1. Trang chủ
  2. » Toán

Tiết 40. Tính chất đường phân giác trong tam giác

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 18,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác vào tính độ dài cạnh tam giác, độ dài đoạn thẳng chia tỉ lệ.. 2.[r]

Trang 1

Tiết 40: Tính chất đường phân giác trong

tam giác

HÌNH HỌC 8

Giáo viên: Chu Thị Thu

Trường: THCS Long Biên

1

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI HỌC

2 Kĩ năng: Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác vào tính độ dài cạnh tam giác, độ dài đoạn thẳng chia tỉ lệ

2

Trang 3

CHUẨN BỊ Ở NHÀ

1 Vẽ ABC biết: AB = 3cm, AC = 6cm, góc A = 1000

2 - Đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC

- So sánh các tỉ số:

Vẽ tia phân giác AD (D thuộc BC) của góc A.

3

Trang 4

KẾT QUẢ

- Đo độ dài các đoạn thẳng:

DB =

DC =

- So sánh các tỉ số:

50°

6cm

3cm

D C

4

Trang 5

1 ĐỊNH LÍ:

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ

lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng ấy.

D B

A

C

ABC

AD là tia phân giác của góc A, (D thuộc BC)

AC  DC

AB AC

BD  DC

GT

5

Trang 6

2 CHÚ Ý: Định lí vẫn đúng đối với tia phân giác của

góc ngoài của tam giác

ABC

AE là tia phân giác của góc

ngoài của gócA (D thuộc BC)

AC  EC

AB AC

BE  EC

GT

E

A

B

C

6

Trang 7

3 Áp

dụng

?2 (SGK/ Trang 67) – Hình 23 a

y x

7,5 3,5

D

A

a) Tính x

y b) Tính x khi y = 5

a) Xét có:

AD là tia phân giác của góc A (gt)

ABC

AB BD

t / c

AC DC

5

3,5 x x

7,5 y y 2

7

b) Khi y = 5 thì: x 7

5 25

5.7 7 x

25 5

7

Trang 8

3 Áp

dụng

?2 (SGK/ Trang 67) – Hình 23 a

y x

7,5 3,5

D

A

c) Giả sử cho BC = 8 Tính x, y AB AC AB AC AB AC

c) Có: Áp dụng tính chất:AB BD

AC DC

3,5 7,5 11

3,5.8 28 x

11 11 7,5.8 60 y

11 11

 

8

Trang 9

3 Áp

dụng

?3 (SGK/ Trang 67) – Hình 23 b

Tính x trong hình 23b

Xét có:

DH là tia phân giác của góc D (gt)

EDF

DE

t / c

DF

5

8,5

3.8,5

5

x EH HF 3 5,1 8,1

     

x

8,5

3

5

H

D

9

Trang 10

4 Luyện tập

Cho tam giác ABC có góc A

tù, BE là tia phân giác ngoài

của góc B (E thuộc AC)

Giả sử: AB = 4cm, AC = 9cm,

BC = 6cm Tính AE, EC

Xét có:

BE là tia phân giác của góc B (gt)

ABC

BA BC BC BA BC BA

t / c

EA EC EC EA AC

EA EC 9

4.9

2 6.9

2

 

9

6 4

E

A

10

Trang 11

4 Luyện tập

Bài 17 (SGK/ Trang 68)

Chứng minh DE // BC

AD AE

DB  EC

AD AM

DB MB

E D

M

A

(Theo ĐL Talet đảo)

AM AE

MC EC

       

(MD là tia p/g của góc AMB)

(ME là tia p/g của góc AMC)

MB = MC

11

Trang 12

5 Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại Định lí về Tính chất đường phân giác của tam giác.

- Hoàn thành các bài tập: 15, 17, 18, 19, 20 (SGK/ Trang

67, 68)

- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập về Tính chất đường phân

giác của tam giác

12

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w