Sinh bệnh học nhồi máu cơ tim Phản ứng viêm đóng vai trò quyết định trong hội chứng mạch vành cấp Falk E et al.. Các thể lâm sàng của hội chứng mạch vành cấp Adapted from Michael Davie
Trang 1Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí
nhồi máu cơ tim
TS.BS Hoàng Văn Sỹ Đại học Y Dược Tp.HCM Khoa Tim Mạch Can Thiệp BVCR
Trang 3Định nghĩa nhồi máu cơ tim
Định nghĩa toàn cầu lần thứ 3 về NMCT:
thiếu máu cục bộ
bật,
có tổn thương và hoại tử cơ tim
Thygesen K, et al EHJ 2012;33:2551-2567
Trang 4Định nghĩa nhồi máu cơ tim
Trang 5Sinh bệnh học nhồi máu cơ tim
Sự tiến triển mảng xơ vữa theo thời gian
collagen
Huyết khối,
tụ máu
Rối loạn chức năng nội mạc
Stary HC, et al Circulation 1995;92:1355-1374
Trang 6Sinh bệnh học nhồi máu cơ tim
Phản ứng viêm đóng vai trò quyết định trong hội chứng mạch vành cấp
Falk E et al Circulation 1995;92:657-671 Libby P Circulation 1995;91:2844-2850
Lòng mạch Nội mạc
Tiểu cầu
Lõi giàu lipid
Tế bào viêm
Bao xơ mỏng Bao xơ dày
Trang 9Mảng xơ vữa và huyết khối ĐM vành
Goldstein JA, et al N Eng J Med 2000;343:915-922
Sang thương thủ phạm
Nhiều mảng xơ vữa
Nhiều mảng xơ vữa
Trang 10Yếu tố nguy cơ xơ vữa huyết khối
Adapted from Yusuf S, et al Circulation 2001;104:2746-2753
Drouet L Cerebrovasc Dis 2002;13(suppl 1):1-6
Trang 11Yếu tố nguy cơ xơ vữa huyết khối
Yusuf S, et al Lancet 2004;364:937-52
Nghiên cứu INTERHEART: 52 nước, gồm Châu Phi, Châu Á, Úc, Châu
Âu, Trung Đông, Và Nam Và Bắc Mỹ
9 yếu tố nguy cơ:
tộc, giới trên thế giới
Trang 12Các thể lâm sàng của hội chứng mạch
Trang 13Các thể lâm sàng của hội chứng mạch
vành cấp
Adapted from Michael Davies
Nhồi máu cơ tim
cấp ST chênh lên
Đau thắt ngực không ổn định
Nhồi máu cơ tim cấp
ST không chênh lên
Trang 14Tầm quan trọng của nhồi máu cơ tim
Rogers WJ, et al Am Heart J 2008 Dec 156(6):102634.[Medline]
Heart Disease and Stroke Statistics – 2014 Update Circulation 2014;129:e28-e29
Thống kê tại Hoa Kỳ:
Bệnh mạch vành nguyên nhân tử vong hàng đầu : 500.000-700.000 tử vong mỗi năm (1/3 tử vong ở dân số > 35 tuổi)
1,5 triệu trường hợp NMCT mỗi năm: 600 trường hợp/100.000 người
NMCT ST chênh lên, 22%
NMCT ST không chênh lên, 50%
ĐTN không ổn định, 28%
Trang 15Tầm quan trọng của nhồi máu cơ tim
Nauta ST et al PLoS One 2011;6:e26917
Prospective study of 3-year outcomes in a consecutive series of STEMI and NSTEMI patients
NSTEMI, non-ST-segment elevation myocardial infarction; STEMI, ST-segment elevation myocardial infarction
Trang 16Triệu chứng cơ năng NMCT cấp
diễn tiễn theo đỉnh
