1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề xuất phương án cải tạo hệ thống xử lý nước thải nhằm xử lý hiệu quả độ màu và COD của nhà máy bioethanol nhiên liệu sinh học dung quất

99 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --- HOÀNG TRUNG KIÊN NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG X

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

HOÀNG TRUNG KIÊN

NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHẰM XỬ LÝ HIỆU QUẢ ĐỘ MÀU VÀ COD CỦA NHÀ MÁY

BIOETHANOL NHIÊN LIỆU SINH HỌC DUNG QUẤT

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

HOÀNG TRUNG KIÊN

NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA NHÀ MÁY NHIÊN LIỆU SINH HỌC, ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHẰM XỬ LÝ HIỆU QUẢ ĐỘ MÀU VÀ COD CỦA NHÀ MÁY

BIOETHANOL NHIÊN LIỆU SINH HỌC DUNG QUẤT

Chuyên ngành : KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC :

PGS.TS NGHIÊM TRUNG DŨNG PGS.TS NGUYỄN NGỌC LÂN

Trang 3

C C

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT v

DANH MỤC BẢNG vii

DANH MỤC HÌNH ix

MỞ ĐẦU 1

CH NG I: T NG QUAN 3

1.1 H ệ x ha l ừ yê l ệ ắ 3

1.1.1 H ệ x ha l ừ yê l ệ ắ ê hế ớ 3

1.1.2 H tr s u t B et từ u u sắ t V t N 4

1.2 ư a ướ h h y ha l 6

1.2.1 Qu tr s u t B et từ u u sắ 6

1.2.2 Đặc đ ể ước t p át s từ à á s u t Et từ u

u sắ 7

1.3 h hư ế ư ướ h ừ h y ha l 12

1.4 h hệ xử l ướ h h y ha l ừ ắ h 14

1.4.1 Phươ h h họ 14

1.4.1.1 P ươ p áp ử ý ế k í 14

1.4.1.2 P ươ p áp ử ý ếu k í: 15

1.4.2 P ươ p áp ó ý: 16

1.4.2.1 P ươ p áp ke tụ - t bô : 17

1.4.2.2 P ươ p áp p p ụ: 19

1.4.2.3 P ươ p áp ó : 20

1.4.2.4 P ươ p áp à c: 24

Trang 4

1.4.2.5 Các P ươ p áp k ác: 25

HƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU 27

2.1 ố ượ h ê ứ 27

2.2 Th ế ị h ê ứ 28

2.2.1 T ết bị P ò t í : 28

2.2.2 T ết bị p t 28

2.3 hươ h hâ í h 28

2.3.1 Các t ô số đ nhanh 28

2.3.2 P ươ p áp p â tíc COD 28

2.3.3 P ươ p áp p â tíc à ượ cặ 29

2.3.4 P ươ p áp p â tíc độ àu 29

2.4 Xử l ố l ệ : 29

CH NG III: HIỆN TRẠNG N ỚC THẢI VÀ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ N ỚC THẢI TẠI NHÀ MÁY BIOETHANOL DUNG QUẤT 30

