BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --- HOÀNG TRUNG KIÊN NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG X
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
-
HOÀNG TRUNG KIÊN
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHẰM XỬ LÝ HIỆU QUẢ ĐỘ MÀU VÀ COD CỦA NHÀ MÁY
BIOETHANOL NHIÊN LIỆU SINH HỌC DUNG QUẤT
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
-
HOÀNG TRUNG KIÊN
NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHẰM XỬ LÝ HIỆU QUẢ ĐỘ MÀU VÀ COD CỦA NHÀ MÁY
BIOETHANOL NHIÊN LIỆU SINH HỌC DUNG QUẤT
Chuyên ngành : KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC :
PGS.TS NGHIÊM TRUNG DŨNG PGS.TS NGUYỄN NGỌC LÂN
Trang 3C C
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG vii
DANH MỤC HÌNH ix
MỞ ĐẦU 1
CH NG I: T NG QUAN 3
1.1 H ệ x ha l ừ yê l ệ ắ 3
1.1.1 H ệ x ha l ừ yê l ệ ắ ê hế ớ 3
1.1.2 H tr s u t B et từ u u sắ t V t N 4
1.2 ư a ướ h h y ha l 6
1.2.1 Qu tr s u t B et từ u u sắ 6
1.2.2 Đặc đ ể ước t p át s từ à á s u t Et từ u
u sắ 7
1.3 h hư ế ư ướ h ừ h y ha l 12
1.4 h hệ xử l ướ h h y ha l ừ ắ h 14
1.4.1 Phươ h h họ 14
1.4.1.1 P ươ p áp ử ý ế k í 14
1.4.1.2 P ươ p áp ử ý ếu k í: 15
1.4.2 P ươ p áp ó ý: 16
1.4.2.1 P ươ p áp ke tụ - t bô : 17
1.4.2.2 P ươ p áp p p ụ: 19
1.4.2.3 P ươ p áp ó : 20
1.4.2.4 P ươ p áp à c: 24
Trang 41.4.2.5 Các P ươ p áp k ác: 25
HƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU 27
2.1 ố ượ h ê ứ 27
2.2 Th ế ị h ê ứ 28
2.2.1 T ết bị P ò t í : 28
2.2.2 T ết bị p t 28
2.3 hươ h hâ í h 28
2.3.1 Các t ô số đ nhanh 28
2.3.2 P ươ p áp p â tíc COD 28
2.3.3 P ươ p áp p â tíc à ượ cặ 29
2.3.4 P ươ p áp p â tíc độ àu 29
2.4 Xử l ố l ệ : 29
CH NG III: HIỆN TRẠNG N ỚC THẢI VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ N ỚC THẢI TẠI NHÀ MÁY BIOETHANOL DUNG QUẤT 30
3.1 H ệ ướ h ừ h y ha l D Q 30
3.1.1 N uồ ước t p át s từ à á b et Du Qu t 30
3.1.2 Đặc trư ước t p át s từ à á b et Du Qu t 30
3.2 H ệ hệ hố xử l ướ h h y ha l D Q 31
3.2.1 Cô ử ý ước t ữu củ à á et Du Qu t [4] 31
3.2.2 Đá á u qu HTXLNT có củ à á b et Du Qu t 34
3.3 ề x h hệ h h ệ HTXLNT h y ha l D Q 38
Trang 53.3.1 Cơ sở và t u c í đá á 38
3.3.2 Lự c p ươ á cô tố ưu 41
3.3.3 Cơ sở ý t u ết củ p ươ p áp 41
