Đường kính Stato Đường kính Stato phụ thuộc vào công suất tính toán P’ Với chiều cao tâm trục h=160 mm theo bảng 10-3có đường kính ngoài stato theo tiêu chuẩn Dn = 27,2 cm... Chiều rộng
Trang 1Đồ án :THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3
- Hiệu suất của động cơ ηdm= 0,875
- Kiểu máy: kín, tự làm mát bằng quạt gió
50 60
60.f p
2 Dòng điện định mức (pha)
dm dm
f
dm
U m
P
ϕ
η cos
.
10 1 1
3
= 1dm I
Trong đó:
Hiệu suất của động cơ : ηđm = 0,875
Hệ số công suất : cosϕđm = 0,92
Trang 2) ( 23 , 28 92 , 0 875 , 0 220 3
210 , 2 cos
.
10
1 1
3
A U
m
P
dm dm
1dm
I
PHẦN II: KÍCH THƯỚC CHỦ YẾU
3 Công suất tính toán
) ( 26 , 18 92 , 0 875 , 0
15 98 , 0 cos
dm
=
ϕη
Trong đó:
KE =f(p) được tra trong hình 10-2 trang TKMĐ- Trần Khánh Hà Với p=1 ta tra được kE =0,98
4 Đường kính Stato
Đường kính Stato phụ thuộc vào công suất tính toán P’
Với chiều cao tâm trục h=160 mm theo bảng 10-3có đường kính ngoài stato theo tiêu chuẩn Dn = 27,2 cm
đối với máy có số đôi cực 2p =2 ta có:
15 2
.
cm p
kdq =0,95 : chọn dây quấn 2 lớp, bước đủ
- Theo hình 10-3a trang 234 TKMĐ- Tần Khánh Hà,
Trang 3Với Dn=27,2 cm ta tra được: A=360 A/cm
Mật độ tự cảm khe hở không khí: Bδ =0,84 T
) ( 58 , 9 3000 15 84 0 360 91 , 0 11 , 1 64 , 0
26 , 18 10 1 , 6
.
10 1 , 6
2
7 2
7 '
cm n
D B A k k
P l
dq s
lấy chuẩn lδ =9,6 cm
7 Chiều dài thực của Stato
l1 = lδ=9,6 (cm)
Do lõi sắt ngắn nên làm thành một khối
Chiều dài lõi sắt stato, Rôto bằng: l1=l2= lδ=9,6 (cm)
8 Lập phương án kinh tế
56 , 23
6 ,
15
5 ,
λ
Theo hình 10-3b ,hai hệ số λ37và λ30 đều nằm trong phạm vi kinh tế, do
đó việc chọn phương án trên là hợp lý
9 Số rãnh Stato
Z1 = 2.m1.p.q1 =2.3.1.5 =30 (rãnh) Trong đó: m1 =3 : là số pha của dây quấn Stato
2p = 2 : số đôi cực ⇒ p = 1
q1: số rãnh của mỗi pha dưới mỗi bước cực, vì tốc độ của động
là 3000 vòng/phút nên ta chọn q1 =5,
Trang 4π π
Z
D t
11 Số thanh dẫn tác dụng của một rãnh
anhdÉn)
th I
a t A u
dm
23 , 28
4 75 , 1 360
80 5 1
1 1
a
u q p
13 Tiết diện và đường kính dây
1 1 1
1
1 a n J .
I
Trong đó: a1 = 4 số nhánh song song
n1: số sợi dây ghép song song, chọn n1 = 2
J1: mật độ dòng điện dây quấn Stato
Theo phụ lục IV, Bảng IV-1 Dãy công suất chiều cao tâm trục của động
cơ không đồng bộ Rôto lồng sóc, kiểu kín TCVN-1987-94- cách điện cấp B
Công suất P= 15 (kW), số đôi cực 2p = 2 ⇒ h = 160 (mm)
Từ đó ta tra được trị số: AJ=1820 (A 2 /cm,mm 2 )
2 1 , 5 4
23 , 28
I
Theo phụ lục VI ,bảng VI-1 chọn dây quấn tráng men PETV có đường kính (d/dcd= 0,74/0,805 ) có tiết diện bằng S1= 0,430 mm2
Trang 514 Kiểu dây quấn
Chọn dây quấn 2 lớp bước đủ, 15
5
) 2 / 12 5 sin(
) 2 / sin(
.