tháo đường, tăng huyết áp
ngực, nôn hoặc buồn nôn, lý lẩn, Các triệu chứng rối loạn tiêu hóa hay gặp trong NMCT sau dưới
Trang 17Triệu chứng cơ năng NMCT cấp
Levin‘s sign
Hướng lan điển hình Các vị trí đau ngực
New York Heart Associates, nyheart.net
Trang 18Triệu chứng thực thể NMCT cấp
giúp chẩn đoán phân biệt với bệnh khác, phát hiện biến
chứng, tiên lượng bệnh, theo dõi bệnh
phi, huyết áp tăng hay tụt, tiếng thổi mới ở tim, rối loạn nhịp, ran ẩm ở phổi, dấu hiệu suy tim , phù phổi cấp
Dressler)
Trang 19Điện tâm đồ
Các tiêu chuẩn của chẩn đoán NMCT cấp trên ĐTĐ:
ST chênh lên ≥ 1mm (0,10mv) ở ít nhất 2 trong số các miền chuyển đạo D2, D3, và aVF; V1 đến V6 (V2 và V3 ST phải chênh lên ≥ 2mm với nam, và 1,5mm với nữ); D1 và aVL, hoặc
Sóng Q mới tiếp theo sự chênh lên cùa ST (rộng ≥ 30ms và sâu ≥
0,02mv) ở ≥ 2 trong số các miền chuyển đạo nói trên
ST chênh xuống đi ngang hay đi xuống ≥ 0,5mm (0,05mV) ở ≥ 2 trong
số các miền chuyển đạo; và/hoặc sóng T đảo ngược ≥ 1mm ở ≥ 2
trong số các miền chuyển đạo với sóng R chiếm ưu thế hay R/S > 1
Senter S, et al Cleve Clin J Med.2009 Mar;76(3):159-66
Trang 20Điện tâm đồ
Các tiêu chuẩn của chẩn đoán NMCT cấp trên ĐTĐ:
Bloc nhánh trái hoàn toàn mới xuất hiện Trường hợp không có ĐTĐ
cũ hay là bloc cũ nghĩ tới NMCT khi có ST chênh lên ≥ 1mm đồng
hướng với QRS, hoặc ST chênh xuống ≥ 1mm ở V1, V2, V3 hoặc ST chênh lên ≥ 5mm và ngược hướng với QRS
Trường hợp kèm bloc nhánh phải hoàn toàn: chẩn đoán trên ĐTĐ khó khăn Nếu NMCT trước bên có thể thấy hình ảnh sóng T chênh đồng hướng với QRS ở V1-V4
NMCT do tác động mạch mũ: không thấy biến đổi ST ở chuyển đạo thường quy Cần làm thêm V7,V8,V9
NMCT thất phải làm thêm V3R đến V6R
Trang 22Điện tâm đồ
Trang 24Dấu ấn sinh học trong huyết thanh
Lịch sử dấu ấn sinh học tim
CK-MB by immunoinhibition
Myoglobin
Troponin T
CK-MB Mass immunoinhibition
Troponin I
1954 1955 1960 1972 1975 1985 1989 1992
Trang 25Dấu ấn sinh học trong huyết thanh
Biến động dấu ấn sinh học tim
Giới hạn tham khảo trên*
Ngày sau khởi phát NMCT cấp
Trang 26Các xét nghiệm khác
Siêu âm tim: có giá trị
Rối loạn vận động vùng liên quan đến vị trí vùng NMCT
Đánh giá chức năng thất trái
Phát hiện và đánh giá biến chứng cơ học
Tràn dịch màng tim
Huyết khối buồng tim
Các xét nghiêm cơ bản thường quy:
Đánh giá tình trạng bệnh, yếu tố nguy cơ, biến chứng và theo dõi điều trị
Thăm dò phóng xạ tưới máu cơ tim: có ích ở giai đoạn sau để đánh giá mức độ tưới máu cơ tim và sự sống còn cơ tim
Trang 27Chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp
hỏi ít nhất 2 trong 3 tiêu chuẩn sau:
máu cục bộ
Trang 28Chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp
Định nghĩa toàn cầu về NMCT cấp năm 2012 (WHO/WHF/ESC/AHA/ACC 2012)
Tăng và/hoặc giảm điển hình các chất dấu ấn sinh hóa của hoại tử tế bào cơ tim với ít nhất một giá trị trên 99 bách phân vị giới hạn trên và kèm ít nhất 1
trong các tiêu chuẩn sau:
chênh xuống)
d Có bằng chứng hình ảnh của mất tế bào cơ tim còn sống mới hay rối loạn vận động vùng mới
giải phẫu tử thi
Thygesen K, et al EHJ 2012;33:2551-2567
Trang 29Chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp
Định nghĩa toàn cầu về NMCT cấp năm 2012 (WHO/WHF/ESC/AHA/ACC 2012)
toàn mạch vành
và cầu của cơ tim, co thắt mạch vành,bệnh hô hấp,…
99% bách phân vị hoặc tăng > 20% so với ban đầu nếu giá trị này tăng
của 99% bách phân vị
Thygesen K, et al EHJ 2012;33:2551-2567
Trang 30Chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp
Bất thường ST/T
ECG bt/không xác định
Troponin tăng/giảm
Troponin bình thường
Trang 31Chẩn đoán hội chứng mạch vành cấp
không ST chênh lên
Eur.Heart.J, Sep 11, 2015 doi: 10 1093/eurheartj/ehv320
Thuật toán 0h/3h Đau ngực cấp
Troponin-hs > giới hạn trên bình thường Troponin-hs < giới hạn trên bình thường
Troponin-hs lần 2: sau 3 giờ
Đau >6 giờ Đau <6 giờ
Không thay đổi Tn-hs
Không đau, GRACE<140,
loại trừ chẩn đoán phân biệt khác
Xuất viện/test gắng sức
Thay đổi Tn-hs (>giới hạn trên bình thường)
Điều trị xâm lấn
Không thay đổi Tn-hs
Làm chẩn đoán phân biệt
Trang 32Khoảng phát hiện của các thế hệ xét
nghiệm Troponin khác nhau
Hochholzer, W, et al,, Am Heart J, 2010, 160(4): 583-594
Bách phân vị thứ 99
2 giờ - 6 giờ sau sự cố
>8 giờ -12 giờ sau sự cố
Xét nghiệm Troponin độ nhạy cao
Xét nghiệm Troponin hiện tại Xét nghiệm Troponin trước đây
Hoại tử
Thiếu máu hoặc hoại tử nhỏ
Trang 33Cho ngưỡng chẩn đoán Troponin tim riêng
biệt ở nam và nữ
Apple, F,S, et al, Clin Chem, 2012; 58(11): 1574-1581,
Giá trị phân vị thứ 99 trong dân số khỏe mạnh được xác định qua các xét nghiệm độ nhạy cao, độ
nhạy tức thời, cTnI và cTnT
Nhà sản xuất/Máy/Xét nghiệm LoD
ng/L
Giá trị có thể xác định
>LoD, %
Giá trị phân vị thứ 99 của tất cả đối tượng tham gia nghiên cứu (90% CI), ng/L
Giá trị phân
vị thứ 99 nam ng/L
Giá trị phân
vị thứ 99 nữ ng/L
Độ nhạy cao
Beckman • Access 2 • hsTnl* 2.5 80 32 (22-69) 52 23 Roche • Cobas e601 • hs-cTnT a 5 25 15 (13-28) 20 13 Siemens • Dimension Vista • hsTnI* 0.5 86 58 (34-125) 81 42 Singulex • Erenna • hsTnl** 0.09 100 40 (25-215) 36 30