HƯƠNG IV KẾT QU NGHIÊN ỨU VÀ HOÀN THIỆN ÔNG NGHỆ XỬ LÝ Ộ MÀU VÀ OD TRONG NƯỚ TH I NHÀ MÁY IOETHANOL DUNG QUẤT 45
4.1 Kế q h ê ứ q y hò hí h ệ 45
4.1.1 Đố tượ cứu ở qu ô p ò t í 45
4.1.2 Qu tr t í tr t ết bị J test 45
4.1.3 Kết qu cứu ở qu ô p ò t í 46
4.1.3.1 Ả ưở củ pH tớ u su t ử ý 46
4.1.3.2 Ả ưở củ à ượ c t k ử àu và vật u p p ụ 50
4.1.3.3 Ả ưở củ t ờ Ke tụ và t ờ H p p ụ 52
4.1.3.4 Ả ưở củ à ượ c t trợ ắ 54
4.2 Kế q h ê ứ q y l h ệ ư 55
4.2.1 Đố tượ cứu ở qu ô p t trườ 55
4.2.2 Quy trình thí tr t ết bị P t: 56
4.2.3 Kết qu cứu ở qu ô p t trườ 58
4.3 G h í h hợ hệ xử l àu, COD vào HTXLNT nhà máy ha l D Q 61
4.3.1 C t ết p áp tíc ợp 61
4.3.2 H ục và các cô tr cầ c á 65
4.3.3 Dự t á ức c p í á c t ử ý c 1 3 ước t s u c á 65
4.3.4 Bá cá tổ ợp đá á t ố s u ử ý 66
Trang 6KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
Tài l ệ ế V ệ 69
T l ệ ế A h 69
PHỤ LỤC 74
Trang 7IC: Internal circulation
AAO: Anaerobic Anoxic Oxic – hệ xử l ƣớ h
SBR: Sequencing Batch Reactor – hệ h ứ h họ h ẻ
Abs/cm Absorbance at 475 nm per 1 cm pathlength cells
Trang 9DANH C BẢNG
B 1-1: S ượ cồ u tr t ế ớ – 2012 3
B 1- : Một số à á b et đ â dự và đ vậ à ở V t Nam 4
Trang 10B 4- : Tổ ợp tru b c p í ó c t ử ý tr quá tr t ử
tố ưu đ ều k ử ý tr t ết bị P t trườ 59
B 4-4: Sơ bộ các ục cô tr c á c các p ươ á đề u t 65
B 4- : Dự t á c p í ó c t ử ý c 1 3 ước t 65
Trang 11DANH C HÌNH
Hình 1-1: Qu tr cô s u t et từ u u sắn kèm dòng
t 8
H 1- C u tr c cơ b củ e d t à từ -de e su ses và s p củ p ứ A d r 10
H 1- : Nước t à á Cồ T C ươ , N A 13
Hình 1-4: Các p áp ử ý ước t Et 14
Hình 2-1: T ết bị J rtest 28
Đầu r 31
Hình 3-1: Qu tr cô ử ý ước t có củ à á et
Du Qu t 31
Hình 3-2: Sơ đồ cô p ươ á k ử àu, COD đ áp dụ t nhà máy et Du Qu t 35
Hình 3-3: C u tr c các t à p ầ c tác t RFCC 42
Hình3-4: Cơ c ế quá tr bỏ độ àu, COD tr ước t bằ b
p áp kết ợp ke tụ bằ FeC 3 và p p ụ bằ c tác t RFCC 44
Hình 4-1: Kết qu tố ưu pH đế u qu ử ý àu ( ) và COD (b) 46
Hình 4- : Nồ độ các s p t ủ p â củ uố Fe(III) tr du dịc 48
Hình 4- : Tỷ củ các s p t ủ p â uố Fe(III) tr du dịc 48
Hình 4-4: Một các t íc đ ể đ tíc k ô (PZC) củ R sb ck, ví dụ vớ ột k á vật có pH PZC = 6,6 [29] 49
Hình 4- : Ả ưở củ à ượ RFCC đế u qu ử ý độ àu và COD 50
