1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Ngữ văn: Chương trình địa phương phần Tiếng Việt: Rèn luyện chính tả

23 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Được Hội đồng Di sản thế giới UNESCO ghi tên vào danh sách di sản thiên nhiên thế giới vào ngày. 17/12/1994.[r]

Trang 2

Kiểm tra kiến thức cu

Đọc thuộc lòng hai nội dung cần nhớ mà em thích nhất trong phần Tiếng việt học kì I.

Trang 4

TIẾT 87: TIẾNG VIỆT

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG

(Phần Tiếng việt)

RÈN LUYỆN CHÍNH TA

Trang 5

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG

(Phần Tiếng việt)

RÈN LUYỆN CHÍNH TA

TIẾT 87: TIẾNG VIỆT

I NỘI DUNG LUYỆN TẬP:

Trang 6

I NỘI DUNG LUYỆN TẬP:

1 Đọc và viết đúng các phụ âm đầu dễ mắc lỗi:

-tr / ch : tra xét, trầm tĩnh…

-s / x : sáng tạo, sản xuất…

-v / d: vạm vỡ, vanh vách…

2 Đọc và viết đúng các phần vần:

- ac, at, ang, an: lệch lạc, khang khác…

- ương, ươn, ươc, ươt: dược liệu lướt thướt, con đường, con lươn…

Trang 7

3 Đọc và viết đúng thanh hỏi / ngã :

- Thủ thỉ, sợ hãi…

Trang 8

II LUYỆN TẬP:

1/ Điền tr/ch, s/x, r/g/gi vào chỗ trống:

-…ái cây, … ờ đợi … uyển chỗ, … ải qua, … ôi chảy, … ơ trụi, nói … uyện, chương … ình, … ẻ tre

-…ấp ngửa, sản uất, …ơ sài, bổ …ung, …ung kích,

…ua đuổi, cái …ẻng, …uất hiện, chim …áo, …âu

Trang 9

II LUYỆN TẬP:

1/ Điền tr/ch, s/x, r/g/gi vào chỗ trống:

- trái cây, chờ đợi chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre

- Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ

- rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng

rợn, giang sơn, rau diếp, dao kéo, giáo mác

Trang 10

2/ Lựa chọn từ và điền vào chỗ trống

• a/ vây, dây, giây:

…cá, …điện, …phút, bao…, …dưa, …cánh

• b/ viết, diết, giết:

…giặc, da…, …văn, chữ…, …chết

• c/ vẻ, dẻ, giẻ:

Hạt…, da ,….vang, văn …,mảnh …, …

đẹp, rách

Trang 11

2/ Lựa chọn từ và điền vào chỗ trống

• a/ vây, dây, giây:

Vây cá, dây điện, giây phút, bao vây, dây dưa, vây cánh

• b/ viết, diết, giết:

Giết giặc, da diết, viết văn, chữ viết, giết chết

• c/ vẻ, dẻ, giẻ:

Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, văn vẻ, mảnh dẻ,vẻ đẹp, giẻ rách

Trang 12

4/Điền từ thích hợp có vần –uôc hoặc –

uôt vào chỗ trống:

• thắt lưng b…bụng

Trang 13

4/Điền từ thích hợp có vần “uôc” hoặc

“uôt” vào chỗ trống:

• thắt lưng b uộc

bụng

• b uột miệng nói ra

• cùng một r uộc

• con bạch t uộc

• thẳng đuồn đ uột

• quả dưa ch uột

• bị ch uột rút

• trắng m uốt

• con chẫu ch uộc

Trang 14

5/ Viết hỏi hay ngã ở những chữ in

Trang 15

6/ Chữa lỗi chính tả trong những câu

Trang 16

6/ Chữa lỗi chính tả trong những câu

sau:

- Tía đã că n dặ n rằ ng không được kiêu

că ng

- Một cây che chắ n nga ng đường

chẳ ng cho ai vô r ừng chặ t cây đốn gỗ

- Có đau thì cắ n răng mà chịu nghen

Trang 17

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Trang 18

DI …AN THIÊN NHIÊN, ĐỘNG PHONG NHA KẺ BÀNG

Từ ngày 30/6 – 5/7/2003 được công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới.

Trang 19

DI SẢN THIÊN NHIÊN, …ỊNH HẠ LONG

Được Hội đồng Di sản thế giới UNESCO ghi tên vào

danh sách di sản thiên nhiên thế giới vào ngày

17/12/1994

Trang 20

xả rác

…ả …ác

Ngày đăng: 28/02/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w