3.1 H ệ ướ h ừ h y ha l D Q 30

3.1.1 N uồ ước t p át s từ à á b et Du Qu t 30

3.1.2 Đặc trư ước t p át s từ à á b et Du Qu t 30

3.2 H ệ hệ hố xử l ướ h h y ha l D Q 31

3.2.1 Cô ử ý ước t ữu củ à á et Du Qu t [4] 31

3.2.2 Đá á u qu HTXLNT có củ à á b et Du Qu t 34

3.3 ề x h hệ h h ệ HTXLNT h y ha l D Q 38

Trang 5

3.3.1 Cơ sở và t u c í đá á 38

3.3.2 Lự c p ươ á cô tố ưu 41

3.3.3 Cơ sở ý t u ết củ p ươ p áp 41

HƯƠNG IV KẾT QU NGHIÊN ỨU VÀ HOÀN THIỆN ÔNG NGHỆ XỬ LÝ Ộ MÀU VÀ OD TRONG NƯỚ TH I NHÀ MÁY IOETHANOL DUNG QUẤT 45

4.1 Kế q h ê ứ q y hò hí h ệ 45

4.1.1 Đố tượ cứu ở qu ô p ò t í 45

4.1.2 Qu tr t í tr t ết bị J test 45

4.1.3 Kết qu cứu ở qu ô p ò t í 46

4.1.3.1 Ả ưở củ pH tớ u su t ử ý 46

4.1.3.2 Ả ưở củ à ượ c t k ử àu và vật u p p ụ 50

4.1.3.3 Ả ưở củ t ờ Ke tụ và t ờ H p p ụ 52

4.1.3.4 Ả ưở củ à ượ c t trợ ắ 54

4.2 Kế q h ê ứ q y l h ệ ư 55

4.2.1 Đố tượ cứu ở qu ô p t trườ 55

4.2.2 Quy trình thí tr t ết bị P t: 56

4.2.3 Kết qu cứu ở qu ô p t trườ 58

4.3 G h í h hợ hệ xử l àu, COD vào HTXLNT nhà máy ha l D Q 61

4.3.1 C t ết p áp tíc ợp 61

4.3.2 H ục và các cô tr cầ c á 65

4.3.3 Dự t á ức c p í á c t ử ý c 1 3 ước t s u c á 65

4.3.4 Bá cá tổ ợp đá á t ố s u ử ý 66

Trang 6

KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 67

TÀI LIỆU THAM KHẢO 69

Tài l ệ ế V ệ 69

T l ệ ế A h 69

PHỤ LỤC 74

Trang 7

IC: Internal circulation

AAO: Anaerobic Anoxic Oxic – hệ xử l ƣớ h

SBR: Sequencing Batch Reactor – hệ h ứ h họ h ẻ

Abs/cm Absorbance at 475 nm per 1 cm pathlength cells

Trang 9

DANH C BẢNG

B 1-1: S ượ cồ u tr t ế ớ – 2012 3

B 1- : Một số à á b et đ â dự và đ vậ à ở V t Nam 4

Trang 10

B 4- : Tổ ợp tru b c p í ó c t ử ý tr quá tr t ử

tố ưu đ ều k ử ý tr t ết bị P t trườ 59

B 4-4: Sơ bộ các ục cô tr c á c các p ươ á đề u t 65

B 4- : Dự t á c p í ó c t ử ý c 1 3 ước t 65

Trang 11

DANH C HÌNH

Hình 1-1: Qu tr cô s u t et từ u u sắn kèm dòng

t 8

H 1- C u tr c cơ b củ e d t à từ -de e su ses và s p củ p ứ A d r 10

H 1- : Nước t à á Cồ T C ươ , N A 13

Hình 1-4: Các p áp ử ý ước t Et 14

Hình 2-1: T ết bị J rtest 28

Đầu r 31

Hình 3-1: Qu tr cô ử ý ước t có củ à á et

Du Qu t 31

Hình 3-2: Sơ đồ cô p ươ á k ử àu, COD đ áp dụ t nhà máy et Du Qu t 35

Hình 3-3: C u tr c các t à p ầ c tác t RFCC 42

Hình3-4: Cơ c ế quá tr bỏ độ àu, COD tr ước t bằ b

p áp kết ợp ke tụ bằ FeC 3 và p p ụ bằ c tác t RFCC 44

Hình 4-1: Kết qu tố ưu pH đế u qu ử ý àu ( ) và COD (b) 46

Hình 4- : Nồ độ các s p t ủ p â củ uố Fe(III) tr du dịc 48

Hình 4- : Tỷ củ các s p t ủ p â uố Fe(III) tr du dịc 48

Hình 4-4: Một các t íc đ ể đ tíc k ô (PZC) củ R sb ck, ví dụ vớ ột k á vật có pH PZC = 6,6 [29] 49

Hình 4- : Ả ưở củ à ượ RFCC đế u qu ử ý độ àu và COD 50

Hình 4- : Ả ưở củ à ượ vật u ke tụ - t bô FeC 3 đế u qu ử ý độ àu và COD 51

Trang 12

Hình 4-7: Ả ưở củ t ờ ke tụ - t bô đế u qu ử ý àu và COD 52 Hình 4-8: Ả ưở củ t ờ H p p ụ đế u qu ử ý àu và COD 53 Hình 4-9: Ả ưở củ à ượ c t trợ ắ P er đế u qu ử ý