Hình 4- : Ả ưở củ à ượ vật u ke tụ - t bô FeC 3 đế u qu ử ý độ àu và COD 51
Trang 12Hình 4-7: Ả ưở củ t ờ ke tụ - t bô đế u qu ử ý àu và COD 52 Hình 4-8: Ả ưở củ t ờ H p p ụ đế u qu ử ý àu và COD 53 Hình 4-9: Ả ưở củ à ượ c t trợ ắ P er đế u qu ử ý
độ àu và COD 54 Hình 4-1 : Mô t vị trí ẫu ước t c P t 55 Hình 4-11: Qu tr đề u t ử ý độ àu, COD tr qu ô P t 56 Hình 4-1 : Đồ t ị tổ ợp ưở à ượ FeC 3 đế u qu ử ý àu, COD 60 Hình 4-1 : Đồ t ị tổ ợp ưở à ượ FeC 3 đế c p í ử ý 60 Hình 4-14: Qu tr cô đề u t c p ươ á c á 63
Trang 13Ở ĐẦU
V ệ Na ƣợ h ó ề ă lớ về x h ê l ệ h họ (NLSH) v ƣ ê xây ự h ế lƣợ về NLSH ế ă 2015, ầ hì ế ă
2025 h ế lƣợ h l h ể NLSH, a h ă lƣợ , h ệ
ƣ v â a h hậ h ƣ â ụ ê ƣợ x ị h y ẽ
ắ v h hú ự ầ ƣ v h h ệ NLSH ớ ẻ, ầy ể vọ g
ể h ệ hự hóa h ế lƣợ , h ề h y NLSH v a ƣợ ể khai a ề ƣớ , ó ó ộ h y D Q , Q N Nhà máy b ha l D Q Tậ Dầ hí Q ố a V ệ Na ầ ƣ
ha a v ƣợ h h ệ ề ồ h hé ử ụ ể ƣa v l ậ vă
Trang 14t u u uậ v :
- N h ê ứ v ề x hươ xử l ướ h ó ộ , OD a a
h y ha l D Q vớ ớ h h ê ứ ầ v a ộ tro ướ h h 500 – 5000 Pt-Co và COD < 1000 mg/l Nướ a xử
Trang 15CHƯƠNG I: T NG QUAN 1.1 H tr s u t t từ uy u sắ
Trang 161.1.2 H tr s u t B et từ u u sắ t V t N
N y 20/11/2007, Th ƣớ hí h h a h h Q yế ị h 177/2007/Q -TT về hê yệ ề h ể h ê l ệ h họ ế ă
2 Nh y ồ S h họ –
Kh N Tâ Thắ , ƣ J ,
Trang 18a : N h ề , hồ hóa, ư hóa, lê , hư v hử ướ :
- Sắ sau khi l ỏ h ẩ ( , , …) ượ h ề ị h h ộ
- Sa ó, ộ ắ ế ụ ượ ộ vớ ướ ó (80 – 850 ) ể hự h ệ q ì h
hồ hóa hằ làm chín h ộ , chuyể h ộ a h ễ h yể h
- Dị h hồ hóa ế ụ ượ h yể a q ì h ư hóa ằ h ử ụ enzyme amylaza ể h yể hóa hồ h ộ h h ư ơ ề ệ
h ệ ộ 110 –1130 Phươ ì h q a q ì h ư hóa hư a :
Trang 19N
- Dị h hồ hóa a q ì h ư hóa ượ l ộ x ố h ệ ộ ừ 30 –
320C v v ồ hâ ố , ồ lê Dị h hồ hóa ượ h yể ế v
lư ồ lê h ừ ợ , ồ lê h ộ ượ hóa
lỏ h ỳ lê ẻ a ồ ướ : ị h hồ hóa v ồ lên men
- Q ì h lê ư ơ a ó ượ h yể ư ơ h h ồ ,
ướ , O2 v hẩ a h Phươ ì h q a q trình lên men:
- Q ì h lê hư é ừ 48 – 72 ề ện pH 4,2 – 4,5;
h ệ ộ 320C Nh ệ h a q ì h lê ây ứ hế h h ộ
a v h vậ lê , vì vậy, ị h lê ầ h y ì h ệ ộ ị h
ằ h ế ị l ộ ê h l h ế ị lê Sau khi
lê , hỗ hợ a thanol và hẩ h ượ ọ l h
G hí a q ì h lê ượ h yể ế hư ể tách e ha l a hỏ m chín
