TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGOẠI NHI (THEO BÀI CÓ ĐÁP ÁN FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGOẠI NHI
Trang 1300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NGOẠI NHI
(THEO BÀI – CÓ ĐÁP ÁN FULL)
THÁI ĐỘ XỬ TRÍ NHỮNG CẤP CỨU TIÊU HÓA SƠ SINH THƯỜNG GẶP
ĐIỀU TRỊ TẮC RUỘT SƠ SINH ĐIỀU TRỊ LỒNG RUỘT CẤP Ở TRẺ BÚ MẸ THÁI ĐỘ XỬ TRÍ DỊ DẠNG ĐƯỜNG MẬT BẨM SINH
ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA LOÉT DẠ DÀY-TÁ TRÀNG
THÁI ĐỘ XỬ TRÍ CHẤN THƯƠNG GAN THÁI ĐỘ XỬ TRÍ VỠ LÁCH DO CHẤN THƯƠNG
THÁI ĐỘ XỬ TRÍ TẮC RUỘT SAU MỔ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐẠI-TRỰC TRÀNG ĐIỀU TRỊ VỠ TĨNH MẠCH TRƯỚNG THỰC QUẢN
ĐIỀU TRỊ SỎI MẬT
Trang 2THÁI ĐỘ XỬ TRÍ NHỮNG CẤP CỨU TIÊU HÓA SƠ SINH THƯỜNG GẶP
I Sinh viên hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
1 Mốc thời gian sơ sinh về mặt bệnh học ngoại khoa theo qui định của Swenson là
A 15 ngày tuổi sau sinh.
B 30 ngày tuổi sau sinh.@
C 45 ngày tuổi sau sinh
D 60 ngày tuổi sau sinh
E 75 ngày tuổi sau sinh
2 Những trường hợp đến muộn , teo thực quản thường có tỷ lệ tử vong cao do :
A Biến chứng đường hô hấp.@
B Biến chứng tuần hoàn
C Biến chứng đường tiêu hoá
A Loại teo gián đoạn hai đầu thực quản
B Loại teo đầu trên của thực quản còn đầu dưới cắm vào khí quản.@
C Loại teo đầu dưới của thực quản còn đầu trên cắm vào khí quản
D Loại teo đầu trên của thực quản còn đầu dưới cắm vào pnế quản trái
Trang 38 Theo bảng phân loại của LaDD và Gross thì loại teo thưc quản nào sau đây,khi chụp x quang bụng thì không thấy hơi ở trong dạ dày và ruột:
A Teo gián đoạn hai đầu thực quản
B Teo đầu trên, đầu dưới thực quản cắm vào khí quản
C Teo đầu dưới thực quản, đầu trên cắm vào khí quản
D Teo đầu trên, đầu dưới thực quản cắm vào phế quản gốc bên phải
E Teo gián đoạn hai đầu thực quản,cả hai đầu đều cắm vào khí quản.@
10 Trong bệnh teo thực quản bẩm sinh thì loại teo thực quản gián đoạn cả hai đầu thuộc loại nào sauđây theo bảng phân loại của LaDD và Gross:
11 Triệu chứng gợi ý của teo thực quản trên lâm sàng là
A Trào nước bọt nhiều.@
B Tiết đàm giải nhiều
C Nôn mữa nhiều
D Ho nhiều và sặc sụa
E Tím tái và co kéo nhiều
12 Dấu hiệu báo động về hô hấp của bệnh teo thực quản bẩm sinh ở trẻ em thường xuất hiện trong thờigian nào sau sinh:
A Ngay sau tiếng khóc đầu tiên
B Ngay sau lần cho bú đầu tiên.@
C Sau một thời gian yên tỉnh giã tạo 6 giờ
D Sau một thời gian yên tỉnh giã tạo 12 giờ
E Sau một thời gian yên tỉnh giã tạo 24 giờ
13 Tiền sữ mẹ bị thai đa ối vẫn thường gặo ở những đứa trẻ bị teo thực quản và tắc ruột sơ sinh, cơ chếcủa đa ối được giãi thích là do:
A Do tăng tiết nước ối
B Do giãm hấp thu nước ối.@
C Do tăng tuần hoàn nhau thai
D Do hậu quả của tình trạng phù nề nhau thai
E Do tất cả các nguyên nhân trên
14 Triệu chứng xác định teo thực quản trên lâm sàng là
A Đặt sonde dạ dày ra nước bọt nhiều
B Đặt sonde dạ dày ra dịch nhiều
C Đặt sonde dạ dày ra khí và bọt nhiều
D Đăt sonde dạ dày không vào @
E Đặt sonde da dày không ra dịch
15 Trong điều trị teo thực quản bẩm sinh,phẫu thuật kéo dài thực quản bằng cách mở lớp cơ vòng quanhthực quản trước khi khâu nối có tên là
A Swenson
B Kiesewetter
Trang 417 Quan niệm trước đây người ta xếp teo thực quản vào loại bệnh nào sau đây:
A Bệnh chữa được nhưng nặng
B Bệnh chữa được nhưng rất nặng và phức tạp
C Bệnh chữa được nhưng phải có điều kiện thuận lợi
D Bệnh chữa được nhưng phải ở trung tâm chuyên khoa
E Bệnh không thích nghi với đời sống.@
18 Phẫu thuật một thì để chữa hẳn bệnh teo thực quản bẩm sinh là của tác giã nào sau đây:
19 Thoát vị cơ hoành bẩm sinh ở trẻ em thường hay xảy ra ở vị trí nào sau đây của cơ hoành
A Phần trước bên phải
B Phần sau bên phải
C Phần sau bên trái.@
D Phần trước bên trái
E Phần trung tâm
20 Lổ thoát vị cơ hoành bẩm sinh ở trẻ em Bochdalek nằm ở vị trí nào sau đây của của cơ hoành
A Phần trước bên phải
B Phần sau bên phải
C Phần sau bên trái.@
D Phần trước bên trái
D Đau vùng trước ức và tim.do khối thoát vị chèn vào trung thất
E Đau bụng và nôn do dường tiêu hoá bị kích thích.@
22 Các triệu chứng lâm sàng sau đây của bệnh thoát vị cơ hoành bẩm sinh sẽ rất dể nhầm lẫn với bệnh teothực quản bẩm sinh,ngoại trừ:
A Viêm phổi xuất hiện sau sinh
B Có co kéo và khó thở
C Thỉnh thoảng có những đợt tím tái
D Mõm tim lệch sang phải.@
E Đàm giãi xuất hiện nhiều
23 Những dấu hiệu báo động về hô hấp của bệnh thoát vị cơ hoành bẩm sinh thể nặng sẽ xuất hiện trongthời gian nào sau sinh:
A Ngay sau tiếng khóc đầu tiên.@
Trang 5B Ngay sau cho bú đầu tiên.
C Sau một thời gian yên tỉnh giả tạo 6 giờ
D Sau một thời gian yên tỉnh giả tạo 12 giờ
E Sau một thời gian yên tỉnh giả tao 24 giừ
24 Để chẩn đoán xác định bệnh thoát vị cơ hoành bẩm sinh và phân biệt với bệnh khí thủng phổi hoặc kénphổi bẩm sinh người ta thường dựa vào
A Chụp XQ phổi nghiêng không chuẩn vị
B Nội soi phế quản
C Chụp XQ phổi thẳng không chuẩn bị
D Chụp cản quang dạ dày-ruột.@
E Chụp cản quang phế quản
25 Trong phẫu thuật điều trị bệnh thoát vi cơ hoành bẩm sinh ở trẻ em,khi đưa các tạng thoát vị xuống lại
ổ bụng, cần chú ý để tránh gây tổn thương tạng nào sau đây :
A Thuỳ trái gan
C Có xuất hiện làn sóng nhu động dạ dày
D Dấu mất nước nặng,mặt như cụ già
E Trong dịch nôn không bao giờ có mật.@
28 Triệu chứng bung xẹp vầ nôn ra dịch mật ở trẻ 3 tuần tuổi giúp chúng ta huớng tới chẩn đoán
A Hẹp môn vị phì đại bẩm sinh
B Teo hẹp môn vị bẩm sinh
A Hẹp môn vị phì đại bẩm sinh
B Teo môn vị bẩm sinh
A Phẫu thuât LaDD.@
B Phẫu thuật Lynn
C Phẫu thuật Mikulicz
Trang 6D Phẫu thuật Dénis Braun.
E Phẫu thuật Duhamel
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Sinh viên hảy đánh dấu đúng(Đ) hoặc dấu sai(S) vào trước những câu sau đây:
31 Trong phẫu thuật điều trị tắc tá tràng do tuỵ nhẫn người ta chỉ cần tiến hành nối tá-hỗng tràng hoặc nốitá-tá tràng trên và dưới tuỵ nhẫn mà không cắt bỏ vòng tuỵ Đ
32 Trước tiền sử đa ối của mẹ ,cần chú ý đến các loại tắc ruột cao ở con Đ
33 Biến chứng hẹp miệng nối thực quản sau phẫu thuật rất it gặp trong bệnh teo thực quản bẩm sinhở trẻ
ĐIỀU TRỊ TẮC RUỘT SƠ SINH
I Sinh viên hảy chọn câu trả lời đúng nhất:
36 Theo qui định thì tắc ruột sơ sinh là những tắc ruột xảy ra trong thời gian nào sau đây
A 24 giờ đầu của đời sống
B 7 ngày đầu của đời sống
D 15 ngày đầu của đời sống.@
C 30 ngày đầu của đời sống
E 45 ngày đầu của đời sống
37 Thăm khám nào sau đây giúp hướng tới nguyên nhân gây tắc ruột sơ sinh
A Tìm dấu hiệu chậm phân su
B Tìm dấu hiệu nôn ra sữa ngay sau bú
C Tìm dấu hiệu nôn ra dịch mật hoặc ra dịch ruột
D Tìm dấ hiệu bụng chướng hay xẹp
E Tìm dấu hiệu hiện diện của phân su.@
38 Hình” bọt xà phòng” ở hố chậu phải trên phim chụp bụng không chuẩn bị là dấu hiệu đặc thù của bệnhnào trong các loại tăc ruột sơ sinh sau đây:
A Teo ruột bẩm sinh
B Tắc ruột phân su.@
C Viêm phúc mạc bào thai
D Bệnh Hirschsprung
E Tắc ruột do dây chằng hoặc dính ruột
39 Hội chứng” tháo cống” khi thăm khám trực tràng là dấu hiệu đặc thù của bệnh nào trong các loại tắcruột sơ sinh sau đây
A Teo ruột bẩm sinh
B Tắc ruột phân su
C Viêm phúc mạc bào thai
D Bệnh Hirschsprung.@
E Tắc ruột do dây chằng hoặc dính ruột
40 Trong các triêu chứng sau đây của bệnh teo ruột bẩm sinh , người ta sẽ dùng triệu chứng nào để phânbiệt với bệnh tắc ruột phân su :
A Dấu chậm đi phân su
B Dấu bụng chướng
C Dấu nôn ra dịch mật
Trang 7D Dấu thăm khám trực tràng.
E Dấu chụp x quang bụng không chuẩn bị.@
41 Trong các triệu chứng sau đây của bệnh “tắc ruột do viêm phúc mạc bào thai”, người ta sẽ dùng triệuchứng nào để phân biệt với “tắc ruột do dây chằng hoặc dính ruột”:
A Dấu chậm đi phân su
B Dấu nôn ra dịch mật
C Dấu bụng chướng
D Dấu thăm trực tràng
E Dấu chụp x quang bụng không chuẩn bị.@
42 Dấu hiệu “bụng mờ,ruột co cụm sát cột sống” trên phim chụp bụng không chuẩn bị là dấu hiệu đặc thùcủa loại tắc ruột sơ sinh nào sau đây:
A Teo ruột bẩm sinh
B Tắc ruột phân su
C Tắc ruột do dây chằng hoặc dính ruột
D Tắc ruột do viêm phúc mạc bào thai.@
E Tắc ruột do dây chằng hoặc dính ruột
44 Trong khâu nối ruột để điều trị bệnh teo ruột bẩm sinh, phương pháp nào có nhiều ưu điểm trong lưuthông và tránh ứ động
A Teo ruột bẩm sinh
B Tắc ruột phân su @
C Tắc ruột do dây chằng và dính ruột
D Tắc ruột do viêm púc mạc bào thai,
E Tắc ruột do nút nhầy phân su
46 Phương pháp nối ruột tận-bên và có dẫn lưu đầu trên trong điều trị tắc ruột sơ sinh là của tác giã nào sauđây:
Trang 848 Phương pháp nối ruột bên-bên có dẫn lưu cả hai đầu ruột ra ngoài trong điều trị tắc ruột sơ sinh là củatác giã nào sau đây:
C Đoạn đầu hồi tràng
D Đoạn cuối hồi tràng.@
E Đoạn đại tràng sigma
52 Bệnh “mucoviscidose”được xem là có biểu hiện sớm bằng bệnh tắc ruột sơ sinh nào sau đây:
A Teo ruột bẩm sinh
B Tắc ruột phân su.@
C Tắc ruột do viêm phúc mạc bào thai
D Tắc ruột do dây chằng hoặc dính ruột
E Tắc ruột do nút nhầy phân su
53 Trong bệnh tắc ruột phân su ở trẻ sơ sinh thì Noblett là tên của
A Một triêu chứng lâm sàng
B Một triệu chứng cận lâm sàng
C Một phương pháp mỗ
D Một phương pháp điều trị thụt tháo.@
E Một phương pháp khâu nối ruột
54 Phẫu thuật Bishop-Koop trong điều trị tắc ruột sơ được thực hiện theo kỹ thuật nào sau đây:
A Nối ruột tận-tận
B Nối ruột tận-chéo
C Nối ruột tận-bên có dẫn lưu đầu trên
D Nối ruột tận-bên có dẫ lưu đầu dưới.@
E Nối ruột bên-bên có dẫn lưu cả hai đầu
55 Trong các loại tắc ruột sơ sinh sau đây,loại nào không có chỉ định phẫu thuật:
A Tắc ruột phân su
B Tắc ruột do nút nhầy phân su.@
C Tắc ruột do dây chằng và dính ruột
D Tăc ruột do teo ruột bâm sinh
Trang 9E Tắc ruột do viêm phúc mạc bào thai.
56 Trong các bệnh tắc ruôt sơ sinh sau đây, bệnh nào là do nguyên nhân thiểu năng tuỵ tạm thời trong thời
kỳ bào thai:
A Tắc ruột phân su
B Tắc ruột do nút nhầy phân su.@
C Tắc ruột do dây chằng hoặc dính ruột
D Teo ruột bẩm sinh
E Tắc ruột do viêm phúc mạc bào thai
57 Trong bệnh tắc ruột do nút nhầy phân su,người ta thường thấy phân su tập trung chủ yếu ở vùng ruộtnào sau đây:
A Hồi tràng đoạn cuối
60 Trong các biến chứng sau đây của bệnh”mégacolon” ở trẻ sơ sinh , biến chứng nào là đặc thù của bệnh
và thường gây tử vong cao nhất:
A Tắc ruột cấp
B Phế quản phế viêm cấp
C Viêm ruột cấp.@
D Xoắn ruột do “khối u phân”(fécalome)
E Viêm phúc mạc sơ sinh do thủng đại tràng
61 Trong phục hồi lưu thông tiêu hoá để điều trị tắc ruột sơ sinh.,phương pháp Santulli có nhược điểm là:
A Hẹp miệng nối
B Mất dịch nhiều do dò ruột
C Để lại túi thừa của ruột
D Lưu thông ruột kém do mất nhiều dịch
Trang 10B Cắt đoạn ruột thủng và nối ruột bên-bên
C Căt đoạn ruột thủng và nối ruột tận bên có dẫn lưu đầu trên
D Cắt đoạn ruột thủng và nối ruột tận bên có dẫn lưu đầu dưới
E Dẩn lưu lổ thủng đơn thuần.@
64 Thụt tháo đại tràng bằng dung dịch gastrographine là một phương pháp để điều trị nội khoa bệnh tắcruột sơ sinh nào sau đây:
A Tắc ruột phân su @
B Tắc ruột do dình hoặc dây chằng
C Tắc ruột do megacolon
D Tắc ruột do viêm phúc mạc bào thai
E Tắc ruột do teo -hẹp ruột
65 Trong trường hợp áp dụng phương pháp Noblett để điều trị tắc ruột sơ sinh ,người ta phải theo dỏi kêt quả trong thời gian.tối đa bao lâu?.
II Sinh viên hảy đánh dấu đúng(Đ) hoặc dấu sai(S) vào trước những câu sau:
66 Trong điều trị tắc ruột do megacolon tất cả đều phải làm hậu môn nhân tạo cấp cứu S
67 Hình ảnh hai bóng hơi trên phim bụng không chuẩn bị là dấu hiệu có giá trị để chẩn đoán bệnh tắc tátràng bẩm sinh Đ
68 Trong điều trị megacolon,với sự tiến bộ trong lảnh vực gây mê hồi sức và phẫu thuật nhi,ngưiơì ta cóthể rút ngắn tuổi mõ triệt để dưới 1 tuổi Đ
69 Liềm hơi dưới cơ hoành luôn tìm thấy trên phim không chuẩn bị của bệnh viêm phúc mạc bào thai S
70 Người ta có thể chẩn đoán tác ruột sơ sinh trước sinh dựa vào siêu âm bào thai Đ
ĐIỀU TRỊ LỒNG RUỘT CẤP Ở TRẺ BÚ MẸ
I Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất:
71 Lồng ruột cấp thường gặp cao nhất ở lứa tuổi nào sau đây:
Trang 11B Phương trình Duhamel.
D Phương trình Fèvre.@
E Phương trình Denis Braun
74 Trong chẩn đoán lồng ruột cấp đến muộn, theo kinh điển người ta xữ dụng phương trình chẩn đoán nàosau đây:
A Phương trình Lynn
B Phương trình Ombrédance.@
C Phương trình Duhamel
D Phương trình Fèvre
E Phương trình Denis Braun
75 Theo kinh điễn,trong chẫn đoán lồng ruột cấp đến sớm,triệu chứng nào sau đây đều có hiện diện đầy
đũ trong các phương trình chẫn đoán:
A Đau bung khóc thét.@
B Nôn ra sữa mẹ
C Đi cầu ra máu
D Sờ được búi lồng
E Hình ảnh lồng ruột qua chụp x quang đại tràng có cản quang
76 Trên siêu âm,lồng ruột cấp sẽ có hình ảnh điển hình nào sau đây:
77 Chỉ định điều trị tháo lồng bằng thủ thuật bơm hơi trong bệnh lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ cần phải đắn
đo và thận trọng trong trường hợp nào sau đây:
A Lồng ruột cấp đến trước 24 giờ
B Lồng ruột cấp đến từ 24-48 giờ.@
C Lồng ruột cấp đến sau 48 giờ
D Lồng ruột cấp tái phát lần thứ ba
Trang 12A Lồng ruột do giun đũa.
A Đồng hồ đo áp lực trong đại tràng tụt đột ngột
B Bụng của bệnh nhi tròn đều
C Sờ kỹ không thấy búi lồng
D Siêu âm không thấy búi lồng
E X quang bụng không chuẩn bị ruột có hình tổ ong.@
83 Trong các kiểu lồng ruột ở trẻ em sau đây, kiểu lồng nào thường rất dể bị sót búi lồng khi tiến hành thủthuật tháo lồng bằng hơi:
B Mất máu cấp do tổn thương mạch máu mạc treo
C Chèn ép gây thiếu máu cấp các tạng trong phúc mạc
D Chèn ép cơ hoành gây suy thở.@
E Chèn ép các mạch máu lớn trong ổ bụng gây suy tim cấp
85 Trong các phương pháp điều trị tháo lồng ở bệnh lồng ruột cấp của trẻ bú mẹ đến sớm sau đây, phươngpháp nào hiện đang áp dụng phổ biến ở các nước thuộc Châu Âu
A Tháo lồng bằng thủ thuật bơm hơi , nếu thất bại thì chuyển sang mỗ hỡ
B Tháo lồng bằng thụt tháo với dung dịch cản quang , nếu thất bại thì chuyển sang mỗ hỡ.@
C Tháo lồng bằng thụt tháo với dung dịch sinh lý dưới siêu âm, nếu thất bại thì chuyển sang mỗ hỡ
D Tháo lồng bằng phẫu thuật mỗ hở ngay từ đầu
E Tháo lồng bằng phẫu thuật nội soi nếu các thủ thuật tháo lồng thất bại
86 Trong các phương pháp điều trị tháo lồng ở bệnh lồng ruột cấp của trẻ bú mẹ đến sớm sau đây,phươngpháp nào hiện đang được xữ dụng phổ biến ở các nước thuộc Châu Á:
A Tháo lồng bằng thủ thuật bơm hơi , nếu thất bại thì chuyển sang mỗ hỡ.@
B Tháo lồng bằng thụt tháo với dung dịch cản quang , nếu thất bại thì chuyển sang mỗ hỡ
C Tháo lồng bằng thụt tháo với dung dịch sinh lý dưới siêu âm , nếu thất bại thì chuyển sang mỗ hỡ
D Tháo lồng bằng phẫu thuật mỗ hỡ ngay từ đầu
E Tháo lồng bằng phẫu thuật nội soi nếu các thủ thuật tháo lồng thất bại
87 Trong phẫu thuật điều trị bệnh lồng ruột bán cấp ở trẻ em do nguyên nhấn bất thường về giãi phẫuvùng hồi-manh tràng,phẫu thuật viên sẽ thực hiện kỷ thuật nào sau đây:
A Xác định búi lồng
B Tháo lồng bằng tay
C Cố định lại vùng hồi-manh tràng để chống lồng tái phát
D Cắt ruột thừa nguội
Trang 13C Do tiện đường trong phẫu thuật.
D Do ruột thừa cũng là một tổ chức bạch huyết nên dễ bị viêm nhiễm và cũng nằm trong nhữngnguyên nhân gây lồng ruột ở trẻ em
E Để khỏi gặp khó khăn nếu bệnh nhi bị viêm ruột thừa về sau do hậu qủa của sự dính chủ độngvùng hồi-manh tràng.@
89 Khi tiến hành phẫu thuật điều trị bệnh lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ, trong các đường mỗ sau đây, đường
mỗ nào được dùng để “tháo lồng bằng tay”:
A Đường giữa trên rốn
B Đường ngang trên rốn bên phải
C Đường bờ ngoài cơ thẳng to bên phải
A Xác định búi lồng - Đánh giá thương tổn ruột - Kiểm tra xữ lý nguyên nhân -Tháo lồng bằng tay
B Đánh giá thương tổn ruột - Xác định búi lồng – Tháo lồng bằng tay - Kiễm tra xữ lý nguyên nhân
C Xác định búi lồng - Kiểm tra và xữ lý nguyên nhân – Đánh giá thương tổn – Tháo lồng bằng tay
D Xác định búi lồng –Tháo lồng bằng tay–Đành giá thương tổn - Kiểm tra xữ lý nguyên nhân.@
E Xác định búi lồng – Tháo lồng bằng tay - Kiểm tra và xữ lý nguyên nhân – Đánh giá thương tổn
93 Trong điều trị phẫu thuật bệnh lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ, sau khi đã tiến hành tháo lồng bằng tay, phẫuthuật viên sẽ kiểm tra những thương tổn của ruột từ trong khối lồng vừa tháo ra, thường thì những thương tổngây hoại tử ruột thường hay gặp trên đoạn ruột nào sau đây:
A Đại tràng ngang
B Đại tràng góc gan
C Đại tràng lên
D Manh tràng
E Hồi tràng đoạn cuối.@
94 Trong điều trị phẫu thuật bệnh lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ, để đánh giá mức độ thương tổn hoại tử haychưa của ruột sau tháo lồng và có thái độ bảo tồn hay cắt bỏ, phẫu thuật viên thường thực hiện động tác nàosau đây
A Đánh giá màu sắc của ruột
B Đánh giá tình trạng mạch máu nuôi dưỡng của ruột
C Đánh giá nhu động của ruột
D Đánh giá sự đổi màu của ruột khi ủ ấm hoặc phong bế novocain gốc mạc treo
E Tất cả động tác trên.@
95 Nguyên nhân chủ yếu thường gặp của bệnh lồng ruột mãn ở người lớn là:
A Viêm hạch mạc treo
B Giun đũa
Trang 14C Khối u của ruột.@
D Khối phân cứng do táo bón
E Bã chất xơ
96 Nguyên nhân gây lồng ruột thứ phát thường gặp ở trẻ em là:
A Polýp ruột
B Sư phì đại của các mô bach huyết của ruột do quá trình viêm nhiễm
C Túi thừa meckel
D Những chổ xơ hẹp lòng ruột bẫm sinh
E Tất cả nguyên nhân trên.@
97 Trong điều trị lồng ruột ở trẻ em, thủ thuật tháo lồng bằng dung dịch cản quang baryte ít được áp dụng
ở nước ta hiện nay so với tháo lồng bằng hơi là vì:
A Thủ thuật này quá rườm rà và trang bị tốn kém so với tháo lồng bằng hơi
B Thời gian tiến hành thủ thuật quá kéo dài so với tháo lồng bằng hơi
C Bệnh nhi và toàn bộ kíp gây mê-phẫu thuât bị nhiễm tia trong thời gian dài
D Kết quả tháo lồng thấp hơn do không điều chỉnh chủ động được áp lực tháo
E Tất cả lý do trên.@
98, Biến chứng sốt cao xanh tím trong thời gian hậu phẫu lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ được giãi thích là do:
A Rối loạn thần kinh thực vật ở trẻ bú mẹ
B Do thiếu khí não trong suốt thời gian trước và trong phẫu thuật.@
C Do phản ứng quá mẫn của trẻ với kích thích từ bên ngoài
D Do rối loạn nước-điện giãi
E Do theo dỏi hậu phẫu chưa tốt,nên khi trẻ bị sốt quá cao thì sẽ khó khống chế
99 Trong phẫu thuật điều trị bệnh lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ, trường hợp sau khi tháo lồng mà có hoại tửhồi tràng đoạn cuối,theo kinh điễn người ta sẽ xữ lý theo cách nào sau đây:
A Đưa hai đầu hoại tử ra ngoài nếu bệnh nhi quá nặng và thể trạng xấu
B Chỉ dẫn lưu hồi tràng đoạn cuối nếu bệnh nhi nặng và thể trạng kém
C Cắt1/2 đại tràng phải, nối hồi tràng-đại tràng ngang nếu tình trạng bệnh nhi
cho phép
D Cắt đoạn hoại tử và nối hồi tràng bên-bên nếu vẫn còn đũ độ dài cần thiết của đoạn cuối hồitràng và tình trạng bệnh nhi cho phép
E Tất cả đều đúng.@
100 Trong phẫu thuật cắt đoạn cuối hồi tràng bị hoại tử do hậu quả của lồng ruột đến muộn ở trẻ em, người
ta khuyên không tiến hành nối hồi-hồi tràng tận-tận là vì:
A Đây là đoạn cuối cùng của ruột non nên bị ứ đọng và dễ gây bục miệng nối
B Đây là vùng có nhu động mạnh và phản hồi nên dể gây bục miệng nối
C Đây là vùng ranh giới giữa hai đoạn ruột di động mạnh và bán cố định nên khi ruột tái lập lạinhu động sẽ gây giằng xé nhiều và dể gây bục miệng nối
D Đây là vùng nghèo mach máu nuôi dưỡng ruột nên dể gây bục miệng nối.@
E Đây là vùng có áp lực cao do valve Bauhin cản trở nên dể gây bục miệng nối
II Sinh viên hảy đành dấu đúng(Đ) hoặc dấu sai(S) vào trước những câu sau đây:
101 Trong lống ruột cấp ở trẻ bú mẹ, loại lồng ruột thứ phát thường xảy ra sau khi trẻ bị viêm hạch mạctreo ruột do virus S
102 Lồng ruột cấp thường gặp cao nhất ở độ tuổi 6-7 tháng Đ
103 Trong phẫu thuật tháo lồng bằng tay để điều trị bệnh lồng ruột cấp ở trẻ em, người ta phải cố địnhvùng hồi-manh tràng để chống lồng tái phát S
104 Trong phần lớn các loại lồng ruột ở trẻ em thì ruột thừa đều nằm trong khối lồng Đ
105 Trong lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ, loại lồng ruột non nên tiến hành tháo lồng bằng thủ thuật sớm vìnguy cơ hoại tử ruột cao Đ
Trang 15THÁI ĐỘ XỬ TRÍ DỊ DẠNG ĐƯỜNG MẬT BẨM SINH
I Sinh viên hảy chọn câu trả lời đúng nhất:
106 Dị dạng đường mật bẩm sinh thường gặp chủ yếu ở châu lục nào sau đây:
E Cọng Hoà Nam Phi
108 Trong điều trị phẫu thuật bệnh teo đường mật bẩm sinh ở trẻ em, theo quan điểm trước đây người tacho rằng tất cả những trường hợp teo đường mật bẩm sinh chỉ có thể thành công nếu bệnh nhi được phẫuthuật trước thời gian nào sau sinh:
A Biến chứng vàng da nhân não
B Biến chứng rối loạn đông máu do giãm tỷ prôthombin
C Biến chứng xơ gan @
D Biến chứng ung thư hoá đường mật
E Biến chứng tắc các tiểu ống thận do bilirubin gây suy thân cấp
111 Trong hội chứng” vàng da sơ sinh”, các triệu chứng lâm sàng sau đây của bệnh teo đường mật bẩmsinh sẽ rất khó phân biệt với bệnh viêm gan sơ sinh ngoại trừ:
A Vàng da xuất hiện từ sau sinh
Trang 16A Đoạn xơ của ống mật chủ.
B Phần xơ của túi mật
C Phần xơ của ống gan chung
D Nụ xơ của ngã ba đường mật.@
E Khối xơ ngay vị trí cuống gan, ở hạ phân thuỳ III
117 Trong phẫu thuật nối mật ruột theo kiểu Roux-en –y,theo kinh điển thì chiều dài của đoạn ruột đưa lênnối nằm ở trong khoảng nào sau đây
C Rối loạn chuyển hoá
D Suy giãm chức năng gan
E Suy dinh dưỡng
119 Trong các biện pháp sau đây để làm hạn chế nhiễm trùng ngược dòng đường mật trong phẫu thuậtđiều trị bệnh teo đường mật bẩm sinh , biện pháp nào tỏ ra hiệu quả nhất:
A Dùng kháng sinh bao vây và kéo dài trước,trong và sau mỗ
B Nối mật-ruột qua một quai hỗng tràng biệt lập
C Nối kiểu Roux-en-y có tăng chiều dài giữa mật và ruột lên đến 70 cm.@
D Tạo valve chống trào ngược kiểu lồng ruột
E Phẫu thuật theo phương pháp của Suraga II
120 Trong điều trị hậu phẫu bệnh teo đường mật bẩm sinh ở trẻ em,thuốc kháng sinh cho theo đường tỉnhmạch sẽ được dùng trong thời gian bao lâu sau mỗ:
Trang 17121 Trong điều trị hâu phẫu bệnh teo đường mật bẩm sinh ở trẻ em, thuốc kháng sinh dự phòng được chobằng đường uống ngay sau khi vừa ngừng kháng sinh tiêm tỉnh mạch,thời gian dùng thuốc kháng sinh dựphòng sẽ kéo dài trong bao lâu?
C Nguyễn Thanh Liêm.@
D Hoàng Bội Cung
E Trần Ngọc Bích
124 Trường hợp ghép gan thành công đầu tiên ở Việt Nam do bệnh teo đường mật bẩm sinh ở trẻ em đãđược thực hiện ở bệnh viện nào sau đây:
A Viện Nhi Trung Ương
B Bệnh Viện Ngoại Khoa Việt-Đức Hà Nội
C Bệnh Viện Trung Ương Quân Đội 108.@
D Học Viện Quân Y 103
E Bênh Viện Viêt.-Pháp Hà Nội
125 Theo bảng phân loại giãi phẫu lâm sàng của LaDD và Gross thì bệnh dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ
em có bao nhiêu loại:
F Thể 1: Dãn đơn thuần ống mật chủ (u nang ống mật chủ).