độ àu và COD 54 Hình 4-1 : Mô t vị trí ẫu ước t c P t 55 Hình 4-11: Qu tr đề u t ử ý độ àu, COD tr qu ô P t 56 Hình 4-1 : Đồ t ị tổ ợp ưở à ượ FeC 3 đế u qu ử ý àu, COD 60 Hình 4-1 : Đồ t ị tổ ợp ưở à ượ FeC 3 đế c p í ử ý 60 Hình 4-14: Qu tr cô đề u t c p ươ á c á 63

Trang 13

Ở ĐẦU

V ệ Na ƣợ h ó ề ă lớ về x h ê l ệ h họ (NLSH) v ƣ ê xây ự h ế lƣợ về NLSH ế ă 2015, ầ hì ế ă

2025 h ế lƣợ h l h ể NLSH, a h ă lƣợ , h ệ

ƣ v â a h hậ h ƣ â ụ ê ƣợ x ị h y ẽ

ắ v h hú ự ầ ƣ v h h ệ NLSH ớ ẻ, ầy ể vọ g

ể h ệ hự hóa h ế lƣợ , h ề h y NLSH v a ƣợ ể khai a ề ƣớ , ó ó ộ h y D Q , Q N Nhà máy b ha l D Q Tậ Dầ hí Q ố a V ệ Na ầ ƣ

ha a v ƣợ h h ệ ề ồ h hé ử ụ ể ƣa v l ậ vă

Trang 14

t u u uậ v :

- N h ê ứ v ề x hươ xử l ướ h ó ộ , OD a a

h y ha l D Q vớ ớ h h ê ứ ầ v a ộ tro ướ h h 500 – 5000 Pt-Co và COD < 1000 mg/l Nướ a xử

Trang 15

CHƯƠNG I: T NG QUAN 1.1 H tr s u t t từ uy u sắ

Trang 16

1.1.2 H tr s u t B et từ u u sắ t V t N

N y 20/11/2007, Th ƣớ hí h h a h h Q yế ị h 177/2007/Q -TT về hê yệ ề h ể h ê l ệ h họ ế ă

2 Nh y ồ S h họ –

Kh N Tâ Thắ , ƣ J ,

Trang 18

a : N h ề , hồ hóa, ư hóa, lê , hư v hử ướ :

- Sắ sau khi l ỏ h ẩ ( , , …) ượ h ề ị h h ộ

- Sa ó, ộ ắ ế ụ ượ ộ vớ ướ ó (80 – 850 ) ể hự h ệ q ì h

hồ hóa hằ làm chín h ộ , chuyể h ộ a h ễ h yể h

- Dị h hồ hóa ế ụ ượ h yể a q ì h ư hóa ằ h ử ụ enzyme amylaza ể h yể hóa hồ h ộ h h ư ơ ề ệ

h ệ ộ 110 –1130 Phươ ì h q a q ì h ư hóa hư a :

Trang 19

N

- Dị h hồ hóa a q ì h ư hóa ượ l ộ x ố h ệ ộ ừ 30 –

320C v v ồ hâ ố , ồ lê Dị h hồ hóa ượ h yể ế v

lư ồ lê h ừ ợ , ồ lê h ộ ượ hóa

lỏ h ỳ lê ẻ a ồ ướ : ị h hồ hóa v ồ lên men

- Q ì h lê ư ơ a ó ượ h yể ư ơ h h ồ ,

ướ , O2 v hẩ a h Phươ ì h q a q trình lên men:

- Q ì h lê hư é ừ 48 – 72 ề ện pH 4,2 – 4,5;

h ệ ộ 320C Nh ệ h a q ì h lê ây ứ hế h h ộ

a v h vậ lê , vì vậy, ị h lê ầ h y ì h ệ ộ ị h

ằ h ế ị l ộ ê h l h ế ị lê Sau khi

lê , hỗ hợ a thanol và hẩ h ượ ọ l h

G hí a q ì h lê ượ h yể ế hư ể tách e ha l a hỏ m chín

Trang 20

lử cao (SS: 7.241-37.500), mang tính axit (pH: 3,5 – 4,0), â x , h ệ ộ cao (80 – 850 )…H lƣợ v h h hầ h h ễ a ộ h

