1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

K9 MAU GIAO AN CHUYEN DE DAY HOC NGOAI LOP HOC c1 VL10 VTHANH

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 86,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YÊU CẦU CẦN ĐẠT ĐƯỢC QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH MÔN VẬT LÝ - Tái hiện kiến thức của chương 1 về các loại chuyển động chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều, rơi tự do, ch

Trang 1

GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC HỌC SINH

Tiết 1,2 - Thứ 4 – ngày 04 tháng 11 năm

2020 Lớp 10A3 GV:

Trang 2

2

CHUYÊN ĐỀ: DẠY HỌC NGOÀI LỚP HỌC

“CHUYỂN ĐỘNG QUANH TA”

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT ĐƯỢC QUY ĐỊNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH MÔN VẬT LÝ

- Tái hiện kiến thức của chương 1 về các loại chuyển động (chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều, rơi tự do, chuyển động tròn đều) và tính

tương đối của chuyển động

- Nhận biết và liệt kê được đặc điểm của các loại chuyển động.

- Thực hiện thí nghiệm về các loại chuyển động (thẳng đều, biến đổi đều, rơi tự do, tròn đều)

- Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc tức thời, gia tốc, quãng đường

- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ thông dụng

- Thảo luận để thiết kế, lựa chọn và thực hiện phương án thí nghiệm: đo được quãng đường, thời gian bằng bộ dụng cụ thực hành, tính tốc độ thấm của vật liệu, tính gia tốc của xe, đo độ cao lan can hành lang thư viện đến mặt đất.

- So sánh các đại lượng vật lý đặc trưng cho mỗi loại chuyển động đối với mỗi yếu tố khảo sát trên các mẫu nghiên cứu khác nhau trong từng thí nghiệm.

- Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều

- Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc không đổi theo một phương

II MỤC TIÊU

1 Phẩm chất

Dựa trên CT giáo dục trung học phổ thông tổng thể, ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, - trang 38.

PC 1 Yêu nước PC 1.1 Tích cực, chủ động vận động người khác tham gia các hoạt động bảo vệ thiên nhiên

PC 2 Nhân ái PC 2.2 Tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người, tôn trọng ý kiến của người khác, có ý thức học hỏi lẫn nhau

PC 3 Chăm chỉ PC 3.1 Có ý thức đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân, thuận lợi, khó khăn trong học tập để xây dựng kế hoạch

học tập Có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

PC 4 Trung thực

PC 4.1 Nhận thức và hành động theo lẽ phải

PC 4.2 Sẵn sàng đấu tranh bảo vệ lẽ phải, bảo vệ người tốt, điều tốt

PC 4.3 Tự giác tham gia và vận động người khác tham gia phát hiện, đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong

học tập

PC 5 Trách nhiệm PC 5.1 Có trách nhiệm với bản thân

2 Năng lực

a Những năng lực chung (NLC): (Dựa trên CT giáo dục trung học phổ thông tổng thể, ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT

ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, - trang 6)

[email:@ofe.institue@gmail.com, hotline:]

Trang 3

MÃ HÓA NĂNG LỰC MÃ HÓA NỘI DUNG YÊU CẦU CẦU CẦN ĐẠT

NLC 1 Tự chủ

và tự học

NLC 1.1 Tự lực NLC 1.3 Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình NLC 1.4 Thích ứng với cuộc sống

NLC 1.6 Tự học, tự hoàn thiện

NLC 2 Giao tiếp

và hợp tác

NLC 2.1 Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ giao tiếp NLC 2.2 Thiết lập, phát triển các quan hệ xã hội; điều chỉnh và hoá giải các mâu thuẫn NLC 2.3 Xác định mục đích và phương thức hợp tác

NLC 2.4 Xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân NLC 2.5 Xác định nhu cầu và khả năng của người hợp tác NLC 2.6 Tổ chức và thuyết phục người khác

NLC 2.7 Đánh giá hoạt động hợp tác

NLC 3

Giải quyết vấn đề

và sáng tạo

NLC 3.1 Nhận ra ý tưởng mới NLC 3.2 Phát hiện và làm rõ vấn đề NLC 3.3 Hình thành và triển khai ý tưởng mới NLC 3.4 Đề xuất, lựa chọn giải pháp

