h

hr1 =2,33 (cm) chiều cao rãnh Stato

Z1 =30 số rãnh Stato

y1 = 12 là bước ngắn của dây quấn Stato

30

12 33 , 2 15

1

1 1

τ

Z

y h

1 0 1

.

l1 = 75,472 (m) chiều dài dây quấn của 1 pha Stato

n1 = 2 số sợi dây ghép song song

a1 = 4 số nhánh song song

Trang 22

S1 = 0,430 (mm 2 ) tiết diện dây dẫn

Cu

2

0 0,0217 46

472 , 75 46

1

.

1 1 1

1 0

1

1 1

1 *

U

I r

1 10

r Al td

S Z

D r

.

10 2

2

= π ρ

Trong đó: DV = D’- aV =14,84 - 5,3 = 9,54 (cm) đường kính trung bình

của vành ngắn mạch D’ = 14,84 (cm) đường kính ngoài Rôto

24

10 54 , 9 23

1

10

ρ

V

V Al

D r

* Điện trở Rôto: Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có

= Δ +

2

7 5

2

24 sin 2

10 83 , 6 2 10 13 , 5 2

π

V td

r r r

Trong đó: rtd =5,13.10-5 (Ω) điện trở thanh dẫn

Trang 23

24 sin 2 24

1 sin 2 sin 2

2

π π

= Δ

Z p

64 Hệ số quy đổi điện trở Rôto về Stato

Theo công thức 5- 16 Tr77 Giáo trình TKMĐ ta có:

5 , 4140 24

91 , 0 100 3 4

.

2

2 1 1

=

Z

k W

1 1

' 2

U

I r

66 Hệ số từ tản Stato

∗ Hệ số từ dẫn tản rãnh Stato: Theo công thức Giáo trình TKMĐ

Đối với rãnh nửa kín, hình quả lê, dây quấn 2 lớp bước ngắn:

r r

r

S

r

r r

b

h k b

h b b

h b

h k b

h h

4

.

2

3

3

5 ' 41

41 41

31 12

1

5 1

λ

Trong đó:

br1 = 10,44 (mm) bề rộng rãnh Stato phía miệng rãnh

h2 = 3 (mm) chiều cao nêm

89275 , 0 3 1 4

3 1

89275 , 0 4

857 , 0 3 1 4

3 1 857

, 0 14 12

' '

= +

β

k k

k

Thay số vào ta được:

Trang 24

1 , 1853

44 , 10 4

5 , 0 89275 , 0 5 , 2

5 , 0 5 , 2 2 44 , 10

1 3 44

, 10

8 , 21 9197 , 0 44 , 10 3

5 , 0 3 , 23

2 1 1 1

.

9 ,

δ

ρ λ

δ

k

k k

5 , 2 033 , 0 1 033 , 0 1

2

1

2 41

δ

t

b k

9713 , 0 67 , 0 91 , 0 5 7 , 15 9 , 0

5

.(28,136 - 0,64.0,833.23,56) = 3,197

Trong đó: lđ1 = 28,136 (cm) chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato

β = 0,833

Trang 25

∗ Hệ số từ dẫn tản:

Σλ1 =λr1 + λt1 + λđ1 = 1,1853 + 0,9676 + 3,197 = 5,3499

67 Điện kháng tản dây quấn Stato

Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có:

6 , 9 100

100 100

50 158 , 0

.

100

100 158

,

0

2 1

1

2 1

q p

l W f x

220

052 , 21 9307 , 0

1

1 1

U

I x

2

12 2

2 66 , 0

8

1

h b

b S

b b

Trong đó: Sr2 = 81,34 (mm 2 ) diện tích rãnh Rôto

b = 6,19 (mm) bề rộng rãnh Rôto phía miệng rãnh

hr2 = 16,2 (mm) chiều cao rãnh Rôto

5 , 0 19 , 6 2

0 , 1 66 , 0 34 , 81 8

19 , 6 1 19 , 6 3

1 ,

2 2 2 2

.