Độ nhạy hiện tại Abbott • ARCHITECT i2000 SR STAT• cTnl 9 2 13 (<9-23) 20 <9
Abbott AxSYM ADV Troponin-I 20 3 34 (22-39) 38 29 Beckman • Access 2 • modified-sensitive cTnl 2.5 35 56 (27-100) 48 85 OCD • Vitros 3600 • cTnl ES 12 2 19 (12-22) 21 15 Roche • Cobas e 601 • cTnl 160 1 184 (<160-706) 300 60 Siemens • Centaur • Tnl Ultra 6 6 12 (10-16) 14 11 Siemens • Dimension EXL 200 • cTnl 17 2 34 (17-44) 39 22 Siemens • Dimension Vista • cTnl 15 1 21 (<15-39) 30 <15 Siemens • lmmulite 2000 XPi • cTnl 100 5 392 (190-520) 394 451
aCó sẵn sử dụng trên toàn cầu nhưng không được xác nhận bởi Cục Quản lý Thuốc và Thực phẩm Hoa Kỳ
* Đang phát triển
Trang 34Chẩn đoán phân biệt
mật cấp, viêm tụy cấp,…
Trang 35Yếu tố tiên lượng tử vong trong 30 ngày
Lee KL, et al Circulation 1995 ;91 (6):1659-68
Tuổi: càng cao tiên lượng càng xấu
Trang 36Phân tầng nguy cơ: Độ Killip
Độ Killip Đặc điểm lâm sàng Tỷ lệ gặp
(%)
Tỷ lệ tử vong trong 30 ngày (%)
Trang 37Phân tầng nguy cơ: Vị trí NMCT
trong 30 ngày (%)
Tỷ lệ tử vong trong năm đầu (%) Đoạn gần LAD (NMCT
trước rộng)
ST chênh lên ở V1-6, DI, aVL,
NMCT sau dưới rộng
(đoạn gần RCA hay LcX
ST chênh lên ở D2,D3, aVF và kèm theo một trong các chuyển đạo sau
Trang 38Thang điểm nguy cơ đối với bệnh MV cấp
(TIMI Risk Score)
Antman EM, et al JAMA 2000;284:835-42
Tuổi > 65
0-2: Nguy cơ thấp 3-4: Nguy cơ trung bình
>4 : Nguy cơ cao
TIMI: Thrombolysis in Myocardial Infarction
Trang 39TIMI Risk Score và tỷ lệ biến cố
Điểm TIMI Tỷ lệ biến cố: tử vong, NMCT mới hay tái phát,
tái tưới máu mạch vành qua 14 ngày sau phân
Trang 40Thang điểm GRACE
Thông số Điểm
Có ngừng tuần hoàn 4,3
Eagle KA, et al JAMA 2004;291:2727-33 Anderson JL, et al J Am Coll Cardiol 2007;50:e1-e157
GRACE: global registry of acute coronary events
Trang 41Thang điểm GRACE
Eagle KA, et al JAMA 2004;291:2727-33 Anderson JL, et al J Am Coll Cardiol 2007;50:e1-e157
GRACE: global registry of acute coronary events
Trang 42Cách tính thang điểm
Risk Score Apps
Trang 43Dùng thang điểm nào ?
Độ chính xác dự báo của các thang điểm
C-statistic (30 days) C-statistic (1 year)
Trang 44Điều trị NMCT cấp
sơ có thể điều trị tái tưới máu
đi cùng
Trang 45Điều trị ban đầu NMCT cấp
Morphin Sulphat: 2-4 mg TM, lập lại sau 5-10 phút nếu còn đau Theo dõi nhịp thở và nhịp tim Nếu nhịp chậm cho Atropin 0,5mg
TM
Nitroglycerin: 0,4mg NDL, lập lại sau mỗi 5 phút Cần theo dõi HA Tiếp sau đó thiết lập đường truyền TM và truyền nitroglycerin với tốc độ 10 mcg/ph Không cho nitrate nếu NMCT thất phải, có
dùng sildenafil trước đó 24 giờ.
