CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV giới thiệu tranh về chủ đề + Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận theo nhóm về HĐ của chủ đề -YC HS quan sát tr
Trang 1TUẦN 12Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2020
Chào cờ - tiết 12
EM BÀY TỎ BIẾT ƠN THẦY GIÁO – CÔ GIÁO
Tiếng Việt (tiết 133) Chủ đề 12: TRUNG THU - Bài 1: ang ăng âng
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ang ăng âng Đánh vần và
ghép tiếng chứa vần mới, hiểu nghĩa các từ đó
- Viết đúng các vần ang ăng âng và tiếng/từ có vần ang ăng âng
- Đánh vần, đọc trơn hiểu nghĩa (ở mức độ đơn giản) các từ mở rộng, đoạn vănứng dụng
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan đếnnội dung bài học
II CHUẨN BỊ:
1 SGK, SGV, thẻ từ, tranh/ảnh minh họa
2 Sách giáo khoa, bảng con, vở BTTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV giới thiệu tranh về chủ đề
+ Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
theo nhóm về HĐ của chủ đề
-YC HS quan sát tranh và nói được
những tiếng/từ có vần ang ăng âng +
GV đính/viết các tiếng/từ mà HS tìm
- HS thực hiện theo YC của GV
- HS thực hiện theo YC của GV
-HS thảo luận nhóm đôi nói theo YC của
GV
-HS lắng nghe
Trang 2được lên bảng.
+ HS tìm điểm giống nhau giữa các
tiếng/từ đã tìm được
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
3/ Nhận diện vần, tiếng có vần mới:
b/ Nhận diện vần ăng (tương tự)
c/ Nhận diện vần âng (tương tự)
3.2/ Nhận diện và đánh vần mô hình
tiếng:
- YC HS quan sát nhận diện và đánh
vần mô hình tiếng có vần ang ăng âng
-YC HS phân tích tiếng vàng, măng,
tầng
- YC HS đánh vần tiếng vàng, măng,
tầng
- YC HS đánh vần thêm một số tiếng
khác có vần ang ăng âng
4/ Đánh vần tiếng khóa – đọc trơn từ
khóa:
a/ Đánh vần và đọc trơn từ khóa: vàng
- Gọi HS phân tích, đánh vần tiếng vàng
+ HS quan sát, phân tích, đánh vần theohình thức cá nhân, nhóm, lớp
+ HS đánh vần: các nhân, nhóm, lớp
+ HS đọc theo hình thức cá nhân, nhóm,lớp
+ HS đánh vần, đọc theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp
Trang 3- Y/C học sinh viết vào bảng con (2 lần)
+ Y/C HS nhận xét bài viết của bạn
b/Viết vần ăng và từ măng (tương tự)
c/Viết vần âng và từ tầng (tương tự)
*Viết vào vở tập viết:
- GV hướng dẫn HS viết
- GV chấm vở của HS, nhận xét
* Hoạt động nối tiếp:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi hoặc
1 SGK, SGV, thẻ từ, tranh/ảnh minh họa
2 Sách giáo khoa, bảng con, vở BTTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 2
Khởi động
GV cho HS chơi trò chơi Truyền
điện, tìm đúng các tiếng có vần ang ăng
âng qua tranh vẽ
Hoạt động chính:
6/ Luyện tập đánh vần, đọc trơn:
a/ Đánh vần, đọc trơn, hiểu nghĩa các
-HS thực hành theo YC của GV
Trang 4từ mở rộng:
-YC HS làm việc theo nhóm:
+ Nói được tên các đối tượng có chứa
- YC HS nêu thêm những tiếng khác có
vần ang ăng âng
b/ Đọc và tìm hiểu nội dung bài đọc
đánh vần, phân tích, nói câu có vần mới)
- HS quan sát tranh và nói theo YC của GV
-HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc theo hình thức cá nhân, nhóm,lớp