9 ,

δ

δ

ρλ

k

k k

Trang 26

σ2: được tra trong bảng 5- 2c nên trị số 100σ2 của dây Rôto lồng sóc là:

(6 , 6667) 0,2059 0,002059

15 , 9 15 , 9

0 396 , 11 8 , 0

1 1 1 6667 , 6 65 , 11 9 , 0

D l

Z

7 , 4 log

3 , 2 2 '' 2

λ

Trong đó:

DV = 9,54 (cm) đường kính trung bình của vành ngắn mạch

lδ’’ ≈ l2 =9,6 (cm) đối với Rôto lồng sóc không có rãnh thông gió

24 sin 2

sin

aV =5,3 (cm) và bV =1,464 (cm) kích thước vành ngắn mạch

464 , 1 2 3 , 5

54 , 9 7 , 4 lg 24 sin 2 6 , 9 24

54 , 9 3 , 2

2

7 , 4 log

3 , 2

2 2

'' 2

69 Điện kháng tản dây quấn Rôto

Theo công thức với Rôto lồng sóc:

4

2

2 1 1

=

Z

k W

' 2 ' 2

U

I x

Trang 27

71 Điện kháng hỗ cảm (Khi không xét rãnh nghiêng)

9307 , 0 47 , 7 220 1

1 12

μ

μ

I

x I U x

Trong đó: U1 = 220 (V) điện áp pha đặt vào dây quấn Stato

= 7,47 (A) dòng điện từ hoá

X1 = 0,9307 (Ω) Điện kháng tản dây quấn Stato

220

23 , 28 8402 , 39

1

1 12

U

I x

Trong đó: bc =1,18 (cm):

94 , 39

1 360 94

, 39

1 15

18 , 1

D

b n

220 1

=

X I

U

μ ε

Tra bảng 5- 3 Tr91, Giáo trình TKMĐ ta xác định được trị số của σn =1,05

Trị số này không sai khác nhiều so với trị số kE =0,98 đã chọn sơ

bộ, ta tính độ sai lệch tương đối:

( ) ( )

98 , 0 976 , 0

% 100

Δ

chän

chän to¸n

rÝnh

E

E E

E

k

k k

k

nên không cần tính lại

Trang 28

PHẦN VI : TỔN HAO TRONG THÉP VÀ TỔN HAO CƠ

73 Trọng lượng răng Stato

GZ1 = Fe.Z1.hZ1.bZ1.l1.kC1.10-3 Trong đó: Fe = 7,8 (kg/m 3 ) trọng lượng riêng của thép làm răng Stato

hZ1 = 2,28 (cm) chiều cao răng Stato

bZ1 = 0,6 (cm) bề rộng răng Stato

l1 = 9,6 (cm) chiều dài lõi sắt Stato

kC1 = 0,95 hệ số ép chặt lõi sắt Stato ⇒ GZ1 = 7,8.30.2,28.0,6.9,6.0,95.10-3 = 2,92 (kg)

74 Trọng lượng gông từ Stato

Gg1 = Fe.l1.Lg1.hg1.2p.kC1.10-3

Trong đó: lg1 = 36,47 (cm) chiều dài mạch từ gông từ Stato

hg1 = 3,98 (cm) chiều cao gông từ Stato

⇒ Gg1 =7,8.9,6.36,47.3,98.2.0,95.10-3 = 20,65 (kg)

75 Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato

∗ Tổn hao trong răng: Theo công thức ta có:

PFeZ1 =kgiacông Z1.pFeZ1.B2Z1.GZ1.10-3

Trong đó:

• kgiacông Z1 =1,8 hệ số gia công răng Stato, đối với động cơ có P ≤ 250

(KW)

• GZ1 = 2,92 (kg) trọng lượng răng Stato

• pFeZ1 = 2,5 suất tổn hao trong lá thép ,tra bảng V–14 phụ lục V

Thay số vào ta được:

PFeZ1 =1,8.2.5.(2,038)2.2,92.10-3 = 0,055 (kW)

∗ Tổn hao trong gông Stato

PFeg1 =kgiacông g1.pFeg1.Bg1.Gg1.10-3

Trong đó: G = 20,65 (kg) trọng lượng gông từ Stato

Trang 29

kgiacông g1 =1,6 hệ số gia công gông Stato, với Pđộng cơ ≤ 250 (kW)

pFeg1 = 2,5

Bg1 = 1,5 (T) Thay số vào ta được:

PFeg1 = 1,6.2,5.(1,5)2.20,65.10-3 = 0,186 (kW)

∗ Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato:

P’Fe =PFeZ1 + PFeg1 = 0,055 + 0,186 = 0,241 (kW)

