Luùc ñaàu xe maùy ñi vôùi vaän toác ñoù, khi coøn 60km n a thì ñöôïc moät nöûa quaõng ñöôøng AB, xe maùy taêng theâm vaän ữ toác 10km/h treân quaõng ñöôøng coøn laïi, do ñoù ñeán B sôù[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
Trang 2CÁC DẠNG TỐN GIẢI BẰNG CÁCH LẬP H Ệ
D ng 7 ạ : Toán ph n tr m ầ ă
Trang 4đề :
gi i bài toán
Để ả này ở lớp dưới ta n
ph i dùng ph ả ươ ng pháp gi thi t ả ế
t m ạ
Ta có th gi i bài toán ể ả này bằng ph ươ ng pháp khác đó là
phương pháp: “ lập hệ phương trình”
Bài giải
Giả sử tất cả đều là số gà, vậy số chân gà là: 36 2 = 72 (chân).
So với đề bài số chân còn thiếu : 100 – 72 = 28 (chân).
Số chân thiếu là do chó có 4 chân, mà ta chỉ cho có 2 chân.
Suy ra số chó là: 28 : 2 = 14 (con) Vậy số gà là: 36 – 14 = 22 (con).
Thử lại : 4 14 + 2 22 = 100 (chân)
Bài toán 1 :
Trang 5Số con chó là y (con) K: x, Đ y nguyên dương; x, y < 36
Theo đề bài ta có phương trình: x + y = 36 (1) Số chân gà: 2x
(chân) Số chân chó: 4y
(chân)
Theo đề bài ta có phương trình: 2x + 4y = 100 (2)
T (1) & (2), ta có h phương trình: ừ ệ
22 14
x y
(TM K)Đ
(TM K)Đ
Trang 6Tuổi Phương Tuổi mẹ Năm nay
Bài toán 2 : Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương
tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi ?
Trang 7x y
Theo đề bài ta có phương trình: y = 3x (1)
Tuổi của Phương sau 13 năm nữa là x + 13 (tuổi).
Tuổi của mẹ Phương sau 13 năm nữa là: y + 13 (tuổi).
Theo đề bài ta có phương trình: y + 13 = 2(x + 13) y – 2x = 13 (2)
T (1) & (2), ta có h phương trình: ừ ệ
Vậy tuổi của Phương năm nay là 13 tuổi.
Trang 8Bài toán 3 (Bài tốn cổ) (
Quýt, cam mười bảy quả tươi Đem chia cho một trăm người cùng vui.
Chia ba mỗi quả quýt rồi Cịn cam mỗi quả chia mười vừa xinh.
Trăm người, trăm miếng ngọt lành Quýt, cam mỗi loại tính rành cho ra.
Câu hỏi gợi ý :
* Chọn ẩn cho quýt , cam (biểu thị cho số trái cây còn lại thông qua ẩn đã chọn).
* Có bao nhiêu phần quýt, bao nhiêu phần cam?
Trang 9Quýt Cam Số trái
Gọi số quýt là x (quả) ĐK: x nguyên dương, x < 17.
Số cam là y (quả) ĐK: y nguyên dương, y < 17.
Số phần quýt: 3x (phần).
Số phần cam: 10y (phần).
Tổng số phần chia là 100, ta có phương trình: 3x + 10y = 1 00 (2)
Hệ thức liên hệ : 3x + 10y = 100 (2)
Tổng số cam và quýt 17 quả, ta có phương trình : x + y = 17 (1)
T (1) & (2), ta có h phương trình: ừ ệ 10
7
x y
Trang 10Tổ I Tổ II Tháng đầu
Số vượt mức ở
tháng thứ hai 15 x
100
x (chi tiết máy)
20 y 100
Hệ thức liên hệ :
y (chi tiết máy)
(chi tiết máy) (chi tiết máy)
Bài toán 4: 4 Trong tháng đầu hai tổ công nhân sản xuất được
800 chi tiết máy Tháng thứ hai, tổ I vượt mức 15%, tổ II vượt 20%, do đó cả hai tổ sản xuất được 945 chi tiết máy Tính xem trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy ?
Trang 11Bài giải
Gọi số chi tiết máy tổ I làm được ở tháng đầu là x (chi tiết)
Số chi tiết máy tổ II làm được ở tháng đầu là y (chi tiết).
