Bài giảng Các giao thức điều khiển liên kết dữ liệu tìm hiểu giao thức kiểm soát liên kết dữ liệu; kiểm soát luồng dừng và chờ; sử dụng liên kết dừng và chờ; mô tả cửa sổ trượt; yêu cầu lặp lại tự động (ARQ); kiểm soát liên kết dữ liệu cấp cao (HDLC)... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết hơn nội dung kiến thức.
Trang 1Data Link Control Protocols
Trang 2Data Link Control Protocols
Giao th c ki m soát liên k t d li u ứ ể ế ữ ệ
M t cu c trò chuy n t o thành m t liên k t giao ộ ộ ệ ạ ộ ế
ti p hai chi u; ó là m t th ế ề Đ ộ ướ đ đố ứ c o i x ng gi a ữ hai bên và các thông i p đ ệ đượ c truy n qua l i ề ạ
Có m t ph n ng kích thích liên t c, hành ộ ả ứ ụ độ ng theo chu k ; nh n xét g i lên nh n xét khác, và ỳ ậ ọ ậ hành vi c a hai cá nhân tr nên hòa h p, h p tác ủ ở ợ ợ
và h ướ ng đế n m c tiêu nào ó ây là giao ti p ụ đ Đ ế
th c s ự ự
Trang 3Giao th c ki m soát liên k t d li u ứ ể ế ữ ệ
Yêu c u và m c tiêu đ truy n d li u hi u qu gi a hai tr m thu phát ầ ụ ể ề ữ ệ ệ ả ữ ạ
đ c k t n i tr c ti p: ượ ế ố ự ế
3
Trang 4Ki m soát l u l ng ể ư ượ
Trang 5Mô hình truy n khung ề
5
Trang 6Ki m soát lu ng d ng và ch ể ồ ừ ờ
Hình th c ki m soát dòng ch y ứ ể ả
đ n gi n nh t ơ ả ấ Thông th ng m t ngu n ườ ộ ồ
s chia m t kh i d li u ẽ ộ ố ữ ệ
l n thành các kh i nh h n ớ ố ỏ ơ
và truy n d li u trong ề ữ ệ
nhi u khung ề
Kích th c b đ m c a máy ướ ộ ệ ủ
thu có th b gi i h n ể ị ớ ạ
Đ ng truy n càng dài, càng ườ ề
có nhi u kh năng x y ra ề ả ả
l i, b t bu c ph i truy n ỗ ắ ộ ả ề
l i toàn b khung hình ạ ộ
Trên m t ph ng ti n chia ộ ươ ệ
s , thông th ng không cho ẻ ườ
6
Trang 7S d ng liên k t d ng và ch ử ụ ế ừ ờ
7 (Thời gian truyền sóng = 1; Thời gian lan truyền = a)
Trang 8Đi u khi n lu ng Windows tr t ề ể ồ ượ
Ø Cho phép nhi u khung đ c đánh s chuy n ti p ề ượ ố ể ế
Máy thu có b đ m W dài ộ ệ
Máy phát g i t i đa W khung hình mà không c n ACK ử ố ầ
ACK bao g m s l ng khung hình ti p theo d ki n ồ ố ượ ế ự ế
S th t đ c gi i h n b i kích th c c a tr ng(k) ố ứ ự ượ ớ ạ ở ướ ủ ườ
Khung đ c đánh s modulo 2k ượ ố
Cung c p kích th c c a s t i đa lên đ n 2k – 1 ấ ướ ử ổ ố ế
Máy thu có th ACK khung mà không cho phép truy n thêm (Nh n ch a s n ể ề ậ ư ẵ
sàng)
Ph i g i xác nh n bình th ng đ ti p t c ả ử ậ ườ ể ế ụ
Ø N u có liên k t song công, có th cõng các ACK ế ế ể
Trang 9Mô t c a s tr t ả ử ổ ượ
9
Trang 10Ví d v Giao th c c a s tr t ụ ề ứ ử ổ ượ
Trang 11K thu t ki m soát l i ỹ ậ ể ỗ
- M t khung không ộ thành công đ đ n ể ế bên kia
Khung b h ng ị ỏ
- Khung đến nhưng một số bit bị lỗi
11
Trang 12Yêu c u l p l i t đ ng (ARQ) ầ ặ ạ ự ộ
Tên t p th cho các c ch ậ ể ơ ế
