1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu hoạt tính của xúc tác AlVOx và bimosn0 06o4 62 cho phản ứng oxy hóa chọn lọc propylen và propan thành acrolein

90 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 4,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp xúc tác..... Ph n ng oxi hoá ch n l c propylen thành acrolein là ph n ng dị thể được tiến hành trên bề mặt xúc tác rắn.. đ ở tr ng thái không ho độ để tái sinh các tâm ho t tính

Trang 1

Cho em gửi lời c m ơ sâ sắ đế đì đã ô động viên, nhắc nhở, khích l tinh thần, t động lực cho em hoàn thành t đề tài

Trang 2

-2-

L A ĐOA

Tôi m đ l ă “ x BiMoSn0.06O4.62 cho ”

là công trình nghiên c u c a riêng tôi

Các s li u, kết qu trong lu ă là trung thự ư ừ được ai công b trong

b t kỳ công trình nào khác Tôi chịu trách nhi m cho các kết qu nghiên c u c a mình trong lu ă

Tác giả

Đ

Trang 3

-3-

A A 1

L A ĐOA 2

3

DANH M C CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU 5

A 6

A 8

I.1 Giới thi ả 3 H 6 11

ớ ả 14

I.3 Xúc tác của phản ng ch n l c C 3 H 6 16

I.4 Xúc tác của phản ng ch n l c C 3 H 8 20

I.5 Giới thi u v propylen 22

I.6 Giới thi u v propan 23

I.7 Giới thi u v Acrolein 24

PHẦN II THỰC NGHIỆM 27

II.1 Tổng hợp xúc tác 27

II.1.1 Hóa Ch t 27

II.1.2 Thiết Bị 27

II.1.3 Tổng hợp xúc tác 28

á ươ á ý đặ ư ú á 31

II P ươ p phụ định di n tích bề mặt BET 31

II P ươ P đ -RAY) 33

II .3 P ươ ể đ n tử SEM 35

3 ươ á á định hoạt tính xúc tác 36

II.3 ơ đồ ph n ươ 36

II.3 P ươ sắc ký: 37

PHẦN III KẾT QU VÀ TH O LUẬN 45

Trang 4

-4-

III.1 Kết quả đ d n tích b mặt (BET) của các xúc tác 45

III.2 Kết quả phân tích SEM 47

3 ế ả -XRF 50

ế ả 52

III.5 Hoạt tính của xúc tác cho phản ng oxi hóa ch n l c Propylen 55

I ạ ủ ú á A O ả 3 H 6 62 III.7 Hoạt tính của xúc tác cho phản ng oxi hóa ch n l c propan (C 3 H 8 )65 III.8 ả ư ả ớ ú á 76

á ạ ủ ú á ớ O A O 80

ư ủ đ d đế á

82

KẾT LUẬN 84

Ệ A O 85

Trang 5

-5-

DANH M C CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU

UIPAC Internatinal Union of Pure and Applied Chemistry

BET Brunauer- Emmett-Teller (Tên riêng)

SEM Scanning Electron Microscopy (Hiể đ n tử quét)

XRD X-Ray Diffraction (Nhi u x Rơ )

ICP Inductive coupled plasma

XRF X-ray photoelectron spectroscopy

GC Gas Chromatography (Sắc ký khí)

TCD Thermo Conductivity Detector (Detector dẫn nhi t)

FID Flame Ionization Detector (Detector ion hóa ng n lửa)

COx Oxides of Carbon (các oxit Cacbon)

Trang 6

-6-

A

s ì mm itril (ACN)[29] 21

s n phẩm được từ chế biến propylen (phầ ăm ượng)[45] 22

3 t v t lý c a propylen[45] 22

Tính ch t v t lý Propan 23

t v t lý c a acrolein[45] 25

Tổng hợp các hóa ch t sử dụ đề tài 27

2 ượ ổ ợ 30

3 ờ ư c a một s ch đ i v ươ ì 40

ô s trong quá trình phân tích cột HC 42

ều ki n phân tích cột COx 42

3 n tích bề mặt c a các oxit và hỗn hợp oxit 45

3 ị mẫ ế ế

đị ươ I P-XRF 51

3 3 ộ ể 3H6 ) mẫ 56

3 ộ ) mẫ 58

3 2 mẫ 60

3 ộ ể 3H6 ) mẫ 63

3 ộ ) mẫ 64

3 2/C mẫ 64

3 ộ ể 3H8 ) mộ 66

3 : độ m .s)) mẫ 67

3 ộ ể 3H8 ) mẫ 3H8/O2=1/1 68 3 độ m .s) mẫ

C3H8/O2=2/3 69

3 3 ộ ể 3H8 mẫ 3H8/O2=2/1 71

3 độ m .s) mẫ

C3H8/O2 =2/1 72

3 ộ ể ) mẫ

BiMoSn0.06O4.62 78

Trang 7

-7-

3 độ m .s) mẫ

) BiMoSn0.06O4.62 78

3 ộ ể độ

Mg3V2O8 BiMoSn0.06O4.62 80

3 ộ ể độ

AlVO (đã ) BiMoSn0.06O4.62 ở C3H8/O2 =2/3 82

Trang 8

-8-

A

ì .Sự v n chuyển c a oxi trong m ư i xúc tác trong quá trình oxi hoá 13 ì ơ đồ ư s ẩm

