Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng dạng thứ hai với trường hợp bằng nhau thứ hai (c-g-c) của hai tam giác.. * Khác nhau: * Giống nhau:.[r]
Trang 1GV thực hiện: Phạm Thị Hương
Trang 2Câu 2: Phát biểu định lý về trường hợp
đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Câu 1: ∆ABC và ∆DEF có đồng dạng với
nhau không ? Vì sao?
A
6
D
F E
12
Trang 38 4
A'
C' B'
A
2
Nếu hai cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với hai cạnh của tam giỏc kia và hai gúc tạo bởi cỏc cặp cạnh đú bằng nhau, thỡ hai tam giỏc đồng dạng.
Tiết 45: TRệễỉNG hợp đồng dạng thứ hai
Trang 5Hai tam giaực ABC vaứ DEF coự ủoàng daùng khoõng vỡ sao?
?1
Đỏp ỏn:
A
C B
600
D
600
Xeựt ABC vaứ DEF coự:
ABC ∽ DEF
0
A = D = 60
Tiết 45: TRệễỉNG hợp đồng dạng thứ hai
Trang 6AB AC 2 3 1
DE DF 4 6 2
0
A = D = 70
Trang 7Bài tập 1:
2
4
50 0
A
6
12
50 0
M
ABC và MNP cĩ đồng dạng khơng?
Đáp án:
Xét
Xét ABC và MNP có: 26 12 4 13
Nhưng góc P không
Nhưng góc P không nằm xen giữa nằm xen giữa hai cạnh MN và NP
nên
nên ABC và MNP chưa đủ điều kiện đồng dạng với
nhau.
B = P = 50 0
Trang 8C B
D
Bài tập 2.
điều kiện gì để chúng đồng dạng
với nhau?
Đáp án:
Cần thêm điều kiện:
Hoặc: 2 (c.c.c)
1 A = D (c.g.c)
Trang 9?3 a. Vẽ tam giác ABC có BAC = 50 0 , AB = 5 cm,
AC = 7,5 cm.(h.39)
b Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho AD = 3 cm, AE = 2 cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
A
C B
2 5
D
Trang 10Đều xét đến điều kiện hai cạnh và góc xen giữa hai cặp cạnh đó bằng nhau.
Trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c)
Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng dạng thứ hai với trường hợp bằng nhau thứ hai (c-g-c) của hai tam giác.
* Khác nhau:
* Giống nhau:
- Hai cạnh của tam giác này
tỉ lệ với hai cạnh của tam
giác kia.
- Hai cạnh của tam giác này bằng hai cạnh của tam giác kia.
Trường hợp bằng nhau thứ hai: (c.g.c)
Trang 11Bài 32(sgk/Tr77):
x
y 8
5
I O
A
B
16
10
GT xOy ≠ 1800 A, B Ox : OA = 5cm; OB = 16cm
C,D Oy: OC = 8cm, OD = 10cm; AD BC = {I}
KL a, OCB OCB ∽ OAD
GT xOy ≠ 180 0 A, B Ox : OA = 5cm; OB = 16cm
C,D Oy: OC = 8cm, OD = 10cm; AD BC = {I}
KL a, OCB OCB ∽ OAD
b, IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một.
Trang 12Hai tam giác
đồng dạng
với nhau
Hai tam giác
đồng dạng
với nhau
Hai cặp cạnh tỉ lệ Hai cặp cạnh tỉ lệ
Ghi nhớ
Cặp góc xen giữa hai cặp cạnh đó bằng nhau
Cặp góc xen giữa hai cặp cạnh đó bằng nhau
Trang 13Hướng dẫn về nhà.
1 Học thuộc các định lí, nắm vững cách chứng minh định lí.
2 Bài tập về nhà số 33, 34 SGK (77),
35, 36, 37 SBT (72, 73).
Trang 14Bài tập : 33 ( Sgk/Tr77)
B
A ’
A
C
KL: Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường trung tuyến
k AM
M
A
' '
Để có tỉ số ta cần chứng minh hai tam giác nào đồng dạng?
BM = CM; B’M’ = C’M’
KL
GT A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ số k
BM = CM; B’M’ = C’M’
KL
AM
M
k BM
M
B BC
C B AB
B
A
2
2
'
' '
'
; B’ = B
, '
' '
'
k BC
C
B AB
B
A