BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NGUY ỄN MẠNH HÙNG ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH PHỤ TỈNH THÁI BÌNH VÀ ĐỀ XUẤT GI
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
NGUY ỄN MẠNH HÙNG
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH PHỤ TỈNH THÁI BÌNH
VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
LU ẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC CHUYÊN NGÀNH QU ẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Hà N ội – Năm 2019
Trang 2
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
NGUY ỄN MẠNH HÙNG
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH PHỤ TỈNH THÁI BÌNH
VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
Chuyên ngành: Qu ản lý Tài nguyên và Môi trường
Mã đề tài: 2018AQLMT-KH03
LU ẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC CHUYÊN NGÀNH QU ẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
GS.TS HU ỲNH TRUNG HẢI
Hà N ội – Năm 2019
Trang 3I
T i i Lu v t uả ghi u ủ t i h g
sự s hép gu v từ bất ỳ u v h hờ gười há vi t Tá giả i h t hịu trá h hiệ về ủ ì h v hấp h ọi
hì h th ỷ u t the u ị h ủ Trườ g Đại họ Bá h h H Nội
gười cam đoan
guyễn ạnh Hùng
Trang 4I Ả
T i i trâ trọ g ả ơ B Giá hiệu á Thầ giá C giá á
bộ ủ Việ Kh họ C g ghệ v M i trườ g - Trườ g Đại họ Bá h
Kh H Nội ã tạ ọi iều iệ thu ợi h em tr g uá trì h họ t p v
h th h h họ
Để hoàn thành Luận văn này, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới:
GS.TS Huỳ h Tru g Hải ã t tì h hướ g dẫ giúp ỡ em trong quá trì h thự hiệ v h th h Lu v
Tôi xin trân trọng cảm ơn tới:
Lã h ạ UBND hu ệ Quỳ h Phụ Phò g T i gu v M i trườ g
ã tạ ọi iều iệ thu ợi h t i tr g uá trì h hả sát thự t v ti p
Trang 5Ụ Ụ
I i
I Ả ii
Ụ Ụ iii
DANH Ụ Á KÝ HIỆU, HỮ VIẾT TẮT vi
D H Ụ BẢ G BIỂU vii
D H Ụ HÌ H viii
D H Ụ BIỂU Ồ ix
Ở ẦU 1
hương 1 TỔ G QU VỀ HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT VÀ QUẢ Ý HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT 3
1.1 Hiện trạng quản lý TR sinh hoạt trên thế giới 3
1.1.1 Hiệ trạ g phát si h CTR 3
1.1.2 Tì h hì h uả ý CTR si h h ạt tr th giới 3
1.2 Hiện trạng phát sinh và quản lý TR sinh hoạt ở Việt am 9
1.2.1 Hiệ trạ g phát si h CTR si h h ạt thị 9
1.2.2 Hiệ trạ g phát CTR si h h ạt g th 14
1.2.3 Thự trạ g ử ý CTR si h h ạt tại Việt 16
1.2.4 Quả ý CTR si h h ạt tại Việt N 17
hương 2 THỰ TRẠ G Ô G TÁ QUẢ Ý, THU G XỬ Ý HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT TRÊ Ị BÀ HUYỆ QUỲ H PHỤ20 2.1 iều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội huyện Quỳnh Phụ 20
2.1.1 Vị tr ị ý hu ệ Quỳ h Phụ 20
2.1.2 Đ trư g h h u thủ v 21
2.1.3 Hiệ trạ g sử dụ g ất 22
2.1.4 T i gu ướ 22
2.1.5 Tì h hì h phát triể i h t - ã hội 23
2.2 Kế hoạch bảo vệ môi trường đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2030 24 2.3 Hiện trạng quản lý TR sinh hoạt trên địa bàn huyện 25
2.3.1 Lượ g CTR si h h ạt phát si h 25
Trang 62.4 Dự báo khối lượng CTR sinh hoạt phát sinh đến năm 2025 30
2.5 Thực trạng phân loại, thu gom, xử lý CTR thải sinh hoạt 32
2.6 Thực trạng công tác quản lý TR sinh hoạt 45
2.6.1 Thự trạ g ơ ấu tổ h hâ ự hiệ 45
2.6.2 Đá h giá thự trạ g g tá uả ý CTR si h h ạt 47
hương 3 Ề XUẤT GIẢI PHÁP Â G HIỆU QUẢ Ô G TÁ QUẢ Ý HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT 51
3.1 Giải pháp phân loại, thu gom, xử lý TR sinh hoạt 51
3.1.1 C g tá tổ h uả ý thự hiệ phâ ại 52
3.1.2 Phâ ại CTR si h h ạt tại guồ 53
3.1.3 Phươ g tiệ tr g thi t bị thu g v hu ể 55
3.2 Xác định vị trí, quy mô Khu xử lý tập trung TR sinh hoạt 59
3.2.1 Cơ sở họ ị iể 59
3.2.2 Xá ị h u diệ t h hu ử ý CTR si h h ạt t p tru g 60
3.2.2.1 Quy mô xây dựng bãi chôn lấp CTR sinh hoạt 60
3.2.2.2 Quy mô xây dựng nhà máy sản xuất phân hữu cơ 60
3.2.2.3 Lựa chọn vị trí khu xử lý CTR tập trung 61
3.2.3 Nguồ thu thu ph vệ si h 63
3.3 ác giải pháp khác 64
3.3.1 Giải pháp t g ườ g g ự uả ý i trườ g 64
3.3.2 T g ườ g tu tru ề giá dụ â g h th 65
3.3.3 Đẩ ạ h ã hội h á á h ạt ộ g bả vệ i trườ g 65
KẾT UẬ VÀ KIẾ GHỊ 66
I Kết luận 66
II Kiến nghị: 67
TÀI IỆU TH KHẢ 68
Phụ lục 01 Tổng mức đầu tư xây dựng bãi chôn lấp 71
Phụ lục 02 Tổng mức chi phí vận hành/năm bãi chôn lấp 72
Phụ lục 03 Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất khu sản xuất phân vi sinh 73
Phụ lục 04 Tổng vốn đầu tư xây dựng nhà máy chế biến phân vi sinh 74
Trang 7Phụ lục 05 Tổng chi phí vận hành thường xuyên/năm nhà máy phân vi sinh 78 Phụ lục 06 Kinh phí đầu tư ban đầu trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác thu gom, vận chuyển TR sinh hoạt trên địa bàn 79 Phụ lục 07 Tổng mức đầu tư Khu liên hiệp xử lý TR tập trung 80 Phụ lục 08 Tổng chi phí vận hành thường xuyên/năm Khu liên hiệp xử lý
TR tập trung 81
Trang 9D H Ụ BẢ G BIỂU
Bả g 1.1 Lượ g CTR si h h ạt thị phát si h u á ột số ị