15

ì .3 ư ự -V-Te-Nb–O [22] 20

ì .1 Quy trình tổng hợp β-bismuth molybdate có bổ sung SnO2 29

ì ơ đồ đ ề ế 31

ì .3 ồ thị BET 33

ì ơ đồ tia t i và tia ph n x X-Ray 34

ì Thiết bị đ -RAY mẫu xúc tác 35

ì Nguyên tắ ươ E 36

ì ơ đồ 37

ì ơ đồ nguyên lý c a sắc ký khí 37

ì 3 P ổ đ ụ mẫ

46

ì 3 P ổ đ ụ mẫ

47

ì 3 3 ết qu chụp SEM mẫ mẫ 0.06O4.62 48

ì 3 E mẫ 49

ì 3 ết qu E mẫ đã ) 49

ì 3 E mẫ đã )

BiMoSn0.06O4.62 s 50

ì 3 P ổ R mẫ 51

ì 3 s ế ự ế đ ươ I P

R mẫ đ ề

52

ì 3 P ổ mẫ

ư 53

Trang 9

-9-

ì 3 P ổ mẫ mô ườ

ư 54

ì 3 P ổ mẫ mô ườ

ở 0 3 ờ 54

ì 3 P ổ mẫ

ở 0 3 ờ 55

ì 3 3 ộ ể 3H6 ư s đ ề ở 57

ì 3 ộ ể 3H6 ư

s đ ề ế ở c nhau 57

ì 3 ộ ) mẫ

đ ề ế 58

ì 3 ộ ) mẫ

đ ề ế mô ườ 59

ì 3 ộ ) mẫ

BiMoSn0.06O4.62 60

ì 3 2 mẫ

mô ườ 61

ì 3 2 mẫ

mô ườ 62

ì 3 ộ ể 3H8 đơ 66

ì 3 độ mẫ 67

ì 3 ộ ể 3H8/O2=2/3 69

ì 3 3 độ mẫ 3H8/O2=2/3 70

ì 3 ộ ể mẫ 3H8/O2=2/1 72

ì 3 độ 3H8/O2 =2/1 73

ì 3 ộ ể mẫ ở 3H8/O2

nhau 73

ì 3 : ộ ể mẫ ở

C3H8/O2 74

Trang 10

-10-

ì 3 độ mẫ ở 3H8/O2 75

ì 3 độ mẫ đơ ở

C3H8/O2 76

ì 3 3 ộ ể

đã ) đã ) 77

ì 3.3 độ đã ) đã ) 77

ì 3 3 ộ ể mẫ

78

ì 3 33 độ 3H4 đã )

BiMoSn0.06O4.62 79

ì 3 3 : ộ ể Mg3V2O8 AlVO 80

ì 3 3 độ 3V2O8 AlVO 81

ì 3.3 ộ ể đã ) 0.06O4.62 độ ổ ở 3H8/O2 =2/3 82

ì 3.3 độ đã )

0.06O4.62 độ ổ ở 3H8/O2 =2/3 83

Trang 11

-11-

PHẦN I TỔNG QUAN Ế

I.1 Giới thi u ả 3 H 6

Quá trình oxi hoá ch n l c propylen thành acrolein tiến hành qua hai giai

đ n, v i s n phẩm ượu propenic CH2=CH-CH2OH Quá trình oxi hoá ch n l c propylen thành acrolein và acrylic axit có thể biểu di ư s 28]:

S n phẩm phụ c a quá trình oxi hoá ch n l c propylen thành acrolein là CO2, axit acrylic và mộ ượng nh acetandehyt, axit acetic Hi u su t thu s n phẩm chính acrolein trên 70%, hi u su t c a s n phẩm phụ axit acrylic kho ng 10% S n phẩm phụ CO2 là kết qu c a quá trình oxi hoá hoàn toàn acrolein và axit acrylic [30]

C trong các thiết bị ph n ng tầng sôi [35]

Ph n ng oxi hoá ch n l c propylen thành acrolein là ph n ng dị thể được tiến hành trên bề mặt xúc tác rắn Các ph n ng c a quá trình oxi hoá có thể chia làm hai nhóm: nhóm th nh t là nhóm ph n ng oxi hoá electrophin, nhóm th hai:

Trang 12

-12-

nhóm ph n ng oxi hoá nucleophin Các ph n được tiến hành thông qua sự ho động c a oxi m ư đư ng thái kích thích Các ph n ng oxi hoá nucleophin là ph n ng ho t hoá propylen trên bề mặt

đ đầu và ph n ng cộ đư t hoá [35]

đ vai trò tác nhân nucleophin trong quá trình oxi hoá ch n l c propylen thành acrolein Quá trình h p phụ oxi trên các tâm ho động c a xúc tác

đã n ra r ng: oxi m ư i O2 

đ vai trò là tác nhân oxi Ô ũ n th y r ng: khi s ượng c a oxi m ư i gi m sút thì ho t tính xúc tác gi m Oxi m ư độ độ độ ch n l ơ n so

v i oxi phân tử tr ng thái khí [10]

Quá trình oxi hoá gồm đ G đ n một- đ n oxi hoá propylen thành acrolein trên xúc tác oxit kim lo đ m đ vai

Trang 13

-13-

trò tác nhân oxi hoá nucleophin Oxi m ư i t n công vào phân tử propylen sẽ làm xu t hi n lỗ tr ng trong m ư đ ở tr ng thái không

ho độ để tái sinh các tâm ho t tính, xúc tác cần ph được hoàn nguyên trong

đ n hai Lỗ tr ng do oxi m ư để l được bổ sung b ng các ion m ng

ư i lân c n Lỗ tr ng dịch chuyển dần về phía các tâm tái oxi hoá, t i các tâm này oxi phân tử trong dòng khí nguyên li u phân ly và t o liên kết v i các tâm ho t tính này Nhờ đ m ng thái oxi hoá c a xúc tác oxit kim lo được tái thiết l p gi ng

â ì đẩy ph n đ ề ư ng gi m độ ch n l c, t o ra

Trang 14

-14-

nhiều s n phẩm không mong mu n Tuy nhiên oxi ở tr ng thái h p phụ có vai trò to

l n trong vi c bổ sung oxi cho xúc tác trong quá trình tái sinh l i các tâm ho t tính [35]

ớ ả

Quá trình oxy hóa c a propan có thể x y ra qua nhiề đườ ư minh h a trong hình 1.2 G ư m độ ơ nhiều so v s ẩm ô [2828] Khi không kiểm s được nhi độ đ để kích ho t propan, t t c các s n phẩm oxy hóa khôn a nó có thể d được tiếp tục oxy hóa thành oxit carbon Kết qu là, không có ch t xúc tác thích hợ ặ ô n ng hoặ để x mộ ượ

P ham gia đ ề ể được hiể ế -H c

ị ể ượt qua nh ng thách th c và s n xu t một s ượ

ầ ế ìm được xúc tác ợ ầ

Trang 15

-15-

nh 1.2 đ h ng h n ng t o r n h m ro n nth n

h n ng [28]

ợ ể m

Trang 16

-16-

P ) propylen tuân theo ơ ế oxy ử Mars-van Krevelen ồm các giai

Trong đ O* : m ư trong trúc oxit kim (MOx)

OH* : nhóm đ trong M-O-H

C3H7O* : nhóm ankyl liên ế kim M qua nguyên ử O

* : ỗ trên ề mặ oxit kim

ng oxi hóa propylen Mộ ư ng nghiên c u khác cho r đơ 2 đầy

đ yêu cầu về ho t tính xúc tác và có thể coi là mẫu xúc tác hi đ i cho ph n ng độ chuyể độ ch n l c c a ph n ũ ỉ dừng ở m c 50% [35]

b Xúc tác ơ sở Antimoan

Trang 17

-17-

H xúc tác uranium-antimoan (USb3O10) lầ đầ được tìm th ăm 1966[46] H xúc tác sắt-antimoan: Fe10Sb25Si50 bao gồm nhiều c u tử ho ư FeSbO4, Sb2O4 và SiO2 Thiếc- m ) được nghiên c u từ ăm tiếp tục trong nh ăm a thế k ư c S ượ được trên các

h xúc tác này là khá l n Tuy nhiên, từ khi h xúc tác Bitmut-Molipdat được phát

hi n thì các h được sử dụng Các oxit kim lo ư sắt, oxit antimoan, oxit thiếc, ngày nay ch yế được nghiên c u và sử dụ ư

độ ch n l c t t nh t n m trong kho ng từ đến 2/3 [35] Tuy nhiên,

ă động và ch n l c t t nh t vẫn còn gây tranh cãi Có ít

nh t ba ý kiến về th tự ho động α β γ ụ, Gorshkov và Beres

th y r β và độ ch n l c , tiế α γ Batist quan sát th y r γ t Nghiên c u gầ đâ ởi Agaquseinova quan sát th y r ng th tự α> β> γ s ìm y r ng tr t tự

c a ho độ β> α> γ ũ ự ìm ếm ế ư Monnier và Keulks [201.a.i.20]. ì ho t tính c a h được sắp xếp theo dãy: pha β ≥ α > pha γ [35] ơ sở

