Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây :. II III III V V VII VII IX IX XI XI XXI XXI[r]
Trang 21 Đặt tính rồi tính: 9845: 6 4857 : 8
Trang 3Làm quen với chữ số La Mã
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
9 giờ
I : mét v : n¨m
x : mười
- Các số trên mặt đồng hồ được ghi bằng một số chữ số La
Mã thường dùng sau:
Trang 4I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII XX XXI
* Với các số La Mã ta có một vài số như sau:
Trang 51 Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây :
Hai Bốn Sáu Tám Mười Mười
hai
Hai mươi
Một Ba Năm Bảy Chín Mười
một
Hai mươi mốt
Trang 6XII XI
VIII
VII
X
IX
VI
V IV III II I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 2
XII XI
VIII VII
X IX
VI
V IV III II
VIII VII
X IX
VI
V IV III II I
§ång hå A chØ mÊy giê ? §ång hå chØ 6 giê. §ång hå B chØ mÊy giê ? §ång hå chØ 12 giê. Đồng hồ C chỉ mấy giờ ? Đồng hồ chỉ 3 giờ.
Trang 7a Theo thứ tự từ bé đến lớn :
II , IV, V , VI , VII , IX , XI
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :
XI , IX , VII , VI , V , IV , II
Bài 3 : Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX, XI :
Trang 8I X , X , XI , XII
I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII ,
Bài 4 Viết các số từ 1 đến 12 bằng các chữ số La Mã.
Trang 91 2 33 4
§äc sè : XXI
1
§äc sè : I X
4
Đọc số: XX 2
Đọc số : XII