ki m soát l i ể ỗ
Tác d ng c a ARQ là bi n ụ ủ ế
m t liên k t d li u không ộ ế ữ ệ
đáng tin c y thành m t liên ậ ộ
k t đáng tin c y ế ậ
Trang 13D ng và ch ARQ ừ ờ
13
Trang 14ARQ d ng và ch ừ ờ
Trang 15Quay l i ạ N ARQ
Ki m soát l i th ng đ c s d ng nh t ể ỗ ườ ượ ử ụ ấ
D a trên c a s tr t ự ử ổ ượ
S d ng kích th c c a s đ ki m soát s l ng khung hình ử ụ ướ ử ổ ể ể ố ượ
Trang 16Ch n l cT ch i (ARQ) ọ ọ ừ ố
Còn đ c g i là truy n l i có ch n l c ượ ọ ề ạ ọ ọ
Ch các khung b t ch i m i đ c truy n l i ỉ ị ừ ố ớ ượ ề ạ
Các khung ti p theo đ c ch p nh n b i ng i nh n ế ượ ấ ậ ở ườ ậ
Trang 18Ki m soát liên k t d li u c p cao (HDLC) ể ế ữ ệ ấ
Trang 19Ch đ truy n d li u HDLC ế ộ ề ữ ệ
19
Trang 20C u trúc khung HDLC ấ
Trang 21Tr ườ ng c ờ
Các tr ng c phân đ nh khung c hai đ u b ng m u duy nh t ườ ờ ị ở ả ầ ằ ẫ ấ
01111110
Nh i bit ồ
Đ cho phép s hi n di n c a các m u bit tùy ý (đ trong su t c a d li u), ể ự ệ ệ ủ ẫ ộ ố ủ ữ ệ
m t th t c đ c g i là nh i bit đ c s d ng ộ ủ ụ ượ ọ ồ ượ ử ụ
chèn thêm m t bit 0 sau m i l n xu t hi n năm giây 1 trong khung ộ ỗ ầ ấ ệ
Đ m b o r ng m u 01111110 s không xu t hi n đâu đó bên trong khung, do ả ả ằ ẫ ẽ ấ ệ ở
đó phá h y s đ ng b hóa ủ ự ồ ộ
21
Trang 22Tr ng đ a ch ườ ị ỉ
Xác đ nh tr m ph đã truy n ho c s nh n khung ị ạ ụ ề ặ ẽ ậ
Th ng dài 8 bit ườ
Có th đ c m r ng thành b i s c a 7 bit ể ượ ở ộ ộ ố ủ
Bit ngoài cùng bên trái cho bi t có ph i là octet cu i cùng (1) hay ế ả ố
không (0)
Đ a ch 11111111 cho phép m t c quan chính phát m t ị ỉ ộ ơ ộ
khung đ t t c ng i th hai ti p nh n ể ấ ả ườ ứ ế ậ
Trang 23Các lo i khung ạ
HDLC xác đ nh ba lo i khung, m i lo i có m t đ nh d ng tr ng đi u khi n ị ạ ỗ ạ ộ ị ạ ườ ề ể
khác nhau
Khung thông tin (Iframes)
l Mang d li u đ c truy n cho ng i dùng ữ ệ ượ ề ườ
l D li u ki m soát lu ng và l i, s d ng c ch ARQ, đ c g n ữ ệ ể ồ ỗ ử ụ ơ ế ượ ắ
trên khung thông tin
l Khung giám sát (Sframes)
Cung c p c ch ARQ khi không s d ng tính năng cõng ấ ơ ế ử ụ
Khung không đ c đánh s (Uframes) ượ ố
Cung c p các ch c năng đi u khi n liên k t b sung ấ ứ ề ể ế ổ
23
Trang 24Tr ng ki m soát ườ ể
Vi c s d ng bit thăm dò / cu i cùng (P / F) ph thu c ệ ử ụ ố ụ ộ
vào ng c nh ữ ả
Trong khung l nh, bit P đ c đ t thành 1 đ tr ng c u (thăm dò) ệ ượ ặ ể ư ầ
ph n h i t th c th HDLC ngang hàng ả ồ ừ ự ể
Trong các khung ph n h i, bit F đ c đ t thành 1 đ ch ra ả ồ ượ ặ ể ỉ
khung ph n h i đ c truy n do k t qu c a m t l nh tr ng ả ồ ượ ề ế ả ủ ộ ệ ư
c u ầ
Tr ng đi u khi n c b n cho S và Iframe s d ng s ườ ề ể ơ ả ử ụ ố
th t 3 bit ứ ự
Trang 25Tr ng trình t ki m tra thông tin và ườ ự ể
khung (FCS)
25
Trang 28Ví d v ho t đ ng HDLC ụ ề ạ ộ