PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH CT VÙNG MŨI XOANG TRƯỚC PHẪU THUẬT & CÁC BiẾN THÁI HÌNH ẢNH Bs Nguyễn Hữu Bảo... • Hiện nay phẫu thuật mũi xoang phần lớn là phẫu thuật nội soi FESS • Hình ảnh CT gần
Trang 1PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH CT VÙNG MŨI XOANG TRƯỚC PHẪU THUẬT
&
CÁC BiẾN THÁI HÌNH ẢNH
Bs Nguyễn Hữu Bảo
Trang 2• Hiện nay phẫu thuật mũi xoang phần lớn là phẫu
thuật nội soi (FESS)
• Hình ảnh CT gần như bắt buộc trong phẫu thuật nội soi mũi xoang
• Đánh giá biến thái các cấu trúc mũi xoang quan trọng trong phẫu thuật nội soi
Trang 101.Vách ngăn
2.Cuốn giữa
3.Mỏm móc
4.Phức hợp lổ ngách và xoang hàm
Trang 115 Đường dẫn lưu xoang trán và xoang trán Frontal beak
Tế bào Agger Nasi
Trang 1301 Vách ngăn
• Đánh giá vẹo vách ngăn
• Có khí hóa vách ngăn hay không
Trang 1702 Cuốn mũi giữa
+ Đánh giá các vị trí cuốn giữa gắn vào
Trang 18Đoạn trước đứng dọc, gắn vào nền sọ
Đoạn giữa gập góc, đứng ngang, quặt ra ngoài đến xương giấy
Đoạn dưới nằm ngang, mái che sau của ngách giữa
Trang 19Dựa vào mảnh nền cuốn giữa=> u xương xoang sàng sau
Trang 20- Có biến dạng mảnh nền cuốn giữa ?
Trang 21+ Các biến đổi hình dạng :
• Khí hóa cuốn mũi giữa (concha bullosa )
• Khí hóa phần đứng cuốn mũi giữa
(Interlamellar cell of Grunwald )
• Cuốn mũi giữa cong ngược ( paradoxical curvature )
Trang 22Concha bullosa )
Interlamellar cell of Grunwald
Trang 23Cuốn mũi giữa cong ngược ( paradoxical
curvature )
Trang 2403.Mỏm móc
• Đánh giá vị trí bám tận của phần cao mỏm móc => ngách trán
• Đánh giá góc của mỏm móc và xương giấy ( thường 45 độ )
• Các biến dạng khác
• Qúa phát
• Kém phát triển
• Có khí
Trang 25Phân loại theo Landsberg và Friedman
1 : Bám vào xương giấy 52%
2 : Bám vào tế bào Agger nasi 18,5 %
3 : Bám vào xương giấy và chổ nối cuốn giữa và mảnh sàng 17,5%.
4 : Bám vào chổ nối cuốn giữa và mảnh sàng 7%
5 : Bám vào sàn sọ 3,6%
6 : Bám và cuốn giữa 1,4 %
Trang 263 kiểu bám của mỏm móc theo Stammberger
Xương giấy : 85%
Cuốn giữa : 1%
Sàn sọ : 14%
Trang 27Sàn sọ
Cuốn giữa
Trang 28Bám vào Xương giấy
Trang 29<45 độ
# 45 độ
Trang 30Quá phát mỏm móc
Trang 31Có khí đầu mỏm móc
Trang 32Mỏm móc kém phát triển
Trang 33Mỏm móc kém phát
triển
Trang 3404 Phức hợp lổ ngách trước
và xoang hàm
Tế bào Haller ?
Lổ thông xoang phụ ?Kích thước và sự thông khí
của xoang hàm, có
vách trong xoang ?Đánh giá ống thần kinh
dưới hốc mắt
Trang 36Bít tắc phức hợp lổ ngách trước
Trang 38Haller cell và phễu sàng
Trang 41Lổ thông phụ xoang hàm
Ống thần kinh dưới hốc
mắt
Trang 42Polyp xoang hàm vào khe giữa qua lổ thông phụ xoang hàm ( Polyp Killian )
Trang 4305.Đường dẫn lưu xoang trán và xoang trán
Xác định đường dẫn lưu xoang trán
Frontal beak dày hay mỏng
Tế bào Agger Nasi : có hay không (#93% ), kích thước
Tế bào sàng trán : có hay không, loại gì
Xoang trán : mức độ thông khí
Trang 44Phân loại tế bào vùng ngách trán theo Kuhn
Trang 47Tế bào Agger Nasi lớn
Trang 48Tế bào sàng trán ( Kuhn chỉnh sửa)
Trang 49large frontal bullar cell ( tế bào bóng trán lớn)
Trang 5006 Tế bào sàng trướcBóng sàng : kích thước
Tế bào sàng trên hốc mắt
Trang 51Qúa phát bóng sàng
Trang 52Tế bào sàng trên hốc mắt
Trang 5308 Nhóm xoang sau
• Khoảng cách trần xoang hàm và trần sàng
• Tế bào Onodi
• Thông khí mỏm yên
• Xác định kiểu thông khí xoang bướm theo Hamberger
• Đánh giá các cấu trúc quan trọng liên quan
• Vách trong xoang bướm
Trang 54Khoảng cách trần xoang hàm và trần sàng
Trang 55Tế bào sàng bướm ( Onodi cell)
Trang 56Tế bào sàng bướm ( Onodi cell)
Trang 57U nhày tế bào Onodi(P)
Trang 58+ Có 3 dạng dựa trên sự thông khí của xoang trong xương bướm (Hamberger )
3%
11%
86%
Trang 59Ống thần kinh thị giác ( 4 dạng )
Trang 60Vách trong xoang bướm
Trang 62vidian canal vidian canal
vidian canal
Trang 63Động mạch cảnh trong
Trang 6409 Sàn sọ trước
Đánh giá độ cao mảnh sàng : cao hay
thấp, đối xứng hay không
Trang 65Bất đối xứng
Trang 66Bất đối xứng
Trang 67Trần sàng • Keros
+ độ I: 1-3mm+độ II: 3-7mm+độ III: 7-16mm
Trang 683
Trang 6910.Động mạch sàng trước
Trang 7011.Xương giấy
• Có hở xương giấy không ?
• Đánh giá vị trí so với lổ xoang hàm
Trang 7212.Bờ xương của các xoang
Trang 7413.Não, hốc mắt và vòm hầu
• Tái tạo cửa sổ mô đánh giá não, hốc mắt và vòm hầu
Trang 76VA
Trang 77Viêm vòm hầu
Trang 78K vòm hầu