phươ g 10
Bả g 1.2 Khối ượ g CTR si h h ạt phát si h 2016 11
Bả g 1.3 Thố g ượ g CTR si h h ạt phát si h từ g th 14
Bả g 2.1 Hiệ trạ g sử dụ g ất ủ hu ệ Quỳ h Phụ 2018 22
Bả g 2.2 Tổ g ượ g CTR si h h ạt tr ị b hu ệ 2018 27
Bả g 2.3 Th h phầ ủ CTR si h h ạt 29
Bả g 2.4 Dự bá ượ g CTR rắ si h h ạt 2025 31
Bả g 2.5 Dự bá ượ g th h phầ CTR si h h ạt 2025 32
Bả g 2.6 Tổ g hợp g tá thu g ử ý CTR tại á ã 35
Bả g 2.7 K t uả g tá thu g hất thải si h h ạt ủ hu ệ 37
Bả g 2.8 Hiệ trạ g về phươ g tiệ v hu ể CTR si h h ạt 39
Bả g 2.9 Tổ g hợp á bãi h ấp ò ốt tr ị b hu ệ 41
Bả g 2.10 M thu ph vệ si h i trườ g ủ hu ệ 44
Bả g 3.1 Cá phươ g á thu g CTR si h h ạt s u phâ ại 56
Bả g 3.2 T h t á số ượ g thù g ự g CTR si h h ạt tại á hộ dâ hu vự g g v trụ sở á ơ u tr ị b hu ệ Quỳ h Phụ 57
Bả g 3.3 Tổ g hi ph thườ g u h g tá thu g CTR 58
Bả g 3.4 Sơ ồ Khu ử ý CTR t p tru g 59
Bả g 3.5 Tổ g thu/ từ á guồ 64
Trang 10D H Ụ HÌ H
Hì h 1.1 Sơ ồ uả ý rá thải si h h ạt tại Si g p re 7
Hì h 1.2 M hì h uả ý CTR si h h ạt tại Việt N 18
Hì h 2.1 Bả ồ h h h h hu ệ Quỳ h Phụ 21
Hì h 2.2 Nguồ phát si h CTR si h h ạt 25
Hì h 2.3 Hì h ả h CTR si h h ạt tại á ườ g dẫ v th 26
Hì h 2.4 Sơ ồ hệ thố g thu g v v hu ể CTR si h h ạt 33
Hì h 2.5 Thu g the hì h th thủ g tại hu ệ Quỳ h Phụ 34
Hình 2.6 Tỷ ệ á biệ pháp ử ý CTR si h h ạt 39
Hì h 2.7 Xử ý CTR si h h ạt ủ C g t CPTM i trườ g Th h Đạt 40
Hì h 2.8 M hì h uả ý CTR si h h ạt 46
Hì h 2.9 M hì h phâ ại ử ý CTR si h h ạt 46
Hì h 3.1 Sơ ồ phâ ại thu g ử ý CTR si h h ạt 51
Hì h 3.2 Sơ ồ tổ h uả ý thu g CTR si h h ạt 52
Hì h 3.3 Sơ ồ hướ g dẫ phâ ại CTR si h h ạt tại hộ gi ì h 53
Hì h 3.4 Tờ rơi phâ ại CTR si h h ạt tại hộ gi ì h 54
Hì h 3.5 Thù g h CTR si h h ạt rắ tại gi ì h 55
Hì h 3.6 Thù g h CTR si h h ạt tại á ơ u g sở 55
Hì h 3.7 Vị trị ự họ ị iể Khu ử ý t p tru g 62
Trang 11D H Ụ BIỂU Ồ
Biểu ồ 1.1 Dự bá ượ g CTR si h h ạt tại ột số thị 2025 12
Trang 12Ở ẦU
1 ý do chọn đề tài
Chất thải rắ (CTR) si h h ạt sả phẩ tất u ủ uộ số g ượ thải r từ á h ạt ộ g sả uất i h d h dị h vụ si h h ạt h á h ạt
ộ g há hư há hữ bệ h vui hơi giải tr ủ gười Cù g với
số g ủ hâ dâ g g ượ â g v uá trì h g ghiệp
h g g phát triể sâu rộ g CTR si h h ạt ũ g ượ tạ r g g hiều với hữ g th h phầ dạ g v ph tạp Tá ộ g ti u ự ủ hất thải i hu g v CTR si h h ạt i ri g rất rõ r g u hư h g ượ quan tâm quả ý v ử ý ịp thời
Bướ v th p i th 2 ủ th ỷ XXI với uộ á h ạ g h họ ,
g ghệ phát triể ạ h ẽ i h t - ã hội ời số g v t hất ti h thầ ủ
hâ dâ ượ â g g gười dâ ũ g phải ối t với vấ ề hiễ môi trườ g g g gi t g, ả h hưở g ấu s hỏe tuổi thọ Một
tr g hữ g số về vấ ề thu g ử ý CTR si h h ạt Lượ g CTR sinh
h ạt ở á thị ướ t t g h h h g tru g bì h ỗi h ả g 12% - 15% v g u hướ g t g h h ra các hu vự â Đ biệt
ượ g CTR si h h ạt g th g ti p tụ gi t g hư g g tá uả ý, thu g ử ý vẫ hư ượ u tâ ú g Ô hiễ i trườ g gâ
ả h hưở g h g hỉ h s h ẻ gười dâ ò gâ h u uả ấu tới nhiều t ủ ời số g ã hội nông thôn Cũ g hư á ị phương khác trong
ả ướ tỉ h Thái Bì h ị phươ g tố ộ thị h h h ề i h t
t g trưở g ạ h ẽ Tu hi , sự t g trưở g é the hệ ụ rất ớ
tì h trạ g hiễ i trườ g biệt hiễ CTR si h h ạt L hu ệ
g th trự thuộ tỉ h Thái Bì h hu ệ Quỳ h Phụ diệ t h tự hi 20.998 5 h dâ số h ả g 234.740 gười phâ bố ở 38 ơ vị h h h h ơ
sở tr g 36 ã v 02 thị trấ Tr g hữ g vừ u i i với phát triể i h t - ã hội tr ị b hu ệ tố ộ thị h á diễ r rất h h
hì h th h á ụ dâ ư t p tru g gi t g dâ số ơ họ gi t g CTR
Trang 13si h h ạt thải bỏ r i trườ g ở á hu dâ ư gâ ả h hưở g ấu i trườ g thá h th sự phát triể bề vữ g về i h t - ã hội t r h hu ệ phải có giải pháp ấp bách ịp thời vấ ề về i trườ g d á CTR sinh
h ạt phát si h Vì v việ ghi u á iều iệ tự hi gắ với dự bá
về guồ hất thải ể ề uất á giải pháp ử ý hợp ý với iều iệ i h t
h th ủ hâ dâ vấ ề ấp bá h ối với hu ệ Quỳ h Phụ
Xuất phát từ u ầu thự tiễ tr việ ghi u ề t i: “Đá h giá hiệ trạ g uả ý CTR si h h ạt tr ị b hu ệ Quỳ h Phụ - Thái Bì h v ề uất giải pháp uả ý” ý ghĩ thự tiễ
2 ục tiêu của đề tài
- Xá ị h ượ g CTR si h h ạt phát si h v á h giá thự trạ g g tá
uả ý CTR si h h ạt tr ị b hu ệ Quỳ h Phụ tỉ h Thái Bì h
- Đề uất ượ á giải pháp uả ý CTR si h h ạt phù hợp
3 ối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1 Đối tượ g: CTR si h h ạt v g tá uả ý CTR si h h ạt hu ệ Quỳ h Phụ
3.2 Phạ vi: Đị b hu ệ Quỳ h Phụ tỉ h Thái Bì h
4 Phương pháp nghiên cứu
- Điều tr thố g số iệu i u tới hu ệ Quỳ h Phụ
- Thu th p á bá á v bả u ị h hướ g dẫ ủ Ch h phủ UBND
tỉ h Thái Bì h v á bộ sở b g h về uả ý CTR si h h ạt
- Khả sát thự t uá trì h thu g phâ ại v hu ể v ử ý CTR
si h h ạt tại hu ệ Quỳ h Phụ v g tá uả ý
Trang 141 8 triệu tấ / g tổ g ượ g CTR t ầu sẽ t g từ 1 3 tỷ tấ hiệ
2 2 tỷ tấ v 2025 hi ph uả ý hất thải tr t ầu t g từ 205 tỷ USD lên 375 tỷ USD/ Đ thị h v phát triể i h t i i với ti u thụ t i gu v tỷ ệ phát si h CTR t g t h the ầu gười Cá ướ