Trang 18

-18-

ô m đượ 0.06O4.62 ờ độ [3]

sm m 3 đ ể ì ha α có công th c phân tử

Bi2Mo3O12, pha α t đ ểm ơ i MoO3 ở 615oC v i 71% nguyên tử molipden Có thể biểu di n sự hình thành c a pha α ư s

(Bi2O3 –MoO3 )l ng Bi2Mo3O12 + MoO3

Ngoài ra pha α còn có kh ă ơ i pha β ở 640oC v i 59 % nguyên tử molipden

(Bi2O3 –MoO3 )l ng Bi2Mo3O12 + Bi2Mo2O9

P α ền trong kho ng nhi độ rộng từ nhi độ đến 650oC t i 650oC

α ực hi n quá trình chuyển pha, chuyển từ tr ng thái rắn sang tr ng thái l ng [35]

P β ô c phân tử Bi2Mo2O9 Nhi độ bền hoá c a pha trong một kho ng hẹp từ 540–665o P β được t o thành ở nhi độ 665o

C theo ph n ng: MoO3 l ng + Bi2MoO6 Bi2Mo2O9

ch a tám tiểu phân Bi2Mo2O9 Kh ượng riêng c β là 6,52 g/cm3 [35]

P γ ô c phân tử Bi2MoO6 được t o thành ở nhi độ cao theo ph n ng:

MoO3 l ng + 3Bi2O3.2MoO3 2Bi2MoO6

So v α β γ ền nhi t nh t, nhi độ nóng ch y c a nó là 933oC

Ph γ u trúc tinh thể ă ụ, v i các thông s c u ư s

nm, b=1,624 nm, c=0,549 nm Mỗi ô m ơ sở gồm b n tiểu phân Bi2MoO6

Kh ượng riêng c γ 8,26 g/ cm3 C u trúc c γ ồm các l p (BiO+)2n

Trang 19

t a ngay khi nó t o thành mà tiếp tục b ơ đế được kết t a khô Kết

t s đ đ m s y ở 120oC và nung ở 480–580oC [35]

P ươ n ng ở tr ng thái rắ ươ ổ đ ển nh đã được

sử dụ để đ ều chế h xúc tác Bi – P ươ ực hi n b ng cách nung hỗn hợp bột rắn c a Bi2O3 và MoO3 hoặc mu i bitmut nitrat pentahydrat Bi(NO3)3.5H2O và mu i hepta molipdat (NH4)6Mo7O24 ở nhi độ 500 – 600oC Ở

tr ng thái rắn các h t ph n ng v i nhau thông qua bề mặ â đ được tổng hợp b ươ ượng không cao [35]

ươ ế ung dịch mu i c a bismuthnitrat Bi(NO3)3 và mu i hepta molipdat (NH4)6Mo7O24 trộn lẫn vào nhau theo một t l

nh định pH c a dung dịch duy trì trong kho ng từ 2 – 6 b ng dung dịch NH3 hoặc HNO3 Dung dị được ổn nhi t t i 140oC trong kho ng từ 2 – 3 giờ s đ

dị đượ đư ờ ươ nhi t, nhi độ nung c a xúc tác th ơ ươ ổng hợ ô ường

để được xúc tác ở α γ độ nung xúc tác th ơ oC, nhi độ nung

Trang 20

-20-

c a xúc tác pha β ơ C Bề mặt riêng trung bình c a xúc tác tổng hợp theo

ươ ng 9 – 10 m2/g [35]

P ươ s - ươ đ được nghiên c u và phát triển gần

đâ P ươ ự ơ sở: dung dịch gel hoá bao gồm ion Bi3+

và Mo6+

và tác nhân t o ph c citric axit pH c a dung dị đượ đ ều chỉnh sao cho quá trình t o gel x y ra thu n lợi, không xu t hi n kết t a trong quá trình Dung

dị đượ đ ơ i nhi độ 60 – 80oC Ge được từ ì đ

b ơ được s y t i nhi độ 120–130oC trong hai giờ s đ được nung ở nhi độ 500–600o để được các tr α β γ a xúc tác [35]

I.4 Xúc tác của phản ng ch n l c C 3 H 8

ừ đầ ể s đượ ề s ẩm

sử ụ Gầ đâ một s hỗn hợp oxit kim

lo đã được thực hi ì mm axit acrylic hoặc acrylonitrile Sự phát hi n ch t xúc tác Mo-V-Te-Nb–O ăm

