1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PP.TOÁN 8.TIẾT 45.truong-hop-dong-dang-thu-hai

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng dạng thứ hai với trường hợp bằng nhau thứ hai (c-g-c) của hai tam giác.. * Khác nhau: * Giống nhau:.[r]

Trang 1

GV thực hiện: Phạm Thị Hương

Trang 2

Câu 2: Phát biểu định lý về trường hợp

đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU

Câu 1: ∆ABC và ∆DEF có đồng dạng với

nhau không ? Vì sao?

A

6

D

F E

12

Trang 3

8 4

A'

C' B'

A

2

Nếu hai cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với hai cạnh của tam giỏc kia và hai gúc tạo bởi cỏc cặp cạnh đú bằng nhau, thỡ hai tam giỏc đồng dạng.

Tiết 45: TRệễỉNG hợp đồng dạng thứ hai

Trang 5

Hai tam giaực ABC vaứ DEF coự ủoàng daùng khoõng vỡ sao?

?1

Đỏp ỏn:

A

C B

600

D

600

Xeựt  ABC vaứ  DEF coự:

 ABC ∽ DEF

0

A = D = 60

Tiết 45: TRệễỉNG hợp đồng dạng thứ hai

Trang 6

AB AC 2 3 1

DE DF 4 6 2

0

A = D = 70

Trang 7

Bài tập 1:

2

4

50 0

A

6

12

50 0

M

ABC và MNP cĩ đồng dạng khơng?

Đáp án:

Xét

Xét ABC và MNP có:   26 12 4 13

Nhưng góc P không

Nhưng góc P không nằm xen giữa nằm xen giữa hai cạnh MN và NP

nên

nên ABC và MNP chưa đủ điều kiện đồng dạng với

nhau.

B = P = 50 0

Trang 8

C B

D

Bài tập 2.

điều kiện gì để chúng đồng dạng

với nhau?

Đáp án:

Cần thêm điều kiện:

Hoặc: 2 (c.c.c)

1 A = D (c.g.c)

Trang 9

?3 a. Vẽ tam giác ABC có BAC = 50 0 , AB = 5 cm,

AC = 7,5 cm.(h.39)

b Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho AD = 3 cm, AE = 2 cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

A

C B

2 5

D

Trang 10

Đều xét đến điều kiện hai cạnh và góc xen giữa hai cặp cạnh đó bằng nhau.

Trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c)

Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng dạng thứ hai với trường hợp bằng nhau thứ hai (c-g-c) của hai tam giác.

* Khác nhau:

* Giống nhau:

- Hai cạnh của tam giác này

tỉ lệ với hai cạnh của tam

giác kia.

- Hai cạnh của tam giác này bằng hai cạnh của tam giác kia.

Trường hợp bằng nhau thứ hai: (c.g.c)

Trang 11

Bài 32(sgk/Tr77):

x

y 8

5

I O

A

B

16

10

GT xOy ≠ 1800 A, B  Ox : OA = 5cm; OB = 16cm

C,D  Oy: OC = 8cm, OD = 10cm; AD  BC = {I}

KL a, OCB OCB ∽ OAD

GT xOy ≠ 180 0 A, B  Ox : OA = 5cm; OB = 16cm

C,D  Oy: OC = 8cm, OD = 10cm; AD  BC = {I}

KL a, OCB OCB ∽ OAD

b, IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một.

Trang 12

Hai tam giác

đồng dạng

với nhau

Hai tam giác

đồng dạng

với nhau

Hai cặp cạnh tỉ lệ Hai cặp cạnh tỉ lệ

Ghi nhớ

Cặp góc xen giữa hai cặp cạnh đó bằng nhau

Cặp góc xen giữa hai cặp cạnh đó bằng nhau

Trang 13

Hướng dẫn về nhà.

1 Học thuộc các định lí, nắm vững cách chứng minh định lí.

2 Bài tập về nhà số 33, 34 SGK (77),

35, 36, 37 SBT (72, 73).

Trang 14

Bài tập : 33 ( Sgk/Tr77)

B

A ’

A

C

KL: Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường trung tuyến

k AM

M

A

 ' '

Để có tỉ số ta cần chứng minh hai tam giác nào đồng dạng?

BM = CM; B’M’ = C’M’

KL

GT  A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số k

BM = CM; B’M’ = C’M’

KL

AM

M

k BM

M

B BC

C B AB

B

A

2

2

'

' '

'

; B’ = B

, '

' '

'

k BC

C

B AB

B

A

Ngày đăng: 28/02/2021, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w