1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO

42 460 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng kế toán bán hàng tại chi nhánh công ty cổ phần lương thực – thực phẩm safoco
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 98,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hóa đơn của số hàng bán có khối lượng ít, người mua không lấy Hóa đơn đỏ thì Kế toán bán hàng lập Hóa đơn bán lẻ, sau đó chuyển số liệu từ Hóa đơnbán lẻ đã lập vào một Hóa đơn GTGT đ

Trang 1

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY

- Phiếu thu tiền mặt

- Giấy báo Có của ngân hàng

b Chứng tư sử dụng theo phương thức đại lý, ký gửi:

- Phiếu xuất hàng gửi bán đại lý

- Lệnh điều động nội bộ

- Bảng kê Hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra (Mẫu số 02/GTGT) dođại lý lập

- Bảng kê hàng hóa bán ra (do đại lý lập)

- Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi

- Hóa đơn GTGT phần hoa hồng trả cho đại lý

Trang 2

.TK 5122 – Doanh thu bán thành phẩm

- Tài khoản 3331: “Thuế giá trị gia tăng phải nộp” Tài khoản này phản ánh sốthuế giá trị gia tăng đẩu ra phải nộp của hàng hóa dịch vụ trong kỳ

* Quy trình luân chuyển chứng từ.

 Theo phương thức bán hàng trực tiếp:

Sau khi thỏa thuận giá cả với khách hàng và được khách hàng chấp nhận mua,Phòng kinh doanh viết Giấy đề nghị xuất kho ra khỏi công ty Sau khi Trưởngphòng kinh doanh ký, Giấy đề nghị xuất kho được được chuyển lên phòng kếtoán làm Phiếu xuất kho

Phiếu xuất kho được chuyển cho thủ kho theo dõi số lượng thực xuất sau đóchuyển về phòng kế toán để kế toán Hàng tồn kho tính toán, ghi chép số liệugiá vốn xuất kho vào cột “Đơn giá” và cột “Thành tiền”

Các hóa đơn của số hàng bán có khối lượng ít, người mua không lấy Hóa đơn

đỏ thì Kế toán bán hàng lập Hóa đơn bán lẻ, sau đó chuyển số liệu từ Hóa đơnbán lẻ đã lập vào một Hóa đơn GTGT để tách riêng phần doanh thu khôngthuế GTGT và phần thuế GTGT phải nộp

Trang 3

Nếu khách hàng là các doanh nghiệp,cá nhân có lấy hóa đơn đỏ thì kế toán lập

hóa đơn bán hàng theo mẫu số 01GTGT-3LL của Bộ Tài Chính

Hóa đơn GTGT được viết lồng 3 liên:

Liên 1: Lưu tại quyển gốc

Liên 2: Giao cho khách hàng

Liên 3: Thanh toán nội bộ

Trên mỗi hóa đơn phải có đầy đủ họ tên khách hàng, tên đơn vị, địa chỉ, mã

số thuế (nếu có), tên hàng hóa, số lượng, đơn giá, thành tiền, tiền thuế GTGT,tổng số tiền thanh toán

Hóa đơn GTGT và Phiếu xuất kho phải được kế toán trưởng ký duyệt

CN Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

- Hoàng Liệt Hoàng Mai - Hà Nội

GIẤY ĐỀ NGHỊ XUẤT KHO

Ngày 02 tháng 03 năm 2010

Số: 12

Khách hàng: Siêu thị INTIMEX Hải Dương

Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Lương Bằng – P Phạm Ngũ Lão – Hải Dương

Lý do xuất kho: Xuất bán hàng

Trang 4

Người đề nghị Nhân viên bán hàng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

- P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội

Họ tên người nhận hàng: Trần Đức Minh Quang

Địa chỉ: Siêu thị INTIMEX Hải Dương (Số 1 Nguyễn Lương Bằng – P Phạm Ngũ Lão – Hải Dương)

Xuất tại kho: Kho K01

Trang 5

2 Nui gạo xoắn 200g SA NX200 KG 25 25 24.924 623.100

Mẫu số: 01GTGT-3LL HL/2008B

0096253

Đơn vị bán hàng: : Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO

Số tài khoản: 1482101200800308

Điện thoại: 04.36419714 Mã số thuế: 0303752249-001

Họ tên người mua hàng: Dương Thị Bấm

Tên đơn vị: Siêu thị INTIMEX Hải Dương

Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Lương Bằng – P Phạm Ngũ Lão – Hải Dương