- HS lắng nghe và đọc thầm theo
-2,3 HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS trả lời theo ý hiểu
-HS quan sát tranh, phán đoán ND tranh
Trang 5- GV nhận xét lớp học
- GV dặn HS chuẩn bị bài tiết học sau
- HS lắng nghe
Đạo đức (Tiết 12) BÀI 5: KHÔNG NÓI DỐI VÀ BIẾT NHẬN LỖI (T2)
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS:
- Nêu được một số biểu hiện của không nói dối và biết nhận lỗi
- Nêu được tác dụng của nói thật và biết nhận lỗi, tác hại của không nói thật vàbiết nhận lỗi
- Đồng tình với hành vi nói thật và biết nhận lỗi, không đồng tình với không biếtnhận lỗi
- Thực hiện được và nhắc nhở bạn không nói dối và biết nhận lỗi
II CHUẨN BỊ:
- GV: Sách giáo khoa, SGV, VBT đạo đức 1
- Tranh ảnh, truyện, thẻ mặt cười, mặt mếu,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 2
1/Khởi động ( 3 phút)
- GV tổ chức cho học sinh chơi trò “truyền
điện” Nêu một số việc làm mà em đã biết
nhận lỗi và sửa sai
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài
2/ Luyện tập: (15 phút)
a/Hoạt động 1: Xử lí tình huống (15
phút)
*Mục tiêu: Thực hiện được và nhắc nhở
bạn không nói dối và biết nhận lỗi
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
(nhóm đôi) nói cho bạn nghe:
+ Tìm hiểu nội dung tranh
+ Em sẽ khuyên bạn điều gì?
-YC đóng vai xử lí tình huống
*Kết luận: Không nên nói dối, nói dối sẽ
- HS chơi theo YC của GV
-HS quan sát tranh và hoạt động theo YCcủa GV
-HS đóng vai xử lí tình huống + Tình huống 1; Bạn Nam nói với mẹ là
đi học nhóm, nhưng bạn Nam lại đi đá bóng
+ Khuyên Nam: không nên nói dối mẹ.+ Tình huống 2:
Trang 6tạo ra nếp sống không tốt.
b/Hoạt động 2: Liên hệ bản thân (10
phút)
*Mục tiêu: Kể được một số việc làm của
bản thân đã biết nhận lỗi và sửa sai, ích lợi
của việc làm đó
-YC HS lên bảng kể:
+ Kể được một số việc làm của bản thân đã
biết nhận lỗi và sửa sai
+ Ích lợi của việc làm đó
-Mời HS lên bảng trình bày
-GV theo dõi, đánh giá
*Kết luận: Cần biết xin lỗi khi bản thân
-GV theo dõi, đánh giá
*Kết luận: Cần biết xin lỗi và nói lời xin
lỗi khi bản thân mình mắc lỗi
+ Khi đang đá bóng, em xô bạn, làm bạn
bị ngã (nhóm 2)
-HS thực hiện nhiệm vụ nhóm-HS HS trình bày
+ VD: Em làm rách vở của bạn+ Em làm rớt cây bút của bạn+
-HS học thuộc lòng
Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2020
Trang 7Tự nhiên xã hôi (Tiết 23) BÀI 5: CÔNG VIỆC TRONG CỘNG ĐỒNG (T1)
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS:
- Nêu được một số công việc của người dân trong cộng đồng
-Nhận biết được công việc nào cũng đem lại lợi ích cho cộng đồng, đều đángquý
- Nêu được những việc HS đã làm để đóng góp cho cộng đồng
II CHUẨN BỊ:
- GV: Sách giáo khoa, SGV, VBT TNXH, tranh ảnh liên quan đến ND bài học
- Tranh ảnh, truyện,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1/Khởi động ( 3 phút)
*Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước
khi vào tiết học
- Hát tập thể “Tìm bạn thân” ST: Việt Anh
- YC HS thực hiện trò chơi “truyền điện”
+ Nêu tên một công việc trong cộng đồng?