) 2 /
- Hệ số dây quấn Stato: Kd1 = Ky1.Kr = 0,8.0,956 = 0,91
15 Từ thông khe hở không khí
) ( 01067 , 0 91 , 0 100 50 11 , 1 4
220 98 , 0
4
.
1 1
Kdq W f Ks
10 01067 , 0
10
T l
Trang 617 Xác định sơ bộ chiều rộng răng Stato
) ( 66 , 0 95 , 0 6 , 9 85 , 1
57 , 1 6 , 9 84 , 0
.
.
1 1
' 1
1
'
Kc l B
t l B
Kc1: hệ số ép chặt của lõi sắt Stato, ta chọn Kc1 =0,95
18 Xác định sơ bộ chiều cao gông
( )cm K
l B
h
C g
95 , 0 6 , 9 55 , 1 2
10 01067 , 0
2
10
1 1 1
4 1
Trong đó: Bg1: mật độ từ thông gông Stato, Bg1=1,45 - 1,6 (T)
Ta chọn Bg1 = 1,55 (T)
19 Kích thước răng, rãnh và cách điện rãnh
- Diện tích có ích của rãnh (tính sơ bộ) là:
d
cd r r
k
d u n S
2 1
Trang 7* Chiều cao rãnh Stato:
( ) (27 , 2 15) 3 , 77 2 , 33 ( ) 23 , 3 ( )
2
1 2
h’gS = 3,77 (cm) chiều cao gông Stato
Dn = 27,2 (cm) đường kính ngoài Stato
D = 15 (cm) đường kính trong Stato
∗ Chiều cao thực của răng Stato:
hZ1 = hr1 – h41 = 23,3 – 0,5 = 22,8 (mm)
∗ Bề rộng rãnh Stato:
Chọn bề rộng miệng rãnh Stato là b41 =2,5 (mm) =0,25 (cm)
h41 =0,5 (mm) =0,05 (cm)
Trang 8Chiều rộng rãnh Stato phía đáy tròn nhỏ:
) ( 029 , 1 30
30 66 , 0 ) 05 , 0 2 15 (
) 2 (
1
1 1 41
Z
Z b h D
−
− +
=
−
− +
=
π
ππ
) 2 (
1
1 1 1
Z
Z b h Dn
π
Trong đó: D = 15 (cm) đường kính trong Stato
Dn = 27,2 (cm) đường kính ngoài Stato
h’g1 = 3,77 (cm) chiều cao gông Stato
b’Z1 = 0,66 (cm) chiều rộng răng Stato
2 1
12 2 1
2 2
2 1
2
3 10 95 , 10 ( 2
7 , 12 3 , 10 8
) 7 , 12 3 , 10 ( ) 2
( 2 8
) (
mm
d h d d d d
2
7 , 12 2
3 , 10 3 , 23 2
2 1 1
1 12 2
34
5 , 0 2
3 , 10 4 , 0 7 , 12 3 , 10 95 , 10 2 2
7 , 12
2 ) (
2 2
mm
c
d c d d h
π π
Diện tích có ích của rãnh: Sr =S’r - Scđ = 172 – 34 = 138(mm2)
Hệ số lấp đầy rãnh Stato: kđ ( ) 0,75
138
805 , 0 80 2
S
d u n
20 Chiều rộng răng Stato
Chiều rông răng Stato phía đáy rãnh phẳng:
Trang 9( ) d ( ) ( )cm
Z
d h D
30
03 , 1 05 , 0 2 15
2
1 1
1 41 '
2 15 h
2 D
2 1
12 41 ''
'' 1
' 1
21 Chiều cao gông từ Stato
( )cm d
h D D
6
1 33 , 2 2
15 2 , 27 6
Theo công thức 10- 20 trang Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà, đối với
loại Động cơ có công suất không lớn P = 15kW < 20 kW, 2p = 2 ta có:
( )mm
1000
15 5 , 1 3 , 0 1000
5 , 1 3 , 0
δ
Tra theo bảng 10.8 tham khảo ta có khe hở không khí δ = 0 8 (mm)
Trang 10PHẦN III : THIẾT KẾ DÂY QUẤN RÃNH VÀ GÔNG RÔTO
D
24
84 , 14 '
2 '
2
C Z Z
k l B
t l B
b = δ δ
Trong đó: Bδ =0,74 (T)
Trang 1194 , 1 6 , 9 74 , 0
.