ộ , ùy h ộ v ể yê l ệ ầ v ( ía ƣ , ƣ , ắ , , .), v h ệ xử l hự ế a ây h yề x t Ethanol, h ệ

a lê , hƣ , ƣ hóa v h ệ q h ộ a h ế ị

h ly â hè , ồ ƣớ h ử ụ ể vệ h h ế ị lê , l …

Lên men (30-320C)

Trang 21

COD (mg/l)

TDS (mg/l)

h â ậ h ế â x ọ l la ể ê ắ

ƣ h ƣớ h ịch hèm [16] Melanoidin l hợ h a hâ ử amino – carbonyl, ƣợ hì h h h hƣ l hẩ a ù a h ứ Maillard [30], h ứ ể a hợ h a hâ ử ó màu nâu, không có

Trang 23

yề hố ế hợ yế hí – h ế hí N la , ị h hè h ò hứa

hợ h h hƣ l hợ h a h l, armen, melanin, furfural Phenol ƣợ ế ế hƣ l h ừ hự vậ l ê q a ế polysaccharide, hƣ ồ h ề ƣớ h ha l ử ụ yê l ệ ừ

h hé h v ồ ế hậ , h y ò l ớ h hứa ƣớ h

a xử l h họ hồ h h ệ [4]

ể hâ ố sau quá trình xử l h họ h hƣ yế khí – h ế hí ƣợ ó ắ 1-6 hƣ a :

Trang 24

B ng 1-6: Đặc đ ể các â tố t àu tr ước t s u t b ethanol sau

Trang 27

h y hợ h h ơ hứ , h hòa a ( ll l , h ộ , , h béo…) h h h ơ v hòa a ( ƣ , a ax …) ằ h ắ

h, ắ hê hó hứ ể ó hể hòa a a hó v h vậ lê

Q ì h h y hâ hƣ ễ a hậ , ệ vớ ƣớ h ó h lƣợ

h ắ h ơ a hƣ ƣớ h thanol; Quá trình ax hóa: v h vậ lên men axit h ơ (acidogen bacteria) chuyể hóa h h ơ hòa a ừ giai

h y hâ h h h h ơ ơ (ax a , CO2, NH3, H2S, H2…);

Q ì h a hóa: l a ố a q ì h lê yế hí, h h

ơ ơ , ax é ễ ay hơ a ax hóa ế ụ ƣợ hâ h y h h khí CO2, CH4 v h hố ớ Q a a xử l yế hí, 80 – 95% các ch

h ề h hế hƣ h xử l ề ệ ƣớ h ha l [9], không

ậ ụ ƣợ ồ h h ơ a ẵ ó ƣớ h ị h hè a xử l

yế hí h ừ ê …Vì vậy, hệ hố xử l h họ h ế

Trang 28

ƣợ ê h ẩ h h hé , ƣớ h a q ì h xử l h họ h ế ụ

xử l a ằ ệ h : H hụ, ụ - , lọ , ay hơ / ố ,

xy hóa â a h ệ hâ ể l ỏ ệ ể ộ ề hòa a

Trang 29

1.4.2.1 P ươ p áp ke tụ - t bông:

Phươ h ụ - ượ ế ế l ộ h phươ pháp ượ ử ụ lâ h v a l h ệ q h ố v ệ hử ,

OD v l ỏ h ắ lơ lử ướ h M ù ú hâ ử hí h x

a hầ ử ề hòa a hư m la v hưa , y nhiên

í h hóa họ a elanoi l ươ ự hư h ù (humic substances - HS) [37], l hợ h a hâ ử a ơ vớ hố lượ hâ ử lớ v a ệ tích âm do quá trình phân ly a hó hứ [38] D h ù ó hể ễ

v OD, y h ê , h hế a ệ h y l ồ ộ hóa h ụ - g (8g/l cho PAC và 8g/l cho FeCl3) ũ hư hóa h ề h h H ử ụ l

lớ (5 l HCl/l h PA , 18 l/l a v cho FeCl ) ế h hí xử l a v

Trang 30

lƣợ ù h h h lớ Các h ê ứ khác ề ƣa ế ộ ế q hố

h ằ H l yế ố h hƣ lớ ế h ệ q xử l v ị ố ƣ h xử

l , OD ằ ố F 3+

là 4.0 Lý do FeCl3 ó h ă hử h ề hòa a ( la ) ố hơ Al2(SO4)3 ƣợ thích là do 2 nguyên nhân chính [38]: ion Fe3+ ó lự lớ hơ ố vớ vị í ha a h ứ hử