- GV dẫn dắt giới thiệu bài
2/Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số công
việc trong cộng đồng (7 phút)
*Mục tiêu: Biết được một số công việc
trong cộng đồng
- Yêu cầu HS quan sát tranh/SGK/52; 53
thảo luận nhóm đôi
+ Địa điểm và công việc của những người
trong tranh
-YC HS lên bảng chỉ tranh và nói
- YC HS nêu thêm một số công việc khác
- GV theo dõi, đánh giá HS
* Kết luận: Mỗi người trong cộng đồng
đều có một công việc khác nhau
3/Hoạt động 2: công việc nào cũng đem
lại lợi ích cho cộng đồng, đều đáng quý
(12 phút)
*Mục tiêu: Nhận biết được công việc nào
cũng đem lại lợi ích cho cộng đồng, đều
đáng quý
-YC HS đóng vai làm “Hướng dẫn viên du
lịch” giới thiệu về ích lợi của công việc
- HS hát theo YC của GV-HS thực hiện theo YC của GV
-HS quan sát tranh và hoạt động theo YCcủa GV
-HS trình bày-HS lắng nghe
-HS quan sát tranh và hoạt động theo
YC của GV
Trang 8trong cộng đồng (5’)
-Mời HS lên bảng thuyết trình
- GV theo dõi, đánh giá HS
* Kết luận: Cần yêu quý làng xóm, đường
- Mời HS thực hành chia sẻ cá nhân
- GV theo dõi, đánh giá HS
4/ Hoạt động sau bài học (3 phút)
- GV nhận xét lớp
- Dặn dò HS quan sát tìm hiểu công việc
phù hợp để đóng góp cho cộng đồng (chia
sẻ với người thân, bạn bè)
- HS trình bày, các bạn đưa ra thêm ý kiến khác
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ong, ông Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần mới, hiểu nghĩa các từ đó
- Viết đúng các vần ong, ông và tiếng/từ có vần ong, ông
- Đánh vần, đọc trơn hiểu nghĩa (ở mức độ đơn giản) các từ mở rộng, đoạn vănứng dụng
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan đếnnội dung bài học
II CHUẨN BỊ:
1 SGK, SGV, thẻ từ, tranh/ảnh minh họa
2 Sách giáo khoa, bảng con, vở BTTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9- GV yêu cầu HS đọc, nói, viết các
tiếng, từ ở Bài 1 chủ đề 12
- GV nhận xét, khen ngợi
2/Khởi động
- GV giới thiệu tranh về chủ đề
+ Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
theo nhóm về HĐ của chủ đề
-YC HS quan sát tranh và nói được
những tiếng/từ có vần ong, ông
+ GV đính/viết các tiếng/từ mà HS tìm
được lên bảng
+ HS tìm điểm giống nhau giữa các
tiếng/từ đã tìm được
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
3/ Nhận diện vần, tiếng có vần mới:
vần mô hình tiếng có vần ong, ông
-YC HS phân tích tiếng chóng, lồng
- YC HS đánh vần tiếng chóng, lồng
- YC HS đánh vần thêm một số tiếng
khác có vần ong, ông
- HS thực hiện theo YC của GV
-HS thảo luận nhóm đôi nói theo YC của
Trang 104/ Đánh vần tiếng khóa – đọc trơn từ
a/Viết vần ong và từ chong chóng
- GV viết mẫu và HD cách viết vần ong,
chong chóng
- Y/C học sinh viết vào bảng con (2 lần)
+ Y/C HS nhận xét bài viết của bạn
b/Viết vần ông và từ đèn lồng (tương
tự)
*Viết vào vở tập viết:
- GV hướng dẫn HS viết
- GV chấm vở của HS, nhận xét
* Hoạt động nối tiếp:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi hoặc
đố vui về chủ đề bài học
+ HS đánh vần, đọc theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp
1 SGK, SGV, thẻ từ, tranh/ảnh minh họa
2 Sách giáo khoa, bảng con, vở BTTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 11TIẾT 2