tố ộ thị h thì ượ g CTR ũ g the t g the ầu gười
ụ thể ột số ướ hư s u: Hàn Quố 1 59 g/ gười/ g Nh t Bả
1 47 g/ gười/ g Hồ g K g 1 4 g/ gười/ g Indonesia 0,67 g/ gười/ g Nep 0 5 g/ gười/ g Ấ ộ 0 46 g/ gười/ g [33]
1.1.2 Tình hình quản lý CTR sinh hoạt trên thế giới
Thự t cho thấ ở các ước phát triể dù ượ g phát thải CTR là rất ớ
hư g hệ thố g uả lý môi trườ g ại rất tốt ò ở các ướ kém phát triể dù
ượ g phát thải CTR hỏ hơ rất hiều hư g do hệ thố g uả lý môi trườ g kém phát triể nên môi trườ g có xu hướ g suy thoái, ô hiễ nghiêm trọ g Theo tỷ ệ phát sinh CTR sinh h ạt bình quân ầu gười thành phầ và tính hất ủ CTR sinh h ạt ũ g phụ thuộ vào iều iệ kinh t v hoá, xã hội từ g thị (thu h p số g tiêu dùng, trình ộ công ghiệp hoá, phong tụ t p
uá …) K t uả nghiên u cho thấ sự khác biệt á g ể về tỷ ệ các thành phầ CTR sinh h ạt giữ các uố gia có thu h p thấp trung bình và cao Nhìn chung, thành phầ CTR sinh h ạt là thự phẩ thừ thườ g hi tỷ ệ cao tại các ướ có thu h p thấp Khi kinh t phát triể trình ộ công ghiệp hoá t g cao thì nhu ầu và thói quen tiêu dùng ủ gười dân ũ g sẽ thay ổi
Trang 15theo hướ g công ghiệp hoá, hiệ ại hoá, khi thành phầ CTR sinh h ạt là thự phẩ dư thừ có xu hướ g giả dầ (do rau uả và thự phẩ mua từ hợ ngày càng ượ sơ h ể ại bỏ hữ g th không ầ thi t h xu hướ g mua các ại thự phẩ sạ h và ả bả hất ượ g) Thay vào là sự gia t g các thành phầ giấ (báo chí, tạp chí, sách, tài iệu dụ g ụ v phò g phẩ ) bì
rt b bì hự vỏ ồ hộp á ại; ồ g thời ò là sự gia t g hất thải từ hàng hoá xa ỉ và hàng hoá dành cho thư giãn giải trí hư các dụ g ụ iệ iệ
tử ồ hơi ỹ phẩ … hữ g sả phẩ này khi thải bỏ chúng sẽ trở thành các hất thải nguy hại Như v thành phầ hất thải nguy hại trong CTR sinh h ạt ngày càng có xu hướ g gia t g trong tươ g lai Do việ thu gom phân ại ử
lý CTR sinh h ạt ượ các ướ rất quan tâm và có hiều giải pháp hiệu uả
hằ tái h giả thiểu ô hiễ môi trườ g Cụ thể trên th giới á ướ phát triể ã hữ g hì h phâ ại v thu g CTR si h h ạt rất hiệu
uả bả ả phát triể i h t i i với bả vệ i trườ g bề vữ g Dưới
â iệt thự trạ g g tá uả ý CTR tại ột số uố gi :
Nh t Bả : L uố gi ề i h t phát triể h g ầu th giới ượ g CTR si h h ạt the ũ g t g h h v ph tạp về th h phầ Đâ
ột uố gi rất i trọ g g tá bả vệ i trườ g Nh t Bả ã b h h
37 ạ u t bả vệ i trườ g tr g Lu t “Xú ti sử dụ g t i gu ”
b h h từ 1992 ã g p phầ t g á sả phẩ tái h Ti p
Lu t “Xú ti thu g phâ ại tái h á ại b bì” ượ th g u
1997 ã â g hiệu uả sử dụ g hữ g sả phẩ tái h bằ g á h
á ị h rõ trá h hiệ ủ á b i u Hiệ Nh t Bả ã hu ể
từ hệ thố g uả ý hất thải tru ề thố g với dò g gu iệu ử ý the
ột hướ g s g ã hội hu trì h ử ý gu iệu the hì h 3R (reduce, reuse, recycle) Tr g á ị h g tá phâ ại g tại guồ tại á hộ gi ì h ại hất thải ượ phâ th h 3 ại ri g biệt v h v
3 túi với u sắ há h u the u ị h: CTR hữu ơ CTR v ơ giấ vải thủ ti h CTR i ại CTR hữu ơ ượ ư h á ử ý hất
Trang 16ều ượ ư ơ sở tái h h g h Tại â CTR ượ ư hầ ủ
ắp v ượ rử tr g ột dò g ướ thổi h rất ạ h vào các hất hữu ơ v phâ giải hú g ột á h triệt ể S u uá trì h ử ý CTR
hỉ ò hư ột hạt át ị v ướ thải giả hiễ Cá CTR không
ò ùi sẽ ượ é th h á vi gạ h át vỉ hè rất ốp hú g tá dụ g hút ướ hi trời ư [25]
Mỹ: H g CTR sinh h ạt ủ á th h phố ở Mỹ tới 210 triệu
tấ T h bì h uâ ỗi gười dâ Mỹ thải r 2 kg CTR/ g Hầu hư th h phầ á ại CTR thải tr ất ướ Mỹ h g sự h h ệ h uá ớ về
tỷ ệ hất h g phải th h phầ hữu ơ hư á ướ há
th h phầ hất thải v ơ (giấ á ại hi 38%) iều ũ g dễ ý giải ối với quá trình phát triể v t p uá ủ gười Mỹ việ thườ g
u sử dụ g á ại ồ hộp thự phẩ sẵ ù g á v t iệu guồ
gố v ơ Tr g th h phầ á ại CTR si h h ạt thì thự phẩ hỉ hi
10 4% v tỷ ệ i ại ũ g há 7 7% Như v CTR si h h ạt á
ại ở Mỹ thể phâ ại v ử ý hi tỉ ệ há ( á ại h h không phân hủ ượ hư i ại thủ ti h gố s hi h ả g 20%) [26] Việ phâ ại ử ý CTR si h h ạt iể hì h tại C if r i h uả ý
u g ấp từ g hộ gi ì h hiều thù g rá há h u CTR sẽ ược thu
g v hu ể ử ý h tái h rá ượ thu g 3 ầ /tuầ với hi ph phải trả 16 39 USD/thá g N u hữ g phát si h há h u hư: Khối
ượ g CTR t g h á e hở CTR phải phụ vụ t sâu tr g á tò h
ớ giá phải trả sẽ t g th 4 92 USD/thá g Ph thu g CTR si h h ạt
ượ t h dự tr hối ượ g h thướ the á h thể hạ h ượ
á g ể ượ g CTR phát si h Tất ả CTR ượ hu ể á hu ử ý với giá 32 38 USD/tấ Để giả giá th h thu g CTR th h phố h phép hiều ơ vị ù g ấu thầu việ thu g v hu hở CTR [23]
Thụ Điể ột tr g hữ g uố gi i ầu th giới về tái h hất thải ã áp dụ g h h sá h tái h thố g hất tr t uố Chất thải hữu
Trang 17ơ tại á gi ì h ượ hi iệu ốt h á h á v sưởi ấ ; á
ại hất thải không há ượ ượ tá h r ể tái h ; á ại hất thải vô
ơ dù g ể trải ườ g ái g i gạ h t s C tới 96% hất thải ượ tái h hỉ 4% ượ e h ấp T h the ầu gười tru g bì h ỗi
ột gười Thụ Điể hỉ h ấp h ả g 7 kg hất thải tr g hi số