đã y tiềm ă n cho các ph n ng

Mo1V0.3Te0.23Nb0.12Ox độ ể độ

s ẩm x -3 độ 668K[15]

nh 1.3 ng h n ng o hó ro n r h th h n tr n tá Te-Nb–O[22]

o-V-X ầ ) m γ-Al2O3, TiO2, SiO2 ự đ độ ể

ầ ượ 3 độ mẫ

ầ ) m 2 [13]

B2O3(30 wt%)/A12O3 /Zn7Bi5Mo12Ox .3) 7Bi5Mo12Ox ở

Trang 21

-21-

độ -550 độ ể 3 độ COx [13]

X x ũ đã đượ ừ â mm

pr AlVOx ườ đượ đ ề ế ươ

đồ ế ầ amoni metavanadat (NH4VO3) ôm (Al(NO3)3.9H2 ) sự m 3 4OH ô s trì đ ề ế ưở đế ị

ế độ s m ượ m ị đầ s t các ch t xúc tác VAl đượ ơ s đã ế

ư độ ơ s x và VSbMeOx mm độ đ độ ể 60% [29]

s (%)

Trang 22

-22-

I.5 Giới thi u v propylen

Propylen có công th c c u t o là CH2=CH-CH3 , kh ượng phân tử là 42,081

m P được biế đế ư đầu quan tr ng trong công nghi p

h ơ- hóa dầ ăm ở l i đâ yế được sử dụ để s n

xu t iso-propanol Mặc dù vai trò c a propylen không l ư ư

ũ ồn nguyên li u vô cùng quan tr ng cho s n xu t các hợp ch t có giá trị

ư oxit.[45]

a.Phạm vi ng dụng của propylene

Propylen có nhiều ng dụng trong công nghi ư đâ yếu được sử dụ để làm nhiên li đ t, cung c p nhi ượng cho sinh ho t và s n xu t

Hi n nay, propylen còn có nh ng ng dụng khác trong công nghi ư u tử

ă ô ô ì m … được sử dụ để tổng hợp nhiều hợp ch t có giá trị cao khác Các s n phẩm đ ừ nguyên li u propylen được trình bày trên b ng 1.2

ng 1 2 Các s n ph m th đ ợc từ chế biến propylen (phần trăm hố ợng)[45]

Trang 23

Propan (propane) là một hydrocacbon thuộc nhóm ankan có công th c

C3H8 , propan tồn t i ở d ng khí ,khí không màu

Trang 24

-24-

 Ph n ng thế

Ph n ng thế là ph n đ một nguyên tử hay một nhóm nguyên

tử c a phân tử được thay thế bởi một nguyên tử hay một nhóm nguyên tử c a phân tử kia

 Ph n ng nhi t phân

 Ph n ng oxi hóa ch n l c

c Ứng dụng

LPG: Liquefied Petroleum Gas (kh đ t hóa l ng có nguồn g c từ dầu

m ) được từ quá trình chế biến dầ được hóa l ng Thành phần hóa h c

ch yếu c a khí hóa l ng LPG hỗn hợp gồm Propane C3H8 và Butane C4H10 được nén theo t l % Propane / %Butane

được ng dụ đ ều chế thành các s n phẩm hoa dầu quan tr ng dùng trong sinh ho t và công nghi ư …[8]

I.7 Giới thi u v Acrolein

Acrolein (propenal, acryaldehyde) có công th c c u t o là CH2CHO, ô đơ ô m ô m ô ị kh i ượng phân tử được nghiên c u và tổng hợp lầ đầ ăm

=CH-1942 bởi Degussa Ngày nay, acrolein là một hợp ch t trung gian vô cùng quan

tr ng trong công nghi p và có giá trị ươ m i r t l n Acrolein ch yế được s n

xu t từ ph n ng oxi hóa ch n l c propylen [27],[45]

Trang 25

-25-

Ngoài ra, acrolein là hợp ch để tổng hợp các amino axit dùng trong công nghi p s n xu t th ă s [45] Một ng dụng r t quan tr ng c a acrolein trong công nghi p l c dầu là lo i b các hợp ch độ ư 2 … [27]

c Tính chất hóa h c của acrolein

Acrolein là một ch t r t ho động về mặt hóa h c do có sự liên hợp gi a nhóm vinyl và nhóm aldehyde trong phân tử m đầ đ các tính ch t hóa h c c a một ch t không no và c a một aldehyde V i sự liên hợp c a nhóm

Trang 26

-26-

carbonyl và liên kế đô C=C, ho t tính c a c m đề ă ể

tham gia ph n đồng thời hoặc riêng rẽ.[45]

Các d ng ph n ng quan tr ng mà acrolein có thể tham gia:

+ Ph n ng Diels – Alder: acrolein ph n đồng thời v ư một diene và một dienophile t o nên 3.4-dihydro-2H-pyran-2-carboxaldehyde

+ Ph n ng cộng hợp vào n đô C=C: acrolein có nguyên tử Cβ được phân cực bởi nhóm carbonyl, có ch ă ư một electrophile, nên cho phép cộng hợp