.
2 2 2
2 '
⇒
C Z
t l B
dm I
24
91 , 0 100 3 2 56 , 23 95 , 0
2
2
1 1 1 1
m1 =3 số pha của dây quấn Stato
kI =f(cosϕ): là hệ số dòng điện, được tra trong hình 10- 5 Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà, ứng với cosϕđm =0,91 thì kI =0,94
29 Dòng điện trong vành ngắn mạch
Theo công thức ta có:
( )A 1945 24
sin 2
1 2 , 509 sin
2
1
I V td
30 Tiết diện thanh dẫn
Với thanh dẫn nhôm thì J2 = 3 (A/mm 2 )
Tiết diện thanh dẫn: 169,7( )mm2
3
2 , 509
Trang 12b42 h42
d1
d2
bZ2 b’Z2
1945
mm J
I S
V
V
⇒
32 Kích thước răng, rãnh Rôto
* Chiều cao rãnh Rôto (hr 2):
Trang 13( ) ( ) ( )mm ( )cm
Z
b Z h D
24
2 , 8 24 5 , 0 2 4 , 148
2 '
2
2 2 42 1
'
=
= +
−
−
= +
S
Z
58 , 0 8
, 5 )
2
24 (
7 , 169 4 ) 2
24 ( 8 , 9 )
2 (
4 ) 2
2
' 2
2 1
=
=
−
− +
=
−
− +
π π
π π π
V
V
64 , 14
Trang 1434 Diện tích rãnh Rôto
2 2
12 2 1
2 2
2 1 2
34 , 81 9 , 3 2
8 , 5 8 , 9 8
8 , 5 8
8 , 9
2 8
8
.
mm
h d d d d
S r
=
+ + +
=
= +
+ +
=
ππ
ππ
24
46 , 1 2 58 , 0 84 , 14
2 '
.
2 2
2 2
24
05,0.298,084,14
2'
1 2
42 1
056 , 1 821 , 0 2
'' 2
' 2
36 Chiều cao gông Rôto
Đối với động cơ loại rãnh có đáy tròn, số đôi cực 2p=2,
Trang 15h d ( )cm
d D
6
1 46 , 1 2
5 , 4 3
1 84 , 14 6
1 2
3
1 '
2 2
1
1= t −
t k
8 , 0
5 , 2 5
8 , 0
5 , 2 5
2
41
2 41
δ
ν
b b
Trong đó: b41 = 2,5 (mm) là miệng rãnh Stato
t1 = 1,57 (cm) bước rãnh Stato
δ =0,8 (cm) khe hở không khí
08 , 0 202 , 1 57 , 1
57 , 1
t k
- Phía Rôto:
δ ν
2
2 = t −
t k
Trang 16Trong đó: 0 , 25
8 , 0
1 5
8 , 0 1
5
2
42
2 42
94 , 1
2 2
t k
Do đó ⇒ kδ =kδ1.kδ2 = 1,065.1,0104 = 1,076
39 Sức từ động trên khe hở không khí
Mạch từ có 2 đoạn qua khe hở không khí, bề rộng của khe hở không khí theo hướng hướng kính
l b
t l B B
C Z
95 , 0 6 , 9 6 , 0
57 , 1 6 , 9 74 , 0
.
.
1 1 1
1 1
41 Cường độ từ trường trên răng Stato
Theo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được :
HZ1 = 77,9 (A/cm)
42 Sức từ động trên răng Stato
FZ1 =2.hZ1.HZ1 =2.2,28.77,9 = 355,224 (A)
Trong đó: h =22,8 (mm) =2,28 (cm)
Trang 1743 Mật độ từ thông trên răng Rôto
Theo công thức :
( )T k
l b
t l B B
C Z
95 , 0 6 , 9 9385 , 0
94 , 1 6 , 9 74 , 0
.
.
