iii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT.... 4 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NẤM HISTOPLASMA CAPSULATUM VAR.. capsulatum và Histoplasma capsulatum var... capsulatum, Blastomyces dermatitidis, Chrysospo
Trang 1h h g ố i , h g g hự
h g ố g h
T gi
Dương Thị Ngọc Thúy
Trang 3iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC BẢNG vii
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ vii
DANH MỤC HÌNH ẢNH viii
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NẤM 4
1 1 L h g h ấ Histoplasma capsulatum 4
1 2 Vi ấ Histoplasma capsulatum 5
1.2.1 M ố ặ i ấ H.capsulatum Error! Bookmark not defined 1.2.2 i ề h g g ặ hi M H i ấ H.capsulatum 7
1 2 3 Kh g gâ h 8
1 2 3 1 Co ờ ễ 8
1 2 3 2 K ả ệ 8
1 3 h ấ Histoplasma 10
1 3 1 h h â g 10
1.3.2 iề hò g h ấ Hi i 12
1.3.3 h ễ h h ấ hổi (Hi i ) 13
1 4 h g h hi g g hẩ Histoplasma capsulatum 14
1.4.1 hẩ lâm sàng 16
1.4.2 N i ấ 16
1.4.3 H h h h 17
1.4.4 Ph g h P R g (Ne e –PCR) 18
1.4.5 Ph g h gi i h ự ge 19
Trang 4iv
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21
2.1 ối g ghi 21
2 1 1 h hẩ 21
2.1.2 h g g 21
2.2 Y ghi 21
2.3 V i 21
2.3.1 H hấ i g g g ghi 21
2.3.2 T g hi g g ghi 24
2.4 Ph g h ghi 25
2.4.1 Thi ghi 25
2.4.2 Kỹ h ghi 26
2.4.2.1 L ẫu ảo quả v vậ u ể 26
2.4.2.2 X ệ p ẩ 27
2.4.2.3 Nuô 28
2.4.2.4 N uộ Gr 29
2.4.2.5 P p áp tá t ADN 29
2.4.2.6 P p áp ELISA 30
2.4.2.7 P p áp PCR ồ (N st d-PCR) 32
2.4.2.8 T sạ sả p ẩ PCR v ả tr t 34
CHƯƠNG 3: KẾT QỦA VÀ BÀN LUẬN 36
3.1 Th h h hẩ 36
3.2 N i ấ h g H.capsulatum h hẩ 38
3.3 K ELISA hâ h h hâ hiễ ù g hổi i ố h i ở H N i 41
3.4 K g g h g h P R g h h ẩ Hi i
gi i h ự ge 46
Trang 5v
KẾT LUẬN 51
KIẾN NGHỊ 52
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO 54
PHỤ LỤC 58
Trang 6vi
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
ADN Acid Deoxyribonucleic
ATP Adenosine Triphosphate
AIDS Acquired Immunodeficiency Syndrome
BSL3 Phòng thí nghi m an toàn sinh h c m 3
bp e i ( i z )
BHI Brain Heart Infusion (d ch chi t não tim)
Chl Chloramphenicol
dNTP Deoxynucleoside Triphosphase
ELISA Enzym-linked immunosorbent assay
H.capsulatum Histoplasma capsulatum
( Vi n nghiên c u các b nh nhiễm trùng Nh t B n) PCR Polymerase Chain Reaction
PBS Phosphate buffered saline
RPM Rounds per minute (Tố ly tâm vòng/ phút)
Trang 7DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
i 3 2: K ELISA hâ ố he hó ghề ghi 44
i 3 3: Tỷ hiễ H.capsulatum hâ he hó ổi 45
i 3.4: Tỷ hiễ H.capsulatum hâ he gi i h 45
Trang 9h hổi ặ g, h hấ vong [14,21,25] Hi i ũ g