NLC 3.5 Thiết kế và tổ chức hoạt động NLC 3.6 Tư duy độc lập

- Một số năng lực đặc thù được hình thành: năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực khoa học, năng lực công nghệ, năng lực tin học, năng lực thẩm mĩ

b Năng lực đặc thù: (Dựa trên CT giáo dục trung học phổ thông tổng thể môn Vật Lí trang 5,6,7)

NLDT 1 Nhận thức

Vật lí

NLDT 1.1 Nhận biết và nêu được các loại chuyển động, khái niệm, hiện tượng, quy luật trong quá trình chuyển động

NLDT 1.2 Trình bày được các hiện tượng, quá trình chuyển động; đặc điểm, vai trò của các hiện tượng, quá trình vật lí bằng

các hình thức biểu đạt: nói, viết, đo, tính, vẽ, lập sơ đồ.

NLDT 1.3 Tìm được từ khoá, sử dụng được thuật ngữ khoa học, kết nối được thông tin theo logic có ý nghĩa

NLDT 1.4 So sánh, lựa chọn, phân loại, phân tích được các hiện tượng, quá trình chuyển động theo các tiêu chí khác nhau NLDT 1.5 Giải thích được mối quan hệ giữa các đại lượng vật lí như quãng đường, thời gian, tốc độ chuyển động, gia tốc,

sự khác biệt giữa các vật liệu, cách bố trí thí nghiệm

NLDT 1.6 Nhận ra điểm sai và chỉnh sửa được phương án đo đạc và thu thập số liệu; đưa ra được những nhận định hạn chế,

các yếu tố ảnh hưởng đến độ tin cậy của số liệu và phương án thiết kế thí nghiệm

NLDT 2 Tìm hiểu

thế giới

tự nhiên dưới góc độ

NLDT 2.1 Đề xuất vấn đề liên quan đến Vật lí: Nhận ra và đặt được câu hỏi liên quan đến các loại chuyển động; phân tích

được kết quả thí nghiệm để đề xuất được phương án vận dụng vào thực tiễn

NLDT 2.2 Lập kế hoạch thực hiện: Xây dựng được quy trình thực hiện thí nghiệm (các bước); lựa chọn được phương pháp

thích hợp (quan sát, thực nghiệm); lập được kế hoạch thực hiện thí nghiệm (phân công nhiệm vụ và thiết lập thời

Trang 4

MÃ HÓA NĂNG LỰC MÃ HÓA NỘI DUNG YÊU CẦU CẦU CẦN ĐẠT

Vật lí

gian)

NLDT 2.3

Thực hiện kế hoạch: Thu thập và xử lý số liệu thực nghiệm; đánh giá được kết quả dựa trên phân tích, xử lí các

dữ liệu bằng các tham số thống kê đơn giản; so sánh được kết quả giữa các mẫu với nhau; giải thích, rút ra được kết luận và điều chỉnh khi cần thiết

NLDT 2.4

Viết, trình bày báo cáo và thảo luận: Sử dụng ngôn ngữ, hình vẽ, biểu bảng để tính toán kết quả; hợp tác được với bạn khác bằng thái độ tích cực và tôn trọng quan điểm, ý kiến đánh giá do người khác đưa ra để tiếp thu tích cực và giải trình, phản biện, bảo vệ được kết quả tìm hiểu một cách thuyết phục

NLDT 2.5 Ra quyết định và đề xuất ý kiến, giải pháp: Đưa ra được quyết định xử lí cho vấn đề đã tìm hiểu; đề xuất được ý

kiến khuyến nghị vận dụng kết quả tìm hiểu, nghiên cứu, hoặc vấn đề nghiên cứu tiếp

NLDT3

Vận dụng kiến thức,

kĩ năng đã học

NLDT 3.1 Giải thích, chứng minh được đặc điểm, tính chất của các loại chuyển động