Khởi động
GV cho HS chơi trò chơi Truyền
điện, tìm đúng các tiếng có vần ong ông
-YC HS làm việc theo nhóm:
+ Nói được tên các đối tượng có chứa
- HS đọc theo hình thức cá nhân, nhóm,lớp
- HS lắng nghe và đọc thầm theo
-2,3 HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS trả lời theo ý hiểu
-HS quan sát tranh, phán đoán ND tranh
- HS nói theo theo YC của GV
Trang 12I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức, kĩ năng:
-Dấu cộng
- Ý nghĩa của phép cộng (gộp lại)
- Hai thuật ngữ thể hiện ý nghĩa của phép cộng: và, thêm
- Quan sát tranh, nói được tình huống xuất hiện phép cộng thao tác trên ĐDHT,viết được phép cộng
- Làm quen với tính chất giao hoán của phép cộng qua trường hợp cụ thể
2 Năng lực chú trọng: tư duy lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 13-YC HS quan sát tranh BT1 SGK/55,
- Dặn HS về nhà xem lại bài SGK/54, 55
Tập gộp số và nói theo ND bài học
- Xem bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS dùng khối lập phương thực hành gộp sô và nói cách làm
- Có 1 con vịt bên phải và 1 con vịt bên phải Có tất cả 2 con vịt
-Ta viết: 1 + 1 = 2, đây là phép cộng
và đọc là: “một cộng một bằng hai”
-HS viết 2 lần
+HS thực hành theo YC của GV
+ HS lắng nghe, ghi nhớ
Thứ tư, ngày 25 tháng 11 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm CHỦ ĐỀ 3: TRƯỜNG LỚP THÂN YÊU TUẦN 12: YÊU MẾN THẦY GIÁO – CÔ GIÁO
I MỤC TIÊU:
- Biết thể hiện tình cảm với thầy giáo, cô giáo
-Biết làm món quà tặng thầy giáo, cô giáo
- Phẩm chất: yêu thương thầy cô, bạn bè, tôn trọng, đoàn kết
- Tích hợp: Đạo đức, Tiếng Việt, Âm nhạc,
II CHUẨN BỊ:
- Nhạc bài hát có liên quan đến ND bài học, tranh cho hoạt động, thẻ khuôn mặtbiểu hiện cảm xúc
- HS: bảng con, hộp bút (hoặc một dụng cụ học tập tuỳ ý)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Khởi động ( 5 phút)
*Mục tiêu: Giúp học sinh hòa đồng với
bạn bè trong lớp
* Cách tiến hành
Trang 14- GV tổ chức cho HS hát về thầy giáo, cô
giáo
→ Từ HĐ này, GV dẫn dắt lớp học đi vào
nội dung bài học
2/ Khám phá (6 phút)
*Mục tiêu: Biết thể hiện tình cảm với thầy
giáo, cô giáo
* Cách tiến hành
a Cùng bạn tìm hiểu về thầy giáo, cô giáo
nêu những điều tốt đẹp về thầy giáo, cô
giáo
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
chia sẻ trước lớp
3/ Luyện tập: (7phút)
*Mục tiêu: Biết làm món quà tặng thầy
giáo, cô giáo
*Mục tiêu: -Biết thực hiện hành động biết
ơn thầy giáo, cô giáo
+ GV gợi ý HS đánh giá theo phiếu:
+ Biết thể hiện tình cảm với thầy giáo, cô
giáo
-Biết làm món quà tặng thầy giáo, cô giáo
+ Kĩ năng học nhóm
+ Kĩ năng xử lí tình huống
- HS thực hiện theo YC của GV
- HS thảo luận nhóm, chia sẻ trước lớp
- HS thực hành và trình bày ý tưởng
-HS thảo luận nhóm 4 và thực hiện-HS thực hành
-Các nhóm HS nhận xét lẫn nhau
- HS đánh giá bạn theo gợi ý
Tiếng Việt (tiết 137) Chủ đề 12: TRUNG THU - Bài 3: ung ưng
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
Trang 15- Biết trao đổi với bạn bè về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụngđược một số từ khóa xuất hiện trong các bài thuộc chủ đề.