ở A h 260 g N u v 1975 hỉ 38% hất thải ở Thụ Điể ượ tái h thì â uố gi ầu ti hạ ố tái h tái sử dụ g 99% CTR si h h ạt h g g ủ gười dâ Điều biệt dù ã tái h 99% ượ g hất thải á h á tái h ở â vẫ h g ủ gu iệu v phải h p hẩu hất thải từ ướ g i H g hơ 30 ò ốt tr ã h thổ
ướ ti u thụ tới 5 5 triệu tấ hất thải tr g 20% (tươ g ươ g
h ả g 1 triệu tấ ) phải h p hẩu từ N U A h h It Thụ Điể hiệ
g hắ tới ột guồ hất thải giá rẻ há là rác tr á ại dươ g [33]
Đ Mạ h á h h u ề ị phươ g hịu trá h hiệ thu g v ử
ý hất thải Tại H rsh hỉ 4% rá thải ượ ư tới bãi rá 1% (gồ
h á hất sơ v hất thải iệ tử) ượ hu ể tới bãi h biệt; 61% hất thải ủ th h phố ượ tái h v 34% ượ ốt tr g h á ể thu
g ượ g Cá h á sử dụ g á thi t bị s g ọ ới ể ại hữ g hất thể gâ hiễ trướ hi ư rá v ò ốt M hiễ tr g h i
ủ á h á thấp hơ ti u huẩ i trườ g ghi g t ủ hâu
Âu từ 10 20% [33]
Singapore: L uố gi tố ộ thị h 100% v thị ượ á h giá là sạ h hất tr th giới ể ượ t uả hư v Si g p re ã ầu tư
h g tá thu g v hu ể v ử ý CTR ồ g thời â dự g hệ thố g pháp u t ồ g bộ uả ý CTR CTR ở Si g p re ượ thu g v phâ ại
bằ g túi i Cá hất thải thể tái h ượ ượ ư về á h á tái
h ò á ại hất thải há ượ ư về h á há ể thi u hủ [23]
L ột ướ hỏ h g hiều diệ t h ất h ấp CTR hư hữ g uố gi
há ã t hợp ử ý hất thải bằ g phươ g pháp ốt v h ấp Cả ướ
Trang 18Sing p re 3 h á ốt hất thải Nhữ g th h phầ CTR si h h ạt rắ
h g há ượ h ấp ở bãi hất thải g i biể ả Si g p hu ử ý CTR Semakau rất ớ v hiệ ại với diệ t h 350 h s h 63 triệu
m3 hất thải ượ â dự g với i h ph 370 triệu USD v h ạt ộ g từ
1999 CTR từ á guồ há h u s u hi thu g ượ ư tru g tâ ượ phâ ại hất thải Ở â hất thải ượ phâ ại r hữ g th h phầ : thể tái
h ( i ại hự sắt vải giấ …) á hất hữu ơ th h phầ há ượ v
h g há ượ Nhữ g hất hất thể tái h thì hu ể tới á h á ể tái
h hữ g hất há ượ ượ hu ể tới h á ốt hất thải ò hữ g hất thải h g há ượ hở ả g tru g hu ể ổ v hở r tới hu
h ấp hất thải Se u g i biể Sơ ồ phâ ại CTR si h h ạt tại Si g p
ượ thự hiệ hư Sơ ồ 1.3 Cá g ạ tr g hệ thố g uả ý hất thải ủ
Si g p re h ạt ộ g h t s hịp h g v hớp với h u từ thu g phâ loại v hu ể hâu ử ý bằ g phươ g pháp ốt h uối ù g h
ấp Xử ý h thải từ á ò ốt ượ thự hiệ the u trì h ghi g t ể trá h sự hu ể dị h hiễ từ dạ g rắ s g dạ g h [27]
Hình 1.1 Sơ đồ quản lý rác thải sinh hoạt tại Singapore
Trang 19Thái Lan: Là uố gia ở khu vự Đ g Nam Á, việ phâ ại CTR ượ
thự hiệ g từ guồ Thái Lan hi r b ại hất thải v bỏ v b thù g
ri g: hữ g hất thể tái si h thự phẩ v á hất ộ hại Cá ại hất thải ượ thu g v hở bằ g á e ép hất thải u sơ há h u Chất thải tái si h s u hi ượ phâ ại sơ bộ ở guồ phát si h ượ hu ể
h á phâ ại hất thải ể tá h r á ại v t iệu há h u sử dụ g
tr g tái h Chất thải thự phẩ ượ hu ể h á h bi phâ vi
si h Nhữ g hất ò ại s u hi tái si h h h bi phâ vi si h ượ ử ý
bằ g h ấp Chất thải nguy hại ượ ử ý bằ g phươ g pháp thi u ốt Việ thu g hất thải ở Thái L ượ tổ h uả lý rất h t hẽ Ng i
hữ g phươ g tiệ ơ giới ớ hư e ép hất thải ượ sử dụ g tr á
ườ g phố h h á ại e th sơ ũ g ượ dù g ể v hu ể hất thải
á iể t p t Chất thải tr s g rạ h ượ vớt bằ g á thu ề hỏ
ủ ơ u uả ý i trườ g Cá ị iể ử ý hất thải si h h ạt ủ Thái L ều á h tru g tâ th h phố t hất 30 [24]
Từ ghi u tì hiểu g tá phâ ại ử ý CTR si h h ạt ủ
ột số ướ tr th giới h thấ tr th giới á uố gia khác nhau tùy thuộ v ượ g th h phầ CTR si h h ạt phát si h v iều iệ i h t
há h u á á h th ử ý CTR si h h ạt phát si h há h u the
tỷ ệ CTR si h h ạt phát si h ượ ử ý theo các phươ g pháp ũ g khác nhau xong nhìn chu g h thấ á ướ ều ử dụ g phươ g pháp phâ ại tại guồ thu g t dụ g tái h phâ vi si h v t iệu phầ ò ại
h ấp hi tỷ ệ hơ d phươ g pháp t phải ầu tư i h ph t i chính, ướ tỷ ệ dù g phươ g pháp h ấp hất Phầ L 83%, thấp hơ C d 80%, ướ tỷ ệ h ấp thấp hất Thụ sĩ Các phươ g pháp há tái h h ấp phâ vi si h ũ g ượ sử dụ g
hư g hi tỷ ệ thấp hơ the phươ g pháp phâ vi si h thấp
hơ ả
Trang 201.2 Hiện trạng phát sinh và quản lý CTR sinh hoạt ở Việt Nam
1.2.1 Hiện trạng phát sinh CTR sinh hoạt đô thị
Tr g hữ g u ù g với tố ộ thị h t g h h é the
ượ g CTR sinh h ạt ũ g t g h h về hối ượ g v th h phầ ũ g
ph tạp hơ CTR si h h ạt thị phát si h phụ thuộ v u dâ số
ủ thị Ướ t h ượ g CTR si h h ạt ở á thị phát si h tr t
uố t g tru g bì h 10% - 16 % ỗi Tại hầu h t á thị ượ g CTR
si h h ạt hi h ả g 60 - 70% tổ g ượ g CTR thị ( ột số thị tỷ ệ 90%) Chỉ số phát si h CTR si h h ạt thị bì h uâ ầu gười
t g the số g ở á thị số g hư á thị ại biệt thị ại I hỉ số phát si h CTR si h h ạt tru g bì h 1 3 g/ gười/ g
ớ hơ hiều s với á thị ại III ại IV ại V 0 5 g/ gười/ g Lượ g CTR si h h ạt thị t g ạ h ở á thị ớ hư th h phố: Hà Nội Hồ Ch Mi h Đ Nẵ g và Hải Phò g Đâ hữ g th h phố tố ộ thị h g ghiệp h t g h h ượ g CTR si h h ạt hi tới
Trang 21Bảng 1.1 Lượng CTR sinh hoạt đô thị phát sinh qua các năm