NLDT 3.2 Đánh giá, phản biện được ảnh hưởng của yếu tố về vật liệu, đặc trưng vật lí đến tính chất của chuyển động NLDT 3.3 Thiết kế được thí nghiệm, lập được kế hoạch, đề xuất và thực hiện được một số phương pháp thực nghiệm NLDT 3.4 Nêu được giải pháp và thực hiện được một số giải pháp để bảo vệ thiên nhiên (mở rộng) có hành vi, thái độ hợp lí

nhằm phát triển bền vững

III CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV

- Đoạn phim GV tự xây dựng và sưu tầm

- Tìm kiếm tư liệu, bài báo liên quan đến các ứng dụng thực tế của chuyển động trong đời sống

- Các Google Forms để quản lý thời gian HS nhập trạm – xuất trạm, kiểm tra nhanh kiến thức HS

2 Chuẩn bị của HS

- Điện thoại có kết nối internet

- Các bộ trò chơi, dụng cụ học tập, dụng cụ thí nghiệm ở mỗi trạm (có phiếu giao việc)

- Ôn tập kiến thức chương 1 và làm bài tổng kết chương 1 trên 1 tờ A3 (HS có thể sử dụng sơ đồ tư duy hoặc trình bày theo kiểu Visual thinking đều được)

IV BẢNG MA TRẬN CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC VÀ NĂNG LỰC ĐƯỢC HÌNH THÀNH

B CUỘC ĐUA KÌ THÚ Khởi động NLC 1

NLDT 1.1, 1.3

NLC 2

Trang 5

NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO

Vượt chướng ngại vật

NLC 1 NLDT 1.1

NLC 2 NLDT 1.2, 1.3 NLDT 2.1 NLDT 3.1

NLC 3 NLDT 1.4 , 1.5 NLDT 2.2, 2.3, 2.4 NLDT 3.2, 3.3

NLDT 1.6 NLDT 2.5 NLDT 3.4

Tăng tốc NLC 1NLDT 1.1, 1.3 NLC 2NLDT 1.2 NLDT 2.2, 2.4

NLDT 3.3

Về đích

NLC 1 NLDT 1.1

NLC 2 NLDT 1.2 NLDT 3.1

NLDT 1.4 NLDT 2.2, 2.4

C CỦNG CỐ

NLC 1 NLC 2.1, 2.2, 2.6, 2.7 NLC 3.1, 3.2

NLDT 1.5 NLDT 2.4, 2.5 NLDT 3.1, 3.2, 3.4

NLC 3.4, 3.6

V BẢNG MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG HỌC, PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC, NỘI DUNG CÁCH ĐÁNH GIÁ, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG PHẨM CHẤT NĂNG LỰC CHUNG NĂNG LỰC ĐẶC THÙ NỘI DUNG CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT

A MỞ ĐẦU

6’

PC 2.2

PC 3.1

PC 4.1, 4.2, 4.3

PC 5.1

NLC 1 NLC 2 NLC 3

NLDT 1.1, 1.2, 1.3

Sơ đồ ôn tập chương 1 - HS đánh giá đồng đẳng

theo tiêu chí và dán sticker

- Bảng tổng hợp kết quả điểm các nhóm

- Triễn lãm phòng tranh

B CUỘC ĐUA

KÌ THÚ

67’

PC 1

PC 2.2

PC 3.1

PC 4.1, 4.2, 4.3

PC 5.1

NLC 1 NLC 2 NLC 3

NLDT 1 NLDT 2 NLDT 3

- Thực nghiệm các loại chuyển động (thẳng đều, biến đổi đều, rơi tự do, tròn đều)

- Tính tương đối của chuyển động

- Thời gian hoàn thành nhiệm vụ nhanh nhất

- Kết quả trả lời các câu hỏi

- Phiếu báo cáo thực nghiệm

- Video minh chứng

- Games based

learning: Trò chơi:

Ghép cặp

-Phương pháp thực nghiệm

- Thu thập số liệu

- Xử lý số liệu

- Báo cáo

C CỦNG CỐ

14’

