Tiểu luận gồm 4 chương với các nội dung: tổng quan về dự án đầu tư; tính toán chi phí và lợi nhuận; tính các chỉ tiêu của dự án; phân tích các chỉ tiêu kinh tế xã hội.
Trang 1L I M ĐÂUỜ Ở ̀
Trong bôi canh nên kinh tê thi tŕ ̉ ̀ ́ ̣ ương cung v i xu thê hôi nhâp h p tac̀ ̀ ớ ́ ̣ ̣ ợ ́ quôc tê đang diên ra ngay cang sâu rông, môi doanh nghiêp du bât c thanh phâń ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ̃ ̣ ̀ở ́ ứ ̀ ̀ kinh tê nao, bât c nganh nghê nao đêu phai đôi măt v i nh ng kho khăn th́ ̀ ở ́ ứ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ớ ữ ́ ử thach va nh ng s canh tranh khôc liêt. Đ ng tŕ ̀ ữ ự ̣ ́ ̣ ứ ươc nh ng kho khăn th thach́ ữ ́ ử ́ nay đoi hoi môi doanh nghiêp đêu phai không ng ng nâng cao hiêu qua kinh̀ ̀ ̉ ̃ ̣ ̀ ̉ ừ ̣ ̉ doanh, hiêu qua s dung vôn, nâng cao năng l c quan ly cung nh s dung cac̣ ̉ ử ̣ ́ ự ̉ ́ ̃ ư ử ̣ ́ nguôn l c môt cach co hiêu qua.̀ ự ̣ ́ ́ ̣ ̉
Viêt Nam đang trên đ̣ ương hôi nhâp v i nên kinh tê thê gi i, đăc biêt v ì ̣ ̣ ớ ̀ ́ ́ ờ ̣ ̣ ơ ́
s kiên ngay 11/01/2007 Viêt Nam tr thanh thanh viên chinh th c cua WTO,ự ̣ ̀ ̣ ở ̀ ̀ ́ ứ ̉ đanh dâu môt b́ ́ ̣ ươc ngoăt, đem lai nh ng c hôi l n cung nh mang đên nh nǵ ̣ ̣ ữ ơ ̣ ớ ̃ ư ́ ư ̃thach th c kho khăn cho Viêt Nam noi chung va cac doanh nghiêp Viêt Nam noí ứ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ riêng. T đo, môi doanh nghiêp phai tìm cho mình m t con đừ ́ ̃ ̣ ̉ ộ ường kinh doanh riêng đ tìm ra để ượ ơ ộ ầ ưc c h i đ u t nh m đem l i hi u qu doanh thu cho doanhằ ạ ệ ả nghi p mình. Và đ làm đệ ể ược đi u đó c n có m t k ho ch nghiên c và xâyề ầ ộ ế ạ ứ
d ng d án đ u t hi u qu ự ự ầ ư ệ ả
Là m t sinh viên v i mong mu n tìm hi u kĩ h n v công tác phân tích dộ ớ ố ể ơ ề ự
án đ u t nh m tích lũy thêm kinh nghi m cho b n thân. Em đã ch n đ tài:ầ ư ằ ệ ả ọ ề
“L p d án đ u t c s s n xu t gi y vi t, văn phòng ph m c a Công tyậ ự ầ ư ơ ở ả ấ ấ ế ẩ ủ
CP Gi y Bãi B ng”.ấ ằ
Mong th y đ c và cho nh n xét đ b n d án đầ ọ ậ ề ả ự ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V D ÁN Đ U T Ổ Ề Ự Ầ Ư
1.1.S c n thi t ph i có d án đ u t ự ầ ế ả ự ầ ư
tr nh đi n, hóa ch t và trợ ư ệ ấ ường đào t o ngh ph c v cho ho t đ ng s n xu t.ạ ề ụ ụ ạ ộ ả ấ
Ngành gi y có nh ng bấ ữ ước phát tri n vể ượ ật b c, s n lả ượng gi y tăng ấtrung bình 15%/năm trong giai đo n 2010 – 2014; tuy nhiên, ngu n cung nh v y ạ ồ ư ậ
v n ch đáp ng đẫ ỉ ứ ược g n 64% nhu c u tiêu dùng (năm 2012) ph n còn l i v n ầ ầ ầ ạ ẫ
ph i nh p kh u. M c dù đã có s tăng trả ậ ẩ ặ ự ưởng đáng k tuy nhiên, t i nay đóng ể ớgóp c a ngành trong t ng giá tr s n xu t qu c gia v n r t nh ủ ổ ị ả ấ ố ẫ ấ ỏ
1.1.2. S c n thi t ph i đ u t ự ầ ế ả ầ ư