- Quan sát tranh khởi động biết trao đổi về các sự vật HĐ, TT được vẽ trongtranh có tên gọi chứa vần mới
- Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần ung, ưng Đánh vần và ghép
tiếng chứa vần mới, hiểu nghĩa các từ đó
- Viết đúng các vần ung, ưng và tiếng/từ có vần ung, ưng
- Đánh vần, đọc trơn hiểu nghĩa (ở mức độ đơn giản) các từ mở rộng, đoạn vănứng dụng
- Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có vần được học có nội dung liên quan đếnnội dung bài học
II CHUẨN BỊ:
1 SGK, SGV, thẻ từ, tranh/ảnh minh họa
2 Sách giáo khoa, bảng con, vở BTTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV giới thiệu tranh về chủ đề
+ Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
theo nhóm về HĐ của chủ đề
-YC HS quan sát tranh và nói được
những tiếng/từ có vần ung, ưng
+ GV đính/viết các tiếng/từ mà HS tìm
được lên bảng
+ HS tìm điểm giống nhau giữa các
tiếng/từ đã tìm được
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
3/ Nhận diện vần, tiếng có vần mới:
- HS thực hiện theo YC của GV
- HS thực hiện theo YC của GV
-HS thảo luận nhóm đôi nói theo YC của
GV
-HS lắng nghe
+ HS quan sát, phân tích, đánh vần theo
Trang 16vần mô hình tiếng có vần ung, ưng
-YC HS phân tích tiếng khủng, gừng
- Y/C học sinh viết vào bảng con (2 lần)
+ Y/C HS nhận xét bài viết của bạn
hình thức cá nhân, nhóm, lớp
+ HS đánh vần: các nhân, nhóm, lớp
+ HS đọc theo hình thức cá nhân, nhóm,lớp
+ HS đánh vần, đọc theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp
Trang 17b/Viết vần ưng và từ gừng (tương tự)
*Viết vào vở tập viết:
- GV hướng dẫn HS viết
- GV chấm vở của HS, nhận xét
* Hoạt động nối tiếp:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi hoặc
1 SGK, SGV, thẻ từ, tranh/ảnh minh họa
2 Sách giáo khoa, bảng con, vở BTTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 2
Khởi động
GV cho HS chơi trò chơi Truyền
điện, tìm đúng các tiếng có vần ung ưng
-YC HS làm việc theo nhóm:
+ Nói được tên các đối tượng có chứa
- HS đọc theo hình thức cá nhân, nhóm,lớp
Trang 18+ Các bạn đang chơi trò chơi gì?
+ Em thích nhất trò chơi nào trong đêm
trung Thu? Vì sao?
- HS trả lời theo ý hiểu
-HS quan sát tranh, phán đoán ND tranh
- HS nói theo theo YC của GV
- HS trả lời
- HS đọc bài theo YC của GV
- HS lắng nghe
Toán (Tiết 35) BÀI: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (T)
- Làm quen với tính chất giao hoán của phép cộng qua trường hợp cụ thể
2 Năng lực chú trọng: tư duy lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng
công cụ,
Trang 193 Tích hợp: Toán học cuộc sống, MT, TNXH
II CHUẨN BỊ:
HS: Sách giáo khoa, khối lập phương
GV: bộ ĐDHT: 10 khối lập phương, thẻ số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 2
1/ Khởi động: (3 phút)
-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS
- GV tổ chức cho HS hát/ trò chơi/ kể
chuyện có liên quan đến nội dung bài học
- GV giới thiệu bài
- GV viết số vào sơ đồ tách – gộp số,
-YC HS đọc, viết phép tính vào bảng con
b/ Dùng sơ đồ tách – gộp số để thực
hiện phép cộng
- YC HS xác định nhiệm vụ cần làm
-HS thực hiện trò chơi “tất cả” VD: gộp 5 bạn ở TP HCM và 4 bạn ở BL, tất cả được 8 bạn
-HS dùng khối lập phương thực hành gộp sô và nói cách làm
- Có 4 chú ếch màu vàng và 3 chú ếch màu xanh Có tất cả 7 chú ếch -HS: Ta viết: 4 + 3 = 7
+ HS thực hành nói, viết (tương tự)