G Thể 2: Túi thừa bên của ống mật chủ.
H Thể 3: Túi sa ống mật chủ
I Thể 4: Dãn nhiều nang của đường mật trong và ngoài gan.
J Thể 5: Dãn đơn thuần đường mật trong gan (bệnh Caroli).
126 Trong các loại dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ em theo LaDD và Gross thì loại nào thường gặp nhấttrên lâm sàng:
Trang 18127 Trong các loại dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ em theo LaDD và Gross thì loại nào chỉ bị dãn đườngmật trong gan:
B Loại dãn đường mật thành nang cả trong và ngoài gan
C Loại dãn thành nang đường mật trong gan
D Loại túi thừa của ống mật chủ.@
E Loại sa ống mật chủ vào trong tá tràng
130 Trong các loại dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ em theo LaDD và Gross, thì loai III là loại nào sau đây:
A Loại dãn ống mật chủ thành nang
B Loại dãn đường mật thành nang cả trong và ngoài gan
C Loại dãn thành nang đường mật trong gan
D Loại túi thừa của ống mật chủ
E Loại sa ống mật chủ vào trong tá tràng.@
131 Trong các loại dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ em theo LaDD và Gross , thì loai IV là loại nào sau đây:
A Loại dãn ống mật chủ thành nang
B Loại dãn đường mật thành nang cả trong và ngoài gan.@
C Loại dãn thành nang đường mật trong gan
D Loại túi thừa của ống mật chủ
E Loại sa ống mật chủ vào trong tá tràng
132 Trong điều trị phẫu thuật bệnh dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ em,người ta sẽ chỉ định mỗ trong trườnghợp nào sau đây:
A Khi phát hiện được bệnh mặc dầu đã có hay chưa có triệu chứng lâm sàng.@
B Khi bệnh bắt đầu có triệu chứng lâm sàng
C Khi bệnh bắt đầu có biến chứng
D Khi biến chứng bắt đầu ảnh hưởng đến sức khoẻ và sinh hoạt của bệnh nhi
E Khi sđiều trị nội khoa không kết quả
133 Trong phẫu thuật điều trị bệnh dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ em, tác giã đầu tiên đã tiến hành phươngpháp nối nang ống mât chủ với tá tràng mà không cắt bỏ nang là:
Trang 19D Haight.
E Todani
134 Trong điều trị phẫu thuật bệnh dãn đường mật bẩm sinh ở trẻ em thuộc loại I , sau khi đã cắt bỏ phầndãn của đường mật ngoài gan,sự lưu thông giữa mật và ruột sẽ được thực hiện theo phương pháp nào sau đây:
A Nối trực tiếp giữa ống gan chung và hỗng tràng hoặc tá tràng
B Nối qua một quai hỗng tràng biệt lập
C Nối kiểu Roux-en-y
D Nối qua một quai ruột có làm valve chống trào ngược
A Viêm đường mật ngược dòng.@
B Viêm tuỵ hoặc áp xe tuỵ
C Sỏi mật thứ phát
D Xơ gan ứ mật
E Ung thư đường mật
II Sinh viên hảy đánh dấu đúng(Đ)hoặc dấu sai(S) vào trước những câu sau:
137 Dị dạng đường mật là một bệnh rất phổ biến ở các nước Châu Âu S
138 Teo đường mật bẩm sinh thường rất khó phân biệt với viêm gan sơ sinh trên lâm sàng Đ
139 Trong bệnh teo đường mật bẩm sinh,người ta thường gặp loại teo ống mật chủ S
140 Phẫu thuật nối rốn gan với hỗng tràng sau khi đã cắt hết khối xơ của toàn bộ đường mật ngoài gan làphẫu thuật được chọn lựa hiện nay đối với bệnh teo đường mật bẩm sinh Đ
141 Người ta chỉ can thiệp phẫu thuật khi nào bệnh dãn đường mật đã có biến chứng S
ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA LOÉT DẠ DÀY-TÁ TRÀNG
Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất:
143 Trong các chỉ định mổ sau đây của bệnh loét dạ dày-tá tràng,chỉ định nào là tuyệt đối:
A Cơn đau loét không giãm sau khi đã điều trị nội khoa
B Cơn đau ảnh hưởng đến sinh hoạt của bệnh nhân
C Loét không đáp ứng với điều trị nội đúng nguyên tắc.@
D Bệnh nhân không có điều kiện để điều trị nội khoa có hệ thống
E Bệnh nhân có kèm bệnh thấp khớp mà các thuốc thấp khớp thì đa số chống chỉ định
144 Phương pháp mổ nào sau đây áp dụng được cho bệnh loét tá tràng:
A Cắt thân dây thần kinh X và dẫn lưu
B Cắt thân thần kinh X và cắt hang vị