Hi n nay, ngu n nguyên li u gi y s n xu t trong nệ ồ ệ ấ ả ấ ước ph thu c l n vàoụ ộ ớ ngu n nh p kh u, chi m g n 2/3. S còn l i, các doanh nghi p t s n xu t.ồ ậ ẩ ế ầ ố ạ ệ ự ả ấ Tuy nhiên, do nh p kh u kho ng 50% nguyên li u cho vi c t s n xu t này nênậ ẩ ả ệ ệ ự ả ấ
s n xu t gi y trong nả ấ ấ ước ngày càng khó khăn. Theo d đoán c a các ngành h uự ủ ữ quan, đây là m t trong nh ng nguyên nhân góp ph n ti p t c đ y giá gi y tăngộ ữ ầ ế ụ ẩ ấ cao trong th i gian t i. ờ ớ
Hi n đang bệ ước vào mùa kinh doanh cao đi m nên các doanh nghi pể ệ ngành gi y không th gi m năng su t s n xu t. H u h t các doanh nghi p đ uấ ể ả ấ ả ấ ầ ế ệ ề
kh ng đ nh, n u giá nguyên li u gi y v n ti p t c căng th ng thì vi c ti p t cẳ ị ế ệ ấ ẫ ế ụ ẳ ệ ế ụ
đi u ch nh giá s n ph m t gi y tăng trong th i gian t i là khó th tránh kh i dùề ỉ ả ẩ ừ ấ ờ ớ ể ỏ doanh nghi p luôn nêu cao tinh th n ti t ki m chi phí s n xu t, ch p nh n gi mệ ầ ế ệ ả ấ ấ ậ ả
l i nhu n.ợ ậ
Đ ng trứ ước tình hình căng th ng c a th trẳ ủ ị ường gi y và b t gi y nh hi nấ ộ ấ ư ệ
Trang 3các công trình tr ng đi m c a thành ph H i Phòng, giao thông thu n ti n. ọ ể ủ ố ả ậ ệ
Kích thước lô đ t: chi u r ng giáp m t đấ ề ộ ặ ường 120m, chi u dài h n 50m.ề ơ
T ng di n tích m t b ng d án s d ng: Thuê quy n s d ng đ t v i ổ ệ ặ ằ ự ử ụ ề ử ụ ấ ớ
di n tích h n 6.000m2.ệ ơ
b. Máy móc thi t b ế ị
T h p s n xu t bê tông thổ ợ ả ấ ương ph m và bê tông đúc s n bao g m cácẩ ẵ ồ
lo i máy móc, thi t b nh sau:ạ ế ị ư
Đ u t xây d ng c s h t ng: H th ng tr m bi n áp c p đi n, máyầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ố ạ ế ấ ệ
phát đi n d phòng, tr m b m c p nệ ự ạ ơ ấ ước, dàn x lý nử ước, b x lý nể ử ước th i.ả
Xây m i:ớ
+ Nhà b o v ả ệ + Tường rào b o v , bi n qu ng cáoả ệ ể ả
+ Đường giao thông n i b ộ ộ + Kho ch a nguyên li u, thành ph mứ ệ ẩ
+ Bãi t p k t ph li u ậ ế ế ệ + Xưởng gia công, s n xu t b t màuả ấ ộ
+ Bãi x lý nử ước th iả + Bãi đ xeể
+ Phòng thí nghi m ệ + Phòng đi u khi n trung tâm ề ể
+ Văn phòng đi u hành ề + C u r a xeầ ử
1
500.000.000 500.000.000
Trang 410.000.000.000
10.000.000.000
Trang 5Nguyên li u cung c p cho d án này bao g m b t nh p ngo i s i dài v iệ ấ ự ồ ộ ậ ạ ợ ớ
t l 30%, b t tre n a t y tr ng do Công ty s n xu t v i t l 20% và 50% b tỷ ệ ộ ứ ẩ ắ ả ấ ớ ỷ ệ ộ
Trang 6DIP nh p ho c c a Sông Đu ng. T l này s d ng chung đ tính đ nh m c tiêuậ ặ ủ ố ỷ ệ ử ụ ể ị ứ hao cho m t t n s n ph m. Trong quá trình s n xu t t l x s i các lo i b t cóộ ấ ả ẩ ả ấ ỷ ệ ơ ợ ạ ộ
th để ược đi u ch nh cho phù h p v i yêu c u ch t lề ỉ ợ ớ ầ ấ ượng t ng lo i s n ph m.ừ ạ ả ẩc2. Công ngh chu n b b tệ ẩ ị ộ
Công ngh chu n b b t bao g m: đánh t i, l c thô, nghi n b t, côngệ ẩ ị ộ ồ ơ ọ ề ộ ngh hoá ch t ph n ệ ấ ầ ướt. đ i v i s n ph m c a d án các lo i hình công nghố ớ ả ẩ ủ ự ạ ệ sau đây đượ ực l a ch n.ọ
1.Công ngh đánh t i: ệ ơ Được th c hi n trong máy đánh t i thu l c tr cự ệ ơ ỷ ự ụ