76 Tổn hao bề mặt trên răng Rôto

Ở máy điện không đồng bộ tổn hao bề mặt lớn vì khe hở không khí nhỏ, Tổn hao chủ yếu tập trung trên mặt Rôto còn trên mặt Stato ít hơn vì nói chung miệng rãnh Rôto rất bé,

2 2

42

2 10

Trong đó: = 23,56 (cm) bước cực Stato

t2 = 1,94(cm) bước răng Rôto

1 10 10

5 ,

Trong đó: Z1 = 30 số răng Stato

n = n1 =3000 (vòng/phút) tốc độ quay của Rôto

Trang 30

0: hệ số tra theo đường cong hình 6-1 với tỉ số 3 , 125

8 , 0

5 , 2

10

3000 30 2 5 ,

5 , 1 4

1 , 0 94 , 1 56 , 23

1 10 10 10

11 ,

Trong đó: Fe = 7,8 (kg/m 3 ) trọng lượng riêng của thép làm răng Stato

hZ2 = 1,46 (cm) chiều cao răng Rôto

bZ2 = 0,385 (cm) bề rộng răng Rôto

l2 = 9,6 (cm) chiều dài lõi sắt Rôto

kC2 = 0,95 hệ số ép chặt lõi sắt Rôto

Z2 = 24 số rãnh Stato ⇒ GZ2 =7,8.24.1,46.0,9385.9,6.0,95.10-3 = 2,34 (kg)

Tính Bđm: biên độ dao động của từ trường trong vùng liên thông răng

Trang 31

Theo công thức ta có:

2 2

1 2

08 , 0 202 ,

.34,2.04,0.10.10

3000.30.11,

Trong đó: P’Fe : tổn hao cơ bản trong lõi sắt

Pbm : tổn hao bề mặt răng Rôto

Pđm : tổn hao đập mạch răng Rôto

79 Tổn hao đồng trong dây quấn Stato

Theo công thức ta có: 3

1

2 1 1

1 =m.I .R 10−

P Cu

Trong đó: m1 =3 số pha dây quấn Stato

I1 = 28,23 (A) dòng điện trong dây quấn Stato

R1 = 0,48 (Ω) điện trở tác dụng dây quấn Stato

( )

1

' 1 1

1 0 1

.

Ngày đăng: 06/11/2013, 06:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

20. Chiều rộng răng Stato - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
20. Chiều rộng răng Stato (Trang 8)
Theo bảng VIII-1 ở phụ lục VIII chiều dày cách điện rãnh là c= 0,4 mm nêm là  c’= 0,5 mm  - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
heo bảng VIII-1 ở phụ lục VIII chiều dày cách điện rãnh là c= 0,4 mm nêm là c’= 0,5 mm (Trang 8)
Tra theo bảng 10.8 tham khảo ta có khe hở không khí δ= 0. 8(mm) - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
ra theo bảng 10.8 tham khảo ta có khe hở không khí δ= 0. 8(mm) (Trang 9)
kI =f(cosϕ): là hệ số dòng điện, được tra trong hình 10-5  Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà, ứng với cosϕ đm  =0,91 thì  k I  =0,94    - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
k I =f(cosϕ): là hệ số dòng điện, được tra trong hình 10-5 Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà, ứng với cosϕ đm =0,91 thì k I =0,94 (Trang 11)
Theo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được:   H Z1 = 77,9 (A/cm)  - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
heo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được: H Z1 = 77,9 (A/cm) (Trang 16)
+ σt1: Tra bảng với q1 =5; bước rút ngắn của dây quấn theo bước rãnh bằng 14 -12 =2 ta tra được giá trị 100σ t1 =0,44 ⇒σt1  =0,0044  - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
t1 Tra bảng với q1 =5; bước rút ngắn của dây quấn theo bước rãnh bằng 14 -12 =2 ta tra được giá trị 100σ t1 =0,44 ⇒σt1 =0,0044 (Trang 24)
(theo hình vẽ rãnh Rôto hình quả lê)    b 42 =1,0 (mm) - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
theo hình vẽ rãnh Rôto hình quả lê) b 42 =1,0 (mm) (Trang 25)
Lập bảng đặc tính làm việc theo hệ số trượt (s) - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
p bảng đặc tính làm việc theo hệ số trượt (s) (Trang 34)
Theo bảng tính toán ở trên ứng với hệ số trượt này thì: I’2m = 89,415 (A) - Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA RÔTO LỒNG SÓC
heo bảng tính toán ở trên ứng với hệ số trượt này thì: I’2m = 89,415 (A) (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w