i h hiễ g h i ở hữ g g i gi h iễ h ( : g h , ấ gh g, hiễ HIV, hiễm AIDS) [8,29,33]
hẩ Hi i là ự h gi â g, iề
ắ h hò g ghi Ng , i h h g gh hi
i ó ấ hiề h g h ố g hò g h ghi hi g i hành hẩ histoplasmosis h h g h i ấ , h h , h
Trang 102
T i Vi N , h iễ i ầ ố hấ ó h h hi
h ý h hi , h g h g lâm sàng không coi H capsulatum h
g hâ ó h hiễ ù g hổi ấ h h ặ h giố g , hi h hâ ừ g i h h ự ó h h h y,
Trang 11Ch ng 1: Tổng quan tài liệu
Ch ng 2: Đối t ợng, Vật liệu và Ph ng pháp nghiên cứu
Ch ng 3: Kết quả và Bàn luận
Kết luận
Tài liệu tham hảo
Phụ Lục
Trang 124
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NẤM
HISTOPLASMA CAPSULATUM VAR CAPSULATUM 1.1 Lịch sử và căn nguyên bệnh nấm do Histoplasma capsulatum
Nấ Histoplasma capsulatum i ấ ỡ g hình g ó h i h ng
là Histoplasma capsulatum var capsulatum và Histoplasma capsulatum var duboisii h Histoplasma capsulatum var capsulatum h g gặ h ,
th g ở hữ g ù g ý hấ h hắ ù g g hâ Mỹ, Châu Phi, Australia, h g ũ g g Mi i i i Ohi , hi gặ ở hâ Â [13,29,39] M ố g h ở hâ Á h : Ấ ,
I e i , M i , Th i L , Si g e, Vi N Nh [41] Tuy nhiên,
g h ự h h h h h ghi â
h Histoplasma capsulatum var duboisii hỉ gặ i hâ Phi [6,13,31] Do
ó, ề i g ghi Histoplasma capsulatum var capsulatum
T g h i H capsulatum h hấ ó hiễ ấ g iề ,
i hi ự i H capsulatum h hi hấ ở h 80% â ố ở ù g
Trang 13Nấ Histoplasma capsulatum h g hấ hiề ở ù g ấ ẩ , ặ
i ấ ó hiề hâ g , , hi h ặ hâ i h ở hữ g
ù g h h h g gi h hữ g g hâ h g i
i i i gà ũ, , ù g ấ i gố â ó hiề hi , g h g i h
ấ ễ ắ h [22,24] h H capsulatum ũ g ở hó, è , gự ,
h , h h i, h ó i, g h , h g ó h h â sàng giố g i h ở g i [35]
h i h i ấ e [22-24]
Hình 1.2: H capsulatum dạng mốc gồm các sợi nấm có vách ngăn
- ó h i i h i h :
Trang 157
a) b)
Hình 1.4: Hình thể nấm H capsulatumquan sát d ới ính hiển vi
a) Khi ở g ấ ố b) Khi ở g ấ e
- Kh g 10% i ấ ấ hi h, hỏ, h h , i ấ ó
h g M ố không sinh i hi ò gặ h i h ẩ hẵ ,
â h ặ h g h h ng
M ố i ấ h ũ g h h h h h ẩn g ự h H capsulatum, Blastomyces dermatitidis, Chrysosporium và Sepedonium sp Do
ó, ầ hi i m h i ố h g h h h h h
ấ H capsulatum [12,33,39]
1.2.2 Đôi nét về háng nguyên ặc hiệu M và H của vi nấm H capsulatum
Các kháng nguyên chính trong hẩ H capsulatum là kháng nguyên M
và H là h i ei ặ hi H capsulatum Gố g glycoprotein
chúng gâ hữ g g iễ h ở h h h g gi
iễ h T Kh g g ó h ó g i ò g h gâ h H capsulatum [17]
Trang 16ố i ấ ở hữ g gố â i ó hâ i, hâ hi h i ra, hữ g g
hi hiễ h h g ó h gắ h h i hiễ hiề , h g 10 g
Hình 1.5: Con ờng nhiễm H capsulatum gây bệnh nấm phổi
1.2.3 2 K ả ệ
h Histoplasmosis có nhiề i giố g i h , ó h g gâ hiễ ù g hổi ấ h [22,39]