Trang 31

h hóa ằ ax h h (H3PO4) a l h ệ q hử a h vớ

50 , ế a l ha l ừ ƣa ƣợ h hóa ằ H2SO4 v ằ H3PO4 lầ lƣợ l 41 v 36 N v ệ l ỏ ộ , ha h í h x ƣợ ừ

Trang 32

h lầ lượ q a ụ - ồ h hụ Kế q hí h ệ h

h y ệ h ế hợ 2 q ì h ụ v h hụ hứ ỏ ư ểm vượ ộ vớ h ử ụ ụ - , ó h lượ h ố h ộ

1.4.2.3 P ươ pháp oxy hóa:

Phươ h xy hóa yề hố ượ ế ế l ộ ụ xử l

Trang 33

h ệ xử l ướ h h y ồ ha l ể l ỏ ộ , OD Nướ h ử

ụ h ê ứ y ượ xử l ằ q ì h h họ (yế hí – h ế khí) ướ h ượ xy hóa ằ ozone [27] Kế q xử l h h y, z hự

h ệ q ì h xy hóa hó hứ h yế ằ h h yể ộ

ộ ố hẩ hụ ó hể ây ộ h (al hy , f al hy , f ax .),

h hưa xử l ệ ể hâ ề ồ ướ h ây

a xử l , ồ ộ hâ xy hóa ê ố h lớ …

hí h vì vậy, ộ h hay hế xh hóa yề hố ượ ụ

ộ h ệ ay ó l ử ụng quá trình oxh hóa nâng cao (advanced oxidation process – AOP) ó h ề h ê ứ hử h ệ xử l , OD ướ

h ha l ằ ệ h xy hóa â a vớ h ề hâ h nhau (ozone, chloride, H2O2, hệ xú T O2, ử ụ h ứ f …) T ộ

v h ê ứ , ozone ượ ử ụ ế hợ vớ H2O2 ể xử l , OD trong

ướ h h y ồ Kế q xử l h h y, h ệ q xử l ế ử ụ

Trang 34

ê ẽ z v ế hợ a zone và H2O2 lầ lượ l 76 v 89 , ế q

ằ ắ lỏ h ướ h ướ v a xử l h h y ồ ộ h h

hầ hí h ướ h ướ v a xử l x ố ể L

q ì h ế hợ ha hâ ố xử l h ệ q hơ ộ hâ ố ê ẽ l ó l ự

h ha ơ hế l ỏ hâ , hầ ử zone khi dùng riêng

ẽ ẽ hự h ệ h ứ xy hóa a í h họ lọ ể ự ế v

hó hứ a l ê ế (v = , O-N, N=N…), hó hứ –OCH3,

-OH, CH3 v ộ ố ơ h ễ ị xy hóa (S2 thành SO2 h SO3…) trong khi

ử ụ ế hợ ẽ ư ê h h ố ự OH* vớ h ă xy hóa

h họ lọ v h hơ ozone h ề vì vậy ó ó hể h hóa hó

hứ h ơ ề z hưa xử l ệ ể ượ (V h yể hóa

hó hứ hứa nito thành N2) Vì vậy, q ì h ử ụ ế hợ ẽ a l h ệ

h ệ h ộ , ướ h h h ệ lê ) [6]

Mojtaba Hadavifar và nnk, (2010), h ê ứ h ă xử l OD cho

ướ h h y ồ ừ yê l ệ ư ằ hươ h f yề

hố v q ang fenton (photo fenton) [14] Các hóa h ử ụ h h ứ fenton là FeSO4.7H2O và tác nhân oxy hóa H2O2 ồ ộ 30 ố vớ q ì h quang f , hâ q a hóa ử ụ l ứ x h ỳ h q a ó ướ ó 302 , ượ a ừ h ế ị F8T5 UV (Ja a ) Kế q xử l h h y, ề ệ

