Neáu moät ñöôøng thaúng caét hai caïnh cuûa moät tam giaùc vaø song song vôùi caïnh coøn laïi thì noù taïo thaønh moät tam giaùc môùi coù ba caïnh töông öùng tæ leä vôùi ba caïnh cuûa[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy so sánh và
DC
DB
AC BE
Câu 2: Cho hình vẽ với BE // AC:
Câu 1: Phát biểu hệ quả của định lí Ta-let
E
D
A
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Hãy phát biểu hƯ qu¶ định lý Ta – lét.
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một
tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh
của tam giác đã cho
2 Cho hình vẽ: Hãy so sánh và DBDC EB
AC
A
E
D
Ta có (gt)
BE // AC (Slt)
(Hệ quả của định lí Ta
Lét)
EAC = BEA
Trang 31 Định lí:
Vẽ ABC, biết: AB = 3cm; AC = 6cm; Â = 100 o Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và AC AB DC DB
D
B
A
C
3
6
100 0
?1
0 1 2 3 4 5
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Trang 41 Định lí:
D
B
A
C
3
6
?1
DC DB
AC
AB
AC
AB DC
DB
6
3
2
1
4,8
2,4
2
1
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Trang 51 Định lí:
DB AB
DC AC
GT KL
D B
A
C
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
ABC, AD là tia phân giác của góc BAC (DBC)
Trong tam giác, đường
phân giác của một góc
chia cạnh đối diện thành
hai đoạn thẳng tỉ lệ với
hai cạnh kề hai đoạn ấy.
Trang 61 Định lí:
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại E.
Vì BE//AC, áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét cho DAC ta có:
AC
BE DC
DB
Chứng minh:
AC
AB DC
DB
ABC, AD là tia phân
giác của BAC (DBC)
GT
KL
D E
Điề u k
iện gì?
B
A
C
1 2
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Trang 71 Định lí:
Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng AD tại E.
Vì BE//AC, áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét cho DAC ta có:
AC
BE DC
DB
(1)
Từ (1) và (2) suy ra DB AB
Chứng minh:
D B
A
C
E
1 2
Mặt khác  1 =  2 (gt)
= Â 2 (so le trong, BE//AC)
Eˆ
=>Â 1 = Eˆ => ABE cân tại B
=> BE = AB ( 2 )
ABC, AD là tia phân
giác của BAC (DBC)
GT
KL
AC
AB DC
DB
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Trang 81 Định lí:
B
A
C
AC
AB DC
DB
D
ABC, AD là tia phân
giác của BAC (DBC)
GT
KL
2 Chú ý:
Định lí vẫn đúng đối
với tia phân giác của góc
ngoài của tam giác.
C D'
B D'
' '
D B AB
B
A
C D’
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Trang 91 Định lí:
?2 Xem hình 23a a) Tính
y
x
b) Tính x khi y = 5
A
h.23a
2 Chú ý:
D
ABC, AD là tia phân
giác của BAC (DBC)
GT
KL
B
A
C
AC
AB DC
DB
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Trang 101 Định lí:
?3 Tìm x trong hình 23b
F
8,5
x
5
D
H B
A
C
AC
AB DC
DB
D
ABC, AD là tia phân giác
của BAC (DBC)
GT
KL
Tiết 40:
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
Trang 11Làm thế nào để nhận
biết tia phân giác của một
góc khi chỉ dùng thước đo độ
dài và phép tính?
0 10
D B
A
C
Đo độ dài DB, DC, AB, AC rồi so sánh
các tỉ số và
AC
AB
DC DB
Trả lời
DC
DB AC
AB
- Nếu thì AD là tia phân giác của Â
DC
DB AC
AB
- Nếu thì AD không là tia phân giác của Â
Câu hỏi cho bạn (1)
Trang 12c) 5,6 a) 6,2
0
10
Chọn câu đúng nhất:
Độ dài x trên hình sau là:
b) 2,2 d) 9,3
A
D
x
3,5
Câu hỏi cho bạn (2)
Trang 13Câu hỏi cho bạn(3)
0
10
Chọn câu đúng nhất
Tỉ lệ thức có được từ hình vẽ sau là:
P
Q
b)
PN
PM QN
QM
a)
QN
PM PN
QM
PN
PM PQ
QM
Trang 14Phần thưởng của bạn là điểm 10!
Trang 15- Nắm vững tính chất đường phân giác
của tam giác.
- Làm bài tập 17,18 trang 68 SGK
- Tiết sau luyện tập.