Trang 223.037.800 tấ / , t g gầ 1 5 ầ Đối với á thị L ại I L ại II L ại III, ượ g CTR si h h ạt phát si h h g ũ g t g hư g tỷ ệ t g giả
dầ từ thị L ại I L ại II L ại III Cũ g u Bảng 1.1 h thấ tổ g ượ g CTR si h h ạt phát si h 2015 hỉ t h ri g Th h phố H Nội v Thành phố Hồ Ch Mi h 5.050.775 tấ / Tr g hi 05 tỉ h thuộ thị ại I
tổ g 1.201.693 tấ / bằ g 23 7% tổ g ượ g CTR ủ Th h phố H Nội v Th h phố Hồ Ch Mi h
Qua thự t số iệu iều tr thố g ũ g h thấ dâ số hu vự th h thị ở Việt N 2019 33.059.735 gười hi tỷ ệ 34 4% dâ số ả
ướ (ở hu vự g th 63.149.249 gười hi 65 6%) Tuy nhiên,
ượ g CTR sinh h ạt phát si h ở á thị hiệ hi hơ 50% tổ g
ượ g CTR si h h ạt ủ ả ướ ỗi , iều h thấ thự t
số g gười dâ ở á thị hơ v hu ầu si h h ạt ti u dù g hơ
hu vự g th d ượ g CTR si h h ạt phát sinh ũ g hơ khu
vự g th Tổ g hợp số iệu CTR phát si h ột số Vù g tr g ả ướ tại Bả g 1.2
Bảng 1.2 Khối lượng CTR sinh hoạt phát sinh năm 2016 [1]
thôn
Hệ số phát thải kg/người/ngày
Dự bá tr g thời gi tới ượ g CTR si h h ạt ả ướ vẫ ti p tụ gi
t g (Biểu ồ 1.1) Tính riêng hu vự Bắ Bộ dự bá 2030 ượ g CTR
Trang 23si h h ạt thị ướ ạt 22.390 tấ / g t g 1 6 ầ s với 2020 ( 2020
ướ ạt 13.980 tấ / g ) tố ộ gi t g tươ g g h ả g 800 tấ / [1]
Biểu đồ 1.1 Dự báo lượng TR sinh hoạt tại một số đô thị
đến năm 2025 [1]
Th h phầ CTR si h h ạt phụ thuộ v thu h p ủ gười dâ
th h phầ CTR h hất hữu ơ ối với h ư dâ thu h p thấp v á hất v ơ ối với h ư dâ thu h p Th h phầ hủ u tr g CTR
si h h ạt tại á bãi h ấp thự phẩ với tỷ ệ há (83%- 89%) Các
th h phầ CTR si h h ạt hả g tái h hư p sti giấ i ại giả
á g ể d h ạt ộ g phâ ại v thu g ph iệu phầ ò ại t hả g tái h hủ u á hất v ơ (bù ất) Tù thuộ v từ g ị phươ g CTR si h h ạt th h phầ há h u rất hiều u tố u t ị h th h phầ CTR si h h ạt hư iều iệ i h t ph g tụ t p uá hu ầu số g CTR si h h ạt trư g t h hất há h u tù thuộ v vù g ị ý, khu
vự á tỉ h th h phố ve biể d g h du ị h phát triể ượ g CTR si h
h ạt thườ g ột bi the ù vụ t h hất ủ CTR vù g ven biể ũ g
g t h thù d á hất thải hự ồ dù g ột ầ b g i… ượ dù g
há phổ bi v rộ g rãi tr g g h dị h vụ ưu trú gâ ả h hưở g ớ tới
Trang 24i trườ g Tr g hi CTR si h h ạt ở vù g úi ại t h ổ ị h v hầu h t
ều á hất thải th g thườ g tỷ ệ hất hữu ơ thể phâ hủ si h họ rất phổ bi ử ý tại hỗ
Công tác phâ ại CTR si h h ạt tại guồ hiệ gầ hư ả ướ hư thự hiệ ượ , hủ u gười dâ vẫ the th i ue dồ tất ả á ại hất thải
si h h ạt v b túi i g e v t bỏ r ầu gõ á thù g h rá t p tru g
h e v t bỏ uố g h rạ h hu g ộ g Đá g hú ý gầ â công tác phâ ại CTR si h h ạt tại guồ ã ượ u tâ thự hiệ th iể ở ột số
th h phố ớ hư: Th h phố H Nội Th h phố Hồ Ch Mi h Th h phố Đ
Nẵ g v hiều ị phươ g há Tu hi ột số hươ g trì h ới dừ g ở
th iể ở phạ vi hẹp hư ượ triể h i hâ rộ g Ri g tại Th h phố Hồ
Ch Mi h hươ g trì h phâ ại rá ã ượ triể h i th iể hiều ầ tu
hi vẫ h g hiệu uả Ngu hâ d th ủ gười dâ hư
th i ue si h h ạt tù tiệ ột bộ ph su ghĩ ph h g hâ vệ sinh i trườ g M t há h ướ hư v bả u phạ pháp u t u
ị h ụ thể việ ũ g hư h t i bắt buộ phải thự hiệ á hì h th h
t i ử ý u vi phạ tất ả ới hỉ dừ g ại tu tru ề v ộ g â g ý
th gười dâ tr g hi g tá tu tru ề ò hạ h g t h thời iể
h hỉ t p tru g á dự á hươ g trì h ượ t i trợ ủ á tổ h uố t
gâ sá h h ướ d h h việ hướ g dẫ tru ề th g hư ượ u tâ
bố tr thỏ á g
Công tác thu gom CTR sinh h ạt tại á thị ượ thự hiệ hủ u h g
g the giờ á tổ ội vệ si h i trườ g ẩ á e hỏ từ g gõ hỏ
hẻ thu g á bọ túi i g gười dâ v t thải r dọ á ườ g s u
t p t về á iể giờ e tải thu g e i ử ý C g tá uả ý
CTR sinh h ạt thị tr g hữ g gầ â ượ h h u ề á ấp u
tâ hư g d ượ g CTR sinh h ạt thị g g t g g ự thu g ò
hạ h ả về thi t bị ẫ hâ ự d h th ủ gười dâ ò hưa cao nên
Trang 25ượ g CTR si h h ạt bị thải bỏ h g iể s át r i trườ g ò hiều việ thu
g h h d thi u ầu tư hạ tầ g ơ sở ũ g hư thi t bị d tỷ ệ thu g
ò thấp ụ thể: tổ g hối ượ g CTR si h h ạt thị ượ thu g ử ý
2015 h ả g 32.415 tấ / g ạt tỷ ệ 75 02% 2016 h ả g 33.167
tấ / g ạt tỷ ệ 81 61% 2017 h ả g 33.100 tấ / g ạt tỷ ệ 85 5% [1]
1.2.2 Hiện trạng phát CTR sinh hoạt nông thôn
CTR si h h ạt g th hủ u phát si h từ á hộ gi ì h hợ h
h trườ g họ bệ h việ ơ u h h h h Lượ g phát si h CTR si h
h ạt g th tru g bì h h ả g 0 66 g/ gười/ g với 65 6% dâ số ả
ướ ượ g CTR si h h ạt phát si h h g h ả g 41.678.504 tấ / g Tr g , vùng ồ g bằ g s g Hồ g hỉ số phát si h CTR si h h ạt g th hất d ộ h ạt ộ g sả uất g ghiệp v ơi t p tru g
dâ ư ớ hất ủ ả ướ (0 7 g/ gười/ g ) tươ g ươ g với 15.750.000
tấ / g Ti p vù g Bắ Tru g Bộ v Du hải iề Tru g với 14.140.000 tấ / g Thấp hất vù g Tâ gu ơi t dâ ư si h
số g hất ượ g phát si h ầu gười ũ g thấp hất (0 5 g/ gười/ g ) tươ g ươ g với 2.900.000 tấ / g tổ g hợp thố g ượ g CTR si h h ạt
tại ột số hu vự tại Bả g 1.3
Bảng 1.3 Thống kê lượng CTR sinh hoạt phát sinh từ nông thôn [1]
Dân số trung bình năm 2019 (người)