Trang 46Điều trị ban đầu NMCT cấp
(nhai hay tán bột) hay bằng đường TM
mỗi ngày, hoặc
2 lần
Trang 47Điều trị ban đầu NMCT cấp
duy trì 15-18 đv/kg.giờ Chỉnh liều theo aPTT sao cho gấp 1,5 lần chứng (50-76 giây)
TDD 2 lần/ngày
Trang 48Điều trị ban đầu NMCT cấp
của NMCT cấp nếu không có CCĐ Nên chọn nhóm chọn lọc tim (metoprolol succinat, bisoprolol, carvedilol) Chú ý nên khởi đầu liều thấp
thấp và không có CCĐ Captopril, lisinopril, enalapril,…
20-40 mg mỗi ngày
máu tăng nhiều có lợi giảm tử vong
phòng ngừa
khi có sốc tim
Trang 49Điều trị ban đầu NMCT cấp
tái thông mạch vành
động hệ thống can thiệp mạch vành thì đầu
điều trị ban đầu, đồng thời liên hệ chuyển tới cơ sở có khả năng thông tim
tiêu sợi huyết và sau đó chuyển cơ sở có thông tim can thiệp
Trang 50Điều trị tái tưới máu NMCT cấp
Trang 51Thời điểm tái tưới máu NMCT cấp
đầu triệu chứng cho mọi bệnh NMCT cấp ST chênh lên
triệu chứng của thiếu máu cơ tim tiến triển trên lâm sàng hay trên ĐTĐ
chứng, ảnh hưởng huyết động, rối loạn nhịp, sốc tim, phù
phổi,…nhóm bệnh nhân này chỉ định tái thông bất kể thời gian
Trang 52Lựa chọn biện pháp tái tưới máu nào ?
Thuốc tiêu huyết khối hay can thiệp ĐMV thì đầu:
không quá 120 phút)
khối, nếu không có CCĐ
Trang 53Chỉ định thuốc tiêu sợi huyết* trong
NMCT ST chênh lên
khuyến cáo
Mức chứng
cứ
Bằng chứng còn thiếu máu trong 2-24g sau
khởi phát và vùng NMCT rộng có nguy cơ bất
*Khi thời gian FMC-PCI > 120 phút
Hiệu quả tái thông mạch máu: 60-85%, tùy loại thuốc
Nguy cơ xuất huyết nội sọ: 1%
O’Gara PT, et al Circulation 2013;127:00-00
Trang 54Chống chỉ định thuốc tiêu sợi huyết
O’Gara PT, et al Circulation 2013;127:00-00
1 Có bất kì XH nội sọ nào trước đây
2 Sang thương MM hay cấu trúc nội sọ
(như dị dạng động tĩnh mạch,
phình MM,…)
3 Khối u ác tính nội sọ (nguyên phát hoặc
thứ phát)
4 Đột quỵ thiếu máu não cấp trong vòng 3
tháng ngoại trừ đột quỵ thiếu máu cấp
trong vòng 3 giờ
5 Nghi ngờ bóc tách động mạch chủ
6 Xuất huyết đang tiến triển hoặc cơ địa dễ
chảy máu (ngoại trừ kinh nguyệt)
7 Chấn thương vùng đầu-mặt nghiêm
trọng trong vòng 3 tháng gần đây
8 Phẫu thuật nội sọ hay tủy sống trong 2
tháng gần đây
Chống chỉ định tuyệt đối
1 Tiền sử tăng huyết áp mạn, nặng và kiểm soát kém
2 Đang bị tăng huyết áp nặng không kiểm soát được (huyết áp tâm thu >180 mmHg hoặc huyết áp tâm trương >110 mmHg)
3 Tiền sử đột quỵ thiếu máu não trên 3 tháng, sa sút trí tuệ, hoặc bệnh lý nội sọ mà không có chống chỉ định tuyệt đối
4 Chấn thương hoặc hồi sức tim phổi kéo dài (hơn 10 phút)
5 Phẫu thuật lớn trong vòng 3 tuần qua
