- Các dị tật không do bất thường số lượng nhiễm sắc thể: Dị tật tim, phù thai, thoát vị hoành, thoát vị rốn, loạn sản xương, VACTERL... Vị trí: hai xương hai bên vách ngăn mũi Các đo:
Trang 1Bs Đoàn Tiến Lưu
Bv Đại học Y Hà Nội
Trang 2Sàng lọc dị tật thai là ước lượng nguy cơ dị tật thai dựa vào:
Trang 3Là độ dày lớp giảm âm dưới da gáy
Trang 4Thời điểm đo NT: 11 – 13 tuần 6 ngày
Kĩ thuật đo:
• Tư thế thai: không quá cúi, không quá ngửa
• Phóng đại màn hình, trị số đo thay đổi trong
Trang 5Kĩ thuật đo NT
Trang 6• Tư thế đo
Trang 7• Phân biệt da vùng gáy với màng ối với màng
ối
Trang 8• NT càng cao nguy cơ
dị tật càng cao
• NT >3mm nguy cơ cao
Trang 10Bệnh nguyên:
- Bất thường số lượng nhiễm sắc thể: Hội
chứng Down, Edwards, Pateau, Turner
- Các dị tật không do bất thường số lượng
nhiễm sắc thể: Dị tật tim, phù thai, thoát vị hoành, thoát vị rốn, loạn sản xương, VACTERL
Trang 11Vị trí: hai xương hai bên vách ngăn mũi
Các đo: lớp cắt dọc giữa mặt thai nhi, phóng đại hình ảnh
Hình ảnh bình thường của xương mũi
Trang 13-Ý nghĩa sàng lọc dị tật thai?
- Chậm cốt hóa xương
mũi thường gặp ở hội chứng Down
- Không có xương
mũi dặp trong hội chứng Pateau
Trang 16Sóng A dương Sóng A đảo chiều
Trang 17• Nang bạch mạch vùng cổ
• Thai vô sọ
• Không phân chia não trước không phân thùy
• Thoát vị não màng não
• Hở ống sống
• Thoát vị rốn, khe hở thành bụng
Trang 19Đặc điểm hình ảnh:
- Nang dịch vùng cổ sau, bên
- Trong nang có nhiều vách mỏng
- Vị trí đường giữa có vách dày (dây chằng gáy)
- Nang có thể lớn giả dịch ối hoặc nhỏ làm tăng
NT
- Thường gặp phù toàn thân, tràn dịch đa màng
Trang 20Đặc điểm hình ảnh:
- Nang dịch vùng cổ sau, bên
- Trong nang có nhiều vách mỏng
- Vị trí đường giữa có vách dày (dây chằng gáy)
- Nang có thể lớn giả dịch ối hoặc nhỏ làm tăng
NT
- Thường gặp phù toàn thân, tràn dịch đa màng
Trang 21Đặc điểm hình ảnh:
- Nang dịch vùng cổ sau, bên
- Trong nang có nhiều vách mỏng
- Vị trí đường giữa có vách dày (dây chằng gáy)
- Nang có thể lớn giả dịch ối hoặc nhỏ làm tăng
NT
- Thường gặp phù toàn thân, tràn dịch đa màng
Trang 22Thai vô sọ
• Thai vô sọ: không có
xương vòm sọ, không có
màng não, không có não
• Bất thường diễn ra ngày
24 sau thụ thai, không
đóng kín ống thần kinh
• Tỷ lệ 1:1000
Trang 23Thai vô sọ
Đa nguyên nhân:
• Gien
• Thiếu acid folic, đái tháo
đường phụ thuộc Insulin,
sốt cao, thuốc
(methotrexate…)
Trang 25Thai 12 tuần không có xương vòm sọ
Trang 26Thai vô sọ
Thai vô sọ, não lộ ngoài (acrania, exencephaly)
Trang 27Thai vô sọ
Thai vô sọ - não (anencephaly)
Trang 28Sự phân chia não trước (não trước, não giữa, não sau)
Trang 29• Không có liềm đại
não và đường giữa
• Không có xương mũi,
mũi vòi voi
Trang 30Dị tật tiên lượng xấu
Hay gặp trong hội chứng Pateau
Đi kèm đa dị tật
Trang 33Bất thường sự khép kín cung sau cột sống
Thường gặp ở thắt lưng cùng, ít gặp vị trí khác
Trang 34Thông liên thất lớn
Trang 35Một buồng tim
Trang 40Nguy cơ cao liên quan với bất thường nhiễm sắc thể
Phối hợp đa dị tật
Tiên lượng nặng
Trang 41Các đầu mối hữu ích giúp chẩn đoán phân biệt một số hội chứng
Trang 42CÁC ĐẦU MỐI HỮU ÍCH
• Dày khoảng sáng sau gáy
• Kiểm tra dạng sóng ống
tĩnh mạch (DV)
• Bất thường dạng sóng ống
tĩnh mạch -> tăng nguy cơ
ngay cả khi nhiễm sắc thể
đồ bình thường
Trang 43CÁC ĐẦU MỐI HỮU ÍCH
• T21 (Down)
- Dày khoảng sáng da gáy
- Không có xương mũi,
Trang 44CÁC ĐẦU MỐI HỮU ÍCH
• T18 (Edwards)
- Thoát vị rốn, dị tật tim
phức tạp
Trang 45CÁC ĐẦU MỐI HỮU ÍCH
Trang 46CÁC ĐẦU MỐI HỮU ÍCH
- Tìm các dấu hiệu khác chẩn đoán
phân biệt Turner/Down
Trang 47CÁC ĐẦU MỐI HỮU ÍCH
- Tìm các dấu hiệu khác chẩn đoán
phân biệt Turner/Down
Trang 48Thanks for your attetion!