ượng phát sinh (kg/ngày)
ượng phát sinh (tấn/ngày)
Trang 26Tr g hữ g u ù g với sự phát triể ạ h ẽ á g h ghề ở
g th việ th ổi t p uá si h số g h CTR si h h ạt hu vự nông th gi t g ả về th h phầ t h ộ hại v tải ượ g CTR CTR sinh
h ạt ở g th sự há biệt á g ể về th h phầ v ộ gâ hiễ tù the guồ phát si h Tuy nhiên, CTR sinh h ạt hu vự g th
ại tỷ ệ há hất hữu ơ hủ u từ thự phẩ thải hất thải vườ v phầ ớ ều hất thải hữu ơ dễ phâ hủ (tỷ ệ á th h phầ dễ phâ hủ hi tới 65% tr g hất thải si h h ạt gi ì h ở g th ) Về
ơ bả ượ g phát si h CTR si h h ạt ở g th phụ thuộ v t ộ dâ
ư v hu ầu ti u dù g ủ gười dâ Nhì hu g hu vự ồ g bằ g
ượ g phát si h CTR si h h ạt hơ hu vự iề úi; dâ ư hu vự
ti u dù g thì ượ g CTR sinh h ạt ũ g hơ
Công tác phân ại CTR sinh h ạt nông th hiệ ũ g tươ g tự hư ối
với á thị g tá phâ ại hư ượ thự hiệ , số gười dâ tự phát phâ ại g tại á hộ gi ì h: Chất thải hữ ơ thườ g t dụ g dù g h
u i ợ g trâu bò á… á th h phầ : i ại hự ph iệu g ại e
bá ồ g át ò ại gạ h g i dù g ể s ấp phầ ò ại e thải bỏ r á
hu vự ầu g gõ hu ất trố g h g h Ngu hâ d ý th ủ gười dâ hư g tá tu tru ề v ộ g ò hạ h hư u
ị h bắt buộ v h t i ử ý dẫ tới g tá phâ ại rá tại guồ hư hiệu
uả
Công tác gom d t p uá si h h ạt CTR si h h ạt phầ ớ là ượ á hộ
dâ tự thu g v ử ý tại h ( ổ r vườ r hu g ộ g ườ g g gõ ) Nhữ g gầ â hiều ị phươ g ã á ơ vị hu trá h tr g việ thu g CTR si h h ạt hư g vẫ ò ở u hỏ phầ ớ d hợp tá ã
tự tổ h thu g phươ g tiệ thu g ò rất th sơ với á e ải ti hu
hở về ơi t p tru g M t há các h ạt ộ g thu g h g ượ diễ r thườ g xuyên mà hủ u diễ r ở á ã ve thị ơi iều iệ i h t - ã hội phát triể t ộ dâ ư g ú Cá ị phươ g iều iệ i h t - ã hội h
Trang 27h vù g sâu vù g thì hủ u gười dâ tự thu gom, ử ý The thố g
hỉ h ả g 60% số th , ã tổ h thu dọ ị h ỳ tr 40% th ã ã hì h
th h á tổ thu g CTR tự uả ò ại á ã hư hì h th h tổ thu g
v thu dọ ị h ỳ Cá CTR si h h ạt h g sử dụ g ượ , hầu h t h g ượ phâ ại ể ẫ ộ b gồ ả á ại CTR hả g phâ hủ v h phâ hủ hư túi i thủ ti h h â á â h uả thối á ộ g v t
h t Đ biệt á ã iề úi d ị hì h hi ắt á bãi CTR tự phát ã hình th h ở rất hiều ơi: ve suối hâ ồi… h CTR si h h ạt trở th h
ò g p hiều h h hư hiệu uả ướ t với tr 80% g th ị
b rộ g ị hì h hi ắt về âu d i h ướ ầ h h sá h tổ g thể h h
sá h h từ g vù g ũ g hư ơ h h h sá h ể hu h h gười dâ thự hiệ hư v g tá phân ại, thu g ới ạt hiệu uả hư g
uố
1.2.3 Thực trạng xử lý CTR sinh hoạt tại Việt nam
Xử ý CTR si h h ạt ở Việt N hiệ hủ u ượ thự hiệ the hì h
th thu g phâ ại và ử ý Phươ g pháp ử ý hủ u vẫ là ượ h
ấp, tái h ốt phâ vi si h Cụ thể: Kh ả g 70% 80 % CTR si h h ạt thu gom ượ e h ấp h ả g 10% 15% CTR si h h ạt e tái h
ò ại á phươ g pháp há ốt phâ vi si h…
The thố g ả ướ h ả g trên 40 h á ử ý CTR t p tru g tại
á thị ượ ầu tư â dự g v i v v h h Tổ g g suất ử ý the thi t h ả g 7.500 tấ / g ( g suất tru g bì h ỗi h á phổ bi ở
từ 100 - 200 tấ / g ) Một số ơ sở ử ý CTR si h h ạt g suất thi t rất ớ hư: hu i hợp ử ý CTR Đ Phướ 5.000 -5.500 tấ / g ; h á
Trang 28ử ý CTR tại Củ Chi th h phố Hồ Ch Mi h 1.800 tấ / g ; ột số ơ sở ử ý
g suất tr 300 tấ / g hư: h á ử ý hất thải Xuâ Sơ (Sơ Tâ
H Nội) 700 tấ / g ; h á ử ý CTR si h h ạt N Bì h Dươ g (tỉ h Bình Dươ g) 420 tấ / g ; h á ử ý CTR Đồ g X h (Đồ g N i) 300
tấ / g … B ạ h á ơ sở ử ý CTR t p tru g ả ướ h ả g trên 700 bãi h ấp CTR si h h ạt ( hư thố g ượ ầ ủ á bãi h ấp hỏ rải
rá ở á ã) với tổ g diệ t h h ả g trên 5000 ha, tr g h ả g tr 200 bãi h ấp hợp vệ si h Cò ại phầ ớ á bãi h ấp h g hợp vệ si h, các bãi rá ộ thi h g hệ thố g thu g v ử ý ướ rỉ rá uá tải h g
ượ he phủ phu h hất hử ùi gâ hiễ i trườ g [1]
1.2.4 Quản lý CTR sinh hoạt tại Việt Nam
ời hất thải từ hi phát si h ử ý uối ù g, ượ thự hiệ i vù g
i g h ả bả sự tối ưu về i h t ỹ thu t t về ã hội v i trườ g C g tá phâ ại thu g xử ý ượ uả ý the hì h uả ý CTR si h h ạt tại Việt N B ạ h hệ thố g tổ h tr g uả ý CTR si h h ạt ã dầ i v ề p Đối với ĩ h vự uả ý CTR si h h ạt
th g thườ g về ơ bả ã ượ phâ ị h há rõ trá h hiệ ủ á bộ ngành tại á Nghị ị h số 38/2015/NĐ-CP Nghị ị h số 59/2007/NĐ-CP và Nghị ị h số 80/2014/NĐ-CP ủ Ch h phủ Đối với việ phâ ấp uả ý
CTR ở ị phươ g the Nghị ị h số 38/2015/NĐ-CP g 24 thá g 4
2015 ủ Ch h phủ u ị h về uả ý hất thải v ph iệu Nghị ị h số
Trang 2918/2015/NĐ-CP g 14 thá g 02 2015 ủ Ch h phủ u ị h về u
h ạ h bả vệ i trườ g á h giá i trườ g hi ượ á h giá tá ộ g
i trườ g v h ạ h bả vệ i trườ g Nghị ị h số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 ủ Ch h phủ u ị h hi ti t thi h h ột số iều ủ
Lu t bả vệ i trườ g và Nghị ị h số 40/2019/NĐ-CP g 13/5/2019 ủ
Ch h phủ sử ổi bổ su g ột số iều ủ Nghị ị h hướ g dẫ hi ti t ột
số iều ủ Lu t bả vệ i trườ g 2014
Nhìn chung m hì h uả ý hu g CTR si h h ạt ở ướ t ượ uả
lý theo mô hình uả ý từ guồ phâ ại ưu trữ ử ý v v hu ể
á hu ử ý CTR the u ị h tại â ti h h phâ ại t dụ g tái h