Điều kiện:
Ta có phương trình:
Số chi tiết máy tổ I làm vượt ở tháng thứ hai là: (chi tiết)
Số chi tiết máy tổ II làm vượt ở tháng thứ hai là: (chi tiết) .
Tổng số chi tiết máy vượt là: 945 – 800 = 145 (chi tiết).
300 500
Vậy số chi tiết máy tổ I làm được ở tháng đầu là 300 (chi tiết) ,
t II làm được ở tháng đầu là ổ 500 (chi ti t) ế
*, 800; ,
x y x y N
15 x 100
20 y 100
Trang 12Hệ thức liên hệ :
y – x = 3 (1)
L p h phương trình? ậ ệ
Bài toán 1 : M u số của một phân số lớn hơn tử số của nó là 3 ẫ đơn vị Nếu tăng cả tử và m u của nó thêm 2 đơn vị ẫ thì được phân số bằng Tìm phân số ban đầu 1
2
Tìm số
DẠNG 2:
Trang 13Bài giải
Gọi t số c a phân s c n tìm ử ủ ố ầ là
x
M u số của phân số ẫ c n tìm ầ là y Điều kiện:
Phân số c n tìm ầ là:
T số c a phân s m i ử ủ ố ớ là: x + 2
( )
x + 2 1 2
y + 2 2
M u số c a phân s m i ẫ ủ ố ớ là: y + 2
Phân số m i ớ là:
,
1
4 Vậy phân số c n tìm ầ là: 1
4
(tm)
Trang 14Bài toán 2:
Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục Nếu thêm chữ số 1 xen giữa hai chữ số ấy thì ta được một số mới lớn hơn số đã cho là 370 Tìm số ban đầu ?
Câu hỏi gợi ý:
1 Đề bài yêu cầu tìm đại lượng nào ? – Tìm chữ số hàng chục và hàng đơn vị Đặt ẩn x là ? (x là chữ số hàng chục).
2 Các đại lượng liên quan với ẩn ? – Chữ số hàng đơn vị ban đầu , lúc sau …
3 Tính giá trị số ban đầu và số mới theo ẩn x.
4 Liên hệ giữa số mới và số ban đầu ? – Số mới hơn số ban đầu
370 đơn vị
KIẾN THỨC BỔ TRỢ
Trang 16Hàng trăm Hàng chục Hàng
đơn vị Giá trị của số Số ban
đầu
Số mới
Bài giải
Gọi chữ số hàng chục là x Điều kiện:
Chữ số hàng đơn vị là y Điều kiện:
Theo đề bài ta có phương trình: y = 2x (1)
Số tự nhiên có hai chữ số cần tìm là: 10x + y
Nếu thêm chữ số 1 xen giữa hai chữ số ấy thì ta được một số mới có ba chữ số là: 100x + 10 + y
Vì số mới lớn hơn số đã cho là 370 Ta có phương trình:
100x + 10 + y – (10x + y) = 370 90x = 360 x = 4 (2)
T (1) & (2), ta có h phương trình: ừ ệ 2
4
y x x
x y
Trang 17
Trang 18DẠNG 3 : Chuyển động
Bài toán 1 :
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc về xe đi
với vận tốc 60 km/h Tính quãng đường AB Biết thời gian
về
về ít hơn thời gian đi 20 phút
Câu hỏi gợi ý
Đề bài yêu cầu tìm đại lượng nào ? – Quãng đường AB (x là quãng đường AB).
Các đại lượng liên quan với ẩn ? – Thời gian đi, thời gian về
Liên hệ giữa thời gian đi và về ? – Thời gian về ít hơn thời gian đi
là 20 phút.
KIẾN THỨC BỔ TRỢ
Trang 19Thời gian về ít
hơn thời gian đi
20 phút = 1/3 giờ Hệ thức liên hệ :50x 60 (1)y
50x 60y
50 60
Trang 20Bài giải
Gọi thời gian đi từ A đến B là x (h) ; 20 phút = 1 h
3
Thời gian về từ B đến A là y (h) ; Đ K: x>y > 0, x>
Quãng đường AB là 50x (km) , 60y (km)
Ta có phương trình: 50x = 60y (1)
Thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút = 1 h
2 5 3
T (1) & (2), ta có h phương trình: ừ ệ
Thử lại : thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút: 2 5 1( )
3 3= h
Vậy quãng đường AB là 50x = 50.2 = 100 (km) q
1 3
Trang 21Bài toán 2:
Một người đi xe đạp đi từ Sài Gòn đến Vũng Tàu , cùng lúc đó một người đi ngựa từ Vũng Tàu về Sài Gòn và hai người gặp nhau sau 2giờ 30 phút Tìm vận tốc của xe và ngựa, biết mỗi giờ ngựa đi nhanh hơn xe đạp 10 km và quãng đường Sàigòn – Vũng Tàu dài 125 km.