PC 2

PC 4

NLC 1 NLC 2.1, 2.2,

- Thuyết trình lại phương án thực nghiệm chuyển động

Đánh giá qua phần trình bày của HS, câu hỏi phản biện,

Thuyết trình, phản biện

Trang 6

HOẠT ĐỘNG PHẨM CHẤT NĂNG LỰC CHUNG NĂNG LỰC ĐẶC THÙ NỘI DUNG CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT

2.6, 2.7 NLC 3.1, 3.2 3.4, 3.6

thẳng đều, biến đổi đều, rơi

tự do cách trả lời và giải quyết tìnhhuống

D VẬN DỤNG

VÀ MỞ RỘNG

3’

NLC 3.1, 3.4 - Đề xuất giải pháp vận dụngkiến thức chuyển động thẳng

đều vào thực tiễn (tốc độ thấm của vật liệu)

- Giải thích tại sao nước không rơi ra khỏi xô trong lúc chuyển động tròn đều

- Ý kiến thảo luận của HS

- Bài báo cáo

Vấn đáp

VI TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG

HỌC TẬP

THỜ I GIA N

GIÁ

PHIẾ U HỌC TẬP

PHƯƠNG TIỆN VÀ TÀI LIỆU CUNG CẤP KIẾN THỨC NỀN (video,

hình ảnh, link tham khảo, hướng dẫn thực hành)

ĐÁNH GIÁ

CHUYÊN GIA

Cá nhân

6’ 1 Kiến thức:

-Tái hiện kiến thức chương 1

về các loại chuyển động (chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều, rơi tự do, chuyển động tròn đều) và tính tương đối của chuyển động

- Nhận biết và liệt kê được đặc

điểm của các loại chuyển động

Triễn lãm phòng tranh

BƯỚC 1: (4')

1 GV phát phiếu học tập, tiêu chí và sticker màu theo nhóm và hướng dẫn cách đánh giá đồng đẳng.

Lưu ý: Để tránh các nhóm có sự gian lận (tự chấm

nhóm mình) thì GV phát cho mỗi nhóm một màu

2 HS nhận phiếu tiêu chí đánh giá và sticker chấm điểm và tiến hành đánh giá đồng đẳng

- Lần lượt quan sát, xem tiêu chí và dán sticker vào các mức 1-2-3-4 tương ứng với kết quả của từng

nhóm mà em muốn đánh giá trong vòng 30

- HS đánh giá đồng đẳng theo tiêu chí và dán sticker

- Bảng tổng

Phiếu

HT số 1

Sticker tròn

Trang 7

2 Phẩm chất:

- Nhân ái: Tôn trọng ý kiến của người khác, có ý thức học hỏi

- Trung thực

3 Năng lực:

- Tự chủ và tự học

- Giao tiếp và hợp tác

- Sáng tạo

giây/trạm (dán sticker vào mức độ tương ứng mà

nhóm đạt được và chỉ dán cho nhóm bạn, không dán cho nhóm của mình)

3 GV dán bảng tổng hợp kết quả điểm các nhóm

4 Các nhóm tự tổng hợp số lượng sticker ở từng mức và điền vào bảng tổng hợp kết quả chung của

GV

5 Hs tự tính điểm theo hệ số của mức độ đạt được

và điền vào cột điểm số tổng hợp

BƯỚC 2: (2')

1 GV công bố kết quả điểm của từng nhóm

2 Gọi một HS nhận xét về chất lượng bài làm của các nhóm

- Em ấn tượng với bài làm của nhóm nào nhất? Vì sao?

- Em muốn góp ý cho nhóm nào? Nội dung góp ý

cụ thể là gì?

3 GV chuẩn xác, nhận xét chung

- Cô quan sát các nhóm chuẩn bị rất tốt nhóm … làm tốt, nhóm … cần cố gắng hơn.

- Hy vọng lần sau các em chuẩn bị tốt hơn.

hợp kết quả điểm các nhóm

PHỔ BIẾN LUẬT CỦA “CUỘC ĐUA KÌ THÚ”

1 GV phát phiếu học tập số 2, phổ biến các nội

dung, cách thức thực hiện, cách tính điểm của hoạt

động “CUỘC ĐUA KÌ THÚ” và hướng dẫn các

hoạt động

Luật chơi

1 Các nhóm quét mã NHẬP TRẠM để tính thời gian bắt đầu

2 Nhận nhiệm vụ, phiếu học tập, bộ dụng cụ … và

Phiếu

HT số 2

Trang 8

thực hiện các yêu cầu của trạm.