Trang 179
Mắ h h h i h g hỏ ở h i ấ H capsulatum,
h h hỏ h ễ g h h g h ễ h
g h g h Ở hi h , ắ ầ h i h sang gi i ấ e M ghi g h h ởi
N h hâ ó iễ h h, h i hự , i
h ẽ “ h” i h â i h g
h ở hổi, ề h i h , ó h hẩ hầ g
h Tổ h g â i i hi X- g ằ g ố ầ ắ g [23]
Hầ h h hâ hiễ ù g ặ g i H capsulatum hữ g g i ó
hi h iễ h , ặ i hữ g g i hiễ HIV, g i gh
g h i ố i hữ g g i i ề hi h h i e fe
-gamma [29,33] V i ấ hữ g g h ắ h ấ , h h ấ H capsulatum g h i h h hấ h hố g iễ h
trung gian – ấ g g i h h hiễ ù g
Trang 1810
Hình 1.6: Tổn th ng do nhiễm H capsulatum lâu dài sẽ bị canxi hóa và biểu
hiện trên X-quang, CT scan bằng các nốt sần trắng
gi iễ h T i hiễ h ấ h h g ghi g h i hiễ
ù g iề h i ò ó g iễ h gâ ởi g ầ [18,20]
1.3 Bệnh nấm do Histoplasma
1.3.1 Các thể bệnh lâm sàng
i hi â g hiễ ấ Histoplasma ấ g Th g
Histoplasmosis i i g â hầ , iề h h h h h thấ h g 70-80% ố hỉ h hi ằ g h h h g h h i [1,20]
h i hi i các g:
Trang 19h : ỏi, ố ừ , ắ h t, h g, h X-quang phổi ẽ
hấ ổi h h h ặ h i ố hổi, xung quanh hổi ố ố ắ g i [20,27]
hâ hiễ h hổi ù g hổi, h h g hấ h ặ ổ h g g
ố ỏ [1,14,27]
g Histoplasma h i hổi h
h i ấ Histoplasma h ở hổi, h hấ ở g i ó ổi ( 45),
h i h i i h h ặ i hiễ g i i h T i h g h h i giố g hổi h g hẹ h h ố ề hiề , h , â , ổ h i ,
Trang 2012
h i hi h h iề ẩ h h i h g hiễ ù g, nhi h hâ g, ổ g g Vi ấ h i ù g ở hiề , : Nổi h ch t hâ ; L h i hi g ; Tổ h g ỷ
hâ ó h iễ h h h ng Itraconazole ố g iề ấ Histoplasma ở
hổi hiễ ấ g g g h h g hiễ HIV Kh g
g h i i h ố g g h h hâ ó i hi h ở h hố g não – hầ i h
- V i h hâ h ó hiễ ấ Histoplasma l ỏ , h e i i
(Fungizone®) i h h h ố ự h ù g I z e ó hi ở
h hâ AI S ù g h e i i ó
Phòng h
- i h ự hò g: H h ự h i hiễ i i ẩ g i g hiễ h h g g ấ ở g h Ph h ặ ầ gi i, dùng hẩ g h ó h h h ẩ ổ h i f i 3% (V
f i 3% hấ ó h g gâ g h , i g ó h i
i g h h ) [1,22]
- Ki h hâ , g i i i i h:
+ Báo cáo ừ h g: Thự hi ở ù g h h h h ( ở H Kỳ); â h h g ầ ở hiề
+ h h g h i h , h g gâ iễ h h g i i
Trang 2113
+ L h i ù g ẩ â hiễ
+ iề g i i g gi h ghề ghi ằ g h g â hiễ ừ g i g hung
- i h hố g h: ầ ghi g hiễ h ấ Histoplasma hi ấ
h h h h h ghi â
Hình 1.7: Báo cáo công bố về bệnh histoplasmosis ở một số n ớc Châu Á
(Wang T.L., et al.Tropical Medicine and International Health, 1, pp 35-42, 1996)
Trang 2214
Nhiễm H capsulatum h ng x y ra trong các ho ng hàng ngày ở khu vực
mà b nh Histoplasmosis h h hâ Á i H capsulatum không ph i là
i ặc hữu, tuy nhiên hằ g n có báo cáo về nh này m t phầ ũ g
do g i â i ề từ i H capsulatum h h hiễm b nh Theo nghiên
c u c a Ohno H và c ng sự [28], 2013 ở Nh t B n, trong 5 b h hâ c