ối với á hất hư hự bì i ại… Cá hất hữu ơ ủ phâ vi
si h hất trơ e h ấp v t iệu s ấp ột phầ e ốt hì h Hình 1.2
Hình 1.2 ô hình quản lý TR sinh hoạt tại Việt am
C g tá u h ạ h ử ý CTR u ượ h ướ u tâ Thủ tướ g Ch h phủ ã ph du ệt Qu h ạ h â dự g hu ử ý CTR ủ 4 vù g
H ạt ộ g uả ý thu g CTR
Phâ ại ưu trữ ử ý CTR tại guồ
Thu gom CTR
g ượ Nguồ phát si h CTR si h h ạt
Trang 30i h t trọ g iể Bắ bộ iề Tru g ph N v vù g ồ g bằ g s g Cửu
L g với 8 hu ử ý CTR i vù g i tỉ h Tu hi thự t h thấ việ
â dự g hì h ử ý CTR i vù g i tỉ h h g phù hợp với g tá
uả ý CTR thị hỉ phù hợp với g tá uả ý hất thải gu hại Thá g 10/2016 Thủ tướ g Ch h phủ ã ph du ệt iều hỉ h u h ạ h uả ý CTR vù g KTTĐ Bắ bộ 2030 The ối với vù g i h t thị Bắ
Bộ ã iều hỉ h u h ạ h dự tr tì h hì h thự t hỉ u h ạ h ấp i
vù g tỉ h ối với CTR gu hại Đ hầu h t á tỉ h th h phố ều ã p
v ph du ệt Qu h ạ h uả ý CTR tr ị b uả ý Đâ ột bướ ti
ớ s với gi i ạ trướ C g tá ầu tư t i h h ũ g ượ t g ườ g ột
số ị phươ g ã hữ g dự á ớ sử dụ g guồ vố ODA guồ vố gâ
sá h h guồ vố ầu tư trự ti p ướ g i (FDI) ể thự hiệ á dự á phâ
ại rá từ guồ thu g v ử ý CTR với g ghệ hiệ ại Nh ướ ũ g
hu h h ọi tổ h á hâ tr g v g i ướ th gi ầu tư â dự g
ơ sở ử ý hất thải á g trì h phụ trợ th g u á h h sá h ưu ãi hỗ
trợ ầu tư
Công tác xâ dự g h ạ h từ g bướ triể h i hiệu uả, việ phâ ại CTR si h h ạt tại guồ bướ ầu ượ thự hiệ ; hiều g trình ghi u á g ghệ ử ý CTR phù hợp với iều iệ Việt N
ượ sử dụ g hằ tái sử dụ g tái h ử ý thu hồi g ượ g hạ h tối
ượ g CTR phải h ấp; ã hâ rộ g hì h á hu ử ý CTR
Trang 31hương 2 THỰ TRẠ G CÔNG TÁC QUẢ Ý, THU G XỬ Ý HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT TRÊ Ị BÀ HUYỆ QUỲ H PHỤ
2.1 iều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội huyện Quỳnh Phụ
2.1.1 Vị trí địa lý hu ện Qu nh h
Hu ệ Quỳ h Phụ ằ ở ph Đ g Bắ ủ tỉ h Thái Bì h tọ ộ ị ý
từ 200
30‟ 20045‟ vĩ ộ Bắ v 106010‟ 106025‟ i h ộ Đ g với tổ g diệ t h tự hi 20.999 h v 2 hệ thố g s g h h s g Luộ s g H d i
36 hả u ph Bắ v ph Đ g ủ hu ệ dẫ ướ v á s g ội
ồ g Đị giới h h h h ủ hu ệ ượ á ị h hư s u: Ph Đ g giáp
hu ệ Vĩ h Bả - th h phố Hải Phò g r h giới s g H Phía Tây giáp
hu ệ Hư g H - tỉ h Thái Bì h Phía Nam giáp hu ệ Đ g Hư g v hu ệ Thái Thụ - tỉ h Thái Bì h Ph Bắ giáp hu ệ Ni h Gi g - tỉ h Hải Dươ g với r h giới s g Luộ Phía Tâ Bắ dọ the ườ g ĐT.396 B u Cầu Hiệp tỉ h Hải Dươ g Ph Đ g Bắ the Quố ộ 10 u ầu Nghì hu ệ
Vĩ h Bả th h phố Hải Phò g Ri g thị trấ Quỳ h C i ơi gi h u ủ 3 trụ tỉ h ộ ĐT.455 ĐT.396B ĐT.452 tạ thu ợi h việ uâ hu ể
h g h phát triể i h t - ã hội ủ hu ệ T hu ệ 38 ã thị trấ với
tổ g dâ số h ả g hơ 23 ghì gười Hu ệ Quỳ h Phụ ử gõ ối tỉ h Thái Bì h với vù g i h t trọ g iể Th h phố H Nội- tỉ h Hải Dươ g -
Th h phố Hải Phò g – tỉ h Quả g Ni h rất thu ợi h việ gi ưu phát triể kinh t Với vị tr há thu ợi hu ệ Quỳ h Phụ thị trườ g ớ á thị
ớ tr g vù g v uất hẩu ơ hội ti p thu á th h tựu h họ ỹ thu t thu hút vố ầu tư h phát triể á g h i h t - ã hội ủ hu ệ [32]
Trang 32Hình 2.1 Bản đồ hành chính huyện Quỳnh Phụ [32]
2.1.2 Đặc tr ng h h u, thủ văn
Hu ệ Quỳ h Phụ ằ tr g vù g h h u hiệt ới gi ù ột 4
ù tr g 2 ù rõ rệt: ù Hạ g ẩ ư hiều; ù Đ g ạ h giá buốt Nhiệt ộ tru g bì h h g h ả g 23 - 240
Trang 332 ù rõ rệt gi Đ g Bắ g the h g h ạ h về ù g v gi Đ g
N g the h g h g ư hiều về ù hè Ch ộ gi h g ổ ị h
tr g é the á iều iệ thời ti t há ã gâ ả h hưở g ớ ời số g
si h h ạt sả uất ủ hâ dâ [32]
2.1.3 Hiện trạng sử d ng đ t
Diệ t h ất tự hi ủ t hu ệ 20.998 h hi 13 233% tổ g diệ t h t tỉ h Hiệ trạ g sử dụ g ất ủ hu ệ ượ tổ g hợp tr g
h g á g ể diệ t h á bãi h ấp h t hẹp ượ g h g bả ả u
ị h về bãi h ấp CTR thải si h h ạt tràn r ườ g h ươ g á hu ất hoang hóa gâ ất vệ si h i trườ g
Trang 34The hữ g hả sát h thấy nguồ ướ gầ ủ hu ệ ự ướ g hất ượ g ướ h g ồ g ều hối ượ g ớ ượ h ở h i tầ g H e
và P eit e ều hả g h i thá v ư v sử dụ g s g hiệ ộ
h i thá sử dụ g ò t tr g tươ g i hiều tiề g ở rộ g h i thá
tr diệ rộ g ể phụ vụ hu ầu ướ sạ h ủ gười dâ g ột t g [33]
2.1.5 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội
Diệ t h ất tự hi 209,6 km²; dâ số hu ệ Quỳ h Phụ 232.203 gười, tr g dâ số thị trấ là 13.505 gười hi 5 9% dâ số t hu ệ ,
dâ số ông thôn là 216.698 gười hi 94 1% dâ số t hu ệ , m t ộ dân
số bình quân là 1.170 gười/ ²
Nhì hu g Quỳ h Phụ hu ệ ghè ủ tỉ h Thái Bì h với ghề ghiệp
hủ u sả uất g ghiệp trồ g h u h u i hỏ ẻ ời số g hâ
dâ ò g p hiều h h sả uất phụ thuộ hiều v iều iệ thời ti t Tuy nhi hữ g gầ â tố ộ thị h t g h h hiều hu ụ
g ghiệp ượ hì h th h ời số g hâ dâ ũ g dầ ượ ải thiệ Tình
hì h i h t ã hội 2018 tổ g giá trị sả uất ướ ạt 17.922 tỷ ồ g ạt 100% h ạ h (t g 11 53% s với 2017) Tr g : Giá trị sả uất các khu g ghiệp ướ ạt 4.402 tỷ ồ g ạt 99 76% h ạ h t g 5 62% Trừ các giá trị sả uất ủ á hu g ghiệp á ĩ h vự ò ại ạt 13.520 tỷ