3 Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ của trạm, các nhóm quét mã XUẤT TRẠM để ghi nhận thời gian hoàn thành nhiệm vụ và chuyển trạm tiếp theo

4 Điểm thi đua của mỗi nhóm gồm có

a Thời gian hoàn thành nhiệm vụ ở mỗi trạm

- Đội hoàn thành sớm nhất: + 1đ

- Đội hoàn thành sớm thứ nhì: + 0,75đ

- Đội hoàn thành sớm thứ ba: + 0,5đ

- Các đội còn lại: + 0,25đ

- Đội hoàn thành nhiều thời gian hơn so với quy định: - 0,25đ

b Thành tích vượt trạm.

- Khi hoàn thành nhiệm vụ ở mỗi trạm, mỗi đội sẽ được ĐIỂM TRẠM

- ĐIỂM TRẠM được tính từ số câu trắc nghiệm trả lời đúng (có kết quả ngay sau khi hoàn thành bài kiểm tra tại trạm)

- Bài báo cáo thực nghiệm sẽ được chấm và công

bố kết quả sau

c Thời gian hoàn thành toàn cuộc đua.

- Đội hoàn thành sớm nhất: + 8đ

- Đội hoàn thành sớm thứ nhì: + 7đ

- Đội hoàn thành sớm thứ ba: + 6đ

- Các đội còn lại: + 5đ

BƯỚC 2:

1 Các nhóm đọc hướng dẫn trong phiếu học tập và hoàn thành Bảng số 1/trang 2 – PHT2 (1’)

BƯỚC 3:

1 GV ra hiệu lệnh xuất phát.

2 HS tiến hành cuộc đua

HĐ1: Khởi động

TRẠM 1:

KHỞI ĐỘNG

5’ 1 Kiến thức:

- Nhận biết và liệt kê được đặc

điểm của các loại chuyển động,

Games based

BƯỚC 1:

1 Các nhóm quét mã NHẬP TRẠM

2 Các nhóm nhận bộ dụng cụ học tập gồm:

- Kết

quả của

Phiếu

HT số

- Bảng

ghim, bộ

Trang 9

Nhóm tính tương đối của chuyển

động, công thức cộng vận tốc

2 Phẩm chất:

- Nhân ái: Tôn trọng ý kiến của người khác, có ý thức học hỏi

- Trung thực

3 Năng lực:

- Giao tiếp và hợp tác

- Giải quyết vấn đề

learning

Trò chơi

“Ghép cặp”

- Bộ thẻ “GHÉP CẶP” gồm 20 thẻ có nội dung bài học

- 01 bảng ghim và 10 đinh ghim

BƯỚC 2:

1 Các nhóm tiến hành ghép các thẻ thành từng cặp

có nội dung đúng và ghim vào bảng ghim

- Mỗi cặp nội dung đúng được tính 1đ

- Điểm tối đa là 10đ

2 Sau đó quét mã NHẬP ĐÁP ÁN và nhập các mã

số thẻ vào vị trí tương ứng để tính điểm trạm

3 Bảng ghim kết quả được treo tại vị trí của nhóm

đã được quy định

BƯỚC 3:

Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ của trạm, các nhóm quét mã XUẤT TRẠM và chuyển trạm tiếp theo

Lưu ý: Thời gian hoạt động tối đa ở Trạm khởi

động là 5phút

các cặp thẻ ghép

- Thời gian hoàn thành nhiệm vụ

2 thẻ “GHÉP

CẶP”

- Điện thoại

có kết nối mạng

HĐ 2: Vượt chướng ngại vật

TRẠM 2:

CHUYỂN

ĐỘNG CỦA

NƯỚC

Nhóm

15’ 1 Kiến thức

- Thực hiện thí nghiệm về

chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều, chuyển động rơi tự do

- Vận dụng được công thức tính tốc độ trung bình, tính gia

tốc, tính độ cao thả vật

- Mô tả được phương pháp đo

tốc độ thấm của nước trong các loại vật liệu (đất, giấy ăn, vải

…), đo gia tốc của xe, đo độ cao thả rơi vật

- Thảo luận để thiết kế, lựa

Thực nghiệm

BƯỚC 1:

1 Các nhóm quét mã NHẬP TRẠM

2 Các nhóm nhận bộ dụng cụ thí nghiệm: khay chứa vật liệu khảo sát (đất, giấy ăn, vải…), nước, màu thực phẩm

BƯỚC 2:

1 HS thảo luận để thiết kế phương án đo tốc độ

thấm của vật liệu

2 HS lựa chọn loại vật liệu và xác định loại đại lượng vật lí cần thu thập số liệu

3 HS phân công nhiệm vụ

4 HS thực hiện thí nghiệm, ghi nhận số liệu

5 HS trình bày bài báo cáo

BƯỚC 3:

1 Sau khi hoàn thành thực nghiệm và báo cáo, HS

Phương pháp thu thập số liệu

- Xử lý

số liệu

- Báo cáo

Phiếu

HT số 2

- Điện thoại

có kết nối mạng

- Bộ dụng

cụ thí nghiệm

Trang 10

chọn và thực hiện phương án

thí nghiệm: đo được quãng

đường, thời gian bằng bộ dụng

cụ thực hành, tính tốc độ thấm của vật liệu, tính gia tốc của

xe, đo độ cao lan can hành lang

thư viện đến mặt đất

- Lập kế hoạch thực hiện: Xây dựng được quy trình thực hiện

thí nghiệm (các bước); lựa

chọn được phương pháp thích

hợp (quan sát, thực nghiệm);

lập được kế hoạch thực hiện

thí nghiệm (phân công nhiệm

vụ và thiết lập thời gian)

- Thực hiện kế hoạch: Thu thập và xử lý số liệu thực

nghiệm; đánh giá được kết quả dựa trên phân tích, xử lí các dữ

liệu bằng các tham số thống kê đơn giản

- So sánh các tốc độ thấm thấm

của chất lỏng đối với các loại vật liệu khác nhau

- Viết, trình bày báo cáo và thảo luận: Sử dụng ngôn ngữ,

hình vẽ, biểu bảng để tính toán

kết quả; hợp tác được với bạn khác bằng thái độ tích cực và tôn trọng quan điểm, ý kiến đánh giá do người khác đưa ra

để tiếp thu tích cực và giải

so sánh các tốc độ thấm của các vật liệu.

- Mỗi nhóm cử thành viên ghi kết quả đo lên bảng tổng hợp chung của GV

2 Hs thảo luận và đề xuất hướng ứng dụng của hoạt động đo độ thấm vật liệu vào thực tiễn

3 Các nhóm quét mã XUẤT TRẠM và chuyển trạm tiếp theo

Lưu ý:

- Thời gian hoạt động tối đa ở Trạm CHUYỂN

ĐỘNG CỦA NƯỚC là 15phút.

- HS không cần thực hiện theo thứ tự ở ba trạm 2-3-4, có thể nhảy trạm và quay lại.

TRẠM 3:

FAST AND

FURIOUS

Nhóm

1 Các nhóm quét mã NHẬP TRẠM

2 Các nhóm nhận bộ dụng cụ thí nghiệm: tấm gỗ phẳng, xe trớn nhỏ, thước dây, bút lông, giá đỡ

BƯỚC 2:

1 HS thảo luận để thiết kế phương án đo gia tốc

của xe

2 HS lựa chọn phương án thiết kế thí nghiệm và xác định loại đại lượng vật lí cần thu thập số liệu

3 HS phân công nhiệm vụ

4 HS thực hiện thí nghiệm, ghi nhận số liệu

5 HS trình bày bài báo cáo

BƯỚC 3:

Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ của trạm, các nhóm quét mã XUẤT TRẠM và chuyển trạm tiếp theo

Lưu ý:

- Thời gian hoạt động tối đa ở Trạm FAST AND

- HS không cần thực hiện theo thứ tự ở ba trạm 2 -3-4, có thể nhảy trạm và quay lại.

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w