Hình thức thanh toán: CK MST: 0100108039-020

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền

Trang 6

Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu bảy trăm linh hai ngàn chín trăm năm mươi đồng chẵn

Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng

Họ và tên người mua hàng: Trần Mai Chi

Địa chỉ cơ quan: 779 Trương Định – Hoàng Mai – Hà Nội

Số

TT

Tên hàng

và quy cách phẩm chất ĐVT Số lượng Giá đơn vị Thành tiền

Trang 7

Cộng x 16 x 106.722Cộng thành tiền(Bằng chữ): Một trăm linh sáu nghìn bảy trăm hai mươi haiđồng/.

Mẫu số: 01GTGT-3LL HL/2008B

0096256 Đơn vị bán hàng: : Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO

Số tài khoản: 1482101200800308

Điện thoại: 04.36419714 MST : 0303752249-001

Họ tên người mua hàng: ……….

Tên đơn vị: (Số tiền hàng các hóa đơn bán lẻ 105, 106, 107, 108, 109)

Địa chỉ:………

Hình thức thanh toán: MST:

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền

Cộng tiền hàng: 813.420 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 81.342 Tổng cộng tiền thanh toán: 894.762

Số tiền viết bằng chữ: Tám trăm chín tư ngàn bảy trăm sáu hai đồng/,

Trang 8

Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Trang 9

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt

- Q Hoàng Mai - Hà Nội

Mẫu số: 01-TT

(Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của

Họ và tên người nộp tiền: Trần Mai Chi

Địa chỉ: 779 Trương Định – Hoàng Mai – Hà Nội

Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng HĐ0096256

Số tiền: 894.762đ (Viết bằng chữ): Tám trăm chín tư ngàn bảy trăm sáuhai đồng/

(Ký, họ tên)

Người nộp tiền

(Ký họ tên)

Người lập phiếu

Trang 10

+ Kế toán doanh thu hàng bán bị trả lại:

Doanh thu hàng bán bị trả lại là số sản phẩm, hàng hóa doanh nghiệp đã xácđịnh là tiêu thụ, đã ghi nhận doanh thu nhưng bị khách hàng trả lại do vi phạmcác cam kết trong hợp đồng kinh tế hoặc hàng kém phẩm chất, sai quy cách,chủng loại …

Chứng từ liên quan đến hàng bán bị trả lại như:

- Biên bản kiểm nghiệm sản phẩm hàng hóa

- Hóa đơn GTGT số hàng bị trả lại do đơn vị mua hàng lập

- Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại

- Phiếu chi (hoặc Giấy báo Nợ)

Tài khoản sử dụng: TK 531 – “Hàng bán bị trả lại”, tài khoản này phản ánhdoanh thu của số sản phẩm hàng hóa đã tiêu thụ bị trả lại

+ Kế toán Chiết khấu thương mại( Bớt giá hàng bán):

Trường hợp khách hàng truyền thống, quen thuộc được bớt giá, kế toán ghi rõtrên hóa đơn tỉ lệ bớt giá, giá bán chưa thuế VAT đã được giảm, thuế VAT,tổng tiền thanh toán

Tài khoản sử dụng: TK 521 – “Chiết khấu thương mại”

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt

- Q Hoàng Mai - Hà Nội

Mẫu số: 03-VT

(Ban hành theo quyết định15/2006/QĐ

-BTC Ngày 15/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

Trang 11

BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM

Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa

Ngày 06 tháng 03 năm 2010

- Căn cứ QĐ số 12, ngày 06 tháng 03 năm 2010 của Công ty Cổ phần Bài Thơ

ROSA

- Biên bản kiểm nghiệm bao gồm:

1 Ông (bà): Trần Quang Minh Chức vụ: Phó GĐ CN SAFOCO Đại diện bên mua.

2 Ông(bà): Huỳnh Văn Sơn Chức vụ: Phó GĐ Cty Bài Thơ Đại diện bên mua.

