Chứng minh: 3/ Đường thẳng qua K vuông góc với MC cắt BC tại S.Chứng minh: Bài số 7: Cho vuông tại AAB... Vẽ ME vuông góc với AH tại E... Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M, trên đoạn thẳng C
Trang 1Các bài tập hình học rất khó lớp 8- chương III
Bài số 1: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Gọi M là trung điểm
của AH và N là trung điểm của AC Đường thẳng
qua M vuông góc với BM cắt AC tại E.
1/ Chứng minh: A là trung điểm của EN
2/ BN cắt AH tại P, BM cắt AC tại Q.
Chứng minh: góc = góc
3/ Cho AB=15cm, AC=20cm Tính diện tích
tam giác EPC
Bài số 2: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Tia phân giác
của góc cắt AH tại M và cắt AC tại N
Vẽ HP vuông góc với BM tại P, BQ vuông góc
với HN tại Q
1/ Chứng minh: 3 điểm A,P,Q thẳng hàng
2/ Cho biết MH=6cm, AM=10cm Tính
a/ Diện tích tam giác MNH
b/ Diện tích tam giác MCQ
Trang 2Bài số 3: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Tia
phân giác của góc cắt AH tại M
AC tại Q Chứng minh:DP vuông góc với HQ
Bài số 4: Cho hình chữ nhật ABCD
(AD<AB<2AD) Kẻ BH vuông góc với
AC tại H, BH cắt CD tại E Kẻ BK vuông
góc với AE tại K, BK cắt AC tại O
1/ Chứng minh: BH.BE=CH.CA
2/ Chứng minh:
3/ Cho OB=13cm, OK= cm,
.Tính độ dài đoạn thẳng DE
Trang 34/ Chứng minh: CK.DH=AD 2
Bài số 5: Cho (AB<AC) có AD là đường phân giác trong (D thuộc BC) Dựng hình bình hành ABDE, AC cắt BE tại I và cắt DE tại F 1/ Cho (S là diện tích),
EF=8cm Tính AB và AC
2/ Cho Tính tỷ số
3/ Cho AD cắt BE tại S, SF cắt DI tại O.
Đặt =a Tính tỷ số theo a
Bài số 6: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Tia phân giác của góc cắt AH tại M và cắt AC tại N.
Kẻ CK vuông góc với BN tại K
1/ Chứng minh: Tam giác CKA cân
2/ Tia phân giác của góc cắt BC tại
Trang 4E Chứng minh:
3/ Đường thẳng qua K vuông góc với MC
cắt BC tại S.Chứng minh:
Bài số 7: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Vẽ HK vuông
góc với AB tại K
1/ Chứng minh:
2/ Trên đoạn thẳng HC lấy điểm E sao cho AH=EH.
Từ e kẻ đường thẳng song song với AB cắt aC tại D Chứng minh:
3/ HD cắt AE tại O, kẻ OI vuông góc với AH tại
I Trên tia đối tia AC lấy điểm S sao cho CD=AS Chứng minh: IK vuông góc với BS
Bài số 8: Cho vuông tại A(AB<AC)
Trang 5có đường cao AH(H thuộc BC) Trên đoạn
thẳng AC lấy điểm M sao cho AM=AH.
Kẻ AK vuông góc với BM tại K
1/ Chứng minh: MK.MB=HB.HC
2/ CK cắt MH tại I Chứng minh:
CM.CA=CI.CK
3/ AI cắt BC tại S Vẽ ME vuông góc với
AH tại E Chứng minh: 3 điểm S,K,E thẳng hàng
Bài số 9: Cho có 3 góc nhọn(AB<AC)
có đường trung tuyến AM(M thuộc BC) Tia
phân giác của góc cắt AB tại D Tia phân
giác của góc cắt AC tại E
1/ Chứng minh: DE//BC.
2/ Cho , (S là diện tích).