Trang 20lử cao (SS: 7.241-37.500), mang tính axit (pH: 3,5 – 4,0), â x , h ệ ộ cao (80 – 850 )…H lƣợ v h h hầ h h ễ a ộ h
ộ , ùy h ộ v ể yê l ệ ầ v ( ía ƣ , ƣ , ắ , , .), v h ệ xử l hự ế a ây h yề x t Ethanol, h ệ
a lê , hƣ , ƣ hóa v h ệ q h ộ a h ế ị
h ly â hè , ồ ƣớ h ử ụ ể vệ h h ế ị lê , l …
Lên men (30-320C)
Trang 21COD (mg/l)
TDS (mg/l)
h â ậ h ế â x ọ l la ể ê ắ
ƣ h ƣớ h ịch hèm [16] Melanoidin l hợ h a hâ ử amino – carbonyl, ƣợ hì h h h hƣ l hẩ a ù a h ứ Maillard [30], h ứ ể a hợ h a hâ ử ó màu nâu, không có
Trang 23yề hố ế hợ yế hí – h ế hí N la , ị h hè h ò hứa
hợ h h hƣ l hợ h a h l, armen, melanin, furfural Phenol ƣợ ế ế hƣ l h ừ hự vậ l ê q a ế polysaccharide, hƣ ồ h ề ƣớ h ha l ử ụ yê l ệ ừ
h hé h v ồ ế hậ , h y ò l ớ h hứa ƣớ h
a xử l h họ hồ h h ệ [4]
ể hâ ố sau quá trình xử l h họ h hƣ yế khí – h ế hí ƣợ ó ắ 1-6 hƣ a :
Trang 24B ng 1-6: Đặc đ ể các â tố t àu tr ước t s u t b ethanol sau
Trang 27h y hợ h h ơ hứ , h hòa a ( ll l , h ộ , , h béo…) h h h ơ v hòa a ( ƣ , a ax …) ằ h ắ
h, ắ hê hó hứ ể ó hể hòa a a hó v h vậ lê
Q ì h h y hâ hƣ ễ a hậ , ệ vớ ƣớ h ó h lƣợ
h ắ h ơ a hƣ ƣớ h thanol; Quá trình ax hóa: v h vậ lên men axit h ơ (acidogen bacteria) chuyể hóa h h ơ hòa a ừ giai
h y hâ h h h h ơ ơ (ax a , CO2, NH3, H2S, H2…);
Q ì h a hóa: l a ố a q ì h lê yế hí, h h
ơ ơ , ax é ễ ay hơ a ax hóa ế ụ ƣợ hâ h y h h khí CO2, CH4 v h hố ớ Q a a xử l yế hí, 80 – 95% các ch
h ề h hế hƣ h xử l ề ệ ƣớ h ha l [9], không
ậ ụ ƣợ ồ h h ơ a ẵ ó ƣớ h ị h hè a xử l
yế hí h ừ ê …Vì vậy, hệ hố xử l h họ h ế
Trang 28ƣợ ê h ẩ h h hé , ƣớ h a q ì h xử l h họ h ế ụ
xử l a ằ ệ h : H hụ, ụ - , lọ , ay hơ / ố ,
xy hóa â a h ệ hâ ể l ỏ ệ ể ộ ề hòa a
Trang 291.4.2.1 P ươ p áp ke tụ - t bông:
Phươ h ụ - ượ ế ế l ộ h phươ pháp ượ ử ụ lâ h v a l h ệ q h ố v ệ hử ,
OD v l ỏ h ắ lơ lử ướ h M ù ú hâ ử hí h x
a hầ ử ề hòa a hư m la v hưa , y nhiên
í h hóa họ a elanoi l ươ ự hư h ù (humic substances - HS) [37], l hợ h a hâ ử a ơ vớ hố lượ hâ ử lớ v a ệ tích âm do quá trình phân ly a hó hứ [38] D h ù ó hể ễ
v OD, y h ê , h hế a ệ h y l ồ ộ hóa h ụ - g (8g/l cho PAC và 8g/l cho FeCl3) ũ hư hóa h ề h h H ử ụ l
lớ (5 l HCl/l h PA , 18 l/l a v cho FeCl ) ế h hí xử l a v
Trang 30lƣợ ù h h h lớ Các h ê ứ khác ề ƣa ế ộ ế q hố