Trang 2315
Bảng 1.1: Đánh giá u, nh ợc iểm của một số ph ng pháp ứng dụng trong
nghiên cứu nhằm phát hiện H capsulatum trong mẫu bệnh phẩm
- Â h gi ở hữ g g
h gi h iễ h
h i i i h g nguyên
Trang 24Bên c h ó, i u ch ng c a b h h i giống lao phổi và các th b nh lâm sàng
do H capsulatum gây ra rấ ng tùy thu c vào m h i hiễm, kh g
gây b h, gi i n c a b nh khác nhau thì bi u hi ũ g h h ó, vi c chẩ chính xác Histoplasmosis dựa trên c k t qu h gi â g t cách th n tr g h g h hò g ghi m
1.4.2 Nuôi cấy
Th g h ng, nuôi cấy v h g h i h ẩn vàng và cung cấp m t
bằng ch ng rõ ràng nhất cho vi c chẩ nhiễm trùng do H capsulatum Ph g
h c s d g h h ng qui chẩ i h i n trong phòng thí nghi m.Tuy nhiên, không ph i phòng thí nghi ũ g m b o tiêu chuẩn về
an toàn sinh h thực hi n kỹ thu t nuôi cấy Do v y, kỹ thu t này chỉ c phép thực hi n t i m t số phòng thí nghi m thu c tuy g g
Trang 25Histoplasma Các xét nghi h h h i nuôi cấ , h g ó t số h n
ch h t qu âm tính gi ở nhữ g ng h p suy gi m miễn d ch hay m i ti p xúc v i h g g g ò g i 6 tuần, nó có th g h gi do ph n
ng chéo v i các nấ h h Blastomyces, Aspergillus hay hi u giá kháng th kháng l i Histoplasma v n còn cao trong nhiều tháng hoặc th m chí nhiề
khi b nhiễ ù g ầu [7,15,36,40] ó, h g h h t thanh h c
h ng chỉ giúp cho vi c ki h gi tỷ l histoplasmosis
Trang 2618
1.4.4 Ph ng pháp PCR lồng (Nested –PCR)
PCR l ng h g h P R ó 2 gi i : gi i ầu dùng m t cặp
m i ngoài (g i P R ò g g i) khu h i m n A N g ó h a các trình tự ặc hi u muố , ó ù g n phẩm PCR vòng ngoài làm khuôn cho vào ống PCR có cặp m i g (g i P R ò g g) khu h i trình tự ặc
hi u muốn tìm này Do v y, s n phẩm c a PCR lần 2 sẽ ó h h c nhỏ h n phẩm lầ 1 Ng i c tính rằng PCR l g h h g i 104 lầ nh y
c a kỹ thu P R h ần Mặc dù s n phẩm PCR lần 1 không rõ (ít hoặc nhiều
s n phẩm ph ) song các kh h ẽ c khu h i lên nhiều lần nh PCR l ng
và có th làm khuôn cho PCR l ng ti p theo Hi ng này d n các s n phẩm
ge h g ặc hi ũ g ẽ c khu h i và làm sai l ch k t qu iều này có
th khắc ph c bằng cách pha loãng s n phẩm PCR lần 1 hoặc tinh ch s n phẩ c khi ti n hành PCR l ng lầ 2 Th ó, g i ng h p,
vi c ti n hành song song các m ối ch ng là h t s c cần thi t [2,3,10,26,28]
Trang 27lo i nucleotide A, T, C, G trên phân t ADN, nh ó ghiên c ặ i m di truyền ở m sinh h c phân t Hi n nay, gi i trình tự g h phát tri n
c ng d ng cao trong nhiề h ực nghiên c h h h gi i trình tự
h h, nh type vi khuẩn, virus, nh n d ng cá th , nh n d g i, nh
t bi n gen, ng d ng trong s n xuấ i e, iều tr h g h
N 1977, h i h h h g i Mỹ A M W e Gi e