2 2 2
2 2
44 Cường độ từ trường trung bình trên răng Rôto
Theo bảng V- 6 ,trong phụ lục V,ta tra được :
HZ2 = 15,6 (A/cm)
45 Sức từ động trên răng Rôto
FZ2 = 2.hZ2.HZ2 = 2.1,46.15,6 = 45,552 (A)
Trong đó: hZ2 =1,46 (cm), chiều cao rãnh Rôto
46 Hệ số bão hoà răng
Tính lại hệ số bão hoà răng đã chọn sơ bộ, theo công thức :
39 , 1 1019
552 , 45 224 , 355 1019
10 01067 , 0
2
10
1 1 1
4
C g
Trang 1848 Cường độ từ trường trên gông Stato
Theo bảng V- 9 ,trong phụ lục V,ta tra được :
98 , 3 2 , 27 2
p
h D
10 01067 , 0
2
10
2 2 2
4
C g
52 Cường độ từ trường trên gông Rôto
Theo bảng V- 9 ,trong phụ lục V,ta tra được :
31 , 5 5 , 4 2
2 t
p
h D
Trang 1955 Sức từ động tổng của toàn mạch
Theo công thức :
F∑ = Fδ + FZ1 + FZ2 + Fg1 + Fg2 Trong đó: Fδ = 1019 (A) Sức từ động khe hở không khí
FZ1 = 355,224 (A) Sức từ động trên răng Stato
FZ2 = 45,552 (A) Sức từ động trên răng Rôto
Fg1 = 364,7 (A) Sức từ động trên gông Stato
Fg2 =51,16 (A) Sức từ động trên gông Rôto
Thay số vào ta được:
F∑ = 1019 + 355,224 + 45,552 + 364,7 + 51,16 = 1836,636 (A)
56 Hệ số bão hoà toàn mạch
8 , 1 1019
636 ,
W m
F p I
d
47 , 7 91 , 0 100 3 9 , 0
636 , 1835 1
9 , 0
.
1 1 1
W1 100 (vòng) số vòng dây của dây quấn Stato
kd1 =0,91 hệ số dây quấn Stato
∗ Dòng điện từ hoá tính theo đơn vị phần trăm:
% 46 , 26
% 100 23 , 28
47 , 7
% 100
% 1
Trang 20CHƯƠNG V: THAM SỐ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN
58 Chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato
Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có:
lđ1 =Kđ1.τy1 + 2B1
Trong đó:
K , B được tra trong Giáo trình TKMĐ
Trang 21Đối với loại động cơ 2p=2, phần đầu nối không băng cách điện
ta có: Kđ1 =1,2 và B1 = 1,0 (cm)
1
1 1
.
y h
hr1 =2,33 (cm) chiều cao rãnh Stato
Z1 =30 số rãnh Stato
y1 = 12 là bước ngắn của dây quấn Stato
30
12 33 , 2 15
1
1 1
τ
Z
y h
1 0 1
.
l1 = 75,472 (m) chiều dài dây quấn của 1 pha Stato
n1 = 2 số sợi dây ghép song song
a1 = 4 số nhánh song song
Trang 22S1 = 0,430 (mm 2 ) tiết diện dây dẫn
Cu
2
0 0,0217 46
472 , 75 46
1
.
1 1 1
1 0
1
1 1
1 *
U
I r
1 10
r Al td
S Z
D r
.
10 2
2
−
= π ρ
Trong đó: DV = D’- aV =14,84 - 5,3 = 9,54 (cm) đường kính trung bình
của vành ngắn mạch D’ = 14,84 (cm) đường kính ngoài Rôto
24
10 54 , 9 23
1
10
ρ
V
V Al
D r
* Điện trở Rôto: Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có
= Δ +
2
7 5
2
24 sin 2
10 83 , 6 2 10 13 , 5 2
π
V td
r r r
Trong đó: rtd =5,13.10-5 (Ω) điện trở thanh dẫn
Trang 23
24 sin 2 24
1 sin 2 sin 2
2
π π
= Δ
Z p
64 Hệ số quy đổi điện trở Rôto về Stato
Theo công thức 5- 16 Tr77 Giáo trình TKMĐ ta có:
5 , 4140 24
91 , 0 100 3 4
.
2
2 1 1
=
Z
k W
1 1
' 2
U
I r
66 Hệ số từ tản Stato
∗ Hệ số từ dẫn tản rãnh Stato: Theo công thức Giáo trình TKMĐ
Đối với rãnh nửa kín, hình quả lê, dây quấn 2 lớp bước ngắn:
r r
r
S
r
r r
b
h k b
h b b
h b
h k b
h h
4
.