h ằ H l yế ố h hƣ lớ ế h ệ q xử l v ị ố ƣ h xử
l , OD ằ ố F 3+
là 4.0 Lý do FeCl3 ó h ă hử h ề hòa a ( la ) ố hơ Al2(SO4)3 ƣợ thích là do 2 nguyên nhân chính [38]: ion Fe3+ ó lự lớ hơ ố vớ vị í ha a h ứ hử
Trang 31h hóa ằ ax h h (H3PO4) a l h ệ q hử a h vớ
50 , ế a l ha l ừ ƣa ƣợ h hóa ằ H2SO4 v ằ H3PO4 lầ lƣợ l 41 v 36 N v ệ l ỏ ộ , ha h í h x ƣợ ừ
Trang 32h lầ lượ q a ụ - ồ h hụ Kế q hí h ệ h
h y ệ h ế hợ 2 q ì h ụ v h hụ hứ ỏ ư ểm vượ ộ vớ h ử ụ ụ - , ó h lượ h ố h ộ
1.4.2.3 P ươ pháp oxy hóa:
Phươ h xy hóa yề hố ượ ế ế l ộ ụ xử l
Trang 33h ệ xử l ướ h h y ồ ha l ể l ỏ ộ , OD Nướ h ử
ụ h ê ứ y ượ xử l ằ q ì h h họ (yế hí – h ế khí) ướ h ượ xy hóa ằ ozone [27] Kế q xử l h h y, z hự
h ệ q ì h xy hóa hó hứ h yế ằ h h yể ộ
ộ ố hẩ hụ ó hể ây ộ h (al hy , f al hy , f ax .),
h hưa xử l ệ ể hâ ề ồ ướ h ây
a xử l , ồ ộ hâ xy hóa ê ố h lớ …
hí h vì vậy, ộ h hay hế xh hóa yề hố ượ ụ
ộ h ệ ay ó l ử ụng quá trình oxh hóa nâng cao (advanced oxidation process – AOP) ó h ề h ê ứ hử h ệ xử l , OD ướ
h ha l ằ ệ h xy hóa â a vớ h ề hâ h nhau (ozone, chloride, H2O2, hệ xú T O2, ử ụ h ứ f …) T ộ
v h ê ứ , ozone ượ ử ụ ế hợ vớ H2O2 ể xử l , OD trong
ướ h h y ồ Kế q xử l h h y, h ệ q xử l ế ử ụ
Trang 34ê ẽ z v ế hợ a zone và H2O2 lầ lượ l 76 v 89 , ế q
ằ ắ lỏ h ướ h ướ v a xử l h h y ồ ộ h h
hầ hí h ướ h ướ v a xử l x ố ể L
q ì h ế hợ ha hâ ố xử l h ệ q hơ ộ hâ ố ê ẽ l ó l ự
h ha ơ hế l ỏ hâ , hầ ử zone khi dùng riêng
ẽ ẽ hự h ệ h ứ xy hóa a í h họ lọ ể ự ế v
hó hứ a l ê ế (v = , O-N, N=N…), hó hứ –OCH3,
-OH, CH3 v ộ ố ơ h ễ ị xy hóa (S2 thành SO2 h SO3…) trong khi
ử ụ ế hợ ẽ ư ê h h ố ự OH* vớ h ă xy hóa
h họ lọ v h hơ ozone h ề vì vậy ó ó hể h hóa hó
hứ h ơ ề z hưa xử l ệ ể ượ (V h yể hóa
hó hứ hứa nito thành N2) Vì vậy, q ì h ử ụ ế hợ ẽ a l h ệ
h ệ h ộ , ướ h h h ệ lê ) [6]
Mojtaba Hadavifar và nnk, (2010), h ê ứ h ă xử l OD cho
ướ h h y ồ ừ yê l ệ ư ằ hươ h f yề
hố v q ang fenton (photo fenton) [14] Các hóa h ử ụ h h ứ fenton là FeSO4.7H2O và tác nhân oxy hóa H2O2 ồ ộ 30 ố vớ q ì h quang f , hâ q a hóa ử ụ l ứ x h ỳ h q a ó ướ ó 302 , ượ a ừ h ế ị F8T5 UV (Ja a ) Kế q xử l h h y, ề ệ
Trang 35ố ư , hươ h q a f ỏ a h ệ q hơ ệ h f yề hố
v ệ l ỏ OD (97 vớ 47 ) Nh ề h ê ứ a h
ũ h a ằ , ệ h f ượ h ệ q hử , OD a vớ