ồ g ạt 100% h ạ h t g 13 6% Giá trị sả uất g â ghiệp thủ
sả ướ ạt 3.577 tỷ ồ g t g 3 98%, giá trị sả uất g ghiệp ị phươ g
v â dự g ướ ạt 7.318 tỷ ồ g t g 19 64%, giá trị sả uất thươ g ại,
dị h vụ ướ ạt 2.625 36 tỷ ồ g t g 11 94% Thu h p bì h uâ ầu gười
to hu ệ ướ ạt 2.100 USD ầu gười/ C g tá ầu tư â dự g ơ sở
hạ tầ g ượ hú trọ g á g trì h gi th g ớ hư ườ g ĐH 75 ĐH
81 ượ hởi g â dự g hiều g trì h phú ợi trườ g họ h v
h ượ u tâ ầu tư tạ diệ ạ ới h ả h u g th
ủ hu ệ [4]
Trang 352.2 Kế hoạch bảo vệ môi trường đến năm 2025 tầm nhìn đến năm 2030
Theo K h ạ h bả vệ i trườ g ủ hu ệ 2025 về ụ ti u
uả ý CTR si h h ạt 2025: ít hất 90% CTR si h h ạt phát si h tại thị ượ thu g v ử ý áp g u ầu về bả vệ i trườ g; t g
ườ g hả g tái h tái sử dụ g h sả uất phâ hữu ơ; phấ ấu
2025 100% số ã thị trấ h g ử ý rá thải bằ g phươ g pháp
h ấp trự ti p 90 - 95% á bãi h ấp hất thải rắ si h h ạt tại á
thị ã g ử ượ ải tạ ử ý tái sử dụ g ất; ít hất 80% ượ g hất thải rắ si h h ạt phát si h tại hu dâ ư g th t p tru g ượ thu g
ưu giữ v hu ể tự ử ý ử ý t p tru g áp g u ầu bả vệ i trườ g; t dụ g tối ượ g hất thải hữu ơ ể tái sử dụ g tái h phâ hữu ơ, 95% á bãi h ấp CTR si h h ạt tại hu vự g th g
ử ượ ải tạ ử ý tái sử dụ g ất; phấ ấu 100% á bãi h ấp hất thải tự phát h g thuộ u h ạ h phải ượ ử ý ả bả u ầu bả vệ
ý hất thải rắ hạ h gâ hiễ i trườ g d hất thải gâ r hạ h
sử dụ g túi i g triể h i ph g tr „„N i h g với sả phẩ hự
dùng 01 ầ ‟‟ Xâ dự g h ạ h v từ g bướ triể h i hươ g trì h phâ
ại hất thải rắ si h h ạt tại guồ phù hợp với iều iệ v g ự uả
ý hất thải rắ ủ ị phươ g Cải tạ â g ấp á bãi tru g hu ể hất
thải rắ si h h ạt h g hợp vệ si h á hu vự bị hiễ su th ái d hất thải rắ ả bả u ầu bả vệ i trườ g; ử ý triệt ể á bãi h
ấp hất thải si h h ạt tự phát v g h ịp thời việ hì h th h á bãi
Trang 36h ấp tự phát h g ể phát si h s u 2025 Mỗi ị phươ g ơ u
ơ vị â dự g hu ưu trữ rá thải gu hại tr g si h h ạt hư pi ắ u
b g è huỳ h u g dầu ỡ … ý hợp ồ g với ơ vị h g ử ý
rá thải gu hại si h h ạt v hu ể ơi ử ý the u ị h [14]
2.3 Hiện trạng quản lý CTR sinh hoạt trên địa bàn huyện
2.3.1 L ợng CTR sinh hoạt phát sinh
CTR si h h ạt tại hu ệ phát si h hủ u từ á guồ : Nh ở trong
dâ hu gi ì h trườ g họ bệ h việ ơ u hợ ườ g phố á ơ sở
dị h vụ á ơ sở g ghiệp dị h vụ g h â dự g ượ tả tại Hình 2.2
Hình 2.2 guồn phát sinh CTR sinh hoạt
Trong nhữ g u huyện Quỳnh Phụ có dân số t g h h ù g với tố ộ t g trưởng, phát triển kinh t - xã hội, quá trình công nghiệp hóa nhanh dẫn tới khối ượng CTR sinh hoạt phát si h gi t g h g ngừ g gâ h h ớn cho công tác quản lý của huyện Với tố ộ công nghiệp hóa, hoàn thiệ ơ sở hạ tầng kỹ thu t, chất ượng cuộc sống ngày
g ược nâng cao, song song với uá trì h sự gi t g CTR sinh hoạt Trung bình mỗi tr ịa bàn huyện phát sinh thêm khoảng 2.000 tấn CTR sinh hoạt và con số vẫ g t g h h u từ g
Trang 37khó kiểm soát CTR sinh hoạt ược thải bỏ tại ường làng, ngõ xóm gây mất mỹ quan, ả h hưởng nghiêm trọ g i trường sống củ dâ c biệt là ả h hưở g n nguồ ước sinh hoạt v ước phục vụ sản xuất nông nghiệp thực t CTR sinh hoạt thải bỏ nhiều ven h ươ g Hình 2.3
Hình 2.3 Hình ảnh TR sinh hoạt tại các đường dẫn vào thôn
Theo số liệu tổng hợp, báo cáo của các xã, thị trấn thì tổng khối ượng CTR sinh hoạt phát si h tr ịa bàn huyện t g h h khoảng 140.023 tấn/ngày, tươ g ươ g 51.345.000 tấ / [9], CTR sinh hoạt (không tính rác thải công nghiệp, rác thải y t , rác thải ộc hại ) ược tổng hợp tại Bảng 2.2
Trang 38Bảng 2.2 Tổng lượng CTR sinh hoạt trên địa bàn huy n năm 2018 [9]
TT Tên xã/thị trấn (người) Dân số ượng phát sinh
(tấn/ngày)
ượng phát sinh (kg/người /ngày)
Trang 39TT Tên xã/thị trấn (người) Dân số ượng phát sinh
(tấn/ngày)
ượng phát sinh (kg/người /ngày)
ả hu ệ
2.3.2 Thành phần CTR sinh hoạt
The t uả iều tr thự t ủ tá giả tại guồ ở ột số ơi thải
tr g thị trấ v th h phầ CTR si h h ạt g tại bãi h ấp g ổ h
Trang 4007 g với th ghiệ thự t với 100 g hất thải si h h ạt tại guồ bãi
ử ý t uả phâ t h th h phầ the á ầ há h u ấ tổ g hi h
07 g h giá trị tru g bì h: Th h phầ ủa CTR si h h ạt á ị h gẫu
nhiên thự t h hối ượ g 100 g và tỷ ệ % ại hất thải t uả hư s u:
Th h phầ hất hữu ơ 56,3% tươ g ối t uả ũ g phả á h tì h
hì h thự t ượ g hất hữu ơ tr g CTR si h h ạt vù g ồ g bằ g Bắ Bộ
v ũ g trư g h ại CTR si h h ạt ủ vù g và thôn Cá hất thể
tái h tái sử dụ g hư i ại giấ rt gỗ hự hi h ả g
Như v , th h phầ á hất trong CTR si h h ạt ủ hu ệ Quỳ h Phụ
s với th h phầ hu g ủ CTR si h h ạt hu vự nông thôn, tươ g ươ g
với hu vự thu h p bì h uâ ầu gười tru g bì h iều h thấ
sự phù hợp giữ số g thu h p v ượ g hất thải the thự t phát sinh
Tu hi thự t h thấ ột số th h phầ á hất tr g CTR si h h ạt ủ
hu ệ thấp hơ hiều s với hu vự hu g hư: th h phầ hự i ại bì
giấ vì thự t gười dâ s u hi thải bỏ ã tự phâ ại h t bá h á ơ sở