2
3
3
5 ' 41
41 41
31 12
1
5 1
−
λ
Trong đó:
br1 = 10,44 (mm) bề rộng rãnh Stato phía miệng rãnh
h2 = 3 (mm) chiều cao nêm
89275 , 0 3 1 4
3 1
89275 , 0 4
857 , 0 3 1 4
3 1 857
, 0 14 12
' '
= +
β
k k
k
Thay số vào ta được:
Trang 241 , 1853
44 , 10 4
5 , 0 89275 , 0 5 , 2
5 , 0 5 , 2 2 44 , 10
1 3 44
, 10
8 , 21 9197 , 0 44 , 10 3
5 , 0 3 , 23
2 1 1 1
.
9 ,
δ
ρ λ
δ
k
k k
5 , 2 033 , 0 1 033 , 0 1
2
1
2 41
δ
t
b k
9713 , 0 67 , 0 91 , 0 5 7 , 15 9 , 0
5
.(28,136 - 0,64.0,833.23,56) = 3,197
Trong đó: lđ1 = 28,136 (cm) chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato
β = 0,833
Trang 25∗ Hệ số từ dẫn tản:
Σλ1 =λr1 + λt1 + λđ1 = 1,1853 + 0,9676 + 3,197 = 5,3499
67 Điện kháng tản dây quấn Stato
Theo công thức Giáo trình TKMĐ ta có:
6 , 9 100
100 100
50 158 , 0
.
100
100 158
,
0
2 1
1
2 1
q p
l W f x
220
052 , 21 9307 , 0
1
1 1
U
I x
2
12 2
2 66 , 0
8
1
h b
b S
b b
Trong đó: Sr2 = 81,34 (mm 2 ) diện tích rãnh Rôto
b = 6,19 (mm) bề rộng rãnh Rôto phía miệng rãnh
hr2 = 16,2 (mm) chiều cao rãnh Rôto
5 , 0 19 , 6 2
0 , 1 66 , 0 34 , 81 8
19 , 6 1 19 , 6 3
1 ,
2 2 2 2
.
9 ,
δ
δ
ρλ
k
k k
Trang 26σ2: được tra trong bảng 5- 2c nên trị số 100σ2 của dây Rôto lồng sóc là:
(6 , 6667) 0,2059 0,002059
15 , 9 15 , 9
0 396 , 11 8 , 0
1 1 1 6667 , 6 65 , 11 9 , 0
D l
Z
7 , 4 log
3 , 2 2 '' 2
λ
Trong đó:
DV = 9,54 (cm) đường kính trung bình của vành ngắn mạch
lδ’’ ≈ l2 =9,6 (cm) đối với Rôto lồng sóc không có rãnh thông gió
24 sin 2
sin
aV =5,3 (cm) và bV =1,464 (cm) kích thước vành ngắn mạch
464 , 1 2 3 , 5
54 , 9 7 , 4 lg 24 sin 2 6 , 9 24
54 , 9 3 , 2
2
7 , 4 log
3 , 2
2 2
'' 2
69 Điện kháng tản dây quấn Rôto
Theo công thức với Rôto lồng sóc:
4
2
2 1 1
=
Z
k W
' 2 ' 2
U
I x
Trang 2771 Điện kháng hỗ cảm (Khi không xét rãnh nghiêng)
9307 , 0 47 , 7 220 1
1 12
μ
μ
I
x I U x
Trong đó: U1 = 220 (V) điện áp pha đặt vào dây quấn Stato
Iμ = 7,47 (A) dòng điện từ hoá
X1 = 0,9307 (Ω) Điện kháng tản dây quấn Stato
220
23 , 28 8402 , 39
1
1 12
U
I x
Trong đó: bc =1,18 (cm):
94 , 39
1 360 94
, 39
1 15
18 , 1
D
b n
220 1
=
X I
U
μ ε
Tra bảng 5- 3 Tr91, Giáo trình TKMĐ ta xác định được trị số của σn =1,05
Trị số này không sai khác nhiều so với trị số kE =0,98 đã chọn sơ
bộ, ta tính độ sai lệch tương đối:
( ) ( )
98 , 0 976 , 0
% 100
Δ
chän
chän to¸n
rÝnh
E
E E
E
k
k k
k
nên không cần tính lại
Trang 28PHẦN VI : TỔN HAO TRONG THÉP VÀ TỔN HAO CƠ
73 Trọng lượng răng Stato
GZ1 = Fe.Z1.hZ1.bZ1.l1.kC1.10-3 Trong đó: Fe = 7,8 (kg/m 3 ) trọng lượng riêng của thép làm răng Stato