h lượ h h ơ hòa a h vò , ỵ ướ – l ê q a ế h lượ h h vò ( la , a a l, ly h l…) còn
l a q ì h xử l h l h h lượ ướ a xử l ứ ượ
ê h ẩ ư h hé về ộ
Ở V ệ a , ệ h fenton và H2O2 ũ ượ ụ xử l ộ
h ướ h h y ha l ì h Phướ Nh y than l ì h Phướ ó 100,000 m3
ồ / ă vớ h ố h lượ ướ h ị h hè OD, OD5, TSS lầ lượ l 42682 mg/l, 24288 mg/l và 25808 mg/l [4] Nướ h ị h
hè ượ xử l lầ lượ q a ể h họ yế hí, h lọ h họ , ươ ụ hí,
lắ v hồ h h ệ D ộ , OD a xử l h họ hưa ứ
ượ ê h ẩ ư h hé (Q VN 40: 2011, ộ ), xử l
a ằ hươ h F ượ ụ ể hử v h h ơ hòa a hóa h ượ ử ụ a ồ F SO4, H2O2 và H2SO4 ộ ướ h a quá ì h xử l a ề ứ ượ Q VN 40: 2011, ộ vớ h ệ q hử
l h ệ ể vọ lớ h q ì h hử ề hòa a ũ hư h
h ơ hó hâ h y v h ộ h hỗ hợ ướ h h
h ệ lê
Trang 361.4.2.4 P ươ p áp à c:
Phươ h lọ ũ l ộ ự lựa họ h ượ h ê ứ h quá ì h xử l ộ , OD ướ h h h ệ lê
hệ lọ ó ộ ố ư ể hơ ệ h hệ h hư ê ố í hóa h ( h yế l hóa h ửa ), h h í h h , h ệ q xử l a ,
yê ầ í ệ í h h hệ hố xử l Z.V.P M hy v L ha ha , 2009,
h ê ứ h ă xử l ướ h h y x ồ ằ v lọ (ultrafiltration – UF) [21] M v lọ UF v RO l h ỏ , ó
Trang 371.4.2.5 Các P ươ pháp khác:
Phươ h ệ hóa ũ l ộ ự lựa họ ượ x xé h q ì h xử
l ướ h e ha l, ệ h y ựa ê ơ ử ụ h a ệ í h l
hâ h ứ ề ệ ư ị h ệ hâ ó ha q ì h
ệ hóa ơ : ệ hóa ự ế v ế T ệ hóa ự ế , h
h ễ ị h hụ lê ê ề a ự ươ v a ó ị hâ h y h ứ
Trang 38h ệ q xử l , OD ƣớ h ha l T y h ê , h hế a ệ pháp này là yê ầ h ề hệ hố xử l vớ hệ hố ể hế ứ hứ ,
Trang 39CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nh y NLSH D Q ( DQ) ượ h xây ự y 06/09/2009
Kh K h ế D Q , Q N , c l00.000 3 ồ / ă Phâ xư ng
hí h (lê v hư ) ụ hệ q yề a D l a-T (Mỹ), l ê
da h h hầ PTS - Alfa Laval (Ấ ộ) hự h ệ Phâ xư xử l ướ h
l ê a h El v Yal a (T Q ố ) hự h ệ Nh y ắ ầ vậ h h hử ừ 2/2012, ử ụ yê l ệ ắ l , hẩ ồ h h y hử ộ h h ế
h ế ế 99,5 l
2.1 Đố tượ u
Kế q hâ í h h lượ ướ h a xử l a h y ha l D
Q ( hụ lụ 1) h h y ướ h a h q a hệ hố xử l ề ó ộ v OD vượ q á ê h ẩ ư h hé (Q VN 40: 2011, ộ ) h ề lầ Nguyên nhân là d í h ứ ộ h ễ h ơ ướ h ầ v l
Q ì h h ê ứ ượ ế h h 2 quy mô: q y hò hí h ệ v
ự ế ê h ế ị l h ệ ư
Vớ q y hò hí h ệ : Các m ướ h ượ l y h ệ ư ( ể lắ A) ượ q v h yể về hò hí h ệ ể phân tích
và hử h ệ q y ì h hệ
Vớ h ế ị l h ệ ư : hử h ệ ự ế vớ ướ h ừ
ể lắ A