3 Ông(bà): Lê Mai Hương Chức vụ: Phó P Kỹ thuật Đại diện bên bán.

Đã kiểm nghiệm các loại:

ĐV T

SL theo C.từ

Kết quả kiểm nghiệm Ghi

chú

Số đúng quy cách, PC

SL khôg đúng quy cách, PC

KG KG KG KG

36 22 30,6 30,8

36 22 20,4 24,6

0 0 10,2 6,2 DateV/C

Ý kiến của ban kiểm nghiệm:

- Hàng hóa đủ số lượng theo chứng từ

- Khối lượng sản phẩm Nui gạo xoắn 200g SA đã gần hết hạn sử dụng là 10,2 Kg.

- Khối lượng sản phẩm Nui sao, sò 200g bị vỡ vụn do vận chuyển là 6,2 Kg.

Đại diện kỹ thuật

0017568

Trang 12

Ngày 06 tháng 03 năm 2010

Đơn vị bán hàng: : Công ty CP Bài Thơ ROSA

Số tài khoản:

Điện thoại: 043.681.5328 MS: 01015739913

Họ tên người mua hàng:

Tên đơn vị: Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

Địa chỉ: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội

Số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm tám sáu ngàn tám trăm tám hai đồng/.

Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

HOÁ ĐƠN

GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Mẫu số: 01GTGT-3LL HL/2008B

Trang 13

Liên 3: Nội bộ Ngày 03 tháng 03 năm 2010

0096258

Đơn vị bán hàng: : Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO

Số tài khoản: 1482101200800308

Điện thoại: 04.36419714 MST: 0303752249-001

Họ tên người mua hàng: Trần Đức Minh Quang

Tên đơn vị: C.Ty TNHH TM Quốc Tế và Dịch vụ Siêu Thị BIG C Thăng Long

Địa chỉ: 222 Trần Duy Hưng - Trung Hòa - Cầu Giấy – Hà Nội

Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu không trăm mười lăm ngàn tám trăm mười chín đồng/.

Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

SƠ ĐỒ KẾ TOÁN TỔNG QUÁT DOANH THU TIÊU THỤ

TK 521, 531, 532 TK 511, 512 TK 111, 112, 131,

Trang 14

Tổng giá thanh toán (cả VAT)

K/C DTT

về tiêu thụ

Thuế VAT phải nộp

2.1.2 Kế toán chi tiết doanh thu.

Chi nhánh Công ty Cổ phần Lương thực – Thực phẩm SAFOCO áp dụng ghi

sổ theo hình thức Nhật ký chung, các nghiệp vụ phát sinh đều được ghi sổtheo trình tự thời gian Chi nhánh Công ty sử dụng mẫu sổ ban hành theoquyết định số 15 năm 2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài Chính

Khi phát sinh nghiệp vụ bán hàng và có doanh thu, kế toán bán hàng vào sổChi tiết Doanh thu bán hàng Sổ này được mở cho từng loại sản phẩm và theodõi cả về số lượng và giá trị

Cuối kỳ, kế toán lập “Bảng tổng hợp Chi tiết doanh thu bán hàng” Mỗi loạisản phẩm tiêu thụ được ghi 1 dòng (lấy số liệu từ Sổ chi tiết Bán hàng, dòng

“Cộng phát sinh”)

Bảng tổng hợp Chi tiết doanh thu bán hàng là căn cứ đối chiếu số liệu với SổCái TK 511, đồng thời là một Báo cáo quản trị

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG

Trang 15

Thành Tiền Ghi

chú

2 Nui gạo xoắn 200g SA KG 3.262.2 26.800 87.426.960

3 Nui nơ tròn rau củ 300g KG 4.193,3 31.800 133.346.940

4 Nui đậu xanh ống xéo 300g KG 3.771,9 33.000 124.472.700

6 Nui đậu xanh xoắn 200g KG 3.721 33.500 124.653.500

 Kế toán chi tiết Doanh thu hàng bán bị trả lại:

Các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến doanh thu hàng bán bị trả lại được kế

toán ghi Sổ chi tiết Doanh thu hàng bán bị trả lại theo từng mặt hàng

Cuối tháng, lập Bảng Tổng hợp Doanh thu hàng bán bị trả lại căn cứ vào Sổ

chi tiết Doanh thu hàng bán bị trả lại Bảng này là căn cứ đối chiếu với Sổ Cái

TK 531, nếu có chênh lệch phải tìm nguyên nhân, cân đối số liệu

 Kế toán chi tiết Chiết khấu thương mại (Bớt giá hàng bán)