Câu hỏi gợi ý
1 Đề bài yêu cầu tìm đại lượng nào ? – Vận tốc xe đạp và
ngựa ( x là vận tốc xe đạp )
2 Các đại lượng liên quan với ẩn ? – Vận tốc ngựa , quãng
đường xe đạp và ngựa đi được sau 2 giờ 30 phút ( 2,5 giờ )
3 Liên hệ giữa quãng đường xe và ngựa đi được ? – Tổng
quãng đường xe và ngựa đi là 125 km
125km
Trang 22x y 2,5x
2,5y
Trang 23
Bài giải
2giờ 30 phút = 2,5 giờ.
Gọi vận tốc xe đạp là x (km/h);
Vận tốc ngựa là y (km/h); Điều kiện y>x > 0; y>10.
Vận tốc ngựa lớn hơn vận tốc xe đạp 10(km/h).
Ta có phương trình: y – x = 10 (1)
Quãng đường xe đạp đi được đến lúc gặp ngựa: 2,5x (km).
Quãng đường ngựa đi được đén lúc gặp người đi xe đạp : 2,5y (km).
Ta có phương trình: 2,5x + 2,5y = 125
x + y = 50 (2)
T (1) & (2), ta có h phương trình: ừ ệ
1050
x y
Vậy vận tốc xe đạp là : 20 (km/h).
Vận tốc ngựa là : 30 (km/h).
(tm)
Trang 24CHUYÊN ĐỀ
Trang 25
Trang 26Bài toán 4 : Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ôtô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định – Hà Nội dài 90km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?
24phút = 2 giờ
5
Trang 27Vận tốc(km/h) Thời gian đi ((h) Quãng đường đi (km)
Xe máy
Ô tô
35 45
Th i gian xe máy đi tr ờ ướ c xe ôtô 24 phút
Hệ thức liên hệ : x – y = (1)2
5
Hai xe đing ượ c chi u và g p nhau ề ặ
Hệ thức liên hệ : 35x + 45y = 90 (2)
Trang 282 5
Bài giải
24phút = giờ
Gọi th i gian xe máy ờ đi đến lúc hai xe gặp nhau là x (h);
Th i gian ôtô ờ đến lúc hai xe gặp nhau là y (h); K: x> Đ y > 0; x>2/5
Quãng đường đi c a xe máy là ủ 35x (km).
Quãng đường đi c a ôtô là ủ 45y (km).
Theo bài ra ta có phương trình: 35x + 45y = 90 7x + 9x = 18 (2)
Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là giờ, tức là 1 giờ
21 phút, kể từ lúc xe máy khởi hành.
x y
Trang 29A B
60 Km /h
Bài toán 6: Một xe máy khởi hành từ A đến B với vận tốc 40km/h Cùng lúc đó, một ôtô khởi hành từ A đến B với vận tốc 60km/h và đến sớm hơn người đi xe máy 2 giờ 30 phút Tìm đ ộ dài quãng đường AB?
x-y=5/240x = 60y
Trang 30so với dự định Tính quãng đường AB?
Câu hỏi gợi ý : Bài toán nêu lên 2 ý là dự định và thực tế đi
từ A đến B của xe máy Cần lưu ý thực tế khi xe máy đi có
hai tình huống ?
Quan sát mô hình minh hoạ
( iĨm ch Đ ính gi a ữ )
* Khai thác về thực tế đi xe máy
+ Lúc ban đầu: Quãng đường xe máy đi như thế nào?
+ Lúc ban đầu: Quãng đường xe máy đi bằng nửa quãng đường
AB trừ đi 60 (km)
+ Lúc sau: Quãng đường xe máy đi như thế nào?
+ Lúc sau: Quãng đường xe máy đi bằng nửa quãng đường AB
cộng thêm 60 (km)
Trang 31so với dự định Tính quãng đường AB?
Quan sát mô hình minh hoạ
Trang 32Baứi toaựn 1: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 340m Ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất?