hZ1 = 2,28 (cm) chiều cao răng Stato
bZ1 = 0,6 (cm) bề rộng răng Stato
l1 = 9,6 (cm) chiều dài lõi sắt Stato
kC1 = 0,95 hệ số ép chặt lõi sắt Stato ⇒ GZ1 = 7,8.30.2,28.0,6.9,6.0,95.10-3 = 2,92 (kg)
74 Trọng lượng gông từ Stato
Gg1 = Fe.l1.Lg1.hg1.2p.kC1.10-3
Trong đó: lg1 = 36,47 (cm) chiều dài mạch từ gông từ Stato
hg1 = 3,98 (cm) chiều cao gông từ Stato
⇒ Gg1 =7,8.9,6.36,47.3,98.2.0,95.10-3 = 20,65 (kg)
75 Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato
∗ Tổn hao trong răng: Theo công thức ta có:
PFeZ1 =kgiacông Z1.pFeZ1.B2Z1.GZ1.10-3
Trong đó:
• kgiacông Z1 =1,8 hệ số gia công răng Stato, đối với động cơ có P ≤ 250
(KW)
• GZ1 = 2,92 (kg) trọng lượng răng Stato
• pFeZ1 = 2,5 suất tổn hao trong lá thép ,tra bảng V–14 phụ lục V
Thay số vào ta được:
PFeZ1 =1,8.2.5.(2,038)2.2,92.10-3 = 0,055 (kW)
∗ Tổn hao trong gông Stato
PFeg1 =kgiacông g1.pFeg1.Bg1.Gg1.10-3
Trong đó: G = 20,65 (kg) trọng lượng gông từ Stato
Trang 29kgiacông g1 =1,6 hệ số gia công gông Stato, với Pđộng cơ ≤ 250 (kW)
pFeg1 = 2,5
Bg1 = 1,5 (T) Thay số vào ta được:
PFeg1 = 1,6.2,5.(1,5)2.20,65.10-3 = 0,186 (kW)
∗ Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato:
P’Fe =PFeZ1 + PFeg1 = 0,055 + 0,186 = 0,241 (kW)
76 Tổn hao bề mặt trên răng Rôto
Ở máy điện không đồng bộ tổn hao bề mặt lớn vì khe hở không khí nhỏ, Tổn hao chủ yếu tập trung trên mặt Rôto còn trên mặt Stato ít hơn vì nói chung miệng rãnh Rôto rất bé,
2 2
42
2 10
Trong đó: = 23,56 (cm) bước cực Stato
t2 = 1,94(cm) bước răng Rôto
1 10 10
5 ,
Trong đó: Z1 = 30 số răng Stato
n = n1 =3000 (vòng/phút) tốc độ quay của Rôto
Trang 300: hệ số tra theo đường cong hình 6-1 với tỉ số 3 , 125
8 , 0
5 , 2
10
3000 30 2 5 ,
5 , 1 4
1 , 0 94 , 1 56 , 23
1 10 10 10
11 ,
Trong đó: Fe = 7,8 (kg/m 3 ) trọng lượng riêng của thép làm răng Stato
hZ2 = 1,46 (cm) chiều cao răng Rôto
bZ2 = 0,385 (cm) bề rộng răng Rôto
l2 = 9,6 (cm) chiều dài lõi sắt Rôto
kC2 = 0,95 hệ số ép chặt lõi sắt Rôto
Z2 = 24 số rãnh Stato ⇒ GZ2 =7,8.24.1,46.0,9385.9,6.0,95.10-3 = 2,34 (kg)
Tính Bđm: biên độ dao động của từ trường trong vùng liên thông răng
Trang 31Theo công thức ta có:
2 2
1 2
08 , 0 202 ,
.34,2.04,0.10.10
3000.30.11,
Trong đó: P’Fe : tổn hao cơ bản trong lõi sắt
Pbm : tổn hao bề mặt răng Rôto
Pđm : tổn hao đập mạch răng Rôto
79 Tổn hao đồng trong dây quấn Stato
Theo công thức ta có: 3
1
2 1 1
1 =m.I .R 10−
P Cu
Trong đó: m1 =3 số pha dây quấn Stato
I1 = 28,23 (A) dòng điện trong dây quấn Stato
R1 = 0,48 (Ω) điện trở tác dụng dây quấn Stato
( )
1
' 1 1
1 0 1
.