â ư ư c, amine, acid h ơ ô ơ…

n đô C=C v i xúc tác acid hoặc base

+ Các ph n ng c a nhóm aldehyde: ph n …

+ Các ph n đồng thời c a c nhóm aldehyde và nhóm vinyl: ph n ng v i ammonia (xúc tác Al2O3 hay SiO2-Al2O3) tổng hợp 3-m … + Các ph n ng oxi hóa và khử: khử ch n l ượu allylic; oxi hóa s n xu …

+ Polymer hóa: acrolein r t d tự x y ra ph n ng polymer hóa khi tiếp xúc

v i ánh sáng, nhi độ, ch ơ m … ì m m aldehyde và vinyl có thể m đồng thời hoặc riêng rẽ [45]

Trang 27

-27-

PHẦN II THỰC NGHIỆM

II.1 Tổng hợp xúc tác

II.1.1 Hóa Chất

Các hóa ch t sử dụng đề t được trình bày trong b ng 2.1

ng 2 1 Tổng hợp các hóa chất sử dụng trong đề tài

II.1.2 Thiết Bị

C c các lo i 50ml, 250ml, 500ml, 1000ml

Pipet các lo i 5ml , 10ml

Máy khu y có gia nhi t, cân phân tích, nhi t kế,

Máy ép viên, c ã s ư c h t 280-450 micromet,

Trang 28

-28-

II.1.3 Tổng hợp xúc tác

II.1.3.1 Quy trình tổng hợp BiMoSn 0.06 O 4.62

Xúc tác BiMoSn0.06O4.62 sử dụng trong các nghiên c được tổng hợp theo

ươ s -gel Quy trình tổng hợp xúc tác n được thể hi n trên hình 2.1:

Mẫu xú được tổng hợp v i yêu cầu t l ch t t o ph c citric axit/Bi 3+ là 2.6

a Chuẩn bị dung dịch cho quá trình tổng hợp gel

 Chuẩn bị dung dịch bitmut nitrat Bi(NO3)3

â ượng chính xác 30,3125g mu i Bitmut nitrat pentahydrat Bi(NO3)3.5H2O trên cân phâ độ chính xác 10-4 g) Mẫ s â được cho vào

ì định m c 500ml, thêm 25 ml dung dịch axit HNO3 ì định m đ

l ư c c t chuẩ đến v ch gi i h n c a bình và lắ đề đến tan hết ch t tan Kết

qu được dung dịch bitmut nitrat có nồ độ CM b ng 0,125 (mol/l)

 Chuẩn bị dung dịch Amoni hepta molipdat (NH4)6Mo7O24

â ượng chính xác 11,0357 g mu i Amoni hepta molipdat (NH4)6Mo7O24 â â độ chính xác 10-4 g) Mẫ s â được cho vào

ì định m c 500ml đ ư c c t chuẩ đến v ch gi i h n c a bình và lắc

đề đến tan hết ch t tan Kết qu được dung dịch molipdat có nồ độ CM

b ng 0,125 (mol/l)

 Chuẩn bị dung dịch citric axit 10%

â ượng chính xác 55,5555 g citric axit trên cân â độ chính xác 10-4 g) Mẫ s â đượ ì định m m đ ư c c t chuẩ đến v ch gi i h n c a bình và lắ đề đến tan hết ch t tan Kết qu ta thu được dung dịch citric axit có nồ độ 10%

 Chuẩn bị dung dịch sol

Dung dịc s để tổng hợ được chuẩn bị từ các dung dịch amonium heptamolybdate, bismuth nitrate , SnCl4 và ch t t o ph c citric acid theo t l đã tính toán

Nh từ từ dung dịch amonium heptamolybdate vào dung dịch bismuth nitrate đồng thời có khu y, và cho nhanh 6,5913g SnCl4.4H2O vào dung dịch trên, s đ

Trang 29

-29-

nh từ từ dung dịch axit citric vào dung dịch trên Kết qu được dung dịch trong

su đồng nh t là dung dịch sol, sẵ s đ m o gel

ừ ừ ị ôm (0.08M) ị moni metavanadat (0.03M) ợ (V/Al=0.175, 0.25, 0.55) ị m hydroxit (NH4 ) đượ để ị - đ ị

Trang 30

-30-

mẫ đ ề ế ở để X x s ổ ợ đượ ở

5000 3 ờ

K ượ ề ươ để ổ ợ x đượ ì ở :

Trang 31

-31-

nh 2 2: đ đ ề hế tá

II.2 á ươ á ý đặ ư ú á

II.2.1 ươ á ấp phụ á định di n tích b mặt BET

Dung tích h p phụ đơ p c a một ch t rắn có thể được sử dụ để tính di n tích bề mặt riêng c a nó, S (m2/g) Dung tích h p phụ đơ đượ đị ượng ch t bị h p phụ che ph hoàn toàn một l đơ â ử trên bề mặt c a một gam xúc tác Nó liên h v i di n tích bề mặt riêng S bởi công th đơ n:

S = nmamL

đ

am là di n tích trung bình chiếm bởi một phân tử ch t bị h p phụ chỉ trong một

l p (di n tích cắt ngang trung bình c a phân bị h p phụ, m2) và L là s Avogadro (6,02.1023 phân tử/mol)

nm ượng ch t bị h p phụ đơ p trên bề mặt 1 gam ch t h p phụ (mol/g)

Trang 32

-32-

P ươ ì E Em đề ăm 3 ) một thành công l n áp dụng cho hi ượng h p phụ đ p Các gi thiết quan tr ng c a

ươ ì E

- Nhi t h p phụ (λ m ) ô đổi trong su t quá trình h p phụ

- Các phân tử bị h p phụ lên bề mặt xúc tác không c nh tranh lẫ độc

l p v i nhau

- Mỗi một trung tâm h p phụ chỉ h p phụ một phân tử

- S trung tâm h p phụ c a ch t h p phụ ô đổi

- Các phân tử bị h p phụ đầ ươ i nhau t o ra lực, lực này t o

o

P

P c V

c c V P P V

) (

đ

V là thể tích khí (ở đ ều ki n tiêu chuẩ ) được h p phụ và Vm là thể tích khí (ở

đ ều ki n tiêu chuẩ ) được h p phụ trong một l p

c = exp(Q- ) R đ t c a quá trình h p phụ l p ch t bị h p phụ đầu tiên và L là ẩn nhi ư ụ c a khí, b ng v i nhi t c a quá trình h p phụ

ở nh ng l p tiếp theo

Áp su ươ đ i c a khí là P/Po

ươ E ụng cho thực tế, thể tích c được h p phụ đượ đ ở nhi độ ô đổ đ m a áp su đồ thị được xây dựng:

Trang 33

-33-

P/V(P -P) theo P/P

nh 2 3 Đ thị BET

T độ đ ểm 1/Vmc và giá trị α -1)/Vmc) cho phép tính các giá trị Vm và c, nm tính từ Vm (s mol ch t bị h p phụ trong một l p trên một gam

ch t h p phụ) Di n tích bề mặ E được tính theo công th đã ì ở trên [7, 35]

ă này di n tích bề mặ đượ đ ở 77K dùng N2 h p phụ trên thiết bị Micromeritics Gemini VII t i vi n AI ườ i H c Bách Khoa

Hà Nội

II.2.2 ươ á đ ạ (X-RAY)

Nhi u x tia X là mộ ươ t phổ biế để nghiên c định các thông s c u trúc c ơ sở c a phươ ựa vào hi ượng nhi u x

c a chùm tia X trên m ư i tinh thể V i nh ng ch t có c u trúc d ng tinh thể

đề đặn thì mỗi m ng tinh thể ư một l p ph n x khi chiếu tia X, và mỗi nút

m ng trở thành trung tâm nhi u x Các tia t i và tia ph n x giao thoa v i nhau

P / P

Trang 34

-34-

hình thành lên các vân sáng và vân t i xen kẽ nhau, các cự đ i nhi u x (vân sáng)

đượ định theo công th c :

nh 2 4: đ tia t i và tia ph n x X-Ray

Từ công th c trên ta có thể đị được thành phần c u trúc c a m ng tinh thể cần nghiên c u (kho ng cách d) khi biế ư s λ θ, ngoài ra chúng ta

có thể tínhmộ ươ đ độ tinh khiết c a các pha tinh thể[35,37]

Xúc tác trong lu ă được đ trên thiết bị D8-Advance c), Phòng thí nghi m L c hóa dầu và V t li u xúc tác ườ i H c Bách Khoa Hà Nội

Trang 35

-35-

nh 2 5 Thiết bị đo nh t mẫu xúc tác

II.2.3 ươ á iển vi đ n tử SEM

SEM sử dụ m đ n tử để t o nh mẫu nghiên c u đ màn hình huỳnh quang có thể đ độ đ i theo yêu cầu

m đ n tử được t o ra từ catot qua hai tụ đ n sẽ được hội tụ lên mẫu nghiên c m đ n tử đ p vào mẫu sẽ m đ n tử

ph n x đ n tử truyề đ n tử ph n x và truyề đượ đ

đ n thế gia t c vào phần thu và biế đổi thành một tín hi u ánh sáng, tín hi được khuế đ đư th đ ều khiển t o độ sáng trên màn nh Mỗ đ ểm trên

mẫ ươ ng mộ đ ểm sáng trên màn ộ sáng t i trên màn nh phụ thuộ ượ đ n tử phát ra t i bộ thu và phụ thuộc vào hình d ng bề mặt mẫu nghiên c u