Tính tỷ số
3/ Gọi I là trung điểm của MC, AI cắt
DM tại S Vẫn sử dụng số liệu câu 2 Tính tỷ số
Bài số 10: Cho vuông tại A(AB<AC) có đường cao AH(H thuộc BC) Qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt AH tại E Kẻ HK vuông góc với AB tại K
Trang 61/ Chứng minh
2/ Chứng minh:
3/ Đường thẳng qua A song song với BC cắt EC tại D, HD cắt AC tại I Vẽ 3 đường cao AM,HN,IP của Chứng minh: 3 điểm C,M,K thẳng hàng
4/ Chứng minh: 3 điểm E,M,N thẳng hàng
5/ Qua B kẻ đường thẳng song song với AC cắt HD tại S, BP cắt HK tại O Chứng minh: 3 điểm A,O,S thẳng hàng
Bài số 11: Cho hình vuông ABCD Gọi
E là trung điểm của AB Trên đoạn thẳng
BC lấy điểm M, trên đoạn thẳng CD lấy
điểm F sao cho
EF cắt AM tại I và cắt DM tại K
1/ Tính tỷ số (S là diện tích)
2/ Tính tỷ số
Trang 73/ cho 2 điểm E,M cố định Thay đổi vị trí điểm F ở vị trí nào ở trên đoạn thẳng CD
để BD đi qua trung điểm của IK
Bài số 12: Cho có 3 góc nhọn(AB<AC)
Có 3 đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H 1/ Chứng minh: AF.BD.EC=BF.CD.AE
2/ Chứng minh:
3/ Chứng minh:
Bài số 13: Cho có 3 góc nhọn(AB<AC)
Có 3 đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H AH cắt EF tại O Chứng minh rằng:
1/
2/ OA.HD=OH.AD
3/ Gọi M là trung điểm của EF Chứng
Trang 8minh rằng: góc = góc
Bài số 14: Cho có 3 góc nhọn(AB<AC)
Có 3 đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H
AH cắt EF tại O Chứng minh:
1/
2/
3/ Trên đoạn thẳng CD lấy điểm
K sao cho BD=CK Đường thẳng
qua A vuông góc với EF cắt DE
tại G Chứng minh: HG vuông góc với GK
Bài số 15: Cho có 3 góc
nhọn(AB<AC)
Có 3 đường cao AD,BE,CF cắt nhau
tại H
Trang 9AH cắt EF tại O Vẽ CK vuông góc với EF tại K Gọi S là điểm đối xứng H qua D
1/ Chứng minh: AO.AS=AH.AD
2/ Chứng minh: AB.CK=EB.CD
3/ Gọi I là trung điểm của AF.
Chứng minh: ID=IK
Bài số 16: Cho có 3 góc nhọn(AB<AC)
Có AD là đường cao( D thuộc BC) Vẽ
DE vuông góc với AB tại E, DF vuông góc với AC tại F
Trang 10có đường cao AH(H thuộc BC) Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F 1/ Chứng minh: góc = góc
AC lấy điểm N sao cho MN//BC và MN>BI.
Trang 11Bài số 19: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Tia phân giác
của góc cắt AB tại D Tia phân giác của
1/ Chứng minh: AD đi qua trung điểm của HK
Trang 12Bài số 21: : Cho vuông tại A(AB<AC) có đường cao AH(H thuộc BC) Gọi D là điểm đối xứng B qua A Qua D kẻ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E
1/ Chứng minh: AE.AC=BH.BC
2/ Gọi M và N lần lượt là trung điểm của DE và BC Qua H kẻ đường thẳng song song với AB cắt MN tại K Chứng minh: EK.EB=EN.EA
3/ Gọi I là điểm đối xứng H qua N Chứng minh: HE vuông góc với AI
Bài số 22: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AK(K thuộc BC) Gọi M là trung
Trang 13điểm của AC Vẽ AE vuông góc với BM tại E 1/ Chứng minh: góc = góc
2/ Đường thẳng qua C song song với AB cắt
AE tại D Chứng minh: BC vuông góc với MD 3/AE cắt BC tại I Chứng minh
:
4/ MI cắt BD tại F Gọi S là trung điểm của
EF Chứng minh: góc = góc
Bài số 23: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Tia phân giác của góc cắt AH tại D Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB
tại E và cắt AC tại F
1/ Chứng minh:
2/ Chứng minh:
3/ Qua C kẻ đường thẳng song song với
BD cắt AH tại M Trên đường thẳng HE Lấy điểm I sao cho IM vuông góc với IF Chứng minh: FA=FI
Bài số 24: : Cho vuông tại A(AB<AC)
Trang 14có đường cao AH(H thuộc BC) Tia phân
giác của góc cắt AH tại D Kẻ DE
vuông góc với AB tại E
1/ Chứng minh:
2/ Chứng minh:
3/ KD cắt AC tại I Chứng minh: AI=AH
Bài số 25: Cho vuông
tại A(AB<AC) Dựng tam giác ACD
vuông cân tại C( D và B nằm ở 2 mặt
phẳng bờ AC khác nhau) Qua B kẻ
đường thẳng song song với AC cắt AD
tại E, BD cắt AC tại M, CE cắt AB tại
Trang 15Bài số 26: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Tia phân
giác của góc cắt AH tại M và cắt AC tại
N Vẽ HK vuông góc với AB tại K
Bài số 27: Cho vuông tại
A(AB<AC) có đường cao AH(H thuộc BC).
Tia phân giác của góc cắt BC tại E
Tia phân giác của góc cắt AB tại D
Trang 16Bài số 28: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC).