đ ng, nh m bi n b t t m, gi y l tr ng (xén biên) thành huy n phù x s i d ngứ ằ ế ộ ấ ấ ề ắ ề ơ ợ ạ thô. T i đây, công ngh sàng ch n s b cũng đạ ệ ọ ơ ộ ược th c hi n nh m lo i b cácự ệ ằ ạ ỏ thành ph n t p ch t phi x s i nh : dây d , nilông, cao su, gi rách, băng keo ầ ạ ấ ơ ợ ư ợ ẻ
ra kh i thành ph n b t gi y sau khi đánh t i đ nâng cao ch t lỏ ầ ộ ấ ơ ể ấ ượng b t gi y,ộ ấ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng s n ph m và an toàn cho thi t b khi v n hành. Tuy nhiênả ẩ ế ị ậ
v i ngu n nguyên li u đ u vào c a d án nh đã nói trên thì các thành ph nớ ồ ệ ầ ủ ự ư ở ầ
t p ch t phi x s i t i công đo n này là không đáng k nên vi c lo i b t pạ ấ ơ ợ ạ ạ ể ệ ạ ỏ ạ
ch t là khá d dàng và hi u qu ấ ễ ệ ả
2. Công ngh l c thô: ệ ọ sau khi đánh t i, b t thô c n đơ ộ ầ ượ ọc l c s ch kh iạ ỏ
s n cát và các thành ph n có kh i lạ ầ ố ượng riêng l n h n kh i lớ ơ ố ượng riêng c a xủ ơ
s i. Công ngh này đợ ệ ược th c hi n trong thi t b l c cát n ng đ cao. Vi c l aự ệ ế ị ọ ồ ộ ệ ự
ch n công ngh và thi t b l c cát n ng đ cao s lo i b đọ ệ ế ị ọ ồ ộ ẽ ạ ỏ ược công đo n côạ
đ c trặ ước lúc nghi n so v i công ngh l c cát n ng đ th p trề ớ ệ ọ ồ ộ ấ ước đây. Đây là
lo i hình công ngh và thi t b m i và ph bi n hi n nay trên th gi i.ạ ệ ế ị ớ ổ ế ệ ế ớ
Trang 73.Công đo n nghi n b t: ạ ề ộ nghi n b t có tác d ng đánh t i x s i m t cáchề ộ ụ ơ ơ ợ ộ hoàn toàn, phân t và ch i hoá x s i làm cho x s i liên k t t t h n, đ đ ngơ ổ ơ ợ ơ ợ ế ố ơ ộ ồ
nh t v kích thấ ề ước c a x s i t t h n, t gi y s có đ đ u t t h n, các tínhủ ơ ợ ố ơ ờ ấ ẽ ộ ề ố ơ
ch t c lý c a t gi y s đấ ơ ủ ờ ấ ẽ ược nâng cao sau giai đo n này. Tu theo yêu c uạ ỳ ầ
ch t lấ ượng c a s n ph m mà ti n hành nghi n b t đ n đ nghi n khác nhau.ủ ả ẩ ế ề ộ ế ộ ệ
V i d án này s d ng công ngh nghi n liên t c trong thi t b nghi n đĩa kép,ớ ự ử ụ ệ ề ụ ế ị ề
phương pháp này hi n nay đệ ượ ử ục s d ng ph bi n, năng su t thi t b cao, di nổ ế ấ ế ị ệ tích chi m ch ít và ti t ki m đi n năng tiêu th cho quá trình nghi n.ế ỗ ế ệ ệ ụ ề
4.Công ngh hoá ch t ph n ệ ấ ầ ướ t máy xeo: Công ngh xeo trong môiệ
trường nào thì công ngh hoá ch t ph n ệ ấ ầ ướt máy xeo ph i th c hi n theo côngả ự ệ ngh đó. Công ngh xeo trong môi trệ ệ ường axít hoá ch t ph n ấ ầ ướ ử ụt s d ng là keo
nh a thông và phèn nhôm, sao cho đ pH = 4,55,0 và ch t đ n ph bi n làự ộ ấ ộ ổ ế caolanh. Công ngh này có tr s b o l u cao lanh không cao, khó đ t đệ ị ố ả ư ạ ược các tiêu chu n c n thi t cho gi y in nh đ đ c, đ nh n và đ tro. Công ngh xeoẩ ầ ế ấ ư ộ ụ ộ ẵ ộ ệ trong môi trường ki m nh ho c trung tính ch y u s d ng hoá ch t ph n ề ẹ ặ ủ ế ử ụ ấ ầ ướ t
là keo AKD, tinh b t cation, phèn nhôm (m t lộ ộ ượng nh ), ch t đ n là cacbonátỏ ấ ộ canxi nghi n ho c k t t a. Ngoài ra có th s d ng thêm ch t tr b o l u 1ề ặ ế ủ ể ử ụ ấ ợ ả ư