Trang 35

ố ư , hươ h q a f ỏ a h ệ q hơ ệ h f yề hố

v ệ l ỏ OD (97 vớ 47 ) Nh ề h ê ứ a h

ũ h a ằ , ệ h f ượ h ệ q hử , OD a vớ

h lượ h h ơ hòa a h vò , ỵ ướ – l ê q a ế h lượ h h vò ( la , a a l, ly h l…) còn

l a q ì h xử l h l h h lượ ướ a xử l ứ ượ

ê h ẩ ư h hé về ộ

Ở V ệ a , ệ h fenton và H2O2 ũ ượ ụ xử l ộ

h ướ h h y ha l ì h Phướ Nh y than l ì h Phướ ó 100,000 m3

ồ / ă vớ h ố h lượ ướ h ị h hè OD, OD5, TSS lầ lượ l 42682 mg/l, 24288 mg/l và 25808 mg/l [4] Nướ h ị h

hè ượ xử l lầ lượ q a ể h họ yế hí, h lọ h họ , ươ ụ hí,

lắ v hồ h h ệ D ộ , OD a xử l h họ hưa ứ

ượ ê h ẩ ư h hé (Q VN 40: 2011, ộ ), xử l

a ằ hươ h F ượ ụ ể hử v h h ơ hòa a hóa h ượ ử ụ a ồ F SO4, H2O2 và H2SO4 ộ ướ h a quá ì h xử l a ề ứ ượ Q VN 40: 2011, ộ vớ h ệ q hử

l h ệ ể vọ lớ h q ì h hử ề hòa a ũ hư h

h ơ hó hâ h y v h ộ h hỗ hợ ướ h h

h ệ lê

Trang 36

1.4.2.4 P ươ p áp à c:

Phươ h lọ ũ l ộ ự lựa họ h ượ h ê ứ h quá ì h xử l ộ , OD ướ h h h ệ lê

hệ lọ ó ộ ố ư ể hơ ệ h hệ h hư ê ố í hóa h ( h yế l hóa h ửa ), h h í h h , h ệ q xử l a ,

yê ầ í ệ í h h hệ hố xử l Z.V.P M hy v L ha ha , 2009,

h ê ứ h ă xử l ướ h h y x ồ ằ v lọ (ultrafiltration – UF) [21] M v lọ UF v RO l h ỏ , ó

Trang 37

1.4.2.5 Các P ươ pháp khác:

Phươ h ệ hóa ũ l ộ ự lựa họ ượ x xé h q ì h xử

l ướ h e ha l, ệ h y ựa ê ơ ử ụ h a ệ í h l

hâ h ứ ề ệ ư ị h ệ hâ ó ha q ì h

ệ hóa ơ : ệ hóa ự ế v ế T ệ hóa ự ế , h

h ễ ị h hụ lê ê ề a ự ươ v a ó ị hâ h y h ứ

Trang 38

h ệ q xử l , OD ƣớ h ha l T y h ê , h hế a ệ pháp này là yê ầ h ề hệ hố xử l vớ hệ hố ể hế ứ hứ ,

Trang 39

CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Nh y NLSH D Q ( DQ) ượ h xây ự y 06/09/2009

Kh K h ế D Q , Q N , c l00.000 3 ồ / ă Phâ xư ng

hí h (lê v hư ) ụ hệ q yề a D l a-T (Mỹ), l ê

da h h hầ PTS - Alfa Laval (Ấ ộ) hự h ệ Phâ xư xử l ướ h

l ê a h El v Yal a (T Q ố ) hự h ệ Nh y ắ ầ vậ h h hử ừ 2/2012, ử ụ yê l ệ ắ l , hẩ ồ h h y hử ộ h h ế

h ế ế 99,5 l

2.1 Đố tượ u

Kế q hâ í h h lượ ướ h a xử l a h y ha l D

Q ( hụ lụ 1) h h y ướ h a h q a hệ hố xử l ề ó ộ v OD vượ q á ê h ẩ ư h hé (Q VN 40: 2011, ộ ) h ề lầ Nguyên nhân là d í h ứ ộ h ễ h ơ ướ h ầ v l

Q ì h h ê ứ ượ ế h h 2 quy mô: q y hò hí h ệ v

ự ế ê h ế ị l h ệ ư

Vớ q y hò hí h ệ : Các m ướ h ượ l y h ệ ư ( ể lắ A) ượ q v h yể về hò hí h ệ ể phân tích

và hử h ệ q y ì h hệ

Vớ h ế ị l h ệ ư : hử h ệ ự ế vớ ướ h ừ

ể lắ A

Ngày đăng: 28/02/2021, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w