Trang 33ChiỊu dµi(m) ChiỊu réng(m) Nưa chu vi(m)
340 : 2 = 170
y x
Bài giải
Nửa chu vi đám đất h×nhch÷ nhật là: 340 : 2 = 170 (m)
Gọi chiều dài đám đất h×nhch÷ nhật là x (m)
Chiều rộng đám đất h×nhch÷ nhật là y (m) ĐK 0<y < x<170.
Vì ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng đám đất 20 (m)
Nên ta có phương trình: 3x – 4y = 2 0 (2)
Khi đĩ ta có phương trình: x + y = 17 0 (1)
x y
Vậy: chiều dài đám đất h×nhch÷ nhật là 100 (m)
chiều rộng đám đất h×nhch÷ nhật 70(m).
(tmđk)
Trang 34Baứi toaựn 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 4m và diện tích bằng 320 m Tính chiều dài và chiều rộng của ²mảnh đất?
Trang 35Chiều dài (m) Chiều rộng (m) Diện tích (m2)
H th c ệ ứ liên hệ: x - y = 4 (1) H th c ệ ứ liên hệ: x y = 320 (2)
Bài giải
Gọi chiều dài m¶nh đất h×nhch÷ nhật là x (m)
Chiều rộng m¶nh đất h×nhch÷ nhật là y (m) ĐK: x > y>0; x>4
Vì chiều dài m¶nh đất hơn chiều rộng 4(m).
Nên ta có phương trình: x – y = 4 (1) =
Vì diện tích m¶nh đất là 320 (m 2 ).
Nên ta có phương trình: x y = 320 (2)
T (1) & (2), áp dụng h thức Viét: ừ ệ x + (– y ) = 4 ; x (– y ) = – 320
Ta có phương trình: X 2 – 4X – 320 = 0 (*)
Giải (*) Suy ra x = 20, y = 16
Vậy chiều dài, chiều rộng m¶nh đất h×nhch÷ nhật là 20 (m) , 16 (m).
Trang 36Bài toán 1 : Hai vịi nước cùng chảy vào một bể khơng chứa nước thì sau đầy bể Mỗi giờ lượng nước vịi I chảy được bằng lượng nước vịi II chảy được Hỏi mỗi vịi chảy một mình thì sau bao lâu sẽ đầy bể?
4
3 2
Các đại lượng nào tham gia vào bài tốn ?
Thời gian chảy đầy bể
Cơng việc làm chung ( hai vịi chảy); cơng việc làm
riêng ( vịi I, vịi II).
Lượng cơng việc làm trong 1 giờ.
CƠNG VIỆC LÀM CHUNG, LÀM RIÊNG
- Chú ý đến việc xét 1 đơn vị (giờ, ngày, tháng…)
DẠNG 5
Trang 37Bài toán 3 : Hai tổ cùng làm chung một công việc và dự định
hoàn thành trong 12 ngày Nhưng khi làm chung được 8 ngày thì đội I được điều động đi làm việc khác Tuy chỉ có một mình đội II làm việc, nhưng do cải tiến cách làm năng suất tăng gấp đôi, nên họ đã làm xong phần việc còn lại trong 3,5 ngày Hỏi với năng suất ban đầu, nếu mỗi đội làm một mình thì phải làm trong bao nhiêu ngày mới xong công việc trên?
Câu hỏi gợi ý:
* Đội I làm được 8 ngày ta biết được họ đã làm được bao nhiêu phần việc? Và phần việc còn lại mà đội II phải làm để hoàn thành là bao nhiêu?
* Đội II làm phần việc còn lại với năng suất như thế nào?
Trang 38Đội I Đội II
Phần việc hai đội đã
làm Phần việc còn l i ạ
Thời gian làm một
Trang 39 2 1
3 3 cv
1 x
Gọi th i gian tổ I, tổ II làm một mình để hoàn thành công việc ờ là x (ngày), y (ngày); ĐK: x > 12 , y > 12
Và họ đã hoàn thành công việc còn lại trong 3,5 ngày
Trang 401 1 1
1221
x y y
x y
x y
Thử lại : Cả hai đội làm chung 12 (ngày).
Phần việc còn lại đội II làm: 2 3,5 9 1 1 1 ( )
21 3 cv
y
Trang 41abc = 100a + 10b+ c
Biểu diễn giá trị các số tự nhiên có 2 , 3 … chữ số :
ab = 10a + b
abcd = 1000a + 100b+ 10c+ d