h i h h g h hó h c có th h c trình tự các nucleotide trong chuỗi ADN ũ g , Sanger và c ng sự h i h h g
Trang 2820
pháp enzyme s d ng các dideoxynucleotide, h g h ựa vào sự ho t
ng c a enzyme DNA- e e tổng h p m ch bổ sung c a trình tự cần xác
Hình 1.8: S ồ hệ thống máy giải trình tự tự ộng
Trang 2921
CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG, VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Đối t ợng nghiên cứu
Ư g
2.1.2 Chứng d ng
ADN- H.capsulatum, Aspergillus spp., Candida albicans; Cryptococcus gattii; Rhizomucor; Coccidioides posadassi; Penicillium marneffei doVi n nghiên
c u các b nh truyền nhiễm Quốc gia, Tokyo, Nh t B n cung cấp
2.2 Y ức của nghiên cứu
Trang 30 g h g h g h g h hỏ h g IgG g i, g h i peroxidase hấ ổ h ( ONJ P )
- P i e ( i) i, i e g c c g ấ ởi công ty IDT (
Intergrated DNA Technologies – Mỹ) hi ự g h ghi
g ố Ohno H g ự [28]
Bảng 2.1:Các cặp mồi cho phản ứng PCR lồng phát hiện H capsulatum
Độ dài (bp)
Msp3R
5- CGG GCC GCG TTT AAC AGC GCC -3 5- ATA AGG ACG TCA CGA AGG GC -3 269
Trang 31 D g h SY R® safe DNA stain
Sinh phẩm dùng cho tách chiết, tinh sạch ADN
- i h hẩ QIAamp® DNA mini kit (QIA ge , ) h hi A N ừ
Trang 322.3.2 Trang thiết bị sử dụng trong nghiên cứu
- T i h h II
Biological safety cabinet – BSC
- Máy ly tâm (Eppendorf Centrifuge
Trang 3325
2.4 Ph ng pháp nghiên cứu
2.4.1 Thiết ế nghiên cứu
A Với mẫu bệnh nhân
S ồ 2.1: Quy trình chung cho nghiên cứu mẫu bệnh nhân
(
*) h h g ý g ấ / h ặ h hổi
B Với mẫu môi tr ờng
S ồ 2.2: Quy trình chung cho nghiên cứu mẫu môi tr ờng
Tấ h â h ghi gặ g ắ i h h hò g h ghi ( he h i h h Vi V i h h ễ T g g)
Trang 3426
2.4.2 Kỹ thuật nghiên cứu
2.4.2.1 Lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển
- iề ầ h g i ề h hâ , h hâ , g ấ
hi ghi hi iề
- T ố g ự g ghi ầ h g i h , ố, i h g ấ
- h hẩ h hổi/ h :Lấ 3-5 h h ố g h h ghi g HI, ở hi h g h ề hò g h ghi ngay trong ngày ( iề hự hi i ấ )
- h hẩ : Lấ 5 h h ối i h hâ g i 1-2 ối i h hâ ẻ e M ấ g hẹ h g h h
Trang 35Tokyo, Nh (NII )
Trang 36h h h ố g ự g ù g
+ ý i h h ghi h h h h g
ò g 5 g h ở h 4-80 h ặ giữ i -200 h i gi h ghi 1 ầ
+ H h ối i g hiề ầ
2.4.2.3 Nuôi cấy
M ầ hâ h i ấ h h HI ( i He I f i agar – Me ) ổ g h g i h h he i (100 g/ ), h h HI + 5%
- Ở iề i hi 370 h h ẩ nhỏ, g h 0,5-1 mm, ó g
e , hi i ó ấ e , h i hỏ
Trang 372.4.2.5 Phương pháp tách chiết ADN
a Tách chiết ADN từ mẫu huyết thanh (tiến hành theo quy trình nội bộ của NIID)
S ồ 2.3: Quy trình nội bộ về phân tách ADN từ mẫu huyết thanh
Huy t thanh 100 µl + 100 µl dung d ch ly gi i
↓ Thêm w e (β-glucanase)