Các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến Bớt giá được kế toán ghi Sổ chi tiết TK

521 – “Chiết khấu thương mại”

Cuối tháng, lập Bảng tổng hợp chi tiết Chiết khấu thương mại Bảng này là

căn cứ đối chiếu với Sổ Cái TK 521, nếu có chênh lệch phải tìm nguyên nhân,

cân đối số liệu

Chi nhánh Cty CP LT – TP

Trang 16

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

-P Hoàng Liệt - Q.

Hoàng Mai - Hà Nội

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT DOANH THU HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI

Tháng 3 Năm: 2010 Quyển số: 01

Tài khoản: 531 Tên sản phẩm hàng hóa: Nui gạo xoắn 200g SA Đvt: VNĐ

TKđốiứng

Cộng phát sinhGhi Nợ TK 511

Số dư cuối kỳ

0-

541360-

Ngày 31 tháng 03 năm 2010

Trang 17

Người lập

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Trang 18

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DOANH THU HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI

ThànhTiền

Ghichú

Trang 19

Hoàng Mai - Hà Nội tháng 3 năm 2006 của Bộ

trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT Tháng 3 Năm: 2010Tài khoản 521: Chiết khấu thương mại – Bớt giá Tên sản phẩm hàng hóa: Bún tươi 300g Quyển số: 01

Đvt: VNĐ

TKđốiứng

Số dư cuối kỳ

0-

536.250-

Người lập

Ngày 31 tháng 03 năm 2010

Kế toán trưởng

Trang 20

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm - P Hoàng Liệt

Q Hoàng Mai - Hà Nội

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI

2.1.3 Kế toán tổng hợp doanh thu

Hàng ngày căn cứ vào Hóa đơn GTGT, Hóa đơn bán hàng thông thường, Kếtoán ghi sổ Nhật ký thu tiền (Nếu khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt

Trang 21

hoặc chuyển khoản) Kế toán ghi sổ Nhật ký bán hàng đối với các nghiệp vụbán hàng chưa thu tiền.

Tuỳ vào số lượng nghiệp vụ phát sinh mà hằng ngày hay 2 – 3 ngày Kế toántiến hành chuyển số liệu từ Sổ nhật ký bán hàng sang Sổ cái TK 511 So sánhđối chiếu số liệu giữa Sổ cái TK 511 với Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu bánhàng, nếu có chênh lệch thì tìm nguyên nhân và cân đối số liệu

Nợ

TK

GhiCó

TK

Số tiềnSố

Trang 23

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

- P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - HN

Mẫu số: S03b - DN

(Ban hành Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng

BTC)

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Tháng 03 năm 2010 Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Số hiệu: TK 511

NKC

TK đối ứng

242.173.600 42.650.000

………

K/C Chiết khấu TM 521 9.583.1

60K/C DT hàng bán bị

trả lại

531 2.623.2

00Kết chuyển sang TK

911

911 13.009.

428.140

Trang 24

Sổ này có 53 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 53

Trang 25

Phiếu xuất kho

Sổ Nhật ký

chung

Sổ kế toán chi tiết Giá vốn hàng bán

Bảng tổng hợp chi tiết giá vốn hàng bán

Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi định kỳ hoặc cuối tháng

Quan hệ đối chiếu, kiểm tra

2.2.2 Kế toán chi tiêt giá vốn hàng bán.

Giá vốn hàng bán = Chi phí sản xuất số sản phẩm bán ra trong kỳ

Căn cứ vào Phiếu xuất kho, Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại, Kế toán xácđịnh trị giá hàng xuất kho (hoặc nhập lại kho) sau đó vào Sổ chi tiết giá vốnhàng bán

Cuối kỳ căn cứ vào sổ chi tiết giá vốn hàng bán, Kế toán bán hàng lập Bảngtổng hợp chi tiết Giá vốn hàng bán

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO Mẫu số: S38-DN

Trang 26

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội (Ban hành theo quyết định15/2006/QĐ - BTC Ngày 15/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT

Tài khoản 632:Giá vốn hàng bán

Tên sản phẩm: Nui gạo xoắn 200g SA Đvt: VNĐ

87.426.960x

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

– P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - Hà Nội

Trang 27

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN

Hàng ngày căn cứ vào Phiếu xuất kho, Kế toán ghi sổ Nhật ký chung

Tùy thuộc số lượng nghiệp vụ kế toán nhiều hay ít mà hằng ngày hoặc 2 - 3ngày, Kế toán chuyển số liệu từ sổ Nhật ký chung sang Sổ cái TK 632

Cuối kỳ, so sánh đối chiếu số liệu giữa Sổ cái TK 632 và Bảng tổng hợp chitiêt giá vốn hàng bán Nếu có chênh lệch, tìm nguyên nhân và điều chỉnh sốliệu

Trang 28

20 tháng 3 năm 2006 của

Bộ trưởng BTC)

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Tháng 03 năm 2010 Trang NKC: 02 Đvt: VNĐChứng từ

Diến giải

Đãghisổcái

GhiNợTK

Ghi Có TK Số tiềnSố

x x 136.686.352.21

6

136.686.352.216

Sổ này có 56 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 56

Ngày mở sổ: 01/03/2010

Người ghi sổ Kế toán trưởng

Ngày 31 tháng 03 năm 2010

Giám đốc CN

Trang 29

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Chi nhánh Cty CP LT – TP SAFOCO

ĐC: Cụm dân cư Linh Đàm

- P Hoàng Liệt - Q Hoàng Mai - HN

Mẫu số: S03b - DN

(Ban hành Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng

BTC)

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Tháng 03 năm 2010 Tên tài khoản: Giá vốn hàng bán

Số hiệu: TK 632

NKC

TK đối ứng

10

02/0

3

Xuất bán cho STINTIMEX HD

Số dư cuối tháng

12.338

632.278

12.338.632.278

Sổ này có 53.trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 53

Ngày mở sổ: 01/03/2010

Ngày 31 tháng 01 năm 2010

Trang 30

2.3.1 Chứng từ và thủ tục kế toán:

Chứng từ kế toán sử dụng:

- Bảng chấm công

- Bảng thanh toán tiền lương và bảo hiểm xã hội

- Phiếu xuất kho

- Bảng phân bổ NVL, CCDC

- Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

- Hóa đơn GTGT (phần hoa hồng trả cho đại lý) và chi phí dịch vụ mua ngoài

Tài khoản sử dụng:

Tk 641 – Chi phí bán hàng

+ Tk 6411 – Chi phí nhân viên bán hàng

+ Tk 6412 – Chi phí vật liệu bao bì

+ Tk 6413 – Chi phí dụng cụ đồ dùng

+ Tk6414 – Chi phí khấu hao TSCĐ

+ Tk 6417- Chi phí dịch vụ mua ngoài

+ Tk 6418 – Chi phí bằng tiền khác

2.3.2 Kế toán chi tiết chi phí bán hàng.

Ngày đăng: 06/11/2013, 04:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thanh toán:                                                    MST: - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO
Hình th ức thanh toán: MST: (Trang 7)
Hình thức thanh toán:    TM                                                     MST: 010095638-010 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO
Hình th ức thanh toán: TM MST: 010095638-010 (Trang 12)
Bảng tổng hợp Chi tiết doanh thu bán hàng là căn cứ đối chiếu số liệu với Sổ  Cái TK 511, đồng thời là một Báo cáo quản trị. - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO
Bảng t ổng hợp Chi tiết doanh thu bán hàng là căn cứ đối chiếu số liệu với Sổ Cái TK 511, đồng thời là một Báo cáo quản trị (Trang 13)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DOANH THU BÁN  HÀNG Tháng 3 năm 2010 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO
h áng 3 năm 2010 (Trang 13)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DOANH THU HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI Tháng 03 năm 2010 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO
h áng 03 năm 2010 (Trang 16)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI Tháng 03 năm 2010 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO
h áng 03 năm 2010 (Trang 17)
SƠ ĐỒ K Ế TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ, XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT  ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM SAFOCO
SƠ ĐỒ K Ế TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ, XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w