6 Chảy máu nội tạng gần đây (trong vòng 2-4 tuần)
7 Thủng mạch máu mà chưa cầm được
8 Phụ nữ mang thai
9 Loét dạ dày đang tiến triển
10.Đang dùng thuốc kháng đông: INR cao, nguy cơ cao bị chảy máu
11.Đối với streptokinase/anistreplase: đã dùng trước đây (cách khoảng hơn 5 ngày), hoặc có phản ứng dị ứng với các thuốc này
Chống chỉ định tương đối
Trang 55Các loại thuốc tiêu sợi huyết
O’Gara PT, et al Circulation 2013;127:00-00
Các thuốc đặc hiệu với fibrin
Alteplase (rt-PA): tiêm thẳng TM 15 mg, sau đó truyền TM 0,75 mg/kg (cho tới 50 mg) trong vòng 30 phút, tiếp theo 0,5 mg/kg (cho tới 35 mg) truyền TM trong 60 phút tiếp Liều tối đa 100 mg trong 90 phút
Reteplase (r-PA): tiêm thẳng TM 10 đơn vị trong 2 phút, sau đó 30 phút tiêm liều như vậy
Tececteplase (TNK): khá đặc hiệu với fibrin, ít XH nội sọ hơn Liều từ
30 – 50 mg tiêm thẳng TM
Các thuốc không đặc hiệu với fibrin
Streptokinase (SK): 1,5 triệu đv truyền TM trong vòng 60 phút
Anistreplase (APSAC): 30 đv tiêm thẳng TM trong 2 phút
Urokinase (UK): 3 triệu đv truyền TM trong vòng 60 phút
Thuốc tiêu huyết khối loại đặc hiệu: bắt buộc cho heparin trước và sau thuốc THK
4 giờ với liều 1000 đv/giờ trong 48-72 giờ
Trang 56Chỉ định can thiệp mạch vành cấp cứu
NMCT ST chênh lên
O’Gara PT, et al Circulation 2013;127:00-00
khuyến cáo
Mức chứng
Trang 57Chụp MV chẩn đoán
Chỉ điều trị nội khoa
PT bắc cầu Can thiệp
qua da
BV không có can thiệp MV
Chuyển tới BV can thiêp cấp cứu Thời gian FMC- dụng cụ sớm nhất
có thề và ≤120ph
(IB)
TSH trong 30 ph sau khi tới viện nếu thời gian FMC-dụng cụ sớm nhất có thề và
>120ph (IB)
Chuyển khẩn
để can thiệp nêu thất bại tái tưới máu hay tái tắc (IIaB)
Chuyển chụp mạch vành và tái tưới máu trong 3-24 giờ (IIaB)
DIDO ≤ 30 phút
STEMI có chỉ định tái tưới máu
DIDO = door-in-door-out; FMC = first medical contact
Tái tưới máu mạch vành trong NMCT cấp
ST chênh lên
O’ Gara PT et al JACC 2013; 61: 485-510
Trang 58Tái tưới máu mạch vành trong NMCT cấp
không ST chênh lên
Eur.Heart.J, Sep 11, 2015 doi: 10 1093/eurheartj/ehv320
Can thiệp (<72h)
Trung bình Trung bình
Chuyển trong ngày
Chuyển
Thấp Thấp
Test không xâm lấn
Xam xét chuyển
Suy tim cấp Thay đổi động học ST-T (ST chênh lên từng lúc)
Tiêu chuẩn nặng
Troponin tang giảm phù hợp NMCT Thay đội động học ST-T (triệu chứng hay yên lặng) GRACE > 140
Tiêu chuẩn trung gian
Đái tháo đường Suy thận (eGFR < 60 ml/min/1,73m2)
EF < 40% hay suy tim sung huyết Đau ngực sớm sau NMCT Tiền sử can thiệp MV Tiền sử phẫu thuật mạch vành GRACE <140 và >109
Tiêu chuẩn thấp
Không có tiêu chuẩn trên