Trên đoạn thẳng HC lấy điểm E sao cho
AH=EH Qua E kẻ đường thẳng song song với
AH cắt AC tại I
1/ Chứng minh: Tam giác ABI vuông cân
2/ Gọi O là trung điểm của BI Chứng minh:
HO vuông góc với AE
3/ BI cắt AE tại G Đường thẳng qua G song song mới OH cắt HC tại M Kẻ HK vuông góc với AB tại K Chứng minh: 1
Bài số 29: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Kẻ HK vuông góc với AC tại K Đường thẳng qua A song
song với BC cắt HK tại D
1/ Chứng minh:
2/ Chứng minh:
3/ Kẻ HE vuông góc với CD tại E Cho AB=15cm, AC=20cm Tính diện tích tam giác AEK
Trang 174/ AB cắt EK tại I và cắt CD tại M Đường thẳng qua I song song với AC cắt AD tại S Chứng minh: CS đi qua trung điểm của BM
Bài số 30: Cho vuông tại A(AB<AC) Gọi M là trung điểm của AC Kẻ AH vuông góc với BC tại H và AK vuông góc với
Bài số 31: Cho hình chữ nhật ABCD
(AD<AB<2AD) Kẻ BN vuông góc với
AC tại N, CM vuông góc với BD tại M
Trang 18cắt MN tại O Trên đoạn thẳng AD lấy
điểm I sao cho Chứng minh:
IC vuông góc với OB
Bài số 32: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Kẻ HK vuông góc với AC tại K, BK cắt AH tại I Gọi M là trung điểm của AK và N là trung điểm của HC Kẻ
ND vuông góc với HK tại D
1/ Chứng minh: 3 điểm C,D,I thẳng hàng
2/ Chứng minh: BK vuông góc với MN
3/ Đặt a= AB 2 , b=AC 2 Chứng minh:
4/ MN cắt AH tại O Đường thẳng qua A
song song với BC cắt HK tại S
Chứng minh: OK=OS
Bài số 33: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Vẽ các đường phân giác trong AE và CD của ( D
thuộc AH và E thuộc CH), CD cắt AE tại I
Trang 191/ Chứng minh: 1
2/ Chứng minh:
3/ Chứng minh: CD.AE=2ID.IE
4/ Đường thẳng qua H vuông góc với HI cắt
CD tại M Chứng minh: DI.DM=DA.DH
5/ Vẽ DK vuông góc với AC tại K Đường thẳng qua M song song với IH cắt BC tại S.
Tính góc
Bài số 34: Cho vuông tại A
(AB<AC) có đường cao AH(H thuộc
BC) Gọi I là trung điểm của AC Vẽ
AN vuông góc với BI tại N
Trang 20Bài số 35: Cho có 3 góc nhọn (AB<AC)
có 3 đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H
1/ Chứng minh:
2/ Kẻ DN vuông góc với AC tại N Kẻ AM vuông góc với EF tại M Chứng minh:
3/ Chứng minh: MN vuông góc với AB
4/ Qua E kẻ đường thẳng song song với
MD cắt FC tại I Chứng minh: H là trung điểm của IF
Bài số 36: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Lấy điểm D bất kỳ thuộc đoạn thẳng AH Kẻ CE vuông góc với BD tại E Qua D kẻ đường thẳng song song
EC cắt BC tại M Qua E kẻ đường thẳng
song song với AH cắt AC tại I và cắt
DM tại N Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại S
1/ Chứng minh:
2/ Chứng minh: góc = góc
3/ Chứng minh:
4/ Chứng minh: AE.AB=AS.AC
Trang 21Bài số 37: Cho có
3 góc nhọn và cân tại A Gọi H
là trung điểm của BC Trên
đoạn thẳng AC lấy điểm E,
trên đoạn thẳng AB lấy
điểm D sao cho
AE>AD và
góc = góc
Kẻ EM vuông góc với HD tại M
Trên tia đối tia CA lấy điểm N sao cho AE=NC
1/ Chứng minh: BM.HE=HM.HN
2/ HN cắt BM tại O Chứng minh: BD.EC=HO.HN
3/ DE cắt BC tại I Kẻ HP và CQ cùng vuông góc với AI(P và Q thuộc AI) Chứng minh rằng: góc = góc
4/ Chứng minh:
Bài số 38: Cho vuông tại A(AB<AC)
có đường cao AH(H thuộc BC) Kẻ HK vuông
góc với AC tại K, BK cắt AH tại O Gọi I là
trung điểm của AB
1/ Chứng minh:
2/ Chứng minh: 3 điểm C,O,I thẳng hàng
3/ IH cắt BK tại E Chứng minh: OC vuông
góc với AE
4/ AE cắt OC tại M Đường thẳng qua H
vuông góc với HM cắt AC tại N.
Trang 22Chứng minh: AN=2CN
Bài số 39: Cho vuông tại
A(AB<AC)có đường cao AH
(H thuộc BC) Kẻ HK vuông
góc với AB tại K
1/ Chứng minh:
2/ Trên tia đối tia AC lấy điểm
D sao cho AH=AD Kẻ BE vuông
góc với DK tại E Chứng minh:
trung điểm của AH và N là trung điểm
của HB, BM cắt AC tại O Kẻ CK vuông góc với OB tại K Gọi I là trung điểm
của HK
Trang 231/ Chứng minh: góc = góc 2/ Chứng minh: AI vuông góc với NI 3/ Chứng minh:
4/ Chứng minh: