Các hóa đơn của số hàng bán có khối lượng ít, người mua không lấy Hóa đơn đỏ thì Kế toán bán hàng lập Hóa đơn bán lẻ, sau đó chuyển số liệu từ Hóa đơnbán lẻ đã lập vào một Hóa đơn GTGT đ
Trang 1THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY
- Phiếu thu tiền mặt
- Giấy báo Có của ngân hàng
b Chứng tư sử dụng theo phương thức đại lý, ký gửi:
- Phiếu xuất hàng gửi bán đại lý
- Lệnh điều động nội bộ
- Bảng kê Hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra (Mẫu số 02/GTGT) dođại lý lập
- Bảng kê hàng hóa bán ra (do đại lý lập)
- Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
- Hóa đơn GTGT phần hoa hồng trả cho đại lý
Trang 2.TK 5122 – Doanh thu bán thành phẩm
- Tài khoản 3331: “Thuế giá trị gia tăng phải nộp” Tài khoản này phản ánh sốthuế giá trị gia tăng đẩu ra phải nộp của hàng hóa dịch vụ trong kỳ
* Quy trình luân chuyển chứng từ.
Theo phương thức bán hàng trực tiếp:
Sau khi thỏa thuận giá cả với khách hàng và được khách hàng chấp nhận mua,Phòng kinh doanh viết Giấy đề nghị xuất kho ra khỏi công ty Sau khi Trưởngphòng kinh doanh ký, Giấy đề nghị xuất kho được được chuyển lên phòng kếtoán làm Phiếu xuất kho
Phiếu xuất kho được chuyển cho thủ kho theo dõi số lượng thực xuất sau đóchuyển về phòng kế toán để kế toán Hàng tồn kho tính toán, ghi chép số liệugiá vốn xuất kho vào cột “Đơn giá” và cột “Thành tiền”
Các hóa đơn của số hàng bán có khối lượng ít, người mua không lấy Hóa đơn
đỏ thì Kế toán bán hàng lập Hóa đơn bán lẻ, sau đó chuyển số liệu từ Hóa đơnbán lẻ đã lập vào một Hóa đơn GTGT để tách riêng phần doanh thu khôngthuế GTGT và phần thuế GTGT phải nộp
Trang 3Nếu khách hàng là các doanh nghiệp,cá nhân có lấy hóa đơn đỏ thì kế toán lập
hóa đơn bán hàng theo mẫu số 01GTGT-3LL của Bộ Tài Chính
Hóa đơn GTGT được viết lồng 3 liên:
Liên 1: Lưu tại quyển gốc
Liên 2: Giao cho khách hàng
Liên 3: Thanh toán nội bộ
Trên mỗi hóa đơn phải có đầy đủ họ tên khách hàng, tên đơn vị, địa chỉ, mã
số thuế (nếu có), tên hàng hóa, số lượng, đơn giá, thành tiền, tiền thuế GTGT,tổng số tiền thanh toán
Hóa đơn GTGT và Phiếu xuất kho phải được kế toán trưởng ký duyệt
CN Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
- Hoàng Liệt Hoàng Mai - Hà Nội
GIẤY ĐỀ NGHỊ XUẤT KHO
Ngày 02 tháng 03 năm 2010
Số: 12
Khách hàng: Siêu thị INTIMEX Hải Dương
Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Lương Bằng – P Phạm Ngũ Lão – Hải Dương
Lý do xuất kho: Xuất bán hàng
Trang 4Người đề nghị Nhân viên bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
- P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội
Họ tên người nhận hàng: Trần Đức Minh Quang
Địa chỉ: Siêu thị INTIMEX Hải Dương (Số 1 Nguyễn Lương Bằng – P Phạm Ngũ Lão – Hải Dương)
Xuất tại kho: Kho K01
Trang 52 Nui gạo xoắn 200g SA NX200 KG 25 25 24.924 623.100
Mẫu số: 01GTGT-3LL HL/2008B
0096253
Đơn vị bán hàng: : Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO
Số tài khoản: 1482101200800308
Điện thoại: 04.36419714 Mã số thuế: 0303752249-001
Họ tên người mua hàng: Dương Thị Bấm
Tên đơn vị: Siêu thị INTIMEX Hải Dương
Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Lương Bằng – P Phạm Ngũ Lão – Hải Dương
Hình thức thanh toán: CK MST: 0100108039-020
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
Trang 6Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu bảy trăm linh hai ngàn chín trăm năm mươi đồng chẵn
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng
Họ và tên người mua hàng: Trần Mai Chi
Địa chỉ cơ quan: 779 Trương Định – Hoàng Mai – Hà Nội
Số
TT
Tên hàng
và quy cách phẩm chất ĐVT Số lượng Giá đơn vị Thành tiền
Trang 7Cộng x 16 x 106.722Cộng thành tiền(Bằng chữ): Một trăm linh sáu nghìn bảy trăm hai mươi haiđồng/.
Mẫu số: 01GTGT-3LL HL/2008B
0096256 Đơn vị bán hàng: : Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO
Số tài khoản: 1482101200800308
Điện thoại: 04.36419714 MST : 0303752249-001
Họ tên người mua hàng: ……….
Tên đơn vị: (Số tiền hàng các hóa đơn bán lẻ 105, 106, 107, 108, 109)
Địa chỉ:………
Hình thức thanh toán: MST:
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
Cộng tiền hàng: 813.420 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 81.342 Tổng cộng tiền thanh toán: 894.762
Số tiền viết bằng chữ: Tám trăm chín tư ngàn bảy trăm sáu hai đồng/,
Trang 8Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Trang 9Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt
- Q Hoàng Mai - Hà Nội
Mẫu số: 01-TT
(Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của
Họ và tên người nộp tiền: Trần Mai Chi
Địa chỉ: 779 Trương Định – Hoàng Mai – Hà Nội
Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng HĐ0096256
Số tiền: 894.762đ (Viết bằng chữ): Tám trăm chín tư ngàn bảy trăm sáuhai đồng/
(Ký, họ tên)
Người nộp tiền
(Ký họ tên)
Người lập phiếu
Trang 10+ Kế toán doanh thu hàng bán bị trả lại:
Doanh thu hàng bán bị trả lại là số sản phẩm, hàng hóa doanh nghiệp đã xácđịnh là tiêu thụ, đã ghi nhận doanh thu nhưng bị khách hàng trả lại do vi phạmcác cam kết trong hợp đồng kinh tế hoặc hàng kém phẩm chất, sai quy cách,chủng loại …
Chứng từ liên quan đến hàng bán bị trả lại như:
- Biên bản kiểm nghiệm sản phẩm hàng hóa
- Hóa đơn GTGT số hàng bị trả lại do đơn vị mua hàng lập
- Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại
- Phiếu chi (hoặc Giấy báo Nợ)
…
Tài khoản sử dụng: TK 531 – “Hàng bán bị trả lại”, tài khoản này phản ánhdoanh thu của số sản phẩm hàng hóa đã tiêu thụ bị trả lại
+ Kế toán Chiết khấu thương mại( Bớt giá hàng bán):
Trường hợp khách hàng truyền thống, quen thuộc được bớt giá, kế toán ghi rõtrên hóa đơn tỉ lệ bớt giá, giá bán chưa thuế VAT đã được giảm, thuế VAT,tổng tiền thanh toán
Tài khoản sử dụng: TK 521 – “Chiết khấu thương mại”
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt
- Q Hoàng Mai - Hà Nội
Mẫu số: 03-VT
(Ban hành theo quyết định15/2006/QĐ
-BTC Ngày 15/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
Trang 11BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM
Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
Ngày 06 tháng 03 năm 2010
- Căn cứ QĐ số 12, ngày 06 tháng 03 năm 2010 của Công ty Cổ phần Bài Thơ
ROSA
- Biên bản kiểm nghiệm bao gồm:
1 Ông (bà): Trần Quang Minh Chức vụ: Phó GĐ CN SAFOCO Đại diện bên mua.
2 Ông(bà): Huỳnh Văn Sơn Chức vụ: Phó GĐ Cty Bài Thơ Đại diện bên mua.
3 Ông(bà): Lê Mai Hương Chức vụ: Phó P Kỹ thuật Đại diện bên bán.
Đã kiểm nghiệm các loại:
ĐV T
SL theo C.từ
Kết quả kiểm nghiệm Ghi
chú
Số đúng quy cách, PC
SL khôg đúng quy cách, PC
KG KG KG KG
36 22 30,6 30,8
36 22 20,4 24,6
0 0 10,2 6,2 DateV/C
Ý kiến của ban kiểm nghiệm:
- Hàng hóa đủ số lượng theo chứng từ
- Khối lượng sản phẩm Nui gạo xoắn 200g SA đã gần hết hạn sử dụng là 10,2 Kg.
- Khối lượng sản phẩm Nui sao, sò 200g bị vỡ vụn do vận chuyển là 6,2 Kg.
Đại diện kỹ thuật
0017568
Trang 12Ngày 06 tháng 03 năm 2010
Đơn vị bán hàng: : Công ty CP Bài Thơ ROSA
Số tài khoản:
Điện thoại: 043.681.5328 MS: 01015739913
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
Địa chỉ: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội
Số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm tám sáu ngàn tám trăm tám hai đồng/.
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
HOÁ ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Mẫu số: 01GTGT-3LL HL/2008B
Trang 13Liên 3: Nội bộ Ngày 03 tháng 03 năm 2010
0096258
Đơn vị bán hàng: : Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO
Số tài khoản: 1482101200800308
Điện thoại: 04.36419714 MST: 0303752249-001
Họ tên người mua hàng: Trần Đức Minh Quang
Tên đơn vị: C.Ty TNHH TM Quốc Tế và Dịch vụ Siêu Thị BIG C Thăng Long
Địa chỉ: 222 Trần Duy Hưng - Trung Hòa - Cầu Giấy – Hà Nội
Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu không trăm mười lăm ngàn tám trăm mười chín đồng/.
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
SƠ ĐỒ KẾ TOÁN TỔNG QUÁT DOANH THU TIÊU THỤ
TK 521, 531, 532 TK 511, 512 TK 111, 112, 131,
Trang 14Tổng giá thanh toán (cả VAT)
K/C DTT
về tiêu thụ
Thuế VAT phải nộp
2.1.2 Kế toán chi tiết doanh thu.
Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO áp dụng ghi
sổ theo hình thức Nhật ký chung, các nghiệp vụ phát sinh đều được ghi sổtheo trình tự thời gian Chi nhánh Công ty sử dụng mẫu sổ ban hành theoquyết định số 15 năm 2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài Chính
Khi phát sinh nghiệp vụ bán hàng và có doanh thu, kế toán bán hàng vào sổChi tiết Doanh thu bán hàng Sổ này được mở cho từng loại sản phẩm và theodõi cả về số lượng và giá trị
Cuối kỳ, kế toán lập “Bảng tổng hợp Chi tiết doanh thu bán hàng” Mỗi loạisản phẩm tiêu thụ được ghi 1 dòng (lấy số liệu từ Sổ chi tiết Bán hàng, dòng
“Cộng phát sinh”)
Bảng tổng hợp Chi tiết doanh thu bán hàng là căn cứ đối chiếu số liệu với SổCái TK 511, đồng thời là một Báo cáo quản trị
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG
Trang 15Thành Tiền Ghi
chú
2 Nui gạo xoắn 200g SA KG 3.262.2 26.800 87.426.960
3 Nui nơ tròn rau củ 300g KG 4.193,3 31.800 133.346.940
4 Nui đậu xanh ống xéo 300g KG 3.771,9 33.000 124.472.700
6 Nui đậu xanh xoắn 200g KG 3.721 33.500 124.653.500
Kế toán chi tiết Doanh thu hàng bán bị trả lại:
Các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến doanh thu hàng bán bị trả lại được kế
toán ghi Sổ chi tiết Doanh thu hàng bán bị trả lại theo từng mặt hàng
Cuối tháng, lập Bảng Tổng hợp Doanh thu hàng bán bị trả lại căn cứ vào Sổ
chi tiết Doanh thu hàng bán bị trả lại Bảng này là căn cứ đối chiếu với Sổ Cái
TK 531, nếu có chênh lệch phải tìm nguyên nhân, cân đối số liệu
Kế toán chi tiết Chiết khấu thương mại (Bớt giá hàng bán)
Các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến Bớt giá được kế toán ghi Sổ chi tiết TK
521 – “Chiết khấu thương mại”
Cuối tháng, lập Bảng tổng hợp chi tiết Chiết khấu thương mại Bảng này là
căn cứ đối chiếu với Sổ Cái TK 521, nếu có chênh lệch phải tìm nguyên nhân,
cân đối số liệu
Chi nhánh Cty CP LT – TP
Trang 16ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
-P Hoàng Liệt - Q.
Hoàng Mai - Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT DOANH THU HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI
Tháng 3 Năm: 2010 Quyển số: 01
Tài khoản: 531 Tên sản phẩm hàng hóa: Nui gạo xoắn 200g SA Đvt: VNĐ
TKđốiứng
Cộng phát sinhGhi Nợ TK 511
Số dư cuối kỳ
0-
541360-
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Trang 17Người lập
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Trang 18Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DOANH THU HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI
ThànhTiền
Ghichú
Trang 19Hoàng Mai - Hà Nội tháng 3 năm 2006 của Bộ
trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT Tháng 3 Năm: 2010Tài khoản 521: Chiết khấu thương mại – Bớt giá Tên sản phẩm hàng hóa: Bún tươi 300g Quyển số: 01
Đvt: VNĐ
TKđốiứng
Số dư cuối kỳ
0-
536.250-
Người lập
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Kế toán trưởng
Trang 20(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt
Q Hoàng Mai - Hà Nội
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI
2.1.3 Kế toán tổng hợp doanh thu
Hàng ngày căn cứ vào Hóa đơn GTGT, Hóa đơn bán hàng thông thường, Kếtoán ghi sổ Nhật ký thu tiền (Nếu khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt
Trang 21hoặc chuyển khoản) Kế toán ghi sổ Nhật ký bán hàng đối với các nghiệp vụbán hàng chưa thu tiền.
Tuỳ vào số lượng nghiệp vụ phát sinh mà hằng ngày hay 2 – 3 ngày Kế toántiến hành chuyển số liệu từ Sổ nhật ký bán hàng sang Sổ cái TK 511 So sánhđối chiếu số liệu giữa Sổ cái TK 511 với Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu bánhàng, nếu có chênh lệch thì tìm nguyên nhân và cân đối số liệu
Nợ
TK
GhiCó
TK
Số tiềnSố
…
Trang 23Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
- P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - HN
Mẫu số: S03b - DN
(Ban hành Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
BTC)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 03 năm 2010 Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Số hiệu: TK 511
NKC
TK đối ứng
242.173.600 42.650.000
………
K/C Chiết khấu TM 521 9.583.1
60K/C DT hàng bán bị
trả lại
531 2.623.2
00Kết chuyển sang TK
911
911 13.009.
428.140
Trang 24Sổ này có 53 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 53
Trang 25Phiếu xuất kho
Sổ Nhật ký
chung
Sổ kế toán chi tiết Giá vốn hàng bán
Bảng tổng hợp chi tiết giá vốn hàng bán
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi định kỳ hoặc cuối tháng
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra
2.2.2 Kế toán chi tiêt giá vốn hàng bán.
Giá vốn hàng bán = Chi phí sản xuất số sản phẩm bán ra trong kỳ
Căn cứ vào Phiếu xuất kho, Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại, Kế toán xácđịnh trị giá hàng xuất kho (hoặc nhập lại kho) sau đó vào Sổ chi tiết giá vốnhàng bán
Cuối kỳ căn cứ vào sổ chi tiết giá vốn hàng bán, Kế toán bán hàng lập Bảngtổng hợp chi tiết Giá vốn hàng bán
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO Mẫu số: S38-DN
Trang 26ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội (Ban hành theo quyết định15/2006/QĐ - BTC Ngày 15/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT
Tài khoản 632:Giá vốn hàng bán
Tên sản phẩm: Nui gạo xoắn 200g SA Đvt: VNĐ
87.426.960x
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội
Trang 27BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Hàng ngày căn cứ vào Phiếu xuất kho, Kế toán ghi sổ Nhật ký chung
Tùy thuộc số lượng nghiệp vụ kế toán nhiều hay ít mà hằng ngày hoặc 2 - 3ngày, Kế toán chuyển số liệu từ sổ Nhật ký chung sang Sổ cái TK 632
Cuối kỳ, so sánh đối chiếu số liệu giữa Sổ cái TK 632 và Bảng tổng hợp chitiêt giá vốn hàng bán Nếu có chênh lệch, tìm nguyên nhân và điều chỉnh sốliệu
Trang 2820 tháng 3 năm 2006 của
Bộ trưởng BTC)
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 03 năm 2010 Trang NKC: 02 Đvt: VNĐChứng từ
Diến giải
Đãghisổcái
GhiNợTK
Ghi Có TK Số tiềnSố
x x 136.686.352.21
6
136.686.352.216
Sổ này có 56 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 56
Ngày mở sổ: 01/03/2010
Người ghi sổ Kế toán trưởng
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Giám đốc CN
Trang 29(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO
ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm
- P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - HN
Mẫu số: S03b - DN
(Ban hành Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
BTC)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 03 năm 2010 Tên tài khoản: Giá vốn hàng bán
Số hiệu: TK 632
NKC
TK đối ứng
10
02/0
3
Xuất bán cho STINTIMEX HD
Số dư cuối tháng
12.338
632.278
12.338.632.278
Sổ này có 53.trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 53
Ngày mở sổ: 01/03/2010
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Trang 302.3.1 Chứng từ và thủ tục kế toán:
Chứng từ kế toán sử dụng:
- Bảng chấm công
- Bảng thanh toán tiền lương và bảo hiểm xã hội
- Phiếu xuất kho
- Bảng phân bổ NVL, CCDC
- Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
- Hóa đơn GTGT (phần hoa hồng trả cho đại lý) và chi phí dịch vụ mua ngoài
Tài khoản sử dụng:
Tk 641 – Chi phí bán hàng
+ Tk 6411 – Chi phí nhân viên bán hàng
+ Tk 6412 – Chi phí vật liệu bao bì
+ Tk 6413 – Chi phí dụng cụ đồ dùng
+ Tk6414 – Chi phí khấu hao TSCĐ
+ Tk 6417- Chi phí dịch vụ mua ngoài
+ Tk 6418 – Chi phí bằng tiền khác
2.3.2 Kế toán chi tiết chi phí bán hàng.