P ươ E ườ đượ để nghiên c u bề mặ ư c hình

d ng tinh thể c a v t li P ươ được sử dụng r t nhiều trong vi c xác

đị đặ ư ề mặt c u trúc v t li u.[7, 35]

Các mẫu xúc tác trong lu ă được do trên máy S4800 – Hitachi, Vi n v sinh dịch tế ươ

Trang 36

-36-

nh 2 6 Nguyên tắ h ng há E

II.3 ươ á á định hoạt tính xúc tác

Ho t tính xúc tác trong ph n ng oxi hóa hydrocacbon sẽ được thử sơ đồ

ph n ng d ng vi dòng P ươ được ng dụng rộng rãi trong quá trình nghiên c u ho t tính xúc tác ơ đồ ph n ng vi dòng sẽ đị đượ độ chuyển hóa, thời gian s ũ ư độ ch n l c c a xúc tác nghiên c u trong kho ng nhi độ rộng Từ đ ìm mẫu xúc tác có ho t tính t t và kho ng nhi độ

m t ư c a xúc tác

II.3.1 ơ đồ phản ươ á d

được ép viên ư i tác dụng c a lực 3.104

s đ được nghiền,

s đến kích t ư đồ đều kho ng 0,28 - 0,45 mm ư đư ng ph n

ng Cân chính xác 0,1g xúc tác sau khi sàng cho vào ng ph n ng ,l p xúc tác đượ đặt gi a hai l p bông th y tinh Ph n ng được thực hi n trong dòng khí bao gồm O2,C3H8 /C3H6 trong N2 v i t l O2/C3H8 tùy theo mụ đ u.S n phẩm ph n được phân tích trên máy sắc kí FOCUS GC–Thermo scientific n i ơ đồ ph n được mô t trên ì 7:

Trang 38

Cột mao qu n là lo i cột d ng ng mao qu đường kính 0,1÷0,5 mm và có chiề đến hàng chục mét Trong cột mao qu n, trở lực dòng khí bị gi m đ ể (so v i cột nhồi) nên có kh ă ă ều dài cột và hi u qu ũ ă theo

để t i ch t nghiên c u ở thể khí qua cột sắc ký Dòng khí này g i là khí mang Vi c

ch n khí mang phụ thuộc vào lo ơ sắc ký

* định tính

Tín hi u ra c a quá trình sắc ký g i là sắ đồ Trên sắ đồ cho biết thời

ư n tích peak Thờ ư đặ ư định tính cho ch t cần tách Tuy nhiên, v đ ều ki n phân tích khác nhau thì thờ ư a một

ch t có thể khác nhau Vì v để đ đị ười ta ph i so sánh thời gian

ư a một ch t v i mẫu chuẩn c a nó trên cùng mộ đ ều ki n phân tích

* đị ượng

Một thông s quan tr ng n a mà sắ đồ cung c p là di n tích peak Di n

đ ượ đặ ư để â đị ượng Tuy nhiên, vi c tính di n

ũ m t hi n nhiều nguồn sai s Mỗi ch t khác nhau có h s đ

Trang 39

-39-

ng v ơ ì đị ượng, di n tích peak ph i được nhân v i h s đ ng c a c u tử y v ơ Thành phần s n phẩm và nguyên li đượ định b ươ sắc ký thực hi n online trên máy sắc khí Thermo Electron ( Italia ) c a phòng thí nghi m l c hóa dầu và v t li u xúc tác,

ườ đ i h c bách khoa Hà Nội

* ươ ạy sắc ký phân tích phân tích phản ng oxi hóa C 3 H 8 + ươ đ :

-Thời gian gi nhi t độ cu i -Tổng thời gian phân tích

: 4 phút :10phút

+ ường hợp nghiên c u ph n ng oxy dehydro hóa C3H8 ươ trình nhi độ đượ đ ều chỉnh:

-Thời gian gi nhi độ cu i -Tổng thời gian phân tích

: 4 phút :20 phút

+Dòng khí mang:

+Detector

Trang 40

Thờ ư a một s c u tử liên qu đến ph n ng oxi hóa propan

đ ều ki â ư được trình bày trên 3

Kết qu â đượ để được các thông s để định

ho t tính c a xúc tác bao gồm: t độ t độ chuyển hóa propan Bên c đ ể độ n l ũ ư độ chuyển hóa nếu biế được ượng s n phẩm phụ sinh ra (gồm c hợp ch t h ơ 2)

 ộ chuyển hóa propan

đ – độ chuyển hóa propan

AC3H8 – di n tích peak c a propan trong dòng s n phẩm

AC3H8,total – di n tích peak c a propan trong dòng nguyên li u (bypass)

total A

A

H C H C

8 3 8 3

Ngày đăng: 28/02/2021, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w