ho c 2 thành ph n nh m tăng tr s b o l u cácbonát canxi và x s i v nặ ầ ằ ị ố ả ư ơ ợ ụ Công ngh này đệ ượ ử ục s d ng ph bi n trong 2 th p niên g n đây, là công ngh tiênổ ế ậ ầ ệ
ti n, tr s b o l u cácbonát canxi cao, tăng đ đ u, đ tr ng, đ nh n và đế ị ố ả ư ộ ề ộ ắ ộ ẵ ộ
đ c c a gi y vi t và gi y in. M t đ c đi m n a c a công ngh này là t o raụ ủ ấ ế ấ ộ ặ ể ữ ủ ệ ạ
lo i s n ph m có tu i th cao, r t h u ích đ i v i gi y l u tr và gi y văn hoá.ạ ả ẩ ổ ọ ấ ữ ố ớ ấ ư ữ ấ
Vì v y, d án s ch n công ngh này. Trong công ngh hoá ch t ph n ậ ự ẽ ọ ệ ệ ấ ầ ướ ự t l a
ch n thêm công ngh t y tr ng b t gi y b ng ch t t y tr ng quang h c và côngọ ệ ẩ ắ ộ ấ ằ ấ ẩ ắ ọ
Trang 8ngh l màu s n ph m (l tím ho c l xanh) đ t o đ tr ng trong, d u mát vàệ ơ ả ẩ ơ ặ ơ ể ạ ộ ắ ị
gi m m c đ ph n x ánh sáng).ả ứ ộ ả ạ
5.Công ngh gia keo b m t và tráng ph : ệ ề ặ ủ Trên các lo i máy xeo gi y inạ ấ
và vi t thế ường được áp d ng công ngh này. Ch t gia keo và tráng ph d ngụ ệ ấ ủ ở ạ dung d ch. H n h p keo đị ỗ ợ ược đi u ch trề ế ước trên m t h th ng thi t b riêng,ộ ệ ố ế ị
có trang b h th ng khu y và gia nhi t. Dung d ch ch t gia keo và tráng ph cóị ệ ố ấ ệ ị ấ ủ nhi u lo i khác nhau, ph bi n là pigment, tinh b t cation, paraphin, axít stearícề ạ ổ ế ộ
và m t s ph gia ch ng dính, ch ng m i m t khác Thông thộ ố ụ ố ố ố ọ ường dung d chị keo được đi u ch theo đ n v i t l các thành ph n và công ngh khác nhauề ế ơ ớ ỷ ệ ầ ệ
đ t o ra các tính năng đ c bi t cho gi y in. B m t gi y sau khi tráng ph sể ạ ặ ệ ấ ề ặ ấ ủ ẽ
được thông qua h th ng cán láng. B m t gi y có đ nh n và đ bóng cao,ệ ố ề ặ ấ ộ ẵ ộ
được ph m t l p Pigment s t o ra tính năng in t t h n, m c in ăn đ u, sáng vàủ ộ ớ ẽ ạ ố ơ ự ề nét h n, b n in s đ p h n. M t ti n ích khác n a c a công ngh gia keo bơ ả ẽ ẹ ơ ộ ệ ữ ủ ệ ề
m t và tráng ph là m c in liên k t v i các h t pigment trên b m t gi y, khôngặ ủ ự ế ớ ạ ề ặ ấ
g n k t tr c ti p v i x s i h u c nên kh năng x lý kh m c tái ch gi yắ ế ự ế ớ ơ ợ ữ ơ ả ử ử ự ế ấ
lo i có tráng ph d h n. Đây là m t trong nh ng đi m u vi t c a công nghạ ủ ễ ơ ộ ữ ể ư ệ ủ ệ này. Các đ u tráng đầ ượ ắc l p tr c ti p trên máy xeo,sau khi gi y đã đự ế ấ ược s yấ khô t i các t h p s y đ u tiên và trạ ổ ợ ấ ầ ước h th ng s y cu i cùng.ệ ố ấ ố
c3. Công ngh xeo gi y:ệ ấ
V i yêu c u ch t lớ ầ ấ ượng s n ph m cũng nh công su t c a d án, côngả ẩ ư ấ ủ ự ngh xeo l a ch n cho d án này là s d ng máy xeo lệ ự ọ ự ử ụ ưới dài có gia keo b m t.ề ặ Công ngh xeo đệ ược tính t b xeo gi y sau khi đã đừ ể ấ ược công đo n hoá ch tạ ấ
ph n ầ ướt máy xeo cho đ các lo i ph gia c n thi t (Keo AKD, tinh b t cation,ủ ạ ụ ầ ế ộ
Trang 9các bonát canxi, phèn nhôm, ph m màu (n u c n), ph gia tr b o l u, ch t tăngẩ ế ầ ụ ợ ả ư ấ
tr ng ) đi qua hòm đi u ti t, hòm pha loãng, l c cát tinh n ng đ th p, hòm nắ ề ế ọ ồ ộ ấ ổ
đ nh c t nị ộ ước, sàng áp l c li tâm, b b t trự ể ộ ước hòm xeo và đi vào máy xeo (Hòm phun b t, lộ ưới xeo, hòm hút chân không, b ph n ép, b ph n s y, b ph n giaộ ậ ộ ậ ấ ộ ậ keo b m t, cán, cu n). ề ặ ộ
H th ng cáp b t nệ ố ộ ước cho xeo thi t k tu n hoàn khép kín, t n d ngế ế ầ ậ ụ tri t đ h th ng nệ ể ệ ố ước dướ ưới l i đ đánh t i, nghi n b t pha loãng t i cácể ơ ề ộ ạ
đi m công ngh Lể ệ ượng nước sau ép và sau chân không không l n và l n nhi uớ ẫ ề
t p ch t nên không dùng đ pha loãng mà đạ ấ ể ược gom vào b nể ước tr ng d đắ ư ể thu h i b t và x lý n i vi. Nồ ộ ử ộ ước sau x lý n i vi thu h i đ gi t chăn r a lử ộ ồ ể ặ ử ướ i,
nước thu h i không s d ng h t gom l i cùng v i nồ ử ụ ế ạ ớ ước v sinh công nghi p,ệ ệ
nước ngo i lai đ đ a sang h th ng x lý nạ ể ư ệ ố ử ước th i (n u có) ho c đ a sangả ế ặ ư
h th ng th i x lý chung c a nhà máy gi y Bãi B ng. B t sau thu h i đệ ố ả ử ủ ấ ằ ộ ồ ượ cdùng đ s n xu t lo i gi y th p c p h n (gi y v sinh, cáctông l nh ) ho cể ả ấ ạ ấ ấ ấ ơ ấ ệ ạ ặ bán cho các c s s n xu t nh Nh v y, công ngh xeo là tơ ở ả ấ ỏ ư ậ ệ ương đ i khép kín,ố
ti t ki m nế ệ ướ ạc s ch cho s n xu t và gi m thi u nả ấ ả ể ước th i và t i lả ả ượng th i.ảc4. Công ngh hoàn thành: ệ
Công ngh hoàn thành ch y u là công ngh c t cu n l i và công nghệ ủ ế ệ ắ ộ ạ ệ gia công. Công ngh c t cu n l i đệ ắ ộ ạ ược th c hi n trên máy c t cu n l i, nh mự ệ ắ ộ ạ ằ
m c đích c t l biên, c t thành nhi u kh v i các kích thụ ắ ề ắ ề ổ ớ ước khác nhau theo yêu
c u c a khách hàng, t o cu n gi y có đ ch t và đ chu n hai mép biên cao.ầ ủ ạ ộ ấ ộ ặ ộ ẩ
Trang 101.2.2. Các thông s v kinh t ố ề ế
T ng v n đ u t :ổ ố ầ ư 100.000.000.000 đ ngồ
Phương th c thanh toán:ứ M i năm tr n g c và lãi 2 kỗ ả ợ ố ỳ
1.3. Xây d ng c c u t ch c và đ nh biên nhân sự ơ ấ ổ ứ ị ự
Trang 11Ban T ng Giám đ c công tyổ ố
K toán trế ưởng công tyGiám đ c nhà máy b t gi yố ộ ấGiám đ c nhà máy gi yố ấCác trưởng phó phòng ban và chánh phó qu n đ c phân xả ố ưởng
Trang 12T ch c các b ph n tr c ti p s n xu t ổ ứ ộ ậ ự ế ả ấ
Trong t ng công đo n s n xu t đừ ạ ả ấ ượ ổc t ch c thành 3 ca.ứ
Nh ng b ph n tr c ti p s n xu t đữ ộ ậ ự ế ả ấ ượ ổc t ch c thành 02 nhà máy và 01 phânứ
xưởng nh sau:ư
Nhà máy b t gi y t y tr ng (NMB):ộ ấ ẩ ắ
B ph n qu n lý nhà máyộ ậ ả
Phân xưởng t y r aẩ ử
Nhà máy s n xu t gi y văn hoá (NMG):ả ấ ấ
B ph n qu n lý nhà máyộ ậ ả
Phân xưởng chu n b b t và ph giaẩ ị ộ ụ
Phân xưởng xeohoàn thành
Phân xưởng c đi n (PXCĐ):ơ ệ
H th ng cung ng và tiêu th bao g m các b ph n thu mua, v nệ ố ứ ụ ồ ộ ậ ậ
chuy n, c p phát các v t t , nguyên li u, hóa ch t, ph tùng thay th cho s nể ấ ậ ư ệ ấ ụ ế ả
Số ngư
i
ờ
M cứ
lương/tháng
Trang 13 Giám đ c công ty:ố đi u hành toàn b công ty,là ngề ộ ười ch u trách nhi mị ệ
trước H i đ ng qu n tr v ho t đ ng c a công ty,ph trách công tác đ i ngo iộ ồ ả ị ề ạ ộ ủ ụ ố ạ
c a công ty.ủ
Phó giám đ c công ty:ố là người ch u trách nhi m đi u hành công tác s nị ệ ề ả
xu t c a công ty.ấ ủ
Giám đ c nhà máy gi yố ấ : đi u hành toàn b ho t đ ng s n xu t gi y in,ề ộ ạ ộ ả ấ ấ
gi y vi t c a nhà máy gi y, ch u trách nhi m trấ ế ủ ấ ị ệ ước ban giám đ c c a công ty.ố ủ
Trang 14 Nhà máy b t t y tr ng:ộ ẩ ắ đ ng đ u là giám đ c đi u hành nhà máy, th cứ ầ ố ề ự
hi n khâu t y tr ng nguyên li u gi y ph li u đ u vào đ t o b t gi y chuy nệ ẩ ắ ệ ấ ế ệ ầ ể ạ ộ ấ ể qua nhà máy gi y đ ti n hành s n xu t.ấ ể ế ả ấ
Phòng k toán:ế ph c v cho quá trình s n xu t kinh doanh có hi u qu ụ ụ ả ấ ệ ả Phòng có ch c năng phân lo i và t ng h p các ho t đ ng c a công ty, qu n lýứ ạ ổ ợ ạ ộ ủ ả ngu n v n, ki m tra giám sát vi c s d ng v n và các ho t đ ng khác. Xác đ nhồ ố ể ệ ử ụ ố ạ ộ ị
k t qu s n xu t kinh doanh nh m cung c p thông tin cho phó giám đ c, phòngế ả ả ấ ằ ấ ố
có nhi m v l p ch ng t theo t ng lo i nghi p v , phòng Tai Chinh Kê Toanệ ụ ậ ứ ừ ừ ạ ệ ụ ̀ ́ ́ ́
ph i l p báo cáo tài chính theo t ng tháng, quý, năm.ả ậ ừ
Phòng Nhân s :ự có ch c năng t ng h p tham m u, qu n tr ngu n nhânứ ổ ợ ư ả ị ồ
l c và ch c năng h u c n v i các nhi m v c b n v các công tác t ch cự ứ ậ ầ ớ ệ ụ ơ ả ề ổ ứ nhân s , lao đ ng,tiên lự ộ ̀ ương, ch đ chính sách, văn th , l u tr ế ộ ư ư ữ
Phòng kinh doanh: có nhi m v c b n là tìm đ i tác đ mua và bán cácệ ụ ơ ả ố ể
m t hàng kinh doanh t i Công ty. Phòng có quan h ch đ o tr c ti p các bặ ạ ệ ỉ ạ ự ế ộ
ph n bán hàng, t th trậ ổ ị ường, c a hàng t ng đ i lý.ử ổ ạ
Phòng kĩ thu t:ậ th c hi n thay th , s a ch a h h ng trong quá trìnhự ệ ế ử ữ ư ỏ
v n hành, x lý thông tin c a b ph n qu n lý.ậ ử ủ ộ ậ ả
Phòng đi u hành:ề th c hi n ch c năng giám sát ki m tra quá trình ho tự ệ ứ ể ạ
đ ng c a các nhà máy s n xu t cũng nh phân xộ ủ ả ấ ư ưởng b ng vi c đi th c tằ ệ ự ế
ki m tra đ n t ng n i.ể ế ừ ơ
Phân xưởng c đi n:ơ ệ có nhi m v qu n lý b o dệ ụ ả ả ưỡng toàn b máyộ móc thi t b , đi n nế ị ệ ước toàn công ty, l p k ho ch đ u t mua s m trang thi tậ ế ạ ầ ư ắ ế
b theo k ho ch dài h n, l p đ t và v n hành th thi t b m i cũng nh s aị ế ạ ạ ắ ặ ậ ử ế ị ớ ư ử
ch a đ i tu máy móc, đ m b o máy móc thi t b ph c v cho s n xu t.ữ ạ ả ả ế ị ụ ụ ả ấ
B ph n kho:ộ ậ làm th t c nh p kho, xu t kho hàng hóa. Phân đ ng bủ ụ ậ ấ ồ ộ theo t ng mã hàng đ d qu n lý và ki m kê.ừ ể ễ ả ể
T xe:ổ V n chuy n nguyên li u vào kho đ ti n hành s n xu t, à v nậ ể ệ ể ế ả ấ ậ chuy n hàng thành ph m ra th trể ẩ ị ường
Kh r ng: theo yêu c u c a khách hàngổ ộ ầ ủ
Các s n ph m đả ẩ ược bao gói, đ tiêu chu n l u hành.ủ ẩ ư
Trang 15Đ nh lị ượng trung bình đ tính năng su t thi t b l a ch n cho d án: 60 ể ấ ế ị ự ọ ựg/m2
b.
Lý do l a ch n s n ph m gi y in vi t ch t l ự ọ ả ẩ ấ ế ấ ượ ng cao
Gi yin vi t ch t lấ ế ấ ượng cao đang có nhu c u tiêu th trong nầ ụ ước và xu tấ
kh u ngày m t tăng.ẩ ộ
Công ngh và thi t b s n xu t gi y in vi t ch t lệ ế ị ả ấ ấ ế ấ ượng cao phù h p v iợ ớ
đi u ki n v t ch t k thu t c a Công ty C ph n gi y Bãi B ng. So v i gi y inề ệ ậ ấ ỹ ậ ủ ổ ầ ấ ằ ớ ấ
vi t thông thế ường gi y in vi t ch t lấ ế ấ ượng cao được gia keo b m t, có đ nh nề ặ ộ ẵ
đ bóng và đ ăn m c khá cao ch t lộ ộ ự ấ ượng b n in t t. Hi n nay trong nả ố ệ ước chỉ
có m t vài doanh nghi p s n xu t độ ệ ả ấ ược lo i này, do đó lo i gi y ch t lạ ạ ấ ấ ượng cao
v n ph i nh p kh u. Vi c l a ch n gi y in vi t s t o đi u ki n cho Công tyẫ ả ậ ẩ ệ ự ọ ấ ế ẽ ạ ề ệ xâm nh p vào th trậ ị ường m i đ y ti m năng.ớ ầ ề
Các ch t th i c a s n xu t d ng khí, l ng và r n t i lấ ả ủ ả ấ ở ạ ỏ ắ ả ượng th i khôngả cao, có th x lý thông qua x lý n i vi và ngo i vi trể ử ử ộ ạ ước khi th i ra môi trả ường, môi trường sinh thái được đ m b o trong quá trình v n hành nhà máy.ả ả ậ
nh ng k t lu n c th v v n đ th trữ ế ậ ụ ể ề ấ ề ị ường cho các s n ph m đả ẩ ượ ực l a ch nọ
c a d án, trong báo cáo này đ a ra nh ng s li u th ng kê, d báo v s phátủ ự ư ữ ố ệ ố ự ề ự tri n c a ngành gi y th gi i nói chung, ngành gi y Vi t Nam nói riêng và nhuể ủ ấ ế ớ ấ ệ
c u c th c a th trầ ụ ể ủ ị ường trong nh ng năm qua và giai đo n đ n năm 2020.ữ ạ ế
1.4.1.1. T ng quan v nghành gi y th gi i: ổ ề ấ ế ớ
Ngành công nghi p gi y th gi i hình thành 7 vùng tr ng đi m, đó là: B cệ ấ ế ớ ọ ể ắ
M , Tây Âu, Nh t B n, Đông Âu, B c Âu, M La Tinh và Trung Qu c. Các ỹ ậ ả ắ ỹ ố
nước ASEAN, Hàn Qu c, Đài Loan m c dù công nghi p gi y cũng khá phát ố ặ ệ ấtri n nh ng v n ch a để ư ẫ ư ược coi là vùng tr ng đi m v công nghi p gi y c a thọ ể ề ệ ấ ủ ế
Trang 16Nh p đ tăng trị ộ ưởng c a nhu c u gi y khác nhau tu theo các vùng, củ ầ ấ ỳ ụ
th :ể
+ Các nước B c M là 1,5 2,5 %ắ ỹ+ Các nước đang phát tri n Châu Á, Châu M La tinh, Đông Âuể ở ỹ (k c Liên Xô cũ là 4,2 4,9 %). Trung Qu c đ t m c tăng trể ả ố ạ ứ ưởng trung bình hàng năm 4,0 4,8%
1.4.1.2. Nghành gi y Vi t Nam: ấ ệ
Theo s li u c a "D án quy ho ch phát tri n ngành gi y đ n 2010, t mố ệ ủ ự ạ ể ấ ế ầ nhìn 2020" do T ng công ty gi y Vi t Nam th c hi n, t ng công su t thi t kổ ấ ệ ự ệ ổ ấ ế ế các xí nghi p b t gi y và gi y c a Vi t Nam hi n nay nh sau:ệ ộ ấ ấ ủ ệ ệ ư
1. B t gi y: 312.000 t n/nămộ ấ ấ
2. Gi y: 1.166.000 t n/nămấ ấ
Trong đó, m t s doanh nghi p thu c khu v c kinh t t nhân và kinh tộ ố ệ ộ ự ế ư ế
t p th có công su t r t nh không đ a vào con s th ng kê này.ậ ể ấ ấ ỏ ư ố ố
B ng 1.4: Công su t c a m t s nhà máy và khu v c b t gi y và gi y l nả ấ ủ ộ ố ự ộ ấ ấ ớ
Vi t Nam (các doanh nghi p có công su t 10.000 t n/năm tr
1. T ng cty gi y Vi t Namổ ấ ệ 68.000 110.000 gi y in/vi t,tisueấ ế
2. Cty CP gi y Tân Maiấ 60.000 120.000 gi y in báo, duplexấ
3. Cty C ph n HAPACOổ ầ 38.000 86.000 duplex, tisue, vàng mã
4. Cty CP gi y Sài Gònấ 24.000 100.000 gi y v sinh, duplex,ấ ệ
7. Cty TNHH gi y An Bìnhấ 42.000 Các tông l p sóng, l p m tớ ớ ặ
8 Cty CP gi y Hoàng Vănấ
Thụ
Trang 1710. Cty CP gi y M c S nấ ụ ơ 13.000 Duplex, bao gói CN
11. Cty CP gi y V n Đi mấ ạ ể 16.000 in, vi t, bìa màu,duplex ế
18. Cty CP gi y Vĩnh Huêấ 10.000 11.000 vàng mã, v sinhệ
19. NM b t gi y Hoà Bìnhộ ấ 12.500 12.500 gi y vàng mãấ
20. Cty thương m i H Longạ ạ 12.000 10.200 gi y tissue, gi y bao bì CNấ ấ
21. Cty New Toyo Vi t Namệ 20.000 20.000 gi y tissueấ
* S li u do S CN t nh B c Ninh cung c p ố ệ ở ỉ ắ ấ
Nh v y có th th y, Công su t thi t k b t gi y và gi y c a ngành gi yư ậ ể ấ ấ ế ế ộ ấ ấ ủ ấ
Vi t Nam hi n nay ch y u t p trung các doanh nghi p và khu v c k trên,ệ ệ ủ ế ậ ở ệ ự ể chi m t i 86% công su t b t và 81% công su t gi y toàn ngành. Quy mô côngế ớ ấ ộ ấ ấ
su t cũng ch có kho ng 25 xí nghi p có công su t 10.000 t n/năm tr lên.ấ ỉ ả ệ ấ ấ ở
Trang 18CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN CHI PHÍ VÀ L I NHU NỢ Ậ
Trang 22Chí phí nguyên v t li u cho 10.000 t n gi y 1 năm là:ậ ệ ấ ấ
5.000 x 11.620.900=58.104.500.000 đ ngồ
2.1.4. Chi phí s a ch a th ử ữ ườ ng xuyên.
Chi phí s a ch a hàng năm là 530.500.000 đ ng, th i gian 06 năm. Trongử ữ ồ ờ đó
+ Chi phí s a ch a l n: 480.000.000 đ ng.ử ữ ớ ồ+ Chi phí s a ch a nh , b o dử ữ ỏ ả ưỡng thường xuyên: 50.500.000
đ ng.ồ
Các năm còn l i, chi phí s a ch a hàng năm : 164.142.000 đ ng.ạ ử ữ ồ
+ Chi phí s a ch a l n: 130.400.000 đ ng.ử ữ ớ ồ+ Chi phí s a ch a nh , b o dử ữ ỏ ả ưỡng thường xuyên: 33.742.000
S ti n ph i tr n v n vay trong k là Cố ề ả ả ợ ố ỳ
C=A/n= 25.000.000.000 /12=2.083.333.000 đ/ kỳ
Trang 26Kh i l ố ượ ng (t n) ấ 2000 2200 2300 2500
Đ n giá (đ ng/t n) ơ ồ ấ 16.000.000 16.000.000 16.000.000 16.000.000 Thành ti nề 32.000.000.000 35.200.000.000 36.800.000.000 40.000.000.000
II gi y tráng m t m t làm gi y in nhãn ấ ộ ặ ấ
Kh i l ố ượ ng(t n) ấ 1200 1500 2000 2500
Đ n giá(đ ng) ơ ồ 16.500.000 16.500.000 16.500.000 16.500.000 Thành ti nề 19.800.000.000 24.750.000.000 33.000.000.000 41.250.000.000 III gi y vi t hoá đ n không c n gi y than ấ ế ơ ầ ấ
Kh i l ố ượ ng(t n) ấ 3000 3000 3200 3500
Đ n giá(đ ng) ơ ồ 18.000.000 18.000.000 18.000.000 18.000.000 Thành ti nề 54.00.000.000 54.000.000.000 57.600.000.000 63.000.000.000
T ng doanh thuổ 105.800.000.000 113.950.000.000 1
2 7 4 0 0 0 0 0 0 0 0
144.250.000.000
Trang 27 Tính l i nhu n trợ ậ ước thu = doanh thu – chi phí kinh doanhế
Tính l i nhu n sau thuợ ậ ế
L i nhu n sau thu = l i nhu n trợ ậ ế ợ ậ ước thu x thu TNDN ế ế
B ng ch tiêu l i nhu n qua các đ i d ánả ỉ ợ ậ ờ ự